1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giải nhanh nhờ áp dụng đúng định luật hoặc kết hợp các định luật môn hóa học-nguyễn đình độ_part2

112 495 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Nhanh Nhờ Áp Dụng Đúng Định Luật Hoặc Kết Hợp Các Định Luật Môn Hóa Học
Tác giả Nguyễn Đình Độ
Trường học University of Chemistry and Pharmacy, Hanoi
Chuyên ngành Chemistry
Thể loại Bài báo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 32,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Q Câu 4: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm một oxit kim loại kiểm và một ox kim loại kiểm thổ trong lượng dư dung dịch HƠI, sau đó cô cạn rí điện phân nóng chẩy hoàn toàn hỗn hợp muối được hỗn h

Trang 1

Q Câu 4: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm một oxit kim loại kiểm và một ox kim loại kiểm thổ trong lượng dư dung dịch HƠI, sau đó cô cạn rí điện phân nóng chẩy hoàn toàn hỗn hợp muối được hỗn hợp kim lo:

Y 6 catot va 3,36 lit (đkc) khí ở anot Nếu luyện thêm 1,37 gara Ba và hỗn hợp Y được hợp kim Z trong đó Ba chiếm 28,07% về số mol Vậ kim loại kiểm thổ trong hỗn hợp kim loại Y là

C, CH, va CoH D CoH, va CsHe

Q Câu 6: Hòa tan hét m gam ZnCl, vao mide được dung dịch X Ch dung dịch chứa 0,2 mol KOH vào X được 2a gam kết tủa Mặt khác nế cho dung dịch chứa 0,28 mol KOH vào X thì được a gam kết tủa K£ luận đúng là:

A Trong thí nghiệm đầu, kết tủa chưa tan, trong thí nghiệm sau; kế tủa cũng chưa tan

B Trong thí nghiệm dầu, kết tủa đã tan một phần; trong thí nghiệt sau, kết tủa cũng đã tan một phần

€ Trong thí nghiệm đầu, kết tủa chưa tan; trong thí nghiệm sau, kê tủa đã tan một phần

D Trong thí nghiệm đầu, kết tủa đã tan một phần; trong thí nghiệt sau, kết tủa chưa tan

O Cau 7: Suc V lit COs (dkc) vao 250ml dung dich NaOH a mol/lit dug dung dịch X Chịa X làm 2 phần bằng nhau

- Cho dung dịch BaCl; dư vào phần 1 được 9,85 gam kết tủa

- Cho dung dich BaCl, dư vào phần 2 và đun nóng được 39,4 gam kết tủa

Trang 2

hồ tan lượng Cu tối đa là bao nhiêu? Cho biết NO là sản phẩm duy

nhất của sự khử N*Š

A 20,8 gam 8B 16,0 gam C 22,4 gam D 32,0 gam

Q Cau 9: G 300°C, hing số cân bằng Kc của phản ứng

2HL 0) c> Hạ Œ) + ly 9 là

Vậy khi đun nĩng một lượng khí HI trong bình kín ở 300°C thì đã cĩ

bao nhiêu phần trăm HI bị phân hủy theo phương trình phản ứng trên?

ä Câu 10: Hịa tan hết 6,84 gam rắn X gồm kim loại kiểm M và AI vào

nước thu được dung dịch Y va 4,032 lít Hạ (đkc) Sục CO¿ dư vào dung

dịch Y, sau phần ứng thấy xuất hiện 6,24 gam kết tủa Kim loại M là

[ Câu 11: Cho 15,2 gam hén hop M gém 2 ancol đơn chức tác dụng với

Na dư được 3,36 lít Ha (đkc) Dẫn cũng lượng hơi hỗn hợp M-này qua

ống đựng CuO dư nung nĩng được hỗn hợp Y gồm 2 andehit Cho Y tác

dụng với lượng du dung dich AgNO; trong-NH3 được 86,4 gam bạc Vậy

M gồm

A CHẠO và CaHạO B CH,0 và CaHạO

C C;HeO và CạHạO D C;HaO và C;HạO

a Cau 12: X là chất hữu cơ cĩ tỉ khối hơi so với oxi là 2,812 Phân tử X

chỉ chứa C, H, O Biết X cho được đồng thời các phản ứng với Na;

NaOH; AgNO; / NHạ Đốt cháy hồn tồn 0,1 moì X rồi hấp thụ hết

sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vơi trong dư thì khối

lượng dung dịch sau phan tng tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A tăng 10,6 gam B, tăng 20 gam

C giảm 9,4 gam D giảm 11,2 gam

3 Câu 13: Cĩ thể dùng H;SO, đặc để làm khơ dãy các chất khí ẩm nào

A NH3, HBr, CO, Cle, CH¿ B No, Cle, O2, COz, HeS

C No, SO2, COz, CHy, HI D CO¿, O2, No, CHy, He

a Cau 14: Cho hỗn hợp AI, Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch HNO;

lỗng Sau khi các phản ứng xảy ra xong được rắn X và dung dịch Y

Rắn X tan một phần khi cho vào dung địch HCI dư Thêm dung dịch

NaOïi dư vào dung dịch Y được kết tủa Z Nung Z trong khơng khí đến

khốt lượng khơng đổi được rắn T gồm

Á CuO; ZnO; FezOa B CuO va FeaOa

G Al203; Fe2O3 ; CuO D Chỉ cĩ FezO;

130

Trang 3

O Cau 1õ: Hòa tan hết 1,62 gam AI trong 280 mÌ dung địch HNO; 1M được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Hòa tan hết 5,75 gam

Na trong ð00 mì dung địch HCI nồng độ a mol/i được dung dịch Y Trộn

dung địch X với dung dịch Y được 1,56 gam kết tủa Giá trị a là

Q Cau 16: Dét ch4y hoan toan 0,2 mol ancol no, mach hé A can vita di

15,68 lit O; (đkc) Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thì khối lượng dung dịch sau phần ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A tang 60,0 gam B tang 40,8 gam

C giảm 9,3 gam Ð giảm 19,2gam

Ö Câu 17: Vết sét ở chỗ tiếp xúc giữa dây treo quần áo và cái mắc áo

được giải thích là do:

A Xà phòng đã sử dụng còn lẫn nhiều NaOH dư

B Nước sử dụng bị lẫn phèn đã tạo lớp gỉ sất là Fe(OH)s

C Quá trình giặt đã sử dụng chất oxi tẩy rửa là nước Giaven dư so với

lượng cần thiết

D Đã xảy ra sự ăn mòn điện hóa do 2 kim loại dùng làm dây phơi và

cái mắc áo là khác nhau, đã tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với một dung dịch điện li

H Câu 18: Cho 0,411 gam rắn X gồm Al và Fe vào 15 mÌ dung dịch AgNO; 2M Sau khi phần ứng xong được dung dịch Y và 3,824 gam rắn

Z Cho dung dịch dịch NaOH dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa T Lọc lấy T nung trong không khí đến khối lượng không đổi được

m gam rắn W Giá trị m là

O Cau 19: X là hợp chất có nhiều trong quả táo, công thức đơn giản nhất là

C„HạO; Biết X no, có mạch không phân nhánh, phân tử chỉ chứa đồng

thời 2 loại nhóm chức là -OH và -COOH Công thức phân tử của X là

A CaHeOs B CgHi20i9 C CyHis0is D CigH24020

O Cau 20: Day cdc dung dich hda tan Cu(Of); là:

A fructozd; andehit axetic; glucozo; saccarozo, axit axetic

B glixerol; axeten; fomon; andehit axetic, etilen glicol

C mantozơ; saccarozơ; fructozơ; glixerol, axit axetic

D saccarozơ; etilen glicol; glixerol; fomon, axit fomic

O Câu 21: Cho m gam rắn X gồm Fe, FeO, FezO; và EesO¿ vào cốc đựng

200 mì dung dịch HNO; 3,2M: Sau khi các phản ứng xây ra hoàn toàn

191

Trang 4

được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp NO; NO¿ có tỉ khối so với Hạ là 19 (không

còn sản phẩm khử nào khác) và còn lại phần rắn không tan là 2,88 gam sắt chưa phần ứng hết Giá trị m là

A Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4

B Độ điện li của axit axetic trong dung dịch sẽ tăng khi thêm dung

dịch HạSO/, loãng vào

C Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit axetic trong

dưng dịch sẽ giảm `

D Dé dién li của axit axetic trong dung dịch trên là 1%

q Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn este mạch hở E (chỉ chứa chức este) được

co, ~My, =2ng- Mat khée thủy phân E (môi trường axit) được hỗn hợp chỉ gồm axit cacboxylic X và andehit Y Đốt cháy hoàn toàn Y được ncọ, =n, „ Phát biểu đúng là

n

A Este E không làm mất màu nước brom

B Axit X trang gương được

“C E phai 1a este nhi chttc

D Este F có ít nhất 5C trong phân tử

Q Cau 25: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biét nx : nqo = 1: 1 Vay Xa

A propan-1,3-diol B 3-hidroxi propanal

C xiclopropan D etilen glicol

Cau 26: Xa phodng hod 0,1 mol este don chtic X bang dung dich NaOH

vừa đủ rồi cô can dung dich sau phan ứng thu được 19,8 gam rắn khan

Y Đốt cháy hết Y được hỗn hợp gồm CO¿ ; HạO và 10,6 gam NazCOa

X có công thức phân tử là

A OsHsO¿ B C;HeO2 C CoH 002 D CsH1002

132

Trang 5

Q Cau 27: Cac chat mà phân tử không phân cực là:

A HBr, COs, CH4, Ne B Cle, CO;, C;Ha, CC1¿

C NHs, Bre, C2H4, CO; D HƠI, C;H;, Brạ, HạO

O Cau 98: M là hỗn hợp 2 andehit mạch hở X, Y (Mx < My), mỗi andehit đều tác dụng vừa đủ với Hạ theo tỉ lệ mol 1 : 2 Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hỗn hợp M được 0,425 mol CO; và 0,25 mol HạO Vậy % khối lượng X trong M là

ñ Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este E cần vừa đủ 0,õ mol Os Sản phẩm cháy cho qua bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Mặt khác xà phòng hóa m gam E bằng dung dịch NaOH vừa

đủ rồi cô cạn được m’ gam muối khan Biết m < m’, vay E là este của axit cacboxylic nào dưới đây?

