1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO cáo bài tập điện tử CÔNG SUẤT ỨNG DỤNG

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 349,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi hãm tái sinh, sức điện động của động cơ lớn hơn điện áp nguồn E = Ce.ω> U, lúc này dòng hãm và momen hãm đã đổi chiều so với chế độ động cơ, động cơ làm việc như một máy phát và trả

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ

BÁO CÁO BÀI T ẬP 2

Môn học : ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT ỨNG DỤNG

Giáo viên: Huỳnh Hữu Phương

Nhóm thực hiện : Nhóm: ……-A01 thứ 2 tiết 8-11

Sinh viên thực hiện :

TP.HCM, ngày 27 tháng 5 n ăm 2020

Trang 2

1/ Loại động cơ nào có tốc độ thay đổi tuyến tính theo điện áp (quan hệ gần đúng) ?

Đáp án: a/ Động cơ DC

Trong chế độ xác lập, dòng trung bình không đổi, suy ra:

2/ Loại hãm nào có năng lượng được trả về nguồn ?

Đáp án: b/ Hãm tái sinh

Hãm tái sinh khi tốc độ quay của động cơ lớn hơn tốc độ không tải lý tưởng Khi hãm tái sinh, sức điện động của động cơ lớn hơn điện áp nguồn (E = Ce.ω> U), lúc này dòng hãm

và momen hãm đã đổi chiều so với chế độ động cơ, động cơ làm việc như một máy phát

và trả năng lượng về nguồn

3/ Phụ tải cánh quạt hay máy bơm ly tâm có đặc tính cơ dạng?

Đáp án: b/ Phi tuyến

Vì đặc tính cơ phụ tải là quan hệ giữa momen cản Mc của phụ tải và tốc độ quay  của

nó Đặc tuyến của phụ tải quạt và máy bơm thường có dạng như hình dưới nên là phi tuyến

4/ Điều khiển tốc độ động cơ DC, thường dùng encoder để hồi tiếp tốc độ nhưng trong trường hợp

đơn giản, có thể dùng hồi tiếp điện áp để thay thế encoder

Đáp án: a/ Đúng

Phản hồi điện áp khi dùng máy phát tốc một chiều, xoay chiều là 2 loại máy phát đặc

biệt, có ngõ ra là điện áp tỉ lệ với tốc độ

Trang 3

5/ Nguyên nhân không thể dùng điện áp để điều khiển tốc độ động cơ KĐB là do momen suy giảm nhanh khi giảm điện áp

Đáp án: a/ Đúng

Momen tới hạn: Mt = 3.𝑈2

2𝜔0.𝑥𝑛𝑚 => Momen tỷ lệ với bình phương điện áp (ω ~U2)

6/ Bộ nguồn một chiều không thể có chức năng vừa ổn áp vừa ổn dòng

Đáp án: a/ Đúng

Vì bộ nguồn được sử dụng cho các tải có điện trở khác nhau, mà theo công thức định luật Ôm: I = U/R, thì khi ổn định áp U, do R có thay đổi nên I phải thay đổi, không thể ổn định cùng lúc được, chỉ có thể giới hạn trong khoảng nào đó và ngược lại, khi ổn định dòng I cũng tương tự, nên bộ nguồn một chiều không thể có chức năng vừa ổn áp vừa ổn dòng

7/ Khâu tích phân I trong bộ điều khiển PID được dùng để tăng thời gian đáp ứng của hệ

thống

Đáp án: b/ Sai

Khâu tích phân I trong bộ điều khiển PID được dùng để giảm sai số xác lập của hệ thống

8/ Điều chế độ rộng xung PWM trong biến tần được dùng để :

Đáp án: b/ Điều khiển điện áp

Trong biến tần, điện áp để điều khiển động cơ phải qua bộ nghịch lưu kết hợp với các khóa đóng ngắt tạo thành xung PWM điều khiển động cơ Các biến tần nguồn áp điều khiển có V/f = const (hằng số) vì khi tần số thay đổi, điện áp đặt vào cuộn dây cũng phải thay đổi để tránh việc tăng mật độ từ thông dẫn dẫn đến tăng dòng từ hóa Vì vậy khi ta điều khiển độ rộng xung thì làm thay đổi tần số thì điện áp cũng thay đổi theo để tỉ lệ V/f

= const

9/ Không thể dùng bộ chỉnh lưu điều khiển pha để nạp điện năng vào lưới

Đáp án: b/ Sai

Có thể, vì khi dòng liên tục và α > 900 , năng lượng đảo chiều truyền lại vào nguồn lưới

10/ Điều kiện cần và đủ để cầu H truyền năng lượng hai chiều là có các diod phục hồi nhanh song

song ngược với ngắt điện một chiều

Trang 4

Đáp án: b/ Sai

Để là ĐK đủ cần có thêm luật điều khiển thích hợp (điều khiển hoàn toàn)

