Lí do chọn đề tài Các bài thuốc cồ truyền được bào chế từ thao dược thicn nhiên có tác dụng hữu hiệutrong việc phòng, trị bệnh Từngàn xưa, người Việt cò đà biết khai thác các loàicây có
Trang 1Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG DẠI HỌC sư PIIẠM THÀNH PHÓ HÔ CHÍ MINH
KHẢO SÁT THÀNH PHÀN HÓA HỌC CAO
/1-HEXANE: ETHYL ACETATE
LÁ CÂY TRÂM BẦU
Chuyên ngành : Hóa hủu co*
NGƯỜI HƯỚNG DÃN KHOA HỌC:
TS DƯƠNG THỨC HUY
Thành phố Iỉồ Chí Minh- 2021
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi lẽn lả ĐàoThi Bích Ngoe, hiện lả hoe viên cao hoe chuyên ngành lloa hừu
cơ Tôi xin cam đoan luận vãn Thục sì: ' Khao sát thành phản hóa học cao
n-hexane: ethyl acetate lá cây Trâm bầu ịCombrttum quadra Hgu fare Kurz)** dotói
thực hiện dưới sựhướngdancua TS Dương Thúc Huy.vớicảc số liệu kết quanghiên
cứu trong luận văn dotự tòi tim hicu một cách trung thực, khách quan
Theo sự hiẽu biết cua tòi kết hựp vời các lái liệu tham khao, các kct quã nghiên cứu trong luận vãn náy chưa từng dược cõng bồ trong bất kỹ nghicn cứu nào
TP HồChíMinh, tháng 11 nãm 2021
Tác gia luận vân
Mo Thị Bích Ngục
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên, tôi xin gưi lói cam ơn chân thành den TS Dương Thúc lluy- giăngvicnđà hướngdẫn đè tài luậnvãn của tôi.một giáo viên đầy sự nhiệt tình,tâm huyết,
người luôn tận tinh giúp đờ, chi bảo tỏi từ nhừng ngày dâu đen với việcnghiên cứu
cua bộ môn Hóa hữu cơ Sự làm huyết và vốn hiểu biết sâu rộng cùa Thầy là mộttrong nhừng dộng lực to lớn giúp tôi có thê hoàn thảnh dược luận vin thạc sì như
ngày hômnay
Tôi cùng xin gứi lời cảmơn dencác Thầy,Côtrong Ban Chủnhiệm khoa Hỏa
học; cácThầy, cỏ trong Bộ môn Hóa hừu cơ Phòng Sau Dại học Trướng Dai học
Sư phạnì Thành phố Hồ Chi Minh QuýThầy, cỏ dà tạo diều kiện tốt nhắt cho tỏi
hoãn thanh luận vàn này
Tôi xin cám ơn các học vicnCỈ1Ohọc lớpHóa hữu cơ K30, các anh chị câcbạn
và các em cùng lâm việc tại phong thi nghiệm Hoa Hữu cơ dã nhiệt tinh giúp đủ,
độngviên đề tôi hoản thánh luận vồn một each thuận lợi nhầi
Cuối cùng, tỏi xin gưi 1Ỡ1 tri ân đèn gia đìnb, bạn be dã quan lâm giup dỡ và
dộng vièn tỏi trong thờigiannghiêncứuđề tải vừaqua
TP Hồ Chí Minh,tháng 11 nám 2(121
Dào Thị Bích Ngọc
Trang 4MỤC LỤC
Lởi cam đoan i
Lời câm ưn ii
Danh mục chừ viếttátvà kí hiệu V Danh mục các bang vi
Danh mục hình anh vii
Danh mụcsơ đồ viii
Danh mucphụ lục ix
Danh mục cõng bố X MỚ ĐÀU I Chuơng I TÔNG QUAN 3
1.1 Giới thiệu chi Comhrcittm 3
1.2 Mô tá VC cây Tràm bầuịCombreium quai ran gỉt lư reKurzl 4
1.2.1 Giớithiệuchung về cây Combretum quairangulan Kurz 4
1.2.2 Mỏtã thực vật cây Combretiiin qualranguỉare Kurz 5
