ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN 1 Thầy Giáo Hồ Thức Thuận Đặng Quang Hiếu Bứt Phá Để Thành Công Chương Khảo Sát Hàm Số Đạo Hàm Hàm Hợp Tính Chất Đạo Hàm 1x x . Công thức giải nhanh toán 12
Trang 1Chương Khảo Sát Hàm Số
2
x
x
2
sinx cosx
cosx sinx
1 tan
cos
x
x
1 cot
sin
x
x
2
u
2
sinuucosu
cosu usinu
tan 2
cos
u u
u
cot 2
sin
u u
u
u v uv u v u v v u
2
ax b ad bc
cx d cx d
2 2
2
x
Mở Rộng
Ý Nghĩa Đạo Hàm
x x
e e
a x a xlna
ln x 1
x
log 1
ln
a x
u u
e u e
a u u a ulna
lnu u
u
log
ln
a
u u
Hệ số góc tiếp tuyến: k f x0
Vận tốc tức thời: v t s t
Gia tốc tức thời: a t v t
Cường độ tức thời: I t Q t
Đồ Thị Hàm Trùng Phương
Trường Hợp Đặc Biệt
x
y
O
0;
A c
0 0
a b
0
c
x
y
O
0;
A c
0 0
a b
0
c
0 0 0 0
a b a b
x
y
O
0;
A c
O
x
0 0 0
a b a b
0 0
a b
x
y
O
0
a b
x
y
O
0;
A c
0
c
0 0
a b
x
y
O
0;
A c
0 0
a b
0
c
Trang 2Đồ Thị Hàm Bậc Ba
Hai Cực Trị
0
y có 2 nghiệm phân biệt hay 0
Không có cực trị
0
y có nghiệm kép hoặc vô nghiệm hay 0
Đồ Thị Hàm Phân Thức
Hàm số đồng biến
y ad bc
Hàm số nghịch biến
y ad bc
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x d
c
; tiệm cận ngang là y a
c
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I d a ;
c c
Công Thức Giải Nhanh
Hàm số y ax4 bx2 c có ba điểm cực trị A, B, C ab 0
8
b a
24
0
32 a S b 0
6
b a ac
0
a m b
2
4
8
9
O
y
x
C B
A
y
a y c
d x c
I
y
d x c
a y c
I
x
y
O
x
y
O
x
y
O x
y
O
Trang 3Biến Đổi Đồ Thị Hàm Số
Đồ thị C :y f x a Đồ thị C :y f x a
Tịnh tiến lên phía trên a đơn vị nếu a 0.
Tịnh tiến xuống dưới a đơn vị nếu a 0.
Tịnh tiến sang phải a đơn vị nếu a 0
Tịnh tiến sang trái a đơn vị nếu a 0.
C :yf x 1 C :y f x 2 C :y f x 1 C :y f x 1
Đồ thị C :y f x Đồ thị C :y f x .
Lấy đối xứng đồ thị C qua trục Oy Lấy đối xứng đồ thị C qua trục Ox
Đồ thị C :y f x Đồ thị C :y fxm
+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy
+ Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của C
+ Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.
Bước 1: Tịnh tiến C :y f x theo vectơ vm; 0
Ta được đồ thị C1 :yf x m. +) Với m 0, tịnh tiến C sang trái m đơn vị.
+) Với m 0, tịnh tiến C sang phải m đơn vị.
Bước 2: Biến đổi từ C1 : yf x m thành đồ thị
C :yfxm bằng cách:
+ Giữ phần đồ thị C bên phải trục Oy 1
+ Bỏ phần đồ thị C bên trái 1 Oy + Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy
C1 :y f x 1
C :y f x 1
Đồ thị C :y f x
+ Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox
+ Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của (C).
+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.
Đồ thị C :yu x v x
+ Giữ nguyên phần đồ thị trên miền u x 0
+ Bỏ phần đồ thị trên miền u x của 0 C
+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.
x
y
(C') (C)
-1
1
O
1
x
y
(C)
(C')
-3
-1
O
1
x
y
1 -2
-2
-1
O
1
x
y
1
2
-2
-1
O
1
x 2
y
1
x
2
y
-2
1
O
1
x y
(C)
(C')
1
x
y
(C')
(C)
1
O 1
x y
(C)
(C')
1
x y
O 1
x y
O 1
Trang 4Chương Mũ - Logarit
a a a
1
m
a
m n m n.
a a
m
a a
n n n
a b a b
n
a a
b b
loga b a b
a b, 0,a1.
log 1a 0 loga a 1 loga a bb loga b
loga bc loga bloga c
loga b loga b loga c
c
loga b loga b
log 1loga
log
c a
c
b b
a
logc a.loga blogc b
log
a
b
b
a
b c b a
Đồ Thị Hàm Số Mũ
1
Nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang.
