SIÊU ÂM ĐÁNH GIÁ 1 SỐ HỘI CHỨNG BẤT THƯỜNG NHIỄM SẮC THỂ THƯỜNG GẶP Ths.Bs Ngô Thị Kim Loan Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh BV Từ Dũ... Đặc biệt nếu nang lớn hoặc đồng thời với dấu chứng
Trang 1SIÊU ÂM ĐÁNH GIÁ 1 SỐ HỘI CHỨNG BẤT THƯỜNG NHIỄM
SẮC THỂ THƯỜNG GẶP
Ths.Bs Ngô Thị Kim Loan Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh BV Từ Dũ
Trang 2Giới thiệu
• Bắt đầu từ hội chứng Down ( T21): +++
• Chương trình sàng lọc hiệu quả ở quý 1: Ss 90%, fPR: 5%
=> Bỏ sót tối thiểu 10%
Trang 3Giới thiệu
• Kiểu hình của trẻ T21 (+/-): mặt dẹt, chi
ngắn, da gáy dày, hẹp tá tràng, dị tật tim, thiểu sản đốt giữa ngón 5 bàn tay…
Siêu âm ở quý 2 thai kỳ: tìm các dấu chứng
của T21
Siêu âm ở quý 2 thai kỳ: tìm các dấu chứng
của 1 số bất thường NST thường gặp khác
Trang 4Siêu âm sàng lọc ở quý 1 thai kỳ
- Đo NT: +++
- 60% T21: có NT dày từ 11- 14 tuần
Trang 5
T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Nếp gấp da gáy ( NF): là strong marker của T21
Trang 6T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Trang 7T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Không có xương mũi – xương mũi ngắn- mặt dẹt:
• Gặp ở 60% T21 từ 11- 14 tuần
- XM ở thai 12 tuần Không có XM ở thai 12 tuần
Trang 8T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Không có xương mũi – xương mũi ngắn- mặt dẹt:
• Gặp ở 1/7 thai nhi T21 từ 18- 20 tuần
Không có XM XM bình thường XM ngắn
XM ngắn:
Tỉ lệ BPD/ NBL > 11
Ss:61%,Sp: 84%,fPR: 7%
Trang 9T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Không có xương mũi – xương mũi ngắn- mặt dẹt:
• Đo xương mũi:
Thực hiện ở MC dọc giữa chuẩn:
Trang 10
T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Không có xương mũi – xương mũi ngắn- mặt dẹt:
• Mặt dẹt (flat face): xác định bằng FMFA (Frontomaxillary Facial
Angle) : Bình thường FMFA < 85 độ
Trang 11
T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Bệnh tim bẩm sinh: (50%) => Chọc ối
• Khiếm khuyết gối nội mạc AVD, ASD, ASD bất thường van 2 lá,
van 3 lá: ++
MC 4 buồng tim Kênh nhĩ thất ( AVD): “H form”
• Chỉ có VSD: +
• T4F: +
Trang 12T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Hẹp tá tràng: 1/3 ca HTT được phát hiện là T21
• Hình ảnh bóng đôi thông nhau
• Đa ối
• Thường hiện diện muộn ( > 24 tuần)
=> Chọc ối
Trang 13T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Tràn dịch màng phổi và tràn dịch màng bụng đơn thuần, kéo dài : (5%)
Dãn nhẹ não thất bên
Trang 14
T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Xương đùi và xương cánh tay ngắn:( 26% T21)
• Các xương nên nằm ở MP ngang
• Dưới BPV thứ 5 so với tuổi thai
• Vai trò của đánh giá tuổi thai chính xác: +++
Dãn nhẹ bể thận: (5% T21)
• > 4mm ở tuổi thai trước 32 tuần
• Đo ĐKTS ( APD)
• Cột sống phải ở vị trí 6 giờ hoặc 12 giờ
• Tuy nhiên tỉ lệ dương tính giả cao
=> Cần phối hợp nhiều dấu hiệu khác
Trang 15T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Ruột có dạng echo dày ( 7%)
- Do giảm nhu động ruột
Trang 16T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Nốt echo dày trong tim:
• Thường gặp nhưng có ở 3- 5% ở thai bình thường, 16% DS
