1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn giải BT thi lý thuyết mạch hvktqs

13 1,3K 82
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải BT Thi Lý Thuyết Mạch Hvktqs
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Quân Sự
Chuyên ngành Lý Thuyết Mạch
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 915,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đồ thị gt và ht, xác định tính chất quá độ và các tham số quá độ của mạch.. Vẽ đồ thị gt và ht, xác định tính chất quá độ và các tham số quá độ của mạch.. Vẽ đồ thị gt và ht, xác định

Trang 1

u ( t )

U

.

t

5

R 1

I4

R 3

E 1

I

R 2



6 2

R 6

I1

E 4 I

0

E 5

2

R 4

3

I

3

I

R 4

5

R 3

E 1

R 2

I4

E 4

1

I3

0

I1

R 1

R 4

 1

E 2

2

I 1

R 3

R 5

R 2

0

t [ m s ] 0

u ( t ) [ v ] U

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN BÀI TẬP THI LTM

Số

BT1

Dùng định lý xếp

chồng tìm dòng điện,

điện áp và công suất

tiêu thụ trên R2 của

mạch điện ở hình 1

Cho R2 = 2K ;

R3 = 1K ; R4 = 8K ;

R5 = 3K ; I1 = 15ma ;

- Bài tập thi có thể yêu cầu tìm dòng điện, điện áp và công suất tiêu thụ trên bất cứ điện trở nào trong mạch

- Dùng định lý xếp chồng, cho nguồn áp E2 = 0 (ngắn mạch E2) tỉm phản ứng đối với nguồn dòng I1, sau đó cho nguồn dòng I1 = 0 (hở mạch chứa nguồn) tìm phản ứng đối với nguồn áp E2, rồi cộng xếp chồng hai phản ứng đó

BT2

Tìm dòng điện tất

cả các nhánh, điện áp

các nút so với nút gốc

0, và tổng công suất

tiêu thụ của mạch điện

ở hình 2 Cho :

R1 = 300 ; R2 = 220

R3 = 120 ; R4 = 400

R6 = 400 ; E1 = 25v

E4 = 20v ; E5 = 35v Hình 2

- Vì điện áp nút 2 bằng E5 nên hệ phg trình điện áp nút chỉ có hai phg trình, nếu dùng hệ phg trình dòng điện mạch vòng sẽ phải có ba phương trình

- Hệ phương trình điện áp nút :

1 1 3

6 3

1 5

3 1

1

4 4 1

1 3 1 5

2 1

4 2

1

) (

) (

E g U

g g

g E

g U

g

E g E

g U g E

g U

g g

g

BT3

Xác định dòng điện

tất cả các nhánh, điện

áp các nút U1, U2 so với

nút gốc 0 và tổng công

suất tiêu thụ của mạch

điện ở hình 3 Cho :

R1 = 3K ; R2 = 2K

R3 = 1K ; R4 = 4K

E1 = 250v ; E4 = 100v

- Dùng hệ phương trình dòng điện mạch vòng hoặc điện áp nút đều có 2 phg trình

- Hệ phương trình điện áp nút :

4 4 5 2 4 3 2 1 2

4 4 1 1 2 2 1 4 2 1

) (

) (

E g I U g g g U g

E g E g U g U g g g

- Hệ phương trình dòng điện mạch vòng:

4 4 4 2 1 2

1 5 3 4 2 1 3 2 1

) (

) (

E I R R I R

E I R I R I R R R

BT4

Xác định hàm phổ,

phổ biên độ, phổ pha

phức và thực của dãy

xung vuông tuần hoàn ở

hình 4 Vẽ đồ thị phổ

biên độ, phổ pha phức

và thực Cho T = 1s ;

 = 0,5T ; U = 15v Hình 4

0

1 1

dt Ue T e

U

k

 Với :  1 (2. /T), còn phổ thực:

) 0 (

2

) 0 ( 1

\ 0 0

0

k U

U

k dt U T U U

k mk

m

BT5

Xác định hàm phổ, phổ

biên độ, phổ pha phức

và thực của xung vuông

đơn có đồ thị ở hình 5

Vẽ đồ thị phổ biên độ,

phổ pha phức và thực

Cho  = 1s ; U = 50v Hình 5

0

)

(

)

U

Phổ thực:

) 0 (

2

) 0 (

) 0 ( ) 0 (

U U

U U

U

m m

Trang 2

R

TT

BT6

Phân tích tính chất tần

số mạch điện ở hình 6:

R = 10K ; L = 10mH ;

C = 1F

a Xác định hàm hệ

thống T(p), các đặc tính

tần số T(j) , T(j),

() của mạch

b Khảo sát và vẽ các

đồ thị T(j), (),

xác định tính chất tần

số của mạch

c Xác định tần số cộng

hưởng 0 và tần số cắt

c của mạch

)

2 ( )

0 2

2 0

k

k

p p

p T

RC

2

1

1

C

L

k  k  ; Tần số cắt:

0

2 2

2 2 2 0

2

k

c k k

c

) / )(

/ ( ) / ( 1

1 )

(

0

2

j T

2 0

2 2 2 2 2 0

2

1

1 )

(

k

k

k R

j T

0

0

) / ( 1

) / )(

/ ( )

(

k

k

k R Arctg

Mạch lọc thông thấp loại k tải thuần trở

- Tần số cộng hưởng của toàn mạch :

0 2 2

2

R LC

L CR

k

k

BT7

Phân tích tính chất tần

số mạch điện ở hình 7:

R = 0,8K ; L = 0,1H ;

C = 0,1F

a Xác định hàm hệ

thống T(p), các đặc tính

tần số T(j) , T(j),

() của mạch

b Khảo sát và vẽ các

đồ thị T(j), (),

xác định tính chất tần

số của mạch

c Xác định tần số cộng

hưởng 0 và tần số cắt

c của mạch

2

u1

C

L

)

2 ( )

0 2

2

k

p p

p p

T

 

RC

2

1

1

C

L

k  k  ; Tần số cắt:

2 0 2 2 2 2

2

c

k c

k

) / )(

/ ( ) / ( 1

1 )

(

0

2

k k

k j R j

T

2

2 0 2 2 2 2

2 0

1

1 )

(

k k

R

j T

0

0

) / ( 1

) / )(

/ ( )

(

Arctg

Mạch lọc thông cao loại k tải thuần trở

-Tần số cộng hưởng của toàn mạch :

) / (

L LCR

R

k

k

BT8

Phân tích tính chất tần

số mạch điện ở hình 8:

R = 10K ; L = 20mH ;

C = 2pF a Xác định

hàm hệ thống T(p), các

đặc tính tần số T(j) ,

b Khảo sát và vẽ các

đồ thị T(j), (),

xác định tính chất tần

số của mạch c Xác

định tần số cộng hưởng

0 và các tần số cắt

c1 , c2 của mạch

u

L

R

C

2

u1

2 0

2 )

(

p p

p p

T

L

R

2

 ;  0  LC1

C

L

 ;

R

Q n  

1

1 )

(

n

jQ j

T

2 2

1

1

| ) (

|

n

Q j

T

( )  Arctg Q n ; Với độ lệch cộng hưởng tương đối : 

0

0 

 Mạch lọc dải thông với các tần số cắt :

0

2 0 0

n n

0

2 0 0

2

2

n n

c

Q Q

Dải thông :    ( c2  c1)  ( 0/Q n)

Số

Trang 3

L 2

I

R



L 1

BT9

Phân tích tính chất tần

số mạch điện ở hình 9:

R = 0,5K ; L = 1mH ;

