1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ 15 đề thi TN THPT môn lý bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa có đáp án

60 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Minh họa 2021 ĐỀ SỐ 1 (Đề thi gồm 5 trang) ĐỀ MINH HỌA KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần VẬT LÝ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ Tên Số.

Trang 1

ĐỀ SỐ

1

(Đề thi gồm 5 trang)

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ & Tên: ………

Số Báo Danh:………

Câu 1: Điện tích của một notron có giá trị là

A 1,6.10 19C B 6,1.10 19C C 1, 6.10 19C D 0 C.

Câu 2: Một điện trở R được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động  , điện trở

trong r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn được xác định

bởi

A U N    Ir B U N    IR C U N     Ir D U N    IR

Câu 3: Hạt tải điện kim loại là

Câu 4: Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi

A Tần số của ngoại lực cưỡng bức gấp đôi tần số dao động riêng của hệ.

B Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ cực đại.

C Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ cực tiểu.

D Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ bằng 0.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Trong dao động điều

hòa, thời ngắn nhất để con lắc đi qua vị trí động năng bằng 3 lần thế năng 2 lần liên tiếp là

A

3

m t

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất trên Oxmà phần tử môi trường ở đó dao động vuông pha nhau là

C một phần tư bước sóng D một nửa bước sóng.

Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động ngược pha Sóng do hai

nguồn phát ra có bước sóng  Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn d1 và d2 thỏa mãn

A d1d2 n với n  0, 1, 2, B d1d2  n 0,5 với n  0, 1, 2,

C d1d2  n 0, 25 với n  0, 1, 2, D d1d2 2n0, 75 với n  0, 1, 2,

Câu 9: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng Vật Lý của âm?

A Tần số âm B Độ cao của âm C Mức cường độ âm D Đồ thị dao động âm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t   vào hai đầu một tụ điện có điện dung 0 C thì

cường độ dòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức

Trang 2

Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u U 0cost U 0  vào hai đầu một đoạn mạch có , ,0 R L C mắc nối

tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Nếu ta tăng tần số góc của dòng điện, đồng thời giữ nguyên

các thông số còn lại Kết luận nào sau đây là sai?

A Cảm kháng của cuộn dây tăng B Dung kháng của tụ điện giảm.

C Tổng trở của mạch tăng D Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tăng.

Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, trên mỗi cuộn dây của stato có suất điện động cực đại là

0

E Khi suất điện động tức thời ở cuộn dây thứ nhất triệt tiêu thì suất điện động tức thời trong cuộn dây thứ

hai và cuộn dây thứ 3 tương ứng là e và 2 e thỏa mãn hệ thức nào sau đây ?3

E

2 3

3

A cường độ điện trường Euur

và cảm ứng từ Buur

B cường độ điện trường Euur

và cường độ điện trường Euur

Câu 14: Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của

buồng tối ta thu được

A một dãi sáng trắng.

B một dãi có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau.

D bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

Câu 15: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

B Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

C Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

D Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

Câu 16: Dùng thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng

cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D Nếu bước sóng dùng trong thí nghiệm là  ,

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là

4

D a

Câu 17: Hiện nay, điện năng có thể được sản xuất từ các “tấm pin năng lượng Mặt Trời”, pin này hoạt

động dựa vào hiện tượng?

A Quang điện ngoài B Cảm ứng điện từ C Quang điện trong D Tự cảm.

Câu 18: Xét một đám nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo Ban đầu electron của

chúng chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính 16r , khi đám nguyên từ này trở về các trạng thái có mức0

năng lượng thấp hơn thì số bức xạ tối đa mà đám nguyên tử này có thể phát ra là

Trang 3

A Tia  . B Tia  C Tia  D Tia  .

Câu 20: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân A

Z X được xác định bằng biểu thức nào sau đây? Biết khốilượng của proton, notron và hạt nhân lần lượt là m m m p, n, X .

Câu 21: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa Chu kì biến

đổi của động năng bằng

Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R40 mắc nối tiếp với

cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L 30Ω Hệ số công suất của đoạn mạch là

Câu 23: Một mạch kín ( )C đặt trong một từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng chứa ( ) C ,

chiều hướng ra ngoài như hình vẽ Trong khoảng thời gian 0,1 s cảm

ứng từ giảm đều theo thời gian làm từ thông biến thiên một lượng là

0,5 Wb Suất điện động cảm ứng trong mạch

A 0,1 V, cùng chiều kim đồng hồ.

B 2,5 V, ngược chiều kim đồng hồ.

C 5 V, ngược chiều kim đồng hồ.

D 0,25 V, ngược chiều kim đồng hồ.

Câu 24: Một con lắc đơn dao động theo phương trình s4cos 2 t cm (t tính bằng giây) Quãng đường

mà con lắc này đi được trong khoản thời gian 2

3

t

  s là

Câu 25: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định Sóng truyền trên dây có chu kì T 0,1 s, biên độ của

bụng là 4 cm Với hai bụng liên tiếp trên dây, vận tốc tương đối giữa chúng có độ lớn cực đại bằng

Câu 26: Điện năng được truyền từ trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha Nếu tăng

điện áp truyền đi từ U lên U100kV thì hao phí trên đường dây giảm 4 lần Coi công suất điện truyền đi là

không đổi và hệ số công suất luôn bằng 1 Nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên U200 kV thì điện năng

hao phí trên đường dây giảm

A giảm 9 lần B giảm 16 lần C giảm 12 lần D giảm 8 lần.

Câu 27: Sóng điện từ của kênh VOV5 hệ phát thanh đối ngoại có tần số 105,5 MHz, lan truyền trong

không khí với tốc độ 3.108m/s Chu kì của sóng này là

A 25.109 s B 9,5.10 9 s C 2,8.10 9 s D 9,1.10 9 s

Câu 28: Khi nói về sóng ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

D Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.

( )C

Trang 4

Câu 29: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catôt của một tế bào quang

điện Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 µm Lấy h6,625.10 34J.s, c3.108m/s và

Câu 30: Bắn một proton vào hạt nhân 7

3Li đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra

với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của proton các góc bằng nhau là 60 Lấy khối0

lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó Tỉ số giữa tốc độ của proton và tốc độ của

hạt nhân X là

Câu 31: Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g bằng con lắc đơn, một nhóm học sinh tiến hành

đo, xử lý số liệu và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc

của bình phương chu kì dao động điều hòa  T2 theo

chiều dài l của con lắc như hình bên Lấy  3,14 Giá

trị trung bình của g đo được trong thí nghiệm này là

A 9,96 m/s2

B 9,42 m/s2

C 9,58 m/s2

D 9,74 m/s2

Câu 32: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 8 cm, dao động theo

phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 80 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt

nước là 40 cm/s Ở mặt nước, gọi  là đường trung trực của đoạn AB Trên  , điểm M ở cách AB 3 cm;

điểm N dao động ngược pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất

sau đây?

Câu 33: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R mắc nối tiếp với C một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz Khi

điện áp tức thời hai đầu R có giá trị 20 7 V thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị 7 A và điện áp

tức thời hai đầu tụ có giá trị 45 V Khi điện áp hai đầu R có giá trị là 40 3 V thì điện áp tức thời hai đầu tụ

có giá trị là 30 V Điện dung C của tụ điện có giá trị là

được tính bằng giây), thì thấy rằng điện áp trên đoạn mạch MB luôn có giá trị bằng 0 Biết R100Ω

Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại bằng

A 1 A.

