1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÍNH TOÁN ĐỘNG cơ đốt TRONG

50 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 10,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình tính toán để hoàn thành đồ án môn học chuyên nghành này, bước đầu đã gặp không ít khó khăn bỡ ngỡ nhưng với sự nỗ lực của chính bản thân cùng với sự hướng dẫn và giúp đỡ

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU Động cơ đốt trong đóng vai trò quan trọng trong nên kinh tế,là nguồn động

lực cho các phương tiện vận tải như ôtô,máy kéo,xe máy,táu thủy,máy bay và các máy công tác như máy phát điện,bơm nước Mặt khác động cơ đốt trong đặc biệt là động

cơ ôtô là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường,nhất là ở thành phó

Sau khi học xong môn học ““ĐỘNG CƠ ĐÔT TRONG”, em đã vận dụng những

kiến thức đã học để làm đồ án ““TÍNH TOÁN ĐỘNG CƠ ĐÓT TRONG”° Trong quá trình tính

toán để hoàn thành đồ án môn học chuyên nghành này, bước đầu đã gặp không ít khó

khăn bỡ ngỡ nhưng với sự nỗ lực của chính bản thân cùng với sự hướng dẫn và giúp đỡ

hết sức tận tình của các thầy giáo Phạm Hữu Truyền,giờ đây sau một thời gian làm việc hết mình, nghiêm túc trong nghiên cứu và tìm hiểu em đã hoàn thành xong đồ án môn

hoc DONG CO DOT TRONG Tuy nhiên do đây là lần đầu tiên em vận dụng lý thuyết đã

học, vào tính toán một bài tập cụ thể theo thông số cho trước, nên gặp rất nhiều khó khăn và không tránh khỏi những sai sót Vì vậy em rất mong được sự xem xét, sự giúp

đỡ chỉ bảo và đưa ra ý kiến của các thầy để em hoàn thành đồ án một cách tốt nhất, đồng thời cũng qua đó rút ra kinh nghiệm, bài học làm giàu kiến thức chuyên môn và khả năng tự nghiên cứu của mình

Qua Đồ án này em cảm thấy mình cần phải có nỗ lực cô gắng nhiều hơn nữa, cần phải có một phương pháp nghiên cứu đúng đắn trên con đường mình đã chọn

.Cũng qua đồ án này em xin bày tỏ lòng biết ơn đối với thầy giáo Phạm Hữu Truyền cùng các thầy giao trong khoa đã giúp đỡ, hướng dân tận tình và đóng góp ý kiến quý báu giúp em hoàn thành đồ án này một cách tốt nhất và đúng tiến độ

Rất mong được sự giúp đỡ nhiều hơn nữa của thầy

km xin chân thành cảm ơn!

SVTH: Dang Van Hoan

Vinh,ngay 21 thang12 nam 2010

Trang 2

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

PHAN I : TINH TOAN CHU TRINH CÔNG TÁC TRONG DONG CO DOT TRONG

L) Trình tự tính toán :

1.1 )Số liệu ban đầu :

1- Công suất của động cơ N‹ Ne =12 (mai luc) =8,83(Kw)

2- Số vòng quay của trục khuỷun n=2200 (vg/ph)

8- Suất tiêu hao nhiên liệu ge g, =180 (g/ml.h)

9- Góc mở sớm và đóng muộn của xupáp nạp a1;02 o1=10 (dd) œz=29 (độ) 10- Góc mở sớm và đóng muộn cua xupap thai £,8, / =32 (độ) Ø, =7 (độ)

11- Chiều dài thanh truyền lu Iz=205 (mm)

12- Khối lượng nhóm pifton mạ: Mpt =1,15 (kg)

13- Kh6i luong nhom thanh truyén m# mx =2,262 (kg)

1.2 )Các thông số cần chọn :

1 )Ấp suất môi trường :pi

Áp suất môi trường px là áp suất khí quyên trước khi nạp vào đông cơ (với động

cơ không tăng áp ta có áp suất khí quyên bằng áp suất trước khi nạp nên ta chọn px=po

Ở nước ta nên chọn px =po= 0,1 (MPa)

Trang 3

2) Nhiệt độ môi trưởng -Tt

Nhiệt độ môi trường được chọn lựa theo nhiệt độ bình quân của cả năm

Vì đây là động cơ không tăng áp nên ta có nhiệt độ môi trường bằng nhiệt độ

trước xupáp nạp nên :

