1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2021

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin chung về trường 1.. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở trụ sở chính và phân hiệu và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường Tên viết tắt và mã trường: DNU Địa chỉ:

Trang 1

1

UBND TỈNH ĐỒNG NAI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2021

I Thông tin chung về trường

1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông

tin điện tử của trường

Tên viết tắt và mã trường: DNU Địa chỉ:

Cơ sở 1: Số 4, Lê Quý Đôn, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Cơ sở 3: Tổ 15D, Khu phố 2, Vũ Hồng Phô, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Cơ sở 4: Khu phố 2, Vũ Hồng Phô, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Sứ mệnh: "Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ, chất lượng cao; nghiên cứu, triển khai và chuyển giao khoa học công nghệ phục vụ công cuộc công nghiệp hóa - hiện đại hóa, sự

phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Đồng Nai, khu vực Đông Nam bộ và cả nước"

2 Quy mô đào tạo chính quý đến 31/12/2020(người học)

Khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành I

Khối ngành

II

Khối ngành III

Khối ngành

IV

Khối ngành

V

Khối ngành

VI

Khối ngành VII

I Chính quy

1 Sau đại học

1.1 Tiến sĩ

1.1.1 Ngành …

1.2 Thạc sĩ

1.2.1 Ngành …

2 Đại học

2.1 Chính quy

2.1.1 Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên 2.1.1.1 Ngành Sư phạm Giáo dục mầm non 227 227 2.1.1.2 Ngành Sư phạm Giáo dục tiểu học 906 906 2.1.1.3 Ngành Sư phạm Toán học 260 260 2.1.1.4 Ngành Sư phạm Vật lý 27 27 2.1.1.5 Ngành Sư phạm Hóa học 89 89 2.1.1.6 Ngành Sư phạm Sinh học 0 0 2.1.1.7 Ngành Sư phạm Ngữ văn 143 143 2.1.1.8 Ngành Sư phạm Lịch sử 19 19 2.1.1.9 Ngành Sư phạm Tiếng Anh 495 495 2.1.1.10 Ngành Quản trị kinh doanh 795 795

Trang 2

2

2.1.1.11 Ngành Kế toán 734 734

2.1.1.12 Ngành Ngôn ngữ Anh 1015 1015 2.1.1.13 Ngành Khoa học môi trường 14 14 2.1.1.14 Ngành Quản lý đất đai 23 23 2.1.2 Các ngành đào tạo ưu tiên 2.1.2.1 Ngành …

2.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học

2.2.1 Ngành…

2.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học

2.3.1 Ngành…

2.4 Đào tạo trình độ đại học đối với người đã có bằng ĐH trở lên 2.4.1 Ngành Ngôn ngữ Anh 30 30 3 Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non

3.1 Chính quy 3.2 Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng 3.3 Đào tạo trình độ cao đẳng đối với người đã có bằng cao đẳng II Vừa làm vừa học

1 Đại học

1.1 Vừa làm vừa học

1.1.1 Ngành…

1.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học

1.2.1 Ngành Sư phạm Giáo dục mầm non 102 102

1.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học

1.3.1 Ngành Sư phạm Giáo dục mầm non 0 0 1.3.2 Ngành Sư phạm Giáo dục tiểu học 395 395 1.3.3 Ngành Sư phạm Toán học 159 159 1.3.4 Ngành Sư phạm Vật lý 55 55 1.3.5 Ngành Sư phạm Hóa học 24 24 1.3.6 Ngành Sư phạm Sinh học 99 99

1.3.7 Ngành Sư phạm Ngữ văn 91 91 1.3.8 Ngành Sư phạm Lịch sử 48 48 1.3.9 Ngành Sư phạm Tiếng Anh 158 158 1.4 Đào tạo trình độ người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học

1.4.1 Ngành…

2 Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non 2.1 Vừa làm vừa học

2.2 Liên thông từ trung cấp lên cao

đẳng vừa làm vừa học

2.3

Đào tạo vừa làm vừa học đối với

người đã có bằng tốt nghiệp trình độ

cao đẳng

3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển

và xét tuyển)

Trang 3

3

STT Năm tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh Thi tuyển Xét tuyển Kết hợp thi tuyển và xét tuyển Ghi chú

3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển Trình độ đại học

Nhóm ngành I

- Ngành 1: Giáo dục Mầm non (SP)

Tổ hợp 1 : Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Kể chuyện

- Đọc diễn cảm), Năng khiếu 2 (Hát)

Tổ hợp 2: Toán, Năng khiếu 1 (Kể chuyện -

Đọc diễn cảm), Năng khiếu 2 (Hát)

- Ngành 2: Giáo dục Tiểu học (SP)

Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Hóa học, Sinh học

Tổ hợp 3: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngành 9: Sư phạm Tiếng Anh

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Trang 4

4

Nhóm ngành III

- Ngành 1: Quản trị kinh doanh

Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngành 2: Kế toán

Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nhóm ngành IV

Ngành : Khoa học môi trường

Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa học, Sinh học

Nhóm ngành VII

-Ngành 1: Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

-Ngành 2: Quản lý đất đai

Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa học, Sinh học

Tổng

* Điểm năng khiếu, tiếng Anh đã tính nhân 2 và được quy về thang điểm 30

II Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

1.1 Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 140350 m2

- Tổng diện tích xây dựng của trường: 54985,78 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 333 phòng x 08 giường = 2 664 chỗ

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên

một sinh viên chính quy:

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

Ghi chú

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sý, phó giáo sý, giảng viên cõ hữu

1.5 Số phòng học đa phương tiện 20 1.778,8

1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó

2 Thư viện, trung tâm học liệu 02 8.417,6

3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí 36 26710.7 02 khu thí nghiệm: 1.809 m2

Trang 5

1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

chính

Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành đào

tạo

1 Phòng thực hành tin học Máy tính bàn; máy chiếu Nhóm ngành I; III; IV; VII

2 Phòng đa phương tiện Máy tính bàn; bảng thông minh; máy chiếu; âm ly;

loa; tai nghe

1.3 Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

1

Khối ngành/Nhóm ngành I

Các ngành sư phạm:

Toán học: 596 tài liệu

Vật lý học: 572 tài liệu

Sinh học: 547 tài liệu

Hóa học: 1554 tài liệu

Sư phạm tiểu học: 568 tài liệu

Sư phạm mầm non: 469 tài liệu Quản lý giáo dục: 296 tài liệu

Trang 6

Văn hóa: 878 tài liệu

Chính trị - xã hội: 265 tài liệu Pháp luật: 583 tài liệu

Công nghệ thông tin: 830 tài liệu Thông tin thư viện: 274 tài liệu

Kỹ năng mềm: 281 tài liệu

4

Khối ngành IV

Khoa học môi trường:

Nông nghiệp: 400 tài liệu Lâm nghiệp: 104 tài liệu Ngư nghiêp: 105 tài liệu Môi trường: 138 tài liệu

7

Khối ngành VII

Ngôn ngữ anh: 1.235 tài liệu Tiếng Nhật: 390 tài liệu Tiếng Hàn: 239 tài liệu Tiếng Trung Quốc: 100 tài liệu Tiếng Pháp: 109 tài liệu

Tiếng Đức: 106 tài liệu

Trang 7

7

1.4 Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo dục Mầm non

Ngày, tháng, năm sinh

Số CMTND/

CCCD/ hộ chiếu

Quốc tịch

Giới tính

Năm tuyển dụng/ký hợp đồng

Thời hạn hợp đồng

Chức danh khoa học

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Quản lý giáo dục 7140201

Giáo dục Mầm non

2

Trần Minh

Hùng 09/11/1965 270671028

Việt Nam Nam 1986

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Quản lý giáo dục 7140201

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

5 Lê Thị Ánh 12/08/1978 272445686

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lý luận văn học 7140201

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

12

Hoàng Nghĩa

Quang Huy 01/08/1983 271537739

Việt Nam Nam 2009

13

Trần Quang

Bách 24/09/1972 271058631

Việt Nam Nam 2005

Giáo dục Mầm non

15

Đinh Quang

Minh 21/12/1961 272010004

Việt Nam Nam 1982

Không xác định thời hạn Tiến sĩ LL và PP dạy học BM Toán 7140202

Giáo dục Tiểu học

16

Dương Minh

Hiếu 25/07/1976 271271777

Việt Nam Nam 2001

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Văn học Việt Nam 7140202

Giáo dục Tiểu học

Trang 8

Giáo dục Tiểu học

19

Nguyễn Văn

Quyết 04/06/1956 271267749

Việt Nam Nam 1978

Không xác định

Giáo dục Tiểu học

20

Trần Dương

Quốc Hòa 04/10/1985 271635703

Việt Nam Nam 2014

Không xác định

Giáo dục Tiểu học

22 Võ Văn Lý 30/12/1972 272037073

Việt Nam Nam 1994

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Nghệ thuật âm nhạc 7140202

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

24 Cao Thị Ánh 23/09/1976 271529007

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Toán giải tích 7140202

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

26

Đào Phan Đình

Tài 10/02/1991 271979045

Việt Nam Nam 2019

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản lý giáo dục 7140202

Giáo dục Tiểu học

27 Đỗ Bảo Đức 25/05/1980 271529312

Việt Nam Nam 2006

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản lý giáo dục 7140202

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

30 Lê Minh Phước 11/06/1968 270769966 Việt Nam Nam 1990

31 Lê Quang Hùng 26/06/1966 271432760

Việt Nam Nam 2010

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học 7140202

Giáo dục Tiểu học

32 Lê Thị Hải Yến 17/08/1984 271671551 Việt Nam Nữ 2007

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản lý giáo dục 7140202

Giáo dục Tiểu học

33

Lê Trọng

Tuyên 07/11/1982 172429056

Việt Nam Nam 2011

Không xác định

Giáo dục Tiểu học

34 Lê Vân 26/09/1984 272508540

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Mỹ thuật tạo hình 7140202

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

Trang 9

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Đại số và lý thuyết số 7140202