A axit fomic B axit axetic C axit propionic D axit acrylic

O Cau 30: Dét chay hoan toan chat hitu co X chia C, H, O bang O, vita di thấy nọ :nco :n„,o =1:1:1 X phẩn ứng được với NaHCO giải phóng

COs Phát biểu nào dưới đây về X là đúng?

A X là hợp chất hữu cơ chưa no B X không thể có cấu tạo mạch hở

C X cdn cho được phan ứng tráng gương

D X tác dụng với NaOH luôn theo tỉ lệ mol 1 : 1

q Câu 81: Phát biểu nào sau đầy là đúng?

A Phan đạm nitrat làm đất bị chua

B Phân hỗn hợp chứa nitơ, phôtpho, kali được gọi chung là phân NPK

C Phan lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây dưới đạng ion photphua P*

D Nitrophotka là hỗn hợp các muối (NH¿);HPOx và NH„HaPO¿

OQ Câu 82: Cho m gam lysin vào 200 ml dung dich NaOH 1M Dung dịch

sau phẩn ứng cho tác dụng với lượng dư axit HCI, sau đó cô cạn được

55,5 gam muối khan Giá trị m là

Câu 88: Cho axit axetic, phenol, anilin và benzen lần lượt tác dụng với dụng dịch HƠI, dung địch NaOH, dung địch Na;CO¿ và nước brom Số phân ứng xảy ra là

U Cau 34: Hoda tan hết 22,4 gam sắt trong HNOa loãng được 8,96 lít (đkc) hỗn hợp NO, NO; có tỉ khối so với H; là 19 (không còn sản phẩm nào khác của sự khử N°Š) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là:

183

Trang 6

q Câu 3ð: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

trong phản ứng nào sau đây ?

A 48 + GNaOHu„¿o —Í—>2Nag8 + Nas8;Oa + 8HạO

B.S +3F, —"-> SF

C S + 6GHNO¿ (age) —Y- HeSOq + 6NO2 + 2H20

D.S+2Na —“> Nass

Q Cau 36: Hop chat cho duge phan ứng trùng ngưng là:

C caprolactam D axit 5- hidroxipentanoic

Q Cau 387: X là axit cacboxylic mạch không phân nhánh, có %C và %H (theo

khối lượng) lần lượt là 41,37% và 3,45% Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X

cần tối thiểu bao nhiêu mol Oz?

[ Câu 38: Hoa tan hét 12 gam hén hop rin X gim Cu; Fe; FeO; Fes03 va

Fe30, bing HNOs dc néng du duoc 11,2 lit NOz (dkc) là sản phẩm khử

duy nhất và dung dịch chứa 47,39 gam muối Phần trăm khối lượng Cu trong X là

QO Cau 89: Đốt cháy hoàn toàn một lượng andehit A cần vừa đủ 2,688 lit O¿; (đkc), sau phản ứng thu được HạO và 4,4 gam COs Mặt khác cũng lượng anđehit trên nếu tác dụng hết với dung dịch AgNOzNHạ được 8,64 gam bạc Công thức phân tử của A là

A, CzH¿O; B CeH 1002 C CsHgO2 D C¡oH;eOx

Q Cau 40: X 1a hop chất hữu cơ mạch không phân nhánh X không làm

mất màu nước brom nhưng lại cho được phản ứng trùng hợp tạo tơ capron X có công thức phân tử là

A OgH¡zNO¿;` 8B C¿H¡:NO¿ C CeHigNO D CgHiiNO

I PHAN RIENG [10 câu]

Thí sinh chì được chọn làm một trong hai phân (phẩn*A hoặc B)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Ö Câu 4i: X là hỗn hợp gồm C¿H; và hidrocacbon A Đốt cháy hoàn toàn

3 lít hơi X được 6 lít CO; và 6 lít hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều

kiện) Công thức phân tử của A là:

A.CH¿ B CoH, - C C;zHạ Ð GC;Hs

134

Trang 7

Q Cau 42: Tiến hành nhiệt nhôm hoàn toàn m gam rắn X gém Al và

FeO (khéng có không khí) được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dự được 0,15 mol Hạ Cũng lượng Y này nếu tác dụng

với HNO; loãng dư được 0,4 mol NO là sản phẩm khử duy nhất Giá

trị m là

Q Câu 43: Để làm sạch một mẫu bạc có lẫn tạp chất là sắt và chì, ta ngâm mẫu bạc này vào một lượng dư

A dung dịch HCI loãng B dung dịch HạSO¿ loãng

C dung dịch HNO; D dung dich AgNO3

Q Cau 44: X va Y 1a 2 déng phan Dun m gam hin hgp Z gồm X va Y véi

250 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) rồi cô cạn được phần hơi chứa 1

ancol đơn chức và 17,8 gam rắn gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic

đơn chức hơn kém nhau 2C trong dãy đồng đẳng Giá trị rm là

Q Câu 4ð: Cho m gam rắn X gồm Mg, Fe vào cốc đựng dung dịch CuCl¿

Sau khi phản ứng xong được dung dịch Y và rắn Z Thêm NaOH dư vào

dung dich Y, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m' gam hỗn hợp rắn T Biết m > mỉ Vậy rắn Z và T lần lượt là

A Cu; Mg; Fe va MgO; Fe.03 B Cu và MgO; Fe¿O¿

C Cu; Fe va MgO; CuO; Fe203 D Cu; Fe va MgO; Fe203

Q Câu 46: Điện phân có màng ngăn 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm BaCly 0,5M; NaCl 1M va KCI 0,1M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với đòng điện có cường độ 9,65A trong 90 phút Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với 80 mì dung dich AlCl; 2M thì khối lượng

kết tủa thu được sau phản ứng là

A.11,7 gam B 3,9 gam C 7,8 gam D 4,68 gam

Q Cau 47: Cho m gam rắn X gồm Cu và Fe¿O; vào dung dich HCl dư

thấy sau phản ứng còn 0,125m gam rắn không tan Phần trăm khối

lượng FezO¿ trong X là bao nhiêu?

A 12,5% B 87,5% C 37,5% D 62,5%

Q Câu 48: Có hai thí nghiệm sau:

la gam Hạ

+ Cho m gam gÌucôzơ xế 18,2 gam sobitol

+ Cho 2m gam glucézo ae 27,3 gam sobitol

Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, vay m va a lần lượt có giá trị là

A 18 và 0,15 B 27 và 0,3 € 18 và 0,2 D 18 va 0,3

135

Trang 8

Câu 49: Chỉ ra phát biểu không đúng

A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH);

® Xenlulozơ tan được trong nước Svayde

C Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh

Ð Glucozơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

Q Câu 50: X là este đơn chức Lấy m gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được sản phẩm hữu cơ duy nhất Y Đốt cháy hoàn toàn lượng Y trên được

5,3 gam NazCO3; 10,08 lít CO; (đkc) và 8,1 gam HO Chỉ ra giá trị m?

B THEO CHUONG TRINH NANG CAO (10 cdu, tw cau 51 đến câu 60)

Q Cau 51: Quá trình cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO¿ (quá trình 1) và

quá trình điện phân dung dịch AgNOk với anot bằng Cu (quá trình 2) có

đặc điểm là

A Đều xảy ra dưới tác dụng của dòng điện, trong đó Cu khử ion Ag”

trong dung dịch thành Ag kim loại

B Déu xảy ra quá trình Cu khử ion Ag* trong dung dịch thành Ag

kim loại, trong đó (1) không cẩn tác dụng của dòng điện, còn (2) xảy

ra dưới tác dụng của dòng điện

C Quá trình (1) có tạo ra bạc kim loại; Quá trình (2) là sự di chuyển

đồng kim loại từ anot về catot

D Quá trình (1) xây ra sự khử ion Ag”; Quá trình (2) chỉ xấy ra sự

khử HạO ở catot

q Câu 52: Cho hỗn hợp X gồm Cu và 2,32 gam FeạO, vào dung dich HaSOx (loãng, rất dư), sau khi kết thúc phản ứng chỉ được dung dịch X Biết X làm mất rnàu vừa đủ 50ml dung dịch KMnO¿ 0,1M Vậy % khối

lượng Cu trong X là

A, 41,24% B 33,33% C 12,50% D 17,14%

Q C&w 53:.Dan hoi CzH;OH qua ống đựng CuO nung nóng rồi ngưng tụ phần hơi thoát ra được 11,76 gam hỗn hợp X gồm andehit, ancol du va nước Cho X tác dụng với Na dư được 2,24 lít Hạ(đkc) % C2HsOH bi oxi hóa là

Q Cau 54: Téng sé hat proton, netron, electron trong 2 nguyén tif kim

loại A va B 1a 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiễu hơn tổng số

hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều

hơn của A là 12 Hai kim loại A, B lần lượt là

A Mg, Fe B Na, K Ơ K, Ca D Ca, Fe

136

Trang 9

Q Câu 5õ: Khử hoàn toàn m gam este no, đơn chức, mạch hở X bằng LAIH¿ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 4,48 lít COs (đkc) và 5,4 gam HO X có công thức nào dưới đây?

Q Cau 56: Trong thí nghiệm chuẩn độ dung dịch HCl bang dung dich chuẩn NaOH với chất chỉ thị màu là phenolphtalein, thì

A điểm cuối đến trước điểm tương đương

B điểm cuối đến sau điểm tương đương

C điểm cuối và điểm tương đương trùng nhau

Ð không xác định được điểm nào đến trước vì còn phụ thuộc nồng độ các chất trong thí nghiệm

H Câu 57: Có bao nhiêu phần ứng tạo thành kbí Ñ› trong số các phản

NHạ được 30,24 gam Ag Nếu cho toàn bộ X tác đụng với Na dư thì có

0,672 lít Hạ (đkc) bay ra, còn nếu cho toàn bộ X tác dụng với NaHCOs

dư thì cố 0,42 lít CO; (đkc) bay ra Vậy % CHạOH bị oxi hóa là

A 66,66 % B 91,80 % C 61,53 % D 70,4 %

137

Trang 10

ĐỀ S

L PHAN CHUNG CHO TAT CA THi SINH

(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Q Câu 1: Để làm sạch một động tiền bạc bị vấy bẩn đen, người ta đun

đồng tiền này trong chén nhôm có chứa dung dịch giấm ăn trong vài

phút, sau đó lấy đồng tiền ra rửa sạch rồi lau, đồng tiền sẽ sạch bóng

như mới Điều giải thích nào dưới đây là hợp lí?

