Trường THPT Phan Chu Trinh NH 2020 2021 Phần V DI TRUYỀN HỌC Chương I Cơ chế di truyền và biến dị Bài 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Câu 1 Cơ sở vật chất di truyền ở mức phân tử là A AD.
Trang 1Phần V: DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Bài 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Câu 1: Cơ sở vật chất di truyền ở mức phân tử là
A ADN B ARN C Axit nucleic D Protein
Câu 2: Khái niệm gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin
A quy định cấu trúc của chuỗi pôlypeptit B quy định cấu trúc của phân tử ARN
C mã hóa một sản phẩm nhất định D mã hóa cho cấu trúc của prôtêin
Câu 3: Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là
A axit amin B peptit C nucleôxôm D nucleôtit
Câu 4: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A Ađênin B Timin C Uraxin D Xitôzin
Câu 5: Mã di truyền là trình tự các nucleôtit trong phân tử
A protein quy định trình tự các axit amin trong phân tử ADN
B ADN quy định trình tự các axit amin trong phân tử protêin
C mARN quy định trình tự các axit amin trong phân tử protein
D protein quy định trình tự các nucleôtit trong phân tử ADN
Câu 6: Về đặc điểm của mã di truyền, phát biểu nào sau đây là sai?
A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền đặc trưng cho loài
C Mã di truyền là mã bộ ba D Mã di truyền có tính thoái hóa
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?
A Mã di truyền là mã bộ ba, đọc từng cụm 3 nucleôtit liên tiếp nhau, gối lên nhau
B Mã di truyền có tính thoái hoá: nhiều bộ ba tham gia mã hoá một axit amin
C Mã di truyền có tính đặc hiệu: mỗi bộ ba chỉ tham gia mã hoá một axit amin
D Mã di truyền có tính phổ biến: mã di truyền chung cho tất cả các loài
Câu 8: Trong di truyền, các codon là bộ mã trên phân tử
A ADN B mARN C tARN D protein
Câu 9: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã:
A 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’ B 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
C 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’ D 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’
Câu 10: Có các phát biểu sau về mã di truyền:
I Với bốn loại nuclêotit có thể tạo ra tối đa 64 cođon mã hóa các axit amin
II Mỗi cođon chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính đặc hiệu của mã di truyền
III Với ba loại nuclêotit A, U, G có thể tạo ra tối đa 27 cođon mã hóa các axit amin
IV Anticođon của axit amin mêtiônin là 5’AUG3’
Phương án trả lời đúng là
A I đúng; II sai; III đúng; IV sai B I sai; II đúng; III sai; IV sai
C I đúng; II đúng; III đúng; IV sai D I sai; II sai; III đúng; IV sai
Câu 11: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của phân tử ADN là
A A – T; G – X và ngược lại B A – U; T – A và ngược lại
C A – U; T – A và G - X D A – U; G – X và ngược lại
Câu 12 : Sản phẩm của quá trình tái bản là
A phân tử ARN B phân tử ADN C phân tử prôtein D nhiễm sắc thể
Câu 13: Trong quá trình tái bản của ADN, không có sự tham gia của loại enzim
A ADN – ligaza B ADN – polimeraza C tháo xoắn D ADN – restrictaza
Câu 14: Trong di truyền học, phát biểu nào sau đây về codon là không đúng?
A Ở sinh vật nhân thực, codon mở đầu là AUG B Mỗi codon gồm có 3 nucleotit kế tiếp nhau
C Codon là bộ ba mã hóa trên tARN D Mỗi codon chỉ giải mã cho một loại axit amin
Câu 15: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ARN pôlymeraza có vai trò
A tháo xoắn phân tử ADN B tổng hợp và kéo dài mạch mới
C tổng hợp đoạn mồi D nối các đoạn Okazaki với nhau
Câu 16: Trong di truyền, các codon khác nhau về
Trang 2A thành phần và trình tự các nuclêôtit B số lượng và thành phần các nuclêôtit.
C số lượng và trình tự các nuclêôtit D trình tự sắp xếp các nuclêôtit
Câu 17: Phát biểu nào sau đây về quá trình nhân đôi ADN là không chính xác?
A Nhờ enzim ADN – polimeraza tháo xoắn, 2 mạch đơn của ADN tách nhau ra
B Enzim ADN – polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’
C Quá trình nhân đôi ADN xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
D Từng đoạn Okazaki cùng được tổng hợp theo chiều 5’ 3’
Câu 18: Về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A Quá trình nhân đôi ADN xảy ra theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung
B Enzim ADN-polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’
C Các mạch ADN mới được hình thành liên tục theo chiều 3’ 5’
D 1 phân tử ADN nhân đôi 1 lần tạo 2 phân tử ADN giống nhau và giống với ADN khuôn mẫu
Câu 19: Nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi ADN là
A A – U; T – A và G - X B A – U; G – X và ngược lại
C A – T; G – X và ngược lại D A – U; T – A và ngược lại
Câu 20: Trong cơ chế di truyền, các bộ ba kết thúc
A mã hoá cho axit amin kết thúc B mã hoá cho axit amin metionin
C không mã hoá axit amin D mã hoá axit amin foocmin metionin
Câu 21: Trong quá trình tái bản ADN, một mạch mới được hình thành liên tục theo chiều
A 5’ 3’ trên mạch khuôn có chiều 3’ 5’ B 3’ 5’ trên mạch khuôn có chiều 5’ 3’
C 5’ 3’ trên mạch khuôn có chiều 5’ 3’ D 3’ 5’ trên mạch khuôn có chiều 3’ 5’
Câu 22: Vai trò của enzim ADN-polymeraza trong quá trình tái bản ADN là
A nối các đoạn Okazaki với nhau B tháo xoắn phân tử ADN
C ráp các nuclêôtit tự do với mạch khuôn D tổng hợp các đoạn mồi
Câu 23: Về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A Enzim ADN-polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’3’.
B Quá trình nhân đôi ADN xảy ra theo nguyên tắc bán bảo toàn và bổ sung
C Có nhiều đơn vị nhân đôi trong mỗi phân tử ADN
D Trong quá trình nhân đôi ADN, có cả enzim ARN-polimeraza tham gia
Câu 24: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc:
3'… AAAXAATGGGGA…5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là
Câu 28: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch một của gen có số nu loại A bằng số nu loại T; số nu
loại G gấp 2 lần số nu loại A; số nu loại X gấp 3 lần số nu loại T Số nuclêôtit loại G của gen là
Câu 29: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin Mạch 1 của gen có số
nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtitmỗi loại ở mạch 1 của gen này:
A A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B A = 750; T = 150; G = 150; X = 150
C A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D A = 450; T = 150; G = 150; X = 750
Câu 30: Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nuclêôtit là (A + G)/(T + X) = 1/2 Tỉ lệ này ở mạch bổ
sung của phân tử ADN nói trên là
A 0,2 B 2,0 C 0,5 D 5,0
Câu 31: Trong một phân tử ADN có số nu loại A chiếm 15% thì tỉ lệ % số nu không bổ sung với nó là
Trang 3A 15% B 85% C 35% D 70%.
Câu 32: Một gen có tổng số nu là 2400 tiến hành nhân đôi 4 đợt thì cần môi trường cung cấp
A 9600 nuclêôtit B 36000 nuclêôtit C 38400 nuclêôtit D 4800 nuclêôtit
Câu 33: Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A là 600 nucleotit và chiếm 20% tổng số nucleotit của cả phân tử
thì số liên kết hidro của gen là
A 3120 B 3600 C 3900 D 1020
Câu 34: Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi 3 đợt thì số gen con tạo ra có nguyên liệu hoàn toàn mới và tổng số
gen con tạo ra lần lượt là
A 8 và 6 B 6 và 8 C 6 và 2 D 8 và 2
Câu 35: Một gen có 4800 liên kết hidrô, số nu loại G gấp 2 lần số nu loại A Số nu mỗi loại của gen là
A A = T = 2400, G = X = 1200 B A = T = 600, G = X = 1200
C A = T = 1200, G = X = 2400 D A = T = 1200, G = X = 600
này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tửADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?
** Câu 37: Người ta sử dụng một mạch polinuclêôtit có (T + X)/(A + G) = 0,25 làm mạch khuôn để tổng hợp tạo
nên một chuỗi polinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cácloại nuclêôtit tự do cần dùng cho quá trình này là
A A + G = 25% ; T + X = 75% B A + G = 80% ; T + X = 20%
C A + G = 20% ; T + X = 80% D A + G = 75% ; T + X = 25%
** Câu 38: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới
lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là
- -Bài 2 PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Câu 1: Quá trình tổng hợp ARN gọi là
A tái bản B nhân đôi C phiên mã D dịch mã
Câu 2: Quá trình phiên mã tạo ra
A mARN, tARN B ADN C mARN D mARN, tARN, rARN
Câu 3: Trong cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, ARN là sản phẩm của quá trình
A tự sao B dịch mã C phiên mã D nhân đôi
Câu 4: Phân tử nào sau đây thực hiện quá trình vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã?
A mARN B tARN C ADN D rARN
Câu 5: Chức năng của mARN là
A khuôn mẫu để thực hiện quá trình dịch mã B vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã
C cùng với prôtêin tham gia cấu tạo ribôxôm D khuôn mẫu để thực hiện quá trình phiên mã
phiên mã từ gen này là
A 5'XGU3' B 5'GXT3' C 5'UXG3' D 3'UXG5'
Câu 7: Quá trình tái bản và phiên mã giống nhau về
A nguyên liệu B chiều tổng hợp C sản phẩm hình thành D loại enzim tham gia
Câu 8: Sự giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và phiên mã ARN là
I đều có sự tham gia của enzim ARN- pôlimeraza
II việc lắp ghép các đơn phân để hình thành mạch mới theo nguyên tắc bổ sung
III thực hiện trên cả phân tử ADN
IV đều có sự tham gia của enzim ADN - pôlimeraza
A I, II, III B II, III, IV C II, IV D I, II
Câu 9: Đầu kỳ trung gian, mỗi nhiễm sắc thể có số phân tử ADN là
Câu 10: Sản phẩm của quá trình dịch mã là
Trang 4A mARN B axit amin C chuỗi nuclêôxôm D prôtein.
Câu 11: Đơn phân cấu tạo prôtêin là
A axit amin B nuclêôtit C nuclêôxôm D ribôxôm
Câu 12: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A Nhân đôi nhiễm sắc B Phiên mã C Dịch mã D Tái bản ADN
Câu 13: Khi diễn đạt cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, không có thuật ngữ
A phiên mã B nhân đôi C tái tạo D dịch mã
Câu 14: Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế
A tổng hợp ADN, dịch mã B tổng hợp ADN, ARN
C tái bản ADN, tổng hợp ARN D tái bản ADN, phiên mã, dịch mã
Câu 15: Trong dịch mã, về riboxôm, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Riboxom giữ nguyên cấu trúc sau khi dịch mã để chờ liên kết với mARN khác
B Có nhiều riboxom cùng dịch mã trên một mARN tạo thành chuỗi polixom
C Riboxom tách ra làm hai phần sau khi dịch mã
D Riboxom trượt trên mARN trưởng thành theo chiều 5’ – 3’
Câu 16: Trong dịch mã, riboxom dịch chuyển sang một bộ ba khi
A giữa hai axit amin hình thành liên kết peptit B tARN vận chuyển axit amin vào riboxom
C tARN rời khỏi riboxom D axit amin mở đầu bị cắt khỏi chuỗi polipeptit
Câu 17: Trong cơ chế dịch mã, thành phần không tham gia trực tiếp là
A ADN B ribôxôm C mARN D tARN.
Câu 18: Nhiều ribôxôm cùng trượt trên phân tử mARN trong quá trình dịch mã gọi là
A polinuclêôxom B polinuclêôtit C poliribôxôm D polipeptit
Câu 19: Trong cơ chế di truyền, sản phẩm của quá trình : tái bản – phiên mã – dịch mã lần lượt là
A ADN, prôtêin, ARN B prôtêin, ARN, ADN C ADN, ARN, prôtêin D ARN, ADN, prôtêin
Câu 20: Cho các thông tin sau đây:
I mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
II Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất
III Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp
IV mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại, tạo thành mARN trưởng thành
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và nhân sơ là
A III, IV B I, IV C II, III D II, IV
Câu 21: Trong quá trình dịch mã của sinh vật nhân thực, nội dung nào sau đây không đúng?
A Dịch mã diễn ra ở tế bào chất, gồm hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit
B Khi quá trình dịch mã kết thúc, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit nhờ một loại enzim đặc hiệu
C Trong quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit, ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 5’→3’
D Bước mở đầu của sự tổng hợp chuỗi pôlipeptit, cả hai tiểu đơn vị của ribôxôm gắn cùng lúc với mARN
Câu 22: Quan sát sơ đồ (mối quan hệ giữa gen và prôtein), chú giải đúng:
A II – tái bản, III – tổng hợp mARN, V– dịch mã
B II – tái bản, III – tổng hợp rARN, V– dịch mã
C II – phiên mã ngược, III – tổng hợp mARN, V– dịch mã
D II – tái bản, III – tổng hợp tARN, V– dịch mã
Câu 23: Ở tế bào nhân thực, dịch mã xảy ra tại ribôxôm từ thông tin di truyền của
bản mã sao (mARN) để tạo sản phẩm prôtein Khi mô tả về quá trình này, không
có thuật ngữ
A polypeptit B axit amin C pôlixôm D nuclêôxôm
Câu 24: Anticodon mở đầu là
A 3'UAX5' B 5'UAX3' C 3'AUG5' D 5'AUG3'
Câu 25: Một gen thực hiện phiên mã 5 lần thì số phân tử mARN tạo ra
Câu 26 : Một gen có 3000 nuclêôtit phiên mã 5 lần, cần nội bào cung cấp số nuclêôtit là
A 1500 B 3000 C 7500 D 15000
**Câu 27 Về quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu nội dung đúng ?
I Ở sinh vật nhân thực, quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất của tế bào
V III
I
II
I V
Trang 5II Sau khi quá trình dịch mã kết thúc, axit amin mở đầu bị tách khỏi chuỗi polipeptit.
