Ki m tra ổn đ nh tổng th công trình... Tính thép cho đƠi móngμ ..... Tính toán thép cho đƠi móngμ ..... Do đó sinh viên chọn chi u dƠy t=γ00 cho lõi thang máy vƠ vách c u thang... Hình 2
Trang 1M C L C:
PH N I: KI N TRÚC 8
CH NG 1: T NG QUAN V KI N TRÚC CỌNG TRỊNH 9
1.1 S C N THI T C A CÔNG TRỊNH 9
1.2 V TRệ XỂY D NG 9
1.3 QUY MÔ D ÁN 9
1.4 GI I PHÁP THI T K 13
1.5 H TH NG K THU T CHệNH TRONG CÔNG TRỊNH 14
1.5.1 H th ng giao thông: 14
1.5.2 H th ng đi n: 14
1.5.3 H th ng chi u sáng 16
1.5.4 H th ng c p thoát n c 16
1.6 Đ C ĐI M KHệ H U 16
PH N II: K T C U 18
CH NG 2: L A CH N GI I PHÁP K T C U 19
β.1 C S TệNH TOÁN K T C U: 19
β.1.1 C s th c hi n: 19
β.1.β C s tính toánμ 19
2.2 H k t c u ch u l c: 19
2.2.1 H k t c u ch u l c theo ph ng đ ng: 19
2.2.1.1 Gi i pháp k t c u theo ph ng ngang 20
2.2.1.2 Gi i pháp k t c u ph n móng: 20
2.2.2 V t li u sử d ng: 20
β.β.β.1 Bê tôngμ 21
2.2.2.2 C t thépμ 21
β.β.γ S b kích th c c u ki n: 21
β.β.γ.1 s b kích th c ti t di n sƠnμ 21
β.β.γ.β S b ti t di n d m: 23
β.β.γ.γ S b ti t di n c t: 24
Trang 2β.β.γ.4 S b ti t di n vách: 25
β.β.γ.5 Kích th c s b c u thang : 26
2.3 T i trọng thi t k 27
2.3.1 T i trọng th ng xuyênμ 27
2.3.2 T i trọng t m th i (ho t t i): 28
2.3.3 Tổ hợp t i trọng: 28
2.4 T i trọng thẳng đ ng: 29
2.4.1 t i trọng các l p c u t o trên sƠnμ 29
2.4.2 T i trọng t ng trên sƠnμ 30
2.4.3 T i trọng t ng tác d ng lên d m: 31
β.4.4 Tĩnh t i do trọng l ợng b n thơn c u thang: 32
2.4.5 Ho t t i: 33
2.5 T i trọng theo ph ng ngang- t i trọng gió: 33
β.5.1 Tính toán thƠnh ph n gió tĩnh: 34
β.5.β Tính toán thƠnh ph n đ ng c a t i trọng gió: 35
CH NG 3: THI T K C U THANG B 48
TệNH TOÁN C U THANG B T T NG 2 LểN T NG 3 48
3.1 V t li u 48
3.2 Kích th c c u thang b : 48
3.2 T i trọng tác d ng: 49
3.2.1 T i trọng tác d ng lên b n thang nghiêngμ 49
3.2.2 T i trọng tác d ng lên b n chi u ngh : 50
3.3 S đ tính: 51
3.4 N i l c: 52
3.4.1 Xác đ nh n i l c bằng ph ng pháp tính tayμ 52
3.4.2 Xác đ nh n i l c bằng ph ng pháp ph n tử h u h n: 53
γ.4.β.1.Tính toán c t thép: 54
3.5 Tính toán d m thang (d m chi u t i) 55
3.5.1 S đ tínhμ 55
3.5.2 T i trọng: 55
3.5.3 N i l c: 56
Trang 33.5.4 Tính toán c t thépμ 56
γ.5.4.1.Tính toán c t dọc: 56
γ.5.4.β.Tính toán c t đaiμ 57
CH NG 4: THI T K B N C MÁI 58
4.1 Tính dung tích b n c máiμ 58
4.2 L a chọn ti t di n k t c u: 58
4.2.1 Kích th c b n n p: 58
4.2.2 Kích th c b n đáy: 59
4.2.3 B n thƠnhμ 60
4.3 V t li u sử d ng: 60
4.4 Tính toán b n n p: 61
4.4.1 T i trọng: 61
4.4.2 S đ tínhμ 62
4.4.3 Xác đ nh n i l c: 63
4.4.4 Tính toán c t thép 63
4.4.5 B trí thépμ 64
4.5 Tính toán b n đáyμ 64
4.5.1 T i trọng: 65
4.5.2 S đ tínhμ 65
4.5.3 Xác đ nh n i l c: 66
4.5.4 Tính toán c t thép: 66
4.5.5 B trí thép : 67
4.6 B n thƠnhμ 67
4.6.1 T i trọng: 67
4.6.2 S đ tínhμ 68
4.6.3 Xác đ nh n i l c: 69
4.6.4 Tính toán c t thép 70
4.6.5 B trí thépμ 71
4.7 Tính toán d m: 71
4.7.1 T i trọng d m n p: 71
4.7.2 T i trọng d m đáyμ 72
Trang 44.7.3 S đ tínhμ 73
4.7.4 Xác đ nh n i l c: 75
4.8 Ki m tra n t b n đáy vƠ b n thƠnhμ 82