C = 10F

a Xác định hàm hệ

thống T(p), các đặc tính

tần số T(j), T(j),

() của mạch

b Khảo sát và vẽ các

đồ thị T(j), (),

xác định tính chất tần

số của mạch

c Xác định tần số cộng

hưởng 0 và các tần số

cắt c1 , c2 của mạch

R

C u

1

- Hàm hệ thống:

2 0

2 )

(

p p

p p

T

RC

2

1

 ;  0  LC1

C

L

 ;

R

- Đặc tính tần số :

1

1 )

(

s

jQ j

T

2 2

1

1

| ) (

|

s

Q j

T

( )  Arctg Q s ; Với độ lệch cộng hưởng tương đối : 



0

0 

 Mạch lọc dải thông với các tần số cắt :

0

2 0 0

1

2

s s

c

Q Q

0

2 0 0

2

2

s s

c

Q Q

Dải thông:

s c

c

Q

0 1

(  

BT10

Phân tích tính chất tần

số mạch điện ở hình 10:

R = 10K ; L = 10mH ;

C = 4pF

a Xác định hàm hệ

thống T(p), các đặc tính

tần số T(j) , T(j),

() của mạch

b Khảo sát và vẽ các

đồ thị T(j), (),

xác định tính chất tần

số của mạch

c Xác định tần số cộng

hưởng 0 và các tần số

cắt c1 , c2 của mạch

u

C R

u1

L

2

- Hàm hệ thống

2 0 2

2 0 2

2 )

(

p p

p p

T

L

R

2

 ;  0  LC1

C

L

 ;

R

Q n  

- Đặc tính tần số :

n

Q j j

T

/ 1 1

1 )

(

) /

1 ( 1

1

| ) (

|

2 2

n

Q j

T

( ) Arctg1/Q n ; Với độ lệch cộng hưởng tương đối : 

0

0 

 Mạch lọc dải chặn với các tần số cắt :

0

2 0 0

1

2

n n

c

Q Q

0

2 0 0

2

2

n n

c

Q Q

Dải chặn :

n c

c

Q

0 1

(  

BT11

Xác định các tần số

cộng hưởng của mạch

điện ở hình 11, với

L2 = 4mH ; C = 10F ;

U = 100v Xác định

dòng điện hiệu dụng I

và trở kháng vào Z v của

mạch tại các tần số

cộng hưởng, tại f = 0

và tại f = 

- Tại  = 0: Z v = R ; I = (U/R)

- Tại  = ∞: Z v = ∞ ; I = 0

- Tần số cộng hưởng song song:

.

1 2

C L

s

 Tại 0ss : Z v = ∞ ; I = 0

- Tần số cộng hưởng nối tiêp:

) (

2 1

2 1

C L L

L L

n

 Tại 0sn : Z v = R ; I = (U/R)

Trang 4

5 n F

R 2

  

E

u ( t )

K

R 3

  

R 1

R 2

R

C K

L

u ( t )

R 1

i ( t )

E

R 2

R

 C K

L

u ( t )

R 1

E

R

R 1

C

u ( t )

i ( t ) E

K

L

BT12

Mạch điện điều hòa

hình 12 đã xác lập,

công suất P = 1,2w.

R1 = 100 ; X1 = 200

X2 = 300 ; X3 = 100

R3 = 200 ; Tính giá

trị hiệu dụng của các

dòng điện I1 , I2 , I3 và

điện áp vào U Tính góc

pha của các dòng điện,

viết biểu thức i1(t), i2(t),

i3(t), và u(t), vẽ biểu đồ

véc tơ của mạch khi coi

U = 0

U

3

R 3 

U

X 3

1

I 1

R 1

X 2

I

X 1

2

I

1

1 1 1 1

j

e Z jX R

2

0 , 5 2 2

2 2

j Z e e

X jX

3

3 3 3 3

j

e Z jX R

23 23 3 2

3 2 23

) (Z Z R jX

Z Z

Z

j

e Z jX R Z Z

1

.

.

1

Z

j j

e I

U I

U e

Z

Z

1 

2 1

.I R

P I 1 R P

1

.I

Z

U 

Z j

e I

 1.