III Quá trình dịch mã gồm có 2 giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit
IV Cođon trên mARN gắn bổ sung với anticođon tARN từ mã mở đầu đến bộ mã kết thúc
V Ribôxôm dịch đi 1 cođon trên mARN theo chiều 5' - 3' khi 2 aa hình thành liên kết peptit
VI Quá trình dịch mã diễn ra trong tế bào chất dựa trên khuôn mẫu là phân tử mARN
lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo mộtđoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cầnphải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là
A G = X = 280, A = T = 320 B G = X = 360, A = T = 240
C G = X = 320, A = T = 280 D G = X = 240, A = T = 360
** Câu 29: Biết các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: (GGG: Gly, XXX: Pro, GXU: Ala, XGA:
Arg, UXG, AGX: Ser) Đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 3’…GGG XXX AGXXGA …5’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho một đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của
4 axit amin tương ứng là
A Pro-Gly-Ser-Ala B Ser-Arg-Pro-Gly C Ser-Ala-Gly-Pro D Gly-Pro-Ser-Arg
** Câu 30: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU – Ala;
XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là5’AGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thìtrình tự của 4 axit amin đó là
A Ser-Ala-Gly-Pro B Pro-Gly-Ser-Ala C.Ser-Arg-Pro-Gly D Gly-Pro-Ser-Arg
- -Bài 3 ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
Câu 1: Về khái niệm, điều hòa hoạt động của gen là
A điều hòa lượng sản phẩm do gen tạo ra B làm bất hoạt gen
C làm tăng hoạt tính của gen D sự tổng hợp prôtein ức chế ngăn cản phiên mã của gen
Câu 2: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
C chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc
D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế
Câu 3: Ở E Coli, cơ chế điều hoà operon Lac dựa vào tương tác của protein ức chế với
A các yếu tố môi trường B vùng vận hành C nhóm gen cấu trúc D vùng khởi động
Câu 4: Trong cơ chế điều hòa của Ôpêron Lac, gen điều hoà có vai trò
A mang thông tin tổng hợp prôtêin vận hành B nơi tiếp xúc với enzim ARN – pôlimêraza
C nơi prôtêin ức chế gắn vào để ngăn cản phiên mã D mang thông tin tổng hợp prôtêin ức chế
Câu 5: Theo Jacop và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm
A vùng vận hành, gen cấu trúc, vùng khởi động B vùng vận hành, gen điều hoà, vùng khởi động
C gen điều hoà, gen cấu trúc, vùng khởi động D gen điều hoà, gen cấu trúc, vùng vận hành
Câu 6: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ
và khi môi trường không có lactôzơ?
A Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
B Các gen cấu trúc Z, Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
C Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
D ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
Câu 7: Trong cơ chế điều hoà operon Lac ở vi khuẩn E coli, protein ức chế do gen điều hoà tổng hợp sẽ gắn vào
A vùng khởi động (P) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
B vùng khởi động (P) để ức chế quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
C vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
D vùng vận hành (O) để ức chế quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
Câu 8: Theo cơ chế điều hòa của Opêron Lac, khi trong môi trường không có lactôzơ, sự kiện xảy ra là
Trang 6A ARN - pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
B prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của gen cấu trúc
C lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó
D phân tử mARN tương ứng với gen cấu trúc dịch mã tạo enzim phân giải đường lactôzơ
Câu 9: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac
II Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã
IV Khi gen cấu trúc Z và gen cấu trúc A đều phiên mã 8 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 8 lần
Câu 10: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac
II Vùng khởi động (P) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã
IV Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z phiên mã 2 lần
- -BÀI 4 ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1: Bản chất của đột biến gen là
A sự biến đổi đột ngột về một tính trạng nào đó B sự biến đổi trong cấu trúc của gen
C tạo ra kiểu hình mới D tạo ra kiểu gen mới
Câu 2: Đặc điểm chung của các đột biến gen là
A xuất hiện ngẫu nhiên, vô hướng, di truyền được B xuất hiện ngẫu nhiên, định hướng, di truyền được
C biểu hiện đồng loạt, di truyền được D xuất hiện cá thể, định hướng, di truyền được
Câu 3: Phát biểu nào về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng?
A Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp B Đột biến gen lặn không biểu hiện được
C Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp, dị hợp D Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
B Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
C Tất cả các đột biến gen đều có hại
D Có các dạng: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
Câu 5: Cơ chế phát sinh chung của đột biến gen là
A do đặc điểm cấu trúc của gen B nguyên nhân bên ngoài tác động vào gen
C rối loạn sinh lý, sinh hóa bên trong D quá trình nhân đôi ADN bị rối loạn
Câu 6: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự
axit amin trong prôtêin được tổng hợp Nguyên nhân là do mã di truyền
A có tính thoái hoá B có tính phổ biến C có tính đặc hiệu D là mã bộ ba
Câu 7: Khi một phân tử 5-BU chèn vào vị trí giữa 2 nuclêotit trên mạch khuôn của ADN sẽ gây đột biến
A thêm 1 cặp nuclêotit B đảo vị trí cặp nuclêotit C thay thế 1 cặp nuclêotit D mất 1 cặp nuclêotit
Câu 8: Về đột biến gen, phát biểu không đúng là
A đột biến gen có thể làm biến đổi đột ngột sự biểu hiện của một hay một số tính trạng nào đó
B đột biến gen lặn không biểu hiện được trên kiểu hình cá thể
C đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
D đột biến điểm là sự biến đổi xảy ra ở một cặp nuclêotit trong cấu trúc của gen
Câu 9: Đột biến gen có 3 dạng, dạng đột biến gen làm thay đổi ít nhất các bộ ba của gen là
A thay thế 1cặp nuclêotit B mất 1 cặp nuclêotit C thêm 1 cặp nuclêotit D đảo các cặp nuclêotit
Câu 10: Xét đột biến gen do 5-BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua
A 1 lần nhân đôi B 2 lần nhân đôi C 3 lần nhân đôi D 4 lần nhân đôi
Câu 11: Gen đột biến và gen bình thường có số lượng nucleotít bằng nhau, gen đột biến hơn gen bình thường một
liên kết hiđrô Đột biến thuộc dạng
Trang 7Đột biến xảy ra làm G của bộ ba thứ 5 ở mạch gốc của gen bị thay bởi T sẽ làm cho
A trình tự axit amin từ vị trí mã thứ 5 trở đi sẽ thay đổi B chỉ có axit amin ở vị trí mã thứ 5 là thay đổi
C quá trình tổng hợp prôtêin sẽ bắt đầu ở vị trí mã thứ 5 D quá trình dịch mã sẽ dừng lại ở vị trí mã thứ 5
Câu 13: Sau đột biến, chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydrô giảm 1, đây có thể là dạng ĐB
A thêm 1 cặp nuclêôtit B đảo vị trí các cặp nuclêôtit
C thay thế 1 cặp nuclêôtit D mất 1 cặp nuclêôtit
Câu 14: Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nu loại timin nhiều gấp 2 lần số nu loại guanin Gen A bị
đột biến điểm thành alen a Alen a có 2799 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của alen a là
A A = T = 799; G = X = 401 B A = T = 801; G = X = 400
C A = T = 801; G = X = 399 D A = T = 799; G = X = 400
Câu 15: Gen A có khối lượng phân tử bằng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hydrô Gen A bị thay thế
một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần nuclêôtit từng loại của gen a là
A A = T = 349; G = X = 401 B A = T = 348; G = X = 402
C A = T = 401; G = X = 349 D A = T = 402; G = X = 348
G - X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng:
A 2344 B 2345 C 2347 D 2348
Câu 17: Một gen có nuclêôtit loại A là 600 và loại không bổ sung với nó là 1200 Gen này bị đột biến, alen mới
hình thành so với gen bình thường thì hơn 1 liên kết hidrô nhưng chiều dài không đổi Số nuclêôtit mỗi loại củagen đột biến là
A A = T = 598, G = X = 1202 B A = T = 501, G = X = 1199
C A = T = 502, G = X = 1198 D A = T = 599, G = X = 1201
- -Bài 5 NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
Câu 1: Ở sinh vật nhân thực (nhân chuẩn) thành phần của nhiễm sắc thể là
A mARN và prôtêin B tARN và prôtêin C ADN và prôtêin D rARN và prôtêin
Câu 2: Đơn vị cơ bản cấu trúc nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là
A nuclêôxôm B nuclêôtit C ribôxôm D axit amin
Câu 3: Trong quá trình phân bào, nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất ở
A kì đầu B kì giữa C kì sau D kì cuối
Câu 4: Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, tâm động có vai trò
A là nơi tiến hành quá trình nhân đôi ADN
B là nơi NST đính trên thoi phân bào và di chuyển về 2 cực của tế bào
C giúp nhiễm sắc thể không dính vào nhau và bảo vệ nhiễm sắc thể
D nơi giúp nhiễm sắc thể tiến hành quá trình co xoắn tạo thành hình dạng đặc trưng
Câu 5: Cấu tạo của một nuclêôxôm gồm có
A 8 phân tử histon và 140 cặp nuclêôtit B 8 phân tử histon và 146 cặp nucleôtit
C 10 phân tử histon và 140 cặp nuclêôtit D 10 phân tử histon và 146 cặp nuclêôtit
Câu 6: Đường kính 30 nm có ở mức độ xoắn nào sau đây của nhiễm sắc thể?
A Sợi siêu xoắn B Sợi cơ bản C Cromatit D Sợi chất nhiễm sắc
Câu 7: Các mức độ xoắn của nhiễm sắc thể từ nhỏ đến lớn là
A sợi cơ bản → sợi siêu xoắn → crômatit → sợi chất nhiễm sắc
B sợi cơ bản → crômatit → sợi chất nhiễm sắc → sợi siêu xoắn
C sợi cơ bản → sợi chất nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → crômatit
D sợi cơ bản → sợi siêu xoắn → sợi chất nhiễm sắc → crômatit
Câu 8: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn
Trang 8Câu 9: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 gây nên
A hội chứng Đao B hội chứng mèo kêu
C bệnh ung thư máu D bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
Câu 10: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể mất đoạn nhỏ thường được áp dụng
A làm tăng hoạt tính enzim Amilaza ở lúa mạch B loại bỏ một đoạn gen không mong muốn
C chuyển nhóm gen giữa các loài D tăng sự đa dạng của các nòi trong một loài
Câu 11: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể lặp đoạn thường được áp dụng
A làm tăng hoạt tính enzim Amilaza ở lúa mạch B loại bỏ một đoạn gen không mong muốn
C chuyển nhóm gen giữa các loài D tăng sự đa dạng của các nòi trong một loài
Câu 12: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng vật chất di truyền?
A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn
Câu 13: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
I ABCD*EFGH → ABGFE*DCH II ABCD*EFGH → AD*EFGBCH
A I: chuyển đoạn không chứa tâm động, II: chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
B I: đảo đoạn chứa tâm động; II: chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
C I: đảo đoạn chứa tâm động; II: đảo đoạn không chứa tâm động
D I: chuyển đoạn chứa tâm động; II: đảo đoạn chứa tâm động
Câu 14: Cho một NST có trình tự các gen như sau: ABCD*EFGH (* tượng trưng cho tâm động) Sau đột biến,
trình tự các gen là ABCD*EFGHGH dạng đột biến trên
A được ứng dụng để loại bỏ một đoạn gen không mong muốn
B làm tăng cường hay giảm bớt cường độ biểu hiện tính trạng
C làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể
D ứng dụng để chuyển nhóm gen giữa các loài
Câu 15: Bệnh (hội chứng) nào sau đây là do hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A Claiphentơ B Ung thư máu C Đao D Hồng cầu hình lưỡi liềm
Câu 16: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn gốc trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng
xảy ra ở kì đầu của quá trình giảm phân I có thể làm phát sinh dạng đột biến nào sau đây ?
A Lặp đoạn và chuyển đoạn NST B Lặp đoạn và mất đoạn NST
C Lặp đoạn và đảo đoạn NST D Đảo đoạn và mất đoạn NST
Câu 17: Khi nói về hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể
B Đột biến mất đoạn làm giảm chiều dài của nhiễm sắc thể
C Đột biến chuyển đoạn có thể làm cho gen chuyển từ NST này sang NST khác
D Đột biến đảo đoạn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
Câu 18: Một số hệ quả của các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST):
I Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST
II Làm giảm hoặc gia tăng số lượng gen trên NST
III Làm thay đổi thành phần các gen trong nhóm liên kết
IV Làm cho một gen nào đó đang hoạt động có thể bị bất hoạt
V Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
VI Luôn làm thay đổi chiều dài của phân tử ADN trong cấu trúc của NST đó
Trong các hệ quả nói trên, có bao nhiêu hệ quả là của đột biến đảo đoạn NST?
Câu 19: Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như sau:
Nòi 1: ABCDEFGHI; nòi 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn Trình tự đúng của sự phát sinhcác nòi trên là
A 1 → 3 → 4 → 2 B 1→ 4 → 2 → 3 C 1 → 3 → 2 → 4 D 1 → 2 → 4 → 3
Câu 20: Có sơ đồ minh họa dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) như sau: ABCD*EFGH →
ABGFE*DCH Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào chính xác?
I Cơ chế của dạng đột biến trên là do sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST tương đồng
II Dạng đột biến này không làm thay đổi số lượng gen trên NST mà chỉ làm thay đổi trật tự gen trên NST
Trang 9III Hậu quả của dạng đột biến này có thể làm làm cho một gen nào đó đang hoạt động trở nên bất hoạt hay làm
giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
IV Dạng đột biến này luôn làm thay đổi chiều dài của phân tử ADN trong cấu trúc của NST đó.
A I đúng, II đúng, III sai, IV đúng B I sai, II đúng, III đúng, IV sai
C I sai, II sai, III đúng, IV sai D I đúng, II sai, III đúng, IV đúng
Bài 6 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
Câu 1: Đột biến nhiễm sắc thể gồm
A đột biến một nhiễm, đột biến tam bội và tứ bội
B đột biến mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn
C đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể
D đột biến dị bội và đột biến đa bội
Câu 2: Người mắc hội chứng Claiphentơ có nhiễm sắc thể giới tính kí hiệu là
Câu 3: Ở người, hội chứng nào sau đây liên quan đến rối loạn ở nhiễm sắc thể thường?
A 3X B Tớcnơ C Claiphentơ D Đao
Câu 4: Người mắc bệnh, hội chứng nào sau đây thuộc thể một (2n - 1)?
A Bệnh hồng cầu hình liềm B Hội chứng Tơcnơ.C Hội chứng Đao D Hội chứng AIDS
Câu 5: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa
tẻ lệch bội thể một là
Câu 6: Tế bào trứng chín của một loài động vật có 20 nhiễm sắc thể (NST) thì thể ba của loài này có
A 21 NST B 22 NST C 42 NST D 41 NST
Câu 7: Sự kết hợp giao tử n với giao tử n +1 cùng loài tạo ra hợp tử phát triển thành
A thể tam bội B thể một C thể ba D thể ba kép
Câu 8: Một loài thực vật có số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội là 24 Theo lý thuyết, thể ba, tam bội, thể một có số
lượng nhiễm sắc thể lần lượt
A 36, 25, 26 B 25, 36, 23 C 25, 36, 28 D 26, 36, 25
Câu 9: Một loài có số lượng NST 2n = 24, khi xảy ra đột biến thể ba thì có thể có bao nhiêu dạng khác nhau?
