Viết số thích hợp vào chỗ trống được tô màu:... Buổi chiều cửa hàng đó bán được nhiều hơn buổi sáng là 264 mét vải.. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?... Hỏi bạn Hoa
Trang 1ÔN TẬP TOÁN LỚP 3 TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 10
Một đội công nhân : 395 người
Công nhân nam : 241 người
Công nhân nữ : … người ?
A 636 người B 536 người C 154 người
Phần II Phần tự luận (7 điểm)
b Viết số thích hợp vào chỗ trống được tô màu:
Trang 2Bài 3 Một cửa hàng buổi sáng bán được 358 mét
vải Buổi chiều cửa hàng đó bán được nhiều hơn
buổi sáng là 264 mét vải Hỏi buổi chiều cửa hàng
đó bán được bao nhiêu mét vải?
Trang 4Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ trống:
A 4 con vịt B 20 con vịt C 6 con vịt
Câu 6 Hai bạn Bình và Hoa sưu tầm được
335 con tem, trong đó bạn Bình sưu tầm
được 128 con tem Hỏi bạn Hoa sưu tầm
được bao nhiêu con tem?
Trang 5Câu 3 Giá tiền một phong bì là 300 đồng, giá tiền
một tem thư nhiều hơn giá tiền một phong bì 600
đồng Hỏi giá tiền một tem thư?
Trang 6Câu 1 Phần được tô màu chiếm bao nhiêu phần của hình?
Câu 2: Điền >, <, = vào chỗ chấm ( ):
Trang 7Câu 6 Đội Một trồng được 115 cây Đội Hai trồng nhiều hơn
đội Một 25 cây Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 Điền >, <, = vào chỗ (…)
4 x 3 … 4 x 6
4 x 5 … 5 x 4
16 : 4 … 16 : 240: 4 … 4 x 6
43 cm
58 cm
Trang 8Câu 1 Điền số thích hợp vào ô trống:
6 × 2 =
Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (…):
23 3
Trang 9Bài 3 Mỗi hộp có 12 cây viết xanh Hỏi 4 hộp như thế có bao
nhiêu cây viết xanh?
Trang 10Câu 1 Kết quả của phép tính 12 : 6 là:
Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (…):
26 3
A 8 học sinh B 4 học sinh C 24 học sinh
II Phần tự luận (7 điểm)
5315
?648
Trang 11b Điền số thích hợp vào chỗ chấm (…):
Đã tô màu … số hình vuông của hình vẽ
Bài 2
a Đặt tính rồi tính:
………
………
………
b Tìm x: x : 4 = 22 x : 5 = 15 ………
………
Bài 3 Một cửa hàng có 36 quả dưa xanh và đã bán được 1 4 số dưa đó Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu quả dưa xanh? ………
………
………
………
Trang 13Câu 5 Trong một chuồng gà,
người ta đếm được tất cả 46
chân gà Hỏi trong chuồng có
bao nhiêu con gà?
Trang 14………
………
Bài 2 Ngăn trên có 93 quyển vở Số quyển vở ở ngăn dưới bằng 1 3 số quyển vở ở ngăn trên Hỏi: a Ngăn dưới có bao nhiêu quyển vở? b Hai ngăn có tất cả bao nhiêu quyển vở? a………
………
b………
………
Đáp số:………
Bài 3 Nối 2 phép tính có kết quả bằng nhau:
Bài 4 Điền chữ số thích hợp vào dấu *:
*2
4
8*
4 11*
64 : 2
A4 × 8
36 : 4
A3 × 3
3 × 7
4 × 24
Trang 1528
Trang 16=……… =………
Bài 3 Có 63 quả cam trong rổ Chia đều các quả cam ra 7 dĩa Hỏi mỗi dĩa có bao nhiêu quả cam? ………
………
………
………
Bài 4 Đoạn thẳng AB có độ dài là 7cm Đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn thẳng AB Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng-ti-mét? ………
………
………
………
………
………
Trang 17Câu 2 Nếu số con hổ ở hình
bên giảm đi 3 lần thì còn bao
nhiêu con hổ?
Câu 3 Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi mấy lần thì được đoạn
5 cmcm
Acm
BC
D
Trang 19Bài 3 Mẹ mua 27 quả lê Mẹ biếu bà 6 quả và mẹ để phần cho
bạn An
1
7 số lê còn lại Hỏi bạn An được bao nhiêu quả lê?
………
………
………
………
………
………
Bài 4 Trong phép chia hết, 7 chia cho mấy để được a thương lớn nhất? b thương bé nhất? ………
………
Trang 20Câu 1 Kết quả của phép tính: 14 dam + 5 m là:
Câu 2 Kết quả của phép tính 84 × 4 là:
Câu 3 Chị có 7 viên kẹo, em có gấp 3 lần số viên kẹo của chị
Hỏi em có bao nhiêu viên kẹo?
A 10 viên kẹo B 12 viên kẹo C 21 viên kẹo
Câu 4 Số góc không vuông
trong hình bên là:
A 5
B 6
C 7
Câu 5 Mẹ có 56 quả cam, mẹ chia cho Lan 7 quả Hỏi mẹ đã
chia cho Lan 1 phần mấy của tổng số quả cam?
Câu 6 Số thứ nhất chia cho 7 được số dư lớn nhất Số thứ hai
chia cho 7 được số dư nhỏ nhất Tổng hai số đó khi chia cho 7 được số dư mới là:
Trang 21A 0 B 7 C 6
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
………
………
………
Bài 2 Tìm x: x : 6 = 84 95 : x = 5 ………
………
Bài 3 Một cửa hàng có 56m vải Sau khi bán, cửa hàng còn lại 1 7 số mét vải ban đầu Hỏi trong cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải? ………
………
………
………
………
………
Bài 4 Con có 7 quả táo Mẹ có gấp 4 lần số táo của con và
thêm một quả Tính số táo của mẹ?
Trang 23Câu 6 Bạn Hoàng tặng cho các bạn trẻ em nghèo 56 quyển
tập Bạn Thiên tặng cho các bạn trẻ em nghèo số quyển tập
bằng
1
2 số tập bạn Hoàng đã tặng Hỏi cả hai bạn tặng cho các bạn trẻ em nghèo được bao nhiêu quyển tập?
A 28 quyển tập B 112 quyển tập C 84 quyển tập
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 Tính:
Bài 2
a Tính:
Gấp 14 lên 5 lần, rồi bớt đi 23 được………
Giảm 72 đi 8 lần, rồi thêm 41 được………
b Tìm x: x : 3 = 285 x : 7 = 749 ………
………
Bài 3 Một cửa hàng có 453 kg gạo Cửa hàng buổi sáng bán được 273 kg gạo và buổi chiều bán được 1 3 số gạo còn lại Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? ………
………
………
………
Trang 24dưới nhiều hơn ở cành trên là 4 con Một cơn gió thổi qua, 5 con chim ở cành trên đậu xuống cành dưới Hỏi khi đó số chim
ở cành dưới gấp mấy lần số chim ở cành trên?
………
………
………
………
………
………