• Đặc biệt ở tâm thất phải hoặc có trên 2 nốt
Trang 17T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Các dấu hiệu có tần suất ít gặp :
• Thiểu sản đốt giữa ngón 5 của bàn tay
Trang 18T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Các dấu hiệu có tần suất ít gặp :
• Bàn chân “ sandal”
Trang 19T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Các dấu hiệu có tần suất ít gặp :
• Lưỡi to và luôn thè ra:
Có thể gặp ở HC Beckwith-Wiedermann & thiểu năng tuyến giáp
Trang 20T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Ca lâm sàng 1 :
Trang 21T21: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Ca lâm sàng 2 :
Trang 22T18: Siêu âm ở quý 1 thai kỳ
- Ở tuổi thai 11- 14 tuần:
• Độ mờ da gáy dày
• Có thể phát hiện: chân tay khoèo, thoát vị rốn
Trang 23T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Đầu dạng trái dâu:
Trang 24T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Dãn hố sau > 10 mm:
• Có thể đơn thuần
• Có thể kèm thiểu sản hoặc bất sản thùy nhộng tiểu não
Trang 25T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Bệnh tim bẩm sinh: 80% ở T18
Trang 26T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Thoát vị rốn:
- Thoát vị rốn chỉ chứa ruột: +++ hoặc chứa nội tạng
Trang 27T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Nang bạch huyết vùng cổ: (15%)
Trang 28T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Nang đám rối mạng mạch:( 25%- 50% ) Đặc biệt nếu nang lớn hoặc đồng thời với dấu chứng khác
- Thường mất sau 26 tuần
- Nếu đơn độc: LR =1 => không tăng nguy cơ cho thai kỳ
Trang 29T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Cằm nhỏ:
• Đánh giá trên mặt phẳng dọc giữa chuẩn
Trang 30T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Sứt môi 1 bên hoặc 2 bên +/- chẻ vòm:
Trang 31T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Dây rốn 1 động mạch:Thực hiện ở:
• MC ngang vùng chậu, vị trí bàng quang
• MC ngang của dây rốn
- Có ý nghĩa khi kèm những dấu chứng khác
- Có thể kèm: Nang dây rốn, tồn tại tĩnh mạch rốn bên (P)
- Khi không bất thường NST, có thể đi kèm bất thường tim , thận, IUGR
Trang 32T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Bất thường chi:
• Bàn tay co ngón, chồng ngón ( clenched hand): (+++)
• Bàn chân biến dạng kiểu rocker bottom( +++)
Trang 33T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Bất thường chi:
• Bàn tay khoèo với bất sản
hay thiểu sản xương quay
• Thừa ngón
Trang 34T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Hẹp thực quản:
Dạ dày bé hoặc không có Đa ối
Thai chậm tăng trưởng trong tử cung: (+++)
• Xác định chính xác tuổi thai: ++++
• Thường xuất hiện sớm trước 18 tuần: (50%)
• IUGR với đa ối trong 25% trường hợp
Trang 35T18: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Ca lâm sàng 1:
Trang 36T18: Siêu âm ở quý 1 thai kỳ
Ca lâm sàng 2:
Trang 37T13 – HC Patau: Siêu âm ở quý 1 thai kỳ
Ở tuổi thai 11- 14 tuần:
• Độ mờ da gáy dày: ( 72 %)
• Nang bạch huyết vùng cổ: ( 21%)
• Holoprosencephaly ( não thất duy nhất)
Trang 38
T13: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Holoprosencephaly:
• Đầu nhỏ, não thất duy nhất, đồi thị biến dạng
Trang 39T13: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Biến dạng mặt nặng nề:
Sứt môi vùng giữa kèm chẻ vòm: ( 45%)
Trang 40T13: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Biến dạng mặt nặng nề:
2 mắt gần nhau với nhiều biến thể:
Trang 41T13: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Biến dạng mặt nặng nề:
Một lỗ mũi, không có lỗ mũi, thay thế thành dạng vòi voi
Trang 42T13: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Dãn hố sau: (15%)
Bất thường tứ chi:
Đa ngón: ( 45%)
Trang 43T13: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Bệnh tim bẩm sinh ( 80%): kênh nhĩ thất, thông liên thất lỗ lớn, hẹp eo ĐMC, ASD, bệnh tim BS phức tạp
Loạn sản thận đa nang ( 30%) : Thận lớn và có dạng echo dày
Trang 44T13: Siêu âm ở quý 1 thai kỳ
Ca lâm sàng :
Trang 45T13: Siêu âm ở quý 1 thai kỳ
Ca lâm sàng : 4 tuần sau
Trang 46• Kém phát triển hệ xương,
• Không có đặc điểm giới tính thứ phát,
• Vô sinh
• Trí thông minh: gần như bình thường
Trang 47HC TURNER: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Nang bạch huyết vùng cổ:
• Xuất hiện vào cuối TCN1 hoặc đầu TCN2
• Nang ở vùng cổ bên và cổ sau
• Có nhiều vách ngăn bên trong
• Có thể phát triển thành phù thai
Trang 48HC TURNER: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Tích tụ bạch huyết ở những vị trí khác: ổ bụng, màng phổi, dưới da toàn thân: mu bàn tay, bàn chân…
Trang 49HC TURNER: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Bệnh tim bẩm sinh: hẹp eo ĐMC, hẹp van ĐMC
Trang 50HC TURNER: Siêu âm ở quý 2 thai kỳ
Bất thường thận:
• Bất sản thận Thận hình móng ngựa
• Thận lạc chỗ ở vùng chậu
• Thiểu ối
Trang 51TAM BỘI THỂ: 69XXX, 69XXY
- Tần suất: Rất hiếm, hầu hết sảy thai tự nhiên
- 69XXX: thể digynic, 69XXY: thể diandric
- Kiểu hình có những bất thường rất nặng nề
- Dạng toàn phần: chết trước sinh hoặc trong giai đoạn sơ
sinh
- Dạng khảm: có thể sống sót với trì trệ trí tuệ nặng nề
Trang 52TAM BỘI THỂ: 69XXX, 69XXY Siêu
âm ở quý 1 thai kỳ
Dày da gáy: +++
Phù thai:++++
Trang 53TAM BỘI THỂ: 69XXX, 69XXY Siêu
âm ở quý 2 thai kỳ
IUGR khởi phát sớm:
- Có thể bắt đầu từ 12 – 14 tuần: đb ở thể tam bội nguyên nhân từ mẹ
• Thể điển hình: IUGR dạng
cân đối với thể digynic
• Tuy nhiên: IUGR dạng
không cân đối với đầu to có thể
gặp ở 1 số trường hợp thể digynic
Trang 54TAM BỘI THỂ: 69XXX, 69XXY Siêu
âm ở quý 2 thai kỳ
Bất thường hệ TKTW:
• Holoprosencephaly
• Dãn não thất đơn thuần
• Arnold Chiari với chẻ đốt sống
• HC Dandy Walker
Trang 55TAM BỘI THỂ: 69XXX, 69XXY Siêu
âm ở quý 2 thai kỳ
Cằm nhỏ
Bệnh tim bẩm sinh
Bất thường thận: dãn bể thận
Thoát vị rốn
Trang 56TAM BỘI THỂ: 69XXX, 69XXY Siêu
âm ở quý 2 thai kỳ
Bất thường chi: thiếu ngón, chân khoèo
Trang 57TAM BỘI THỂ: 69XXX, 69XXY Siêu
âm ở quý 2 thai kỳ
Lượng nước ối: Thiểu ối
Bánh nhau:
• Thường là bình thường
• 1 số có bánh nhau lớn,dày
• 1 số có bánh nhau lớn
với những nang bên trong
• TH tam bội do nguyên nhân từ mẹ: bánh nhau rất nhỏ
Trang 58XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN!