Thông tin chung về trường 1.. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở trụ sở chính và phân hiệu và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường Tên viết tắt và mã trường: DNU Địa chỉ:
Trang 11
UBND TỈNH ĐỒNG NAI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2021
I Thông tin chung về trường
1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông
tin điện tử của trường
Tên viết tắt và mã trường: DNU Địa chỉ:
Cơ sở 1: Số 4, Lê Quý Đôn, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Cơ sở 3: Tổ 15D, Khu phố 2, Vũ Hồng Phô, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Cơ sở 4: Khu phố 2, Vũ Hồng Phô, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Sứ mệnh: "Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ, chất lượng cao; nghiên cứu, triển khai và chuyển giao khoa học công nghệ phục vụ công cuộc công nghiệp hóa - hiện đại hóa, sự
phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Đồng Nai, khu vực Đông Nam bộ và cả nước"
2 Quy mô đào tạo chính quý đến 31/12/2020(người học)
Khối ngành đào tạo
Tổng
Khối ngành I
Khối ngành
II
Khối ngành III
Khối ngành
IV
Khối ngành
V
Khối ngành
VI
Khối ngành VII
I Chính quy
1 Sau đại học
1.1 Tiến sĩ
1.1.1 Ngành …
1.2 Thạc sĩ
1.2.1 Ngành …
2 Đại học
2.1 Chính quy
2.1.1 Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên 2.1.1.1 Ngành Sư phạm Giáo dục mầm non 227 227 2.1.1.2 Ngành Sư phạm Giáo dục tiểu học 906 906 2.1.1.3 Ngành Sư phạm Toán học 260 260 2.1.1.4 Ngành Sư phạm Vật lý 27 27 2.1.1.5 Ngành Sư phạm Hóa học 89 89 2.1.1.6 Ngành Sư phạm Sinh học 0 0 2.1.1.7 Ngành Sư phạm Ngữ văn 143 143 2.1.1.8 Ngành Sư phạm Lịch sử 19 19 2.1.1.9 Ngành Sư phạm Tiếng Anh 495 495 2.1.1.10 Ngành Quản trị kinh doanh 795 795
Trang 22
2.1.1.11 Ngành Kế toán 734 734
2.1.1.12 Ngành Ngôn ngữ Anh 1015 1015 2.1.1.13 Ngành Khoa học môi trường 14 14 2.1.1.14 Ngành Quản lý đất đai 23 23 2.1.2 Các ngành đào tạo ưu tiên 2.1.2.1 Ngành …
2.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học
2.2.1 Ngành…
2.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học
2.3.1 Ngành…
2.4 Đào tạo trình độ đại học đối với người đã có bằng ĐH trở lên 2.4.1 Ngành Ngôn ngữ Anh 30 30 3 Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non
3.1 Chính quy 3.2 Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng 3.3 Đào tạo trình độ cao đẳng đối với người đã có bằng cao đẳng II Vừa làm vừa học
1 Đại học
1.1 Vừa làm vừa học
1.1.1 Ngành…
1.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học
1.2.1 Ngành Sư phạm Giáo dục mầm non 102 102
1.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học
1.3.1 Ngành Sư phạm Giáo dục mầm non 0 0 1.3.2 Ngành Sư phạm Giáo dục tiểu học 395 395 1.3.3 Ngành Sư phạm Toán học 159 159 1.3.4 Ngành Sư phạm Vật lý 55 55 1.3.5 Ngành Sư phạm Hóa học 24 24 1.3.6 Ngành Sư phạm Sinh học 99 99
1.3.7 Ngành Sư phạm Ngữ văn 91 91 1.3.8 Ngành Sư phạm Lịch sử 48 48 1.3.9 Ngành Sư phạm Tiếng Anh 158 158 1.4 Đào tạo trình độ người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học
1.4.1 Ngành…
2 Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non 2.1 Vừa làm vừa học
2.2 Liên thông từ trung cấp lên cao
đẳng vừa làm vừa học
2.3
Đào tạo vừa làm vừa học đối với
người đã có bằng tốt nghiệp trình độ
cao đẳng
3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển
và xét tuyển)
Trang 33
STT Năm tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh Thi tuyển Xét tuyển Kết hợp thi tuyển và xét tuyển Ghi chú
3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)
tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển Trình độ đại học
Nhóm ngành I
- Ngành 1: Giáo dục Mầm non (SP)
Tổ hợp 1 : Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Kể chuyện
- Đọc diễn cảm), Năng khiếu 2 (Hát)
Tổ hợp 2: Toán, Năng khiếu 1 (Kể chuyện -
Đọc diễn cảm), Năng khiếu 2 (Hát)
- Ngành 2: Giáo dục Tiểu học (SP)
Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Hóa học, Sinh học
Tổ hợp 3: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Ngành 9: Sư phạm Tiếng Anh
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Trang 44
Nhóm ngành III
- Ngành 1: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học
Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Ngành 2: Kế toán
Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học
Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Nhóm ngành IV
Ngành : Khoa học môi trường
Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học
Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa học, Sinh học
Nhóm ngành VII
-Ngành 1: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
-Ngành 2: Quản lý đất đai
Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học
Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa học, Sinh học
Tổng
* Điểm năng khiếu, tiếng Anh đã tính nhân 2 và được quy về thang điểm 30
II Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng
1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
1.1 Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
- Tổng diện tích đất của trường: 140350 m2
- Tổng diện tích xây dựng của trường: 54985,78 m2
- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 333 phòng x 08 giường = 2 664 chỗ
- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên
một sinh viên chính quy:
Số lượng
Diện tích sàn xây dựng (m2)
Ghi chú
1
Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sý, phó giáo sý, giảng viên cõ hữu
1.5 Số phòng học đa phương tiện 20 1.778,8
1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó
2 Thư viện, trung tâm học liệu 02 8.417,6
3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí 36 26710.7 02 khu thí nghiệm: 1.809 m2
Trang 51.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị
chính
Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành đào
tạo
1 Phòng thực hành tin học Máy tính bàn; máy chiếu Nhóm ngành I; III; IV; VII
2 Phòng đa phương tiện Máy tính bàn; bảng thông minh; máy chiếu; âm ly;
loa; tai nghe
1.3 Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện
1
Khối ngành/Nhóm ngành I
Các ngành sư phạm:
Toán học: 596 tài liệu
Vật lý học: 572 tài liệu
Sinh học: 547 tài liệu
Hóa học: 1554 tài liệu
Sư phạm tiểu học: 568 tài liệu
Sư phạm mầm non: 469 tài liệu Quản lý giáo dục: 296 tài liệu
Trang 6Văn hóa: 878 tài liệu
Chính trị - xã hội: 265 tài liệu Pháp luật: 583 tài liệu
Công nghệ thông tin: 830 tài liệu Thông tin thư viện: 274 tài liệu
Kỹ năng mềm: 281 tài liệu
4
Khối ngành IV
Khoa học môi trường:
Nông nghiệp: 400 tài liệu Lâm nghiệp: 104 tài liệu Ngư nghiêp: 105 tài liệu Môi trường: 138 tài liệu
7
Khối ngành VII
Ngôn ngữ anh: 1.235 tài liệu Tiếng Nhật: 390 tài liệu Tiếng Hàn: 239 tài liệu Tiếng Trung Quốc: 100 tài liệu Tiếng Pháp: 109 tài liệu
Tiếng Đức: 106 tài liệu
Trang 77
1.4 Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo dục Mầm non
Ngày, tháng, năm sinh
Số CMTND/
CCCD/ hộ chiếu
Quốc tịch
Giới tính
Năm tuyển dụng/ký hợp đồng
Thời hạn hợp đồng
Chức danh khoa học
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Quản lý giáo dục 7140201
Giáo dục Mầm non
2
Trần Minh
Hùng 09/11/1965 270671028
Việt Nam Nam 1986
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Quản lý giáo dục 7140201
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Mầm non
5 Lê Thị Ánh 12/08/1978 272445686
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lý luận văn học 7140201
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Mầm non
12
Hoàng Nghĩa
Quang Huy 01/08/1983 271537739
Việt Nam Nam 2009
13
Trần Quang
Bách 24/09/1972 271058631
Việt Nam Nam 2005
Giáo dục Mầm non
15
Đinh Quang
Minh 21/12/1961 272010004
Việt Nam Nam 1982
Không xác định thời hạn Tiến sĩ LL và PP dạy học BM Toán 7140202
Giáo dục Tiểu học
16
Dương Minh
Hiếu 25/07/1976 271271777
Việt Nam Nam 2001
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Văn học Việt Nam 7140202
Giáo dục Tiểu học
Trang 8Giáo dục Tiểu học
19
Nguyễn Văn
Quyết 04/06/1956 271267749
Việt Nam Nam 1978
Không xác định
Giáo dục Tiểu học
20
Trần Dương
Quốc Hòa 04/10/1985 271635703
Việt Nam Nam 2014
Không xác định
Giáo dục Tiểu học
22 Võ Văn Lý 30/12/1972 272037073
Việt Nam Nam 1994
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Nghệ thuật âm nhạc 7140202
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học
24 Cao Thị Ánh 23/09/1976 271529007
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Toán giải tích 7140202
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học
26
Đào Phan Đình
Tài 10/02/1991 271979045
Việt Nam Nam 2019