T:=To =24°C =297°K

3 )Áp suất cuối quá trình nạp :pa

Áp suất Pa phụ thuộc vào rất nhiều thông số như chủng loại đông cơ ,tính năng tốc

độ n ,hệ số cản trên đường nạp ,tiết điện lưu thông Vì vậy cần xem xét đông cơ đang

tính thuộc nhóm nảo để lựa chọn Pa

Áp suất cuối quá trình nạp pa có thể chọn trong phạm vi:

pa =(0,8-0,9).p.=0,9.0,1 = 0,08-0,09 (MPa) Căn cử vào động cơ DI2_ 3 dang tính ta chon: pa =0,088 (Mpa)

4 )Áp suất khí thai P,

Áp suất khí thải cũng phụ thuộc giống như p„

Áp suất khí thải có thể chọn trong phạm vi :

p= (1,05-1,05).0,1 =0,105-0,105 (MPa)

3 )Mức độ sấy nóng của môi chất AT

Mức độ sấy nóng của môi chất AT chủ yếu phụ thuộc vào quá trình hình thành hỗn hợp khí ở bên ngoài hay bên trong xy lanh

Với động cơ diezel: AT=20 °C -40°C

Vì đây là đ/c D12-3 nên chọn AT=29,5°C

Trang 4

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

Hệ số hiệu định tý nhiệt ^„ được chọn theo hệ số dư lượng không khí ơ để hiệu

đính Thông thường có thể chọn A, theo bảng sau :

À 113 | 117 | 114 | 1,11

Đối với động cơ đang tính là động cơ diesel có ơ > 1,4 có thể chọn À„=1,10

8 )Hệ số quét buông cháy Â; :

Vì đây là động cơ không tăng áp nên ta chọn A, =1

9 )Hệ số nạp thêm À¡

Hệ số nạp thêm À¡ phụ thuộc chủ yếu vào pha phối khí Thông thường ta có thê

chon A, =1,02+1,07 ; ta chon A, =1,0316

10 )Hé s6 loi dung nhiét tai diém z É, :

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z „&; phụ thuộc vào chu trình công tác của động cơ Với các loại đ/c điezen ta thường chọn : é=0,70-0,85

Chon : €,=0,75

11 )Hé s6 loi dụng nhiệt tại điểm b é,

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ấy tùy thuộc vào loại động cơ xăng hay là động cơ điezel Šy bao giờ cũng lớn hơn Š,

Với các loại đ/c điezen ta thường chọn : é; =0,80-0,90

ta chon €=0,85

12 )Hệ số hiệu chỉnh đô thị công 0a :

Thẻ hiện sự sai lệch khi tính toán lý thuyết chu trình công tác của động cơ với chu trình công tác thực tế Sự sai lệch giữa chu trình thực tế với chu trình tính toán của động cơ xăng ít hơn của động cơ điezel vì vậy hệ số ọạ của đ/c xăng thường chọn hệ số lớn

Có thê chọn g, trong pham vi: ọa =0,92-0,97

Nhung day là d/c điezel nên ta chọn 4 =0,97

LI )Tính toán các quá trình công tác :

2.1 Tính toán quá trình nap:

1 )Hệ số khí sót y, :

Trang 5

Hệ số khí sót y; được tính theo công thức :

— As(TvtAT

r

Poo 1l

esha Dacha (E)™

Trong đó m là chỉ số giãn nở đa biến trung bình của khí sót m =1,45-+1,5

2 )Nhiét độ cuối quá trình nap T,

Nhiệt độ cuỗi qua trinh nap T, duoc tinh theo công thức:

P,\(22

_Íœana.„x(#Œ9

1+y,

Co) 1,5 (297 + 29,5) +1,1.0, 38200 ae

4 )Lượng khi nạp mới MỊ -

Lượng khí nạp mới M¡ được xác định theo công thức sau :

Trang 6

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

3

Vay: Mị= “2169165! — Q s19 (kmol/kg nhiên liệu) 180.0,59059.297

5 )Luong không khí lý thuyết cân để đốt cháy Ikg nhién liệu M, :

Lượng kk lý thuyết cần để đốt cháy kg nhiên liệu Mạ được tính theo công thức :

1 )Tỉ nhiệt mol đắng tích trung bình của không khi :

2 )Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phạm cháy :

Khi hệ số lưu lượng không khí œ >1 tính theo công thức sau :

3 )Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hỗn hop :