B 2 A.

C 3 A.

D 4 A.

Câu 35: Một mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là

4 V Biết L0, 2mH; C5nF Khi cường độ dòng điện trong mạch là 10 2 mA thì điện áp giữa hai bản tụ

Trang 5

Câu 36: Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μm Số phôtôn do nguồn sáng phát ra

trong 1 giây là 1,51.1018 hạt Cho h6,625.10 34Js c3.108m/s Công suất phát xạ của nguồn sáng này

Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g10 m/s 2 Hình bên là đồ thị

dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi F dh của lò xo theo

thời gian t Biết 2 1

20

t  t

điểm t t gần nhất giá trị nào sau đây?3

A 87 cm/s

B 60 cm/s

C 51 cm/s

D 110 cm/s

Câu 38: Trên một sợi dây có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với biên độ dao động của bụng sóng là 4

cm Khoảng cách giữa hai đầu dây là 60 cm, sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm Gọi MN

hai điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ lần lượt là 2 2 cm và 2 3 cm Gọi d max

khoảng cách lớn nhất giữa MN, dmin là khoảng cách nhỏ nhất giữa MN Tỉ số

min

max d

d có giá trị

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39: Đặt điện áp u U 0cos t vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên Trong đó, cuộn cảm thuần

có độ tự cảm ;L tụ điện có điện dung ; C X là đoạn mạch chứa các phần tử có R L C1, 1, 1 mắc nối tiếp Biết

2

4 LC , các điện áp hiệu dụng: 1 U AN 120V; U MB 90V, góc lệch pha giữa u ANu MB là 5

12

 Hệ sốcông suất của X

A 0,25.

B 0,82.

C 0,87.

D 0,79.

Câu 40: Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai bức

xạ đơn sắc  và 1  có bước sóng lần lượt là 0,45 μm và 0,65 μm Trên màn quan sát, hai vân tối trùng nhau2

gọi là một vạch tối Trong khoảng giữa vân sáng trung tâm và vạch tối gần vân trung tâm nhất có N1 vân

sáng của  và 1 N2 vân sáng của  (không tính vân sáng trung tâm) Giá trị 2 N1N2 bằng

Trang 6

Câu 14: B Câu 15: B Câu 16: C Câu 17: C Câu 18: D Câu 19: B Câu 20: B

Câu 21: A Câu 22: C Câu 23: C Câu 24: A

Câu 25: D

Câu 26: A Câu 27: B Câu 28: B Câu 29: C Câu 30: A

Câu 31: D Câu 32: A Câu 33: D Câu 34: B Câu 35: A Câu 36: D Câu 37: A Câu 38: A Câu 39: D Câu 40: C

ĐỀ SỐ 2

Câu 1[VDT]: Hai âm có mức cường độ ẩm chênh lệch nhau là 20 dB Tỉ số cường độ ẩm của chúng là

Câu 2[NB]: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện

trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

Câu 3[NB]: Mạch dao động điện từ lý tưởng với cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Dao

động điện từ trong mạch được hình thành do hiện tượng

điện

Câu 4[NB]: Bước sóng là

A khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng

B khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha

C quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

D quãng đường sóng truyền trong 1 s

Câu 5[VDT]: Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung

biến thiên Khi điện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m Nếu muốn thu được bước sóng

60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị

Câu 6[VDT]: Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cư 10

cm, biết A nằm trên trục chính và cách thấu kính 20 cm Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính một

khoảng là

Câu 7[TH]: Biết khối lượng của prôtôn, nơtron, hạt nhân 168 O lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 15,9904u và lu

= 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân lo xấp xỉ bằng

A 190,81 MeV B 18,76 MeV C 14,25 MeV D 128,17 MeV

Câu 8[TH]: Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử Hidro

Trang 7

A tỉ lệ thuận với n B tỉ lệ nghịch với n C tỉ lệ thuận với n2 D tỉ lệ nghịch với

n2

Câu 9[NB]: Tia hồng ngoại có thể được nhận biết bằng

A màn huỳnh quang B mắt người C máy quang phổ D pin nhiệt điện

Câu 10[NB]: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận

A ăng-ten thu B mạch tách sóng C mạch biến điệu D mạch khuếch

đại

Câu 11[NB]: Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động của vật

A luôn tăng khi tần số ngoại lực tăng

B luôn giảm khi tần số ngoại lực tăng

C đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ

D không phụ thuộc biên độ ngoại lực

Câu 12[NB]: Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay, người ta sử dụng

A tia hồng ngoại B sóng vô tuyến C tia tử ngoại D tia X

Câu 13[TH]: Cho hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích –26,5 C  và 5,9 C tiếp xúc

với nhau sau đó tách chúng ta Điện tích của mỗi quả cầu có giá trị là

A -16,2 CB 16,2 CC -10,3 CD 10,3 C

Câu 14[TH]: Điện áp xoay chiều u100cos 100  t   V có giá trị hiệu dụng là

Câu 15[TH]: Hai hạt nhân 13T và 32He có cùng

A điện tích B số nơtron C số nuclôn D số prôtôn

Câu 16[NB]: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng dùng để đo

1.2

m k

k m

Câu 18[TH]: Một bức xạ đơn sắc có tần số 4.1014 Hz Biết chiết suất của thủy tinh với bức xạ trên là 1,5 và

tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh là

A 0,5m B 1,5m C 0, 25m D 0,1m

Câu 19[TH]: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s ở nơi có gia tốc trọng trường g2m s/ 2

Chiều dài con lắc là

Câu 20[NB]: Quang phổ liên tục

A không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ nguồn phát

B phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất nguồn phát

C phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

D phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ nguồn phát

Câu 21[NB]: Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, để đo điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây người ta để đồng hồ đa năng ở chế độ

Câu 22[NB]: Đặc trưng sinh lý của âm bao gồm

A độ to, âm sắc, mức cường độ âm B độ cao, độ to, âm sắc

C độ cao, độ to, đồ thị âm D tần số âm, độ to, âm sắc

Trang 8

Câu 23[NB]: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 24[NB]: Một vật đang dao động điều hòa thì vectơ gia tốc của vật luôn

A hướng ra xa vị trí cân bằng B cùng chiều chuyển động của vật

C ngược chiều chuyển động của vật D hướng về vị trí cân bằng

Câu 25[VDT]: Giới hạn quang điện của bạc là 0,26 của đồng là 0,30 m m,  , của kẽm là 0,35 m Giới

hạn quang điện của một hợp kim gồm bạc, đồng và kẽm sẽ là

Câu 26[NB]: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng

A quang điện ngoài B quang điện trong C nhiệt điện D siêu dẫn

Câu 27[VDT]: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến

vân sáng bậc 10 là 2,5 mm Khoảng vẫn có giá trị là

Câu 28[TH]: Mạch điện gồm điện trở R 5 mắc thành mạch điện kín với nguồn có suất điện động 3 V

và điện trở trong r 1 thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là

Câu 29[TH]: Một con lắc lò xo có độ cứng 20 N/m, dao động điều hòa với biên độ 5 cm Gốc thế năng tại

vị trí cân bằng Khi vật nặng qua vị trí có li độ 2 cm thì động năng của nó bằng

Câu 30[VDT]: Một tụ điện khi mắc vào nguồn u U 2 cos 100  t   V (U không đổi, t tính bằng s) thì

cường độ hiệu dụng qua mạch là 2 A Nếu mắc tụ vào nguồn cos 20  

Câu 31[VDT]: Ba con lắc đơn có chiều dài l l l dao động điều hòa tại cùng một nơi Trong cùng một1, ,2 3

khoảng thời gian, con lắc có chiều dài l l l lần lượt thực hiện được 120 dao động, 80 dao động và 90 dao1, ,2 3

