ề kiểm tra lịch sử và địa lí 6 giữa kì 1, kì 2 có ma trận, bảng đặc tả sách kết nối tri thức với cuộc sống
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 GIỮA KÌ 1 VÀ GIỮA KÌ 2
(CÓ MA TRẬN, BẢNG MÔ TẢ) SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6- THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phút)
Số C H
Thời gian (phút)
để biết và phục dựng lại
Trang 2Tỉ lệ bản đồ
Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ
Trang 31
Chuyển động của Trái Đất quanh MT và
1
3
Quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh Hiện tượng tạo núi
Trang 4BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT
Trang 5Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Nhận biết: Phân biệt được các
nguồn sử liệu cơ bản: tư liệu chữ viết
1
3 Thời gian trong lịch sử - Nhận biết: Nêu được cách tính
thời gian trong Lịch sử
Nguồn gốc loài người - Nhận biết: Biết được dấu tích
của Người Tối cổ ở Việt Nam
1
5 Xã hội nguyên thủy - Nhận biết:
+ Nêu được các giai đoạn của xã hội nguyên thủy
Trang 6Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
thủy cũng như xã hội loài người+ Mô tả được đôi nét về đời sống của người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam
- Nhận biết: Biết được hình dạng
- Nhận biết: Trình bày được các
hệ quả chuyển động tự quay quanhtrục của Trái Đất
Trang 7Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
địa điểm
11 Chuyển động của Trái
Đất quanh MT và hệ quả
- Nhận biết: Biết được hướng
chuyển động của TĐ quanh MT
- Thông hiểu: giải thích được vì
sao có hiện tượng mùa
13 Quá trình nội sinh và
quá trình ngoại sinh
Hiện tượng tạo núi
- Thông hiểu: Phân biệt được quá
trình nội sinh
1
14 Núi lửa và động đất - Nhận biết: Biết được nguyên
nhân của hiện tượng động đất
1
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3, 0 điểm)
Hãy lựa chọn ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau
I Phần Lịch sử (1,0đ)
Câu 1 Công lịch quy ước
A một thập kỷ 100 năm Một thế kỷ 10 năm Một thiên niên kỷ có 1000 năm
B một thập kỷ 10 năm Một thế kỷ 100 năm Một thiên niên kỷ có 1000 năm
C một thập kỷ 1000 năm Một thế kỷ 100 năm Một thiên niên kỷ có 10 năm
D một thập kỷ 1 năm Một thế kỷ 10 năm Một thiên niên kỷ có 1000 năm
Trang 9Câu 2 Văn bia tiến sĩ đặt ở Văn Miếu Quốc tử giám thuộc nguồn tư liệu nào?
A.Tư liệu hiện vật B Tư liệu chữ viết
C Tư liệu truyền miệng D Vừa là tư liệu chữ viết vừa là tư liệu hiện vật
Câu 3 Xã hội nguyên thủy trải qua những giai đoạn nào?
A Bầy người nguyên thủy B Công xã thị tộc
C Thị tộc mẫu hệ D Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc
Câu 4 Lao động đã
A tạo ra thức ăn cho người nguyên thủy
B giúp người nguyên thủy tiến hóa nhanh về hình dáng
C giúp đời sống tinh thần của người nguyên thủy phong phú hơn
D làm cho loài Vượn người tiến hóa dần thành người tối cổ, người tinh khôn đồng thời nó thúc đẩy xã hội loài người phát triển tiến bộ hơn
II Phần Địa lí (2,0 điểm)
Câu 1: Trái đất có hình dạng:
A Hình cầu B Hình tròn C Hình vuông D Hình elíp
Câu 2: Đâu không phải là hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất?
A Ngày đêm luân phiên C Mùa trên Trái Đất
B Giờ trên Trái Đất D Sự lệch hướng chuyển động của vật thể
Câu 3: Trên bản đồ không có hệ thống kinh, vĩ tuyến thì sẽ dựa vào đâu để xác định phương hướng?
A: Mũi tên chỉ hướng Bắc B Mũi tên chỉ hướng Nam
C Mũi tên chỉ hướng Đông D Mũi tên chỉ hướng Tây
Câu 4: Trái đất quay quanh Mặt Trời theo hướng:
Trang 10A từ tây sang đông B từ đông sang tây C từ bắc xuống nam D từ nam lên bắc.
Câu 5: Đặc điểm trạng thái của lớp nhân Trái đất là
A rắn B lỏng đến rắn C quánh dẻo đến rắn D lỏng, quánh dẻo
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình nội sinh
A di chuyển các mảng kiến tạo B nén ép các lớp đất đá
C xảy ra bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất D xảy ra trong lòng Trái Đất
Câu 7: Việt Nam nằm ở địa mảng nào?
A Mảng Âu-Á B Mảng Phi C Mảng Thái Bình Dương D Mảng Bắc Mỹ
Câu 8: Những nguyên nhân nào sinh ra động đất
A núi lửa
B sự dịch chuyển của các địa mảng
C núi lửa, sự dịch chuyển của các địa mảng, sự đứt gãy trong vỏ Trái đất
D sự đứt gãy trên vỏ Trái đất
Trang 11Câu 5 (1,0 điểm): Viết tọa độ địa lí của các địa điểm sau (1,0 điểm)
Câu 6 (1,0 điểm): Một trận bóng đá diễn ra ở Việt Nam lúc 14 giờ ngày 14/ 9/2021 (múi giờ thứ 7) thì lúc này ở Nhật Bản
(múi giờ thứ 9) là mấy giờ?
Câu 7 (1,0 điểm): Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1 : 3 000 000, khoảng cách giữa Thủ đô Hà Nội tới thành phố Hòa Bình là
2,6 cm Vậy trên thực tế thành phố Hòa Bình cách Thủ đô Hà Nội bao nhiêu ki-lô-mét?
Trang 12B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Những bằng chứng chứng tỏ ở Việt Nam diễn ra quá trình chuyển biến từ Vượn người thành người
- Răng của Người tối cổ ở Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn), công cụ đá được ghè đẽo thô sơ ở An Khê (Gia Lai), Núi Đọ(Thanh Hóa), Xuân Lộc (Đồng Nai), An Lộc (Bình Phước),
Câu 2 (1,0 điểm): Đời sống vật chất của người nguyên thủy ở Việt Nam
- Họ biết mài đá: nhiều công cụ khác nhau (rìu, bôn, chày, ), vũ khí (mũi tên, mũi lao)
- Làm gốm
- Sống trong các hang động, mái đá, túp lều lợp bằng lá cây
- Thức ăn: những sản phẩm săn bắn, hái lượm, trồng trọt và chăn nuôi
Câu 3 (1,0 điểm):
- Lịch sử là tất cả những gì đã xảy ra
- Học lịch sử để tìm hiểu quá khứ, tìm về cội nguồn của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc, nhân loại
- Học lịch sử để đúc kết những bài học kinh nghiệm của quá khứ để phục vụ hiện tại và xây dựng tương lai
Câu 4 (1,0 điểm): Tại sao có hiện tượng mùa trên Trái đất
- Khi chuyển động quanh Mặt Trời, trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng nên bán cầu Bắc và bán cầu Nam luân phiên ngả về phía Mặt Trời
- Bán cầu nào ngả về phía MT, có góc chiếu lớn, nhận được nhiều ánh sáng và nhiệt -> mùa nóng
- Bán cầu nào không ngả về phía MT, có góc chiếu nhỏ, nhận được ít ánh sáng và nhiệt-> mùa lạnh
Câu 5 (1,0 điểm): Viết đúng mỗi tọa độ được 0,25đ
A(200B, 100T) B (200N, 00) C (00, 200 Đ) D (100N, 200T)
Câu 6 (1,0 điểm):
Trang 13Chênh lệch múi giờ gữa Việt Nam và Nhật Bản là
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phút)
Số C H
Thời gian (phút)
I Phần Lịch sử
Trang 14Sự hình thành
và bước đầu phát triểncủa các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á (từ đầu thế kỉ VII đến thế kỉ X)
5
Giao lưu văn hóa ở Đông Nam Á từ đầucông nguyên đến thế kỉ X
6 Chương
5: Việt
Nhà nước VănLang –Âu Lạc
Trang 16BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Trang 17MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Vận dụng: Xây dựng được đường thời
gian từ Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ
Trang 18Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
biểu của Hy Lạp và La Mã
- Thông hiểu: Giới thiệu và phân tích được
những tác động của điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp, La Mã
- Vận dụng: Đánh giá được những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã
còn bảo tồn đến ngày nay
- Thông hiểu: Hiểu được vị trí địa lí quan
trọng của khu vực ĐNA thời cổ đại
Trang 19Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
phát triểncủa các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á (từ đầu thế kỉ VII đến thế kỉ X)
+ Trình bày được quá trình hình thành vàphát triển ban đầu của các vương quốcphong kiến ở Đông Nam Á (từ thế kỉ VIIđến thế kỉ X)
+ Kể tên được một số quốc gia phong kiếnĐông Nam Á
- Thông hiểu:
Phân tích được tác động chính của quá trình giao lưu thương mại ở các vương quốc phong kiến Đông Nam Á đến thế kỉ X
1
hóa ở Đông Nam Á từ đầucông nguyên đến thế kỉ X
- Nhận biết:
+ Nêu được khoảng thời gian thành lập vàxác định được phạm vi không gian của nướcVăn Lang, Âu Lạc trên lược đồ treo tường
Trang 20Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Nhận biết:
+ Nêu được các tầng đất và các thành phầnchính của đất
+ Trình bày được một số nhân tố hình thànhđất
+ Kể được tên một số nhóm đất điển hình ởvùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới
- Vận dụng cao: các biện pháp để cải tạo
đất, tăng độ phì cho đất trong thực tiễn sảnxuất
1
Trang 21Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao 8
Sự sống trên Trái Đất
- Nhận biết: Nêu được đặc điểm của các
đới thiên nhiên trên Trái Đất
0,5
Trang 22Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao thức
Trang 23ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II Môn: Lịch sử và Địa lí 6 Năm học 2021-2022
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy lựa chọn ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau
Câu 1: Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật dưới đại dương.
A Vô cùng phong phú, đa dạng B Các sinh vật phân hóa theo độ sâu
C Chỉ có số ít loài sinh vật sinh sống D Gồm cả động vật và thực vật
Câu 2: Sự khác biệt về thực vật ở các đới là do
A Địa hình B Con người C Đất D Khí hậu
Câu 3: Kiểu thực vật nào dưới đây thuộc đới nóng
A Xa van B Thảo nguyên C Cây lá kim D Đài nguyên
Câu 4: Các loài động vật chịu được khí hậu lạnh giá vùng cực là:
A Báo, sư tử, linh dương, cá sấu B Hải cẩu, tuần lộc, gấu trắng
C Lạc đà, bọ cạp, chuột túi D Gấu nâu, vẹt, hổ, rắn, đại bàng
Câu 5: Những nhà nước cổ đại đầu tiên của Trung Quốc đã ra đời trên vùng đất màu mỡ của hai con sông nào?
A Sông Ấn và sông Hằng B Sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát
C Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang D Sông Mã và sông Cả
Câu 6: Đâu là phát minh của người Trung Quốc?
Trang 24A Kĩ thuật làm giấy B Chữ số 0 C Chữ La-tinh D Dương lịch
Câu 7: Người Trung Quốc cổ đại viết chữ trên
A đất sét, gỗ B mai rùa, thẻ tre, gỗ
C giấy Pa-pi-rút, đất sét D gạch nung, đất sét
Câu 8: Đông Nam Á có vị trí địa lí rất quan trọng, vì khu vực này
A là trung tâm của thế giới B tiếp giáp với Trung Quốc
D tiếp giáp với Ấn Độ D là “ngã tư đường” của thế giới
Câu 9: Các vương quốc ở khu vực Đông Nam Á lục địa có ưu thế phát triển về ngành kinh tế nào dưới đây?
C Thương nghiệp D Mậu dịch hàng hải
Câu 10: Chế độ phong kiến Trung Quốc được hình thành dưới triều đại nào?
A Nhà Thương B Nhà Chu C Nhà Tần D Nhà Hán
Câu 11: Khu vực Đông Nam Á cổ được biết đến là
A Con đường hàng hải
B Cái nôi của nền văn minh lúa nước và là quê hương của nhiều loại gia vị, hương liệu nổi tiếng
C Nơi có trữ lượng mưa lớn nhiều nhất châu Á
D Khí hậu nhiệt đới gió mùa quanh năm
Câu 12: Quá trình giao lưu thương mại đã tác động như thế nào tới sự phát triển kinh tế của các vương quốc phong kiến
Đông Nam Á?
A Kinh tế các nước Đông Nam Á bị lệ thuộc nặng nề vào nước ngoài
B Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á chỉ buôn bán với thương nhân Ấn Độ
C Đông Nam Á cung cấp nhiều mặt hàng chủ lực như: lúa mì, nho, ô liu…
D Ở các vương quốc Đông Nam Á xuất hiện nhiều thương cảng sầm xuất
Trang 25II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
a) Em hãy trình bày những đặc điểm của rừng nhiệt đới?
b) Sắp xếp các thông tin sau (giữa hai chí tuyến, từ vòng cực đến cực, từ chí tuyến đến vòng cực, cảnh quan thiên nhiên thay đổi chủ yếu phụ thuộc vào chế độ mưa, thiên nhiên thay đổi rõ rệt theo mùa, thực vật thấp lùn, khí hậu vô cùng khắc nghiệt, khí hậu mang tính chất trung gian, động thực vật hết sức phong phú và đa dạng, rừng tai-ga có diện tích rộng nhất trên Trái Đất) cho phù hợp với đặc điểm của các đới thiên nhiên:
Đới nóng
Đới ôn hòa
Đới lạnh
Câu 2 (2,0 điểm):
a) So sánh nhà nước Văn Lang và nhà nước Âu Lạc dựa theo bảng sau
Nhà nước Thời gian hình thành Người đứng đầu
Văn Lang
Âu Lạc
b) Nhà nước Âu Lạc có điểm gì khác so với nhà nước Văn Lang?
Câu 3 (2,0 điểm):
a) Theo em những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay?
b) Văn hóa Ấn Độ, Trung Quốc đã ảnh hưởng đến văn hóa Đông Nam Á như thế nào trong những thế kỉ đầu Công nguyên?
Câu 4 (1,0 điểm): Để làm tăng độ phì của đất (làm cho đất tốt giàu chất dinh dưỡng), theo em có những biện pháp nào?
Trang 26a) Đặc điểm của rừng nhiệt đới: 1,0 điểm
- Trải dài từ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở hai bán cầu (0,25đ)
- Khí hậu: nhiệt độ trung bình năm trên 210C, lượng mưa trung bình năm trên 1700mm (0,5đ)
- Rừng nhiểu tầng, động vật phong phú (0,25đ)
b) Sắp xếp các thông tin cho phù hợp với đặc điểm của các đới thiên nhiên: 1,0 điểm (mỗi ý đúng được 0,1 điểm)
Đới nóng giữa hai chí tuyến, cảnh quan thiên nhiên thay đổi chủ yếu phụ thuộc vào chế độ mưa,
động thực vật hết sức phong phú và đa dạng Đới ôn hòa từ chí tuyến đến vòng cực, thiên nhiên thay đổi rõ rệt theo mùa, khí hậu mang tính chất
trung gian, rừng tai-ga có diện tích rộng nhất trên Trái ĐấtĐới lạnh từ vòng cực đến cực, thực vật thấp lùn, khí hậu vô cùng khắc nghiệt,
Câu 2 (2,0 điểm):
a) So sánh nhà nước Văn Lang và nhà nước Âu Lạc (1,0 điểm): Mỗi ý điền đúng được 0,25 đ
Nhà nước Thời gian hình thành Người đứng đầu
Văn Lang TK VII TCN Hùng Vương (vua Hùng)
Trang 27b) Nhà nước Âu Lạc có điểm gì khác so với nhà nước Văn Lang (1,0 điểm): Vua có quyền thế cao hơn, lãnh thổ được mở
rộng hơn, quân đội mạnh, vũ khí tốt, có thành Cổ Loa kiên cố vững chắc
Câu 3 (2,0 điểm):
a) Những thành tựu văn hóa của Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay: chữ cái La tinh, chữ số La Mã, văn
học, dương lịch, toán học, vật lý, nghệ thuật kiến trúc điêu khắc (1,0 điểm)
b) Văn hóa Ấn Độ, Trung Quốc đã ảnh hưởng đến đến văn hóa Đông Nam Á trong những thế kỉ đầu Công nguyên trên các lĩnh vực: tín ngưỡng tôn giáo, chữ viết –văn học, kiến trúc và điêu khắc
Câu 4 (1,0 điểm): Để làm tăng độ phì của đất (làm cho đất tốt giàu chất dinh dưỡng), có những biện pháp: nhổ cỏ, tưới nước,
bón phân, quốc (cày) xới đất làm cho đất thoáng khí, canh tác hợp lí,