Giáo dục Tiểu học

37

Nguyễn Đức

Đổi 02/12/1962 271484130

Việt Nam Nam 1998

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản lý giáo dục 7140202

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

45

Trần Thanh

Tùng 02/10/1983 271744218

Việt Nam Nam 2010

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Mỹ thuật tạo hình 7140202

Giáo dục Tiểu học

47

Trần Trung

Phiến 15/10/1976 271241345

Việt Nam Nam 2012

Không xác định

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

50 Nguyễn Hân 12/02/1975 272224552

Việt Nam Nam 2009

Giáo dục Tiểu học

53

Nguyễn Minh

Trí 27/10/1984 271570381

Việt Nam Nam 2006

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Đại số và lý thuyết số 7140209

Sư phạm Toán học

Trang 10

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Đại số và lý thuyết số 7140209

Sư phạm Toán học

56 Lê Anh Tuấn 06/04/1980 271446900

Việt Nam Nam 2009

Không xác định thời hạn Thạc sĩ LL&PP dạy học BM Toán 7140209

Sư phạm Toán học

Sư phạm Toán học

Sư phạm Toán học

60 Phạm Duy Vinh 17/06/1988 250716376

Việt Nam Nam 2015

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Toán giải tích 7140209

Sư phạm Toán học

61 Phạm Văn Dự 20/10/1989 250716377

Việt Nam Nam 2015

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Toán giải tích 7140209

Sư phạm Toán học

62

Quách Văn

Chương 18/12/1986 271990141

Việt Nam Nam 2008

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Toán giải tích 7140209

Sư phạm Toán học

63

Nguyễn Duy

Anh Tuấn 11/12/1964 270579421

Việt Nam Nam 1986

Không xác định thời hạn

Phó giáo

sư Tiến sĩ Vật lý chất rắn 7140211 Sư phạm Vật lý

64

Nguyễn Văn

Tuấn 20/06/1978 271693859

Việt Nam Nam 2002

Không xác định thời hạn Tiến sĩ LL&PP dạy học BM Vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý

65

Trương Văn

Minh 26/01/1979 272439762

Việt Nam Nam 2003

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Vật lý hạt nhân nguyên tử 7140211 Sư phạm Vật lý

66 Đỗ Hùng Dũng 26/06/1981 271514241

Việt Nam Nam 2012

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý

67 Hồ Sỹ Chương 04/02/1985 197119083

Việt Nam Nam 2014

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Vật lý lý thuyết và vật lý toán 7140211 Sư phạm Vật lý

72

Nguyễn Văn

Nghĩa 02/10/1984 271759593

Việt Nam Nam 2006

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý

Trang 11

11

73 Trần Huy Dũng 12/10/1982 271460531 Việt Nam Nam 2015

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý

74

Nguyễn Trung

Thừa 24/04/1966 272019067

Việt Nam Nam 1987

Không xác định

Đại học Sư phạm vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý

77 Đặng Việt Hà 13/03/1982 271535723

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm hóa học 7140212

Sư phạm Hoá học

78 Lê Thanh Hùng 15/10/1981 271462412

Việt Nam Nam 2003

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm hóa học 7140212

Sư phạm Hoá học

Sư phạm Hoá học

Sư phạm Hoá học

Sư phạm Hoá học

85 Lê Thắng Lợi 31/03/1981 272433895

Việt Nam Nam 2010

Không xác định

Sư phạm Sinh học

Sư phạm Sinh học

88 Đoàn Thị Huệ 02/05/1983 272848669

Việt

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Lý luận văn học 7140217

Sư phạm Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

Trang 12

Sư phạm Ngữ văn

93

Nguyễn Quang

Minh 11/05/1979 271442135

Việt Nam Nam 2010

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lý luận văn học 7140217

Sư phạm Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

95

Phạm Anh

Dũng 08/08/1977 271569245

Việt Nam Nam 2001

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lý luận văn học 7140217

Sư phạm Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

98 Lê Thị Huyền 10/10/1970 271979732

Việt

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Triết học 7140218 Sư phạm Lịch sử