A Dùng A1 để khử Ag' trong muối Aga8 ở vấy bẩn thành Ag kim loại

B Dùng AI để khử Ag" trong oxit AgaO ở vấy bẩn thành Ag kim loại

C Tạo ra hệ pin trong đó hidro nguyên tử sinh ra ở đồng tiền bạc đã

khử sạch các vấy bẩn đen

D AI đã tác dụng với CHạCOOH giải phóng Hs và lượng Hạ này đã

khứ sạch các vấy bẩn den

H Câu 9: X là chất hữu cơ mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi là 27 Đốt

cháy hoàn toàn X chỉ được CO; và HạO Biết 0,1 mol X tác dụng được

vừa đủ với 0,3 mol AgNO; trong nước arnoniac tạo m gam kết tủa Giá _ trị m là

Ö Câu 8: Cho 8,4 gam bột Fe vào cốc đựng 400ml dung dich Cu(NOs)2

0,BM Sau khi phản ứng xong thêm tiếp vào cốc 300` mì dung dịch HạSO¿ 1M thấy thoát ra V lít NO (đke) là sản phẩm duy nhất của sự khử N* Giá trị V là

A 2,688 B 3,360 C 3,136 D 1,344

Œ Câu 4: X là hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y, Z (Z hơn Y một nguyên tử C

trong phân tử nhưng Ý, Z không cùng dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn

toàn 3,24 gam X được bỗn hợp chỉ gồm HO và 9,24 gam CO¿ Biết tỉ

khối hơi của X so với H; là 13,5 Vậy X phẩi chứa

QO Cau 5: Thí nghiệm nào sáu đây có kết tủa sau phản ứng?

‘A Cho dung dịch KOH đến dư vào dung dich CrCla

B Suc CO: dén dư vào dung dịch NaAlO; (hoặc Na[Al(OH)4])

C Thổi CO; đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH3; và NaOH

D Cho dung dịch NHạ đến dư vào dung dich ZnCle

O Cau 6: Héa tan hét m gam rấn X gồm Fe; FeO; Fe2O3 va FesO, trong HNO¿ loãng du được 2,24 lít NO (dkc) la san phẩm khử duy nhất Hòa tan hết cũng lượng X trên trong H;SO¿ đặc nóng dư rồi cô cạn

được 40 gam muối khan Giá trị m là

138

Trang 11

Q Câu 7: Có bao nhiêu thuốc thử dưới đây có thể dùng để phân biệt SO;

và CO¿?

a Nước brom b Dung dịch KMnO¿ c Dung dịch BaCls

d Nước vôi trong e Gidy qui tim ẩm £ Dung dich iot

O Cau 8: A là chất hữu cơ có d„„ <31 A cháy chỉ tạo CO; và HạO Biết

1 mol A tác dụng được với tối đa 3 mol Brạ trong nước brom Vậy phân

tử khối của A là

q Câu 9: Cho 50 gam rắn X gồm Cu và FezO¿ vào dung dịch HƠI dư Sau

khi phần ứng xong thấy còn 5,6 gam rắn Vậy % khối lượng Cu trong X 1a

dịch NaOH dư vào dung dịch Y thấy sau phản ứng có kết tủa T, nhưng

nếu cho nước NHạ dư vào dung dịch Ý thì sau phản ứng lại được kết tủa W Vậy tổng số các chất hiện điện trong Z, T và W là

Q Cau 12: Cho 20,4 gam rắn X gồm Mg, Fe và Cu vào cốc đựng H;SO¿ loãng dư Sau khi phần ứng xong thấy thoát ra 5,6 lít Hạ (đkc) và còn

lại 9,6 gam rắn Thêm tiếp vào cốc dung dịch KNO¿ thấy có NO (sản

phẩm khử duy nhất) thoát ra Cần thêm dung dịch chứa ít nhất bao

nhiêu gam KNO; vào cốc để thể tích NO thu được là cực đại?

A 20,20 gam `B 15,15 gam C 10,10 gam D 5,05 gam

ä Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Đốt cháy hoàn

toàn 6,72 lít (đkc) hỗn hợp X được 30,36 gam CO; và 14,04 gam H;O

Vậy X gồm

A C¿H¡o và CaHe 8 C;He và CạHe

C C¿H; và CaHs D C3Hg va CoH,

139

Trang 12

q Câu 14: Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCI 7,3%

vừa đủ được dung dịch muối có nồng độ 12,B% Vậy hòa tan cũng lượng oxit kim loại hóa trị II trên bằng dung dịch HạSO¿ vừa đủ, nồng độ 17,5% được dung dịch muối có nồng độ phân trăm là bao nhiêu?

Q Câu 15: Hỗn hợp X gồm andehit Y đơn chức, no và andehit Z hai chức,

no (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X thành hai phần bằng nhau Hiđro hóa hoàn toàn phần một, cần vừa đủ 4,48 lít khí Hạ (ở

đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 17,6 gam CO; Công thức

cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là

A OHG-CHz-CHO và 55,38% B OHC-CHO va 66,66%

C OHC-CH2-CHO va 44,62% D, OHC(CH2)2CHO va 42,86%

Q Cau 16: X là hỗn hợp gồm axit cacboxylie đơn chức A ; ancol đơn chức B

và este D tạo bởi A, B Cho 0,3 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch

chứa 0,25 mol NaOH đun nóng, sản đó cô cạn được ancol B và 23,5 gam

muối khan Oxi hóa hết lượng B thu được ở trên thành anđehit, rồi cho

toàn bộ lượng andehit này tác dụng với lượng du dung dich AgNO3

trong amoniac được 75,6 gam bạc Vậy % khối lượng axit cacboxylic A trong X là

Á 42,15% 8 24,85% C 31,27% D 19,75%

Q Câu 17: Thủy phân este mach hở E (chỉ chứa chức este) trong môi

trường axit được hỗn hợp chỉ gồm axit cacboxylic đa chức X và anđehit

đơn chức no Y Đốt cháy hoàn toàn X thu được neụ — n„o=ny Vậy este E có công thức chung là:

A CaHan.2Ox B CaHaa_ 4O¿ C CaHon - 406 D CoHon - 604

O Cau 18: X 1a hỗn hợp gồm 2 anđehit mạch hở, mỗi andehit tác dụng

vừa đủ với Hạ theo tỉ lệ mol 1 : 2 Đốt cháy hoàn toàn 1,43 gam X được 0,06 mol CO¿ và 0,035 mol HạO Nếu cho 2,86 gam hỗn hợp X trên tác

đụng với lượng dư dung dịch AgNOa trong NH thì số mol bạc thu được

Trang 13

q Câu 20: Dé phân biệt các dung dịch mất nhãn là NaCl; H;SO¿ loãng; NaNQ;; NazCO; và NaOH, ta dùng

Q Cau 21: Tién hanh nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí cho đến hoàn toàn với hỗn hợp X gồm 5,4 gam AI và 30 gam hỗn hợp

Y gồm CuO; FeO, MnO được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch NaOH dư thấy sau phản ứng còn m gam ran T Giá trị m là

O Cau 22: Cho sơ đồ biến hóa sau với hiđrocacbon A:

dụng dich Br, Naot ° Oy»

AA — dụng dc X Hy cud _ at p NaOH yy

-

l2

Tên gọi của A là

q Câu 28: Hòa tan hết m gam FeạO¿ trong H;SO¿ loãng dư được dung

dich phan ứng vừa đủ với 50 m] dung dịch K;CrzO; 1M Giá trị m là:

QO Cau 24: Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa 0,3 mol HCI Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với x mol NaOH, Giá trị x là:

O Cau 25: Day các chất mà phân tử vừa có liên kết ion, vừa có liên kết cộng hóa trị là:

A NH,Cl ; CaF, ; NaCN B KC103 ; AlCls ; K20

C KOH ; Na2O2 ; CH3NH3Cl D NaClO ; CHạOH ; BaCl;

Câu 96: Trộn 200mÌ dung dịch hỗn hợp gồm HƠI 0,1M và H;ạSO, 0,05M với 300m! dung dịch Ba(OH); nồng độ a mol/lít được m gam kết

tủa và ð00ral dụng dịch có pH = 13 Giá trị m và a lần lượt là:

A 2,33 và 0,16 B 2,33 và 0,12 C 2,33 và 0,8 D 4,66 va 0,15

O Cau 2%: Khi nung néng khi NO; trong mét binh kin, dn nhiét a6 t°C, cân bằng sau đây được thiết lập:

2NÓ¿ (k) + 2NO (E) + O; (Œ)

Biết hằng số cân bằng của phản ứng là Kc = 0,27; nổng độ: NO khi cân

bang được thiết lập là [NO] = 0,24 moUI Vậy nỗng độ ban đầu của NO; là:

141

Trang 14

Ö Câu 28: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm AI và FezO¿ Chia hỗn hợp sau phản ứng thành hai phần không bằng nhau

Phần 1: Cho phản ứng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 2,688 lít khí (đkc) và còn lại 20,16 gam rắn

Phần 9: Cho vào HNO; loãng, dư được 2,464 lít NO (đkc) là sản phẩm

A Al, Si, N, O, F Ỷ B F, O, N, Si, Al

C Si, Al, N, O, F D F, O, N, Al, Si,

+ Câu 80: Có các phản ứng sau:

2FeCls + 2KI ——> 2FeCi, + 2KCl + Ip

HaS + lạ ——;› 2HI+S

Phát biểu đúng là:

A Iv có tính khử yếu hơn Fe”

Đ I¿ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe**

C S”” có tính khử mạnh hơn FeÊ*

Ð S có tính oxi hóa mạnh hơn Fe™*

q Câu 81: Hòa tan hết 4 gam rắn X gồm Na và Ca vào nước được dung dich Y và 2,072 lít Hạ (đkc) Hấp thụ,hoàn toàn 3,36 lít CO; (đkc) vào dung dich Y được bao phiếu gam kết tủa?