4.8.1 Ki m tra kh năng ch ng n t c a b n đáy: 83
4.8.2 Ki m tra kh năng ch ng n t c a b n thƠnh: 85
CH NG 5: 87
TệNH TOÁN D M SÀN TOÀN KH I T NG ĐI N HỊNH 87
5.1 T i trọng tác d ng: 88
5.1.1 Tĩnh t i trên sƠn t ng đi n hìnhμ 88
5.1.2 Ho t t i trên sƠn t ng đi n hìnhμ 88
5.β S đ tínhμ 89
5.3 N i l c ô sƠnμ 91
5.3.1 N i l c bằng ph ng pháp tra b ng: 91
5.4 Tính toán c t thépμ 92
5.5 B trí thépμ 95
5.6 Ki m tra sƠn theo tr ng thái gi i h n th II: 96
5.6.1 Ki m tra ô sƠn theo s hình thƠnh vi t n t: 97
5.7 Tính toán nôi l c bằng ph ng pháp ph n tử h u h n: 103
5.7.1 Các b c tính toán sƠn trong safeμ 103
CH NG 6: THI T K KHUNG TR C 2 112
6.1 M đ u: 112
6.2 Chọn s b kích th c ti t di n: 112
6.3 Tính toán t i trọng: 112
6.4 Các tr ng hợp t i trọng vƠ tổ hợp t i trọng: 112
6.4.2 Tổ hợp t i trọng: 113
6.5 Tính toán n i l c bằng ph n m n etabs: 113
6.6 Đánh giá k t qu từ ph n m n etabs: 117
6.6.1 Ki m tra l c dọc t i chơn c t C2 117
6.7 Tính toán c t thép khung tr c 2: 119
6.7.1 V t li u: 120
6.7.2 Tính toán c t thépμ 120
Trang 56.7.β.1 Tính toán c t thép c t: 120
6.7.β.1.1 Tính toán c t thép dọc cho c t C41 t ng 1: 121
6.7.2.1.2 B trí thép cho khung tr c 2: 124
6.8 Ki m tra ổn đ nh tổng th công trình 140
6.8.1 Ki m tra đ c ng: 140
6.9 C u t o v trí các nút khungμ 144
CH NG 7: THI T K MịNG KHUNG TR C 2 145
7.1 K t qu kh o sát đ a ch t: 145
7.1.1 Đ a t ng: 145
7.1.2 K t qu kh o sát đ a ch t công trìnhμ 146
7.β Xác đ nh n i l c dùng đ tính toán móngμ 147
7.2.1 Truy n t i sƠn t ng h m: 147
7.2.1.2 Ho t t i: 148
7.2.1.3 Truy n t i sƠn h m: 148
7.2.2 T i trọng tính toánμ 148
7.2.3 T i trọng tiêu chuẩn: 149
7.3 Thi t k móng cọc épμ 150
7.3.1 V t li u sử d ng: 150
7.3.2 Chọn chi u sơu chôn móng DfvƠ kích th c s b cọc: 150
7.γ.γ Xác đ nh s c ch u t i c a cọc: 151
7.γ.γ.1 Xác đ nh s c ch u t i c a cọc theo đ b n v t li u lƠm cọc: 151
7.γ.γ.β Xác đ nh s c ch u t i c a cọc theo ch tiêu đ t: 152
7.γ.4 Tính toán s b s l ợng cọc: 155
7.3.5 B trí cọc: 156
7.3.6 Ki m tra l c tác d ng lên cọc: 157
7.3.6.1 Ki m tra s c ch u t i c a cọc đ nμ 157
7.3.6.2 Ki m tra cọc lƠm vi c theo nhómμ 159
7.3.7 Ki m tra đi u ki n ổn đ nh c a n n đ t d i mũi cọc vƠ đ lún móngμ 160
7.γ.7.1 Xác đ nh kích th c kh i móng quy c: 160
7.3.7.2 Ki m tra ổn đ nh đ t n n d i đáy KMQUμ 162
7.3.7.3 Ki m tra lún d i đáy KMQUμ 165
Trang 67.3.8 Ki m tra chọc th ng đƠi cọc: 169
7.3.8.1 Ki m tra đi u ki n xuyên th ng đƠi cọc: 169
7.γ.λ Tính thép cho đƠi móngμ 173
7.3.10 Ki m tra cọc ch u cẩu l p: 175
7.3.10.1 Ki m tra cọc khi v n chuy n: 175
7.3.10.2 Ki m tra cọc khi l p d ng: 176
7.3.11 L c ép cọc: 176
7.4 Thi t k móng cọc nh i: 177
7.4.1 C u t o cọc vƠ đƠi cọc: 177
7.4.1.1 V t li u lƠm cọc vƠ đƠi cọc: 177
7.4.1.β Kích th c cọc: 177
7.4.2.1 S c ch u t i c a cọc theo v t li u (TCXD 1λ5 μ 1λλ7 ắtiêu chuẩn thi t k cọc khoan nh i”) 177
7.4.2.2.S c đ nh s c ch u t i c a cọc theo ch tiêu c lỦ c a đ t n n (PLA ậTCXD 205-1998) 178
7.4.2.3 S c đ nh s c ch u t i c a cọc theo ch tiêu c ng đ c a đ t n n (PLA ậ TCXD 205-1998) 180
