1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TONG HOP DE VAO 10 HUNG YEN

57 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ THI SỞ GDĐT HƯNG YÊN 1 | THBTN – CA TỔNG HỢP VÀ BIÊN SOẠN THẦY TÀI 0977 413 341 THẦY TRẦN TÀI BIÊN SOẠN GIẢNG DẠY  ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VÀO 10 SỞ HƯNG YÊN  03 ĐỀ THA. ĐỀ ĐƯỢC BIÊN SOẠN KỸ LƯỠNG BỞI GIÁO VIÊN CÓ KINH NGHIỆM NHIỀU NĂM TRONG LUYỆN THI HỌC SINH VÀO LỚP 10

Trang 1

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

THẦY TRẦN TÀI BIÊN SOẠN & GIẢNG DẠY

 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VÀO 10 SỞ HƯNG YÊN

 03 ĐỀ THAM KHẢO NĂM HỌC 2022 – 2023

 PHẦN LỜI GIẢI VÀ BÀI GIẢNG FULL TRONG LỚP OFF

Trang 2

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Câu 1: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đường tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng

B Đường tròn là hình có một trục đối xứng duy nhất

C Đường tròn là hình chỉ có hai trục đối xứng

D Đường tròn là hình có vô số tâm đối xứng

Câu 3: Cho hàm số bậc nhất và Tìm giá trị của để đồ thị hai hàm số

trên song song với nhau?

Câu 4: Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của để phương trình có hai

nghiệm ; thỏa mãn Tính tổng các giá trị nguyên đó

Câu 9: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số đồng biến trên tập B Đồ thị hàm số cắt trục tại điểm

C Hàm số nghịch biến trên tập D Đồ thị hàm số cắt trục tại điểm

Câu 10: Căn bậc hai số học của là:

Câu 11: Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?

Câu 12: Khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc thì bóng của một tòa nhà trên mặt đất dài

m Hỏi chiều cao của tòa nhà đó bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trang 3

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 16: Cho phương trình xy1 (1) Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình (1) để

được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x , y có vô số nghiệm?

Câu 20: Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng vuông góc với trục, ta được mặt cắt là hình gì?

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình tròn D Hình tam giác

A Vô nghiệm B Có nghiệm duy nhất.C Có hai nghiệm D Có vô số nghiệm

Câu 22: Rút gọn biểu thức P3 4x6 3x3với x 0

A P9x3 B P 15x3 C P 9x3 D P3x3

Câu 23: Tìm a để biểu thức 2

1

a a

 nhận giá trị âm

A 0a2 B a 2 C a 2; a  1 D a 2

Câu 24: Cho ngũ giác đều ABCDE Đường tròn  O tiếp xúc với ED tại D và tiếp xúc với BC tại C

Tính số đo cung nhỏ DC của  O

Trang 4

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Câu 1: Một hình cầu có đường kính 4cm Diện tích của mặt cầu đó là :

Câu 4: Đổ nước vào một chiếc thùng hình trụ có bán kính đáy 30cm Nghiêng thùng sao cho mặt nước

chạm vào miệng thùng và đáy thùng (như hình vẽ) thì mặt nước tạo với đáy thùng một góc 45 Thể tích của thùng là :

Câu 9: Số nhà của bạn Nam là một số tự nhiên có hai chữ số Nếu thêm chữ số 5 vào bên trái số đó thì

được một số kí hiệu là A Nếu thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì được một số kí hiệu là B Tìm số nhà bạn Nam, biết AB 252

B  d1 và  d2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung

C  d1 và  d2 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

D  d1 và  d2 song song với nhau

Câu 11: Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn O R;  Khi đó số đo BOC là :

A 120 B 60 C 150 D 30

Trang 5

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 12: Kết quả của phép tính 2 72  7 là :

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập nghiệm của phương trình 4xy1 được biểu diễn bởi đồ

thị hàm số nào dưới đây ?