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản lý giáo dục 7140202
Giáo dục Tiểu học
27 Đỗ Bảo Đức 25/05/1980 271529312
Việt Nam Nam 2006
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản lý giáo dục 7140202
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học
30 Lê Minh Phước 11/06/1968 270769966 Việt Nam Nam 1990
31 Lê Quang Hùng 26/06/1966 271432760
Việt Nam Nam 2010
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lý luận và phương pháp dạy học 7140202
Giáo dục Tiểu học
32 Lê Thị Hải Yến 17/08/1984 271671551 Việt Nam Nữ 2007
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản lý giáo dục 7140202
Giáo dục Tiểu học
33
Lê Trọng
Tuyên 07/11/1982 172429056
Việt Nam Nam 2011
Không xác định
Giáo dục Tiểu học
34 Lê Vân 26/09/1984 272508540
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Mỹ thuật tạo hình 7140202
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học
Trang 9Không xác định thời hạn Thạc sĩ Đại số và lý thuyết số 7140202
Giáo dục Tiểu học
37
Nguyễn Đức
Đổi 02/12/1962 271484130
Việt Nam Nam 1998
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản lý giáo dục 7140202
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học
45
Trần Thanh
Tùng 02/10/1983 271744218
Việt Nam Nam 2010
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Mỹ thuật tạo hình 7140202
Giáo dục Tiểu học
47
Trần Trung
Phiến 15/10/1976 271241345
Việt Nam Nam 2012
Không xác định
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học
50 Nguyễn Hân 12/02/1975 272224552
Việt Nam Nam 2009
Giáo dục Tiểu học
53
Nguyễn Minh
Trí 27/10/1984 271570381
Việt Nam Nam 2006
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Đại số và lý thuyết số 7140209
Sư phạm Toán học
Trang 10Không xác định thời hạn Tiến sĩ Đại số và lý thuyết số 7140209
Sư phạm Toán học
56 Lê Anh Tuấn 06/04/1980 271446900
Việt Nam Nam 2009
Không xác định thời hạn Thạc sĩ LL&PP dạy học BM Toán 7140209
Sư phạm Toán học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Toán học
60 Phạm Duy Vinh 17/06/1988 250716376
Việt Nam Nam 2015
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Toán giải tích 7140209
Sư phạm Toán học
61 Phạm Văn Dự 20/10/1989 250716377
Việt Nam Nam 2015
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Toán giải tích 7140209
Sư phạm Toán học
62
Quách Văn
Chương 18/12/1986 271990141
Việt Nam Nam 2008
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Toán giải tích 7140209
Sư phạm Toán học
63
Nguyễn Duy
Anh Tuấn 11/12/1964 270579421
Việt Nam Nam 1986
Không xác định thời hạn
Phó giáo
sư Tiến sĩ Vật lý chất rắn 7140211 Sư phạm Vật lý
64
Nguyễn Văn
Tuấn 20/06/1978 271693859
Việt Nam Nam 2002
Không xác định thời hạn Tiến sĩ LL&PP dạy học BM Vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý
65
Trương Văn
Minh 26/01/1979 272439762
Việt Nam Nam 2003
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Vật lý hạt nhân nguyên tử 7140211 Sư phạm Vật lý
66 Đỗ Hùng Dũng 26/06/1981 271514241
Việt Nam Nam 2012
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý
67 Hồ Sỹ Chương 04/02/1985 197119083
Việt Nam Nam 2014
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Vật lý lý thuyết và vật lý toán 7140211 Sư phạm Vật lý
72
Nguyễn Văn
Nghĩa 02/10/1984 271759593
Việt Nam Nam 2006
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý
Trang 1111
73 Trần Huy Dũng 12/10/1982 271460531 Việt Nam Nam 2015
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý
74
Nguyễn Trung
Thừa 24/04/1966 272019067
Việt Nam Nam 1987
Không xác định
Đại học Sư phạm vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý
77 Đặng Việt Hà 13/03/1982 271535723
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm hóa học 7140212
Sư phạm Hoá học
78 Lê Thanh Hùng 15/10/1981 271462412
Việt Nam Nam 2003
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Sư phạm hóa học 7140212
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Hoá học
85 Lê Thắng Lợi 31/03/1981 272433895
Việt Nam Nam 2010
Không xác định
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Sinh học
88 Đoàn Thị Huệ 02/05/1983 272848669
Việt
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Lý luận văn học 7140217
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn
Trang 12Sư phạm Ngữ văn