7.4.3 Tính toán s l ợng cọc: 182
7.4.5 B trí cọc: 182
7.4.6 Ki m tra l c tác d ng lên cọc: 184
7.4.6.1 Ki m tra s c ch u t i c a cọc đ nμ 184
7.4.6.2 Ki m tra cọc lƠm vi c theo nhómμ 185
7.4.7 Ki m tra đi u ki n ổn đ nh c a n n đ t d i mũi cọc vƠ đ lún móng: 186
7.4.7.1 Xác đ nh kích th c kh i móng quy c: 186
7.4.7.2 Ki m tra ổn đ nh đ t n n d i đáy KMQUμ 187
7.4.7.3 Ki m tra lún d i đáy KMQU: 190
7.4.7.3.1 Ki m tra lún móng M1μ 190
7.4.7.3.2 Ki m tra lún móng Mβ: 192
7.4.8 Ki m tra chọc th ng đƠi cọc: 194
7.4.8.1 Ki m tra đi u ki n xuyên th ng đƠi cọc: 194
7.4.8.2 Ki m tra móng M1μ 194
7.4.8.2 Ki m tra móng Mβμ 196
Trang 77.4.λ Tính toán thép cho đƠi móngμ 198
7.4.λ.1 Móng M1μ 198
7.4.9.2 Móng Mβμ 200
TÀI LI U THAM KH O 202
Trang 8PH N Iμ KI N TRÚC
Trang 9CH NG 1: T NG QUAN V KI N TRÚC CỌNG TRỊNH 1.1 S C N THI T C A CỌNG TRỊNH
NgƠy nay, bên c nh s phát tri n m nh m nh vũ bưo c a khoa học vƠ công ngh lƠ s gia tăng dơn s các thƠnh ph l n v i t c đ r t nhanh Do
t c đ c a quá trình đô th hóa di n ra quá nhanh c ng v i s tăng t nhiên
c a dơn s vƠ m t l ợng l n ng i nh p c từ các t nh thƠnh trong c n c
đổ v lao đ ng vƠ học t p nên dơn s hi n nay c a thƠnh ph H Chí Minh
đư trên d i 8 tri u ng i Đi u đó đư vƠ đang t o ra m t áp l c r t l n cho thƠnh ph trong vi c gi i quy t vi c lƠm, đ c bi t lƠ chỗ cho g n 8 tri u
ng i hi n nay vƠ s còn ti p t c tăng trong nh ng năm t i Qu đ t dƠnh
cho thổ c ngƠy cƠng thu hẹp, do đó vi c ti t ki m đ t xơy d ng cũng nh khai thác có hi u qu di n tích hi n có lƠ m t v n đ r t căng thẳng c a thƠnh ph H Chí Minh
Các tòa nhƠ chung c cao c p cũng nh các d án chung c cho ng i
có thu nh p th p ngƠy cƠng cao h n tr c Đó lƠ xu h ng t t y u c a m t
xư h i luôn đ cao giá tr s ng c a con ng i, công năng sử d ng c a chung
c không ch gói gọn lƠ chỗ đ n thu n mƠ nó m r ng ra thêm các d ch v
ph c v c dơn sinh s ng trong các căn h chung c đó Gi i pháp xơy d ng các tòa nhƠ chung c cao t ng lƠ gi i pháp t i u nh t, ti t ki m nh t vƠ khai thác qu đ t có hi u qu nh t so v i các gi i pháp khác trên cùng di n tích
đ t đó, đ ng th i t o đ ợc m t môi tr ng s ng s ch đẹp, văn minh phù hợp
v i xu th hi n đ i hóa đ t n c
D án chung c cao t ng LỦ Th ng Ki t lƠ m t trong nh ng công trình
đ ợc xơy d ng nhằm gi i quy t v n đ k trên, góp ph n vƠo công cu c ổn
đ nh vƠ phát tri n c a thƠnh ph H Chí Minh nói riêng vƠ c a đ t n c nói
chung
1.2 V TRệ XỂY D NG
Ki t, qu n 10 thƠnh ph H Chí Minh ậ lƠ v trí đ c đ a v i nhi u c h i t o
ra cho c dơn sinh s ng trong chung c
Trang 10Hình 1.1 M t đ ng công trình
Trang 11Hình 1.2 M t bằng ki n trúc sƠn t ng h m
Trang 12Hình 1.3 M t bằng ki n trúc sƠn t ng đi n hình
Trang 13Hình 1.4 M t bằng ki n trúc sƠn t ng tr t 1.4 GI I PHÁP THI T K
M t bằng công trình khá vuông nên công trình đ ợc thi t d i d ng hình vuông đ i x ng theo hai ph ng, t o nên vẻ thẩm m c n thi t cho công trình, góp ph n tô thêm vẻ đẹp cho n i thƠnh ToƠn b t ng h m đ ợc sử
d ng lƠm garage xe nhằm gi i quy t tình tr ng nhu c u đ xe hi n nay, ngoƠi ra còn có h th ng k thu t, h m t ho i, b n c ng m,ầ