1

1

1 1 1

j

e U I Z U

2

1

2 5 , 0 2

1 2

1

u

j j

j

e I e

X

e U Z

U

3 3

1

3 3

1 3

1

u

j j

j

e I e

Z

e U Z

U

BT13

Mạch điện hình 13

có E = 15v ; R1 = 2K,

khi (t < 0) đã xác lập,

tại (t = 0) đóng khóa K.

Tính giá trị các phần tử

R2 , R3 , C để khi (t  0)

thì điện áp quá độ

t

e t

Dùng phương pháp kinh điển

để thiết lập biểu thức xác định các phần tử của mạch

3 1 3

10

) (

R R

R E u

3 2 1

3

5

10 ) 0 (

R R R

R E u

2

R

RC

1

10 5 

R

10

1

với

3 1

3

1.

R R

R R R

BT14

Mạch điện hình 14 khi

(t < 0) đã xác lập, tại (t

= 0) đóng khóa K Xác

định và vẽ đồ thị các

phản ứng quá độ i(t),

u(t) Tính năng lượng

tích lũy trong mạch

W(0) và W(), giải

thích quá trình vật lý

trong mạch Xác định

các tham số quá độ của

mạch E = 24v ; R1 =

1K ; R2 = 1K ; R =

100K ; L = 1mH ; C =

0,4pF

Điều kiện đầu: i(0) = 0 U

R R

R E

2 1 2

)

0 (

Chuyển sơ đồ sang miền p với điều kiện đầu U trên điện dung

C là nguồn áp

p

U p

 ( 0 )

- Hàm ảnh của dòng điện :

)

2 (

) / ( )

0 2

 

p p

L U p

I

- Hàm ảnh của điện áp trên điện dung C:

)

2 (

) ( )

0 2

2 0

p p

p

U Cp

p I p U

Với :

LC

1

0 

L

R

2

- i(t) ILT[I(p)]

- u(t) ILT[U(p)]

Các phản ứng trong mạch đều là dao động tự do, là quá trình phóng ng lượng

BT15 Mạch điện hình 15

khi (t < 0) đã xác lập,

tại (t = 0) ngắt khóa K.

Xác định và vẽ đồ thị

các phản ứng quá độ là

dòng i(t), điện áp u(t).

- Hàm ảnh của điện áp :

)

2 (

) / ( )

0

p p

C I p

U

- Hàm ảnh dòng điện qua điện cảm L:

Trang 5

Tính năng lượng tích

lũy trong mạch W(0) và

W(), giải thích quá

trình vật lý trong mạch

Xác định các tham số

quá độ của mạch Cho

R = 100K ; L = 40mH

; C = 40nF.

Điều kiện đầu: u(0) = 0 ; I

R

E

1

) 0 (

Chuyển sơ đồ sang miền p với điều kiện đầu I trên điện cảm L

là nguồn dòng i(p0 )  p I

)

2 (

) ( )

0 2

2 0

p p

p

I Lp

p U p I

Với :

LC

1

0 

RC

2

1

- u(t) ILT[U(p)]

- i(t) ILT[I(p)]

Các phản ứng trong mạch đều là dao động tự do, là quá trình phóng ng lượng

Số

BT16

Mạch điện hình 16 có

nguồn áp e(t) = 24.1(t)

v, khi t < 0 đã xác lập.

a Xác định và vẽ đồ thị

dòng điện i(t) qua điện

cảm L khi ( t 0 ) b.

Xác định WM(0), WM(),

giải thích hiện tượng

vật lý

e ( t )

i ( t )

R 2

R 1

L

R 3

Đ kiện đầu: i(0) = 0

I R R R

E i

) //

( )

(

3 2 1

t

td A e

i    với hằng số phải xác định

từ điều kiện đầu và hệ số suy giảm là :

 ( 1// 3) 2 1

L

R R R

t td

xl i I Ae i

t

WM(0) = 0 ;

2 ) (

2

LI

W  

Đây là quá trình nạp năng lượng của L.

