1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giải chi tiết đề thi thử đại học KHTN môn hóa

48 1,1K 52
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Đại Học KHTN Môn Hóa
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài Giải
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 7,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCI.. vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là: Giải: Đáp án B.. Các chất vừa phản ứng được với dung dịch HCI.. vừa phản ứng được với dun

Trang 1

Bài giải http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai.html

5

la hai nguyén tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA số hiệu 37 38

nguyên tử Zx < Zy) vào dung địch AgNO: (dư) thu được 11.48 gam kết tủa Phần i" °

Trang 2

Bai giai

Giải:

THI: Kết tủa chi la AgCl

11,48 Nacci= — = 0.08 mol SE qung

=> Dnaci= Dagci = 0,08 mol > myaci= 4.68 g

=> không có nguyên tô nào thỏa mãn

Vay chon dap an C

Trang 3

Bài giải http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai.html

01 02

03 04

(a) Có thê dùng nước brom đề phân biệt glucozơ và fructozơ vO

09 10 (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thê chuyên hóa lân nhau Wu 12

(c) Có thể phân biệt glucozơ va fructozo bang phan tmg voi dung dich AgNO; l3 14

(e) Trong dung dich, fructozo tôn tai chủ yêu ở dạng mạch hở —

(g) Trong dung dịch glucozơ tôn tại chủ yếu ở dang mạch vòng 6 cạnh (dạng ơ và 29 30

Trang 4

http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Giải: Đáp án C

Cac phat biéu dung : (a) (đ) (g)

Câu 3: Day gom các kim loại có cùng kiều mang tinh thê lập phương tâm khối là:

A K, Ca, Ba B Na K Ba C Na, Ca, Ba D.Na K Ca

Giải: Đáp án B

Câu 4: Cho dãy các chất: AI, Al(OH): Zn(OH); NaHCO: AlaO: Zn AICl

Na;SO¿ Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCI vừa phản ứng

được với dung dịch NaOH là:

Giải: Đáp án B

Các chất vừa phản ứng được với dung dịch HCI vừa phản ứng được với dung dịch

NaOH là: AI Al(OH): Zn(OH)› NaHCO: AlzO: Zn

Trang 5

Bai giai

5 of 48

http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Câu 5: Nung nóng 23,3 gam hon hop gdm Al va Cr20; (trong diéu kién khong có

không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phan

ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 150 m1 dung dịch

NaOH 1M (loãng) Đề hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCI

Gia tri của a là:

Trang 6

Bai giai http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Gial:

r0 2AIl+ Cr:Oa: — Al:Oa + 2Cr

47 48

49 50

Trang 7

Bài giải http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai.html

01 02

03 04 Cau 6: Cho so do phan ting: Fe304 + HNO3 —Fe(NO3)3 + NxO, + H20 05 06

Câu 7: Khôi lượng riêng của canxi kim loại là 1,5Š g/cm Giả thiệt răng trong "NT

tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thê tích tinh thể phần 27 28

Trang 8

V= = mr.r3 = Bán kính nguyên tử Ca: r= ` = 3,17 10-23 = 0,196.10 cm

=> Dap an A

= thể tích một nguyên tử Ca: V = = 3,17.102 cm?

Câu 8: Hôn hợp X gồm vinyl clorua: propyl clorua: anlyl clorua: phenyl clorua

các chất có số mol bằng nhau Cho 16,5 gam X vào dung dịch NaOH dư đun sôi

một thời gian rồi trung hòa NaOH dư bằng axit HNO: được dung dịch Y Cho Y

phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO: thu được m gam kết tủa trắng Các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Gia tri của m là

Trang 9

=> Mx = (62,5 + 78,5 + 76,5 + 112,5)a = 16,5 g > a=0,05 mol

Chi co C3H7Cl va C3HsCl bi thuy phan boi NaOH

=> Nasci= 0,05 + 0,05 = 0,1 mol > m = 0,1.143,5 = 14,35 g > Đáp án D

Câu 9: Cho 16,8 lit (dktc) hén hop X gém vinylaxetilen va Ho ti khdi cla X so với

H> bang 6 Nung nóng hôn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian thu được hôn hợp Y

có tỉ khối so với H› bằng 10 Dân hôn hợp Y qua dung dich brom du, sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng brom tham gia phản ứng là:

A 8 gam B 16 gam C 12 gam D 24 gam

Trang 10

Áp dung bảo toàn khối lượng : my = mx= 0.75.12 = 9 g

mà My= 10.2 = 20 = ny= =5 = 0.45 mol

=> Ny? pu = Nx— Ny= 0,75 — 0,45 = 0,3 mol

Dé hidro hóa hoàn toàn vinylaxetilen trong X cần ng› = 3ncaz4(x› = 3.0.15 = 0.45

Trang 11

Bài giải http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai.html

01 02

Câu 10: Cho 18.2 gam hôn hợp A gôm AI, Cu vào 100 ml dung dịch B chứa 05 06

HNO: 2M và H;SO¿ 12 M tôi đun nóng thu được dung dịch C và 8.96 lít hỗn hợp % i

khí D (đktc) gồm NO và SO; (ngoài ra không có sản phâm khử nào khác) ti khối Wu 12

của D so với H; là 23.5 Tông khối lượng chất tan trong C là ° ụ

A 66,2 gam B 129.6 gam C 96,8 gam D 115,2 gam 17 18

Trang 12

=> naj= Ncu= 0.2 mol

xoa = 0.2 mol = nyo > toàn bộ N trong HNO: chuyên thành N trong NO

Ap dung bảo toàn nguyên tố S:

TÌH2SO4 pư= 3HAI2(so4)3 + Ncuso4 + Nso2 = 1,5Na1t+ cu + Isoa

= 1.5.0.2 + 0,2 + 0.2 = 0.7 mol

= Ynys = 0,2 + 0,7.2 = 1,6 mol > nx20 tao thank = 5.1.6 = 0.8 mol

Bảo toàn khối lượng : mạ + Maxit = Mchét tan + Mp + MEO

Trang 13

Bài giải http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai.html

01 02

03 04

Câu 11: Cho sơ đô chuyên hóa: FezOa + dung dịch HI (dư)—> X + Y + HO Biết 05 06

X và Y là sản phâm cuối cùng của quá trình chuyền hóa Các chất X và Y là 0/08

Câu 12: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH:COOH, HCOOCH; và CH:CH(OH)COOH 21 22

Đốt cháy hoàn toàn hôn hợp X can V lít O; (đktc) sau phản ứng thu được CO; và

HaO Hấp thụ hết sản phâm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thấy khối 27 28

Trang 14

Bai giai http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Gia: X : CH2O, C2H4O2, C3H603

=> Đặt công thức chung cho X là CaH›„Oa

CaH›aOa + nO; —> nCO; + nHạO

COa + Ca(OH)s—> CaCOa + HO

Mbinh ting = Mco2 + MH20 = 44Nco2+ 18NH20= 15,5 g

=> Nco2= Nx20= 0,25 mol > no2= Nco2= 0,25 mol

> Voa= 5.6 lít Đáp án B

Câu 13: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeC]:

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSOa

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeC]:

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rôi nhúng vào dung dịch HCI

Sô trường hợp xuât hiện ăn mòn điện hóa là

Trang 15

Bai giai

15 of 48

http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Giải: Dap an B

Trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa: TN2 và TN4

Câu 14: Trong số các phát biểu sau về phenol (CzH:OH):

(1) Phenol tan ít trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong dung dịch HCI

(2) Phenol có tính axit dung địch phenol không làm đôi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng đề sản xuất chất dẻo keo đán chất diệt nắm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thê nitro khó hơn benzen

(5) Phenol co tinh axit manh hon axit picric (2,4,6 — trinitrophenol)

Trang 16

Bài giải http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai.html

01 02

03 04 Cau 15: Hop chat httu co X co cong thitc phan tt C3HsO2N Biet X tac dung voi 05 06

Y thu được một thê tích hơi băng thể tích của 5.6 gam N; (đo ở điều kiện nhiệt độ n %

áp suất) Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10.752 lít CO; 33 34

(đktc) và 7.2 gam HO Công thức cấu tạo của X Y lần lượt là

Trang 17

X + O2 — 0,48 mol CO2+ 0.4 mol H2O

=> b= Nco2 — Nx20 = 0,48 — 0,4 = 0,08 mol > a= 0,12 mol

Thử các đáp án chỉ có đáp án C: ncoa = 2a + 3b = 0.48 mol thỏa mãn

Vậy chọn đáp án C

Câu 17: Phát biêu nào sau đây là đúng?