Từ t ng β đ n t ng 12 đ ợc sử d ng đ ph c v nhƠ cho các h gia đình
Mỗi h đ u có phòng khách, phòng ng , phòng ăn, b p, v sinh
Tòa nhƠ có m t thang b vƠ ba thang máy nhằm gi i quy t giao thông chính cho công trình, h th ng giao thông nƠy k t hợp v i h th ng giao thông s nh hƠnh lang c a các s n t ng t o thƠnh nút giao thông đ t t i trọng tơm c a công trình Trên mái b trí b n c đ c p n c sinh ho t cho toƠn
b công trình vƠ d phòng cháy
Trang 141.5 H TH NG KỸ THU T CHệNH TRONG CỌNG TRỊNH
1.5.1 H th ng giao thông:
Áp d ng theo TCVN 6β60 μ 1λλ6 Phòng cháy ch a cháy ậ NhƠ
cao t ng ậ Yêu c u thi t k
Giao thông đ ng: c u thang b đ ợc thi t k theo tiêu chuẩn phòng cháy ch a cháy cho nhƠ cao t ng v i m t s yêu c u trích d n sauμ Trong nhƠ cao t ng ph i có ít nh t hai l i thoát n n đ b o đ m cho
ng i thoát n n an toƠn khi có cháy, đ ng th i t o đi u ki n thu n lợi
cho l c l ợng ch a cháy ho t đ ng Kho ng cách xa nh t cho phép tính
từ cửa đi c a phòng xa nh t đ n l i thoát g n nh t (không k phòng v sinh, nhƠ t m) không đ ợc l n h nμ
50m đ i v i phòng gi a hai thang hay hai l i ra ngoƠi, β5m đ i v i phòng ch có m t thang hay m t l i ra ngoƠi
nh t hai l i thoát ra hai c u thang thoát n n Cho phép thi t k m t c u thang thoát n n m t phía, còn phía kia ph i thi t k ban công n i v i thang thoát n n bên ngoƠi n u di n tích mỗi t ng nh h n γ00(m2) L i
thoát n n đ ợc coi lƠ an toƠn khi b o đ m m t trong các đi u ki n sau:
Đi từ các phòng t ng 1 tr c ti p ra ngoƠi hay qua ti n
b o cung c p đi n 24/24 gi khi có s c m t đi n x y ra
Đi n từ h th ng đi n c a thƠnh ph vƠo tòa nhƠ thông qua h tr
đi n vƠ h th ng ng d n ng m vƠo phòng máy đi n Từ đơy, đi n s
đ ợc d n kh p tòa nhƠ thông qua m ng l i đi n đ ợc thi t k đ m b o các yêu c u sau:
Trang 15 An toƠnμ không đ t đi qua nh ng khu v c ẩm t nh v sinh,ầ
D dƠng sửa ch a khi có s c h h ng dơy đi n cũng nh
d c t dòng đi n khi x y ra s c
D dƠng khi thi công
Đi n từ h th ng đi n c a thƠnh ph vƠo tòa nhƠ thông qua h tr
đi n vƠ h th ng ng d n ng m vƠo phòng máy đi n Từ đơy, đi n s
đ ợc d n kh p tòa nhƠ thông qua m ng l i đi n đ ợc thi t k đ m b o các yêu c u sau:
An toƠnμ không đ t đi qua nh ng khu v c ẩm t nh v sinh,ầ
D dƠng sửa ch a khi có s c h h ng dơy đi n cũng nh d c t dòng đi n khi x y ra s c
D dƠng khi thi công
NgoƠi ra, h th ng chi u sáng nhơn t o cũng đ ợc b trí sao cho
có th đáp ng đ ợc nhu c u chi u sáng c n thi t
1.5.4 H th ng c p thoát n c
H th ng c p n c
N c sử d ng đ ợc l y v từ tr m c p n c thƠnh ph , dùng máy
b m đ a n c từ h th ng lên b n c mái vƠo b n c ng m
Hai b n c nƠy vừa có ch c năng phơn ph i n c sinh ho t cho các phòng, vừa có ch c năng l u tr n c khi h th ng n c
ngừng ho t đ ng, vƠ quan trọng h n n a lƠ l u tr n c cho phòng cháy ch a cháy
H th ng thoát n c
N c th i công trình bao g m n c m a, n c m t vƠ
n c th i từ các phòng v sinh
N c từ mái vƠ balcony đ ợc thu vƠo ng nh a PVC d n
xu ng h th ng c ng rưnh thoát n c ngoƠi công trình vƠ đi ra h
th ng thoát n c chung c a thƠnh ph