Câu 10: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người có 47 nhiễm sắc thể?
A Bệnh hồng cầu hình liềm B Hội chứng Tơcnơ.C Hội chứng Đao D Hội chứng AIDS
Câu 11: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người chỉ có ở nam?
A Hội chứng 3X B Hội chứng Tơcnơ.C Hội chứng Đao D Hội chứng Claiphentơ
Câu 12: Theo lý thuyết, bằng con đường tứ bội hoá thể lưỡng bội không tạo được cá thể
A AAaa B AAAa C AAAA D aaaa
Câu 13: Dạng đột biến phát sinh do không hình thành thoi vô sắc là
A đa bội thể B dị bội thể C chuyển đoạn D lặp đoạn
Câu 14: Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Trong các cơ thể có bộ
nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể ba?
I AaaBbDdEe II ABbDdEe III AaBBbDdEe
IV AaBbDdEe V AaBbDdEEe VI AaBbDddEe
Câu 15: Cơ chế tác dụng của consixin trong gây đột biến là cản trở sự
A hình thành màng sinh chất trong quá trình phân bào B hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào
C tiếp hợp và trao đổi chéo của các nhiễm sắc thể D sắp xếp của NST vào kì giữa của phân bào
Câu 16: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ NST
Trang 10A 11 thân cao : 1 thân thấp B 35 thân cao : 1 thân thấp
C 5 thân cao : 1 thân thấp D 3 thân cao : 1 thân thấp
Câu 19: Đặc điểm riêng cho thể tam bội thực vật là
I tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt
II hàm lượng ADN trong tế bào tăng
III sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ
IV có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
V có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 1
VI phát sinh do rối loạn lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
VII thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
Câu 20: Trong tế bào sinh dưỡng của một loài, tại tất cả các cặp nhiễm sắc thể đều thừa 1 chiếc Đột biến trên
thuộc dạng
A thể một B thể ba C tam bội D tứ bội
Câu 21: Rối loạn trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng (2n = 14) làm toàn bộ bộ nhiễm sắc thể không phân ly
được sẽ làm xuất hiện thể
A 2n + 1 = 15 B 2n – 1 = 13 C 4n = 28 D 3n = 21
Câu 22: Tế bào sinh dưỡng của thể tứ bội chứa bộ nhiễm sắc thể có
A mỗi cặp trong bộ NST đều có 4 chiếc B một số cặp trong bộ NST có 4 chiếc
C một cặp NST nào đó có 4 chiếc D bộ NST lưỡng bội đã tăng gấp 4 lần
Câu 23: Ở một loài thực vật, gen A (hạt nâu) >> a (hạt trắng) Thể tứ bội giảm phân bình thường, theo lý thuyết,
phép lai nào sau đây không tạo được cây có kiểu hình hạt trắng?
A AAaa x Aaaa B AAaa x AAaa C AAAa x aaaa D Aaaa x Aaaa
Câu 24: Cho phép lai AAaa x Aaaa thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn ở đời con là
A 1/18 B 17/18 C 1/12 D 1/2
Câu 25: Khi tiến hành lai xa và đa bội hoá tạo ra
A thể song nhị bội B thể tứ bội C thể ba D thể tam bội
- -CHƯƠNG II TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
BÀI 8 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu di truyền của Menden là
A ruồi giấm B đậu Hà lan C cây hoa phấn D cây cải bắp
Câu 2: Về khái niệm, lai phân tích là phép lai giữa cá thể
A mang kiểu gen đồng hợp trội với cá thể có kiểu gen lặn
B mang kiểu gen dị hợp với cá thể đồng hợp lặn
C có kiểu gen trội với nhau để kiểm tra kiểu gen
D có kiểu hình trội với cá thể có kiểu hình lặn tương ứng
Câu 3: Mục đích sử dụng phép lai phân tích trong quy luật Menđen là để
A kiểm tra kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội B xác định tính trạng trội, tính trạng lặn
C kiểm tra kiểu gen của cá thể mang kiểu hình trội D xác định kiểu gen của bố mẹ
Câu 4: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li của Menden là
A mỗi tính trạng đều do một cặp gen alen quy định, alen trội phải là trội hoàn toàn
B Pt/c, khác nhau về một tính trạng tương phản, F1 đồng tính, F2 phân tính 3 trội :1 lặn
C khi giảm phân, có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng
D khi giảm phân, mỗi NST trong cặp đồng dạng phân li đồng đều về các giao tử
Câu 5: Để có các cây đậu Hà Lan thuần chủng dùng trong thí nghiệm của mình, Menđen đã tiến hành
A cho các cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ
B thực hiện lai thuận nghịch để kiểm tra kết quả lai
C tiến hành lai phân tích đối với các cây có kiểu hình trội
D tạp giao giữa các cây để lựa chọn những cây có tính trạng ổn định
Câu 6: Một tính trạng được quy định bởi một cặp alen (A, a) có quan hệ trội - lặn hoàn toàn Phép lai nào sau đây
sẽ được F1 đồng tính?
Trang 11I AA x aa II AA x Aa III AA x AA IV Aa x aa V aa x aa.
A I, III, IV, V B I, II, III, V C I, II, III, IV D I, II, IV, V
Câu 7: Một tính trạng được quy định bởi 1 cặp gen alen (Aa) có quan hệ trội - lặn hoàn toàn Phép lai cho kết quả
F1 phân tính là: I Aa x aa II AA x Aa III AA x AA IV Aa x Aa
A I, IV B II, IV C II, III D I, III
Câu 8: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho
F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A AA × aa B Aa × aa C Aa × Aa D AA × Aa
Câu 9: Ở cà chua, chiều cao cây được quy định bởi một cặp gen alen có quan hệ trội lặn hoàn toàn Kết quả lai
nào sau đây cho biết cá thể bố mẹ đem lai đều là thể dị hợp?
A Thân cao x thân cao F1 : 100% thân cao.
B Thân cao x thân thấp F1 : 100% thân cao.
C Thân cao x thân cao F1 : 75% thân cao, 25% thân thấp.
D Thân cao x thân thấp F1 : 50% thân cao, 50 % thân thấp.
Câu 10: Ở một loài thực vật, alen D quy định cây cao trội hoàn toàn so với alen d quy định cây thấp; theo lý
thuyết, phép lai nào sau đây cho kết quả 25% cây thấp?
Câu 13: Trong một thí nghiệm lai giữa các cây cà chua quả đỏ có kiểu gen dị hợp với nhau người ta thu được
1200 quả đỏ lẫn quả vàng Biết mỗi gen qui định 1 tính trạng Số lượng quả vàng có trong số quả trên xấp xỉ là
A 600 B 500 C 400 D 300
Câu 14: Các thao tác lần lượt để quan sát tiên bản trên NST bằng kính hiển vi là
I đặt tiên bản lên bàn kính hiển vi
II quan sát toàn bộ tiêu bản dưới vật kính 10X
III chỉnh vùng có nhiều tế bào vào giữa trường kính, chuyển vật kính 40X để quan sát
IV điều chỉnh cho vùng có mẫu vật trên tiêu bản vào giữa vùng sáng của thị kính
A I → II → III → IV B I → IV → II → III C I → III → II → IV D I → III → IV → I
Câu 15: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen AA làm trứng không nở Tính theo
lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy B 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy
C 3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy D 100% cá chép không vảy
Câu 16: Ở đậu Hà Lan, gen A : thân cao >> alen a : thân thấp Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao,
thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 có tỉ lệkiểu gen là
A 2:1:1 B 3:1 C 1:2:1 D 1:1:1:1
Câu 17: Ở đậu Hà lan, hạt vàng (gen A) là tính trạng trội hoàn toàn so với hạt xanh (gen a) Cho cây hạt vàng lai
với nhau thu được F1 100% hạt vàng, kiểu gen của P là
I Aa x Aa II AA x Aa III AA x aa IV AA x AA
A II, IV B II, III, IV C III, IV D I, II, IV
Câu 18: Ở đậu Hà Lan, gen A : thân cao >> alen a : thân thấp Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao,
thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồmtoàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là
A 3/4 B 1/2 C 1/4 D 2/3
Câu 19: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân cao
thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, thu được F1 Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2.Tiếp tục cho các cây F2
tự thụ phấn cho được F3 Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F3 là
A 1 cây thân cao: 1 cây thân thấp B 3 cây thân cao: 5 cây thân thấp
C 3 cây thân cao: 1 cây thân thấp D 5 cây thân cao: 3 cây thân thấp
F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài ở F2 khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ
Trang 12A 1/4 B 1/3 C 3/4 D 2/3.
- -BÀI 9 QUY LUẬT MENDEN : QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Câu 1: Trong thí nghiệm, khi phân tích kết quả lai hai tính trạng ở cây đậu Hà lan, Menđen kết luận màu sắc và
hình dạng hạt di truyền độc lập nhau vì
A F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó có 2 loại kiểu hình khác P
B F1 đồng tính, F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp
C Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 của cả hai tính trạng đều là 3 trội : 1lặn
D Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
Câu 2: Bản chất của quy luật phân li độc lập theo Menđen là
A PT/C khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 phân tính theo tỉ lệ (3 : 1)n
B các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau PLĐL trong quá trình phát sinh giao tử
C khi PT/C khác nhau về nhiều tính trạng tương phản thì ở F2 từng tính trạng sẽ phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội :
1 lặn
D khi P thuần chủng khác nhau về nhiều tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện kiểu hình ở F2 bằng tích xácsuất của các tính trạng hợp thành nó
Câu 3: Điều kiện nghiệm đúng quan trọng nhất của quy luật phân ly độc lập là
A bố mẹ phải thuần chủng về các tính trạng đem lai
B tính trội phải hoàn toàn, các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng
C các gen quy định các tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau
D số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn
Câu 4: Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
A sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình thụ tinh dẫn đến sựphân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen alen
B các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì phân
ly độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử
C sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình phát sinh giao tử dẫnđến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen alen
D sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử
Câu 5: Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với
nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là
A 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn
B 9 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, nhăn
C 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn : 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn
D 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
hình sẽ thế nào?
A 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn
B 3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn
C 1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
D 4 vàng, trơn : 4 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Câu 7: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công
thức nào?
A 2n B 3n C 4n D 5n
Câu 8: Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với
nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 thu được
A 1/16 xanh, trơn B 3/16 xanh, nhăn C 9/16 vàng, nhăn D 1/16 xanh, nhăn
Câu 9: Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với
nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 thu được
A 6,25% xanh, trơn B 18,75% xanh, nhăn C 56,25% vàng, trơn D 56,25% vàng, nhăn
kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ
Trang 13A 12,5% B 6,25% C 25% D 50%.
Câu 11: Ở cà chua, cặp gen A (quả đỏ), a (quả vàng) và B (cây cao), b (cây thấp) nằm trên các cặp nhiễm sắc thể
tương đồng khác nhau Lai phân tích cá thể có kiểu gen AaBb thu đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A 3 đỏ - thấp : 1 vàng - cao B 1 đỏ - thấp : 2 đỏ - cao : 1 vàng - thấp
C 1 đỏ - cao : 1 vàng - thấp D 1 đỏ - cao : 1 đỏ - thấp : 1 vàng - cao : 1 vàng - thấp
Câu 12: Ở đậu Hà lan, 2 cặp gen A (hạt vàng), a (hạt xanh) và B (hạt trơn), b (hạt nhăn) phân li độc lập Theo lý
thuyết, phép lai không làm xuất hiện kiểu hình xanh – nhăn là
A AaBb x Aabb B Aabb x AaBB C Aabb x aaBb D AaBb x AaBb
Câu 13: Cơ thể có kiểu gen được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét là
A AABb B AaBB C AAbb D AaBb
Câu 14: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo ra tối đa bao nhiêu
loại giao tử?
Câu 15: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành
tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 16: Biết các gen phân li độc lập, ở phép lai AaBbDd x aaBbdd thì xác suất thu được cây con có kiểu hình trội
về tất cả các tính trạng là
A 1/16 B 3/16 C 4/16 D 9/16
Câu 17: Ở đậu Hà Lan, hai cặp gen A (hạt vàng), a (hạt xanh) và B (hạt trơn), b (hạt nhăn) phân ly độc lập nhau;
phép lai nào sau đây không làm xuất hiện kiểu hình vàng-nhăn ở F1?
A P: AaBb x Aabb.B P: Aabb x aaBb C P: aaBb x AaBB D P: AaBb x AaBb
Câu 18: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ, alen
b quy định quả màu trắng; hai cặp gen này nằm trên hai cặp NST khác nhau Phép lai cho đời con có kiểu hìnhthân thấp, quả màu trắng chiếm tỉ lệ 1/16 là
A AaBB x aaBb B Aabb x AaBB C AaBb x AaBb D AaBb x Aabb
Câu 19: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có KG phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A AaBb × aabb B AaBb × AaBb C AaBB × aabb D Aabb × Aabb
Câu 20: Trong trường hợp các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau Phép lai nào sau đây thu
được nhiều tổ hợp nhất?
A AaBbDd x Aabbdd B AaBbDd x AaBbDd C AabbDd x aaBbDd D AaBbDd x aaBbdd
Câu 21: Ở một loài thực vật, người ta tiến hành các phép lai sau:
I AaBbDd × AaBbDd II AaBBDd × AaBBDd III AABBDd × AAbbDd IV AaBBDd × AaBbDD Các phép lai có thể tạo ra cây lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen là
A II, IV B I, III C II, III D I, IV
Câu 22: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây
tạo ra ở đời con có 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình?
A AaBbDd × aabbdd B AaBbdd × AabbDd C AaBbDd × AaBbDD D AaBbDd × aabbDD
Câu 23: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li
kiểu gen ở đời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?