động Tỉ số l l l là 1: :2 3

Câu 32[VDT]: Một sóng cơ lan truyền theo trục Ox với tốc độ 0,8 m/s và tần số nằm trong khoảng từ 25 Hz

đến 35 Hz Gọi A và B là hai điểm thuộc Ox, ở cùng một phía đối với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử

môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng là

Câu 33[VDC]: Trên mặt nước tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8 cm người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp,

dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình u A 6cos 40 và t u B 8cos 40 (ut A và uB

tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s, coi biên độ sóng không đổi

khi truyền đi Trên đoạn thẳng S1S2, điểm dao động với biên độ 10 cm và cách trung điểm của đoạn S1S2 một

khoảng có giá trị nhỏ nhất là

Trang 9

Câu 34[VDC]: Xét một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm cuộn dây D và tụ điện C Điện áp tức thời

ở hai đầu cuộn dây D và điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện C được biểu diễn bởi các đồ thị u u như hình D, C

vẽ Trên trục thời gian t, khoảng cách giữa các điểm a - b, b - c, c - d, d - e là bằng nhau Điện áp hiệu dụng

ở hai đầu đoạn mạch gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35[VDT]: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp được sử dụng ở điện áp hiệu dụng 220 V và cường

độ hiệu dụng trong mạch là 3 A Trong thời gian 8 giờ sử dụng điện liên tục, mạch tiêu thụ một lượng điện

năng 4,4 kWh Hệ số công suất của mạch gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 36[VDC]: Hai con lắc lò xo đặt đồng trục trên mặt phẳng ngang không ma sát như hình vẽ Mỗi lò xo

có một đầu cố định và đầu còn lại gắn với vật nặng khối lượng m Ban đầu, hai vật nặng ở các vị trí cân

bằng O1, O2 cách nhau 10 cm Độ cứng các lò xo lần lượt là k1 = 100 N/m và k2 = 400 N/m Kích thích cho

hai vật dao động điều hòa bằng cách: vật thứ nhất bị đẩy về bên trái còn vật thứ hai bị đẩy về bên phải rồi

đồng thời buông nhẹ Biết động năng cực đại của hai vật bằng nhau và bằng 0,125 J Kể từ lúc thả các vật,

khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật có giá trị là

Câu 37[VDT]: Một sợi dây đàn hồi dài 1 m, có hai đầu A, B cố định Trên dây đang có sóng dừng với tần số

50 Hz, người ta đếm được có 5 nút sóng, kể cả hai nút A, B Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 38[VDC]: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện nhỏ đến một khu công nghiệp bằng đường

dây tải điện một pha Nếu điện áp truyền đi là U thì ở khu công nghiệp phải lắp một máy hạ áp với tỉ số 54

1

để đáp ứng 12

13 nhu cầu điện năng của khu Nếu muốn cung cấp đủ điện năng cho khu công nghiệp và điện

áp truyền phải là 2U, khi đó cần dùng máy hạ áp với tỉ số như thế nào? Biết công suất điện nơi truyền đi

không đổi, coi hệ số công suất luôn bằng 1

Câu 39[VDT]: Hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A và A 3 Biên độ dao động

tổng hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng

Câu 40[TH]: Một hạt mang điện tích q 3, 2.10  19C, bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T

với vận tốc 106 m/s và vuông góc với cảm ứng từ Lực Lorenxo tác dụng lên hạt đó có độ lớn là

A 1,6.10 N13 B 3, 2.10 N13 C 1,6.10 N15 D 3, 2.10 N15

Trang 10

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 2[NB]: Tốc độ của các ánh sáng đơn sắc từ đó đến tím khi truyền trong nước:

A Mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau B Ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất

C Ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất D Ánh sáng lục có tốc độ lớn nhất

Câu 3[NB]: Chọn câu phát biểu đúng

A Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha

2

so với dao động của điện trường

B Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha

2

so với dao động của từ trường

C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha  so với dao động của điện trường.

D Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường Eur đồng pha với dao

động của cảm ứng từ Bur

Câu 4[NB]: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

A Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các vạch.

C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch.

Câu 5[VDT]: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa

dao động điều hòa với tần số 40Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ

truyền sóng trên dây là 20m/s Kể cả A và B, trên dây có

A 9 nút và 8 bụng B 7 nút và 6 bụng C 3 nút và 2 bụng D 5 nút và 4 bụng

Câu 6[TH]: Coban 60

27Co là chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 5,33 năm Lúc đầu có 1000g Co thì sau 10,66

năm số nguyên tử coban còn tại là?

A N 2,51.1024 B N 5, 42.1022 C N 8,18.1020 D N 1, 25.1021

Câu 7[ VDT]: Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f1 = 1,2m Hỏi tiêu cự f2 của thị kính bằng bao

nhiêu để khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính bằng 60

Câu 8[NB]: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

C làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

Câu 9[VDT]: Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng

bằng một ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng

giữa M và N (MN vuông góc với các vấn giao thoa, MN= 2 cm) người ta đếm được có 10 vẫn tối và thấy tại

M và N đều là vẫn sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

Trang 11

Câu 10[TH]: Một dòng điện xoay chiều có cường độ 2 2 cos 100  .

Câu 11[NB]: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:

A điện trở suất của dây dẫn B đường kính của dây dẫn làm mạch điện

C khối lượng riêng của dây dẫn D hình dạng và kích thước của mạch điện

Câu 12[NB]: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 2 cặp cực (p cực nam và p cực bắc) Khi

máy hoạt động, rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây Suất điện động do máy tạo ra có tần số là

Câu 14[VDT]: Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt điện áp u U 0.cost (U0 không

đổi,  3,14rad s/ ) vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R.

Biết 2 2 2 2 2 2

;

UUUC R trong đó điện áp U giữa hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng

hiện số Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là:

A 5, 20.10 F6 B 1,95.10 F6 C 1,95.10 F3 D 5, 20.10 F3

Câu 15[VDC]: Hai nguồn phát sóng kết hợp tại A, B trên mặt nước cách nhau 12cm phát ra hai dao động

điều hòa cùng tần số 20Hz, cùng biên độ và cùng pha ban đầu Xét điểm M trên mặt nước cách A, B những

đoạn lần lượt là 4,2cm và 9cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32cm/s Muốn M là một điểm dao động

với biên độ cực tiểu thì phải dịch chuyển nguồn tại B dọc đường nối A, B từ vị trí ban đầu ra xa nguồn A

một đoạn nhỏ nhất là

Câu 16[NB]: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

B Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài

C Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn

D Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.

Câu 17[NB]: Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây:

Câu 18[TH]: Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương,

cùng tần số và có các phương trình dao động là x16 cos 15   t cmx2 A2.cos 15 t  cm Biết cơ

năng dao động của vật là W = 0,05625J Biên độ A2 nhận giá trị nào trong những giá trị sau:

Câu 19[NB]: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?

Trang 12

A Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.

B Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz

Câu 20[NB]: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ:  là vận tốc góc của nam châm chữ U;

0

 là vận tốc góc của khung dây

A Quay khung dây với vận tốc góc thì nam châm hình chữ U quay theo với  0 

B Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc  thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam

châm với  0

C Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc góc 

D Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam

châm với  0 

Câu 21[TH]: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn

cảm lên hai lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

A không đổi B tăng 2 lần C giảm hai lần D tăng 4 lần

Câu 22[VDC]: Điện năng truyền tải từ nhà máy đến một khu công nghiệp bằng đường dây tải một pha Nếu

điện áp truyền đi là U thì ở khu công nghiệp phải lắp một máy hạ áp có tỉ số vòng dây 54

1 để đáp ứng

1213nhu cầu điện năng khu công nghiệp Nếu muốn cung cấp đủ điện cho khu công nghiệp thì điện áp truyền đi

phải là 2U và cần dùng máy biến áp với tỉ số là:

Câu 23[NB]: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

Câu 24[VDT]: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của

lò xo là l0 30cm. Lấy g = 10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn

hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là

Câu 25[VDC]: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối

lượng m đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng mà gốc O ở ngang với vị trí cân bằng của vật

Lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình bên Lấy  2 10,phương

Câu 26[NB]: Trong một dao động điều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không đổi giữa gia tốc và đại

lượng nào sau đây:

Câu 27[NB]: Chọn đúng đối với hạt nhân nguyên tử

A Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và etectron

B Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử

Trang 13

C Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử

D Lực tĩnh điện liên kết các nucton trong nhân nguyên tử

Câu 28[VDT]: Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A Thời gian ngắn nhất để hòn bị đi từ vị trí cân

bằng đến vị trí có li độ 2

2

x A là 0,25s Chu kỳ của con lắc

Câu 29[NB]: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại

B Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

C Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

D Tia X có tác dụng sinh lí hủy diệt tế bào

Câu 30[TH]: Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A = 3,45eV Khi chiếu vào 4 bức xạ

điện từ có 1 0, 25 m; 20, 4 m; 30,56 m; 4 0, 2m thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện

A   3, 2 B   1, 4 C    1, ,2 4 D cả 4 bức xạ trên

Câu 31[TH]: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, m = 0,1kg nó dao động với chu kỳ T = 2s Thêm một vật

nặng có m’ = 100 g vào hỏi con lắc có chu kỳ dao động mới là bao nhiêu?

Câu 32[TH]: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.1011m Ở một trạng thái kích thích của

nguyên tử hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.1010m Quỹ đạo đó có tên

gọi là quỹ đạo dừng

Câu 33[NB]: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:

A phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng B phương truyền sóng và tần số sóng.

C phương dao động và phương truyền sóng D tốc độ truyền sóng và bước sóng.

Câu 34[TH]: Nguyên tử sắt 2656Fe có khối lượng là 55,934939u Biết: m n 1,00866 ;u m p 1,00728 ;u

A luôn giảm B tăng rồi giảm C luôn tăng D không thay đổi

Câu 37[TH]: Một điện tích q = 5nc đặt tại điểm A Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A

Trang 14

Câu 39[VDT]: Sóng dọc lan truyền trong một môi trường với bước sóng 15 cm với biên độ không đổi

A 5 3 cm Gọi M và N là hai điểm cùng nằm trên một phương truyền sóng mà khi chưa có sóng truyền

đến lần lượt cách nguồn các khoảng 20 cm và 30 cm Khoảng cách xa nhất và gần nhất giữa 2 phần tử môi

trường tại M và N khi có sóng truyền qua là bao nhiêu?

A l max25cm. B l max28cm. C l min5cm. D l min0cm.

Câu 40[VDT]: Đặt điện áp 0.cos 100

2 H

Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Giá trị cường độ

dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 1[NB] Một vật dao động điều hòa với chu kì T Cơ năng của vật

A bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T

2

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T

D tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần

Câu 2[TH] Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 6 cm.

Khoảng cách giữa hai điểm bụng liên tiếp là

Câu 3[TH] Một mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên

một bản tụ là 2.10 C,6 cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1 A   Chu kì dao động điện từ tự do

của mạch là

A 4.10 s.5 B

3

10s3

C

6

10s

3

D 4.10 s7

Câu 4[NB] Cho một dòng điện chạy trong một mạch kín (C) có độ tự cảm L Trong khoảng thời gian t,

độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch và của từ thông qua (C) lần lượt là i và  Suất điện

BLt

Câu 5[TH] Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm Khoảng

cách giữa 2 vẫn sáng liên tiếp trên màn là

Trang 15

Câu 6[TH] Một máy biến áp lí tưởng cung cấp một dòng điện 20A dưới điện áp hiệu dụng 200V Biết điện

áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 5kV Cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là

Câu 7[NB] Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i I 0cos t  I0 0  Đại lượng I được0

gọi là

A cường độ dòng điện hiệu dụng B cường độ dòng điện cực đại

C tần số góc của dòng điện D pha ban đầu của dòng điện

Câu 8[NB] Sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại một điểm dao động của điện trường và từ trường

C cùng pha D ngược pha

Câu 9[NB] Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây sai?

A Trong chân không, các phôtôn có tốc độ c3.108 m/s

B Phân tử, nguyên tử phát xạ ánh sáng là phát xạ phôtôn

C Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

D Năng lượng của các phôtôn ánh sáng như nhau

Câu 10[NB] Một vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình x A cos  Mốc tínht 

thế năng tại vị trí cân bằng Cơ năng của vật được tính bằng công thức

Câu 11[NB] Một kim loại có công thoát electron là A Biết hằng số lăng là h và tốc độ ánh sáng truyền

trong chân không là c Giới hạn quang điện của kim loại là

Câu 12[TH] Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Tại thời điểm t = 0, vật qua vị trí cân bằng Thời

điểm đầu tiên vận tốc của vật bằng không là

Câu 13[NB] Một nhà máy phát điện xoay chiều có công suất phát điện là P và điện áp hiệu dụng ở hai cực

của máy phát là U Điện năng phát ra từ nhà máy được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây có điện trở

tổng cộng là r Coi cường độ dòng điện cùng pha với điện áp Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây

2

P r

2 2

P r U

Câu 14[NB] Tia nào sau đây được dùng để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật rắn?

A Tia X B Tia laze C Tia tử ngoại D Tia hồng ngoại.

Câu 15[NB] Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các

Câu 16[NB] Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực, quay với tốc độ n

Câu 17[NB] Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng

A dao động ngược pha trên cùng một phương truyền sóng

B gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha

C dao động cùng pha trên phương truyền sóng

D gần nhau nhất dao động cùng pha

Trang 16

Câu 18[TH] Một chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là 100g và chu kì bán rã là 7 ngày đêm Sau 28 ngày

đêm khối lượng chất phóng xạ đó còn lại là

Câu 19[NB] Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

A tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường

B tốc độ cực đại của các phần tử môi trường

C tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường

D tốc độ lan truyền dao động cơ trong môi trường

Câu 20[TH] Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cost U 0 vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết tụ

điện có dung kháng là Z Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là C

Câu 21[NB] Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là

A dao động tắt dần B dao động cưỡng bức C dao động điều hòa D dao động duy

trì

Câu 22[TH] Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E n  1,5eV sang trạng thái dừng

có năng lượng E m  3, 43eV Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra là

A 0,654.10 m 5 B 0,654.10 m 6 C 0,654.10 m 4 D 0,654.10 m 7

Câu 23[VDT] Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R0   cuộn30 ,

cảm thuần có cảm kháng 20 và tụ điện có dung kháng 60  Hệ số công suất của mạch là