1.3 Nghiên cửu chành phan hóahọc và hoat tính sinh học cua cây Combretum quưíỉrưngttlưre Kurz 5
13.1 Thành phần hóa hục 5
1 3.2 Công dung 13
1.3.3 Dược tính 14
Chương 2 THỤC NGHIỆM 17
2.1 Hoá chấu dụng cu phương pháp liến hành 17
2.1.1 Hoá chất 17
2.1.2.Dụngcụ 17
2.1.3 Phuong pháp tiến hành 17
2.2 Thữnghiệm hơạt lính ức chếenzymealpha-glucosidase 18
2.3 Quy trình cô lập các hụp chất tứ cao /1-hexanc: ethyl acetate 18
2.3.1 Nguyên liệu 18
2.3.2 Điều chế cao phàn đoan /1-hexane:ethylacetale 18
2.3.3 Quy trìnhcô lập 19
Trang 5Chương3 KÉT QUẢ VÀTHAOLƯẠN 22
3.1 Khao sát cấu trúc 22
3.1.1 Khão sátcấu (rúc hợp chái TBI 22
3.1.2 Kháo sát cấu (rúc hợp chấtTB2 26
3.1.3 Khão sát cấu trúc hop chấtTB3 30
3.1.4 Khảo sát cấu trúc hợp chất TB4 32
3.1.5 Khao sát cấu trúc họp chấtTBS 34
3.1.6 Khào sátcấu (rúc hợp chát TB6 35
3.1.7 Khao sát cấu (rúc hợp chất TB7 39
3.2 Hoụttính sinh hục 43
Chương4 KÉT LƯẶN - KIẾN NGIIỊ 44
1 Kết luận 44
2 Kiến nghi 45
TÀI Lift THAM KHAO 46
PHỤ LỤC 53
Trang 6DANH MỤC CHỮ VIẾT TÀT VÀ KÍ HIỆU
ED mi Liềulượng I11ỘU qua Irung binh
•H-NMR Proton Nuclear Magnetic Resonance
I1MBC Heteronuclear Multiple Bond Coherence
Trang 7Bang 2.1 Giá tri 1C50 cùa các cao phân đoạn đoi với enzyme
alpha-glucosidasc 20Bảng3.1 So sánh dừ liệu phó 1H-NMR cua hợp chất TB1 và cáchợpchất 25Bang 3.2 So sánhdử liộu phổ 13C-NMR của họp chẩl TB1 và các hụp chất 26
Bang 3.3 So sánh dữ liệu phò IU và 13C-NMR cua hợp chắt TB2 và
meamsctin 29Báng 3.4 So sánh dữ liệu phổ IH và I3C-NMR cùa họp chất TB3 và 5-
Hyđroxy-3,7.4*-ưimethoxyflavone 31
Báng 3 5 So sánh dữ liệu phò IH và 13C-NMR cua họp chất TB4 và
myricetin 3.7,3'.5’-tetramethyl ether 33
Bàng 3 6 So sánh dừ liệu phổ IIIvà I3C-NMR cùa hơp chất TB5 và lutcolm
35Bang 3 7 So sánh dửliệu phó 1H-NMR của hợp ehẳl TB6 và các hựp chải 37
Bang 3.8 So sánhdữ liệu phô 13C-NMR cua hợp chấtTB6 vàcác họp chàt 38Báng 3 9 So sánhdửliệu phờ 11l-NMR của hụp chẳl TB7 và cáchợpchấi 41Bang 3.10 So sanh dửliệuphô 13C-NMR của hợpchất TB7 vàcác họp chất 42
Trang 8DANH MỤC HÌNH ÁNH•
Hình 1.1 Hoa và lá cây Trâm bầu 4
Hình 1.2 Một số hợp chấtđã được cô lạp tử câv Trâm bấu 8
Hình 1.3 Một sồ hợp chát đà được côlâp từ cây Trâm bầu (ticp Iheo) 9
Hình 1.4 Một số họp chất đà được cô làp tử cây Trâm bầu (tiếptheo) 10
Hình 1.6 Một số họpchấtđà dược côlập từ cây Trâm bầu(tiếptheo> 12
Hình 1.7 MỘI số hop chất đả được côlàp lữ cây Trâm bầu (liếp thco> 13
Hình 3.1 Cấu trúc hoá họccứa bày hợp chất dã cô láp 22
Hình 3.2 Cấu trúc hoá hoc cua các họp chắt sosánh VÓIhụp chất TBI 24
Hình 3.3 Cẩu trúc hoổ hoccủa hợp chất TB1 24
Hình 3.4 Cầu trúc hoá họctuaTB2 28
Hình 3.5 Tương quan HMBC của hơp chất TB2 28
Hình3.6 cằutrúc hoá học cua TB3 31
Hình 3.7 Câu Ink hođ học cùa TB4 33