A AaBb × AaBb B Aabb × AAbb C aaBb × AaBb D Aabb × aaBb
Câu 24: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập Cơ thể dị
hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, F1 thu được tổng số 240 hạt Theo lí thuyết, số hạt dị hợp tử về 2 cặp gen ở F1 là
A 60 B 50 C 30 D 76
Câu 25: Khi giảm phân, thụ tinh xảy ra bình thường; các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau; trội
-lặn là hoàn toàn Theo lí thuyết, kết quả phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe thu được số cá thể mang cả 4 tínhtrạng trội với tỉ lệ là
A 32,12% B 22,43% C 31,64% D 23,42%
Câu 26: Giả sử không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Phép lai
AabbDdEe × aaBbddEE cho đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng chiếm tỉ lệ
A 12,50% B 6,25% C 18,75% D 37,50%
Câu 27: Xét 2 cặp gen (Aa và Bb) có tương quan trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập nhau, tác động riêng rẽ lên sự
hình thành tính trạng Cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ cây con có kiểu hình trội về tất cả các tính trạng là
Trang 14A 4/16 B 3/16 C 9/16 D 1/16.
Câu 28: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí
thuyết, phép lai: AaBbDdEe × AabbDdee cho đời con có kiểu hình mang 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ
A 81/256 B 9/64 C 7/32 D 27/128
*Câu 29: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn, không có
đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình 2 tính trạng trội và
2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
A 9/64 B 9/128 C 27/128 D 9/256
Câu 30: Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh một người con có 2 alen trội của một cặp
vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là
A 3/32 B.15/64 C 27/64 D 5/16
*Câu 31: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội
hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho KH mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạnglặn ở đời con chiếm tỉ lệ
A 81/256 B 9/64 C 27/256 D 27/64
Câu 32: Cho cơ thể lưỡng bội dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập, không có đột
biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số cá thể con thu được, số cá thể có kiểu gen đồng hợp về một cặp gen
và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là
A 25% và 50% B 25% và 25% C 50% và 25% D 50% và 50%
Câu 33: Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1?
A AABbDd × AaBBDd B AabbDD × AABBdd C AaBbdd × AaBBDD D AaBBDD × aaBbDD
Câu 34: Ở một loài động vật, màu lông đen (A) trội hoàn toàn so với lông trắng (a); lông ngắn (B) trội hoàn toàn
so với lông dài (b) Biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau, kết quả của phép lai (P): lông đen
- ngắn x lông đen - dài thu được F1 gồm 30 con lông đen - ngắn, 30 con lông đen - dài, 10 con lông trắng - ngắn
và 10 con lông trắng - dài; kiểu gen của P là
A AaBb x aaBb B AaBb x Aabb C AABb x aaBb D AABb x Aabb
Câu 35: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1?
A AaBb × AaBb B AaBb × aaBb C Aabb × aaBb D AaBB × aaBb
Câu 36: Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDd ×
AaBbDd cho đời con có kiểu gen dị hợp về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ
A 12,5% B 50% C 25% D 6,25%
Câu 37: Ở đậu Hà Lan, hai cặp gen A (hạt vàng), a (hạt xanh) và B (hạt trơn), b (hạt nhăn) phân ly độc lập nhau.
Lấy cây có hạt vàng-trơn cho tự thụ phấn, thu được đời con có số cây hạt xanh-trơn chiếm tỉ lệ 18,75%, kiểu gencủa cây vàng-trơn đó là
A AABB B AaBB C AaBb D AABb
Câu 38: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE
× aaBBDdee cho đời con có
A 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình B 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình
C 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình D 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
Câu 39: Biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, từ phép lai AaBbDDEE x AabbDDEe có thể thu được số cá thể có tỉ lệ kiểu hình A-B-D-E- là
A 6,25% B 75% C 37,5% D 18,75%
Câu 40: Ở đậu Hà Lan, cặp gen A (hạt vàng), a (hạt xanh) và B (hạt trơn), b (hạt nhăn) nằm trên các cặp nhiễm sắc
thể khác nhau; lai phân tích cây có kiểu gen AaBB thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình
A 1 vàng-nhăn: 1 xanh-trơn B 1 vàng-nhăn:1 xanh-nhăn
C 1 vàng-trơn: 1 xanh-nhăn D 1 vàng-trơn: 1 xanh-trơn
- -BÀI 10 TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
Câu 1: Gen đa hiệu là gen
A chịu sự điều khiển của nhiều gen khác B điều khiển sự hoạt động của nhiều gen
C có sản phẩm chi phối nhiều tính trạng D tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau
Trang 15Câu 2: Hiện tượng di truyền các gen thuộc những locus khác nhau cùng tác động lên sự hình thành một tính trạng
gọi là
A liên kết gen hoàn toàn B gen đa hiệu C tương tác gen alen D tương tác gen không alen
Câu 3: Một loài thực vật, nếu có hai gen trội trong một kiểu gen thì cho màu hoa đỏ, các kiểu gen còn lại đều cho
màu trắng Kết quả lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen là
A 3 đỏ : 1 trắng B 1 đỏ : 3 trắng C 1 đỏ : 1 trắng D 100% đỏ
Câu 4: Ở một loài thực vật, khi có cả hai gen trội (A, B) trong cùng kiểu gen thì cho hoa màu đỏ, các kiểu gen
khác đều cho hoa màu trắng Với phép lai P: AaBb X aabb (Aa, Bb phân li độc lập) thì F1 có tỉ lệ kiểu hình
A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
C 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng D.1 hoa đỏ : 2 hoa trắng
Câu 5: Ở một loài đậu thơm, sự có mặt đồng thời hai gen trội (A, B) trong một kiểu gen quy định hoa đỏ, các tổ
hợp gen khác cho kiểu hình hoa trắng Khi lấy cây đậu hoa đỏ đem lai phân tích được đời con có 25% hoa đỏ, kiểugen của P sẽ là
A AABB x aabb B aaBB x aaBb C Aabb x aaBB D AaBb x aabb
phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A do một cặp gen quy định B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung D di truyền theo quy luật liên kết gen
Câu 7: Ở một loài thực vật, sự có mặt của 2 gen trội (A, B) trong một kiểu gen quy định hoa đỏ, các tổ hợp gen
khác cho kiểu hình hoa trắng Lai hai giống đậu hoa trắng thuần chủng được đời con toàn hoa đỏ Kiểu gen P là
A AAbb x aaBB B AABB x aabb C aaBB x aaBb D Aabb x aabb
Câu 8: Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu gen aabb quy
định quả dài Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời Fa thu được tổng số 160 quả gồm 3 loại kiểuhình Tính theo lí thuyết, số quả dài ở Fa là
A 75 B 40 C 54 D 105
đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ và 43,75% cây hoa trắng Nếu cho cây F1 lai với cây
có kiểu gen đồng hợp lặn thì thu được đời con gồm
A 75% số cây hoa đỏ và 25% số cây hoa trắng B 100% số cây hoa đỏ
C 100% số cây hoa trắng D 25% hoa đỏ và 75% hoa trắng
Câu 10: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa có hai trạng thái là hoa đỏ và hoa trắng Trong phép lai giữa hai cây hoa
trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng Dự đoán nào sau đây về kiểu gen của F2 là không đúng?
A Các cây hoa trắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen B Các cây hoa trắng có 7 loại kiểu gen
C Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen D Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen
phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân likiểu gen ở F2 là
A 1 : 2 : 1 : 2 : 4 : 2 : 1 : 1 : 1 B 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1
C 4 : 2 : 2 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1 D 3 : 3 : 1 : 1 : 3 : 3 : 1 : 1 : 1
Câu 12: Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô
hạt trắng thu được F1 có 718 hạt trắng, 485 hạt vàng và 80 hạt đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp
về cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là
Câu 13: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân li độc lập quy định Trong kiểu
gen, khi có đồng thời cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ có một loại alen trội A hoặc B thì cho hoahồng, còn khi không có alen trội nào thì cho hoa trắng Cho cây hoa hồng thuần chủng giao phối với cây hoa đỏ(P), thu được F1 gồm 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa hồng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây phù hợp với tất cả các thông tin trên?
I AAbb AaBb II aaBB AaBb III AAbb AaBB
IV AAbb AABb V aaBb AaBB VI Aabb AABb
A III, IV, VI B I, II, IV C I, II, III, V D II, IV, V, VI
Trang 16Câu 14: Khi các alen trội thuộc hai hay nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu mỗi alen trội đều làm tăng sự
biểu hiện của kiểu hình lên một chút ít được gọi là kiểu tương tác
A cộng gộp B bổ sung C cộng dồn D lấn át của gen trội
Câu 15: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động cộng gộp Sự có mặt mỗi alen trội
làm chiều cao tăng thêm 5cm Cây thấp nhất có chiều cao 150cm Chiều cao của cây cao nhất là
A 180cm B 175cm C 170cm D 165cm
đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm : 7/ 16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu
A cộng gộp B bổ sung C gen đa hiệu D bổ trợ
Câu 17: Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập.
Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm Cây cao nhất có chiều cao là 100 cm Cây laiđược tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là
A 70 cm B 85 cm C 75 cm D 80 cm
Câu 18: Ở ngô, tính trạng kích thước thân do hai cặp gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác
nhau tương tác kiểu bổ sung quy định Kiểu gen có mặt đồng thời 2 alen trội A và B thân cao, kiểu gen thiếumột hoặc hai alen trội này đều cho thân thấp Cho giao phấn 2 thứ ngô thuần chủng thân cao và thân thấp giaophấn với nhau thu được F1 đều có thân cao, tíêp tục chho F1 giao phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
A 3 thân cao: 1 thân thấp B 9 thân cao: 7 thân thấp
C 15 thân cao: 1 thân thấp D 13 thân cao: 3 thân thấp
Câu 19: Ở một loài thực vật, khi lai giữa dạng hoa đỏ thẫm thuần chủng và dạng hoa trắng thuần chủng được F1
toàn hoa màu hồng Khi cho F1 tự thụ phấn ở F2 thu được tỉ lệ: 1 đỏ thẫm : 4 đỏ tươi : 6 hồng: 4 đỏ nhạt: 1 trắng Quy luật di truyền đã chi phối phép lai này là
A tương tác át chế giữa các gen không alen B tương tác bổ trợ giữa các gen không alen
C tương tác cộng gộp giữa các gen không alen D phân li độc lập
- -BÀI 11 LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Câu 1: Moocgan đã phát hiện hiện tượng liên kết gen bằng cách
A cho lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp tử B cho F1 dị hợp tử tạp giao với nhau
C cho lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử D lai phân tích ruồi giấm cái F1 đồng hợp tử
Câu 2: Các gen liên kết hoàn toàn có đặc điểm là
A nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phân li độc lập, tổ hợp tự do trong giảm phân
B nằm trên các NST khác nhau phân li độc lập, tổ hợp tự do trong giảm phân
C cùng nằm trên một NST có khả năng hoán vị với alen tương ứng khi giảm phân
D cùng nằm trên một NST phân ly và tổ hợp cùng nhau trong quá trình giảm phân
Câu 3: Trong di truyền học, kí hiệu kiểu gen nào sau đây viết sai ?
giảm phân tạo giao tử thì kí hiệu các loại giao tử liên kết là
A ABd, AbD, aBd, abD B ABD, Abd, aBD, abd
C ABb, ADd, aBb, aDd D AaBd, AabD, AaBD, Aabd
Câu 5: Theo lý thuyết, nếu gen liên kết hoàn toàn thì kiểu gen Aa
bd
BD
sẽ tạo số loại giao tử là
Câu 6: Ở cà chua: các gen A (quả đỏ), a (quả vàng); B (quả tròn), b (quả dài) liên kết hoàn toàn trên cặp nhiễm
sắc thể tương đồng Cây có kiểu gen (Ab//aB) lai phân tích, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
Trang 17Câu 8: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho đời con có
kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A Ab//ab x aB//ab B Ab//ab x aB//aB C aB//ab x ab//ab D AB//ab x Ab//ab
Câu 9: Về ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết gen hoàn toàn, trong các ý sau có bao nhiêu ý đúng?
I Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
II Làm tăng tần số biến dị tái tổ hợp
III Đảm bảo sự duy trì bền vững từng nhóm tính trạng
IV Tạo điều kiện cho các gen quý có thể tổ hợp lại với nhau
Câu 10: Khi nói về liên kết gen, có mấy phát biểu sau đây là sai?
I Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết
II Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
III Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp
IV Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái
Câu 11: 1 cơ thể có kiểu gen Ab/aB liên kết hoàn toàn, khi giảm phân cho loại giao tử Ab và aB mỗi loại chiếm tỉ lệ
Câu 12: Về đặc điểm của liên kết gen sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết
II Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng với số nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài đó
III Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng số nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài đó
IV Các gen nằm trên một nhiễm sắc thể tạo thành một nhóm gen liên kết
- -BÀI 11 LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN (tt)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về tần số hoán vị gen là không đúng?
A Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể
B Tần số hoán vị gen là 50% thì cá thể
ab
AB
tạo 4 loại giao tử với tỉ lệ không bằng nhau
C Tần số hoán vị gen càng lớn khi các gen nằm càng xa nhau trên nhiễm sắc thể
D Tần số hoán vị gen là căn cứ quan trọng để thiết lập bản đồ di truyền
Câu 2: Trong di truyền y học, ứng dụng để lập bản đồ di truyền được thực hiện dựa vào
A tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể
B đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
C hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
D kết quả phân tích của phép lai phân tích cá thể mang kiểu hình trội
Câu 3: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền
liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
A bí ngô B cà chua C đậu Hà Lan D ruồi giấm
Câu 4: Hoán vị gen không có ý nghĩa
A tổ hợp gen quý trên các nhiễm sắc thể tạo nhóm gen liên kết mới
B đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
C làm tăng biến dị tổ hợp
D ứng dụng lập bản đồ di truyền
Câu 5: Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp
B Ở tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực
C Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể
D Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
Trang 18Câu 6: Cá thể có kiểu gen Aa
bd
BD
giảm phân tạo giao tử thì kí hiệu các loại giao tử hoán vị là
A ABd, AbD, aBd, abD B ABD, Abd, aBD, abd
C ABb, ADd, aBb, aDd D AaBd, AabD, AaBD, Aabd
Câu 7: Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do
A trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit trong cùng một nhiễm sắc thể kép ở kì đầu
B trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc các nhiễm sắc thể không tương đồng
C sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể khác nhau
D trao đổi chéo giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng
Câu 8: Cho các thông tin sau:
I Hiện tượng di truyền này được phát hiện bằng cách lai phân tích ruồi giấm đực thân xám, cánh dài với ruồi cái thân đen, cánh cụt
II Làm xuất hiện biến dị tổ hợp giống di truyền phân li độc lập
III Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
IV Hiện tượng di truyền này được phát hiện bằng cách lai phân tích ruồi giấm cái thân xám, cánh dài với ruồi đực thân đen, cánh cụt
Có bao nhiêu phát biểu đúng liên quan đến hoán vị gen?
