1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi THPTQG toán có đáp án p2

39 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 đề thi THPTQG Toán có đáp án P2
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 5,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 môn Vật Lý trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 1 ĐỂ SỐ 6 Câu 1 Cho hàm số có bảng biến thiên Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là A 4 B 2 C 3 D 1 Câu 2.

Trang 1

ĐỂ SỐ 6

Câu 1 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên( )

Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 2

Câu 7 Cho (un) là một cấp số cộng thỏa mãn u1  và u3 8 u4  Công sai của cấp số cộng đã cho10bằng

Câu 14 Trong không gian (Oxyz), cho hai đường thẳng

 Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là.

A song song B trùng nhau C cắt nhau D chéo nhau

Câu 15 Tập giá trị của hàm số

3 2

3

C [ 7; 4]  D [ 1; 6]  Câu 16 Tìm m để đồ thị hàm số y x 42(m2 m 1)x2  có một điểm cực trị nằm trên trục hoànhm 1

A

12

m 

B

12

m C m 1 D

32

m 

Trang 3

Câu 17 Phương trình 9x5.3x  có tổng các nghiệm là6 0

A log 6 3 B 3

2log

3 C 3

3log

2 D log 63 .

Câu 18 Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu

chuyển động chậm dần đều với vận tốc ( ) 200 20v t   t m/s Trong đó t là khoảng thời gian tính bằnggiây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu di chuyển được quãngđường là bao nhiêu mét?

A 1000 m B 500 m C 1500 m D 2000 m

Câu 19 Điểm D là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên để tứ giác ABCD là hình bình

hành Chọn khẳng định đúng?

A z  B 2 i z  C 3 2i z 1 D z  1 i

Câu 20 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a,

AD = 2a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA,

Câu 21 Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính

của đường tròn tâm O Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm (hình vẽ bên)

quay quanh đường thẳng AD bằng

Trang 4

Câu 26 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

11

x y x

A 37 con B 48 con C 67 con D 106 con

Câu 31 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 3)2 25 Mặt phẳng(Oxy) cắt mặt cầu (S) theo một thiết diện là đường tròn (C) Diện tích của đường tròn (C) là

a

C

3.2

  có đúng hai tiệm cậnđứng

Trang 5

A

10;

 

 

 Câu 34 Cho hàm số yf x( )ax3bx2  với cx d a0 Biết đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A(-1;1) , B(1;3) Tính (4)f

A (4)f  17. B (4)f  24 C (4)f  53 D (4) 17.f

Câu 35 Cho a, b là các số thực dương khác 1 Các hàm số y a và x y b có đồ thị như hình vẽ bên.x

Đường thẳng bất kỳ song song với trục hoành và cắt đồ thị hàm số y a và x y b ,x

trục tung lần lượt tại M, N, A đều thỏa mãn AN = 2AM Mệnh đề nào sau đây đúng?

A b = 2a B a2  b C

12

ab

D ab2  1Câu 36 Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cạnh đều như hình

vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình) Tính thể tích V của

khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục Ox

V   a

D

3

596

V   a

.Câu 37 Số phức z thỏa z  1 2i 3i24i3  18i17 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A z18. B

1 3

2 2

z  i

C

1 3

2 2

z  i

D z iuuuur   9 9 iCâu 38 Cho mặt cầu tâm O, bán kính R Hình trụ (H) có bán kính đáy là r nội tiếp mặt cầu Thể tích khốitrụ được tạo nên bởi (H) có thể tích lớn nhất khi r bằng

A r 3 R B

2.2

C r  6 R D

6.3

 Mặt phẳng ( ) song song với (P) và cắt d d theo thứ tự1, 2

tại M, N sao cho MN  3 Điểm nào sau đây thuộc ( ) ?

A (1; 2; 3) B (0; 1; -3) C (0; -1; 3) D (0; 1; 3)

Trang 6

12 C

2

3 D

4.3

Câu 41 Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trịnguyên của m để phương trình 2 (3 4 6fx9 )x2   có nghiệm? m 3

Câu 43 Cho a, b là các số thực thỏa mãn 0 < a < 1 < b, ab > 1

Giá trị lớn nhất của biểu thức loga 1 loga 4.loga

C

ln 21

Câu 45 Cho Parabol (P): y x Hai điểm A, B di động trên (P) sao cho AB = 2 Khi2

diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi (P) và cát tuyến AB đạt giá trị lớn nhất thì hai điểm

Trang 7

Câu 46 Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z    2 i 25

Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số phức

w 2 z  là đường tròn tâm I(a; b) và bán kính c Giá trị của a.b.c bằng2 3i

A 17 B -17 C 100.D -100

Câu 47 Người ta gọt một khối lập phương gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có các đỉnh

là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết các cạnh của khối lập phương bằng a Hãy tính thể tích củakhối tâm mặt đều đó

a

C

3

.12

a

D

3

.8

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi  là đường thẳng đi qua điểm A(2; 1; 0), song song

với mặt phẳng (P): x y z   và tổng khoảng cách từ các điểm M(0; 2; 0), N(4; 0; 0) tới đường thẳng0

đó đạt giá trị nhỏ nhất? Vectơ chỉ phương của  là vectơ nào sau đây?

A uuur (0;1; 1). B uuur (1;0;1) C uuur (3; 2;1) D uuur (2;1;1)

Câu 50 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm '( )f x liên tục [-3; 3] Hình bên là đồ thị của

hàm số yf x'( ) Biết (1) 6f  và  2

1'(0) 3; '( 2) 3, ( ) ( )

A Phương trình ( ) 0g x  không có nghiệm thuộc [-3; 3]

B Phương trình ( ) 0g x  có đúng một nghiệm thuộc [-3; 3]

C Phương trình ( ) 0g x  có đúng hai nghiệm thuộc [-3; 3]

D Phương trình ( ) 0g x  có đúng ba nghiệm thuộc [-3; 3]

Trang 8

D Hàm số đồng biến trong khoảng ;0 và 0;.

Câu 2 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập số thực ¡

A ysinx B y 1 C x y1x

D y  1 x3Câu 3 Tổng n số hạng đẩu tiên của một cấp số cộng là

2

3 194

u  

; d  2 D 1

52

u

;

12

d .Câu 4 Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là

A G2; 1;1 .B G2;1;1

C G2;1; 1  D G6;3; 3 .Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  cos 6x

A cos 6xdx6sin 6x C B cos 6 1sin 6

6

Trang 9

C

1cos 6 sin 6

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình

nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm

Câu 12 Một túi đựng 6 bi trắng, 5 bi xanh Lấy ra 4 viên bi từ túi đó Hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 viên

bi lấy ra có đủ hai màu

Câu 14 Hình bên là đồ thị của ba hàm số yloga x, ylogb x, ylogc x,

0a b c, , 1được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Khẳng định nào sau đây đúng

A b a c  .

B b c a 

C a b c  .

Trang 10

A 2 B 0 C 1 D 3.

Câu 22 Cho biểu thức 58 2 23 2

m n

 , trong đó m n là phân số tối giản Gọi P m 2 Khẳng định nàon2

sau đây đúng?

A P330;340 B P350;360 C P260;370 D P340;350.

Câu 23 Hai đồ thị y x 4 và x2 y3x2 có bao nhiêu điểm chung?1

A 2 B 4 C 1 D 0

Trang 11

Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD

Tâmmặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là điểm I với

A I là trung điểm của đoạn thẳng SD B I là trung điểm của đoạn thẳng AC

C I là trung điểm của đoạn thẳng SC D I là trung điểm của đoạn thằng SB

Câu 25 Hàm số

2 2

9

x y

113

z  i

Tìm số phức w iz  3zA

83

w

B

83

w i

C

103

w

D

103

w i

Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C , 1 1 1 AA12a 5 và ·BAC120 có AB a , AC2a Gọi I,

K lần lượt là trung điểm của các cạnh BB ; 1 CC Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng 1 A BK1 

Trang 12

A

53

a

B a 15 C

153

a

D

56

a

Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2z   với i là đơn vị ảo Phần ảo của số phức z là6 4i

a

313

Trang 13

A

1

02

116

m m

bằng h Trong bình, lượng chất lỏng có chiều cao bằng

Đoàn trường có thể thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng

parabol như hình vẽ Biết rằng đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi

và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD, phần còn lại sẽ được trang trí hoa

văn cho phù hợp Chi phí dán hoa văn là 200.000 đồng cho một m bảng Hỏi2

chi phí thấp nhất cho việc hoàn tất hoa văn trên pano sẽ là bao nhiêu (làm tròn

đến hàng nghìn)?