101 Đinh Thị Huê 03/06/1983 272180434

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lịch sử thế giới 7140218 Sư phạm Lịch sử

102 Hồ Thị Luyên 21/10/1980 272622829

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Triết học 7140218 Sư phạm Lịch sử

103 Mai Thị Lài 15/07/1985 272507824

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Triết học 7140218 Sư phạm Lịch sử

107 Vũ Văn Thuân 26/07/1984 145118137

Việt Nam Nam 2019

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lịch sử Đảng 7140218 Sư phạm Lịch sử

108 Lê Kính Thắng 29/08/1969 271952917

Việt Nam Nam 1990

Không xác định thời hạn

Phó giáo

sư Tiến sĩ Ngôn ngữ học 7140231

Sư phạm Tiếng Anh

109 Lê Phước Kỳ 01/01/1964 270551135

Việt Nam Nam 1986

Trang 13

112 Lê Tuấn Đạt 17/01/1963 270363782

Việt Nam Nam 1986

Không xác định

Sư phạm Tiếng Anh

114 Ngô Ngọc Thụy 02/01/1970 271295714 Việt Nam Nam 1999

Không xác định thời hạn Thạc sĩ PP dạy học tiếng Anh 7140231

Sư phạm Tiếng Anh

116

Nguyễn Văn

Lâm 04/05/1973 271000108

Việt Nam Nam 1999

Không xác định

Sư phạm Tiếng Anh

117

Trương Phi

Luân 09/03/1977 27280282

Việt Nam Nam 2001

Không xác định thời hạn Thạc sĩ LL& PP dạy học tiếng Anh 7140231

Sư phạm Tiếng Anh

119

Dương Quốc

Cường 03/03/1993 272156064

Việt Nam Nam 2019

120

Lương Nguyễn

Hoàng Minh 04/10/1996 272489693

Việt Nam Nam 2019

125 Phạm Văn Thoả 08/10/1981 272638348 Việt Nam Nam 2019

Trang 14

130

Đào Mạnh

Toàn 01/04/1974 090707698

Việt Nam Nam 1998

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Lý luận ngôn ngữ 7220201 Ngôn ngữ Anh

131

Đậu Thành

Vinh 26/04/1965 571536533

Việt Nam Nam 1989

Không xác định thời hạn Tiến sĩ Ngông ngữ học và Văn hóa nước ngoài 7220201 Ngôn ngữ Anh

132 Lê Ngọc Sang 16/07/1980 271333871

Việt Nam Nam 2019

Không xác định

Ngôn ngữ học so sánh-đối chiếu 7220201 Ngôn ngữ Anh

134

Bùi Công

Nguyên Phong 23/02/1970 271051572

Việt Nam Nam 1995

Không xác định

LL& PP dạy học tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh

138 Lê Tiến 07/02/1969 272196092

Việt Nam Nam 2000

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh quốc tế 7220201 Ngôn ngữ Anh

146 Trần Văn Tuấn 10/01/1970 270799052

Việt Nam Nam 1993

Trang 15

150 Đặng Bảo Ngọc 14/11/1994 272349163 Việt Nam Nữ 2019

162 Bùi Xuân Diễn 19/03/1973 271145307

Việt Nam Nam 2012

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Tài chính ngân hàng 7340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

164 Đinh Thị Hóa 24/11/1990 271987081

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

166 Hà Huy Huyền 05/08/1970 271490379

Việt Nam Nam 1996

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101

Quản trị kinh doanh

Trang 16

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

172 Mai Quốc Tiên 19/10/1978 272445579

Việt Nam Nam 2006

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

180

Nguyễn Xuân

Tùng 10/08/1974 271103774

Việt Nam Nam 2004

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

182

Vương Quang

Thịnh 09/05/1965 270671995

Việt Nam Nam 2014

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Kinh tế quản lý công 7340101

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Trang 17

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Tài chính ngân hàng 7340301 Kế toán

187 Nguyễn Thị Lý 01/05/1972 271128545

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Tài chính ngân hàng 7340301 Kế toán

191

Phạm Thị Thùy

Trang 05/01/1983 271574666

Việt Nam Nam 2012

Không xác định

198 Võ Thị Từ Hiếu 25/05/1985 272897862 Việt Nam Nữ 2012

Không xác định

Đại học Tài chính ngân hàng 7340301 Kế toán

199

Nguyễn Thành

Hưng 25/05/1975 241491068

Việt Nam Nam 2018

200 Lê Thị Hải Hà 10/10/1989 230750076

Việt

Không xác định thời hạn Thạc sĩ Công nghệ sinh học 7440301

Khoa học môi trường

Không xác định

Ngày đăng: 03/08/2022, 09:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w