A.4,25 gam B.3,5 gam C 2,65 gam D 1,55 gam

O Cau 32: Dét chay ho&n, toan 1,35 gam hidrocacbon A được CO» va 1,35 gam

HạO Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nuéc véi trong du thi sau phan

ứng khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

Á giảm 10 gam B giảm 4,25 gam

Q Câu 33: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân ti CsHs02 Cho m gam

X tác dụng vừa hết với dung dịch KOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và m' gam một muối Biết mì < m Công thức cấu tạo nào dưới đây không phù hợp với X?

A CHgCOOC(CH3)=CH2 B HCOOC(CH3)=CHCH3

142

Trang 15

R Câu 34: Cho rắn X gồm bột Cu; Ag và Fe vào dung dịch HNO¿ Sau

khi phần ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y (không thấy khí bay

ra) và còn lại rắn Z Rắn Z tan một phần trong axit HƠI dư Vậy tổng

số chất tan hiện điện trong Y là

Cau 8ð: Cho 10 gam rắn X gồm Mg, Fe vào 500ml dung địch CuCl;

x mol/it Sau khi phan tng xong được 15,B gam rắn Y Thêm dung

dịch NaOH dư vào phần nước lọc, rồi thu kết tủa nung trong không khí

đến khối lượng không đổi được 10 gam hỗn hợp rắn Z Vậy nông độ

mol dung dịch CuCl; đã cho và % khối lượng Mg trong X lần lượt là

A 0,375M va 30% B 0,5M và 25%

C 0,375M và 40% D 0,2M và 33,3%

Câu 36: Cho một luông CO dư qua m gam rắn À nung nóng gồm Fe va

FezOa cho đến hoàn toàn được 28 gam rắn Mặt khác hòa tan hết cũng

m gam A trên trong axit HCI dư thấy thoát ra 2,016 lít Hí; (đkc) Cho biết

đã có 10% hiđro mới sinh tham gia khử Fe'" thành Fe”“ Giá trị m là

Câu 8ï: X, Y, Z, T lần lượt là 4 vật bằng sắt được mạ các kim loại

tương ứng là niken, thiếc, kẽm và đồng Khi cổ vết trầy chạm sâu tới lớp sắt bên trong thì vật nào trong số 4 vật đó bị ăn mòn sau cùng nếu

để chúng trong không khí ẩm?

q Câu 38: Hòa tan hết hỗn hợp rắn X gồm MẸg và NazCO; vào dung địch

HNO; dư thu được hỗn hợp khí Y gồm 2 khí Biết tỉ khối của Y so với H; là 92 Vậy hỗn hợp khí Ÿ có chứa:

Q Câu 89: Có bao nhiêu phản ứng dưới đây tạo đơn chất

1 Nhiệt phân kali nitrat 2 Nhiệt phân amoni nitrit

3 Nhiệt phân amoni đieromat 4 Nhiệt phân kali pemanganat

Nhiệt phân kali c]orat (xúc tác MnO¿)

Nhiệt phân amoni clorua

Nhiệt phân natri hiärocacbonat

8 Nhiệt phân kẽm hidroxit

O Cau 40: Bot chdy hoan toàn hỗn hợp X gồm axit axetic; axit lactic

CH;CH(OH)COOH và axit acrylic thu được ð3,2 lít CO; (đkc) và

31,5 gam HạO % khối lượng axit acrylic trong X là

143

Trang 16

Il PHAN RIÊNG [10 câu]

Thi sinh chỉ được chọn làm một trong hai phan (phan A hoặc B)

A THEO CHUONG TRINH CHUAN (10 câu, từ câu 41 đến: câu 50)

Q Cau 41: Hòa tan hết 5,2 gam rắn X gồm FeS và FeS; trong HNO; vừa

đủ được V lít khí (đkc) hỗn hợp NO, NQ¿ có tỉ khối so với Hạ là 19 (không có sản phẩm nào khác của sự khử N*Š) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan Giá trị V là

A 6,72 B 3,36 C 4,48 D 5,60

Q Cau 42: Cho hỗn hợp rắn gồm a mol Na;Ơ; 2a mol KạO và 3a mol AI

vào nước dư Thêm tiếp dung dịch chứa 3a mol HạSO¿ vào dung dịch sau phản ứng Kết thúc thí nghiệm được dung dịch chứa:

A NazSO¿ ; KaSOx; Alz(SO¿)s B Na2SO,; K,SO,; NaAlO2

C Na;SOu ; KaSO¿; NaOH ; NaAlO; D Na;SOx; KaSO,

Q Cau 48: Cho 6,72 gam Fe vao 400ml dung dich HNO; 1M, đến khi

phản ứng xây ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khứ duy nhất)

và dung dịch X Thêm 80 mì dung dịch AgNOs; 1M vào dung dịch X

thấy sau phần ứng xuất hiện m gam rắn Giá trị của m là

A 6,48 B 8,64, C 3,24 D 4,32

q Câu 44: Khi cho a mol một, hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng

hết với Na hoặc với NaHCO; thì đều sinh ra a mol khí Công thức

phân tử nào dưới đây phù hợp với chất X

A CsH602 B C2H,03 C CoH,02 D C3H,03

Q Cau 45: Cho 9,05 mol P20; vao 100 ml dung dich KOH 1,5M thu được

dung dịch X chứa m gam muối Giá trị m là

ä Câu 46: Chia một lượng rắn X gồm Al; Fe và Zn làm 2 phần bằng nhau

+ Hòa tan hết phần 1 trong H;SOx loãng dư được 5,6 lit Hz (akc)

+ Hòa tan hết phần 2 trong HNO¿ loãng dư được 3,92 lít NO (đkc) là

sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Thêm tiếp dung dịch NaOH dư

vào đung dịch Y thấy xuất hiện m gam kết tủa Chỉ ra gia trim

Q Câu 47: Khi điều chế H; từ phẩn ứng của Za với dung dich H,SO, loãng, người ta thường nhỏ thêm vào dung dich vai giọt dung dich CuSO,, véi myc dich: :

A Cung cấp chất xúc tác cho phản ứng

B Làm Zn bị ăn mòn hóa học nhanh chóng hơn

144

Trang 17

€ Tạo thêm một lượng H; khác từ phản ứng của Cu với H;ạSO¿

D Giúp Zn bị ăn mòn điện hóa, qua đó lượng H; thoát ra nhanh hơn

q Câu 48: Hấp thụ hết 3,36 lít CO; (đkc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH x mol/lít và NaaCO; 0,4M được dung dịch chứa 19,98 gam muối

Giá trị x là

Q Cau 49: X có công thức phan tit CsHyo X tae dung véi dung dich Bra

tạo hai dẫm xuất đibrom Vậy X là

cacboxylic X tác dụng với NaHCO; dư cho ny :co, =

nào sau đây đúng?

A E có công thức chung 14 C,Hon - 402

B X phải làm mất màu nước brom

C Xa phòng hóa E có thể thu được anđehit hoặc xeton

D Đốt cháy X cũng như Y đều thu được co, =ụ,o

B THEO CHUONG TRINH NANG CAO (10 cdu, tw cdu 51 dén câu 60)

Q Cau 51: Chi ra phat biéu sai:

A H;O¿ có thể oxi hóa F trong dung dịch thành lạ

5 Khí SO¿ có thể khử Br; trong nước thành ion Br”

C Trong môi trường kiểm, Bra oxi hóa được muối Cr (TH) thành muối

Cr (VD)

D Fe** trong dung dich c6 thé oxi héa Ag* thanh Ag

Q Cau 52: Dot 18 gam rắn X gồm Fe và Cu trong không khí thu được

m gam hỗn hợp rắn Y Hòa tan hết Y trong H;SO¿ đặc nóng dư được 5,04 lit SO; (đkc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chứa 54 gam muối

Giá trị m là

Q Câu 53: Chia rắn X gồm Al, Zn va Cu lam 2 phan bằng nhau:

+ Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thấy còn 12,4 gam

rắn

+ Cho phần 2 vào 500m] dung dich AgNO; 1M, sau phan ting duge dung dịch Y và m gam rắn Z Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 8 gam rắn T

145

Trang 18

Chỉ ra giá trị m

Q Cau 54: Nung 1,6 gam hén hop X gồm các kim loại Fe, AI, Zn, Mg

trong oxi, sau một thời gian thu được m gam hén hgp Y Hoa tan hoan

toàn Y vao dung dich chtfa 0,1 mol HNOs (lay du 25%), thu duge 0,448 lit

(đke) hỗn hợp NO, NQ¿ có tỉ khối so với Hạ là 19 Giá trị m là

Q Cau 55: Cho 7,35 gam axit glutamic vào dung dich chtta 0,3 mol H2SO,

(loãng) Dung dịch sau phản ứng tác dụng với NaOH dư thấy có x mol

NaOH phản ứng Giá trị x là:

Q Cau 56: Cho hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no mạch hở liên tiếp

trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư được 8,96 lít Hạ (đkc) Mặt khác

đun nóng cũng lượng X này với HạSO; đặc ở 1409C được 15,408 gam hỗn

hợp 3 ete Biết chỉ có 50% ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 40%

ancol có khối lượng phân tử lớn tham gia phản ứng ete hóa Vậy công

thức phân tử 2 ancol là

A CHạO và C;HạO 8 CzHaO và CaHạO

C C;HạO và C¿HoO D C;H;oO và C;H;zO

Q Cau 57: Cho 5,15 gam ran X gồm Zn và Cu vào 140 ml dung dịch AgNO;