Câu 9: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 30% Theo lí
thuyết, tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen là
Câu 11: Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen quy định độ dài cánh và màu sắc thân cùng nằm trên 1
NST Lai 2 dòng thuần chủng: cánh dài-thân xám với cánh ngắn-thân đen thu được F1 toàn ruồi cánh dài-thân xám.Khi lai phân tích ruồi cái F1 thu được đời con có cánh dài-thân đen là 10%, tần số hoán vị gen ở ruồi cái F1 là
A 10% B 20% C 5% D 40%
Câu 12: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về điểm giống nhau giữa phân li độc lập và hoán vị gen?
I Có thể phát hiện bằng phép lai phân tích II Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
III Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp IV Phát hiện qua phép lai thuận nghịch
Câu 13: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về điểm giống nhau giữa phân li độc lập,liên kết gen và hoán vị gen?
I Có thể phát hiện bằng phép lai phân tích II Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
III Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp IV Phát hiện qua phép lai thuận nghịch
và d với tần số 20% Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử abX e dđược tạo ra từ cơthể này là
A 2,5% B 5,0% C.10,0% D 7,5%
Câu 15: Một loài thực vật, các tính trạng quả đỏ (A), tròn (B) trội hoàn toàn so với các tính trạng quả vàng
(a), bầu dục (b) Trong quá trình phát sinh gia tử có hiện tượng hóan vị gen xảy ra với tần số 40% Lai haigiống thuần chủng quả đỏ, tròn và quả vàng, bầu dục với nhau được F1 Cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ phân likiểu hình là
A 30% quả đỏ, tròn : 30% quả vàng, bầu dục : 20% quả đỏ, bầu dục : 20% vàng, tròn
B 30% quả đỏ, bầu dục : 30% quả vàng, tròn: 20% quả đỏ, tròn: 20% vàng, bầu dục
C 40% quả đỏ, tròn : 40% quả vàng, bầu dục : 10% quả đỏ, bầu dục : 10% vàng, tròn
D 40% quả đỏ, bầu dục : 40% quả vàng, tròn: 10% quả đỏ, tròn: 10% vàng, bầu dục
Trang 19- -BÀI 12 DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Câu 1: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp
nhiễm sắc thể giới tính là XY?
A Hổ, báo, mèo rừng B Gà, bồ câu, bướm C Trâu, bò, hươu D Thỏ, ruồi giấm, sư tử
Câu 2: Ở người, hiện tượng ”di truyền chéo” liên quan tới trường hợp nào?
A Gen trên nhiễm sắc thể giới tính Y B Gen trong tế bào chất
C Gen trên nhiễm sắc thể thường D Gen trên nhiễm sắc thể giới tính X
Câu 3: Đặc điểm di truyền của tính trạng được quy định bởi gen lặn trên NST giới tính Y là
A có hiện tượng di truyền chéo B di truyền thẳng từ mẹ cho con gái
C chỉ biểu hiện ở cá thể đực D chỉ biểu hiện ở cá thể XY
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về sự di truyền của gen trên NST Y (không có alen tương ứng trên X) là đúng?
A Gen trội trên NST Y sẽ biểu hiện ngay trên kiểu hình còn gen lặn thì không biểu hiện
B Gen trên NST giới tính Y di truyền thẳng cho cá thể cùng giới dị giao
C Gen trên NST giới tính Y có sự di truyền chéo: bố truyền cho con gái, mẹ cho con trai
D Sự biểu hiện của gen trên NST giới tính Y phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất mang Y
Câu 5: Về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nhiễm sắc thể giới tính là loại NST chỉ có trong tế bào sinh dục của cơ thể động vật
B Ở động vật, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX, con đực là XY
C Nhiễm sắc thể giới tính gồm một cặp đồng dạng khác nhau ở 2 giới
D Ở đa số động vật, nhiễm sắc thể giới tính gồm 1 cặp khác nhau ở 2 giới
Câu 6: Ứng dụng nào sau đây không phải của di truyền liên kết với giới tính?
A Điều khiển tỉ lệ đực cái phù hợp với mục đích chăn nuôi, đảm bảo hiệu quả kinh tế
B Phân biệt sớm giới tính dựa vào đặc điểm do gen trên nhiễm sắc thể giới tính quy định
C Chẩn đoán bệnh lý liên quan đến sự rối loạn cặp nhiễm sắc thể giới tính ở người
D Xác định được vai trò của kiểu gen và môi trường trong sự hình thành tính trạng
Câu 7: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết rằng không xảy
ra đột biến mới Theo lí thuyết, phép lai: XAXa × XAY cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
A 2 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ
B 1 ruồi cái mắt đỏ : 2 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng
C 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng
D 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng
Câu 8: Ở người, bệnh mù màu do gen lặn (m) trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Để
sinh con trai bị bệnh với xác suất 25% thì cặp bố mẹ không biểu hiện bệnh phải có kiểu gen
A XMXm x XMY B XmXm x XMY C XmXm x XmY D XMXm x XmY
Câu 9: Ở người, gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây bệnh mù màu đỏ
-xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng sinhđược một con gái bị mù màu và một con trai mắt nhìn màu bình thường Biết rằng không có đột biến mới xảy ra,kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XBXB × XbY B XbXb × XBY C XBXb × XBY D XBXb × XbY
Câu 10: Ở ruồi giấm, gen trội (W) quy định màu mắt đỏ, gen lặn (w) quy định màu mắt trắng nằm trên nhiễm sắc
thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Kết quả của phép lai ruồi giấm đực mắt đỏ với ruồi giấm cái mắttrắng theo lý thuyết là
A 50% ♂mắt đỏ : 50% ♀ mắt trắng
B 50% ♀mắt đỏ : 50% ♂ mắt trắng
C 25% ♂mắt đỏ : 25% ♀ mắt đỏ : ♂25% mắt trắng : ♀ 25% mắt trắng
D 50% ♂mắt đỏ : 50% ♀ mắt đỏ
Câu 11: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai
giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quyđịnh bởi gen
A trên NST giới tính Y, không có alen tương ứng trên X B nằm ngoài nhiễm sắc thể
C trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y D trên nhiễm sắc thể thường
Trang 20Câu 12: Mỗi gen qui định một tính trạng, phép lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau, con sinh ra mang đặc
điểm của bố hay mẹ, trong mỗi kiểu hình có tỉ lệ đực, cái không bằng nhau Đây là dấu hiệu di truyền của
A gen trên NST thường B gen trên NST giới tính X hay Y
C gen ti thể, lục lạp D gen trên NST giới tính X
Câu 13: Ở người, khi nói về sự di truyền của alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính
X, trong trường hợp không xảy ra đột biến và mỗi gen quy định một tính trạng, phát biểu nào sau đây sai?
A Con trai chỉ mang một alen lặn đã biểu hiện thành kiểu hình
B Alen của bố được truyền cho tất cả các con gái
C Con trai chỉ nhận gen từ mẹ, con gái chỉ nhận gen từ bố
D Đời con có thể có sự phân li kiểu hình khác nhau ở hai giới
Câu 14: Ở người, bệnh mù màu do gen lặn (a) nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên
Y Kiểu gen của cặp vợ chồng không bệnh mù màu sinh con trai bị bệnh này là
A ♀ XAXa x ♂ XAY B ♀ XaXa x ♂ XAY
C ♀ XAXA x ♂ XaY D ♀ XAXA x ♂ XAY
Câu 15: Xác suất con trai được di truyền từ cha một alen lặn liên kết với nhiễm sắc thể giới tính Y là
Câu 16: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết rằng
không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 ruồicái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A.XAXa x XaY B XaXa x XAY C XAXa x XaY D XAXa x XAY
Câu 17: Ở người, alen A quy định mắt nhìn màu bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh mù màu đỏ
-xanh lục, gen này nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X Có hai anh em đồng sinh cùng trứng,người anh (1) không bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục có vợ (2) bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục sinh con đầu lòng (3)không bị bệnh này Người em (4) có vợ (5) không bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục sinh con đầu lòng (6) bị bệnh này.Cho biết không phát sinh đột biến mới, kiểu gen của những người từ (1) đến (6) lần lượt là
A XAY, XaXa, XAXa, XAY, XAXA, XaY B XAY, XaXa, XAXa, XAY, XAXa, XaY
C XAY, XaXa, XAY, XAY, XAXa, XaY D XAY, XaXa, XAXa, XAY, XAXa, XaXa
Câu 18: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm di truyền của gen trên nhiễm
sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y?
I Di truyền chéo II Lai thuận, lai nghịch có kết quả khác nhau
III Tính trạng biểu hiện đồng đều ở hai giới IV Tính trạng biểu hiện không đồng đều ở hai giới
V Tính trạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định biểu hiện ở giới có cặp nhiễm sắc thể XX nhiều hơn
ở giới có cặp nhiễm sắc thể XY
Câu 19: Sơ đồ sau mô tả bộ nhiễm sắc thể (NST) của ruồi giấm (a - con cái, b - con đực).
I Bộ NST đơn bội của ruồi giấm có số lượng là 4
II Ở ruồi giấm, con đực là giới đồng giao tử (XX), con cái là giới dịgiao tử (XY)
III Ở ruồi giấm, vào kỳ sau của quá trình nguyên phân, mỗi tế bào
chứa 16 crômatit
IV Thể đột biến một nhiễm ở ruồi giấm có số NST là 7
Phương án trả lời đúng là
A I đúng, II sai, III đúng, IV sai B I đúng, II đúng, III sai, IV đúng
C I đúng, II sai, III sai, IV đúng D I sai, II sai, III đúng, IV đúng
Câu 20: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di
truyền ngoài nhân)?
A Lai thuận nghịch B Lai tế bào C Lai cận huyết D Lai phân tích
Câu 21: Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai là phương pháp
A lai gần B lai phân tích C phân tích cơ thể lai D lai thuận nghịch
Câu 22: Về di truyền qua tế bào chất, phát biểu nào sau đây là sai?
A Gen trong tế bào chất của giao tử cái giữ vai trò chủ yếu trong di truyền qua tế bào chất
B Trong di truyền qua tế bào chất, vai trò của tế bào sinh dục đực và cái ngang nhau
C Trong di truyền qua tế bào chất, các tính trạng do gen nằm trong tế bào chất quy định
Trang 21D Sự di truyền qua tế bào chất không tuân theo quy luật chặt chẽ như di truyền qua NST.
Câu 23: Để xác định tính trạng do gen trong tế bào chất hay do gen trong nhân quy định, ta thực hiện phép
A lai phân tích B lai khác dòng C lai thuận nghịch D lai tế bào
Câu 24: Ở một loài thực vật, khi tiến hành lai thuận nghịch, thu được kết quả như sau:
- Phép lai thuận: Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng, thu được F1 toàn cây hoa trắng
- Phép lai nghịch: Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ, thu được F1 toàn cây hoa đỏ
Lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thu được F2 Theo lý thuyết F2 có
A 100% cây hoa đỏ B 75% cây hoa trắng, 25% cây hoa đỏ
C 100% cây hoa trắng D 75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng
Câu 25: Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gen di truyền trên NST giới tính X là
A kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau, con lai luôn có KH giống mẹ
B kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau, có hiện tượng di truyền chéo
C kết quả phép lai thuận nghịch giống nhau, tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới
D kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau, có hiện tượng di truyền thẳng
Câu 26: Khi nói về quy luật di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp tính trạng
B Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ
C Sự phân li độc lập của các gen làm giảm biến dị tổ hợp
D Sự liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp
Câu 27: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó
A nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C nằm trên nhiễm sắc thể thường D nằm ở ngoài nhân
Câu 28: Trong các phép lai giữa cây hoa phấn lá đốm với cây hoa phấn lá xanh, người ta thu được kết quả sau:
Phép lai thuận: P: ♀ cây lá đốm ♂ cây lá xanh F1:100% cây lá đốm
Phép lai nghịch: P: ♀ cây lá xanh ♂ cây lá đốm F1: 100% cây lá xanh
Cho biết không xảy ra đột biến, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu phù hợp với dữ liệu trên?
I Alen quy định lá đốm trội hoàn toàn so với alen quy định lá xanh
II Lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch, thu được F2 có kiểu hình phân
li theo tỉ lệ 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh
III Cho cây F1 ở phép lai thuận tự thụ phấn, thu được F2 gồm toàn cây lá đốm
IV Cho cây F1 ở phép lai nghịch tự thụ phấn, thu được F2 gồm cả cả cây lá đốm và cây lá xanh
Câu 29: Ở tằm, tính trạng màu sắc trứng do một gen có 2 alen nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới
tính X quy định, alen A quy định trứng màu sáng trội hoàn toàn so với alen a quy định trứng màu sẫm Người ta
có thể dựa vào kết quả của phép lai nào sau đây để phân biệt được tằm đực và tằm cái ngay từ giai đoạn trứng?
A XAXa× XaY B XAXa × XAY C XaXa× XAY D XAXA × XaY
Câu 30: Về đặc điểm di truyền của gen ngoài nhân:
I Kết quả lai thuận lai nghịch khác nhau, con có kiểu hình giống mẹ
II Trong di truyền qua tế bào chất vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục cái
III Di truyền chéo
IV Tính trạng di truyền liên kết với nhiễm sắc thể giới tính
Phương án trả lời đúng là
A I đúng, II đúng, III đúng, IV sai B I đúng, II đúng, III sai, IV sai
C I đúng, II đúng, III sai, IV đúng D I sai, II đúng, III sai, IV sai
- -BÀI 13 ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về mức phản ứng là sai?
A Mức phản ứng là tập hợp các KH của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường
B Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng
C Mức phản ứng là kết quả tự điều chỉnh của KG trong giới hạn tương ứng với môi trường
D Mức phản ứng do kiểu gen quy định, di truyền được
Câu 2: Trường hợp nào sau đây không phải là thường biến?
Trang 22A Màu sắc của tắc kè hoa thay đổi theo nền môi trường.
B Số lượng hồng cầu trong máu người thay đổi khi ở các độ cao khác nhau
C Hình dạng lá rau mác thay đổi ở các môi trường khác nhau
D Sâu ăn lá cây có màu xanh
Câu 3: Đặc điểm không phải của thường biến là
A đa số có hại, số ít có lợi hay trung tính B biểu hiện theo một hướng xác định
C phát sinh do tác động trực tiếp của môi trường D không di truyền được
Câu 4: Về mối quan hệ giữa năng suất - giống - KTSX, phát biểu nào sau đây là sai?