N c th i từ các khu v sinh đ ợc đ a vƠo b bán t ho i
r i d n vƠo b ch a Sau đó, n c s đ ợc d n vƠo h th ng thoát
n c chung c a thƠnh ph , còn bùn c n thì đ nh kỳ s đ ợc các
xe chuyên dùng b m hút đ a ra ngoƠi công trình
Trang 16T t c các ng đi trong h p k thu t có chỗ ki m tra, sửa
H th ng báo cháy đ ợc đ c bi t quan tơm, công trình đ ợc trang
b h th ng phòng cháy ch a cháy trên mỗi t ng vƠ trong mỗi căn h , có
kh năng d p t t mọi ngu n phát lửa tr c khi có s can thi p c a l c
l ợng ch a cháy Các mi ng báo khói vƠ nhi t t đ ng đ ợc b trí hợp lí
cho từng khu v c khi có s c x y ra
LƠ m t công trình cao t ng nên trên m t bằng mái công trình
đ ợc b trí 5 c t thu lôi có nhi m v d n sét xu ng đi n c c ti p xúc v i
đ t, đ m b o an toƠn cho công trình khi có s c x y ra
1.6 Đ C ĐI M KHệ H U
Công trình nằm qu n 11 thƠnh ph H Chí Minh nên ch u nh h ng
chung c a khí h u mi n Nam, đơy lƠ vùng có khí h u nhi t đ i gió mùa, nóng ẩm, m a nhi u
Th i ti t trong năm chia lƠm hai mùa rõ r tμ mùa m a vƠ mùa khô
Mùa m aμ từ tháng 5 đ n tháng 11, có gió mùa Đông Nam vƠ Tơy
Nam
Trang 17 Mùa khôμ từ tháng 1β đ n tháng 4, ch u nh h ng c a gió mùa Đông B c
Khu v c thƠnh ph H Chí Minh lƠ khu v c đ ợc đánh giá lƠ ít ch u
nh h ng c a gió bưo Th nh hƠnh trong mùa khô lƠ gió Đông Nam
chi m 30 ậ 40%, gió Đông chi m 20 ậ 30%
Trang 18PH N II: K T C U
Trang 19Các tiêu chuẩn, quy ph m sử d ng cho đ án bao g m:
- TCVN 2737: 1995 T i trọng vƠ tác đ ng - Tiêu chuẩn thi t k
- TCXDVN 356-2005: k t c u bê tông vƠ bê tông c t thép tiêu chuẩn thi t
k
- TCXD 198-1λλ7μ nhƠ cao t ng ậ thi t k bê tông c t thép toƠn kh i
- TCXD 205-1λλ8μ móng cọc, tiêu chuẩn thi t k
- TCXD 229-1999: ch d n tính toán thƠnh ph n đ ng c a t i trọng gió theo tiêu chuẩn 2737-1995
Các giáo trình h ng d n thi t k vƠ tƠi li u tham kh o
- H k t c u đ c bi t: H k t c u có t ng c ng, h k t c u có d m truy n, k t
c u có h giằng liên t ng vƠ k t c u có khung ghép
H ệ kết cấu khung – vách, khung – lõi chi m u th trong thi t k nhƠ cao t ng
do kh năng ch u t i trọng ngang khá t t Tuy nhiên, h k t c u nƠy đòi h i tiêu
t n v t li u nhi u h n vƠ thi công ph c t p h n đ i v i công trình sử d ng h
khung
Trang 20Căn c vƠo quy mô công trình (14 t ng nổi + 1 t ng h m), sinh viên sử d ng hệ
ch ịu lực khung lõi (khung ch u toƠn b t i trọng đ ng vƠ lõi ch u t i trọng
ngang cũng nh các tác đ ng khác đ ng th i lƠm tăng đ c ng công trình), lƠm
h k t c u ch u l c chính cho công trình
2.2.1.1 Gi i pháp k t c u theo ph ng ngang
Vi c l a chọn gi i pháp k t c u sƠn hợp lỦ lƠ vi c lƠm r t quan trọng, quy t
đ nh tính kinh t c a công trình Công trình cƠng cao, t i trọng nƠy tích lũy
xu ng c t các t ng d i vƠ móng cƠng l n, lƠm tăng chi phí móng, c t, tăng t i
trọng ngang do đ ng đ t Vì v y c n u tiên l a chọn gi i pháp sƠn nhẹ đ gi m
t i trọng thẳng đ ng
Căn c vƠo ki n trúc, l i c t, công năng c a công trình V i nh p công trình
l n nh t theo ph ng X lƠμ 8800mm VƠ l p nh t theo ph ng Y lƠμ 7500mm
vì th , sinh viên chọn gi i pháp sƠn d m bình th ng v i h th ng d m ph , đ