11/ Sơ đồ hiệu chỉnh nào luôn được dùng trong các bộ biến đổi hay điều khiển tốc độ động cơ :

Đáp án: a/ PI

Do nếu có thêm khâu D gây khuếch đại nhiễu thành phần tần số cao

12/ Khi thiết kế biến tần để điều chỉnh tốc độ động cơ AC, nếu giảm tần số f mà không

giảm điện áp U của ngỏ ra biến tần thì :

a/ Tốc độ của động cơ sẽ không giảm

b/ Dòng điện trong động cơ sẽ tăng cao gây ra phát nóng

Đáp án: b/ Dòng điện trong động cơ sẽ tăng cao gây ra phát nóng

Sử dụng loại trừ: Ta có 𝑁 =60𝑓𝑝

Khi f giảm N sẽ giảm (ko phụ thuộc U) => Loại a

Giải thích thêm câu b: 𝑈 = 𝑁Φ𝑓

Khi f giảm, để U không đổi thì từ thông Φ sẽ tăng và cũng làm cường độ dòng điện tăng theo (Φ = 𝐿𝐼)

Thành phần dòng điện từ hóa trong động cơ sẽ tăng cao do hiện tượng bão hòa từ thông gây ra phát nóng có thể làm cháy động cơ

13/ Động cơ quay đều với tốc độ không đổi khi :

a/ Điện áp đặt vào động cơ không đổi

b/ Momen động cơ luôn luôn bằng momen cản

c/ Cả hai câu đều sai

Đáp án: c/ Cả hai câu đều sai

a/ điện áp đặt vào động cơ không đổi nhưng tốc độ có thể thay đổi do tải thay đổi

b/ chỉ là điều kiện để tốc độ động cơ xác lập

M = Mc: động cơ không đổi tốc độ hay còn gọi là có điểm làm việc xác lập

14/ Nếu momen khởi động của động cơ nhỏ hơn momen cản thì động cơ sẽ không tăng

tốc được và sẽ gây ra phát nóng có thể dẫn đến cháy động cơ

Đáp án: a/ Đúng

Do Mđ = M – MC = J.𝑑𝑤𝑑𝑡 Từ biểu thức ta thấy nếu Mkđ < MC thì 𝑑𝑤

𝑑𝑡 < 0, gia tốc không cùng chiều chuyển động, động cơ sẽ không tăng tốc được, gây nóng động cơ

Trang 5

15/ Tốc độ động cơ một chiều tỉ lệ tuyến tính với từ thông kích thích

Đáp án: b/ Sai

Ta có 𝑀 = 𝑘ΦI => từ thông tỉ lệ thuận với momen, mà theo đặc tính cơ của động cơ 1 chiều thì momen tỷ lệ nghịch với tốc độ => từ thông kích thích tỷ lệ nghịch với tốc độ động cơ 1 chiều => Sai

16/ Để giữ ổn định tốc độ động cơ một chiều, có thể :

a/ hồi tiếp dòng điện phần ứng b/ hồi tiếp điện áp phần ứng

c/ hồi tiếp cả hai dòng, áp d/ hồi tiếp một trong hai dòng/áp

Đáp án: c/ hồi tiếp cả hai dòng, áp

Hồi tiếp âm áp để giữ ổn định năng lượng cung cấp, phản hổi dương dòng để hạn chế sụt

tốc theo tải

17/ Trong điều khiển tốc độ động cơ khâu hiệu chỉnh thường dùng là :

Đáp án: a/ PI

Do nếu có thêm khâu D gây khuếch đại nhiễu thành phần tần số cao

18/ Cho mạch điều khiển tốc độ động cơ DC như hình 1 Các linh kiện R16, R18, C5 tạo thành khâu có chức năng :

a/ So sánh b/ Hạn biên c/ Khởi động mềm d/ b/ và c/

Đáp án: d/ b/ và c/

Các linh kiện có chức năng hạn dòng và khởi động mềm (chỉnh được độ dốc hàm dốc)

19/ Trong mạch hình 1 có khâu hiệu chỉnh :

Đáp án: b/ PI

Ta có U1B và U1C là 2 khâu tích phân và khuếch đại đảo

Trang 6

20/ Giả sử ta có đặc tính cơ ω(M) của một động cơ DC Vậy có thể xác định momen

khởi động MKĐ của động cơ dựa vào :

a/ Giao điểm của đặc tính cơ với trục tung

b/ Giao điểm của đặc tính cơ với trục hoành

c/ Giao điểm của đặc tính cơ với đường momen phụ tải

d/ Cả 3 a/ , b/ , c/ đều sai

Đáp án: b/ Giao điểm của đặc tính cơ với trục hoành

Ta có đặc tính cơ của động cơ DC

21/ Khi cần dừng động cơ DC Ta chuyển động cơ sang chế độ :

a/ Hãm tái sinh b/ Hãm ngược c/ Hãm động năng d/ Cắt điện nguồn

Đáp án: c/ Hãm động năng

Hãm động năng : U = 0 → I = −E / R

→ M = Ce I  0, động cơ → máy phát, momen âm nên có tác dụng hãm, điểm làm việc chuyển sang II, năng lượng tiêu tán trên điện trở mạch, chế độ này được dùng khi hãm dừng động cơ