A Este isoamy] axetat (có mùi chuối chín) là este no đơn chức mạch hở

B Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH sinh ra muối natri etylat

C Etylen glicol là ancol không no hai chức mạch hở có một nối đôi C=C

D Axit béo là những axit cacboxylic đa chức có mạch cacbon không phần nhánh

Trang 18

Bài giải http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai.html

01 02

Cau 18: Hon hop A gom FeS: và CuaS Hòa tan hoàn toàn m gam A bang dung 05 06

dịch HNO: đặc nóng thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phâm khử duy nhất và 07 08

09 10 dung dich B chi chtta 2 muối Khối lượng của Cu;S trong hôn hợp đầu là: 11 12

FeS› —> Fe?” +2S*6 +15e CuzS —> 2Cu?" + S*S +10e 5

Trang 19

Bai giai

19 of 48

http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Giải: Dap an A

Câu 20: Ancol etylic được điêu chế từ tinh bột băng phương pháp lên men với

hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO: sinh ra khi lên men

m gam tinh bột vào nước vôi trong thu được 247.5 gam kết tủa và dung dịch X

Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 99 gam

Gia tri cla m la:

A 200,475 B 222,75 ©: 403.75 1.272.313

GIảiI:

(CeHiO:)¿ —— —»nCgHzO¿ => 2nC;H:OH +2nCO;

Hap thu CO2vao dung dich Ca(OH);

Mung dich giam = Mkét tia — Mco2 > Mco2 = 247,5 — 99 = 148.5 g

Trang 20

http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Câu 21: Chất hữu cơ X là ete mạch hở có công thức phan tt? CsHsO X được tạo

thành từ phản ứng tách nước giữa 2 ancol Y và Z (xúc tác HaSO+a đặc đun nóng)

Tên gọi của Y và Z là:

A Ancol metylic va ancol anlylic | B Ancol vinylic va ancol propylic

C Ancol vinylic va ancol etylic D Ancol propylic va ancol metylic

Giải : Đáp án A

SO

H

CH;OH + CH ,=CHCH ,OH TT CH ,OCH CH=CH , + H,0

Câu 22: Đốt cháy hoan toan m gam chat béo X (chứa triglixerit của axit stearic

axIf panmific và các axit béo tự do đó) Sau phản ứng thu được 20.16 lít CO› (đktc)

và 15.66 gam nước Xà phòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng

Trang 21

Cau 23: Hén hop khi X gdm Hp» và một anken có khả năng cộng HBr cho sản

phâm hữu cơ duy nhất T¡ khối của X so với Hạ băng 9.1 Dun néng X có xúc tác

Ni sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H;

băng 13 Công thức câu tạo của anken là:

Trang 22

http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Giai: Mx = 9,1.2 = 18,2: My= 13.2 = 26

Gia thiét nx= 1 mol, 4p dung bao toan khối lượng có my = mx= 18.2.1 = 18.2 g

18,2

=a 0.7 mol > ny py = Nx— Ny= 1 — 0,7 = 0,3 mol

Anken có KLPT nhỏ nhất là 2§ > My > chứng tỏ Y chứa H; dư

Hanken = lH2pư= 0.3 mol > nga= 1 — 0,3 = 0,7 mol

.0,3+2.0,7

=> Mx= Manken = 18,2 > Manken= 56 > CTPT của anken là C4Hạ

> Đáp án B

Câu 24: Cho các chất sau: CH:COOCH;CH;ClI: CIH:NCH;COOH: C¿H:Cl

(thom): HCOOC.sHs (thom); CsHsOOCCH3 (thom): HOCsHsCH2OH (thom):

CH3CCls; CHsCOOCChCH3:; HCOOC.H:C1 (thom).C6 bao nhiéu chat khi tac

dụng với NaOH đặc dư ở nhiệt độ và áp suất cao tạo ra sản phâm có chứa 2 muối?

