1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HÌNH ẢNH SIÊU ÂM TRONG MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP THẨM MỸ VÙNG MẶT. BS. LÊ THỊ THANH THẢO. KHOA SIÊU ÂM – TRUNG TÂM Y KHOA MEDIC

40 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Ảnh Siêu Âm Trong Một Số Phương Pháp Thẩm Mỹ Vùng Mặt
Tác giả Lê Thị Thanh Thảo
Trường học Trung Tâm Y Khoa Medic
Chuyên ngành Y học Thẩm mỹ
Thể loại Báo cáo chuyên đề hoặc bài viết khoa học
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Tiềm ẩn một số biến chứng và các tác dụng phụ nghiêm trọng.• Các biến chứng đôi khi rất dễ nhầm lẫn với các bệnh lý ngoài da khác.. • Tiêm chất làm đầy tự nhiên hoặc tổng hợp vào các đ

Trang 1

HÌNH ẢNH SIÊU ÂM TRONG MỘT SỐ

PHƯƠNG PHÁP THẨM MỸ VÙNG MẶT

BS LÊ THỊ THANH THẢO KHOA SIÊU ÂM – TRUNG TÂM Y KHOA MEDIC

Trang 2

• Tiềm ẩn một số biến chứng và các tác dụng phụ nghiêm trọng.

• Các biến chứng đôi khi rất dễ nhầm lẫn với các bệnh lý ngoài da khác.

• Đôi khi bệnh nhân không cung cấp tiền sử.

Trang 3

CA LÂM SÀNG 1

Trang 4

SIÊU ÂM

Trang 6

TIỀN SỬ

• Phẫu thuật rãnh mũi má cách đây 3 năm.

• Thời gian gần đây bệnh nhân cảm giác thấy cộm vùng mũi má phải.

Trang 7

CT

Trang 9

CA LÂM SÀNG 2

• Bệnh nhân nữ 79t

• Lý do đi khám bệnh: sờ mặt cảm giác thấy nổi u cục dưới da, không đau.

• Tiền sử tiêm làm đầy rãnh mũi má khoảng 10 năm

Trang 10

SIÊU ÂM

Trang 11

BÀN LUẬN

COSMETIC FILLER

• Filler còn có tên gọi khác là chất làm đầy

• Tiêm chất làm đầy tự nhiên hoặc tổng hợp vào các đường, nếp gấp và mô của khuôn mặt.

• Giảm sự xuất hiện của nếp nhăn và phục hồi sự căng đầy trên khuôn mặt.

• Dựa theo nguồn gốc phân chia thành 2 nhóm: ngoại sinh và nội sinh

Trang 12

NGOẠI SINH

1 Filler tạm thời (có thể tái hấp thụ)

➢ Duy trì được trong 6-9 tháng

➢ Khá an toàn.

➢ Các tác dụng phụ không mong muốn không kéo dài lâu.

2 Filler vĩnh viễn (không tái hấp thụ)

➢ L âu dài, vĩnh viễn

➢ Gây ra biến chứng với tỷ lệ cao hơn.

Trang 13

F ILLER TẠM THỜI

Hyaluronic acid

• Phổ biến và được sử dụng nhiều nhất.

• Chất dạng gel có thể tìm thấy trong cơ thể.

• Chăm sóc làn da, làm đầy, căng bóng và làm mờ nếp nhăn.

• Có 2 dạng tinh khiết và hỗn hợp

• Biến chứng thường xảy ra ở dạng hỗn hợp: đường dò

Trang 14

HỖN HỢP TINH KHIẾT

Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

HYALURONIC ACID

Trang 15

Phần lớn đường kính ngang ngay sau tiêm

# 4.8mm; 2.5mm lúc 3 tháng và lúc 6 tháng hầu như không thấy được trên siêu âm.

Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

Wortsman X, et al Ultrasound detection and identification of cosmetic fillers in the skin

Trang 16

Silicone dẻo: miếng ghép cấy độn cho nhiều vùng cơ thể (Implant).

Silicone lỏng có 2 dạng: tinh khiết, dầu.