BT17

Phân tích tính chất quá

độ mạch điện ở hình 17:

R = 1K ; C = 0,1F ;

L = 4mH

a Xác định hàm hệ

thống T(p) và phương

trình trạng thái của

mạch

b Xác định đặc tính

xung g(t), đặc tính quá

độ h(t) của mạch

c Vẽ đồ thị g(t) và h(t),

xác định tính chất quá

độ và các tham số quá

độ của mạch

L

R

C

2

2 0 2

2 0

2 )

(

p p

p

RC

2

1

 ;  0  LC1

1

2 0 2

2 0 2

u     

1 Nếu (   0): T(p)  ( 17 )

) sin(

)

1

2

t

 

) cos(

1 )

1

 

t

0

1

Arctg

2 Nếu(   0): 2

2

) ( ) (

p p T

t

e t t

g( )  2  

te t

t

3 Nếu (   0):

) )(

( ) (

2 1

2 0

p p

p T

e t e t

t

2 1

2

) (

)

2

1

2

1

2

) (

1 ) (

t h

Đặc tính tần số (Hàm truyền đạt phức):

0 2

0

1

1 )

(

R j

j T

BT18 Phân tích tính chất quá

độ mạch điện ở hình 18:

R = 3K ; C = 40F ;

L = 10H

a Xác định hàm hệ

thống T(p) và phương

trình trạng thái của

mạch

2

u1

C

L

2 0 2

2

2 )

(

 

p p

p p





1 2

2 1 1

2

2

2

) (

2 1 ) (

p

p p

T

t

e

t t

t

) 2 ( ) ( )

Trang 6

C u

b Xác định đặc tính

xung g(t), đặc tính quá

độ h(t) của mạch

c Vẽ đồ thị g(t) và h(t),

xác định tính chất quá

độ và các tham số quá

độ của mạch

2 0 2

2 0

2

2 1 ) (

p p

p p

T

(18)

RC

2

1

 ;  0  LC1

1 2

2 0 2

u      

1 Nếu (   0): T(p)  ( 18 )

) cos(

) ( )

g

e A t t

2 2 1

2 0

2

4

A

2 2 0

1

2 0 2

2

2

) cos(

)

1

0

h

t t e

t

 

t

h( ) 1   

3 Nếu (   0):

) )(

(

2 1

) (

2 1

2 0

p p

p p

T

t

t e

B t t

t

B t

2

1

2 1

)

Với :

) (

)

2 (

2 1

2 0 1

B

và :

) (

)

2 (

1 2

2 0 2

C

Đặc tính tần số (Hàm truyền đạt phức):

0

2

1

1 )

(

R j

j T

Số

BT19

Phân tích tính chất quá

độ mạch điện ở hình 19:

R = 200 ; C = 5F ;

L = 50mH

a Xác định hàm hệ

thống T(p) và phương

trình trạng thái của

mạch

b Xác định đặc tính

xung g(t), đặc tính quá

độ h(t) của mạch

c Vẽ đồ thị g(t) và h(t),

xác định tính chất quá

độ và các tham số quá

độ của mạch

u

L

R

C

2

u1

2 0

2 )

(

p p

p p

L

R

2

 ;  0  LC1

1 2

2 0 2

2 2 u u 2 u

u       

1 Nếu (   0): T(p)  ( 19 )

) cos(

2 )

1

0

t

) sin(

2 )

1

t e

t

  

 Với : 2 2

0

1

Arctg

2 Nếu(   0): ( ) 2

2 ) (

p

p p

T t

e

t t

g( ) 2(1  )  

t

e

t t

h( ) 2 . 