Trang 23

23 of 48

http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Giải: Dap an B

Cac chat tac dụng với NaOH đặc, dư cho sản phâm chứa 2 muối:

CH:COOCH›CH;ClI: CIH3NCH2COOH: CạẳH:Cl (thơm): HCOOC¿H: (thơm):

CzH:OOCCH: (thơm): CH:CC]:: CH:COOCC];CH:: HCOOCsH«C] (thơm)

Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiêu nhiệt độ sôi tăng dân từ trái sang

phải là:

A C›Hs CH:CHO C;H:OH, CH:COOH

B C2He, CH3CHO, CH3COOH, C2HsOH

C C2H6, CoHsOH, CH3CHO, CH3COOH

D CH3CHO, C2H6, CoHsOH, CH3COOH

Giải: Dap an A

Nhiệt độ sôi tăng dần theo khả năng tạo liên kết hidro liên phân tử và độ bên của

các liên kết ấy: C›H¿ CH:CHO C›H:OH CH:COOH

Trang 24

Bài giải http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai.html

01 02

03 04 Cau 26: Cho cac chat: NaOH, Na2xCO3, Na3PO4, C17H3sCOONa, Ca(OH)2 Co bao 05 06

Câu 27: Phân trăm khôi lượng của nguyên tô R trong hợp chât khí với hiđro (R có os 06

số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b% với a: b = 40: 27 28

A Phân tứ oxit cao nhất của R có liên kết cho nhận 33 34

Trang 26

Bài giải http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai.html

01 02

03 04 Cau 28: Cho cac este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat 1soamyl 05 06

axetat phenyl axetat anlyl axetat Số este có thê điều chế trực tiếp bằng phản ứng % i

của axit và ancol tương ứng (có H›SO+ đặc làm xúc tác) là: 11 12

etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetaf 1soamyl axetat phenyl axetat., anlyl axetat

27 28

29 30 Cau 29: Thuy phan hoan toan a gam dipeptit Glu — Gly trong dung dich NaOH du, 31 32

đun nóng thu được 17,28 gam hỗn hợp muối Giá trị của a 1a: 3334

Trang 27

Cau 30: Hén hop M gom ancol no, don chitc, mach hé X và ancol no, hai chức

mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn một lượng M sinh ra 14 lít COa (đktc) và 15,75

gam nước Nếu cho toàn bộ lượng MI trên phản ứng hết với Na thì thê tích khí H;

Trang 28

Bai giai http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Giai:

M + O2 — COQ2+ H20

Đặt a b lần lượt là số mol ancol đơn chức và ancol đáp án chức > a + b = 0.25

mol

2nna = a †+ 2b > 0.25 < 2ng›a< 0,25.2 > 2.81< Vin< 5.61

> Đáp án C

Câu 31: Cho 5 chất hữu cơ có CTPT lần lượt là CH:O, CHzOa, C2H203, C3H4Os

CzHaO¿ Số chất có thê vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH vừa tham gia

phân ứng tráng bac la:

Trang 29

Câu 32: Cho 14.4 gam hôn hợp gồm Mg Fe Cu (có số mol băng nhau) tác dụng

hết với dung dịch HNO2 dư thu được dung dịch X và 2.688 lít (đktc) hỗn hợp khí

Y gồm NO; NO N:O N;: trong đó số mol N› bằng s6 mol NO» Cé can can than

dung dịch X thu được 5§,§ gam muối khan Số mol HNO: đã phản ứng là:

3/1/2014 1:05 AM

Trang 30

Bai giai http://www.fomica.vn/cd/hoa/Data/dethi/thidh/0 1 /loigiai html

Giải:

NMg = Dre = cu = a mol

=> mụn = 24a + 56a + 64a = 14.4 g > a=0.1 mol

=> TÌNO3- trong muối caionKL — 2a † 3a + 2a = 7a = 0.7 mol

Quy đổi Y: NO¿ NO NO Na tương ứng với hôn hợp NO N;O

IMg(NO3)2 T IHFs(NO3)3 T Icu(NO3)2 = 1L Ý INO3- trong mudi cation KL

= 14,4 + 62.0,7 = 57,8 g

=> Myu4no3 = 58,8 — 57,8 = 1 g > DnHano3 = 0.0125 mol

Ap dung bao toan electron: 2a + 3a + 2a = 3nno+ 8ny20 + 8nnH4No3

=> 3nno+ 8Nn20 = 0.7 — 8.0.0125 = 0,6 mol

Nines dese — = 0.12 mol > nyo= 0.072 mol: ny20 = 0.048 mol

Ap dụng bảo toàn nguyên to N:

HNO3 = INo † 2nx2o + 2NNH4NO3 + DNO3- trong mudi cation KL

Ngày đăng: 01/03/2014, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w