VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí. - GV đọc mẫu và giải thích từ “liến thoắng, dài ngoẵng”[r]
Trang 1Giáo án Tiếng Việt lớp 1
Bài 94: oang - oăng I) Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
- Đọc được từ ngữ: áo choàng, oang, oang, liến thoắng, dài ngoẵng và câu ứng dụng:
Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài Nắng ghé vào cửa lớp Xem chúng em học bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Ao choàng, áo len, áo sơ mi”
II) Đồ dùng dạy và học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III) Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra:
Đọc: oan, phiếu bé ngoan, học toán,
oăn, khõe khoắn, xoắn thừng
Viết: giàn khoan, tóc xoăn
Đọc câu ứng dụng
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
Nhận xét chấm điểm
3 HS đọc
2 HS viết bảng lớp và cả lớp viết bảng con
2 HS đọc các dòng thơ ứng dụng
Trang 23/ Bài mới:
* Dạy vần oang
- GV ghi và đọc vần oang và hướng dẫn
cách phát âm, là phải tròn môi
- Có vần oang muốn được tiếng hoang
thêm âm gì?
- Hãy phân tích tiếng hoang
- GV ghi tiếng khoan
- Trong tranh vẽ gì?
- - GV ghi từ vỡ hoang
* Dạy vần oang (quy trình tương tự như
dạy vần oăng )
vỡ hoang con hoẵng
So sánh 2 vần oang,oăng
*Đọc từ ngữ ứng dụng
áo choàng liến thoắng
oang oang dài ngoẵng
- HS phân tích và cài vần oang
- HS đánh vần vần oang
- Thêm âm h ,HS cài tiếng hoang
- Am h, vần oang
HS đánh vần tiếng hoang
- Vỡ hoang
- Hs đọc từ: vỡ hoang
HS đọc oang - hoang - vỡ hoang
- HS đọc cả hai phần (đọc cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Giống nhau âm o, đứng trước và ng, đứng sau , khác nhau âm a,ă, đứng giữa
2 HS đọc các từ ngữ
HS tìm tiếng có chứa vần oang,oăng phân tích và đánh vần tiếng đó
- HS đọc từ ngữ (đọc cá nhân, nhóm, cả lớp)
Trang 3- GV đọc mẫu và giải thích từ “liến
thoắng, dài ngoẵng”
GV gạch chân tiếng HS tìm
* Luyện viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
oang, vỡ hoang, oăng, con hoẵng
TIẾT 2: Luyện tập
HĐ 1:Luyện đọc
- GV theo dõi HS đọc và chỉnh sửa khi
HS phát âm sai
- Các câu ứng dụng
Cô dạy em tập viết
Gió đưa thoảng hương nhài
Nắng ghé vào cửa lớp
Xem chúng em học bài.
GV đọc mẫu
HĐ 2: Luyện viết
- GV theo dõi nhắc nhở HS khi viết bài
và giúp đỡ HS yếu
HĐ 3: Luyện nói
HS viết vào bảng con
- Hs lần lượt đọc toàn bộ tiết 1
- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
2 Hs đọc toàn bài
HS đọc từng dòng thơ mỗi em đọc một dòng thơ (đọc nối tiếp)
Đọc cả bài 4 HS đọc (cá nhân, nhóm,
cả lớp)
HS viết bài vào vở tập viết oang,oăng, vỡ hoang, con hoẵng
HS đọc tên bài luyện nói
“Ao choàng, áo len, áo sơ mi”
- HS chỉ vào tranh và nêu tên từng loại
áo có trong tranh
Trang 4- Em hãy chỉ và nêu tên từng loại áo có
trong tranh
- Em hãy nêu tên loại áo mà các bạn
đang mặc
4/ Củng cố:
Trò chơi:
Tìm tiếng có vần đang học
Nhận xét tiết học: tuyên dương những
HS học tốt
Dặn dò: Về đọc bài nhiều lần và xem
trước bài sau
- HS chỉ và nếu tên loại áo mà các bạn đang mặc trong lớp
Hs đọc toàn bài trong SGK
HS tham gia trò chơi
HS tiếng có chứa vần oang, oăng
Tham khảo:https://vndoc.com/giao-an-tieng-viet-1