Câu 21: Biết phương trình 2

3x 6x 9 0 có hai nghiệm x1, x2 Giả sử x1x2, khi đó biểu thức 1

2

x

x có giá trị là :

Câu 23: Hệ số góc của đường thẳng y 4x9 là :

Trang 6

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Câu 1: Cho O R và dây ;  ABR 3 Số đo góc nội tiếp chắn cung lớn AB bằng:

A 270 B 120 C 135 D 90

Câu 2: Bạn An đi mua bút và vở Một cây bút có giá là 3000 đồng, một quyển vở có giá là 4000 đồng Số

tiền An mua hết là 19000 đồng Coi x là số cây bút, y là số quyển vở An mua được Số cặp x y ; 

Câu 6: Phương trình 18x219x200 là phương trình:

A Có nghiệm kép B Có vô số nghiệm

C Vô nghiệm D Có 2 nghiệm phân biệt

Câu 7: Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120 km và gặp nhau sau 2 giờ

Biết xe đi từ A có vận tốc nhanh hơn xe đi từ B là 5 km/h Nếu gọi xkm/h, ykm/h lần lượt là vận tốc của xe đi từ A và xe đi từ B thì hệ phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa x và

Câu 8: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

A Trong một đường tròn, số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 180 và số đo cung nhỏ

B Trong một đường tròn, số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó

C Số đo của nửa đường tròn bằng 90

C

B

O A

B

C

Trang 7

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

D Trong một đường tròn số đo cung nhỏ luôn bằng số đo của cung nửa đường tròn

Câu 9: Cho hàm số 1 2

2

yx Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến với x  0 B Hàm số đồng biến với mọi x

C Hàm số nghịch biến với x  0 D Hàm số đồng biến với x  0

Câu 11: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

A Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn

B Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm trên đường tròn

C Góc ở tâm là góc có cạnh tiếp xúc với đường tròn

D Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn

Câu 13: Cho 2 tiếp tuyến tại AB của đường tròn  O cắt nhau tại M biết AMB 50 Khi đó:

A AMO 25 , AOB 120 B AMO 25 , AOB 130

C AMO 50 , AOB 130 D AMO 30 , AOB 130

Câu 18: Một chiếc đồng hồ có kim phút dài 6 cm, kim giờ dài 4 cm Taaij thời điểm 10 giờ đúng khoảng

cách giữa hai đầu kim giờ và kim phút là bao nhiêu?

A 3 5 cm   B 2 7 cm   C 2 13 cm   D 4 2 cm  

Câu 19: Đồ thị của hàm số 2

yax đi qua hai điểm A  2 ; 4, B4 ;b Giá trị b5a là:

A 11 B 16 C 1 D 15

Trang 8

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 20: Một người đi xe máy dự định đi ttuwf A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy với vận

tốc 35 km/h thì sẽ đến B chậm 2 giờ so với dự định Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 1 giờ so với dự định Độ dài quãng đường AB là:

B Đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành và nhận O0 ; 0 là điểm cao nhất

C Đồ thị của hàm số nằm phía trên trục hoành và nhận O0 ; 0 là điểm thấp nhất

Trang 9

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Câu 1: Giá trị của biểu thức 1 1

Câu 5: Một quả bóng nhựa mềm dành cho trẻ em có dạng hình cầu, đường kính 7 cm Tính diện tích bề

mặt quả bóng (lấy 3,14 và kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 8: Tâm O của đường tròn O; 5 cm cách đường thẳng d một khoảng bằng 6 cm Tính số điểm

chung của đường thẳng d và đường tròn O; 5 cm

A Không có điểm chung B Có hai điểm chung phân biệt

C Có một điểm chung duy nhất D Có ít nhất một điểm chung

Câu 9: Hệ số góc của đường thẳng  d :y 2x3 là:

Trang 10

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 11: Gọi S là tập các giá trị nguyên của m để đường thẳng y6xm5 và parabol 2

Câu 13: Trên hình vẽ là ba nửa đường tròn đường kính AB , AC , CB Biết DC vuông góc với AB tại C

, khi đó tỉ số diện tích hình giới hạn bởi ba nửa đường tròn nói trên và diện tích hình tròn bán