A Kỹ thuật sản xuất quyết định năng suất cụ thể trong giới hạn do kiểu gen quy định
B Muốn vượt giới hạn năng suất của một giống chỉ cần đầu tư cải tạo kỹ thuật sản xuất
C Kỹ thuật sản xuất quyết định một phần năng suất của giống cây trồng, vật nuôi
D Năng suất của cây trồng, vật nuôi là kết quả tương tác giữa giống và kỹ thuật sản xuất
Câu 5: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau gọi là
A mức phản ứng của kiểu gen B biến dị tổ hợp
C sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến) D thể đột biến
Câu 6: Phát biểu sai về mối quan hệ giữa kiểu gen - môi trường - kiểu hình là
A kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường
B môi trường quyết định kiểu hình cụ thể trong giới hạn của kiểu gen
C kiểu gen quy định giới hạn biến đổi của kiểu hình
D giới hạn biến đổi của kiểu hình hoàn toàn do môi trường quyết định
Câu 7: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen, cần tạo ra các cá thể có
A cùng kiểu hình B kiểu gen khác nhau C cùng kiểu gen D kiểu hình khác nhau
Câu 8: Ví dụ nào sau đây không phải của thường biến ?
A Lợn có vành tai xẻ, có 3 chân và ba mắt
B Sự thay đổi màu sắc của tắc kè theo màu sắc của môi trường
C Những vận động viên thể hình có cơ bắp phát triển
D Người lên vùng cao có số lượng hồng cầu trong máu tăng
Câu 9: Mức phản ứng có đặc điểm
A thay đổi tùy loại môi trường B do kiểu gen quy định nên di truyền được
C là biến đổi kiểu hình nên không di truyền D là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen
Câu 10: Đặc điểm nào là của thường biến?
I Di truyền được
II Con sinh ra hoàn toàn giống mẹ
III Không liên quan đến sự biến đổi của vật chất di truyền
IV Không di truyền được
V Có thể có lợi, có hại cho sinh vật
VI Giúp sinh vật thích nghi với môi trường
VII Biến đổi ở kiểu hình do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường
A II, IV, VI, VII B I, IV, VI, VII C III, IV, V, VII D III, IV, VI, VII
Câu 11: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào không đúng?
A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà di truyền một kiểu gen
C Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
D Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường
Câu 12: Về năng suất của giống vật nuôi và cây trồng, phát biểu nào sau đây là sai?
A Kỹ thuật sản xuất quyết định một phần năng suất của giống cây trồng, vật nuôi
B Năng suất của giống cây trồng, vật nuôi là kết quả tương tác giữa giống và kỹ thuật sản xuất
C Muốn vượt giới hạn năng suất của một giống cần phải cải tạo đặc tính di truyền của giống
D Kiểu gen quyết định hoàn toàn năng suất của giống vật nuôi, cây trồng
Câu 13 Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa gì đối với bản thân sinh vật?
A Sự mềm dẻo kiểu hình giúp quần thể sinh vật đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
B Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có sự mềm dẽo về kiểu gen để thích ứng
C Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với những điều kiện môi trường khác nhau
Trang 23D Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có tuổi thọ được kéo dài khi môi trường thay đổi
Câu 14: Trong thực tiễn sản suất, các nhà khuyến nông khuyên “không nên trồng một giống lúa duy nhất trên diện
C qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị sụt giảm
D qua nhiều vụ canh tác, đất không còn đủ chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng, từ đó làm năng suất bị sụt giảm
Câu 15: Cho các dữ kiện sau:
I Là biến đổi kiểu hình của cùng kiểu gen
II Tập hợp các kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu gen
III Do kiểu gen qui định nên di truyền được
IV Biến đổi đồng loạt và định hướng
V Giúp cơ thể phản ứng linh hoạt với môi trường
VI Tính trạng có mức phản ứng hẹp phụ thuộc kiểu gen, tính trạng có mức phản ứng rộng phụ thuộc môi trường
Có bao nhiêu dữ kiện đúng khi nói về mức phản ứng?
A 2 B 3 C 4 D 5
- -CHƯƠNG III DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ BÀI 16 + 17 CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
Câu 1: Vốn gen của quần thể là
A tổng số các kiểu gen của quần thể ở một thời điểm nhất định
B tập hợp tất cả các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở một thời điểm nhất định
C tần số kiểu gen của quần thể ở một thời điểm nhất định
D tần số các alen của quần thể ở một thời điểm nhất định
Câu 2: Đặc trưng di truyền của quần thể được thể hiện qua của quần thể.
A vốn gen B tần số alen C tần số kiểu gen D tập hợp các alen
Câu 3: Tần số alen của một gen trong quần thể được tính bằng
A số lượng alen đó trên tổng số các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại nhiều thời điểm khác nhau
B số lượng kiểu hình trên tổng số các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại cùng thời điểm
C số lượng kiểu gen trên tổng số các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại nhiều thời điểm khác nhau
D số lượng alen đó trên tổng số các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại thời điểm xác định
Câu 4: Tần số của một loại kiểu gen trong quần thể được tính bằng
A tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu hình đó trên tổng số cá thể trong quần thể
B tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể trong quần thể
C tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu hình đó trên tổng số kiểu gen trong quần thể
D tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu hình đặc biệt trên tổng số cá thể trong quần thể
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm di truyền của quần thể?
A Cấu trúc di truyền của quần thể còn được gọi là thành phần kiểu gen
B Mỗi quần thể có vốn gen đặc trưng
C Vốn gen của quần thể thể hiện qua tần số alen và tần số kiểu gen
D Vốn gen của quần thể luôn duy trì không đổi
Câu 6: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có thành phần kiểu gen như sau 0,7 AA : 0,1 Aa : 0,2aa Vậy
tần số các alen trong quần thể lúc đó là bao nhiêu?
A 0,65A; ,035a B 0,75A; ,025a C 0,25A; ,075a D 0,55A; ,045a
Câu 7: Quần thể cây đậu Hà Lan, xét 2 alen: A quy đính hoa đỏ, a quy định hoa trắng Giả sử quần thể đậu có
1000 cây với 600 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen Aa, 200 cây có kiểu gen aa Tần số các loại kiểu gen
A 0,6 AA: 0,2 Aa : 0,2 aa B 0,2 AA: 0,2 Aa : 0,6 aa
C 0,2 AA: 0,6 Aa : 0,2 aa D 6 AA: 2 Aa : 2 aa
Trang 24Câu 8: Một quần thể P có 15% số cá thể mang kiểu gen AA Trải qua một số thế hệ tự thụ phấn bắt buộc, tỉ lệ di
hợp tử ở F4là 3,125% Biết rằng A quy định cây cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Tỉ lệ kiểu hình củaquần thể P ban đầu là
A 15% cây cao : 85% cây thấp B 35% cây cao : 65% cây thấp
C 65% cây cao : 35% cây thấp D 40% cây cao : 60% cây thấp
Câu 9: Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử là 0,3 Sau 2 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị
hợp tử trong quần thể sẽ là bao nhiêu?
A 0,015 B 0,15 C 0,2 D 0,075
Câu 10: Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn biến đổi qua các thế hệ theo hướng
A giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn
B giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử
C tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử
D giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về quần thể tự thụ phấn và giao phối cận huyết?
A Khi nghiên cứu thấy đồng hợp trội ngày càng tăng
B Giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử
C Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử
D Tăng dần kiểu đồng hợp tử lặn trong đó đồng hợp tử lặn có hại được biểu hiện
Câu 12: Giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống là do
A xảy ra hiện tượng đột biến gen
B các gen lặn gây hại bị gen trội lấn át trong kiểu gen dị hợp
C tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau
D các thể đồng hợp tăng, các gen lặn gây hại biểu hiện thành kiểu hình
Câu 13: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1, biết A: Thân cao, a: thân thấp.
Sau 2 thế hệ tự phối thì tỷ lệ KH của quần thể sẽ là
A 0,65 thân cao: 0,35 thân thấp B 0,575 thân cao: 0,425 thân thấp
C 0,75 thân cao: 0,25 thân thấp D 0,5375 thân cao: 0,4625 thân thấp
Câu 14: Đặc điểm nổi bật của quần thể ngẫu phối là
A cá thể đực gây chú ý với cá thể cái bằng hoạt động khoe mẽ
B các cá thể trong quần thể giao phối tự do và ngẫu nhiên
C duy trì được sự đa dạng di truyền của quần thể
D các cá thể trong quần thể giao phối có lựa chọn
Câu 15: Điểm khác nhau về đặc trưng di truyền của quần thể ngẫu phối so với quần thể tự phối qua các thế hệ là
A tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần B tỉ lệ dị hợp tử giảm dần
C thành phần kiểu gen không đổi D tần số các alen không đổi
Câu 16: Nội dung định luật Hacđi – Vanbec được phát biểu như sau:
A Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng của một quần thể tự phối, tần số tương đối của các alen ở mỗigen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
B Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng của một quần thể ngẫu phối, tần số tương đối của các alen ở mỗigen có khuynh hướng thay đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
C Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng của một quần thể ngẫu phối, tần số tương đối của các alen ở mỗigen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
D Trong quần thể ngẫu phối, tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế
hệ này sang thế hệ khác với mọi điều kiện sống
Câu 17: Ý nào không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi - Vanbec?
A Các loại giao tử có sức sống ngang nhau B Các hợp tử có sức sống như nhau
C Sự giao phối diễn ra không ngẫu nhiên D Không có đột biến và chọn lọc
Câu 18: Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của định luật Hacđi – Vanbec?
A Từ tỉ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra được các tần số của alen lặn đột biến đó trongquần thể
B Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định qua thời gian dài
C Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hoá
D Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loại kiểu hình
Trang 25Câu 19 Xét 1 gen gồm 2 alen trên NST thường, tần số tương đối của các alen ở các cá thể đực và cái giống nhau
và chưa đạt trạng thái cân bằng Sau mấy thế hệ ngẫu phối thì quần thể sẽ cân bằng?
A 1 thế hệ B 2 thế hệ C 3 thế hệ D 4 thế hệ
Câu 20: Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống
B Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội
C Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng về các kiểu gen khác nhau
D Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên
Câu 21: Phát biểu sai về định luật Hacđi- Vanbec là
A đề cập đến sự duy trì ổn định tần số tương đối của các alen qua các thế hệ trong quần thể tự phối
B chỉ nghiệm đúng trong điều kiện nhất định, phản ánh sự ổn định về cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối
C cho phép xác định tần số tương đối của các alen, các kiểu gen từ tỉ lệ kiểu hình trong quần thể
D đẳng thức cho quần thể cân bằng di truyền là p2AA : 2pqAa : q2aa (p là tần số tương đối của A, q là tần số tươngđối của a)
Câu 22: Tần số tương đối của alen A là p, tần số tương đối của alen a là q, theo Hacdi -Van bec, tỉ lệ kiểu gen Aa
trong quần thể đã cân bằng di truyền là
A 2 pq B p2 C q2 D p2 + q2
Câu 23: Định luật Hacdi – Vanbec không có điều kiện nghiệm đúng là
A các kiểu gen có sức sống ngang nhau, không phát sinh đột biến
B không có di, nhập cư giữa các quần thể, không có chọn lọc tự nhiên
C quần thể có nhiều gen, mỗi gen có nhiều alen tương ứng
D quần thể ngẫu phối, có kích thước trên ngưỡng tối thiểu
Câu 24: Theo định luật Hacđi – Van bec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đang ở trạng thái cân bằng?
I 0,5AA : 0,5aa II 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa III 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa
IV 0,75AA : 0,25aa V 100% AA VI 100% Aa
Câu 25: Một quần thể cân bằng có 2 alen: B trội không hoàn toàn quy định hoa đỏ, b quy định hoa trắng, hoa
hồng là tính trạng trung gian, trong đó hoa trắng chiếm tỉ lệ 49% Tỉ lệ kiểu hình hoa hồng trong quần thể là
A 70% B 91% C 42% D 21%
Câu 26: Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả vàng Một quần thể của loài trên
ở trạng thái cân bằng di truyền có 75% số cây quả đỏ và 25% số cây quả vàng Tần số tương đối của các alen A và
a trong quần thể là
A 0,2A và 0,8a B 0,4A và 0,6a C 0,5A và 0,5a D 0,6A và 0,4a
Câu 27: Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen ở thế hế xuất phát (P) là : 0,25AA : 0,4Aa : 0,35aa Tính theo lí thuyết, tỉ lệ
kiểu gen của quần thể này sau 3 thế hệ tự thụ phấn là
A 0,425AA : 0,05Aa : 0,525aa B 0,25AA : 0,4Aa : 0,35aa
C 0,375AA : 0,1Aa : 0,525aa D 0,35AA : 0,2Aa : 0,45aa
Câu 28: Một quần thể thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen
a quy định hoa trắng Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 91% Theo
lí thuyết, các cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử trong quần thể này chiếm tỉ lệ
A 21% B 42% C 61% D 49%
Câu 29: Ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen A : hoa đỏ trội không hoàn toàn với alen a quy định
hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này có hoa màu hồng Quần thể nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A Quần thể gồm toàn cây hoa màu hồng B Quần thể gồm có cây hoa màu đỏ và hoa màu hồng
C Quần thể gồm có cây hoa màu đỏ và hoa màu trắng D Quần thể gồm toàn cây hoa màu đỏ
Câu 30: Trong quần thể cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen A và a, kiểu gen aa chiếm 4% Tần số tương đối
của alen A(p) và a (q) trong quần thể đó là
Trang 26A ADN tái tổ hợp B Đột biến C Thường biến D Biến dị tổ hợp.
Câu 2 Sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có từ bố mẹ; tạo ra một kiểu gen mới, khác bố mẹ ở đời con là
A biến dị cá thể B biến dị thường biến C biến dị tổ hợp D biến dị đột biến
Câu 3 Trong chọn giống, tự thụ phấn được dùng để
A tạo dòng thuần B tạo ưu thế lai C tạo giống mới D tăng tỉ lệ dị hợp
Câu 4 Trong chọn giống, phương pháp để tạo các biến dị tổ hợp là
A lai hữu tính B kỹ thuật chuyển gen C gây đột biến nhân tạo D công nghệ tế bào
Câu 5 Quy trình chọn giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo trình tự:
I Tạo và duy trì dòng thuần có tổ hợp gen mong muốn
II Tạo các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
III Lai và chọn lọc ra những tổ hợp gen mong muốn
A I→ II → III B II → I → III C III → II → I D II → III → I
Câu 6 Thao tác nào không thuộc quy trình tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp?