A 1.230.000 B 902.000 C 900.000 D 1.232.000

Câu 41 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 3 2

13

x y

  có đúngmột tiệm cận đứng

A

04

m m

m m

  

 D m ¡ .

Trang 14

Câu 42 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị trong hình vẽ dưới đây Tập

hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f  4x2 m

có đồ thị như hình vẽ Gọi M và m lần lượt là

giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yf x  trên [0;d] Khẳng định nào sau

Trang 15

A 1;. B  ; 2 C 1;12 D 1;7.

Câu 47 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 thỏa mãn f  0 1, 1   2

0

130

Câu 49 Cho khối lăng trụ ABC A B C.    điểm M là thuộc cạnh A B  sao cho A B 3A M Đường thẳng

BM cắt đường thẳng AA tại F, và đường thẳng CF cắt đường thẳng A C  tại G Tính tỉ số thể tích khối

chóp FA MG và thể tích khối đa diện lồi GMB C CB  .

Trang 16

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Hỏi hàm yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A

3

; 12

 

10;

S     

B Slog 23  C S  D S log 32 

Trang 17

Câu 12 Thể tích khối chóp có diện tích đáy 3a và chiều cao 2a là:2

A V 2 3a3 B V  3a3 C 3

2 33

D

3

2 23

Trang 18

Câu 16 Cho hình chóp S ABC. có SAABC SA, 2a 3,AB2a , tam giác vuông cân tại B Gọi M

là trung điểm của SB Góc giữa đường thẳng CM và mặt phẳng SAB bằng:

bên Hàm số y g x    f 2x đồng biến trên khoảng:

Câu 22 Cho hai số thực ,a b thỏa mãn 0 a29b2 10ab Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A loga3b logalogb B loga43b  loga2logb

C loga 1 logb1 D 2loga3b logalogb

Trang 19

Câu 23 Biết hàm số f x   x3 ax22x1 và g x     x3 bx2 3x 1 có chung ít nhất một điểmcực trị Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ab bằng:

A 30 B 2 6 C 3 6 D 3 3

Câu 24 Cho đồ thị của ba hàm số y a y b y cx;  x;  nhưx

hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

1cos

Câu 29 Cho hình trụ  T có bán kính đáy R , trục OO' bằng 2R và mặt cầu  S có đường kính là OO'.

Gọi S là diện tích mặt cầu 1  S , S là diện tích toàn phần của hình trụ 2  T Khi đó

1 2

S

S

B

1 2

16

S

S

C

1 2

32

Trang 20

B

32

a

C

25

a

D a 3

Câu 33 Cho hàm số

4 51

x y x

 có đồ thị  H

Gọi M x y 0; 0

với x0  là một điểm thuộc đồ thị 0  H

thỏa mãn tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của  H

Câu 36 Tập hợp các số phức w 1 i z 1 với z là số phức thỏa mãn z 1 1 là hình tròn Tính diệntích hình tròn đó

A 4 B 2 C 3 D 

Câu 37 Cho hàm số yf x  xác định trên ¡ \1; 2 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và cóbảng biến thiên như sau:

Trang 21

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số yf x 1 1

 là:

A 5 B 4 C 6 D 7

Câu 38 Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm Với chiều cao 3 h và bán kính

đáy là r Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất.

A

6 4 2

32

32

32

32

Trang 22

Tìm giá trị cực tiểu y của hàm số CT f x 

I

B I 1 C

12

I

D I 2Câu 43 Cho hàm số f x  liên tục và có đạo hàm trên ¡ Có đồ thị hàm số yf x'  như hình vẽ bên.Biết phương trình   2

2 f xxm đúng với mọi x  2;3 khi và chỉ

Câu 45 Cho hai số phức z z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: 11, 2 z  34; z 1 mi   z m 2i

(trong đó m là số thực) và sao cho z1z2 là lớn nhất Khi đó giá trị của z1z2 bằng:

A 2 B 10 C 2 D 130

Trang 23

Câu 46 Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh 2a Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi  là góc tạo bởi đường

thẳng SD và mặt phẳng SBC

, với  450 Tìm giá trị lớnnhất của thể tích khối chóp S ABCD

A 4a B 3

3

83

2f x f '' x  f x'  có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?

A 1 nghiệm B 4 nghiệm C 3 nghiệm D 2 nghiệm

Câu 49 Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn các điều kiện , x y0;z  và 1 2

S x  y  z  và điểm B9; 7; 23  Viết phương trình mặt phẳng  P qua A và

tiếp xúc với  S sao cho khoảng cách từ B đến  P lớn nhất Giả sử nr 1; ;m n m n  , ¢ là một vectơpháp tuyến của  P , tính tích m n

Trang 24

A .m n2 B .m n 2 C .m n4 D .m n 4

Đáp án

11-A 12-C 13-C 14-A 15-C 16-C 17-C 18-B 19-C 20-C

21-A 22-B 23-A 24-C 25-A 26-B 27-A 28-A 29-A 30-A

31-C 32-A 33-B 34-C 35-D 36-B 37-C 38-B 39-A 40-A

41-A 42-A 43-B 44-A 45-C 46-C 47-B 48-D 49-D 50-D

ĐỀ SỐ 9

Câu 1 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [-3;2] và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2] bằng

A 0 B -2 C 1 D 2

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a r  1 1 0 ; ; ;br 1 1 0 ; ; ;cr1 1 1 ; ;

Trongcác mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

sau:

A

x y

Trang 25

A Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cận đứng.

B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm A(1;0)

C Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành

D Hàm số đổng biến trên khoảng 0 ;

.Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;-2), B(2;1;-1) Tìm tọa độ trọng tâm Gcủa tam giác OAB

Trang 26

Câu 14 Trong khai triển nhị thức (a + 2)n+6 ( n ¥ ) có tất cả 17 số hạng Vậy n bằng:

A 10 B 17 C 11 D 12

Câu 15 Đồ thị hàm số

x y x

Câu 16 Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f ' x  x 21 x1 5  x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 18 Cho các số phức z và w thỏa mãn z2 i3 ,w 3 4 i z 5 i

Biết rằng tập hợp các điểm biểudiễn các số phức w là một đường tròn có tâm I Tọa độ của điểm I là

Hàm số g(x) = f (x +1) đạt cực tiểu tại

A x1

2 B x  1 C x  1 D x  0

Câu 20 Thể tích vật thể tạo thành khi quay hình

phẳng (H) quanh trục Ox, biết (H) được giới hạn bởi

đường elip (E) :

Trang 27

Câu 21 Giá trị của m để đồ thị hàm số y x3x 2

3 1 cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt là

x2 y 1 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A(2; -1; -1), song song với hai mặt

Câu 27 Phương trình 9 x1136 x4 x10 có 2 nghiệm x1, x2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phương trình có 2 nghiệm nguyên âm

B Phương trình có 2 nghiệm nguyên

C Phương trình có 1 nghiệm dương

D Phương trình có tích 2 nghiệm là số dương

Câu 28 Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 - z2 - 6 = 0 Tính tổng

Trang 28

Câu 32 Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f ' x f x    x 4x 2

với mọi số thực x, biết f 02

Câu 33 Cho hàm số bậc ba f(x) = ax3 +bx2 + cx + d ( a,b,c,d¡ ,a  0) có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a > 0, b = 0, c > 0, d < 0

B a > 0, b > 0, c = 0, d < 0

C a > 0, b < 0, c = 0, d < 0

D a < 0, b < 0, c = 0, d < 0. 

Câu 34 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

đáy Mặt phẳng (α) qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P Thểtích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP

Trang 29

Câu 36 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ¡ và có đạo hàm f ' x  x x 2 2 x 26 x m 

A

 

 

, m

,

4 4

,

3 3

,

4 4

300 1 12

(triệu đồng)

Câu 38 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đổ

thị hai hàm số yx,y 6 x và trục hoành.

A P = 10 B P = 8 C P = 26 D P = 16

Câu 40: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có mặt đáy là tam giác đều cạnh AB = 2a Hình chiếu vuông góccủa A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáybằng 60 Tang góc giữa hai mặt phẳng (BCC'B') và (ABC) bằng

đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm

số y = f (x) trên đoạn [-3;-2] bằng 7 Giá trị f(2) bằng

A -2 B 3

C -1 D 5

Ngày đăng: 03/08/2022, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w