Câu 14: Từ một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 0, 5 m 2,4 m người ta gò tấm tôn đó thành mặt

xung quanh của thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 0, 5 m (phần mép hàn không đáng

kể) Tính thể tích V của thùng:

A 12  3

m25

V

m25

V

m25

V

m5

V

Câu 15: Tính chiều cao của đài kiểm soát không lưu Nội Bài Biết bóng của đài kiểm soát được chiếu bởi

ánh sáng mặt trời xuống dất dài 200 m và góc tạo bởi tia sáng với mặt đất là 25 24 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trang 11

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 19: Nghiệm tổng quát của phương trình 2xy1 là:

yx Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên  B Hàm số đồng biến khi x 0

C Hàm số đồng biến khi x 0 D Hàm số nghịch biến khi x 0

4 m

Trang 12

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Câu 3: Cho  23 , 67 Khẳng định nào sau đây sai?

A tan cot B sin sin C sin cos D cos sin

Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn thỏa mãn ABC Khẳng định nào sau đây đúng?

A cotAcotBcotC B cosAcosBcosC

C sinAsinBsinC D tanAtanBtanC

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB 4 cm, HC 9 cm Độ dài AH bằng:

Trang 13

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 19: Có hai hình thức trả tiền truy cập Internet theo tháng:

+ Hình thức thứ nhất: Mỗi giờ truy cập giá 3000 đồng

+ Hình thức thứ hai:Thuê bao hàng tháng là 50000 đồng và mỗi giờ truy cập phải trả 500 đồng

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu số giwof truy cập một tháng lớn hơn 20 giờ thì trả tiền theo hình thức thứ hai ít tiền hơn hình thức thứ nhất

B Trả tiền theo hình thức thứ hai luôn ít tiền hơn hình thức thứ nhất

C Trả tiền theo hình thức thứ nhất luôn ít tiền hơn hình thức thứ hai

D Nếu số giờ truy cập một tháng là 30 giờ thì trả tiền theo hai hình thức là như nhau

Câu 20: Cho góc nhọn và sin cos 1

Câu 22: Một thợ điện nhận lắp đặt đường dây và thiết bị điện cho một ngôi nhà sắp xâu xong phần thô Người

thợ điện đã mua sắm vật liệu hết 30 000 000 đồng Tiền công lắp đặt được trả theo ngày với giá

400000 đồng/ngày Gọi y(đồng) là số tiền mà người thợ điện sẽ được thanh toán sau x (ngày) làm

việc (kể cả tiền đã mua sắm vật liệu) Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 14

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 27: Kết quả rút gọn biểu thức B 4x y6 4 2x y3 2 với x  là: 0

A 4x y 3 2 B 0 C x y3 2 D 4x y3 2

Câu 28: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho A1 ; 1, B  2 ; 5 , biết C là một điểm thuộc trục tung sao cho ba

điểm A, B, C thẳng hàng Tung độ điểm C là:

Câu 30: Tìm giá trị nguyên của m để đường thẳng y2x m 2 cắt đường thẳng 3 y x 4 tại một điểm

nằm trong góc phần tư thứ IV của mặt phẳng tọa độ Oxy

Câu 32: Tính chiều cao của cột đèn, biết bóng của cột đèn được chiếu bởi ánh sáng Mặt Trời xuống dưới mặt

đất dài 7, 5 m và góc tạo bởi tia sáng với mặt đất bằng 40 (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Câu 33: Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây đúng?

A ABBC.cosC B ABBC.tanC C ABBC.cotC D ABBC.sinC

Câu 34: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S  x 8 x với 3 x  là: 0

Trang 15

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 42: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 1 3x?