Tỉ nhiệt mol đăng tích trung bình của hỗn hợp trong quá trình nén mc', tính theo công thức sau :

Trang 7

4) Chi số nén đa biên trung bình nị:

Chỉ số nén đa biến trung bình phụ thuộc vào thong số kết câu và thong số vận

hành như kích thước xy lanh ,loại buông cháy,số vòng quay ,phụ tải,trạng thái nhiệt độ

của động cơ Tuy nhiên nạ tăng hay giảm theo quy luật sau :

Tắt cả những nhân tố làm cho môi chất mắt nhiệt sẽ khiến cho nạ tăng.Chỉ số nén

đa biến trung bình n¡ được xác bằng cách giải phương trình sau :

8,314

avrT,(e 31)

n,-1 =

Chú ý :thông thường để xác định được nị ta chọn nị trong khoảng 1,340+1,390 Rất hiếm trường hợp đạt nị trong khoảng 1,400 + 1,410

—> (theo sách Nguyên Lý Động Cơ Đốt Trong - trang 128 )

Vi vay ta chon n, theo điều kiện bài toán cho đến khi nao thõa mãn điều kiện bài

toán :thay nị vào VT và VP của phương trình trên và so sánh,nếu sai số giữa 2 về của phương trình thõa mãn <0,2% thì đạt yêu cầu

Sau khi chọn các giá trị của n¡ ta thấy n¡ =1,3685 thõa mãn điều kiện bài toán

5 )ÁẤp suất cuối quá trình nén P,

Áp suất cuối quá trình nén P„ được xác định theo công thức :

P.=P, € = 0,088 16° =3,9037 (MPa)

6 )Nhiệt độ cudi qua trinh nén T,

Nhiệt độ cuối quả trình nén T được xác định theo công thức

T,=T, € =340,8 161! =944,9 (°K)

7 )Lượng môi chất công tác của quá trình nén M, :

Lượng môi chất công tác của quá trình nén M, được xác định theo công thức :

Mẹ=Mi+ M,= M¡.(+7,„) = 0,8191.(110,03823) = 0,85 (kmol/kgn.1)

2.3 )Tính toán quá trình cháy :

1 )Hệ số thay đổi phân tử li thuyết Bo :

Ta có hệ số thay đôi phân tử lý thuyết Bạ được xác định theo công thức :

Trang 8

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

2 )Hệ số thay đổi phân tư thực tế B: (Do co khi sot )

Ta có hệ số thay đổi phân tử thực tế B được xác đỉnh theo công thức :

Botyr _ 1,0386+0,0382 =1,0372

PS yr 1+0,0382

3 )Hệ số thay đổi phan tir thuc té tai diém z B, : (Do chay chia hét )

Ta có hệ số thay đối phân tư thực tế tại điểm z B„ được xác định theo công thức :

5 )Nhiệt độ tại điểm z T, :

* Đối với động cơ điezel tính nhiệt độ T, bằng cách giải pt chảy :

_& Qu _ Mi(I?r) B„ mc„" T,

Trang 9

Trong đó :

Qy : là nhiệt trị của dầu điezel ,Qu =42,5.100 (kJ/kgn.l)

mc,," :la ti nhiét mol đăng áp trung bình của sản vật cháy tại z là :

6 )Áp suất tại điểm z p, :

Ta có áp suất tại điểm z p„ được xác định theo công thức :

pz =A P‹ ( MPa ) Với ^À là hệ số tăng áp

1;

A= ÿ T CHÚ Ý : -Đối với động cơ ẩiezel hệ số tăng áp À được chọn sơ bộ ở phần thông số

chọn Sau khi tính toán thì hệ số giãn nở p (ở quá trình giãn nỏở) phải đảm bảo p<À,nếu không thì phải chọn lại À

Trang 10

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

-À được chọn sơ bộ trong khoảng l,5 +2

Ở đây ta chọn i =1,8 Vậy p, =1,8.3,9037=7,0267 2.4 )Tính toắn quá trình giãn nở :

1 )Hệ số giãn nở sớm p :

„1, 1L0328.20327

F À Tc 1,8.944, 9 Qua quá trình tính toán ta tính được p = 1,2344 thõa mãn điều kiện p < À

T, :/a nhiét trị tại điểm b và được xác định theo công thức :

1,

Hạ— 1

Qu ‘la nhiét tri tinh toan

Déi voi déng co diezel Qa =Qy Qy = 42.500 (kJ/kg nl)