Khi a hàm số luôn đồng biến. 1 Khi 0 hàm số luôn a 1 nghịch biến. Đồ thị luôn đi qua điểm A 0;1
Đồ Thị Hàm Số Logarit
1
Nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng.
Khi a hàm số đồng biến.1 Khi 0 hàm số a 1 nghịch biến. Đồ thị luôn đi qua điểm A 1;0
Bài Toán Lãi Suất Ngân Hàng Công Thức Giải Nhanh
Bài Toán Lãi Kép: S n A1rn A: Số Tiền Gửi ; r: Lãi kép; S n là số tiền nhận được
Bài Toán Tiền Gửi Hàng Tháng: S n A1 rn 1 1 r
r
A: Số Tiền Gửi Hàng Tháng ; r: Lãi kép; S n là số tiền nhận được
Bài Toán Trả Góp:
1
n
n
X
r
O
1
x
y
A
y
1
A
x
y
O
1
A x
y
O A
1
Trang 5Chương Nguyên Hàm – Tích Phân
dx x C
1 1
x
2
x
1
x x
1
ln
dx x C
1
a
ln
x
a
cos ax b dx sin ax b C
a
sin ax b dx cos ax b C
a
2
1
tan cos x dx xC
2
1
cot sin x dx xC
du u C
1 1
u
1 1
1
ax b
a
2
u
1 ln
du u C
e due C
ln
u
a
1
u u
cosudusinuC
sinudu cosuC
2
1
tan cos u du uC
2
1
cot sin u du uC
Diện Tích Giới Hạn Đường Cong Với Trục Hoành
b
a
S f x dx
b
a
b
a
S f x dx
Diện Tích Giới Hạn Hai Đường Cong Khép Kín
b
a
S f x g x dx
b
a
S f x g x dx b
a
S g x f x dx
Thể Tích Vật Thể
( )
b
a
V S x dx
Lý thuyết nguyên hàm:
f x dxF x
F x f x
Công thức tính tích phân:
b
a
b
f x dx F x F b F a
a
b
a
b
f x dx f x f b f a
a
Nguyên hàm, tích phân từng phần:
udv uv vdu
b
a
2
b
a
( ) ( )
b
a
V f x g x dx
Phương Pháp Đổi Biến Số Mẹo Đặt Phương Pháp Từng Phần
Mẹo Đổi Biến
f x
f x dx
u P x
P x e dx
dv e
sin
cos
cos
u P x
f x
f x dv
f x
P x f x dx
dv f x dx
ln
P x f x dx
dv P x dx
Dạng 1: u x t u x
Dạng 2: m u x t u x
x
f e t e
Dạng 6: fsinx.cosx t sinx
Dạng 7: fcosx.sinx t cosx
cos
x
sin
x
Dạng 10: f u x t u x
x y
yf x
yg x x
y
O
yf x
b a
O
x
S x
x y
yg x
yf x
x y
yf x
yg x
x
y
O
yf x
x y
yf x
Trang 6Chương Số Phức
Khái niệm số phức
+ Số phức (dạng đại số): z a bi; a b, .
Trong đó: a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, 2
1
i
+ Tập hợp số phức kí hiệu:
+ z là số thực z Phần ảo của z bằng 0 a b 0.
+ z là số ảo (hay còn gọi là thuần ảo) zbiPhần thực bằng 0a 0.
Phép cộng và phép trừ số phức
Hai số phức z1 a bi a b , và z2 c di c d , . Khi đó: z1z2 a c b d i
Phép nhân số phức
+ Cho hai số phức z1 a bi a b , và z2 c di c d ,
Khi đó: z z1 2abi c di ac–bd adbc i
+ Với mọi số thực k và mọi số phứcz a bi a b , Ta có: k z k a. bikakbi
Số phức liên hợp
+ Số phức liên hợp của z a bi a b , là z a bi + z là số thực ; z là số ảo z z z z
Chia hai số phức
Số phức nghịch đảo của z khác 0 là số 1 1
z z
Phép chia hai số phức z và z là 0 .
Biểu diễn hình học số phức
Số phức z a bi a b , được biểu diễn bởi điểm M a b ;
hay bởi ua b; trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy
Môđun của số phức
Độ dài của vectơ OM
được gọi là môđun của số phức z và kí hiệu là z
z a bi OM a b zz và z z
Hai số phức bằng nhau
Hai số phức z1 a bi a b , và z2 c di c d , bằng nhau khi phần thực và phần ảo của chúng tương đương bằng nhau. Khi đó ta viết z1 z2 a bi c di a c
b d
0
a z
b
.