Câu 47: Một người đứng ở mặt đất cách tháp ăng ten 150 m Biết rằng người đó nhìn thấy đỉnh tháp ở góc

20 so với đường nằm ngang, khoảng cách từ mắt đến mặt đất bằng 1, 5 m Chiều cao của tháp bằng (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

C Hình vuông cạnh 3 cm D Tam giác đều cạnh 3 m

Câu 50: Giá trị của biểu thức  2

1 2  3 2 2 bằng:

Trang 16

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Câu 1 Cho hàm số y (m22m2)x 3 Giá trị của m đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một

tam giác có diện tích lớn nhất là

Câu 4 Cho AB là một dây cung của ( ; ),O R biết ABR Vẽ Ax là tia tiếp tuyến của ( )O , tia Ax nằm

trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm O, số đo góc xAB

A. 150  B. 30  C.60  D. 90 

Câu 5 Cho hai đường tròn ( ; )O R và ( ; ),I r biết Rr OI, Rr Vị trí tương đối của hai đường tròn

( ; )O R và ( ; )I r là:

A. tiếp xúc trong B. cắt nhau C. tiếp xúc ngoài D. ngoài nhau

Câu 6 Cho A là điểm nằm ngoài đường tròn ( ; )O R sao cho OA2 R Vẽ các tiếp tuyến AB AC,

(B C, là các tiếp điểm) Số đo góc BAC

là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Câu 8 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 0,1x2 0,6x 0, 80 Khăng định nào sau đây

đúng?

A. x1x2  8; x x1 2  6 B.x1 x2 8; x x1 2 6

C.x1 x2 6; x x1 2  8 D.x1 x2 6; x x1 2   8

Câu 9 Biết phương trình x2 mx   có hai nghiệm là 1 0 a b, ; phương trình x2 nx   có hai 2 0

nghiệm là b c, Giá trị của biểu thức (ba b)( c) tính theo mn

A.mn 2 B.mn 6 C.mn  2 D.mn 6

Câu 10 Một đài quan sát cao 533 m Ở một thời điểm nào đó vào ban ngày, Mặt Trời chiếu tạo thành

bóng của đài quan sát trên mặt đất dài 1100 m Hỏi lúc đó góc tạo bởi tia sáng mặt trời và mặt đất là bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến phút là

Trang 17

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 15 Một đội xe theo kế hoạch chở hết 140 tấn hàng trong một số ngày quy định Khi thực hiện ngày

đội chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành sớm hơn thời gian quy định là 1 ngày chở thêm được 10 tấn Số ngày mà đội phải chở hàng theo kế hoạch là

A. 4 ngày B. 6 ngày C. 7 ngày D. 5 ngày

Câu 16 Cho đường thẳng ( ) :d y  2 3 x Đường thằng nào sau đây song song với đường thẳng ( )d

4

Câu 24 Cho đường tròn ( ;10)O , đường kính AB Gọi T là trung điểm của OA Bán kính đường tròn

tiếp xúc với AB tại T và tiếp xúc với đường tròn ( ;10)O

A. 13

3

5

15

Câu 27 Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

A. 9x212x  4 0 B.x2 6x   9 0 C.x2 2x  2 0 D. 4x2 4x  1 0

Câu 28 Trong đường tròn ( ; )O R , khẳng định nào sau đây sai?

A. Trong hai cung, cung nào có số đo hơn được gọi là cung lớn hơn

Trang 18

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

B. Số đo của nửa đường tròn bằng 90 

C. Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau

D. Số đo cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó

Câu 29 Phương trình mx2 3x 2m  có một nghiệm 1 0 x 2 Khi đó m bằng

A. 6

.5

5.6

Câu 31 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở

A. ngoài tam giác B. trung điểm cạnh huyền

C. trong tam giác D. đỉnh góc vuông

Câu 32 Nghiệm tổng quát của phương trình 4x 3y 12 là

A. 4

43

.3

.3

Câu 36 Giá trị của biểu thức cos 202  cos 402  cos 502  cos 702  bằng

A. 0 B. 2 C.1 D. 1

Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết đường thẳng y   x 2 và parabol yx2 cắt nhau tại hai

điểm phân biệt AB Tính diện tích của tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

Trang 19

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

m

Câu 42 Căn bậc 3 của 27 là

A. 3 B.9 C. 3 D. 9

Câu 43 Cho đường tròn ( ;15 cm)O dây AB 24 cm Một tiếp tuyến song song AB cắt các tia OA OB,

theo thứ tự tại EF Độ dài EF

B. 21

.25

C. 21

.29

D. 20

.29

Câu 47 Cho x y, thỏa mãn

2 2

P 

 

Câu 50 Bán kính mỗi bánh xe đạp của bạn Hùng khoảng 32, 5 cm Bạn Hùng đi xe đạp từ nhà đến

trường, bánh xe quay đúng 200 vòng trên đường đi Hỏi quang đường từ nhà bạn Hùng đến trường khoảng bao nhiêu mét?