Qua kiệm nghiêm tính toán thì ta chọn được n; =1,244.Thay nạ vào 2 về của pt

trên ta so sánh ,ta thay sai sỐ giữa 2 về <0,2% nên nạ chọn là đúng

4) Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở T) :

T, _ 2032,7 8" 12,96191221

5 )Ap sudat cudi quad trinh gidn né p, :

Áp suất cuối quá trình giãn nở Pạ được xác định theo CT :

Lớp ĐHKT Ôtô A- k4 10 SVTH : Đặng Văn Hoàn

Trang 11

Ta tinh dugc T,=787,65 (°K ).So sanh voi nhiét d6 khi thai da chon ban dau

thõa mãn điều kiện không vượt quá 15 %

2.5 )Tính toán các thông số chu trình công tác

1 )Áp suất chỉ thị trung bình p', :

Đây là đông cơ điezel áp suất chỉ thị trung bình P'; được xác định theo CT :

Qua tính toán thực nghiệm ta tính được P'; = 0,75919 (MPa)

3 )Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị g; -

Ta có công thức xác định suất tiêu hoa nhiên liệu chỉ thị g;:

_ 432.107.r P, _ 432.10°.0,8139.0,1

B MỊP¿T., 0.8191.07364297 =196,27 (g/kW.h)

4)Hiệu suất chỉ thi nj:

Ta có công thức xác định hiệu suất chỉ thị ni:

_ 3,6.10° 3,610

8.QH 196,27.42500

Ni

5 )Ap sudt ton that co’ gibi Py, :

Áp suất tốn thất cơ giới được xác định theo nhiều công thức khác nhau và đươc

Trang 12

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

biểu diễn bằng quan hệ tuyến tính với tốc độ trung bình của động cơ.Ta có tốc độ trung bình của động cơ là :

_§n _ 115.103.2200

Vw =39 = Tạo — “8,433 (ans) Đối với động cơ diesel cao tốc đung cho ôtô (Vụ >7) :

có sự chênh lệch nhiều nên có thể chấp nhận được

7 )Hiệu suất cơ giới tim :

Ta có có thức xác định hiệu suất cơ ĐIỚI:

P, _ 0,5898 =0,8010 %

p, 0,7364

TÌm —

8 )Suất tiêu hao nhiên liệu ø, -

Ta có có thức xác định suất tiêu hao nhiên liệu tính toán là:

_ gi _ 196,27 Mim 0,8010 =245,03 (g/kW.h)

= {4081515 — 9,9502419 (mm) 3,14.115.10

Lớp ĐHKT Ôtô A- k4 12 SVTH : Đặng Văn Hoàn

kn

Trang 13

Ta có sai số so với để bài là :0,045 (mm)

HI ) Vẽ và hiệu đính đồ thị công :

Căn cứ vào các số liệu đã tính p,, 0„, 0c, Øz, 0,,n¡, n; e ta lập bang tính đường

nén và đường giãn nở theo biến thiên của dung tích công tác V„ = i.V,

V, : Dung tích buồng cháy

3.1 ) Xây dựng đường cong áp suất trên đường nén :

- Phương trình đường nén đa biến :

n, Chi sé nén da bién trung binh mì = 1,3685

P, : Áp suất cuối quá trình nén P.=3,9037 (MPa)

3.2 ) Xây dựng đường cong áp suất trên quá trình giãn nở :

- Phương trình của đường giãn nở đa biễn :

Trang 14

DAI HOC SPKT VINH

1

BO AN DONG CO DOT TRONG

_ P„p” _ P„p”

V„ = p.V, Vay P, = P, (Ys } ~ (Ys) ~~ i”

P, : Ap suất tại điểm z :

Trang 15

- Mat khac tacé: V,=p V, = 1,2344 0,054334 =0,6707 (1)

3.4) Vẽ vòng tròn Briek đặt phía trên đồ thị công :

3.5 ) Lần lượt hiệu định các điểm trên đồ thị :

1) Hiệu đính điểm bắt đầu quả trình nạp : (điểm a)

Từ điểm O' trên đồ thị Brick ta xác định góc đóng muộn xupáp thải B, , bán kính này cắt đường tròn tại điểm a' Từ a” gióng đường thắng song song với trục tung cắt đường P; tại điểm a Nối điểm r trên đường thải ( là giao điểm giữa đường P, và trục tung ) với a ta được đường chuyến tiếp từ quá trình thải sang quá trình nạp