1M Sau khi phần ứng xong được dung dịch Y và 15,76 gam hỗn hợp rắn

Z Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dich Y Lọc lấy kết tửa nung trong

không khí đến khối lượng không đổi được m gam rắn T Giá trị m là

O Cau 58: Hoa tan hét 2,6 gam kim loại M trong lượng vừa đủ dung dich

HCI Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch sau phản ứng thấy có

kết tủa, sau đó kết tủa tan vừa hết thì ngừng, thấy đã dùng hết 160 mÌ]

dung dịch NaOH 1M Vậy kim loại M là

Q Cau 59: Hap thu hết a mol CO; vào 200 mÌ dung dịch gồm NaOH

1,0M và Ba(OR)¿ 0,5M Điều kiện để xuất hiện kết tủa cực đại là

A.01<a< 0,3 B.0,2<a< 0,3

C.0,22< a< 0,4 D.0,1 < a< 0,2

G Cau 60: Chi ra phát biểu đúng

A Nhỏ từ từ dung địch Cr (ID vào ống nghiệm chứa nước brom thấy

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch KaCrzO;

thấy màu da cam của dung dịch KaOrzO; chuyển màu đậm dần

146

Trang 19

C Nhỏ từ từ dung dịch H;SO¿ loãng vào ống nghiệm chứa dung dịch

aCrO¿ thấy màu vàng của dung dịch chuyển dẫn sang màu da cam

D: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch KạCrOx

thấy màu vàng của dung dịch chuyển dân sang màu da cam

I PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH

(40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 3,12 gam hỗn hợp X gồm Cu; Fe; FeO; FezO; và FesO¿ bằng HNO; loãng dư Sau khi các phẩn ứng xảy ra

xong được 0,672 lít NO (đkc; sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch

chứa 9,996 gam muối Phần trăm khối lượng của Cu trong Xlà

A 61,53 B 365,57 C 26,23 D.13,11

Q Câu 9: Có các thí nghiệm sau:

a/ Cho khí NHạ tác dụng với khí Cl;

b/ Cho dung dịch FeClạ tác dụng với dung dịch HS

e/ Cho MnO; tác dụng với dung dịch HCI đặc, đun nóng

d/ Cho khí C1; tác dụng với dung dich NaBr

e/ Cho khí SO; tác dụng với nước brom

# Cho dung dịch FeCl; tác dụng với dụng dịch AgNO¿;

g/ Cho FezO¿ tác dụng với dung dịch KT

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

O Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este E bing oxi vừa đủ nhận

thấy nọ ;ncọ, :nụ ọ =1:1:1, Phát biểu nào dưới đây đúng?

A E là este hai lần este

B Thủy phân E có thể thu được anđehit hoặc xeton

C Este E tráng gương được

D Một trong hai chất (ảxit hoặc ancol) tạo ra E phải chưa no

d Câu 4: Cho Ba kim loại (dư) vào lần lượt các dung địch: NH,Cl (1),

NazCO; (2), KzSO¿ (3), AICH; (4), Mg(NO¿); (5), KHCO; (6) va ZnSO, (7)

Số trường hợp có kết tủa sau phản ứng là

Câu 5: Chỉ ra dãy các kim loại chuyển tiếp

A Fe; Ni; Cr; Sn B Zn; Ag; Cu; Pb

C Ni; Zn; Fe; Cu D Al; K; Ca; Ba

147

Trang 20

Q Câu 6: Hoà tan hết một lượng hỗn hợp X gồm AI và Al;O; cân vừa đủ

150 ml dung địch HCI 2M Thêm từ từ V ml dung dịch hỗn hợp gồm

KOH 1M va Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch sau phản ứng để lượng kết

tủa tăng dần đến cực đại, sau đó tan vừa hết thì ngừng Giá trị V là

Q Câu 7: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với oxi thu được 15,04 gam hỗn hợp

rắn X Hoà tan X bằng lượng dư dung dịch HNO¿ thu được V lít khí

NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị V là

q Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau:

a/ Đốt dây sắt trong hơi iot

b/ Cho bột sắt vào dung dich AgNOs (du)

ef Cho bột sắt vào dung địch H;SO¿ đặc, nóng (đư)

đ/ Cho EeaO¿ vào dung dich HI

e/ Cho FezO¿ vào dung dịch HNQ; loãng

Sau khi kết thúc phần ứng, số thí nghiệm tạo muối sắt (TT) là

A Tăng độ đạm ảo cho thực phẩm

8 Bổ sung khoáng chất cần thiết cho cơ thể

C Nâng cao hàm lượng cacbohiđrat cho thực phẩm

Ð Bảo quản thực phẩm khỏi-ôi mốc

Q Câu 11: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?

A 6Fely + 3Clz ——> 4Felz+ 2FeCls

B 2FeClz + Cle ——> 2FeCls

€ 2Fe + 31¿ ——> 2Fela ®Ð 2Felạ + Fe ——> 3Felz

Q Câu 12: Xét các hỗn hợp cùng số mol Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hin hợp BaO và Al¿O; tan hết trong nước dư

Hồn hợp FezOa và Cu tan hết trong dung dịch HCI dư

C Hỗn hợp KNO; và Cu tan hết trong dung dịch H;SO, loãng dư

D Hỗn hợp FeS và CuS tan hết trong dung dịch HCl dư

148

Trang 21

ä Câu 13: Cho 4,6 gam hiđrocacbon A tác dụng với lượng dư dung dich AgNO; trong amoniac tao 15,3 gam kết tủa A có thể có bao nhiêu

công thức cấu tạo? Biết Mạ < 185

QO Cau 14: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và 2,32 gam FezO¿ vào H;3O,

loãng dư Sau khi phần ứng xong chỉ thu được dung dịch X Biết X có khả

năng làm mất màu vừa đủ 50ml đung dich KMnO, 0,1M Giá trị m là

A, 2,80 = B 2,94 C 3,64 D 3,06

Q Câu 1õ: Hòa tan hết 10 gam rắn X gồm Fe, FeO và feaO¿ bằng dung

dịch chứa x mol HNO; (ấy dư 20% so với lí thuyết) được 3,8 lít (đkc) hỗn hợp NO và NO; có tỉ khối so với Hạ là 19 Giá trị x là

Q Cau 16: X, ¥ 1a hai chat hitu co, mach hd (Mx = 1,5My, trong 46 Y don

chức và tác dụng được với Na, còn X vừa tráng gương, vừa hòa tan được

Cu(OH);) Đốt cháy mỗi chất bằng oxi vừa đủ đều nhận thấy

nọ, :neo, :nụ ¿ =1:1:1 Phát biểu đúng là

A Y cũng cho được phản ứng tráng gường:

X tác dụng với Na dư giải phóng Hạ theo tỉ lệ mol 1 : 1

C X tac dung véi NaHCOs dư giải phóng CO¿ theo tỉ lệ mol 1 : 1

D Y chỉ tác dụng với Na, không tác dụng với NaOH

Q Câu 17: Cho 30,6 gam hỗn hợp ÄX gồm Cu và FezOx vào dung dịch chứa

x mol HNO; loãng, đun nóag và khuấy đều Sau khi các phẩn ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 1,68 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở

dktc), dung dịch Y và còn lại 1,2 gam kim loại chưa tan Giá trị x là

A 0,900 B 0,975 C 1,375 D 1,250

ä Câu 18: Cho cac chat: H2S; Nal; C; CO; KsPO,4; Fe2O3; Cu; Fes04; P

và KF Trong các chất trên, số chất bị oxi hóa khi tác đụng với H;5O,

đặc, nóng là

Q Câu 19: Nung nóng một lượng hỗn hợp X gồm AI ; CuO và Fe;O¿ trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được

dung địch Y; 15,2 gam rắn Z va 8,36 lít khí Hạ (ở đktc) Sục khí CO;

(dư) vào dung dịch Y, thu được 23,4 gam kết tủa Thành phần phần

trăm theo khối lượng của FezO¿ trong X là

A 56,94 B.28,47 C 35,65 D 26,78

G Cau 20: A là hỗn hợp gồm axit cacboxylic đơn chức X; ancol đơn chức

Y va este Z tao béi X, Y Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ hết

149

Trang 22

sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng

35,4 gam Xà phòng hóa hoàn toàn cũng m gam A này bằng dung dịch

NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 0,1ỗ mol

ancol Ÿ và 14,1 gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn lượng muối Z được

CO¿;; HạO và 7,95 gam Na;CO; Oxi hóa hết lượng ancol Y sinh ra ở

trên bằng CuO đưn nóng được anđehit T Cho toàn bộ lượng T trên tác

dụng với dung dich AgNO; trong NH, thay sau một thời gian lượng

bạc thu được đã vượt quá 35 gam

Giá trị m là

O Cau 21: Cho ran X gém Mg, Al, Zn và Fe vào dung dịch CuCl Sau

khi phần ứng xong được hỗn hợp rắn Y và dung dịch Z Thêm dụng

dịch NaOH dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa T Nung T đến

khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn W Vậy rắn Y gồm:

A Zn, Fe, Cu B Mg, Al, Zn, Fe, Cu

O Cau 32: Trộn đều rắn X gồm AI và FeO theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 rồi

tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian (trong điều kiện không có

không khí) được 13,5 gam rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xong được

O CAu 23: Phát biếu nào đưới đây sai?

A Có thể đun đến 180°C nhưng nước vẫn chưa sôi

B Có thể dát móng một lá vàng để đạt độ day 1a10%m

C Chỉ có ion O”~, không có ion O7”

ÐD CO: là phân tử không phân cực

Q Câu 24: Đốt cháy hết 10 gam rắn X gồm Al; Mg; Fe và=Zn trong oxi

được 14 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Để hòa tan hết lượng Y này cần

V ml dung dich gim HCl 1M và H;SO¿ 0,5M Giá trị V là

O Cau 25: Phan tng không xảy ra là

A 2Fel, + 3Cl, ——» 2FeClha + 2l¿

150

Trang 23

B Zn + CrClp —» ZnCl, + Cr

C CuClạ + HạS ——> Cu§ + 2HCI

D CoHsNH3Cl + NasCO; ——> CeHsNH2 + NaHCO; + NaCl

q Câu 26: Không nên điểu chế AgCl bằng cách cho lượng dư dung dịch

ˆ AgNO; tác dụng với dung dịch nào dưới đây?