3 Nếu (   0):

) )(

(

2 )

(

2

p p

p p

T

e t e t

t

2

1 2 1

2 1

) (

2 )

e t e t

t

2 1

2 1

) (

2 )

Đặc tính tần số (Hàm truyền đạt phức):

0 0

1

1 )

(

jQ

j T

Với

R

Q  và

C

L

 ;

BT20 Phân tích tính chất quá

độ mạch điện ở hình 20:

R = 0,1M ; C = 1F ;

2 Nếu(   0): 2

) (

2 ) (

p

p p

T

Trang 7

R

u

C

C

L = 0,1mH

a Xác định hàm hệ

thống T(p) và phương

trình trạng thái của

mạch

b Xác định đặc tính

xung g(t), đặc tính quá

độ h(t) của mạch

c Vẽ đồ thị g(t) và h(t),

xác định tính chất quá

độ và các tham số quá

độ của mạch

2 0

2 )

(

p p

p p

RC

2

1

 ;  0  LC1

1 2

2 0 2

2 2 u u 2 u

u       

1 Nếu (   0): T(p)  ( 19 )

) cos(

2 )

1

t

) sin(

2 )

1

t e

t

  

 Với : 2 2

0

1

Arctg

t

e

t t

g( ) 2(1  )  

t

e

t t

h( ) 2 . 

3 Nếu (   0):

) )(

(

2 )

(

2

p p

p p

T

e t e t

t

2

1 2 1

2 1

) (

2 )

e t e t

t

2 1

2 1

) (

2 )

Đặc tính tần số (Hàm truyền đạt phức):

0 0

1

1 )

(

jQ

j T

Với

R

Q  và

C

L

Số

BT21

Phân tích tính chất quá

độ mạch điện ở hình 21:

R = 10K ; C = 2F ;

L = 5mH

a Xác định hàm hệ

thống T(p) và phương

trình trạng thái của

mạch

b Xác định đặc tính

xung g(t), đặc tính quá

độ h(t) của mạch

c Vẽ đồ thị g(t) và h(t),

xác định tính chất quá

độ và các tham số quá

độ của mạch

u

C R

u1

L

2

2 0 2

2 0 2

2 )

(

p p

p p

T

2 0

2 1

) (

p p

p p

T

(20)

L

R

2

LC

1

1

2 0 1 2

2 0 2

u       

1 Nếu (   0): T(p)  ( 20 )

) cos(

) ( )

t

) sin(

) ( 1 )

t e

A t t

2 2 0

   ;

1

2

A

1

Arctg

2 Nếu(   0): 2

) (

2 1 ) (

p

p p

T

t

e

t t

t

g( ) ( ) 2(1  )  

t

e

t t

t

h( ) 1( ) 2 . 

3 Nếu (   0):

) )(

(

2 1

) (

2

p p

p p

T

e t e t

t t

2

1 2 1

2 1

) (

2 )

( )

e t e t

t t

2 1

2 1

) (

2 )

( 1 )

Đặc tính tần số (Hàm truyền đạt phức):





Q j

j T

1 1

1 )

(

; Với

R

Q 

C

L

0

0 

BT22 Phân tích tính chất quá

độ mạch điện ở hình 22:

R = 15K ; C = 0,1nF

e t e t

t

2

1 2 1

) (

)

Trang 8

R

u

C

C

a Xác định hàm hệ

thống T(p) và phương

trình trạng thái của

mạch b Xác định đặc

tính xung g(t), đặc tính

quá độ h(t) của mạch

c Vẽ đồ thị g(t) và h(t),

xác định tính chất quá

độ và các tham số quá

độ của mạch

) )(

( ) (

2 1

0

p p

p p

T

Với :

RC

1

0 

0 2

0

1 0 , 8  ;  2 , 2 

1 0 2

2 0 2 0

u    

e t e t

t

2 1

) (

)

QTQĐ dạng tiệm cận Thời gian quá

độ : t qMax[ 3 /(  1,  2)], tức là t q  ( 3 / 0 , 8 0)  3 , 75RC

Đặc tính tần số (Hàm truyền đạt phức):

) (

3

1 )

(

0

0 

j j

T

Số

BT23

Phân tích tính chất tần

số mạch lọc cầu Viên ở

hình 23 : R = 10K ;

C = 1F a Xác định

hàm hệ thống T(p), các

đặc tính tần số T(j) ,

b Khảo sát và vẽ các

đồ thị T(j), (),

xác định tính chất tần

số của mạch c Xác

định các tần số cắt c1 ,

c2 , các tần số giới hạn

dải chặn p1 , p2 , 

và p

) )(

( ) (

2 1

0

p p

p p

T

Với :

RC

1

0 

 ;

0 2

0

1 0 , 8  ;  2 , 2 

) (

3

1 )

(

0

0 

j j

T

 2

0 0

9

1 )

(

j T

0

3 1

) (   Arctg

- Là mạch lọc dải thông

- Tần số cắt:

0 2

0

1 0 , 3  ;  3 , 3 

- Dải thông:   ( C2  C1 )  3  0

BT24

Mạch điện ở hình 24 có

R = 100K ; C =

20F ; L = 50mH

a Xác định ma trận

tham số [A(p)] (biến p

trong miền Lapplase)

của mạch

b Xác định hàm hệ

thống T(p) theo hệ tham

số A, từ đó suy ra hàm

truyền đạt phức T(j)

của mạch

c Xác định các tham số

đặc tính của mạch theo

hệ tham số A, với biến

tần số : Các trở kháng

đặc tính Z 1c và Z 2c , hệ

số truyền đặc tính g c =

(a c + jb c)

2

u1

C

L

Tổng trở nhánh ngang :

Cp p

Tổng dẫn nhánh đứng :

RLp

R Lp p

Y2( ) (  )

Hệ tham số A(p) :

)

2

2 11

) (

) (

RLCp

R Lp RLCp p

Cp p

Z p

RLp

R Lp p

Y p

A21( )  2( ) (  )

1 ) (

A

Hàm hệ thống :

2 0 2

2

2 )

(

 

p p

p p

T

RC

2

1

 ;  0  LC1 Đặc tính tần số :

0

2

1

1 )

(

R j

j T

Các tham số đặc tính :

22 21

12 11 1

 A

 A

Z c

 ;

11 21

12 22 2

 A

 A

Z c

Trang 9

R

u

C

C

BT25

Mạch điện ở hình 25 có

R = 1K ; C = 0,2F ;

L = 0,5mH

a Xác định ma trận

tham số [A(p)] (biến p

trong miền Lapplase)

của mạch

b Xác định hàm hệ

thống T(p) theo hệ tham

số A, từ đó suy ra hàm

truyền đạt phức T(j)

của mạch

c Xác định các tham số

đặc tính của mạch theo

hệ tham số A, với biến

tần số : Các trở kháng

đặc tính Z 1c và Z 2c , hệ

số truyền đặc tính g c =

(a c + jb c)

u

L

R

C

2

u1 Tổng trở nhánh ngang :

Cp

LCp p

2 1

 Tổng dẫn nhánh đứng :

R p

Y2( ) 1

Hệ tham số A(p) :

)

CRp

CRp LCp

p

2 11

Cp

LCp p

Z p

2 1

12

R p Y p

A21( )  2( ) 1

1 ) (

A

Hàm hệ thống :

2 0

2 )

(

p p

p p

T

L

R

2

 ;  0  LC1 Đặc tính tần số :

1

1 )

(

jQ j

T

 ;

C

L

R

Q  ; 

0

0 

 Các tham số đặc tính :

22 21

12 11 1

 A

 A

 ;

11 21

12 22 2

 A

 A

Số

BT26

Mạch lọc cầu Viên ở

hình 25 có R = 100K ;

C = 0,2F

a Xác định ma trận

tham số [A(p)] (biến p

trong miền Lapplase)

của mạch

b Xác định hàm hệ

thống T(p) theo hệ tham

số A, từ đó suy ra hàm

truyền đạt phức T(j)

của mạch

c Xác định các tham số

đặc tính của mạch theo

hệ tham số A, với biến

tần số : Các trở kháng

đặc tính Z 1c và Z 2c , hệ

số truyền đặc tính g c =

(a c + jb c)

Tổng trở nhánh ngang :

Cp

RCp p

Tổng dẫn nhánh đứng :

R

RCp p

Y2( ) ( 1)

Hệ tham số A(p) :

)

RCp

RCp RCp

p

2 11

Cp

RCp p

Z p

A12( )  1( ) ( 1)

R

RCp p

Y p

A21( ) 2( )( 1)

1 ) (

A

Hàm hệ thống :

) )(

(

1 ) (

2 1

0

p p

p A

p T

với

RC

1

0 

 ;  1   0 , 8  0 ;  2   2 , 2  0 Đặc tính tần số (Hàm truyền đạt phức):

0 0

3

1 )

(

j

j T

Các tham số đặc tính :

 

RC j RC j Arsh jb

a

1

C j

RC j RC j

Z c

(

1

RC j RC j

R

(

2

Trang 10

R

1

R

BT27

Mạch điện ở hình 25 có

R = 10K ; C = 0,02F

; L = 5mH

a Xác định ma trận

tham số [A(p)] (biến p

trong miền Lapplase)

của mạch

b Xác định hàm hệ

thống T(p) theo hệ tham

số A, từ đó suy ra hàm

truyền đạt phức T(j)

của mạch

c Xác định các tham số

đặc tính của mạch theo

hệ tham số A, với biến

tần số : Các trở kháng

đặc tính Z 1c và Z 2c , hệ

số truyền đặc tính g c =

(a c + jb c)

L

R

Tổng trở nhánh ngang :

LP p

Z1( )

Tổng dẫn nhánh đứng :

R

RCp p

Y2( ) ( 1)

Hệ tham số A(p) :

)

R

R Lp p LCR p

2 11

LP p Z p

A12( ) 1( )

R

RCp p

Y p

A21( ) 2( )( 1)

1 ) (

A

Hàm hệ thống :

2 0 2

2 0

1 ) (

p p

A p T

LC

1

0 

 ; R C

t

2

1

Đặc tính tần số (Hàm truyền đạt phức):

0 2

0

1

1 )

(

R j

j T

Các tham số đặc tính :

0

j Arsh jb

a

g c c c

0 2

22 21

12 11

 A

 A

Z c

;

2 0

2 11

21

12 22 2

1

 A

 A

BT28

Phân tích tính chất tần

số mạch điện ở hình 28:

R = 10K ; C = 10pF

a Xác định hàm hệ

thống T(p), các đặc tính

tần số T(j) , T(j),

() của mạch b.

Khảo sát và vẽ các đồ

thị T(j), (), xác

định tính chất tần số

của mạch c Xác định

tần số cắt c , tần số

giới hạn dải chặn p

độ rộng dải quá độ p

BT29 Phân tích tính chất quá

độ mạch điện ở hình 29:

R = 1K ; C = 2F

a Xác định hàm hệ

thống T(p) và phương

trình trạng thái của

mạch

b Xác định đặc tính

xung g(t), đặc tính quá

độ h(t) của mạch

c Vẽ đồ thị g(t) và h(t),

xác định tính chất quá

Ngày đăng: 02/03/2014, 08:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   4.   Vẽ   đồ   thị   phổ - Hướng dẫn giải BT thi lý thuyết mạch  hvktqs
nh 4. Vẽ đồ thị phổ (Trang 1)
Hình   12   đã   xác   lập, - Hướng dẫn giải BT thi lý thuyết mạch  hvktqs
nh 12 đã xác lập, (Trang 4)
Hình 25 có R = 100K ; - Hướng dẫn giải BT thi lý thuyết mạch  hvktqs
Hình 25 có R = 100K ; (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w