2) Hiệu định áp suất cuối quá trình nén : ( điểm c”)

Áp suất cuối quá trình nén thực tế đo hiện tượng phun sớm (động cơ điezel ) và hiện tượng đánh lửa sớm (động cơ xăng ) nên thường chọn áp suất cuối quá trình nén

Trang 16

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

lý thuyết P, đã tính Theo kinh nghiệm, áp suất cuối quá trình nén thực tế P°„ được

xác định theo công thức sau :

Vi đây là động cơ điezel :

3) Hiệu chỉnh điểm phun sớm : ( diém c’’ )

Do hiện tương phun sớm nên đường nén trong thực tế tách khỏi đường nén lý

thuyết tại điểm c’’ Điểm c°? được xác định bằng cách Từ điểm O' trên đồ thị Brick ta

xác định được góc phun sớm hoặc góc đánh lửa sớm 0, bán kính này cắt vòng tròn Brick tại 1 điểm Từ điểm gióng này ta gắn song song với trục tung cắt đường nén tại diém c’’ Dùng một cung thích hợp nối điểm c°? với điểm c°

4 )Hiệu đỉnh điểm đạt P„ư thực tế

Áp suất pạ„ạ„ thực tế trong quá trình cháy - giãn nở không duy trì hằng số như động cơ điezel ( đoạn ứng với p.V, ) nhưng cũng không đạt được trị số lý thuyết như

động cơ xăng Theo thực nghiệm ,điểm đạt trị số áp suất cao nhất là điểm thuộc miền

vào khoảng 372° + 375° ( tức là 12° + 15° sau điểm chết trên của quá trình cháy và

giãn nở )

Hiệu định điểm z của động cơ điezel :

- Xác định điểm z từ góc 15°.Từ điểm O trên đô thị Brick ta xác định góc tương ứng với 375° góc quay trục khuỷu ,bản kính này cắt vòng tròn tại 1 điểm Từ điểm này ta gióng song song với trục tung cắt đường P, tại điểm z

- Dùng cung thích hợp nối c` với z và lượn sát với đường giãn nở

5) Hiệu định điểm bắt đầu quá trình thải thực tế : ( diém b’ )

Do có hiện tượng mở sớm xupáp thải nên trong thực tế quá trình thải thực sự

diễn ra sớm hơn lý thuyết Ta xác định điểm b bằng cách : Từ điểm O'trên đồ thi Brick

ta xác định góc mở sớm xupáp thải j¡,bán kính này cắt đường tron Brick tại 1 điểm.Từ điểm này ta gióng đường song song với trục tung cắt đường giãn nở tại điểm b›

Lớp ĐHKT Ôtô A- k4 16 SVTH : Dang Van Hoan

Trang 17

6 ) Hiệu định điểm kết thúc quá trình giãn nở : ( điểm b'' )

Áp suất cuối quá trình giãn nở thực tế Pạ›: thường thấp hơn áp suất cuối quá trình giãn nở lý thuyết do xupáp thải mở sớm Theo công thức kinh nghiệm ta có thể xác định được :

Trang 18

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

PHẢN II : TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC L) Vẽ đường biểu diễn các quy luật động học :

Các đường biểu diễn này đều vẽ trên 1 hoành độ thống nhất ứng với hành trình

piston S =2R Vi vay dé thi đều lẫy hoành độ tương ứng với Vị của độ thị công ( từ

điểm 1.V, đến e.V, )

1.1 ) Đường biểu diễn hành trình của piston x = f(a)

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn hành trình của piston theo trình tự sau :

1 Chọn tỉ xích góc : thường dùng tỉ lệ xích ( 0,6 + 0,7) (mm/độ )

ở đây ta chọn tỉ lệ xích 0,7 mm/độ

2 Chọn Ốc tọa độ cách sốc cách độ thị công khoảng 15 : 18 cm

3 Từ tâm O? của đồ thị Brick kẻ các bán kính ứng với 10 ,20°, 180°

4 Gióng các điểm đã chia trên cung Brick xuống các điểm 10° ,20°, 180° tương ứng trên trục tung của đồ thị của x = ƒ(œ) ta được các điểm xác định

chuyền vị x tương ứng với các góc 10°,20°, 180°

5 nối các điểm xác định chuyền vị x ta được đồ thị biểu diễn quan hệ x = f(a) 1.2 ) Đường biểu diễn tốc độ của piston v= f(a)