O Cau 27: Dan hén hợp X gém CoH; va Hz qua ống đựng Ni nung nóng

một thời gian được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y duge 30,8 gam

CO2 và 18 gam H;O Phần trăm thể tích Hạ trong X là

A 57,57% B 83,33% C 65% D 90%

Ö Câu 28: Tiến hành 2 thí nghiệm sau

~ Thí nghiệm I: Cho anđehit acrylic tác dụng với lượng đư nước brom

- Thí nghiệm II: Cho anđehit acrylic tác dụng với lượng dư dung dịch

brom trong CƠCla

Sau khi phần ứng xảy ra xong, phát biểu đúng là:

A Tỉ lệ mol giữa anđehit acrylic và Brạ ở hai thí nghiệm đều là 1 : 1

B Tỉ lệ mol giữa anđehit acrylic và Br; ở hai thí nghiệm đều là 1 : 2

C Tí lệ mol tương ứng giữa anđehit acrylic và Br; ở thí nghiệm I là 1 : 1,

còn ở thí nghiệm II là 1: 9

D Tỉ lệ mol tương ứng giữa anđehit acrylic va Br: 6 thi nghiém I 1a 1: 2,

còn ở thí nghiệm II là 1 : 1

q Câu 29: Hòa tan 5 gam FeSO¿ có lẫn tạp chất là Fez(SO¿)s vào nước

được 100 mì dung dịch X Biết10 ml dung địch X khi được axit hóa

bằng H;SO¿ loãng làm mất màu vừa đủ 25 mì dung dịch KMnO¿

0,015M Vậy % khối lượng tạp chất trong mẫu FeSŒ; nói trên là:

A CsH604 B CeH¡oO¿ G C,H¿O¿ D C7Hi204

161

Trang 24

“ Ö Câu 39: Hòa tan một lượng FezO, trong H;SO, loãng dư được dung

địch X Chia X làm 2 phần bằng nhau:

+ Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH Lọc lấy kết tủa,

nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 14,4 gam rắn

+ Phần 2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dich K,Cr20; 1M

Chỉ ra V:

'Q Câu 83: A là chất hữu cơ có công thức phân tử CzHạOs., A tác dụng được

với Bra (trong dung dịch Brạ) theo tỉ lệ mol 1 :1 A không cho phản ứng tráng gương, nhưng khi A tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo

chất B cho được phản ứng tráng gương Đốt cháy hoàn toàn 1 mol B cần

ít nhất bao nhiêu mo] Oz?

Ö Câu 34: Oxi hóa m gam CHạOH bằng CuO nung nóng, sau một thời

gian thu được hỗn hợp X gum HCOOH, HCHO, H2O và CHạOH dư Cho

toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dich AgNO; trong dung dich NH3

được 12,96 gam Ag Nếu cho X tác dụng với Ña dư thì có 0,66 lít Hạ

(đkc) bay ra, còn nếu cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO;

được 0,224 lít CO; (dkc) Hiệu suất phản ứng oxi hóa CHạOH là

A 66,66 % B 80,60 % C 87,50 % D 75,00 %

Q Câu 8ð: Có 4 hợp chất sau: NHạ (1); CH, (2); HF (8); HzO (4) Thứ tự

tăng dân mức độ phân cực liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử 4 hợp chất trên là:

A.(@;(@);(1);(8) B (2) ; (1) ; (4) 5 (8)

€ (3); (4) ;(); (2) D (2) ; (4) ; (1) ; (3)

Câu 36: Để đánh giá hàm lượng H;8 trong không khí của một nhà máy, người ta dẫn 3 lít không khí đó qua dung dịch Pb(NO¿); dư thấy

xuất hiện 0,3585 mg kết tủa đen Vậy hàm lượng HạS trong không khí

ở nhè máy đó là bao nhiêu? Coi hiệu suất phản ứng đạt 100%

A.0/02rng1 B 0,159 mg/1 C 0.01 mg/l D, 0,017 mg/l

Q Cau 37: X là chất hữu cơ mạch không phân nhánh, phân tử chỉ chứa một

loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn một lượng X bằng O¿ vừa đủ thu được

hễn Hợp chỉ gồm CO; và HO, trong đồ nọ :ncọ, :nụ ọ =1,5:2:1 Biết X

có cấu tạo đối xứng ; X không làm mất màu nước brom và Mx < 230 Vậy

1 mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH?

Q Cau 38: Hỗn hợp khí X chứa CO›; CO; Hạ với % thể tích tương ứng là a,

b, c và % khối lượng tương ứng là x, y, z Đặt k=Š và t=^ Vậy ta có

a c

182

Trang 25

A HCOOH và CHạCOOH B CHạCOOH và CH;(COOH);

C HCOOH va HOOH-COOH D HCOOH va CH2(COOH):

O Cau 40: Cong héa tri va sé oxi héa cua N trong các hợp chất NHạ;

NHụCI va" HNO; lan lượt là

` A.3; 3; 3 và +3; +3; +3 B 3; 3; 3 va -:

C 3; 4; 5 va -3; -3; +5 D 3; 4; 4 va

IL PHAN RIENG [10 câu]

Thi sinh chi duoc chon làm một trong hai phân (phan A hoge B)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu ð0)

Q Cau 41: Dé phân biệt 5 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: AlCI;; NaCl; ZnCle ; CuCl, và C¿H;NH;CÌ (phenylamoni elorua), người ta dùng:

A Dung địch NaOH B dung dịch HƠI

C Nuéc amoniac , D Quì tím

Q Câu 42: X là hỗn hợp gồm oxit kim loại hóa tri II va FeO (tỉ lệ mol 1 : 1) Dẫn một luồng CO dư qua X nung nóng, sau phần ứng được 2,4 gam rắn

Y Hoda tan hết Ÿ cần vừa đủ 50 ml dung dịch gồm HCI 1M và H;SO/

0,5M Vay kim loại hóa trị II đã cho là:

1H; là 27,6 Biết chỉ xảy ra một quá trình khử N*Ẻ và một quá trình

Trang 26

Q Cau 46: X là hỗn hợp gồm anken A và Hạ, có tỉ khối hơi so với Hạ là

6,4 Dân X qua bột Ni nung nóng, sau khi phần ứng xong được hỗn hợp

Y có tỉ khối hơi so với Hạ là 8 Vậy A có công thức phân tử là:

A CoH, B C3He Ở, CạH; D CsHio

Q Cau 47: Can bao nhiéu tén quặng manhetit (chứa 80% Fe30,) để luyện

được 800 tấn gang có hàm lượng sắt là 95%? Cho hao hụt trong sản

xuất là 1%

95 168 100 100, « 95 232 100 100 800- 5 168 198 100 B, go0 25 232 100 100

A 80009 232 “80 9 100 168 80 99S"

c 80025 232 80.109 44, 100 168 100 99 a, goo 100 232 100 99 a, 95 168 80 100

q Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 22 gam hỗn hợp 2 muối khan ASO¿ và

BSO vào nước được dung địch X Chia X làm 2 phần bằng nhau

+ Cho dung dich BaCl; dư vào phần 1 được 17,475 gam kết tủa

+ Điện phân phân 2 với điện cực trơ cho đến khi có khí thoát ra ở

catot thì ngừng thấy có 0,ð6 lít khí (đkc) thoát ra ở anot

Vậy các kim loại A, B đã cho lần lượt là

B, THEO CHUONG TRINH NANG CAO (10 cdu, tit cdu 51 đến câu 60)

Q Cau 51: Cho 6 hỗn bợp sau, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol

bằng nhau: NÑa¿O và Al; Ba và ZnO; Cu và FeClạ; BaCl; và CuSO,; Ba

và NaHCO;; BaCO; và NaHSO¿ Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn

trong nước (đư) chí tạo ra dung dịch là

q Câu 52: X 1à este no, đơn chức, mạch hở Khử hoàn toàn X bằng LiAIH,

thu được hồn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng liên tiếp Cho 3,9 gam Y tác

đụng hết với Na thu được 1,12 lít Hạ (đkc) Công thức phân tử của X là

A C;HsOa B CsHgO2 C CoH 402 D CsHi002

Cau 53: Cho 3,76 gam rắn X gém Al, Zn, Cu vao 200 ml dung dich

Cu(NO¿); 0,BM Sau khi phản ứng xong được dung dich A va ran B

Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được 6,4 gam rắn

154

Trang 27

Y Cho nước NHạ dư vào dung dịch A Lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1,02 gam rắn Z Vậy % khối

lượng Zn trong X là

A 22,50% B 33,33% © 34,57% D 23,25%

O Cau 54: Đốt cháy hoàn toàn 11,36 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit

đơn chức được 24,64 gam CO; và 7,2 gam HạO Cũng lượng hỗn hợp

anđehit trên nếu tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO; trong NHạ được 69,12 gam bạc Vậy trong X phải có

A andehit axetic B andehit propionic

C andehit acrylic D andehit benzoic

q Câu õõ : Hòa tan hoàn toàn cùng một lượng Mg vào 4 cốc đựng HNO¿ Giả thiết mỗi cốc chỉ xây ra một quá trình khử N'°Š, trong đó cốc 1 giải phóng NO; cốc 2 giải phóng NO;; cốc 3 giải phóng N; và cốc 4 giải phóng NạO Thể tích khí (đo ở cùng điều kiện) lần lượt tăng dần ở các cốc:

A (2) (1) (8) (4) B (2) (3) (1) (4)

C (3) (4) (1) (2) D (2) (1) (4) (3)

OQ Câu 56: Cho các dung dịch: fomon; glucozơ; fructozo; mantozo; saccarozơ; axit fomic; axetandehit; axeton và phenylamoni clorua Số dung dịch làm mất màu nước brom là:

A 8,300% B 6,666% C 0,135% D 0,100%

Q Câu 58: A là hợp chất hữu cơ có nhiều trong quả xanh chưa chín, phân

tử chỉ chứa đồng thời các nhóm chức -OH và ~COOH A có công thức

đơn giản nhất là C;H„O;; Vậy công thức phân tử của A là

A C2H403 B CiHs0s C CeHi209 Ð CzH;sO¡;

[ Câu 59: Cho các hợp chất sau: AlOH);; KHCO;, NaHSO,; CrCl;,

Na[AI(OH}¿] (hay NaAlO2); NH¿NO: ; CrạO;; HCOONHạCH;; (CHạCOO);Pb

và 8n(OH); Số các hợp chất lưỡng tính là:

q Câu 60: Đốt cháy rắn X gồm 6,4 gam Cu và 5,4 gam nhôm trong không

khí được rắn Y Hòa tan hoàn toàn rắn Y vào dung dịch HNOs 2M thu

được 4,48 khí (đkc) hỗn hợp NO, NOa Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử N*Š Thể tích tối thiểu dung dịch HNO; đã dùng là

A 0,3 lit B 0,84 lit C 0,41 lit D 0,50 lit

155

Trang 28

ĐỀ TH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011

Khôi A - Mã đê: 482 Cho biết nguyên tử khối (theo đuC) của các nguyên tố :

H=1;C€ = 12;N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

I PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH

(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Q Cau 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl

axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy

vào dung dịch Ca(OF); (dư) Sau phẩn ứng thu được 18 gam kết tủa và

dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OED, ban đâu đã thay đổi như thế nào?