đ m b o s lƠm vi c bình th ng c a sƠn
2.2.1.2 Gi i pháp k t c u ph n móng:
H móng công trình ti p nh n toƠn b t i trọng c a công trình r i truy n xu ng móng
V i quy mô công trình 1 t ng h m, 1 t ng th ng m i, 11 t ng căn h vƠ 1
t ng k thu t v i đi u ki n đ a ch t khu v c xơy d ng t ng đ i y u nên đ
- V t li u có giá thƠnh hợp lỦ
- Trong lĩnh v c xơy d ng công trình hi n nay ch y u sử d ng v t li u thép
ho c bê tông c t thép v i các lợi th nh d ch t o, ngu n cung c p d i dƠo NgoƠi ra còn có các lo i v t li u khác đ ợc sử d ng nh v t li u liên hợp thép ậ
bê tông (composite), hợp kim nhẹầ Tuy nhiên các lo i v t li u m i nƠy ch a
đ ợc sử d ng nhi u do công ngh ch t o còn m i, giá thƠnh t ng đ i cao
- Do đó sinh viên chọn v t li u cho công trình lƠ bê tông c t thépμ
Trang 22l : nhp theo ph ng c nh ng n
D= 0.8 1.4 ph thu c vƠo t i trọng
Trang 242.2.3.3 S b ti t di n c t:
Theo m c 2.5.4 TCXD 198-1λλ7μ Đ c ng đ n v vƠ c ng đ k t c u nhƠ cao
t ng c n đ ợc thi t k đ u ho c gi m d n lên phía trên, trách thay đổi đ t ng t
Trang 25 : tổng di n tích m t sƠn
Trang 26Do đó sinh viên chọn chi u dƠy t=γ00 cho lõi thang máy vƠ vách c u thang
Hình 2.4 Kích th c chi ti t lõi thang máy vƠ c u thang 2.2.3.5 Kích th c s b c u thang :
Theo TCXDVN 276-β00γ công trình công c ng tiêu chuẩn thi t k : chi u cao
c a 1 đợt thang không đ ợc l n h n 1,8(m) vƠ ph i b trí chi u ngh Chi u
Trang 27Chi u cao t ng H = 3,6
Chi u cao mỗi đợt thang h=1,8(m)
Chi u dƠy b n thang hb= 140 (mm)
Hình 2.5 M t bằng kích th c c u thang b 2.3 T i tr ng thi t k
Khi thi t k tính toán nhƠ cao t ng, hai đ c tr ng c b n c a t i trọng lƠ t i trọng tiêu
chuẩn vƠ t i trọng tính toán T i trọng tính toán lƠ tích c a t i trọng tiêu chuẩn v i h
s đ tin c y t i trọng H s nƠy tính đ n kh năng sai l ch b t lợi có th x y ra c a
t i trọng so v i giá tr tiêu chuẩn vƠ đ ợc xác đ nh ph thu c vƠo tr ng thái gi i h n
- Kh i l ợng b n thơn các t ng nhƠ vƠ công trình, bao g m kh i l ợng các k t
c u ch u l c vƠ k t c u bao che
- Trọng l ợng b n thơn đ ợc xác đ nh theo c u t o ki n trúc c a công trình bao
g m t ng c t, d m, sƠnν các l p v a p, látν các l p cách ơm, cách nhi t H
Trang 28s v ợt t i c a tọng l ợng b n thơn có th thay đổi từ 1.051.γ tùy theo lo i
v t li u sử d ng vƠ ph ng pháp thi công
- Kh i l ợng ng i, v t li u sửa ch a, ph ki n, d ng c vƠ đ gá l p trong
ph m vi ph c v vƠ sửa ch a thi t b
- T i trọng do thi t b sinh ra trong quá trình ho t đ ng, đ i v i nhƠ cao t ng
đó lƠ do s ho t đ ng lên xu ng c a thang máy
- T i trọng gió lên công trình bao g m gió tĩnh vƠ gió đ ng
2.3.3 T h p t i tr ng:
Tùy theo thƠnh ph n các t i trọng tính đ n, tổ hợp t i trọng g m có tổ hợp c
b n vƠ tổ hợp đ c bi t
Tổ hợp t i trọng c b n g m có các t i trọng th ng xuyên, t i trọng t m th i dƠi h n vƠ t m th i ng n h n
Tổ hợp t i trọng đ c bi t g m các t i trọng th ng xuyên, t i trọng t m th i dƠi
h n, t i trọng t m th i ng n h n có th x y ra vƠ m t trong các t i trọng đ c
bi t Tổ hợp t i trọng đ c bi t do tác d ng c a đ ng đ t không tính đ n t i trọng gió
Tổ hợp t i trọng c b n đ ợc chia lƠm hai lo i:
- Tổ hợp c b n 1
- Tổ hợp c b n 2
Trang 29Tổ hợp c b n 1 có m t t i trọng t m th i thì giá tr c a t i trọng t m th i đ ợc l y toƠn b , tổ hợp c b n β lƠ tổ hợp có β t i trọng t m th i tr lên thì t i trọng t m
th i ho c n i l c ph i nhơn v i h s tổ hợp nh sau μ
- T i trọng t m th i dƠi h n vƠ ng n h n nhơn v i h s 0.9
- Khi có th phơn tích nh h ng riêng bi t c a từng t i trọng t m th i ng n
h n lên n i l c, chuy n v trong các k t c u vƠ n n móng thì nh h ng c a
t i trọng l n nh t không gi m, t i trọng th hai nhơn v i h s 0,8 ν các t i
trọng còn l i nhơn v i h s 0.6
- Tổ hợp t i trọng đ c bi t có m t t i trọng t m th i thì giá tr c a t i trọng
t m th i đ ợc l y toƠn b
- Tổ hợp t i trọng đ c bi t có hai t i trọng t m th i tr lên, giá tr c a t i trọng
đ c bi t không gi m, giá tr tính toán c a t i trọng t m th i ho c n i l c
t ng ng c a chúng đ ợc nhơn v i h s tổ hợp nh sauμ t i trọng t m th i dƠi h n nhơn v i 1 0.9; t i trọng t m th i ng n h n nhơn v i h s
; trừ nh ng tr ng hợp đư nói rõ trong các tiêu chuẩn thi t k các công trình trong vùng đ ng đ t ho c các tiêu chuẩn thi t k k t c u vƠ n n móng khác
Trang 30B ng 2.3 T i tr ng sƠn mái sơn th ng:
Tĩnh t i tính toán
htg = htang - hsan: chi u cao t ng
∑Lμ tổng chi u dƠi t ng đ t t i v trí không d m trên ô sƠn
t ng
Lt(m)
T i trọng tiêu chuẩn
gtc (KN/m2)
H s
đ tin c y n
Tổng di n tích
ô sƠn
A(m2)
T i trọng tính toán gtt
Trang 31ht: htang - hdam: chi u cao t ng
gtct : t i trọng tiêu chuẩn c a t ng g ch xơy
gttc(kN/m2)
H s đ tin c y n
T i trọng tính toán
gttc(kN/m2)
H s đ tin c y n
T i trọng tính toán
gtt (KN/m)
Trang 32)
H s đ tin c y n T i tính toán gtt (KN/m2)
H s đ tin c y n T i tính toán gtt (KN/m2)
Trang 332.5 T i tr ng theo ph ng ngang- t i tr ng gió:
Nguyên t c tính toán chungμ xem mục 2 TCVN 2737:1995 “Tải trọng và tác động” Tính toán t i trọng gióμ xem mục 6 TCVN 2737:1995 “Tải trọng và tác động”
- T i trọng gió g m β thƠnh ph nμ thƠnh ph n tĩnh vƠ thƠnh ph n đ ng Giá tr vƠ
ph ng tính toán thƠnh ph n tĩnh t i trong gió đ ợc xác đ nh theo các đi u
kho n ghi trong tiêu chuẩn t i trọng vƠ tác đ ng TCVN 2737:1995 ThƠnh ph n
đ ng c a t i trọng gió đ ợc xác đ nh theo các ph ng t ng ng v i ph ng tính toán thƠnh ph n tĩnh c a t i trọng gió
- ThƠnh ph n đ ng t i trọng gió tác đ ng lên công trình lƠ l c do xung c a v n
t c gió vƠ l c quán tính c a công trình gơy ra Giá tr c a l c nƠy đ ợc xác đ nh trên c s thƠnh ph n tĩnh c a t i trọng gió nhơn v i các h s có k đ n nh
h ng c a xung v n t c gió vƠ l c quán tính c a công trình
- Vi c tính toán công trình ch u tác d ng đ ng l c c a t i trọng gió bao g mμ Xác
đ nh thƠnh ph n đ ng c a t i trọng gió vƠ ph n ng c a công trình do thƠnh
ph n đ ng c a t i trọng gió gơy ra ng v i từng d ng dao đ ng
Trang 34- Theo mục 6.2 TCVN 2737:1995 thì công trình có chi u cao > 40m thì khi tính
ph i k đ n thƠnh ph n đ ng c a t i trọng gió
- Áp d ng cho đ án t t nghi p, công trình có chi u cao 48.8m > 40m do đó ph i