A. 428, 4 m B. 418, 4 m C. 398, 4 m D. 408, 4 m

Trang 20

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Câu 8 Có bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng?

A. Hai đường tròn B. Vô số đường tròn

C. Không có đường tròn nào D. Một đường tròn

Câu 9 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

Trang 21

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 10 Giá trị của hàm số y 2x2 tại x 3 là

Câu 12 Biệt thức  của phương trình 3x2 2mx 1 0 là

Trang 22

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 25 Với góc nhọn tùy ý, khẳng định nào sau đây sai?

A. tan cot  1 B. cos

Câu 27 Cho hàm số y 3 x2 Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên 

B. Hàm số nghịch biến khi x 0, đồng biến khi x 0

C. Hàm số đồng biến khi x 0, nghịch biến khi x  0

D. Hàm số luôn đồng biến trên 

Câu 28 Tổng hai nghiệm của phương trình x25x   bằng 7 0

Câu 29 Giá trị của biểu thức A 3 802 20 bằng

Câu 30 Trong hình vẽ bên, biết 

AmD 110 và sđCnB 40  Số đo AED bằng

A 75  B. 70  C.55  D. 35 

Câu 31 Tìm a để điểm M ( 1;2) thuộc đồ thị hàm số yax a2( 0)

A.a 2 B. 1

.4

.2

Trang 23

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

C. góc ở tâm D. góc có định ở bên trong đường tròn

Câu 34 Tìm m để phương trình x2 2(m2)xm 3 0 có hai nghiệm trái dâu

A.m 3 B.m 3 C.m 3 D.m 3

Câu 35 Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào vẽ góc có đỉnh bên trong đường tròn?

A Hình 4 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 1

Câu 36 Cho tam giác MNP cân tại M, đường cao MINK cắt nhau tại O Đường tròn ( ;O OK) cắt

MI tại GE (tham khảo hình vẽ bên) Biết MNMP  3 và MGEI Tính OK

A OK  6 B. 6

.3

.6

.2

4.15

Câu 39 Tìm m để đường thẳng ( ) :d y  x m1 cắt parabol 1 2

Câu 40 Một bồn cây có dạng hình tròn bán kính m.1 Do yêu cầu mở rộng diện tích mà bồn cây được mở

rộng bằng cách tăng bán kính thêm 0, 6 m. Tính diện tích tăng thêm của bốn cây đó (lấy

Trang 24

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 42 Cho hai nửa đường tròn đường kính ABBC tiếp xúc nhau tại B (xem hình vẽ bên), biết

18,

ABBCCD là tiếp tuyến của nửa đường tròn ( )O (D là tiếp điểm), CD cắt nửa

đường tròn ( )O tại E, gọi H là trung điểm của CE F, là điểm chính giữa của cung CE Tính

HF

A HF 12 B.HF  3 C.HF 2 D. HF 6

Câu 43 Một người mua hai thùng hàng AB Nếu thùng hàng A tăng giá 20% và thùng hàng B tăng

giá 30% thì người đó phải trả 302 nghìn đồng Nếu thùng hàng A giảm giá 10% và thùng hàng

B giảm giá 20% thì người đó phải trả 202 nghìn đồng Giá tiền thùng hàng A và thùng hàng B

Câu 45 Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 10 m rồi chỉnh mặt thước ngắm cao bằng mắt

của mình để xác định góc “nâng” (góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đinh cột cờ đến mắt tạo với phương nằm ngang) Khi đó, góc “nâng” đo được là 31  Biết khoảng cách từ mặt sân đến mắt học sinh đó bằng 1, 5 m. Tính chiều cao cột cờ (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

Câu 48 Gọi S là tập các giá trị của m để đường thẳng ymx 3 cắt trục Ox và trục Oy lần lượt tại

AB sao cho tam giác AOB cân Tính tổng các phần tử của S

Câu 50 Gọi A B, lần lượt là giao điểm của đường thẳng y 2x 4 với hai trục tọa độ Ox , Oy, Diện

tích tam giác AOB bằng

A. 8 B. 4 C.2 D. 6

Trang 25

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU

Câu 6 Có bao nhiêu đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt?