A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam

C Tang 7,92 gam D Giảm 7,38 gam

Q Cau 2: Cho axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) phan tng véi anhidrit

axetic, thu duge axit axetylsalixylic (o-CH3COO-CgH,-COOH) dang lam

thuốc cảm (aspirin) Dé phan tng hoan toàn với 483,2 gam axit

axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

A 0,72 B 0,48 C 0,96 D 0,24

Q Cau 3: Hoa tan 13,68 gam mudi MSO, vao nước được dung địch X Điện phân X (véi dién cuc tro, cudng dé ddng điện không đổi) trong

thời gian ( giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,085 mol

khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là

A 4,480: B 3,920 C 1,680 D 4,788

q Câu 4: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH);, Pb(OH);, Al(OH);, Cr(OH)a

Sð chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

( Cau 5: Khi néi vé peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị œ-amino axit

được gọi là liên kết peptit

t8 Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OR)s

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các œ-amino axit

156

Trang 29

R Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

Ð Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

€ Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

D Tính khử của ion Br lớn hơn tính khử của ion C]:

Œ Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic P, thu được y mol CO; và z mol HạO (với z=y-x) Cho x mol E tac dung với NaHCO, (du)

thu được y®mol COs Tén của E là

A axit acrylic B axit oxalic — C.axit adipic D axit fomic

Q Câu 8: Phén chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công

nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là

A LigSO4.Ale(SO,)3.24H20 B KoS04.Ale(SOq)3.24H20 -

C (NH4)2S04.Al,(SO4)3.24H20 D Na;SO¿.Alz(SO¿);.24H:O

Q Cau 9: San phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng dé chế tạo tơ tổng hợp?

A Tring hop vinyl xianua 8B Trùng ngưng axit s-aminocaproic

C Tring hop metyl métacrylat

D Trùng ngung hexametylendiamin với axit ađipic

Q Cau 10: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số

nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH

(dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là

Q Cau 11: ĐÐun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương

ứng 7 : 8 với một lượng dung dịch HNO¿ Khi các phan ứng kết thúc,

thu được 0,75m gamn chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gôm NO và NO; (không có sản phẩm khử khác của N'”) Biết

lugng HNO; da phan ứng là 44,1 gam Giá trị của m là

R Câu 12: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl

clorua, m+-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Sé chat trong day tac dung được với dung địch NaOH loãng, dun nóng là

Q Cau i8: Hấp thụ hoàn toan 0,672 lit khi CO2 (dktc) vao 1 lit dung dich gồm NaOH 0,025M và Ca(OH); 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

187

Trang 30

[H Câu 14: Điện phân dung dich gém 7,45 gam KCl va 28,2 gam

Cu(NO¿); (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dich

giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi

không đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là

C KNO; và Cu(NQ;); D KNO3, HNO; va Cu(NOQs)2

Q Cau 15: Hop chat hitu co X chứa vòng benzen có công thức phân tử

trùng với công thức đơn giản nhất Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên

tố là mẹ : mụ : mọ = 21 : 2 : 8 Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na

thì thu được số mol khí hiđro bằng số mol của X đã phản ứng X có bao

nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?

q Câu 16: Khi so sánh NHạ với NH¿, phát biểu không đúng là:

A Trong NHạ và NH¿', nitơ đều có số oxi hóa -8

B NHạ có tính bazơ, NH¿” có tính axit

€ Trong NHạ và NH¿!, nitơ đều có cộng hóa trị 3

D Phân tử NHạ và ion NHạ* đêu chứa liên kết cộng hóa trị

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn x gamn hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic

hai chức, mạch hở và đều có một liện kết đôi C=C trong phân tử, thu

được V lít khí COa (đktc) và y moi HạO Biểu thức liên hệ giữa các giá

trị x, y và V là

A.V= =(x-30y) sự y) B.V = —(x-62, 95% y)

C.V= 2Š (y+30y) 55 D v=2Ê(x+62 ) P95 ee

Q Cau 18: Thành phần % khối lượng của nitơ.trong hợp chất hữu cơ

C,HyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện

trên là

R Câu 19: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi

gãy xương?

A Vôi sống (CaO) 8 Thạch cao sống (CaSOx.2H;O)

C Đá vôi (CaCO;) D Thạch cao nung (CaSOx.H;O)

q Câu 20: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử Ơ;Hạ tác

đụng với một lượng dư dung dich AgNO; trong NHs, thu duge 45,9 gam

kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?

158

Trang 31

Q Câu 21: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và AI vào bình đựng 300 mì dung dịch H;SOx 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 mì khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNOs, khi cdc phan ứng kết thúc thì thể tích khí

NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối

A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lit va 3,750 gam

C 0,112 lit va 3,865 gam D 0,224 lít và 3,865 gam

Q Cau 22: Day gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của

nước là:

A HCl, NaOH, NazCOs B NaOH, NasPOu, NazCOs

€ KCl, Ca(OH)2, NazCOs D HCl, Ca(OH)2, NagCOs

O Cau 23: Quang sắt manhetit có thành phần chính là

A FeS¿ B Fe30, © FeaO¿ D FeCO¿

q Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO;);¿

(2) Cho dung dịch HCI tới dư vào dung dịch NaAlO; (hoặc Na[Al(OH)x))

(3) Suc khi HeS vào dung dịch FeCla

(4) Sục khí NHạ tới dư vào dung dịch AlC]¿

(5) Suc khi CO¿ tới dư vào dung dịch NaAlO¿ (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnÓ¿

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

q Câu 25: Chia hỗn hợp X gém K, Al-va Fe thanh hai phan bang nhau

- Cho phan 1 vao dung dich KOH (du) thu duge 0,784 lít khí Hạ (đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư HạO, thu được 0,448 lít khí Hạ (đkte)

và m gam hỗn hợp kim loại Y Hòa tan hoàn toàn Y vao dung dịch HƠI

(đư) thu được 0,ð6 lít khí Hz (đkte)

Khối lượng (tính theo gam) của K, AI, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X

lân lượt là:

A 0,39; 0,54; 1,40 B 0,78; 0,54; 1,12

C 0,39; 0,54; 0,56 D 0,78; 1,08; 0,56 :

QO Cau 26: Hén hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho

m gam % tác dụng với NaHCO; (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO; (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cân 8,96 lít khí O;

(đkte), thu được 35,2 gam CO¿ và y mol HạO Giá trị của y là

159

Trang 32

Q Câu 27: Hỗn hợp X gồm C;H; và H; có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C;H,,

O;He, O;H; và Hạ Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình

brơm tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so

với Hạ là 8 Thể tích O¿ (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

ä Câu 29: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nietric

với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng

2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 2,97 tén B 3,67 tấn €: 2,20 tấn D 1,10 tấn

Q Cau 80: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO;

bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi

cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO; trong NHạ

thì thu được 0,04 mol Ag X là

A andehit fomic B, anđehit no, mạch hở, hai chức

C andehit axetic D andehit khéng no,mach hé, hai chức

q Câu 31: Thủy phân hết ma gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở)

thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala va 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

A 90,6 B 111,74 C 81,54 D 66,44

ä Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CzH;, C;H, và C„H, (số

mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO; Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO;

trong NHạ, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cấu tạo của CạH¿ và C„H¿ trong X lần lượt là:

A CH=C-CHạ, CH;=CH-C=CH B CH=C-CHạ, CHạ=C=C=CH¿

C CHạ=C=CHạ, CHạ=O=C=CH; D CHạ=C=CH¿, CH;=CH-O=CH

Ö Câu 88: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử CạH;O;N là

Œ Câu 34: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm” Giả thiết

rằng, trong tỉnh thể canxi các nguyên tử là những hình câu chiếm 74%

thể tích tỉnh thể, phân còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi

tính theo lí thuyết là

A.0,155nm B 0,185 nm C 0,196 nm D 0,168 nm

160

Trang 33

ñ Câu 85: Cho 7,68 gam Cu vào 200 mì dung dịch gồm HNO¿ 0,6M va

HạSO¿ 0,5M Sau khi cdc phan ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung địch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là

A 20,16 gam B 19,76 gam C 19,20 gam D 22,56 gam

q Câu 86: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS; trong một bình kin chứa không khí (gồm 20% thể tích O; và 80% thể tích N;) đến khi các phản ứng.xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N¿;, 14% SO¿, còn lại là O; Phân trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là

A 42,31% B 59,46% C 19,64% D 26,83%

B Câu 87: Cho cân bằng hóa hoc: He (k) + Ie (k) 3HT (k) ; AH > 0 Cân bằng không bị chuyển dịch khi

A giảm áp suất chung của hệ B giảm nồng độ HI

C tăng nhiệt độ của hệ D tăng nồng độ Hà

Œ Câu 88: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cle, SOz, NOz, C, Al, Mg”*, Na",

Fe™, Fe'*, Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

Q Câu 89: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và 8 (trong điều kiện không có oxi)

(8) Cho FeO vào dung dịch HNO; (loãng, đư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fez(SO¿)a

(5) Cho Fe vào dung dịch H;zSO¿ (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (ID ?

OQ Câu 40: Trong có thí nghiệm sau :

(1) Cho SiO: tac dung véi axit HF

(2) Cho khí SO; tác dựng với khí H;S

(3) Cho khi NHạ tác dụng với CuO đưn nóng

(4) Cho CaOQ]; tác dụng với dung dịch HCI đặc

(5) Cho Sỉ đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Cho khí O; tác dụng với Ag

(7) Cho dung dich NH,Cl tac dung véi dung dich NaNO, dun néng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

161

Trang 34

Il PHAN RIÊNG [10 câu]

Thi sinh chi duge chon làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Ö Câu 41: Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Brạ theo tỉ lệ moi 1: 1 Số

dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là:

Q Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành xnàu xanh?