Câu 24[VDT] Một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc là đỏ,

vàng và tím Chiếu chùm sáng này từ không khí theo phương xiên góc tới mặt nước Gọi , ,r r r lần lượt là d v t

góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu vàng và tia màu tím Hệ thức đúng là là

A r t  r d r v B r t  r v r d C r d  r v r t D r d  r v r t

Câu 25[NB] Khi một sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A chu kì sóng tăng B bước sóng không đổi C tần số sóng không đổi D bước sóng

giảm

Câu 26[TH] Ở một đường sức của một điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 40 cm Hiệu điện

thế giữa M và N là 80V Cường độ điện trường có độ lớn là

Câu 27[NB] Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

Câu 28[NB] Hạt nhân A Z X có số prôtôn là

Câu 29[NB] Chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt đi qua

A ống chuẩn trực, buồng tối, hệ tán sắc B hệ tán sắc, ống chuẩn trực, buồng tối

C hệ tán sắc, buồng tối, ống chuẩn trực D ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối

Câu 30[NB] Trong nguyên tắc của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, để trộn dao động âm tần với

dao động cao tần ta dùng

A mạch tách sóng B mạch biến điệu C mạch chọn sóng D mạch khuếch

đại

Trang 17

Câu 31[VDT] Một vật khối lượng 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng

phương có phương trình lần lượt là x15cos 10 t và  2 10cos 10 ( ,1 2

Câu 32[VDT] Một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng đặt tại điểm O trong môi trường đồng tính, không

hấp thụ và không phản xạ âm A, B là hai điểm nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Biết mức

cường độ âm tại A và B lần lượt là 60 dB và 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

Câu 33[VDC] Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương vuông

góc với mặt chất lỏng phát ra hai sóng kết hợp với bước sóng  Gọi C, D là hai điểm ở mặt chất lỏng sao

cho ABCD là hình vuông I là trung điểm của AB M là một điểm nằm trong hình vuông ABCD xa I nhất mà

phần tử chất lỏng tại đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn Biết AB6,6  Độ dài đoạn

thẳng MI gần nhất giá trị nào sau đây?

Câu 34[VDT] Một học sinh nhìn thấy rõ những vật ở cách mắt từ 11cm đến 101 cm Học sinh đó đeo kính

cận đặt cách mắt 1 cm để nhìn rõ các vật ở vô cực mà không phải điều tiết Khi đeo kính này, vật gần nhất

mà học sinh đó nhìn rõ cách mắt một khoảng là

Câu 35[VDT] Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 250 g và lò xo khối lượng không đáng kể

có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của

ngoại lực tuần hoàn FF0cost N  Khi thay đổi  thì biên độ dao động của viên bi thay đổi Khi  lần

lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của viên bi tương ứng là A1 và A2 So sánh A1 và A2

A A11,5A2 B A1 A2 C A1 A2 D A1 A2

Câu 36[VDT] Đặt điện áp xoay chiều u200 2 cos100t V  vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở

thuần 100 , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp ở hai đầu tụ điện là

Câu 37[VDC] Đặt điện áp xoay chiều u50 10 cos 100 t V   vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm

điện trở R100 , tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L để điện áp hiệu

dụng ở hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là 200V Biểu thức cường

độ dòng điện trong mạch khi đó là

Câu 38[VDC] Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật M có khối lượng 3 kg được

đặt trên mặt phẳng ngang Khi M đang ở vị trí cân bằng thì một vật nhỏ m có khối lượng 1 kg chuyển động

với tốc độ 2 m/s về phía đầu cố định của lò xo và dọc theo trục lò xo đến va chạm vào M Biết va chạm mềm

và bỏ qua ma sát Biên độ dao động của hệ sau va chạm là

Câu 39[VDT] Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng cách khảo sát sự phụ thuộc

của chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn vào chiều dài của con lắc Từ kết quả thí nghiệm, học sinh

này vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của T vào chiều dài của con lắc như hình vẽ Học sinh này xác định2

được góc  76 0 Lấy  3,14 Theo kết quả thí nghiệm thì gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm là

Trang 18

Câu 40[VDC] Đặt hiệu điện thế xoay chiều u U 0cos(100 t  )(V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo

đúng thứ tự gồm R R1, 2(R1 2R )2 và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L cho đến

khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R2 và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch Xác định góc lệch pha cực đại đó

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 5

Câu 1[NB]: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A thời gian tác dụng của ngoại lực B biên độ của ngoại lực

C sức cản của môi trường D tần số của ngoại lực

Câu 2[NB]: Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sóng điện tử?

A Có tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào hằng số điện môi

B Trong chất lỏng và chất khí, sóng điện từ là sóng dọc

C Sóng điện từ lan truyền được trong các môi trường chất rắn, lỏng, khí, không truyền được trong chân

không

D Sóng điện từ truyền trong nước nhanh hơn trong không khí

Câu 3[NB]: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn đang dao động điều hòa Động năng của vật dao

động

A lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí biên

B không phụ thuộc vào gia tốc rơi tự do g

C không phụ thuộc vào khối lượng của vật

D lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí cân bằng

Câu 4[TH]: Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là u100cos 100 t V Tần số

góc của dòng điện là

Câu 5[NB]: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

A sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gammma

B tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

C tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến

D ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

Trang 19

Câu 6[NB]: Đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

Câu 7[NB]: Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường

A luôn vuông góc với phương ngang B vuông góc với phương truyền sóng

C trùng với phương truyền sóng D luôn nằm theo phương ngang

Câu 8[NB]: Tia X (tia Rơn- ghen) không được dùng để

A chữa bệnh còi xương B tìm hiểu thành phần và cấu trúc của các vật rắn

C dò khuyết tật bên trong các vật đúc D kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

Câu 9[TH]: Đặt điện áp u U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện dung C Phát biểu

nào sau đây sai?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là UC.

B Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ qua được tụ điện

C Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng 0

D Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha 0,5 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

Câu 10[TH]: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với

tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f Hệ thức đúng là:

C

f L

Câu 11[NB]: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

B Tia tử ngoại làm ion hóa không khí

C Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da

D Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài centimet

Câu 12[NB]: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Năng lượng của mọi photon đều như nhau

B Photon luôn bay dọc theo tia sáng với tốc độc3.108m s /

C Photon có thể ở trạng thái chuyển động hoặc đứng yên

D Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

Câu 13[TH]: Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra

A hai quang phổ liên tục không giống nhau B hai quang phổ liên tục giống nhau

C hai quang phổ vạch không giống nhau D hai quang phổ vạch giống nhau

Câu 14[TH]: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)

gồm 3 thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tím Gọi , ,r r r lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu D V T

Câu 16[NB]: So với dao động riêng, dao động cưỡng bức và dao động duy trì có đặc điểm chung là

A luôn khác chu kỳ B khác tần số khi cộng hưởng

C cùng tần số khi cộng hưởng D luôn cùng chu kỳ

Câu 17[TH]: Cho phản ứng hạt nhân 2 3 4 1

1D 1T  2He0n Biết độ hụt khối của các hạt nhân 2 3 4

1D T He, 1 ,2

lần lượt là 0,0024u; 0,0087u và 0,0305u Lấy 1u931,5MeV c Phản ứng này:/ 2

A tỏa năng lượng 18,07 MeV B thu năng lượng 18,07 eV

C thu năng lượng 18,07 MeV D tỏa năng lượng 18,07 eV

Câu 18[TH]: Phương trình dao động điều hòa có dạng x A cos t A0 Gốc thời gian là lúc vật

A đến vị trí có li độ x A B đến vị trí vật có li độ x A

C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Trang 20

Câu 19[TH]: Cho cường độ âm chuẩn I0 10 W /12 m Cường độ âm tại vị trí có mức cường độ âm 80 dB2

A 10 W / 4 m2 B 10 W / 2 m2 C 10 W / 1 m2 D 10 W / 3 m2

Câu 20[TH]: Một dây dẫn tròn bán kính R, mang dòng điện I gây ra tại tâm O của nó một cảm ứng từ B1

Thay dây dẫn tròn nói trên bằng một dây dẫn thẳng, dài cùng mang dòng điện I và cách O một khoảng đúng

u t V (tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc

nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch i2cos t Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là

Câu 23[TH]: Đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị I= f (U) của một quang trở dưới chế độ rọi sáng không

đổi? I là cường độ dòng điện chạy qua quang trở, U là hiệu điện thế giữa hai đầu quang trở

Câu 24[TH]: Xét nguyên tử hidro theo mẫu Bo, biết bán kính Bo là r0 5,3.1011m Khi electron chuyển từ

quỹ đạo O về quỹ đạo L bán kính quỹ đạo giảm bớt:

Câu 27[VDT]: Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ

dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường

độ dòng điện trong mạch là

Câu 28[VDT]: Một lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật khối lượng 100g Vật dao

động điều hòa với tần số 5Hz và cơ năng bằng 0,08 J Lấy  =10 Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật2

ở li độ 2cm là

Trang 21

A 3 B 1

12

Câu 29[VDT]: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính qua thấu kính cho ảnh ngược chiều cao gấp 3 lần

vật và cách nó 80 cm Tiêu cự của thấu kính là

Câu 30[VDT]: Một sợi dây dài 1,05m với hai đầu cố định, kích thích cho dao động với tần số f = 100 Hz.

Trên dây có sóng dừng, người ta quan sát được 7 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 31[VDT]: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài s 2cos 7t cm   (t tính bằng

giây), tại nơi có gia tốc trọng trường g 9,8 m / s  2 Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả

n Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một photon có năng lượng 2,55 eV thì bước

sóngnhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro đó có thể phát ra là

Câu 33[VDT]: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn đồng bộ dao động theo

phương thẳng đứng có tần số 25Hz, người ta đo được khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa ở kề nhau trên

đường thẳng nối hai nguồn là 1,6 cm Tốc độ sóng trên mặt chất lỏng là

Câu 34[VDT]: Chu kỳ bán rã của hai chất phóng xạ A, B là 20 phút và 40 phút Ban đầu hai chất phóng xạ

có số hạt nhân bằng nhau Sau 80 phút thì tỉ số các hạt A và B bị phân rã là

Câu 35[VDT]: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một

máy biến áp lí tưởng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 200V Nếu giảm bớt n vòng

dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U Nếu tăng thêm n vòng dây ở

cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 0,5U Giá trị của V là

Câu 36[VDT]: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ

điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện Tại thời điểm t, điện áp

tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60V và 20V

Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

Câu 37[VDC]: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S, S,, dao động theo phương vuông góc với mặt

chất lỏng có phương trình u1 u2 cos 40 t mm Sóng truyền với tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I  

là trung điểm của S1, S2, A và B là hai điểm nằm trên đoạn S1S2 cách I lần lượt các khoảng 0,5 cm và 2 cm

Tại thời điểm t vận tốc dao động của phần tử môi trường tại A là 12 cm/s, khi đó vận tốc dao động của các

phần tử môi trường tại điểm B là

A 4 3cm s / B 6cm/s C 4 3cm s/ D  cm s6 /

Câu 38[VDC]: Một con lắc lò xo có k = 100 N/m treo thẳng đứng với giá treo, đầu dưới gắn với vật nặng m

= 250g, kéo vật xuống dưới VTCB một đoạn 2 cm, rồi truyền cho nó một vận tốc bằng 40 3 cm/s hướng

lên trên Gốc thời gian là lúc truyền vận tốc Lấy g = 10 m/s2 Tìm công của lực đàn hồi con lắc lò xo trong

khoảng thời gian từ t1 =  /120 s đến t2 = t1 + T/4

A -0,08 J B 0,08 J C 0,1 J D 0,02 J

Câu 39[VDC]: Đặt điện áp xoay chiều u220 2cos100t V  (t tính bằng giây) vào hai đầu mạch gồm

điện trởR100 , cuộn thuần cảm L318,3mH và tụ điệnC15,92F mắc nối tiếp Trong một chu kỳ,

khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp điện năng cho mạch bằng:

Trang 22

Câu 40[VDC]: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn

sắc khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là 10,75 m và  chưa biết.2

Khoảng cách hai khe hẹp a1,5mm , khoảng cách từ các khe đến màn D1m Trong khoảng rộng

A là sóng ngang và không truyền được trong chân không

B là sóng ngang và truyền được trong chân không

C là sóng dọc và truyền được trong chân không

D là sóng dọc và không truyền được trong chân không

Câu 3[NB] Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong chân không, bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

C Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

Câu 4[NB] Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa Chọn gốc tọa độ O tại

vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục của lò xo Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A Wt kx2 B t

kxW2

C

2 t

kxW2

D

2 t

k xW2

Câu 5[TH] Hạt nhân 146 C và hạt nhân 147 N có cùng

A điện tích B số nuclôn C số proton D số nơtron

Câu 6[NB] Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu một đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ

điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Hệ số công suất của đoạn mạch là

A

2 2

Trang 23

 

 C   2 T D

2T

Câu 9[NB] Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng cơ?

A Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

B Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì riêng của hệ

C Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ

D Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F nào đó 0

Câu 10[NB] Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích không phụ thuộc vào

A hình dạng của đường đi B cường độ của điện trường

C độ lớn điện tích bị dịch chuyển D vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

Câu 11[TH] Theo định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ, độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch

Câu 13[NB] Cho một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều sao cho vecto cảm ứng từ vuông

góc với trục quay của khung Biên độ của suất điện động cảm ứng ở hai đầu ra của khung dây dẫn

A tỉ lệ nghịch với bình phương diện tích của khung dây

B tỉ lệ nghịch với số vòng dây của khung

C tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn cảm ứng từ của từ trường

D tỉ lệ thuận với tốc độ quay của khung

Câu 14[NB] Biết I là cường độ âm chuẩn Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm (đo theo đơn0

A Năng lượng của photon giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng

B Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

C Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn

D Năng lượng của mọi photon đều bằng nhau

Câu 16[TH] Con lắc đơn có chiều dài 1 m đang dao động điều hòa tại nơi có g 2m / s 2 Chu kì dao động

của con lắc là

A 3,1s B 0,5 s C 20,0 s D 2,0 s

Câu 17[VDT] Cho một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là T Biết rằng sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban

đầu), số hạt nhân bị phân rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị đó là

A 3 giờ B 4 giờ C 2 giờ D 1 giờ

Câu 18[TH] Cho khối lượng của hạt nhân 10747 Ag là 106,8783u của notron là 1,0087u ; của proton là

1,0073u Độ hụt khối của hạt nhân 10747 Ag là

A 0,9868u B 0,6986u C 0,6868u D 0,9686u

Trang 24

Câu 19[TH] Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có

biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm Độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng 2.

 Biên độ dao động củavật là

A 2 cm B 9 cm C 10 cm D 14 cm

Câu 20[TH] Một vật dao động điều hòa với biên độ 2 cm Vật có vận tốc cực đại bằng 10 cm/s Tốc độ góc

của dao động là

A 20 rad/s B 5 rad/s C 20 rad/s D 5  rad/s

Câu 21[TH] Công thoát electron của một kim loại là 3, 43.10 J.19 Lấy h 6,625.10 Js,c 3.10 m / s. 34  8

Giới hạn quang điện của kim loại này là

A 579 nm B 430 nm C 300 nm D 500 nm

Câu 22[TH] Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

2

10H

 và tụ điện códdienj dung

Câu 23[VDT] Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm và cách

thấu kính một khoảng 20 cm Khi đó ta thu được

A ảnh ảo, cách thấu kính 20 cm B ảnh thật, cách thấu kính 20 cm

C ảnh ảo, cách thấu kính 15 cm D ảnh thật, cách thấu kính 15 cm

Câu 24[TH] Mắc một điện trở R vào nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V và điện trở trong 1 

Khi đó cường độ dòng điện qua R là 2 A Giá trị của điện trở R là

A 6  B 5  C 3  D 4 

Câu 25[TH] Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút là 2 cm Sóng truyền

trên dây có bước sóng là

A 4 cm B 8 cm C 1 cm D 2 cm

Câu 26[TH] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng 0,6 m. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến

màn quan sát là 1,5 m Trên màn quan sát, hai vận tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

A 0,45 mm B 0,6 mm C 0,9 mm D 1,8 mm

Câu 27[TH] Một sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước

sóng là

A 60 m B 30 m C 6 m.D 3 m

Câu 28[TH] Đặt điện áp xoay chiều có phương trình u 200cos t V    vào hai đầu đoạn mạch R, L, C

mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i 2 2cos   t   A , trong đó   Tổng0.

trở của đoạn mạch bằng

A.100  B 100 2  C 50  D 50 2 

Câu 29[TH] Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo Cho biết bán kính Bo r0 5,3.10 m.11 Quỹ đạo

dừng N của electron trong nguyên tử có bán kính

A 47,7.10-10 m B 84,8.10-11 m C 21,2.10-11 m D 132,5.10-11 m

Câu 30[TH] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc Khoảng

cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn,

khoảng vẫn đo được là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm bằng

A 546 nm B 667 nm C 400 nm D 462 nm

Câu 31[VDT] Trên một sợi dây đàn hổi dài 1,2 m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể

cả hai đầu dây) Gọi M và N là hai điểm gần nhất trên dây mà phần tử M và N có cùng biên độ dao động và

bằng nửa biên độ dao động của bụng sóng Khoảng cách giữa vị trí cân bằng của hai điểm M và N bằng

A 30 cm B 20 cm C 40 cm D 10 cm

Trang 25

Câu 32[VDT] Đặt điện áp u 100 2 cos t(V),  có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

thuần 200 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm

25H

36 và tụ điện có điện dung

4

10F

 mắc nối tiếp Công suấttiêu thụ của đoạn mạch là 50W Giá trị của  là

A 150 rad/s B 50rad/s C 100rad/s D 120rad/s.

Câu 33[VDT] Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 100 3 V, tần số không đổi vào hai đầu đoạn

mạch nối tiếp gồm điện trở, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Thay đổi L để điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng UL max thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện

bằng 200 V Giá trị UL max là

A 250 V B 400 V C 150 V D 300 V

Câu 34[VDT] Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hòa Sự phụ thuộc của thế năng của vật theo thời

gian được cho như hình vẽ Tại thời điểm t = 0, vật chuyển động theo chiều dương Lấy  2 10. Phương

Câu 35[VDT] Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ v1 m/s, chu kì sóng T = 0,2 s Biên độ

sóng không đổi A = 5 cm Khi phần tử môi trường đi được quãng đường 60 cm thì sóng truyền được quãng

đường là

A S = 60 cm B S =100 cm C S = 150cm D S = 200 cm

Câu 36[VDT] Môṭ con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vât nhỏ có khối lươṇg 0,01 kg mang điêṇ

tích q 5.106C đươcc̣ coi là điêṇ tích điểm Con lắc dao đôṇg điều hoà trong điêṇ trường đều mà vectơ

cường đô c̣điêṇ trường có độ lớn E104V m/ và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g 10 /m s2,  =

3,14 Chu kì dao động điều hòa của con lắc là:

A 0,58 s B 1,40 s C 1,15 s D 1,99 s

Câu 37[VDC] Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nhỏ khối lượng m =

100 g Nâng vật lên theo phương thẳng đứng để lò xo nén 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 30  cm/s

hướng thẳng đứng xuống dưới Trong một chu kì, khoảng thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ hơn

2 N gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 0,02 s B 0,06 s C 0,05 s D 0,04 s

Câu 38[VDC] Trên mặt nước tại hai điểm S S người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa1, 2

theo phương thẳng đứng với phương trình u16cos 40 t và u2 9cos 40 t (u u tính bằng mm) Biết1, 2

tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 180cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền sóng Trên đoạn thẳng

1 2

S S điểm dao động với biên độ 3 19 mm và cách trung điểm I của S S một đoạn gần nhất là:1 2

A 0,50cm B 0,25cm C 0,75cm D 1,50cm

Câu 39[VDC] Đoạn mạch AB gồm AM nối tiếp với MB Đoạn AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C với CR2 2 L. Đặt vào AB một điện áp

Trang 26

2 cos ,

AB

uUt U ổn định và  thay đổi Khi   C thì điện áp hai đầu tụ C cực đại, khi đó điện áp tức

hai đầu đoạn mạch AM và AB lệch pha nhau là  Giá trị  không thể là:

A 70  B 80  C 90  D 100 

Câu 40 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với các thông số a2mm D, 2m với nguồn S phát

ra ba ánh sáng đơn sắc: 10,64 m (màu đỏ),20,54 m (màu lục) và 30, 48 m (màu lam) Trong

vùng giao thoa, vùng có bề rộng L40mm (có vân trung tâm ở chính giữa), sẽ có mấy vạch sáng màu lục?

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề: 007

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng

trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.10 23 mol/1; 1 u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1 (NB) Chu kì của vật dao động điều hòa là:

A. thời gian để vật thực hiện được nửa dao động toàn phần

B. thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia

C. thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần

D. thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng ra biên

Câu 2 (NB) Sóng ngang truyền được trong

A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

C hướng về vị trí cân bằng D hướng về vị trí biên

Câu 5 (VDT) Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều dài

dây treo 80 cm Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động

toàn phần trong thời gian 36 s Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí

nghiệm bằng

A 9,748 m/s2 B 9,874 m/s2 C 9,847 m/s2 D 9,783 m/s2

Câu 6 (NB) Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

A cùng tần số và ngược pha với li độ B khác tần số và ngược pha với li độ

C. cùng tần số và vuông pha với li độ D khác tần số và vuông pha với li độ

Câu 7 (TH) Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì:

A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi

B Bước sóng và tần số đều thay đổi

Trang 27

C Bước sóng và tần số không đổi

D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

Câu 8 (TH) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F F cos ft 0  (với F0 và f không

đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là

A f B  f C 2  f D 0,5f

Câu 9 (VDT) Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15

giây Coi sóng biển là sóng ngang Chu kì dao động của sóng biển là:

A 2,5 s B 3 s C 5 s D. 6 s

Câu 10 (TH) Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi

A Đoạn mạch không có điện trở thuần

B Đoạn mạch không có tụ điện

C Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần

D Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện

Câu 11 (NB) Đơn vị đo cường độ âm là:

A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)

C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

Câu 12 (NB) Vật dao động điều hòa có

A cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật

B cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật

C động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật

D động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật

Câu 13 (TH) Đặt điện áp u=U0cosωt có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi ω < thì

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 14 (VDT) Cường độ dòng điện tức thời trong mạch LC có dạng i = I0 cos (2000t) (A) Tụ điện trong

mạch có điện dung 5 µF Độ tự cảm của cuộn cảm là

A 50 mH B.50 H C 5.106 H D 5.108 H

Câu 15 (TH) Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và

són điện từ ?

A mang năng lượng B là sóng ngang

C truyền được trong chân không D bị nhiễu xạ khi gặp vật cản

Câu 16 (NB) Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng

A số proton B số nơtron C nuclon D khối lượng

Câu 17 (NB) Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ Hệ

thức đúng là:

A v=λf B v=f/λ C v=λ/f D v=2πfλ

Câu 18 (NB) Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r và tụ điện có

điện dung C được mắc nối tiếp vào điện áp u U c 0 os t Tổng trở của đoạn mạch tính theo công thức:

Trang 28

Câu 19 (VDT) Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm

2

)A

C i = 1,1cos(100πt +

3

)A D C i = 1,1 2 cos(100πt +

3

)A

Câu 20 (VDT) Cho tốc độ sóng điện từ trong chân không là 3.108m/s Bước sóng trong chân không của

sóng rađio có tần số 594 kHz là

Câu 21 (VDT) Khi đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị

của U0 bằng

A 50 V B 30 V C 50√2 V D 30√2 V

Câu 22 (TH) Chiếu chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí Khi

đi qua lăng kính, chùm sáng này

A không bị lệch khỏi phương ban đầu B bị phản xạ toàn phần

C bị thay đổi tần số D bị tán sắc

Câu 23 (NB) Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?

A Bảo toàn năng lượng toàn phần B Bảo toàn điện tích

C Bảo toàn số proton D Bảo toàn động lượng

Câu 24 (TH) Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là:

A xác định thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó

B xác định nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó

C dự báo thời tiết

D xác định nhiệt độ của các vật có nhiêt độ cao và rất cao

Câu 25 (VDT) Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 , tụ điện

Câu 26 (VDT) Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm,

khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Khoảng vân

quan sát được trên màn có giá trị bằng

Câu 27 (TH) Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

A chất lỏng B chất rắn C chất bán dẫn D kim loại

Câu 28 (TH) Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

B Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s

C Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng  = hf

D Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên

Câu 29 (VDT) Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là 3,5 eV Chiếu vào catôt bức

xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện

Trang 29

A 0,60 nm B 0,60 mm C 0,60 μm D 60 nm

Câu 32 (VDT) Trong thí nghiệm Young, hai khe song song cách nhau 2mm và cách đều màn một khoảng

3m Bước sóng của nguồn là 500nm Cách vân trung tâm 3mm có vân

A sáng thứ 3 B tối thứ 3 C tối thứ 4 D sáng thứ 4

Câu 33 (NB) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

A các ion dương B các electron C các ion âm D các nguyên tử

Câu 34 (NB) Theo định luật Cu-lông, lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không:

A B C D

Câu 35 (NB) Suất điện động của n bộ nguồn giống nhau mắc nối tiếp là:

A. ξ b= n.ξ B C D

Câu 36 (TH) Một dây dẫn mang dòng điện đặt nằm ngang, có chiều từ trái sang phải đặt trong một từ

trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng giấy, chiều hướng từ mặt phẳng giấy ra ngoài Lực từ

tác dụng lên đoạn dây có

A phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

B. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

C phương ngang, chiều từ trong ra

D phương ngang chiều từ ngoài vào

Câu 37 (VDT) Cho phản ứng hạt nhân: + → + Biết khối lượng của ; ; lần lượt

là mD = 2,0135 u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087 u Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

A 3,1671 MeV B 1,8821 MeV C 2,7391 MeV D 7,4991 MeV

Câu 38 (VDC) Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình: 2 cos(20 )

3

u t

( trong đóu(mm), t(s) ) sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi 1(m/s) M là một điểm trên đường

truyền cách O một khoảng 42,5cm Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động lệch pha

6

 vớinguồn?

Câu 39 (VDC) Đặt điện vào đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định

 

220 2 cos100

u t V Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một lượng

là 300 Đoạn mạch MB chỉ gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu

dụng UAM + UMB có giá trị lớn nhất, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị là

A 220 V B 220 3 V C 220 2 V D 440 V

Câu 40 (VDC) Một con lắc lò xo m 200 g, k 80 N / m  treo thẳng đứng Đưa vật dọc theo trục của lò xo

tới vị trí lò xo nén 1,5 cm Cho g 10m / s 2và bỏ qua mọi ma sát Chọn trục Ox hướng thẳng đứng xuống

dưới, Gốc O trùng vị trí cân bằng của vật Tại thời điểm t 0 thì buông nhẹ cho vật dao động Lấy chiều

dương của lực trùng với chiều dương trục Ox Biểu thức của lực tác dụng lên vật m là

Trang 30

ĐÁP ÁN

1-C 2-D 3-B 4-C 5-A 6-A 7-A 8-D 9-B 10-D

11-D 12-C 13-B 14-A 15-C 16-A 17-A 18-C 19-A 20-B

21-C 22-D 23-C 24-D 25-C 26-C 27-D 28-D 29-B 30-C

31-C 32-D 33-B 34-B 35-A 36-B 37-A 38-A 39-A 40-C

ĐỀ SỐ 08 ĐỀ THI MINH HỌA NĂM 2021 THEO CẤU TRÚC CỦA BỘ

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề: 008

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng

trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.10 23 mol/1; 1 u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1 (NB) Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

A vật phải ở nhiệt độ phòng B có chứa các điện tích tự do.

C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích.

Câu 2 (NB) Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí

cân bằng O Tần số dao động được tính bằng biểu thức

2 k

Câu 3 (NB) Từ trường không tương tác với

A các điện tích chuyển động B các điện tích đứng yên

C nam châm đứng yên D nam châm chuyển động

Câu 4 (NB) Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN =E – I.r D UN = E + I.r

Câu 5 (NB) Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

A thủy dịch B dịch thủy tinh C thủy tinh thể D giác mạc.

Câu 6 (NB) Tần số của vật dao động điều hòa là

A số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s

B số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.

C số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s

D số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.

Câu 7 (NB) Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A Cơ năng và thế năng B Động năng và thế năng

Câu 8 (NB) Hãy chọn câu đúng Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng  , chu kì T và tần số f

của sóng:

A

v

vf T

  

B  T vf C

v vT f

Câu 9 (VDT) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần

số 10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là

A x = 4cos(20πt + π) (cm) B x = 4cos(20πt + 0,5π) (cm).

C x = 4cos20πt (cm) D x = 4cos(20πt – 0,5π) (cm).

Câu 10 (NB) Sóng dọc truyền được trong các chất

A rắn, lỏng và khí B rắn và khí C rắn và lỏng D lỏng và khí.

Ngày đăng: 04/08/2022, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w