I Các tổ hợp gen mong muốn được cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần để tạo các giống thuần chủng
II Chọn lọc các cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III Tạo dòng thuần chủng
IV Lai giống để tạo các tổ hợp gen khác nhau
V Xử lí mẫu vật bằng các tác nhân gây đột biến
VI Chọn lọc những tổ hợp gen mong muốn
A II, III, V B II, V C I, II,III D III, V, VI
Câu 7 Ưu thế lai là hiện tượng con lai
A được sử dụng để nhân giống nhằm tạo ra dòng thuần
B có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen
C có năng suất và sinh trưởng cao vượt trội so với bố mẹ
D được chọn làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống
Câu 8 Nội dung giả thuyết siêu trội giải thích hiện tượng ưu thế lai là
A con lai dị hợp về nhiều cặp gen khác nhau B con lai đồng hợp trội về nhiều cặp gen khác nhau
C con lai không có các gen lặn gây hại D con lai tập hợp được nhiều gen trội có lợi từ bố mẹ
Câu 9 Để tạo ưu thế lai, khâu đầu tiên là
A chọn bố mẹ đem lai có năng suất cao, phẩm chất tốt B chọn giống không mang gen gây hại
C thực hiện các phép lai khác dòng D tạo ra các dòng thuần chủng khác nhau
Câu 10 Để tạo giống cây trồng có ưu thế lai cao, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Lai giữa các dòng thuần chủng kiểu gen khác nhau B Công nghệ gen
C Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá D Lai tế bào xôma khác loài
Câu 11 Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều người thừa nhận là giảthuyết siêu trội
B Để tạo ra những con lai có ưu thế lai cao về một số đặc tính nào đó, người ta thường bắt đầu bằng cách tạo ranhững dòng thuần chủng khác nhau
C Các con lai F1 có ưu thế lai được giữ lại làm giống
D Trong một số trường hợp, lai giữa hai dòng nhất định thu được con lai không có ưu thế lai, nhưng nếu cho conlai này lai với dòng thứ ba thì đời con lại có ưu thế lai
Câu 12 Trong các phát biểu sau đây về ưu thế lai, có mấy phát biểu đúng?
I Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không tạo ưu thế lai nhưngphép lai nghịch lại có thể tạo được ưu thế lai và ngược lại
II Khi lai các cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai
III Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng
IV Ưu thế lai có thể được duy trì và củng cố bằng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối gần
V Ưu thế lai chỉ xuất hiện ở phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nhau
VI Ưu thế lai cao hay thấp không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau
Câu 13 Có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về ưu thế lai?
Trang 27I Lai hai dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn luôn cho ra con lai có ưu thế lai cao
II Lai các dòng thuần chủng khác xa nhau về khu vực địa lí luôn cho ưu thế lai cao
III Chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai cao
IV Hiện tượng ưu thế lai là do con lai có nhiều cặp gen dị hợp khác nhau
V Người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì con lai thường không đồng nhất về kiểu hình
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 14 Thành tựu nào sau đây được ứng dụng ưu thế lai trong công tác chọn giống?
I Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-Carôten
II Chuột bạch có gen hoocmon sinh trưởng của chuột cống
III Bò vàng Thanh Hóa lai với bò Hà Lan cho bò lai sản lượng sữa cao, chịu khí hậu nóng
IV Cây bông có gen diệt sâu lấy ở vi khuẩn
V Lợn Ỉ lai với lợn Đại Bạch tạo F1 cho năng suất cao
VI.Trung tâm nghiên cứu lúa lai, Viện Khoa học Kĩ thuật nông nghiệp Việt Nam lai tạo giống lúa 52A với giống lúa R242 tạo giống lúa lai HYT5 cho năng suất cao
A I, II, III B II, IV, VI C III, V, VI D I, IV, V
Câu 15 Có bao nhiêu phương pháp để duy trì và củng cố ưu thế lai ở thực vật?
I Cho tạp giao giữa các cá thể thế hệ F1 II Cho các cá thể thế hệ F1 tự thụ phấn
III Cho F1 sinh sản dinh dưỡng IV Cho F1 lai phân tích
V Cho F1 lai luân phiên VI Cho F1 lai khác thứ
A 1 B 2 C 3 D 4
kiểu gen Aa sẽ là 12,5% Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các nội dung sau?
I Loài thực vật trên có ưu thế lai giảm
II Loài thực vật trên có hiện tượng thoái hóa
III Loài thực vật trên có tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử tăng dần qua các thế hệ
IV Loài thực vật trên có tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử giảm dần qua các thế hệ
- -BÀI 19 TẠO GIỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐỘT BIẾN
VÀ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Câu 1 Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng
A nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn
B penicillium có hoạt tính pênixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc
C vi khuẩn E coli mang gen sản xuất insulin của người
D vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên
Câu 2 Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A tạo nguồn biến dị cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
B tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn
C tạo ra những sự biến đổi về kiểu hình mà không làm thay đổi kiểu gen
D tạo nguồn biến dị cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống
Câu 3 Ở thực vật, cônsixin thường được dùng để gây đột biến tạo thể đa bội vì nó có khả năng
A cản trở sự hình thành thoi vô sắc trong phân bào B tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào
C kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển D tăng cường quá trình tổng hợp chất hữu cơ
Câu 4 Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người thường sử dụng
phương pháp gây đột biến
A mất đoạn B lệch bội C chuyển đoạn D đa bội
A tạo ngân hàng cơ quan B nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm hoặc tạo ra các cây lai khác loài
C bảo tồn động vật quý hiếm D tạo giống thuần chủng vật nuôi
Câu 6 Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phương pháp nuôi cấy mô tiết kiệm được diện tích nhân giống
B Phương pháp nuôi cấy mô được sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp
Trang 28C Phương pháp nuôi cấy mô có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
D Phương pháp nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng trong một thời gian ngắn
Câu 7 Một trong những ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là
A nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen
B tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
C tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu
D tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu
Câu 8 Điều nào không đúng với quy trình dung hợp tế bào trần thực vật?
A Cho dung hợp trực tiếp các tế bào trong môi trường đặc biệt
B Loại bỏ thành tế bào
C Cho dung hợp các tế bào trần trong môi trường đặc biệt
D Nuôi cấy tế bào lai trong môi trường đặc biệt để chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài
Câu 9 Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới mang nguồn
gen của hai loài sinh vật khác xa nhau trong thang phân loại?
I Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp II Nuôi cấy hạt phấn
III Lai tế bào sinh dưỡng IV Tạo giống nhờ công nghệ gen
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 10 Người ta tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen bằng phương pháp
A lai khác dòng B công nghệ gen
C lai tế bào xôma khác loài D nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
Câu 11 Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật?
I Giúp tiết kiệm được diện tích nhân giống
II Tạo được nhiều biến dị tổ hợp
III Có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn
IV Có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12 Phát biểu không chính xác về quy trình nuôi cấy hạt phấn là
A trên môi trường nhân tạo, các hạt phấn riêng lẻ mọc thành các dòng tế bào đơn bội nên các alen lặn được biểu hiện thành kiểu hình
B các hạt phấn riêng lẻ có thể mọc trên môi trường nhân tạo thành các dòng TB đơn bội có kiểu gen khác nhau
C các hạt phấn riêng lẻ có thể mọc trên môi trường nhân tạo thành dòng TB lưỡng bội có các kiểu gen khác nhau
D thực hiện quy trình nuôi cấy hạt phấn rồi chọn dòng đơn bội để lưỡng bội hoá sẽ thu được dòng cây thuần chủng
Câu 13 Giống vật nuôi hoặc cây trồng nào sau đây được tạo ra nhờ công nghệ tế bào?
I Chuột nhắt chứa gen hoocmôn sinh trưởng của chuột cống
II Cây lai hai trong một “Tomato – Pomato”
III Giống nho tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao
IV Cừu Đôly mang đặc điểm di truyền của cừu cho nhân
V Lan hồ điệp tạo ra từ nhân giống vô tính
A II, IV, V B I, III, V C II, III, IV D I, II, IV
Câu 14 Nguyên tắc của nhân bản vô tính là
A chuyển nhân của tế bào (TB) xôma (n) vào một TB trứng (n) đã lấy mất nhân, kích thích TB trứng phát triểnthành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
B chuyển nhân của TB xôma (2n) vào một TB trứng (n) đã lấy mất nhân, kích thích TB trứng phát triển thànhphôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
C chuyển nhân của TB xôma (2n) vào một TB trứng (2n) đã lấy mất nhân, kích thích TB trứng phát triển thànhphôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
D chuyển nhân của TB trứng (n) vào một TB xôma (2n) đã lấy mất nhân, kích thích TB trứng phát triển thànhphôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
Câu 15 Để bảo vệ nguồn gen quý hiếm, bảo tồn độ đa dạng sinh học cần tập trung vào các giải pháp:
I Giảm đến mức thấp nhất sự khánh kiệt các động - thực vật quý hiếm và sử dụng chúng có hiệu quả
II Tăng cường sử dụng các loại phân bón hoá học, thuốc trừ sâu hóa học,…trong sản xuất nông nghiệp để bảo vệgiống cây trồng
III Ứng dụng công nghệ TB để nhân nhanh các giống động - thực vật quý hiếm hoặc tạo cây lai khác loài
Trang 29IV Chủ động tạo biến dị bằng các phương pháp gây đột biến rồi tiến hành chọn lọc các biến dị có lợi
V Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm: mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác, và tuyên truyền giá trịkinh tế của chúng
A.I, III, V B II, IV, V C II, III, IV D I, III, V
- -BÀI 20 TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
Câu 1 Quy trình công nghệ dùng để tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới là
A sinh vật biến đổi gen B công nghệ gen
C công nghệ tế bào D tạo giống dựa trên nguồn biến dị
Câu 2 Kĩ thuật chuyển gen là
A chuyển gen từ cơ thể này sang cơ thể khác cùng loài nhờ thể truyền
B chuyển gen từ cơ thể này sang cơ thể khác khác loài nhờ thể truyền
C chuyển một đoạn của ADN từ tế bào này sang tế bào khác nhờ thể truyền
D chuyển phân tử ADN từ tế bào này sang tế bào khác nhờ thể truyền
Câu 3 Có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về công nghệ gen?
I Hệ gen của SV đã được con người làm biến đổi để phù hợp với lợi ích của mình
II Công nghệ gen dùng để tạo ra những TB có kiểu nhân mới, từ đó tạo ra cơ thể với những đặc điểm mới III Công nghệ gen là quy trình nuôi cấy các mẫu mô hoặc TB trong ống nghiệm sau đó cho chúng tái sinh thànhcây
IV Tạo ra TB hoặc SV có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới, từ đó tạo ra cơ thể với những đặc điểm mới
V Công nghệ gen là quy trình công nghệ dùng để tạo ra các sinh vật biến đổi gen hoặc chuyển gen
Câu 4 Trong kỹ thuật chuyển gen tạo sản phẩm insulin chữa bệnh tiểu đường cho người, các thao tác được thực
hiện theo trình tự sau:
A Đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhận E.Coli Cắt gen có khả năng mã hóa insulin và nối vào plasmit tạo ADN tái tổ hợp Tách ADN của tế bào cho Phân lập dòng ADN tái tổ hợp
B Tách ADN của TB cho Đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhận E.Coli Cắt gen có khả năng mã hóa insulin và nối vào plasmit tạo ADN tái tổ hợp Phân lập dòng ADN tái tổ hợp
C Cắt gen có khả năng mã hóa insulin và nối vào plasmit tạo ADN tái tổ hợp Tách ADN của tế bào cho ĐưaADN tái tổ hợp vào TB nhận E.Coli Phân lập dòng ADN tái tổ hợp
D Tách ADN của tế bào cho Cắt gen có khả năng mã hóa insulin và nối vào plasmit tạo ADN tái tổ hợp Đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhận E.Coli Phân lập dòng ADN tái tổ hợp
Câu 5 Trong kĩ thuật chuyển gen, enzim được dùng để cắt đoạn ADN của tế bào cho và mở ADN vòng của
plasmit là
A ADN pôlimeraza B restrictaza C ligaza D ARN pôlimeraza
Câu 6 Trong kỹ thuật chuyển gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra bằng cách nối đoạn
A ADN của plasmit vào ADN của tế bào nhận B ADN của plasmit vào ADN của vk E.coli.
C ADN của tế bào cho vào ADN của tế bào nhận D ADN của tế bào cho vào ADN plasmit
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cách làm biến đổi hệ gen của sinh vật?
I Đưa thêm một gen lạ (thường là gen của 1 loài khác) vào hệ gen
II Chuyển đoạn NST lớn không tương hỗ
III Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
IV Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó trong hệ gen
A I, II, IV B II, III, I C I, III, IV D II, III, IV
Câu 8 Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào đúng?
A Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận
B Nếu không có plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận
C Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được
D Nhờ thể truyền plasmit mà gen cần chuyển gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận
Câu 9: Trong kỹ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp, tế bào nhận
được dùng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì
Trang 30A môi trường dinh dưỡng nuôi E.coli rất phức tạp B E.coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh.
C E coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao D E.coli có tốc độ sinh sản nhanh
Câu 10 Trong kỹ thuật chuyển gen, để nhận biết tế bào nào đã nhận ADN tái tổ hợp thì sử dụng
A thể truyền có gen đánh dấu hoặc có dấu chuẩn B hóa chất đặc trưng để nhuộm màu tế bào
C xung điện hoặc muối CaCl2 để tìm các tế bào D phương pháp ly tâm để phân lập tế bào
Câu 11 Khi nói về thể truyền thường dùng trong kỹ thuật chuyển gen, có bao nhiêu nội dung sau đây không đúng?
I Không có khả năng xuyên qua màng tế bào
II ADN của plasmit có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào
III Plasmit là một cấu trúc chứa ADN dạng vòng trong tế bào chất của vi khuẩn
IV Plasmit là một cấu trúc chứa ADN dạng vòng trong tế bào chất của tế bào nhân thực
V Thể truyền có thể là plasmit, virut, một số NST nhân tạo
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 12 Trong kĩ thuật chuyển gen, enzim để gắn thể truyền và ADN cho tại các đầu dính tạo ADN tái tổ hợp là
A ADN pôlimeraza B restrictaza C ligaza D ARN pôlimeraza
Câu 13 Ứng dụng công nghệ gen không tạo ra sản phẩm nào sau đây?