Trang 7

22/ Để điều khiển tốc độ động cơ KĐB hiệu quả ta dùng phương pháp sau :

a/ Thay đổi tần số đặt vào động cơ

b/ Thay đổi điện áp đặt vào động cơ

c/ Thay đổi số đôi cực của động cơ

d/ Thay đổi dòng điện stato của động cơ

Đáp án: a/ Thay đổi tần số đặt vào động cơ

Điều khiển tần số đặt vào động cơ là cách hiệu quả nhất để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ Khi đó độ sụt tốc của động cơ bé, chỉ lệch với tốc độ của TTQ độ trượt s

có trị số khoảng vài phần trăm Ngoài ra còn có chi phí bảo trì thấp và hiệu suất làm việc cao

23/ Hầu hết các biến tần điều khiển tốc độ động cơ KĐB đều dựa trên nguyên lý điều

chế độ rộng xung PWM vì nó :

a/ Làm thay đổi tốc độ động cơ

b/ Làm thay đổi tần số động cơ

c/ Làm suy giảm điện áp động cơ

d/ Làm suy giảm phát nóng động cơ

Đáp án: d/ Làm suy giảm phát nóng động cơ

Do việc điều chế độ rộng xung PWM làm hạn chế các sóng hài bậc cao gây phát nóng

phụ (tăng tổn hao trong dây dẫn và lõi thép) làm phát nóng động cơ

24/ Trong biến tần V/F, ta cần giữ tỉ số V/F = const để :

a/ Động cơ không bị quá dòng

b/ Momen động cơ không bị suy giảm

c/ Tốc độ động cơ không bị suy giảm

d/ a/ và b/

Đáp án: d/ a/ và b/

Ta có: Φ = 𝑁1𝑈𝑓 = 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡, mà Φ tỷ lệ với M nên moment động cơ sẽ ko bị suy giảm

Φ = 𝐿𝐼, mà Φ không đổi nên I cũng sẽ bị giới hạn, không bị hiện tượng quá dòng

25/ Cho bộ nghịch lưu áp 6 nấc Nếu thời gian đóng / mở của các switch S1, , S6 là Ton = Toff =

20 ms thì tần số của các điện áp ra pha A, B, C của bộ nghịch lưu :

Đáp án: a/ 25 Hz

f = 1/(Ton + Toff) = 25 Hz

26/ Momen động cơ KĐB tỉ lệ với dòng roto quy đổi trong trường hợp nào :

a/ Trong mọi chế độ làm việc, như động cơ một chiều

b/ Trong khoảng tốc độ nhỏ

c/ Trong khoảng độ trượt nhỏ

Trang 8

d/ Cả ba ý trên đều sai

Đáp án: c/ Trong khoảng độ trượt nhỏ

27/ Trong mạch Hình 2 có hai phản hồi :

a/ Âm áp, âm dòng b/ Âm áp, dương dòng c/ Dương áp, âm dòng d/ Dương áp, dương dòng

Đáp án: b/ Âm áp, dương dòng

Vì phản hồi áp ở cực âm của động cơ và phản hồi dòng ở cực dương của động cơ

28/ Trong điều khiển động cơ DC, hồi tiếp áp để :

a/ Bù sụt áp nguồn

b/ Bù sụt tốc do tải

c/ Bù thiếu từ thông kích thích

d/ b/ và c/

Đáp án: a/ Bù sụt áp nguồn

Vì sụt áp trên các bộ biến đổi vốn khá lớn khi hoạt động vòng hở Nên khi hồi tiếp áp thì

áp đặt vào động cơ sẽ ổn định hơn

29/ Trong điều khiển động cơ DC, hồi tiếp dòng để :

a/ Bù sụt áp nguồn b/ Bù sụt tốc do tải

c/ Bù thiếu từ thông kích thích d/ a/ và c/

Đáp án: b/ Bù sụt tốc do tải

30/ Trong mạch Hình 2, tốc độ động cơ M1 được xác định bởi :

a/ Góc kích các SCR b/ Biến trở POT c/ Mạch R16, R18, C5 d/ Các giá trị

phản hồi dòng, áp

Đáp án: b/ Biến trở POT

31/ Trong chế độ hãm tái sinh của động cơ DC :

a/ Tốc độ tăng, dòng động cơ đổi chiều b/ Tốc độ giãm, dòng động cơ không đổi chiều

c/ Tốc độ tăng, dòng động cơ không đổi chiều d/ Tốc độ giãm, dòng động cơ đổi chiều