93
Nguyễn Quang
Minh 11/05/1979 271442135
Việt Nam Nam 2010
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lý luận văn học 7140217
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn
95
Phạm Anh
Dũng 08/08/1977 271569245
Việt Nam Nam 2001
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lý luận văn học 7140217
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn
98 Lê Thị Huyền 10/10/1970 271979732
Việt
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Triết học 7140218 Sư phạm Lịch sử
101 Đinh Thị Huê 03/06/1983 272180434
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lịch sử thế giới 7140218 Sư phạm Lịch sử
102 Hồ Thị Luyên 21/10/1980 272622829
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Triết học 7140218 Sư phạm Lịch sử
103 Mai Thị Lài 15/07/1985 272507824
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Triết học 7140218 Sư phạm Lịch sử
107 Vũ Văn Thuân 26/07/1984 145118137
Việt Nam Nam 2019
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Lịch sử Đảng 7140218 Sư phạm Lịch sử
108 Lê Kính Thắng 29/08/1969 271952917
Việt Nam Nam 1990
Không xác định thời hạn
Phó giáo
sư Tiến sĩ Ngôn ngữ học 7140231
Sư phạm Tiếng Anh
109 Lê Phước Kỳ 01/01/1964 270551135
Việt Nam Nam 1986
Trang 13112 Lê Tuấn Đạt 17/01/1963 270363782
Việt Nam Nam 1986
Không xác định
Sư phạm Tiếng Anh
114 Ngô Ngọc Thụy 02/01/1970 271295714 Việt Nam Nam 1999
Không xác định thời hạn Thạc sĩ PP dạy học tiếng Anh 7140231
Sư phạm Tiếng Anh
116
Nguyễn Văn
Lâm 04/05/1973 271000108
Việt Nam Nam 1999
Không xác định
Sư phạm Tiếng Anh
117
Trương Phi
Luân 09/03/1977 27280282
Việt Nam Nam 2001
Không xác định thời hạn Thạc sĩ LL& PP dạy học tiếng Anh 7140231
Sư phạm Tiếng Anh
119
Dương Quốc
Cường 03/03/1993 272156064
Việt Nam Nam 2019
120
Lương Nguyễn
Hoàng Minh 04/10/1996 272489693
Việt Nam Nam 2019
125 Phạm Văn Thoả 08/10/1981 272638348 Việt Nam Nam 2019
Trang 14130
Đào Mạnh
Toàn 01/04/1974 090707698
Việt Nam Nam 1998
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Lý luận ngôn ngữ 7220201 Ngôn ngữ Anh
131
Đậu Thành
Vinh 26/04/1965 571536533
Việt Nam Nam 1989
Không xác định thời hạn Tiến sĩ Ngông ngữ học và Văn hóa nước ngoài 7220201 Ngôn ngữ Anh
132 Lê Ngọc Sang 16/07/1980 271333871
Việt Nam Nam 2019
Không xác định
Ngôn ngữ học so sánh-đối chiếu 7220201 Ngôn ngữ Anh
134
Bùi Công
Nguyên Phong 23/02/1970 271051572
Việt Nam Nam 1995
Không xác định
LL& PP dạy học tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
138 Lê Tiến 07/02/1969 272196092
Việt Nam Nam 2000
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh quốc tế 7220201 Ngôn ngữ Anh
146 Trần Văn Tuấn 10/01/1970 270799052
Việt Nam Nam 1993
Trang 15150 Đặng Bảo Ngọc 14/11/1994 272349163 Việt Nam Nữ 2019
162 Bùi Xuân Diễn 19/03/1973 271145307
Việt Nam Nam 2012
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Tài chính ngân hàng 7340101
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
164 Đinh Thị Hóa 24/11/1990 271987081
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
166 Hà Huy Huyền 05/08/1970 271490379
Việt Nam Nam 1996
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101
Quản trị kinh doanh
Trang 16Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
172 Mai Quốc Tiên 19/10/1978 272445579
Việt Nam Nam 2006
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
180
Nguyễn Xuân
Tùng 10/08/1974 271103774
Việt Nam Nam 2004
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
182
Vương Quang
Thịnh 09/05/1965 270671995
Việt Nam Nam 2014
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Kinh tế quản lý công 7340101
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Trang 17Không xác định thời hạn Thạc sĩ Tài chính ngân hàng 7340301 Kế toán
187 Nguyễn Thị Lý 01/05/1972 271128545
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Tài chính ngân hàng 7340301 Kế toán
191
Phạm Thị Thùy
Trang 05/01/1983 271574666
Việt Nam Nam 2012
Không xác định
198 Võ Thị Từ Hiếu 25/05/1985 272897862 Việt Nam Nữ 2012
Không xác định
Đại học Tài chính ngân hàng 7340301 Kế toán
199
Nguyễn Thành
Hưng 25/05/1975 241491068
Việt Nam Nam 2018
200 Lê Thị Hải Hà 10/10/1989 230750076
Việt
Không xác định thời hạn Thạc sĩ Công nghệ sinh học 7440301
Khoa học môi trường
Không xác định