Bí quyết giải nhanh bài trắc nghiệm môn Hóa học Năm 2011 - 2012, Bộ Giáo dục vào Đào tạo tiếp tục áp dụng hình thức thi trắc nghiệm đối với môn Hoá học trong các kì thi Tuyển sinh vào c
Trang 1Bí quyết giải nhanh bài trắc nghiệm môn Hóa học
Năm 2011 - 2012, Bộ Giáo dục vào Đào tạo tiếp tục áp dụng hình thức thi trắc nghiệm đối với
môn Hoá học trong các kì thi Tuyển sinh vào các trường Đại học, Cao đẳng Để làm tốt bài thị, việc nắm vững trọng tâm kiến thức, từ đó phân tích, hiểu đúng bản chat bai toán, áp dụng
Tuy nhiên do hình thức thi trắc nghiệm có những đặc thù riêng và kì thi sắp dén gan, vi
vậy ngoài việc ôn kiến thức luyện kĩ năng làm bai thi việc tăng cường rèn luyện kĩ răng phân
tích, phối hợp các phương án trả lời va dé bai dé chon nhanh dap an trac nghiệm là rất quan trọng
Do số trang giới hạn của cuốn sách hạn chế về thời gian cũng như năng lực bản thân,
trong tài liệu này chung toi gui toi ban doc mét SỐ ví dụ minh hoạ tharn khảo sau:
Ví đụ 1: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (Mx > My) c6 tong khéi tượng là 8,2 gam Cho Z tác dụng vừa đu với dung địch NaOHI, thu được dung địch chứa 1 I.Š gam muoi Mat khác nêu cho Z tác dụng với một lrong du dung dich AgNO; trong NHg, thu durgc 21.6 gam Ag Công thức và phản trăm khối lượng của X trong Z là
(Trich DTTS vao cae tring Dai hoc khéi B ndm 2010)
Phân tích hướng dẫn giải:
Cách 1: Xác định công thức của axit, sau đó tính thành phản SE khỏi lượng
Vì Z có phản tmg trang bac > Y la HCOOH ( HCOOH —“A20e 2Ag)
DNHCcoon = > Mag = 0.1(mol): nz iy = 0.15(mol) => nx = 0,15 — 0,1 = 0,05 (mol)
=> 0.1x46 + O 05x(R + 45) = 8.2 => R = 27 (—C2Hs)
0.0572
=> X 1a C23H;COOH ; %X = %m,,,, =————— x 100% = 43,9% — Đáp án Ö
o
Cách 2: Quan sat 4 phirong án trả lời, ta thấy thành phần % khối lượng ở các phương án là khác
«
nhau = Khéng cain xác định công thức của axit con lai ma chi cin tinh thanh phan % khối lượng HCOOH, sau do suy ra % khoi lirong axit còn lại, từ đó chọn đáp an
NHCOOH = SM As = 0,1( mol) > Yemy = 100% — Sx 100% = 43,9% = Dap an B
Ví dụ 2: Cho phương trình hóa học: FesO¿ + HNO ——> FeŒNC); + NO, + HạO
Sau khi cân băng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tôi giản
thì hệ sẽ của HÌNO: là
A 46x — I8y B 45x — lSy C 13x — 9y D 23x — 9y
(Trich DTTS vao cac trwong Dai hoc khéi A nam 2009)
Phân tích hướng dẫn giải:
Cách 1: Cân bằng phương trình oxi hoá khử theo phương pháp thông thường (bạn đọc tực giải)
Cách 2: Lập quá trình oxi hoá, quá trình khứ va ap dung bao toan nguyén t6 (N)
NNO, = "N«rongHNO,) = "N(trongmuci) Ÿ PN(ưoagkno = 3X3*<(Šx — 2y )+ x = 46x — I8y => Dap ana
CcH 3: Phản: tích, so sánh rút ra nhận: xét
— Số nguyên từ HH trong HNOs luén bằng số nguyên tir H trong H2O
— Để hệ số cân bằng của LÍ: là số nguuyên —> Hệ số cân bằng của FÙNCI: luôn phải là số chăn
— Đáp án A
Ví du 3: Hon hop X gom I ancol va 2 san pham hop nước của propen Ti khoi hoi cua X so với hiđro băng 23 Cho m gam X đi qua ong str dymg CuO (dur) nung néng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hồn hợp Y göm 3 chat hiru cơ và hơi nước, khôi lượng Ông sứ giảm 3.2 gam
Trang 2Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO; trong NH: tạo ra 48.6 gam Ag Phan
trăm khối lượng của propan—I—ol trong X là
(Trích LYTTTS ào các trường Đại học khốt B năm 2010)
Phân tích, hướng dẫn giải:
Giai: Mx = 23x 2= 46— ancol thứ nhất là CH:OH., hai ancol còn lại lần lượt là CH:CH:CH:OH và CH:CH(OH)C`H;: : Cùng có CTPT là C;Hg©
Ta CÓ: nx = Nacu = = = 0,2 (mol) Vi Mx =46= TT nh Nen,on = "cyn,o = = =9.1(mol}
Cách 1: Iiiểu rõ bản chất, lập sơ đổ 0à giải
01X60 100% = 65, 22%
0.2x46
25
=> %CH3CH;CH;OH = 2:025* 60 » 1 ogg = 16,3% => Dap án B
0,2« 46 Cach 2: Phan tich dua vao dap an
"+ « A Ó.1>< G0
=> % khôi lượng của C;HsO (hai ancol) = ——————x IOO% ` 65,22%
0.2x46
Vì propan—li—-ol là sản phẩm phu —> % khoi lugng propan—I—ol < a 32.61% => Dap an B
Ví dụ 4: Dot chay hoan toan một hợp chất hừu cơ X, thu được 0.351 gam H:O và 0.4368 lít khí
CO; (6 đktc) Biết X có phản ứng với Cu(OH); trong môi trường kiểm khi đuụn nóng Chất X là
(Trich FYTTTS cào các trường Đại học khối B năm: 2009)
Phân tích, hướng dẫn giải:
— X có phản ứng với Cu(OH)s trong môi trường kiểm khi đun nóng => Loại phương án A và C
— Neo, = nạ ¿= 0,197 => Anđehit là no, đơn chức, mạch hở — Dap dn D (hoac dựa vào số nguyên
ur cacbon va hidro c6 tong O=CH—CH=O đề loại phương án B)
Vi dy 5: Khử hoàn toan m gam oxit M,O, can vita da 17,92 lit khi CO (dkte), thu duge a gam kim
loai M Hoa tan het a gam M bang dung djch H2SO, đặc nóng (dư), thu được 20,16 lit Khi SO>2 (san
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit M,O, là
(Trích DTTS vao cac truéng Dai hee khéi B nam 2010)
Phân tích, hướng dẫn giải:
— Bản chất (phản mg nhiệt luyện) : CƠ + O (oxit) ——> CO, => Novexit) = co = 0,8{ mol)
-O4 phương án, sau khi tác dụng cới LI:SC: đặc, nóng đc đểu Hit được muối (trong đó kim loại
có số oxi loá + 3), rên
M—— M + 3e S + 2e ——> S(SO, )
Trang 3Ẫ 3
=> ee => oxit la Fe;O4
=> Dap an C
Ví dụ 6: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tao ra 17,64 gam muồi Amin có công thức là
A H2NCH»CH»CH>CH2NH> B CH;CH2CH2NHb>
C H2NCH2CH2NH> D H›NCH;CH;CH+NH:
(Trích DTTS vao các trường Đại học khối B mrăm 2010)
Phân tích hướng dẫn giải:
17.,64—8,88
= 0,24( mol)
36,5
Amin + HCl —— mudi > nyq =
Nhận thấu, trong 4 phương án có 3 phương án là amimn 2 chức, chỉ có một phương án là amimn đơn
chức Nên đặt công thức của amin la RON He2)z > Neu khong tim được Ñ thoả mãn — Phương án đúng là B
R(NH2)2_ + 2HCI ——> R(NH;C]);
8.88
Mỹ, = oO 12 =74=R+32=> R =42(-C,H, —) => Dap an D
Ví dụ 7: Cho 16,4 gam hồn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đăng kế tiếp nhau phản ứng hoàn
toàn với 200 ml dung dich NaOH IM va KOH IM thu được dung dich Y C6 can dung dich Y, thu
duge 31,1 gam hon hợp chât răn khan Công thức của 2 axit trong X là
A C;H,O; và C;H:O; B C>H,O, va C:H¿©O;
C C3HsO> va CaH6O>r D CyHeO> va C4HsO>
(Trich ĐTTS ào các trường Cao đẳng khối A tà B, 2010)
Phân tích, hướng dẫn giải:
Nhận xét : Tuự bài toán không giới hạn 0ể số nhóm chức của hai axit, taự nhiên cả 4 phương an trả lời, các axit đều đơn chức, HÊN:
RCOOH + MOH——>RCOOM + H,O
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng :
My.0 = My + Myo — Mag = 16,4 +0, 2(56+40)—31,1=4,5( gam)
— Ny = Đụ œ = Ts oO 25( mol) => Me os = 0.25 = 65.6
= RÑ +45 = 65.6 © R = 20.6=— Hai axit lần lượt là HCOOH và CH;COOH — Đáp án B
Ví dụ 8: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử CzH4O› Chất X phản ứng được với kim loại
Na va tham gia phan ứng trắng bạc Chât Y phân ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO:, Công thức của X Y lẳn lượt là
A HOCH»CHO, CH;COOH B HCOOCH;, HOCH2CHO
C CH;COOH, HOCH»CHO D HCOOC`H;: CH;COOH
CTrích ĐTTS tào các trường Cao đẳng khôi A va B, 2010)
Phân tích, hướng dẫn giải:
— Chất Y hoà tan được CaCOs — Có chứa nhóm chức -COOH => Loại phương an B và C
— Chất X phản ứng được với kim loại Na => Phải chứa nhóm chức có nguyên tử H linh động
=> Loại phương án ID —› Đáp án A
Trang 4Ví dụ 9: Có các phát biểu sau :
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrOa
(2) lon Fe`* có cấu hình electron viết gọn 1a [Ar]3d°
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(4) Phèn chua có công thức NasSO¿.Ala(SO¿):.24HO
Các phát biêu đúng là
A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) € (1), (2), (3) D (1), (2), (4)
(Trích DTTS ào các trường Dại học khối A năm 2010)
Phân tích, hướng dẫn giải:
Nhận xét: Trong 4 phương án trả lời, chỉ có phương án C không có phát biểu (4) = Nên xét phái biểu (4) trước
Vì phèn chua có công thức K›SO¿.Als(SO¿):.24H+O — Loại phương an A, B va D > Dap dn C
Ví dụ 10: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylaU; (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat): (Š) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetaU, các polime là sản phâm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3) (6) BB (3), (4), (5) C.D), (2), 3) Ð.(),() G)
(Trích DTTS ào các trường Dại học khôi A năm 2010) Phân tích, hướng dẫn giải:
Nhận xét: Trong 4 phương án trả lời, chỉ có phương an B không có chứa polime (1) —= Nên xét polime (1) trước
Poli(metyl metacrylaU là sản phẩm của phản ứng trùng hợp — Loại phương án A, C và D
=> Dap an B
Ví dụ 11: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCI vừa tác dụng được với dung dịch AgNO: là:
A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn
(Trich DTTS vao cac trong Đại học khối A năm 2010)
Phân tích, hướng dẫn giải:
Cách 1 : Phân tích loại trừ các phương án sai
— CuO va MgO khong tic dung voi dung dich AgNO; => Loại phương án A và C
= Cu không tác dụng với dung dịch HCI — Loại phương án B
=> Dap an D
Cách 2 : Phân tích dựa theo khả năng phản ứng
~ Cả 4 phương án các chất đẻu là kim loại hoặc oxit bazơ
~ Các chất tác dụng được với cả dung dịch HCI và AgNO› = Phải là kim loại đứng trước H trong đãy điện hod > Dap an D
Vi dy 12: Hoa tan hoan toan 12,42 gam Al bang dung dich HNO; loang (dw), thu được dung dịch X
và 1,344 lít (ở đktc) hôn hợp khí Y gồm hai khí là NạO va No, Ti khoi ctia hon hgp khí Y so với khí
H; là 1§ Cô cạn dung dich X, thu durge m gam chat ran khan Giá trị của m là
A.97,98 B 106,38 Œ 38,34 D 34,08
(Trích ĐTTS ào các trường Đại học khối A năm 2009)
Phân tích, hướng dẫn giải
Nay = 0,46 (MOL) : Nada hop ni = 0,06 (mol) : Mu = 18.2 = 36
Lập hệ phương trình hoặc dựa vào phương pháp đường chéo tính được ny = Ny, 6 = 0,03( mol)
Trang 5Cách 1: Vi 0,46x3 = 1,38 > 0,03x10 + 0,03x2x4 = 0,54
: +5 -Ä
= Sản phâm khử có NHạNO:(N + §e ——>N(NH,NO,)
AI—*®5—›Al(NO,) + NH,NO, + N, + N,O
0,46 > 0,46 >a >0,03——>0,03
=a=0,105 (mol) mụyy¿ „+ uy vo, =046x 213+ 0, 105x§0 = 106, 38( gam) > Dap án B Cách 2: Nếu AI tan hoàn toàn trong HINO: chỉ tạo nuôi Al(NOð): thì muối khan có khối lượng mỉ = Mayno,», — 0,46x213 = 97,98 (gam) — Không cân đến dữ kiện bể N:O tà N› (thường các bài toán ít cho thừa đến hai dữ kiện) > ngoai mudi nhôm, trong dung địch còn chứa muôi NH:NO: — tong khôi lượng muốt thu được (có thêm muỗi NH:NO)) sẽ có khối lượng lớn hơn 97,98 qam — chỉ có đáp án B phù hợp
(Chính xác nhất là dựa ào số liệu 0,46x3 = 1,38 > 0,03x10 + 0,03x2xI = 0,54 để su luận)
Kết luận: Như đã nói ở trên, để làm tốt đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng các em cần
phải ôn tập nắm vững trọng tâm kiến thức, rèn luyện kĩ năng phân tích giải các dạng bài tập
từ đó việc phân tích, phối hợp các phương án trả lời và đề bài để chọn nhanh đáp án trắc
nghiệm (thay vì lựa chọn phương án ngẫu nhiên) mới thực sự phù họp và đem lại hiệu quả
cao
Chúc các em có một kì thi tự tin và chiến thắng
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Pham Ngoc Bang (Chủ biên), Ninh Quốc Tình 1000 bài trắc nghiệm trọng tâm và điền hình Hoá hitu co Nxb Đại học Sư phạm, 2010
[2] Phạm Ngọc Bảng (Chủ biên), !6 phương pháp và kĩ thuật giải nhanh bài tap trac nghiệm môn Hoá học (tái ban lan 4) Nxb Đại học Sư phạm, 201 l
[3] Phạm Ngọc Bằng Cảm nang 6n luyện thì Đại học, Cao đẳng môn Hoá học Nxb Đại học
Sư phạm, 201 I