Đáp án: a/ Tốc độ tăng, dòng động cơ đổi chiều

Trang 9

Vì momen M ngược chiều với tốc độ , P = M. < 0, động cơ chuyển thành chế độ máy phát

32/ Trong chế độ hãm động năng của động cơ DC :

a/ Tốc độ tăng, dòng động cơ đổi chiều

b/ Tốc độ giảm, dòng động cơ không đổi chiều

c/ Tốc độ tăng, dòng động cơ không đổi chiều

d/ Tốc độ giảm, dòng động cơ đổi chiều

Đáp án: d/ Tốc độ giảm, dòng động cơ đổi chiều

Khi hãm động năng, U = 0 → I = -E/R, như vậy dòng động cơ đổi chiều, tạo ra momen hãm làm giảm tốc độ động cơ

Trang 10

33/ Có thể điều khiển tốc độ động cơ KĐB theo phương pháp sau :

a/ Thay đổi tần số đặt vào động cơ

b/ Thay đổi điện áp đặt vào động cơ

c/ Thay đổi số đôi cực của động cơ

d/ Các phương pháp trên đều được sử dụng

Đáp án: d/ Các phương pháp trên đều được sử dụng

Vì 𝑁 = 60𝑓𝑝 và 𝑈 = 𝑁Φ𝑓 nên có thể thay đổi tốc độ N bằng cách thay đổi f, p và U đều được

34/ Nguyên lý điều chế độ rộng xung PWM trong điều khiển tốc độ động cơ KĐB nhằm

mục đích :

a/ Tạo điện áp đặt vào động cơ có dạng hình sine

b/ Tạo dòng điện trong động cơ có dạng hình sine

c/ Thay đổi điện áp đặt vào động cơ

d/ Thay đổi dòng điện chạy trong động cơ

Đáp án: b/ Tạo dòng điện trong động cơ có dạng hình sine

Ta thấy điện áp của bộ nghịch lưu dùng phương pháp điều khiển Sin PWM có dạng hình sine do tính chất cuộn dây trong động cơ, còn điện áp thì không

35/ Trong biến tần V/F chất lượng cao người ta dùng hệ thống có phản hồi tốc độ Khâu

"ĐK s" trong hệ thống có ưu điểm hơn khâu "ĐK ω" vì :

a/ Tốc độ động cơ chính xác hơn

b/ Gia tăng dòng qua động cơ → tăng khả năng kéo tải

c/ Gia tăng moment động cơ → tăng khả năng kéo tải

d/ Hạn chế được quá dòng → hạn chế phát nóng

Đáp án: c/ Gia tăng moment động cơ → tăng khả năng kéo tải

Do bộ ĐK s giới hạn độ trượt lớn khắc phục được khuyết điểm của bộ ĐK ω (gia tăng momen ở vùng tốc độ thấp) => momen động cơ lớn, tăng khả năng kéo tải

36/ Softstart được ứng dụng trong điều khiển động cơ KĐB nhằm mục đích :

a/ Điều khiển tốc độ động cơ

b/ Điều khiển gia tốc động cơ

c/ Hạn chế dòng khởi động

d/ b/ và c/

Đáp án: d/ b/ và c/

Bộ khởi động mềm có chức năng hạn dòng và chỉnh được độ dốc hàm dốc nên cũng điều khiển được gia tốc động cơ

37/ Cho bộ nghịch lưu áp 6 nấc Nếu chu kỳ đóng/mở của các switch là T = 60 ms thì các điện áp

pha A, B, C sẽ lệch nhau :

Trang 11

a/ 10 ms b/ 20 ms c/ 30 ms d/ 40 ms

Đáp án: b/ 20 ms

Ba pha lệch nhau 120 (2π/3) nên điện áp sẽ lệch nhau 1/3 chu kỳ đóng/mở của switch

∆𝒕 = 𝟏

𝟑∗ 𝟔𝟎 = 𝟐𝟎 𝒎𝒔

38/ Biến tần điều khiển vector từ thông nhằm mục đích :

a/ Điều khiển từ thông theo ý muốn b/ Điều khiển moment theo ý muốn c/ Điều khiển dòng điện theo ý muốn d/ Điều khiển tốc độ theo ý muốn

Đáp án: b/ Điều khiển moment theo ý muốn

Khi điều khiển áp từ thông , áp phần ứng giữ không đổi Uđm nên công suất động cơ không đổi, momen tỉ lẹ nghịch với sự tăng tốc độ do giảm từ thông Như vậy điều khiển

từ thông nhằm điều khiển momen theo ý muốn

H ết

Ngày đăng: 03/08/2022, 15:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w