TRUYÊN ĐỘNG ĐIỆN PHAN 1.CAU HOI 2 DIEM... Phương trình cân bằng năng lượng của hệ truyền động W=W_+ AW, trong đó W là nang lượng đưa vào động cơ, W, — năng lượng tiêu thụ của máy truyề
Trang 1TRUYÊN ĐỘNG ĐIỆN
PHAN 1.CAU HOI 2 DIEM
Trang 152.3.7 Đặc điềm, đặc tính cơ động cơ ĐM,, :
Sơ đồ nguyên lý của động cơ ĐM,,, như hình 2-19, với hai cuộn kích từ song song và nối tiếp tạo ra từ thông kích từ động cơ:
Trong đó: @, là phần từ thông do cuộn kích từ song song tạo nên; 6, = (0,75 + 0.85)ả,„ và không phụ thuộc vào dòng phần ứng, tức không phụ thuộc vào phụ tải
Còn ¿, là phần từ thông do cuộn kích từ nối tiếp tạo ra, nó phụ thuộc vào dòng phần ứng Khi phụ tải M, = Mạ„ thì l, = l„„ tương ứng:
đua» = (0/25 + 0,15)bam
Do có hai cuộn kích từ nên đặc tính cơ của ĐM,, vừa có dạng phi tuyến như ĐM,„ đồng thời có điểm không tải lý tưởng [0, œ,] như của ĐM,, hình 2-20, trong đó tốc độ không tải lý tưởng có giá trị khá lớn so với tốc độ định mức: _ œ¿* (13+ 1,6) @¿„
Động cơ ĐM,, có ba trạng thái hãm tương tự như ĐM,
Trang 21
Phương trình cân bằng năng lượng của hệ truyền động
W=W_+ AW,
trong đó W là nang lượng đưa vào động cơ,
W, — năng lượng tiêu thụ của máy truyền độ
W — mức chênh năng lượng giữa năng lượn
năng lượng tiêu thụ chỉnh là động năng của È
1
AW= -—— đa”
2 Đạo hàm nhương trình (1—11) và chỉa hai vế cho w
Trang 22d
M=M, thi = = 0 hệ làm việc ổn định:
Trang 25PhAn 2 :CAU HOI 2 DIEM
Trang 26
Mụ; Mu 1 0
Hình 2-42: Đặc tính co cua động cơ ĐK kh
Trang 31H.4
Trang 43Động cơ sẽ chuyển sang điểm B, C và sẽ lài
nếu phụ tải ma sát Đoạn BC là đoạn hãm ngược, lúc này dòng hãm và
momen ham cia dong cơ:
b) Đặc tính cơ khi hâm ngược bằng cách đảo U,,
2.2.5.3 Ham dong nang: (cho U,=0)
.a) Hàm động năng kích từ độc lập:
Động cơ đang làm việc với lưới điện (điểm A), thực hiện cất
phần ứng động cơ ra khỏi lưới điện và đóng vào một điện trở hầm R,,
đo động năng tích luỹ trong động cơ, cho nên động cơ vẫn quay và nó
làm việc như một máy phát biến cơ năng thành nhiệt năng trên điện
cơ quay theo chiều ngượ
Trang 442.2.4 Đặc tinh cơ khi khởi động ĐMỤ, và
tính điện trở khởi độn;
2.2.4.1 Khoi động và xáy dựng đặc tính cơ khi khỏi độn;
+ Nếu khởi động động cơ ĐM, bằng phương pháp đĩng trực
tiếp thì đồng khởi động ban đâu rất lớn: I , = U„„/R„ + (10 + 20)1,„
như vậy nĩ cĩ thể đốt nĩng động cơ, hoặc làm cho sự chuyển mạch
khĩ khăn, hoặc sinh ra lực điện động lớn làm phá huỷ quá trình cơ học
+ Muốn thế, người ta thường đưa thêm điện trở phụ vào mạch
phần ứng ngay khi bắt đầu khởi động, va sau đĩ thì loại dân chúng ra
š đưa tốc độ động cơ lên xác lập
- Từ điểm a([ ,) kẽ đường ày nĩ sẽ cắt J; = const tai b; từ b kế
đường song song với trục hồnh nĩ cắt J, = ensr tại c; nối cay, nd
cất I, = consr tại d; từ đ kẽ đường song song với trục hồnh thì nĩ cắt
l, = coNsf tại £;
Cứ như vậy cho đến khi nĩ gặp đường đặc tính cơ tự nhiên tại
điểm giao nhau của đặc tính cơ TN va I, = const, ta sẽ cĩ đặc tính khởi
dong abede XL
Nếu điểm cuối cù điểm của đặc tính cơ TN tiến hành lại từ đầu
1 Ruz F
a) Hinh 2-3: a) Sơ đổ
b) Các á 2.2.4.2 Tinh điện trở ki 4) Phuong phép d Dựa vào biểu thức với một giá trị đồng điện
Trang 45
he he
Điện trở tổng ứng với mỗi đặc tính cơ:
R;=R,+R„¿j=R, + (Rạ;) b) Phương pháp giải tích:
Giả thiết động cơ được khởi động với m cấp diện trở phụ Đặc
tính khởi động đầu tiên và dốc nhất là đường / (hình 2-3b), sau đó
cấp 2, cấp 3, cấp m, cuối cùng là đặc tính cơ tự nhiên::
Điện trở tổng ứng với mỗi đặc tính cơ:
R,=R,+ Raq = Ret Rai + Raat
Trong đó: R + Nếu biết
Trang 462.2.4.1 Khỏi động và xây dựng đặc tính cơ khi khởi động:
+ Nếu khởi động động cơ ĐM, bằng phương pháp đóng trực tiếp thì dòng khởi động ban đầu rất lớn: l,„„ = U,„/R„ = (10 + 20)1,„ như vậy nó có thể đốt nóng động cơ hoặc làm cho sự chuyển mạch khó khăn, hoặc sinh ra lực điện động lớn làm phá huỷ quá trình cơ học của máy
Trang 47Hình 2-3: a) Sơ đô nối dây ĐM„ạ khỏi động 2 cấp, m =
b) Các dac tinh khoi déng DM x, m = 2.