Giải phương trình số phức
Cho phương trình bậc hai az2bz c 0, a b c, , ,a0.
Định lý Viet:
1 2
1 2
b
z z
a c
z z a
; Lưu ý: 2 2 2
Xét hệ số: b24ac của phương trình.
+ Khi 0 phương trình có một nghiệm thực
2
b z a
+ Khi 0 phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 1,2
2
b z
a
+ Khi 0 phương trình có hai nghiệm phức 1,2
2
b i z
a
y
a
;
M a b
y
a
b M a b ;
Trang 7Chương Hình Không Gian Cổ Điển
ABC vuông tại A, AHBC ABC đều cạnh x Tam giác thường
2
3 4
ABC
x
S 3
2
x
AH
x
RAG AH
4
ngoai tiep
AB AC BC
S pr p p a p b p c R
Hình bình hành Hình thoi ABC vuông cân tại A Hình vuông Hình chữ nhật Hình thang
.
ABCD
S AH BC
sin
AB BC B
1
2
ABCD
S AC BD
2
.sin
AB A
1 2
ABC
S AB AC
2
BCAB
2
ABCD
S AB
2
ACBDAB
.
ABCD
S AB BC
AC AB BC
2
ABCD
AB DC AH
Chiều Cao Vuông Góc Đáy Mặt Bên Vuông Góc Đáy Hai Mặt Phẳng Vuông Góc Đáy
Kiến Thức Về Góc
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng! Các cạnh bên tạo góc bằng nhau
Góc Cạnh Bên Với Mặt Đáy
SD ABCD; SD HD; SDH
Góc Cạnh Bên Với Mặt Đứng
CS SBH; CS ES; CSE
Góc Chiều Cao Với Mặt Bên
HS SCD; HS IS; HSI
Chiều cao: SOABC với O là tâm đường tròn ngoại tiếp đáy
Góc giữa mặt phẳng với mặt phẳng! Các mặt bên tạo góc bằng nhau Góc Giữa Hai Mặt Phẳng
P;Q a b ;
Góc Mặt Bên Với Mặt Đáy
SCD; ABCDSI HI; SIH
Góc Mặt Bên Với mặt Đứng
SCD;SDHCK IK; CKI
Chiều cao: SHABC với H là
tâm đường tròn nội tiếp đáy
G
M
A
H
G
B
A
G
M
A
H
D
A
H
D I
A
C
B
A B
C D
C D
B
H
A
B C S
C B
S
H
O C B
B'
A
B
C A'
α
C
A
B
D
H
S
C
A
B
D H
S
E
C
A
B
D H
S
I K
O M A
B
C S
Q P
b a
C
A
B
D H
S
I
C
S
H
D
B
A I K
H
B
S
F I
K
R
O
2 2 2
BC AB AC
1
2
AM BC
2 2 2
AH AB AC
2
.
AH BH CH
ABC
S AB AC AH BC AB2BH BC.
2 3
AG AM
BC
BC
AB
AC
ABC
S AH BC AB AC A
2 2 2 2
AB AC BC
AM
2 2 2
BC AB AC AB AC A
ngoai tiep
R
2
a b c
p
Chu vi R
2
S R
SAC ABCD SBD ABCD SAC SBD SO
SAB ABCD
SH AB
Trang 8Hình Chóp Đều Hoặc Các Cạnh Bên Bằng Nhau
Hình chóp đều S ABC , tứ diện đều Hình chóp tứ giác đều S ABC Các cạnh bên bằng nhau
Đáy là tam giác đều
Chiều cao đi qua trọng tâm tam giác
Đáy là hình vuông
Chiều cao đi qua tâm O
Chiều cao đi qua tâm đáy
Tâm đường tròn ngoại tiếp thường gặp
Trọng Tâm
3 3
x
R AO
Trung điểm cạnh huyền
2
BC
R
Tâm O
2
AC x
R
Tâm O
Xác Định Chiều Cao
Chiều cao là chiều cao của mặt bên Chiều cao là giao tuyến hai mặt phẳng
h
H
C
B A
S
h
O B
A
C
D S
H B
C
A S
A
O
I B
O B
C
O B
C
h
H
B
D
C A
S
O
C B
A
D S
Trang 9Khoảng Cách
Công Thức Chuyển Khoảng Cách Về Chân Đường Cao
Đường Thẳng Song Song Mặt Phẳng Đường Thẳng Cắt Mặt Phẳng
//
, ,
d A P
BI
d B P
Khoảng Cách Từ Một Điểm Đến Một Mặt Phẳng
Từ Một Điểm Đến Mặt Đứng Từ Chân Đường Cao Đến Mặt Bên
Bước 2: d C SHD , CK
Bước 1: Kẻ HICD, IAB ; Kẻ HKSI K, SI
Khoảng Cách Giữa Hai Đường Thẳng Chéo Nhau
Đường Vuông Góc Chung Phương Pháp Kẻ Song Song
Bước 1: Dựng mặt phẳng P chứa b và vuông góc với a tại A
Bước 2: Trong P dựng ABb tại B
Bước 1: Dựng mặt phẳng P chứa b và song song với a.
Bước 2: d a b , d a P , d M ; P M a
Bước 3: Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng P
P
K H
P
I
A B
P
I
B
H K
A
D S
H
C B
A
D A
H
S
K
P
b
a
A
B
a
b P
H M
Trang 10Khối Đa Diện – Thể Tích Khối Đa Diện
Khối Chóp Khối Lăng Trụ Khối Hộp Chữ Nhật Khối Lập Phương
1 3
V a A C a 3
Công Thức Giải Nhanh Thể Tích
Hình Chóp Tam Giác Đều S ABC
.
3 12
S ABC
a b a
Đặc biệt
3
2 12
S ABC
a
3
tan 24
S ABC
a
12
S ABC
a
Hình Chóp Tứ Giác Đều S ABCD
.
6
S ABCD
a b a
Đặc biệt
3
2 6
S ABCD
a
3
tan 6
S ABCD
a
6
S ABCD
a
S
h S
C
A
B
h
C'
B'
A
B
C A'
b a
D'
C' B'
C
D A
B
A'
a
a a
D'
C' B'
C
D A
B
A'
a a
b
b
a
b
B
C A
S
α
a
a
B
C A
S
α
a
a
B
C A
S
b
b b
b
a
a
a
a
O
C B
A
D S
α a
a
a
a
O
C B
A
D
S
a
a
a
O
C B
A
D S
Trang 11Công Thức Tỉ Số Thể Tích
.
.
S A B C
S ABC
V SA SB SC
V SA SB SC
' ' '.
A B C MNP
A B C ABC
V A M B N C P
V AA BB CC
' ' ' '.
' ' ' '.
1 2 1
2
A B C D MNPQ
A B C D ABCD
V A M C P
B N D Q
BB D D
.
S A B C D
S ABCD
Với
SA SB SC SD
SA SB SC SD
a c b d
Khối Đa Diện Đều
3;3 Tứ diện đều
4;3 Khối lập phương
3; 4 Bát diện đều
5;3 Mười hai mặt đều
3;5 Hai mươi mặt đều
A
B
C
S
A'
B'
C'
C'
B'
A
B
C
A'
M
N
P
D'
C' B'
D A
A'
M
Q
C'
C B
S
B'
D' A'
Trang 12Chương Khối Tròn Xoay
Đường sinh: 2 2 2
Diện tích đáy (hình tròn): 2
đáy
S R
Diện tích xung quanh: S xq R
Diện tích toàn phần: S tp S xqS đáy RR2.
Thể tích của khối nón: 1 2
3
V R h
Nón Cụt
Thể tích khối nón cụt: 1 2 2
3
V h R r Rr
Diện tích xung quanh: S xq R r
Diện tích xung quanh: S xq 2Rh
Diện tích đáy: 2
đáy
S R
Diện tích toàn phần: S tp 2Rh2R2
Thể tích khối trụ: 2
V R h
Diện tích mặt cầu:
2 4
S R
Thể tích khối cầu:
3 4 3
V R
Hình nón, hình trụ ngoại tiếp, nội tiếp.