A Chuột nhắt chứa gen hoocmôn sinh trưởng của chuột cống
B Bông kháng sâu hại
C Giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao
D Dòng vi khuẩn có khả năng sản suất insulin của người
Câu 14 Thành tựu hiện nay do công nghệ ADN tái tổ hợp đem lại là
A tạo nguồn nguyên liệu đa dạng và phong phú cho quá trình chọn lọc
B tăng cường hiện tượng biến dị tổ hợp
C tạo ra các SV chuyển gen, nhờ đó sản xuất với công suất lớn các sản phẩm sinh học quan trọng nhờ vi khuẩn
D hạn chế tác động của các tác nhân gây đột biến
Câu 15 Cho các thành tựu sau:
I Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin người
II Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm luợng đường cao
III Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia
IV Tạo giống dâu tằm có năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường
V Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt
VI Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen
VII Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa
VIII Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua
Các thành tựu trên được ứng dụng trong công nghệ gen là
A I, II, IV, V, VIII B II, IV, VI, VIII C I, III, V, VII D III, IV, V, VII, VIII
Câu 16 Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới mang
nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?
I Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp II Nuôi cấy hạt phấn
III Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài IV Tạo giống nhờ công nghệ gen
- -CHƯƠNG V DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
BÀI 21 DI TRUYỀN Y HỌC
Câu 1 Ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học, giúp giải thích, chẩn đoán,
phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường hợp bệnh lí gọi là
A di truyền học B di truyền học Người C di truyền Y học D di truyền Y học tư vấn
Câu 2 Bệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế
A gây đột biến ở mức độ phân tử B gây bệnh ở mức độ phân tử
C gây đột biến ở mức độ tế bào D gây bệnh ở mức độ tế bào
Câu 3 Ở người, nguyên nhân gây nên phần lớn các bệnh di truyền phân tử là
A đột biến gen B đột biến NST C rối loạn quá trình trao đổi chất D rối loạn phân bào
Trang 31Câu 4 Điều nào sau đây không đúng khi nói về bệnh di truyền phân tử?
A Bệnh do các đột biến gen gây nên
B Bệnh do đột biến ở gen mã hóa enzim có chức năng xúc tác phản ứng chuyển hóa aa phêninalanin thành tirôzin trong cơ thể
C Những rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hình thành giao tử ở người mẹ
D Bệnh do gen HbA ở vị trí axit amin số 6 là glutamic bị đột biến thành gen HbS ở vị trí axit amin số 6 là valin trong chuỗi bê ta- hemôglôbin
Câu 5 Phát biểu nào không đúng khi nói về bệnh di truyền phân tử?
A Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử
B Thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, thuộc về bệnh di truyền phân tử
C Tất cả các bệnh lí do đột biến, đều được gọi là bệnh di truyền phân tử
D Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên
Câu 6 Nguyên nhân của bệnh phêninkêtô niệu là do
A thiếu enzim xúc tác chuyển hóa phenylalanin thành tirôzin B đột biến nhiễm sắc thể
C đột biến thay thế cặp nuclêôtit khác loại trong chuỗi bêta hêmôglôbin D bị dư thừa tirôzin trong nước tiểu
Câu 7 Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
A Ung thư máu B Thiếu máu hình liềm C Claiphentơ D Đao
Câu 8 Những biến đổi trong cấu trúc hay số lượng NST liên quan đến nhiều gen gây hàng loạt các tổn thương ở
các hệ cơ quan của người được gọi là
A bệnh do đột biến gen gây nên B hội chứng bệnh
C rối loạn quá trình trao đổi chất D rối loạn phân bào
Câu 9 Người mắc hội chứng Đao tế bào có
A NST số 21 bị mất đoạn B 3 NST số 21 C 3 NST số 13 D 3 NST số 18
Câu 10 Ở người, bệnh hoặc hội chứng di truyền nào sau đây liên quan đến đột biến NST ?
A Mù màu B Máu khó đông C Bạch tạng D Đao
Câu 11 Cho hội chứng di truyền sau đây ở người:
I Hội chứng Patau (3 NST thứ 13) II Hội chứng Etuôt (3 NST thứ 18) III Hội chứng Claiphentơ
IV Hội chứng Đao V Hội chứng Tơcnơ VI Hội chứng tiếng mèo kêu Hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là
A III, IV, V, VI B I, II, IV, VI C II, III, IV, VI D I, II, III, V
Câu 12 Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
I Bệnh bạch tạng II Hội chứng Patau III Tật có túm lông ở vành tai
IV Bệnh máu khó đông V Hội chứng Đao VI Hội chứng Tơcnơ
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ?
Câu 13: Trong số các hội chứng sau, hội chứng có số NST trong tế bào khác các hội chứng còn lại là hội chứng
A Claiphentơ B Tocnơ C Patau D Đao
Câu 14 Cho các thông tin:
I Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin không được tổng hợp
II Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng prôtêin
III Gen đột biến làm thay đổi một axit amin này bằng một axit amin khác nhưng không làm thay đổi chức năng của prôtêin
IV Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin được tổng hợp bị thay đổi chức năng
Các thông tin có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích nguyên nhân của các bệnh di truyền ở người là
A II, III, IV B I, III, IV C I, II, IV D I, II, III
Câu 15 Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
I Bệnh bạch tạng II Hội chứng Patau III Tật có túm lông ở vành tai
IV Bệnh máu khó đông V Hội chứng Đao VI Hội chứng Tơcnơ
VII Bệnh phêninkêtô niệu VIII Hội chứng Etuôt
Xác định bệnh di truyền nào thuộc đột biến gen?
A I, II, III, IV B I, III, V, VI C I, III, IV, VII D III, IV, V, VII
Câu 16 Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
I Bệnh bạch tạng II Hội chứng Patau III Tật có túm lông ở vành tai
Trang 32IV Bệnh máu khó đông V Hội chứng Đao VI Hội chứng Tơcnơ
VII Bệnh phêninkêtô niệu VIII Hội chứng Etuôt
Xác định bệnh di truyền nào thuộc đột biến NST?
A I, III, V, VIII B II, V, VI, VIII C II, V, VI, VII D I, II, IV, VII
Câu 17 Ở người, ung thư di căn là hiện tượng
A di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể
B tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể
C một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u
D tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào
Câu 18 Để phòng ngừa ung thư, giải pháp không đúng để bảo vệ tương lai di truyền của loài người là
A bảo vệ môi trường sống, hạn chế các tác nhân gây ung thư
B duy trì cuộc sống lành mạnh, tránh làm thay đổi môi trường sinh lí, sinh hóa của cơ thể
C không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về gen đột biến gây ung thư
D kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về gen đột biến gây ung thư
Câu 19 Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định, không có alen trên Y Trong
một gia đình, bố bị bệnh, mẹ không bệnh nhưng có mang gen máu khó đông Xác xuất họ sinh con gái đầu lòng bịbệnh?
- -BÀI 22 BẢO VỆ VỐN GEN LOÀI NGƯỜI
Câu 1: Việc chữa trị bệnh di truyền cho người bằng phương pháp thay thế gen bệnh bằng gen lành gọi là
A liệu pháp gen B thêm chức năng cho tế bào
C phục hồi chức năng của gen D khắc phục sai hỏng di truyền
Câu 2 Phương pháp nào dưới đây được áp dụng để nghiên cứu di truyền học ở người?
I Phương pháp nghiên cứu phả hệ II Phương pháp lai phân tích
III Phương pháp di truyền tế bào IV Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
V Phương pháp lai thuận nghịch VI Phương pháp di truyền giống lai
A I, II, III B III, V, VI C II, IV, VI D I, III, IV
Câu 3: Mục đích không đúng của di truyền y học tư vấn là gì?
A Chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên về khả năng mắc một loại bệnh di truyền ở thế hệ sau
B Cho lời khuyên trong kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp
C Định hướng trong sinh đẻ để đề phòng và hạn chế hậu quả xấu
D Chẩn đoán, điều trị các bệnh tật di truyền ở người
Câu 4 Hiện nay, liệu pháp gen được các nhà khoa học nghiên cứu để ứng dụng trong việc chữa trị các bệnh di
truyền ở người, đó là
A gây đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể người thành các gen lành
B thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gen lành
C loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh
D đưa các prôtêin ức chế vào trong cơ thể người để các prôtêin này ức chế hoạt động của gen gây bệnh
nam bị bệnh
nữ bình thường
nữ bị bệnh
Trang 33Câu 5 Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở
A chỉ số hình thái giải phẫu B chỉ số IQ
C chỉ số IQ là thứ yếu D kết hợp chỉ số IQ và các yếu tố khác
Câu 6 U ác tính khác với u lành ở điểm nào?
A Tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến hình thành các khối u
B Khi bị đột biến, gen trở nên hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm
C Các TB của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau
D Các tế bào của khối u không có khả năng tách khỏi mô ban đầu
Câu 7 Di truyền học tư vấn nhằm chẩn đoán một số tật, bệnh di truyền ở thời kỳ
A trước sinh B sắp sinh C mới sinh D sau sinh
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là đúng về di truyền trong y học?
I Nhiều tật bệnh di truyền và các dị tật bẩm sinh liên quan đến đột biến NST hoặc đột biến gen
II Một số bệnh di truyền đã có phương pháp điều trị cụ thể
III Có thể dự đoán khả năng xuất hiện các tật bệnh di truyền trong những gia đình mang đột biến
IV Bằng các phương pháp và kĩ thuật hiện đại đã có thể chẩn đoán sớm và chính xác các bệnh di truyền thậm chí ngay từ giai đoạn bào thai
A I, III, IV B I, II, III C II, III, IV D.II IV, I
Câu 9 Người ta đã sử dụng phương pháp nào để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong giai đoạn trước sinh?
A Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêin
B Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X
C Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường
D Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN
Câu 10 Kỹ thuật phổ biến trong xét nghiệm trước sinh với mục đích chẩn đoán sớm thai nhi có bệnh di truyền
hay không là
A chọc dò dịch ối và quan sát tế bào phôi B nghiên cứu phả hệ và sinh thiết tua nhau thai
C sinh thiết tua nhau thai và chọc dò dịch ối D chọc dò dịch ối, khảo sát tế bào thai trong nước ối
Câu 11 Kĩ thuật sinh thiết tua nhau thai và chọc dò dịch ối trong chuẩn đoán trước sinh đặc biệt hữu ích đối với
A một số bệnh di truyền phân tử làm rối loạn quá trình chuyển hóa trong cơ thể
B một số bệnh di truyền làm rối loạn quá trình chuyển hóa trong cơ thể
C việc kiểm soát các bệnh ung thư do khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể
D loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh
Câu 12 Cho các biện pháp sau:
I Bảo vệ môi trường sống trong sạch II Tư vấn di truyền
III Sàng lọc trước sinh IV Liệu pháp gen
V Mở các trung tâm bảo trợ xã hội dành cho người bị bệnh di truyền
Số phương án đúng để bảo vệ vốn gen của loài người là
Trang 34
- -PHẦN VI TIẾN HÓA CHƯƠNG I BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
BÀI 24 CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA
Câu 1: Cơ quan tương đồng (cơ quan cùng nguồn) là những cơ quan nằm ở những vị trí (X: đối xứng, U:
tương ứng) trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình (T: tiến hoá, P: phát triển phôi) cho nên (G: kiểugen, H: kiểu hình, C: kiểu cấu tạo) giống nhau
A X, T, G B U, T, G C U, T, C D U, P, C
Câu 2: Cơ quan tương tự (cơ quan cùng chức) là những cơ quan có (G: cùng nguồn gốc, K: nguồn gốc khác
nhau) nhưng đảm nhiệm các chức phận (Gi: giống nhau, Kh: khác nhau) nên có (H: hình thái, J: kiểu gen)tương tự
A K, Gi, J B G, Gi, H C K, Kh, H D K, Gi, H
Câu 3: Cơ quan thoái hoá là những cơ quan (P: phát triển đầy đủ rồi sau đó thoái biến, K: phát triển không đầy
đủ, M: mang đặc điểm của tổ tiên trong lịch sử tiến hoá) ở cơ thể (F: phôi, T: trưởng thành)
Câu 4 Chi trước của các loài (rùa, cá heo, ngựa, dơi, chim, người) là bằng chứng giải phẫu so sánh
A cơ quan tương đồng B cơ quan thoái hóa C cơ quan tương tự D cơ quan khác nguồn
Câu 5 Hãy cho biết cánh bướm, cánh dơi thuộc loại bằng chứng giải phẫu so sánh nào?
A Cơ quan tương đồng B Cơ quan thoái hóa C Cơ quan tương tự D Cơ quan cùng nguồn
Câu 6 Quan sát hình bên, cho biết đây là hình ảnh minh
họa bằng chứng giải phẫu so sánh nào?
A Cơ quan tương đồng
B Cơ quan thoái hóa
C Cơ quan tương tự
D Cơ quan cùng nguồn
Câu 7 Chi trước của các loài (rùa, cá heo, ngựa, dơi, chim, người) có ý nghĩa phản ánh
A nguồn gốc chung của sinh vật, sự tiến hoá phân li B cấu tạo cơ quan phù hợp với chức năng
C sự tiến hoá đồng qui D sự thích nghi của sinh giới
Câu 8 Cánh bướm, cánh dơi là bằng chứng giải phẫu học có ý nghĩa phản ánh
A nguồn gốc chung của sinh vật, sự tiến hoá phân li B cấu tạo cơ quan phù hợp với chức năng
C sự tiến hoá đồng qui D sự thích nghi của sinh giới
Câu 9 Ruột thừa của người và ruột tịt của thỏ là bằng chứng giải phẫu phản ánh ý nghĩa
A nguồn gốc chung của sinh vật, sự tiến hoá phân li B cấu tạo cơ quan phù hợp với chức năng
C sự tiến hoá đồng qui. D sự thích nghi của sinh giới
Câu 10 Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng gián tiếp cho thấy
A chúng được tiến hóa từ một loài tổ tiên chung
B chúng được tiến hóa từ nhiều loài tổ tiên
C chúng sống trong những điều kiện môi trường giống nhau
D chọn lọc tự nhiên tiến hành theo cùng một hướng
Câu 11 Cho các hiện tượng sau :
I Quần đảo Galapagot trong 48 loài thân mềm có 41 loài địa phương
II Thú có túi ở Oxtraylia
III Quần đảo Galapagot có điều kiện sinh thái phù hợp, nhưng không có loài lưỡng cư nào
IV Hệ động vật ở đảo đại dương nghèo hơn đảo lục địa
V Chuột túi, sóc túi ở Oxtraylia có hình dáng giống với chuột, sóc nhau thai ở Châu Á
Hiện tượng nào thể hiện tiến hóa hội tụ (đồng qui )?
A I B II, III C IV, V D V
Câu 12 Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ chứng tỏ sinh vật tiến hóa theo hướng phân li tính trạng?
I Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người II Cánh chim và cánh côn trùng
III Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật IV Gai của cây xương rồng và tua cuốn của đậu hà lan
V Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của sâu bọ VI Chân trước của mèo và cánh dơi
Câu 13 Những bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?