Trang 17

➢ Phản ứng bất lợi xảy ra muộn, khoảng 2-10 năm sau tiêm.

➢ Rất dễ nhầm với một số bệnh lý khác của da: Xơ cứng bì dạng mảng, viêm da dị ứng, phù mạch và viêm môi ánh sáng.

➢ Silicone còn thâm nhiễm hệ thống bạch huyết, cơ.

Trang 18

SILICONE DẦU SILICONE HỖN HỢP

Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

SILICONE

Trang 19

FILLER VĨNH VIỄN

2 Polymethylmethacrylate

(PMMA)

Chất này bao gồm các hạt siêu

nhỏ và collagen giúp làm đầy da.

Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

Trang 20

phân biệt với Hyaluronic.

Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

Trang 21

NỘI SINH

1 Mỡ tự thân

Kỹ thuật này sẽ lấy mỡ từ

các bộ phận khác trên cơ thể

bạn rồi tiêm nó vào các vùng

trên khuôn mặt để làm đầy.

Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

Trang 22

MỠ TỰ THÂN

Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

Trang 23

NỘI SINH

2 Huyết tương giàu tiểu cầu

Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

Trang 24

COSMETIC FILLER

Wortsman, X (2018) Atlas of dermatologic ultrasound

Trang 25

HÌNH ẢNH SIÊU ÂM

Wortsman X Identification and Complications of Cosmetic Fillers: Sonography First J Ultrasound Med 2015 Jul;34(7):1163-72

Trang 27

Wortsman, X (2018) Atlas of dermatologic ultrasound

Trang 28

Wortsman X Identification and Complications of Cosmetic Fillers: Sonography First J Ultrasound Med 2015 Jul;34(7):1163-72

Trang 29

TÁC DỤNG PHỤ HIẾM GẶP

• Nhiễm trùng

• Rò rỉ chất làm đầy

• Xuất hiện các nốt sần, khối u nhỏ xung quanh vị trí tiêm

• Sự di chuyển của các chất độn từ vùng này sang vùng khác

• Chấn thương mạch máu

• Có thể bị mù, xảy ra khi tiêm filler vào động mạch làm ngăn chặn lưu lượng máu đến mắt

• Hoại tử mô do lưu lượng máu bị chặn khi tiêm filler vào động mạch

Trang 30

Wortsman X, Wortsman J, Orlandi C, Cardenas G, Sazunic I, Jemec GB Ultrasound detection and identification of cosmetic fillers in the skin

Trang 31

Wortsman X, Wortsman J, Orlandi C, Cardenas G, Sazunic I, Jemec GB Ultrasound detection and identification of cosmetic fillers in the skin

Trang 32

Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

Trang 33

Wortsman X Identification and Complications of Cosmetic Fillers: Sonography First J Ultrasound Med

2015 Jul;34(7):1163-72 doi: 10.7863/ultra.34.7.1163 PMID: 26112618

Trang 34

IMPLANTS PHẪU THUẬT ĐỘN RÃNH MŨI MÁ

Trang 36

PHẪU THUẬT NÂNG MŨI

Trang 37

Wortsman, X (2018) Atlas of dermatologic ultrasound

Trang 38

KẾT LUẬN

• Kiến thức về một số phương pháp thẩm mỹ rất quan trọng

• Siêu âm là phương tiện hình ảnh không xâm lấn

Phát hiện sự hiện diện của các chất làm đầy

Vi trí của vật liệu cấy ghép

Đánh giá và theo dõi biến chứng

Trang 39

TÀI LIỆU THAM KHẢO

detection and identification of cosmetic fillers in the skin J Eur Acad

Dermatol Venereol 2012 Mar;26(3):292-301

• Wortsman, Ximena (2013) Dermatologic Ultrasound with Clinical and Histologic Correlations

Sonography First J Ultrasound Med 2015 Jul;34(7):1163-72 doi:

10.7863/ultra.34.7.1163 PMID: 26112618.

• Wortsman, X (2018) Atlas of dermatologic ultrasound.

Ngày đăng: 03/08/2022, 08:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w