Hình nón ngoại tiếp Hình trụ ngoại tiếp Hình nón nội tiếp Hình trụ nội tiếp
2
AC
R hSI lSA ; ;
2
AC
R hAA l A A ; ;
2
AD
RIM hSI lSM ; ;
2
AD
R hAA l AA
Thiết diện cắt bởi mặt phẳng
Thiết Diện Qua Trục Thiết Diện Qua Đỉnh Thiết Diện Qua Trục Thiết Diện Song Song Trục
2
AB
R h OI l OA
SAB ; OAB SIO
;
2
AD
h
r
R
O'
O
h
R
R h
O
O'
A
A'
M
M'
A M
S
I
B
D
D'
B'
D C O
O'
A B
B
C D
A
S
I M
C
B A
D
B'
C' D'
A'
O
O'
l h
r
I
O C
A
B I K
h h
O O'
A
C B
C B
I O O'
A
D
R
α
M
A
S
Trang 13Công Thức Giải Nhanh Mặt Cầu Ngoại Tiếp Khối Chóp
Chung đường kính Cạnh bên vuông góc đáy
2
AC
R OA
2
2
2 2
d
R
a : Chiều Cao; Rd: Bán Kính Đáy
Chiều cao đi qua tâm đáy Mặt bên vuông góc đáy
2
2
SA R SI
SA : Cạnh Bên ; SI : Chiều Cao
2
4
AB
1
R : Bán Kính Đáy; R2: Bán Kính Mặt Bên
AB : Giao tuyến
Tâm đường tròn ngoại tiếp thường gặp
Trọng Tâm
3 3
x
R AO
Trung điểm cạnh huyền
2
BC
R
Tâm O
2
AC x
R
Tâm O
B D
B'
C' K
A'
I
O D'
K S
A
O
B D
d G S
H
C I
O A
A
O
I B
O B
C
O B
C
Trang 14Vị Trí Tương Đối Giữa Mặt Cầu Và Mặt Phẳng
Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu.
Mặt phẳng cắt mặt cầu theo thiết
diện là đường tròn
R r d
Mặt cầu và mặt phẳng không có
điểm chung.
Vị Trí Tương Đối Giữa Đường Thẳng Và Mặt Phẳng
tiếp xúc với mặt cầu.
cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt.
2
2
AB
R d
không cắt mặt cầu.
Mỗi Liên Hệ Giữa Các Khối
Khối Trụ Nội Tiếp Khối Cầu Khối Nón Nội Tiếp Khối Cầu Khối Nón Tiếp Khối Trụ
2
h
d
2
2
h
R r
R d r hn ht
l h r
d
α
R
O
B A
H
r d R
O
d
α
R
O
B A
H
d R
H
O
B A
O
R O
M
H
d
r
R h
Q
P
K
I A
O
R
d r
R h S
A
O
l
r
h
B O
O'
A
Trang 15
1;0;0 0;1; 0
0 0
; ; 1
i j k
Chương Hình Học Tọa Độ Oxyz
Vectơ ux y z; ; u xiy jzk.
Tính chất: Cho ux y z1; ; 1 1, vx y z2; 2; 2.
kukx k y kz1; ; 1 1. u v x1x y2; 1y z2; 1z2.
u
:
Hai vectơ bằng nhau
Tích vô hướng của 2 vectơ là: u v u v cosu v , .
1 2 1 2 1 2
u v x x y y z z Suy ra u v u v 0 x x1 2y y1 2z z1 20
Độ dài vectơ: u x2y2z2 ; 2 2 2
AB AB x y z
Nếu M là trung điểm của AB thì: ; ;
x x y y z z
M
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC:
x x x y y y z z z
G
Tích có hướng của 2 vectơ:
u v
y z z x x y
Ba điểm A, B, C thẳng hàngAB AC, 0
, ,
u v w đồng phẳng u v w , 0.
Diện tích tam giác ABC: 1
, 2
ABC
S AB AC
Thể tích tứ diện: 1
, 6
ABCD
Phương Trình Mặt Phẳng
Lập phương trình mặt phẳng
Mặt phẳng P đi qua điểm M0x0; ; y0 z0 và nhận vectơ nA B C; ; làm vectơ pháp tuyến có dạng:
x–x0 y–y0 – 0 0
A B C z z
Phương trình tổng quát của mặt phẳng P là: A xB yC z D 0.
Phương trình mặt phẳng đoạn chắn: x y z 1
a b c
Phương trình mặt phẳng đặc biệt:
Mặt phẳng Oxy z 0 MOxyM x M;y M; 0
Mặt phẳng Oxz y 0 MOyzM0;y M;z M
Mặt phẳng Oyz x 0 MOxzM x M;0;z M
Phương Trình Đường Thẳng
Phương trình đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua điểm M x y z 0; 0; 0 và có một vectơ chỉ phương là ua b c; ;
Phương trình tham số của đường thẳng là:
0 0 0
t là tham số
Phương trình chính tắc của đường thẳng là: x x0 y y0 z z0
Phương trình đường thẳng đặc biệt:
Trục Ox
Phương trình: 0
0
y z
Trục Oy
Phương trình:
0 0
x
z
Trục Oz
Phương trình:
0 0
x y
y
x
z
zk
yj
xi
u k
j i
O
M
M
G A
M
P
; ;
n A B C
0; ;0 0
M x y z
d
u