k đ n c thƠnh ph n tĩnh vƠ thƠnh ph n đ ng c a t i trọng gió
2.5.1 Tính toán thƠnh ph n gió tĩnh:
Đ i v i m t khu t gió công trình c1= -0,6
T i trọng gió tĩnh đ ợc quy v l c t p trung t p trung t i các cao trình sƠn, l c
t p trung nƠy đ ợc đ t t i tơm hình học c a sƠn
Giá tr t p trung nƠy đ ợc tính theo công th c:
2.5.1.2 Áp d ng tính toán cho công trình:
Công trình đ ợc xơy d ng t i qu n 10 thƠnh ph H Chính Minh, thu c vùng gió IIA vƠ thu c vùng n i ô đ a hình b che ch n m nh nên đ ợc x p vƠo d ng
đ a hình lo i C theo đi u 6.5 TCXD 2737-1995
Trang 35S i
(m2)
W tt
(KN) STORY1 3,1 3,1 0,47 1,4 0,83 0,546 0,655 113,24 74,17 97,28 63,72 STORY2 4,5 7,6 0,61 1,4 0,83 0,709 0,851 120,69 102,71 103,68 88,23 STORY3 3,6 11,2 0,68 1,4 0,83 0,790 0,948 107,28 101,70 92,16 87,37 STORY4 3,6 14,8 0,73 1,4 0,83 0,848 1,018 107,28 109,21 92,16 93,82 STORY5 3,6 18,4 0,78 1,4 0,83 0,906 1,087 107,28 116,61 92,16 100,18 STORY6 3,6 22,0 0,82 1,4 0,83 0,953 1,144 107,28 122,73 92,16 105,43 STORY7 3,6 25,6 0,85 1,4 0,83 0,988 1,186 107,28 127,23 92,16 109,30 STORY8 3,6 29,2 0,89 1,4 0,83 1,034 1,241 107,28 133,13 92,16 114,37 STORY9 3,6 32,8 0,92 1,4 0,83 1,069 1,283 107,28 137,64 92,16 118,24 STORY10 3,6 36,4 0,94 1,4 0,83 1,092 1,310 107,28 140,54 92,16 120,73 STORY11 3,6 40,0 0,97 1,4 0,83 1,127 1,352 107,28 145,04 92,16 124,60 STORY12 3,6 43,6 0,99 1,4 0,83 1,150 1,380 107,28 148,05 92,16 127,18 TANG KT 3,6 47,2 1,01 1,4 0,83 1,174 1,409 107,28 151,16 92,16 129,85 TANG
MAI 3,6 50,8 1,03 1,4 0,83 1,197 1,436 75,99 109,12 65,28 93,74
2.5.2 Tính toán thƠnh ph n đ ng c a t i tr ng gió:
ThƠnh ph n đ ng c a gió đ ợc xác đ nh d a theo TCXD 229 -1999
Các b c xác đ nh thƠnh ph n gió đ ng theo TCXD 229-1999 nh sauμ
Trang 36Hình 2.6 Mô hình 3d công trình trong etabs
- B c 1.βμ khai báo kh i l ợng tham gia dao đ ngμ 1TT + 0,5HT.(Tĩnh t i bao
g m trọng l ợng các l p c u t o, t ng xơy trên sƠn vƠ d m)
- VƠo define → mass source
Trang 37- Trong h p tho i define mass source:
Trong m c mass definition: chọn m c from load
Trong m c define mass Multiplier for loads
Chọn TT h s lƠ 1 vƠ HT lƠ 0,5
- Khai báo s mode tham gia dao đ ng:
VƠo analysis → set analysis options → set dynamic parameters
Trang 38Chọn s mode dao đ ng trong m c : Number of modes, đơy sinh viên
chọn 1β mode dao đ ng
B c 1.3 : ch y mô hình, vƠo assign → run analysis
Trang 39B c 2: Xác đ nh t n s vƠ d ng dao đ ng theo ph ng X vƠ ph ng Y
- Xu t chu kỳ dao đ ng từ ph n m m etabs:
Display → Show table → Modal information → Ok → Modal
Participating Mass Ratios , chu kỳ c a 1β mode dao đ ng đ u tiên c a công trình đ ợc th hi n c t Period
Trang 40xung c a v n t c gió ho c c v i l c quán tính c a công trình
M c đ nh y c m nƠy đ ợc đánh giá qua t ng quan gi a các giá tr t n s dao
đ ng riêng c b n c a công trình, đ c bi t lƠ t n s dao đ ng riêng th nh t, v i
- D ng dao đ ng th nh t (Mode 1)μ Công trình dao đ ng theo ph ng X
- D ng dao đ ng th hai (Mode β)μ Công trình b xo n theo tr c (b qua trong tính toán)
- D ng dao đ ng th ba (Mode γ)μ Công trình dao đ ng theo ph ng Y