A Dung dịch alanin B Dung dich glyxin

C Dung dich lysin D Dung dich valin

Q Câu 43: Khi điện phân dung dich NaCl (cuc âm bằng sắt, cực dương

bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:

A & cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na” và ở cực âm xảy ra

quá trình khử ion CV

ở cực âm xảy ra quá trình khử HaO và ở cực dương xảy ra quá trình

oxi hóa ƠI

C ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa HạO và ở cực dương xảy ra quá

trình khử ion CT

D ở cực âm xẩy ra quá trình khử ion Na” và ở cực đương xảy ra quá

trình oxi hóa ion CT

Ö Câu 44: Cấu hình electron của ion Cu?" và CrỶ" lần lượt là :

A [Ar]8d° va [Ar]3d? B [Ar]3d"48” va [Ar]3d’4s”

C [Ar]3d° va [Ar]3d4s?, D [Ar]3d”4s? và (Ar]8dể

O Cau 45: Ancol etylic duge điều chế từ tỉnh bột bằng phương pháp lên

men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng

CO¿ sinh ra khi lên ren mm gam tỉnh bột vào nước vôi trong, thu được

330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối

lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là:

q Câu 46: Hóa hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức X và

một axit no đa chức Y (số mol X lớn hơn số mol Y), thu được một thể

tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam Na (ảo cùng trong điều kiện nhiệt

độ, áp suất) Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được

10,752 1 CO¿ (đktc) Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

Trang 35

Q Câu 47: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu

ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A.N; và CO B CO; và O; C CH¿ và HạO D, CO; và CH¿

Q Cau 48: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Pe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO¿ Sau một thời gian, thu được dung dich Y va 2,84 gam chat rắn Z Cho toàn bộ Z vào dùng dịch H;§O, (loãng, dư) sau khi các phần ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối đuy nhất Phần trăm khối lượng của Fẹ trong X là:

A 58,52% B 51,85% Ơ 48,15% D 41,48%

O Cau 49: Cho hỗn bợp X gồm FezO;, ZnO và Cu tác dụng với dụng dich HCI (du) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho ¥ tác dụng với dung dich NaOH (lofing, du) thu được kết tủa:

A Fe(OH)s va Zn(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 va Zn(OH)2

O Cau 50: X, Y, Z la cdc hợp chất mạch hé, bên có cùng công thức phân

tử CaHạO X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Y

không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc, Z không tác

dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lân lượt là:

A CHạ=CH-CH;-OH, CHạ-CHz-CHO, CHạ-CO-CHạ

B CH;ạ=CH-CH;-OH, CH;-CO-CH;, CH;-CH;-CHO

C CH;-CHzCHO, CH;-CO-CH;, CH;=CH-CHz-OH

D CHạ-CO-CHạ, CH;-CHz-CHO, QH;=CH-CHạ-OH

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (10 câu, từ câu õ1 đến câu 60)

Œ Câu 51: Phát biểu nào sau đây về andehit va xeton 1a sai?

A Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyÌ tạo thành sản phẩm không bên

B Axeton khong phan ting duge với nước brom

C Axetandehit phan ting duge véi nước brom

D Andehit fomic tác dụng với HạO tạo thành sản phẩm không bền

Œ Câu 52: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Dé khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

A Dung địch NHạ B Dung dich NaCl

C Dung dich NaOH D Dung dịch HaSO¿ loãng

Q Cau ð8: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipetit thu được

63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một

188

Trang 36

nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho a hỗn

hợp X tác dụng với dung dịch HCI (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là :

A 7,09 gam B 16,30 gam C 8,15 gam D 7,82 gam

QO Cau 54: Cho so dé phan ting:

CH=CH —HS_, x—itute sy X + CHy=CH-CH=CH, —S a 57

Y va Z lan lugt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?

A Tơ capron và cao su buna B To nilon-6,6 va cao su.cloropren

C To olon va cao su buna-N D To nitron v& cao su buna-S

O Cau’ 55: Hoa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam FezOx vào

dung dịch H;SO¿ (loãng, rất dư) sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu

được dung địch X Dung dịch X làm miết màu vừa đủ 100 ml dung dich

KMnQ¿ 0,1M Giá trị của m là:

O Cau 56: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung địch H;SO¿ vào dung

A Dung dich chuyén tir mau vang sau khong mau

8 Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

Q Câu 57: Cho các phản ứng sau:

Fe.+ 2Fe(NOs)3 > 8Fe(NOs)2

AgNO; + Fe(NOs)2 > Fe(NOs)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:

A Ag*, Fe”, Fee* B Fe”, Fe**, Ag*

C Fe**, Ag*, Fe* D Ag*, Fe*, Fe*

Ö Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit

cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO; và

0,09 gam HạO Số este đồng phân của X là:

Trang 37

A benzylbromua và toluen B 1-brom-1-phenyletan va stiren

C 2-brom-1-phenylbenzen va stiren D 1-brom-2-phenyletan và stiren

I PHAN CHUNG CHO TAT CA THf SINH

, (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Q Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe(NOs)2, Cu(NOs)2 va AgNOs Thanh phan %

khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối da bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

A 10,56 gam B 7,68 gam © 3,36 gam D 6,72 gam

O Cau 2: Cho day các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat,

etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

U Cau 3: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng

vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,B5 gam hỗn hợp muối khan

Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

A 31 gam B 32,36 gam C 30 gam D 31,45 gam

O Cau 4: Thuc hién cdc thi nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hgp X):

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí Os (ở điều kiện thường)

() Cho X vào một lượng dư dung dịch HÑO¿ (đặc)

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HƠI (không có mặt O;)

(d) Cho X vào một lượng dư dung dich FeCl;

'Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:

Br, (as; 1:1) ROWE HOH 7

NY

165

Trang 38

Câu 5: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung địch NaOH

(dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và

tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu

tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:

q Câu 6: Cho phan ting:

CgHs-CH=CH2 + KMnO, > CsHs-COOK + KCO3 + MnO: + KOH + H2,0

"Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa

học của phản ứng trên là:

Q Câu 7: Cho day cdc oxi sau: SO2, NOz, NO, SOs, CrO3, P205, CO, N2Os,

NÑaO Số oxit trong dãy tác dụng được với HạO ở điều kiện thường là:

L1 Câu 8: Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn

quặng manhetit chứa 80% Fe3O, (con lại là tạp chất không chứa sắt) Biết,

rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1% Giá trị của x là:

A 959,59 B 1311,90 C, 1594,90 D 1325,16

ä Câu 9: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H;O (xúc tác H;SO, loãng, đua nóng)

B Cu(OH); (ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) —Ð Ha (xúc đác Ni, đun nóng)

Q Câu 10: Cho các phần ứng:

1 5n + HCI loãng > 2 FeS + HaSO¿ loãng ——>

8 MnO¿ + HCI đặc——z 4 Cu + H;SO¿ đặc ——>

5 AI + HạSO¿ H;SQ¿ loãng ——>

6 FeSO¿+KMnO¿ +H;SO¿ loãng ——>

Số phần ứng ruà HT của axit đóng vai trò oxi hóa là:

Biết Y; có công thức phân tử CaH¡oO¿ Tên gọi của X là:

A, andehit acrylic B andehit propionic

C andehit metacrylic D andehit axetic

166

Trang 39

O Cau 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:

ˆ_ (a) Nung NHạNO; rắn

(b) Dun néng NaCl tinh thé vdi dung dich HzSO, (dac)

(c) Suc kh{ Cly vao dung dich NaHCOs

(a) Sục khí CO; vào dung dịch Ca(OH) (du)

(e) Suc khí SO¿ vào đung dịch KMnOa

(g) Cho dung dịch KHSO¿ vào dung dịch NaHCO¿

(h) Cho PbS vao dung dich HCl (loang)

(i) Cho NazSO¿ vào dung dịch H;SO¿ (dư), đun nóng

A.Na,K,Ba B.Mg, Ca, Ba C Na, K,Ca D Li, Na, Mg

Q Câu 1õ: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na;CQ¿ là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tỉnh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit AlaOs bên vững bảo vệ

Ð Theo chiều tăng dẫn của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy

của kim loại kiểm giảm dân

Q Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tình thể nước đá, tình thể iot đều thuộc loại tỉnh thể phân tử

B Trong tinh thé NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu

gần nhất

C Tất cả các tỉnh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi

D Trong tỉnh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng

liên kết công hóa trị

Câu 17: Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai andehit

có khối lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít Hạ (đktc) Mặt khác, khi cho cũng

lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO; trong NHạ

thì thu được 8,64 gam Ag Công thức cấu tạo của hai andehit trong X là:

167

Trang 40

A OHC-CH2-CHO va OHC-CHO B H-CHO và OHC-CHzCHO

C CH;=C(CH;)-CHO và OHCCHOD CH¿=CH-CHO và OHC-CHzCHO

Q Câu 18: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có

tỉ khối so với Hạ là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH); (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:

O Cau 19: Nhiét phan 4,385 gam hỗn hợp X gồm KC1O; và KMnO¿, thu được O; và m gam chất rắn gồm K¿MnO¿, MnO; và KCI Toàn bộ lượng O; tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (dktc) có tỉ khối so với H; là 16 Thành phan % theo khối lượng của

KMn0O, trong X 1a:

A 62,76% B 74,92% C 72,06% D 27,94%

q Câu 20: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp

khí X (đktc) gồm CO, CO; và Hạ Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO; (oãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc) Phân trăm thể tích khí CO trong X là:

A 18,42% 8 28,57% C 14,28% D 57,15%

q Câu 21: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi

thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung

dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A phenol, natri hjđroxit, natri phenolat

B natri phenolat, axit clohidric, phenol

C, phenylamoni clorua, axit clohidrie, anilin

D anilin, axit clohidric, phenylamoni clorua

Q Cau 22: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu va Ag (ti lệ số mol tương

ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm HạSO¿ 0,5M và HNO¿ 2M, sau khi các phần ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử

duy nhất của N*') Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O; thu được hốn

hợp khí Ý Cho toàn bộ Y tác dụng với HạO, thu được 150 mì dung dịch

cổ pH = z Giá trị của z là:

Cï Câu 23: Cho cân bằng hóa học sau:

280; () + O; Œ) => 2SO; (Œ) ; AH < 0 Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ

phan ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V;O;, (5) giảm

nồng dd SOs, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

168

Ngày đăng: 03/03/2014, 04:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w