A Vô số đường tròn B Một đường tròn

C Hai đường tròn D Không có đường tròn nào

Câu 7 Giá trị của hàm số 2

x 

A x 1 B x 1 C x 1 D x 1

Câu 14 Trong hình vẽ bên, với đường tròn  O thì ABC là

A góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

B góc nội tiếp

C góc ở tâm

D góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

Trang 26

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 15 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn  O , biết DBC  70 , khi đó

y  x Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên 

B Hàm số đồng biến khi x 0, nghịch biến khi x 0

C Hàm số luôn đồng biến trên 

D Hàm số nghịch biến khi x 0, đồng biến khi x 0

Câu 17 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn x y, ?

Trang 27

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

Câu 36 Một bồn cây có dạng hình tròn bán kính 1m Do yêu cầu mở rộng diện tích mà bồn cây được mở

rộng bằng cách tăng bán kính thêm 0, 5 m Tính diện tích tăng thêm của bồn cây đó (lấy 3,14

Câu 39 Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đường thẳng y2x4 với hai trục tọa độ Ox , Oy Diện

tích tam giác AOB bằng

Trang 28

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 BỘ ĐỀ: THI SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

thỏa mãn x 0 và y 0

A m 2 B m 2 C m  1 D m  1

Câu 43 Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 10 m rồi chỉnh mặt thước ngắm cao bằng mắt

của mình để xác định góc “nâng” (góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đỉnh cột cờ đến mắt tạo với

phương nằm ngang) Khi đó, góc “nâng” đo được là 31 Biết khoảng cách từ mặt sân đến mắt

học sinh đó bằng 1, 5 m Tính chiều cao của cột cờ (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

Câu 45 Gọi S là tập các giá trị của m để đường thẳng ymx2 cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A

B sao cho tam giác AOB cân Tính tổng các phần tử của S

A 1 B 2 C 1 D 0

Câu 46 Cho tam giác DEF cân tại D, đường cao DKEH cắt nhau tại

O Đường tròn O OH;  cắt DK tại PQ (tham khảo hình vẽ

 (với x 0) nhận giá trị nguyên?

A 4 B 6 C 3 D 0

Câu 48 Cho hai nửa đường tròn đường kính AB và BC tiếp

xúc nhau tại B (xem hình vẽ bên), biết ABBC24,

CD là tiếp tuyến của nửa đường tròn  O (D là tiếp

điểm), CD cắt nửa đường tròn  O tại E, gọi H

trung điểm của CE , F là điểm chính giữa của cung

CE Tính HF

A HF 10 B HF 6 C HF 8 D HF 16

Câu 49 Một người mua hai thùng hàng A và B Nếu thùng hàng A tăng giá 20% và thùng hàng B tăng giá

40% thì người đó phải trả 340 nghìn đồng Nếu thùng hàng A giảm giá 10% và thùng hàng B giảm giá 20% thì người đó phải trả 220 nghìn đồng Giá tiền thùng hàng A và thùng hàng B lúc đầu lần lượt là

A 200 nghìn đồng, 50 nghìn đồng B 50 nghìn đồng, 200 nghìn đồng

C 120 nghìn đồng, 140 nghìn đồng D 140 nghìn đồng, 120 nghìn đồng

Câu 50 Tìm m để đường thẳng  d :y x m3 cắt parabol   1 2

:2

P yx tại 2 điểm AB sao cho

AOB

vuông tại O ( O là gốc tọa độ)

A m 3 B m  3; m  5 C m 3; m 5 D m 5

Ngày đăng: 03/08/2022, 16:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w