Ta tiến hành vẽ đường biểu điễn tốc độ của píton v = f{œ) Theo phương pháp đồ thị vòng Tiến hành theo các bước cụ thể sau:

1.Vẻ nửa vòng tròn tâm O bán kính R ,phía dưới đồ thi x = f(œ) Sát mép dưới của

điểm chia tương ứng trên bán kính là R^/2 tại các điểm a,b,e,

5 Nối tại các điểm a,b,c, Tạo thành đường cong giới hạn trị số của tốc độ piton

thể hiện bằng các đoạn thắng song song với tung độ từ các điểm cắt vòng tròn bán kính

R tạo với trục hoành góc ơ đến đường cong a,b,c

Lớp ĐHKT Ôtô A- k4 18 SVTH : Đặng Văn Hoàn

Trang 19

Đồ thị này biểu diễn quan hệ v = f(œ) trên tọa độ độc cực :

1.3 Đường biểu diễn gia tốc của piston j = f( x)

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn gia tốc của piston theo phương pháp Tôlê ta vẽ theo các bước sau :

1.Chọn tỉ lệ xích uw; phù hợp trong khoảng 30 + 80 (m/s” mm )

Trang 20

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

Vậy ta được giá trị biểu diễn của jmụạ là :

Trang 21

x= f(a)

B J=ƒ(3

Trang 22

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

H)Tính toán động học :

2.1 )Các khối lượng chuyền động tịnh tiến :

- Khối lượng nhóm piton Mpt = 3,5 Kg

- Khéi luong thanh truyén phan bé vé tam chét piston

+ ) Khối lương thanh truyền phân bố về tâm chốt piston mạ có thê tra

trong các các số tay ,có thể cân các chỉ tiết của nhóm để lẫy số liệu

hoặc có thể tính gần đúng theo bản vẽ

+ ) Hoặc có thể tính theo công thức kinh nghiêm sau :

Đối với động cơ điezel ta có :

Hình 2.2 : Xác định khối lượng khuỷu trục

Khối lượng chuyển động quay của một trục khuýu bao gồm :

- Khối lượng của thanh truyền quy dẫn về tâm chốt :

my = (My-m1) = 2,262— 0,63336=1,6286 (Kg)

- Khối lượng của chốt trucj khuỷu : mạ

( den’ Sen” ) Leh

-p

My, ch = 7 4

Lớp ĐHKT Ôtô A- k4 22 SVTH : Đặng Văn Hoàn

Trang 23

Trong đó ta có :

đạ : Là đường kính ngoài của chốt khuỷu : 65 (mm)

8, : Là đường kính trong của chốt khuyu : 26 (mm)

lạ : Là chiều của chốt khuỷu : 47 (mm) p: Là khối lượng riêng của vật liệu làm chốt khuỷu

Trong đó : mạ„ạ khối lượng của má khuýu

Tmy, bán kính trọng tâm má khuyu :

R :bán kính quay của khuỷu : R = 5 /2= 115/2 =57,5 (mm) 2.3 ) Lực quán tính :

Lực quán tính chuyên động tịnh tiến :

;„=-m.] = -m.R.@”.( cos œ + À.cos 2ø ) = -22,9.10°( cos a + A.cos 20 ) Với thông số kết cu A ta co bang tinh P;:

Trang 24

ĐẠI HỌC SPKT VINH ĐỎ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

2.4)Vẽ đường biểu diễn lực quán tính :

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn lực quán tính theo pp Tolê nhưng hoành độ đặt

trùng với đường pạ ở đồ thị công và vẽ đường - P,=ƒ@Œ) (tức cùng chiều với j = f(x))

Ta tiễn hành theo bước sau :

1) Chọn tỷ lệ xích để của P, là tạ (cùng tỉ lệ xích với áp suất pụ: ) (MPa/mm),

tỉ lệ xích u„ cùng tỉ lệ xích với hoành độ của J = f(x)

Chú ý :

Lớp ĐHKT Ôtô A- k4 24 SVTH : Dang Van Hoan

Trang 25

Ở đây lực quản tỉnh Đj sở đĩ có đơn vị là MPa (tinh theo đơn vị áp suất ) bởi vì

được tính theo thành phần lực đơn vị (trên l đơn vị điện tích dinh piston )để tạo điểu kiện cho công việc công tác dụng lực sau này của lực khí thể và lực quản tính

Ngày đăng: 04/08/2022, 09:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w