Hình 3.8 Cầu trúc hoá học cua TB5 và luteolin 34
Hình 3.9 Cảu tnk hođ hụccứaTB6 và các hợp chất sosđnh 36
Hình3.10 Cấu trúc hoáhục cua các hợpchất so sánh VỚI hợp chất TB7 40
Trang 9DANH MỤC Sư ĐÔ
Sơ đồ 2 1 Quá trình cỗ lập các chẩt trong cao HEA 21
Trang 10Phụ lục 6 Phổ 'H-NMR của TB3 trong Acetone-dr_ _ PL6Phụ lục 7 Phồ l5C-NMRcửaTB3trongAcetone-^ PL7
Phụ lục 8 Phổ 'H-NMR của TB4trong Acetone*^ _ _ PL8
Phụ lục 9 Phổ ”C-NMR cùa TB4 trong Acetone -(ỈA PI.9
Phụ lục 10 Phổ 'H-NMRcùa TB5trongAcctonc-ííh PLIOPhụ lục 11 Phô ”C-NMR cua TB5 trong Acetone •</* PLI1Phụ lục 12 Phổ 'H-NMR của TB6 trongAcetone-^ PL12Phụ lục 13 Phò ”C-NMR cua TB6 trong Acctonc-</« PL13
Phụ lục 14 Phố 'll-NMR của TB7 trongAcclone-4> PL14Phụ lục 15 Phô "C-NMR cua TB7 trongAcctone-A PLI5
Trang 11Thi-Bích-Ngoe Dao Truong Minh Tri Nguyen Van Quy Nguyen, Nguyên Minh
An Tran Chuong-Hoang Nguyen, Thi-Hoai-Thu Nguyen Huu-llung Nguyen, Jirapast Sichacm Cong- Luan Tran Thuc-Huy Duong, ‘ Flavones from Combretum qiưulran^uỉcire growing in Vietnam and their alpha-glucosidase inhibitory activity,"
Molecules, vol 26, no 9,2021
DOI: 10 3390/molecule$26092531
Trang 12MỞ ĐÀU
1 Lí do chọn đề tài
Các bài thuốc cồ truyền được bào chế từ thao dược thicn nhiên có tác dụng hữu
hiệutrong việc phòng, trị bệnh Từngàn xưa, người Việt cò đà biết khai thác các loàicây có giá trị dược hục trong tự nhiên như mội loài thuốc chừa bộnh Tác dụng cuacácthào dược này chù yếu làdo các hợp chất tựnhiên có săn trong cây và cùngítgây
ra các lác dụng không mong muốn như Tãy y Có thề dùng kết hụp các thao dược đé phòng trị bệnh trong thời gian dài mà không gãy dộc hại quá nhiêu cho cơ thề- dâychinh lả ưu diêm nôi bật cùa Dõng y [IJ Sự giao lưu văn hóa VỚI các nước Trung
Quốc Ản Độ càng làm phong phú them nguồn nguyên dược liệu cùng như phương
pháp chùa bệnh cua nước ta Do đó việc tìmkiếm vã phát hiệncác cây thuốc, cũng
như các hợpchâttựnhiên có tác dụng hồ trợ việc đicu trị býnh dà vả dang đượccácnhàkhoahọctrong nước cũng như ưên loan the giới quan lãm nghiêncứu
Cây Trâm bầu Comb re rum quadrangular? Kurz là một loại cây kháphổ hiển ở
các tinh mien nam Việt Nam vã các nước Đỏng Nam Ả Cây mang lại những úng
dụng y học quýgill trên thế giói nói chung và lọi Viột Nam nói riêng Các công dụng
dã được kiêmchung bângcác thí nghiệmin viiro nhu: kha nãng kháng khuân,chòng
lại virus HIV kha năng gãy dộc lẽn tế bào ung thư như: ung thư ruột kẻt tràng L5), ung thư máu dòng lympho (K562) ung thư gan (HcpG2), chữa dái thảo
(26-dường, Do dó tôi quyết định chọn dề tái "Khao sát thànlìphần hóa học cao II-
hexane: ethyl acetate lá cây Trâm bầu (Cambretum quadrangular? Kurz} VỚI
mong muôn làm sángtô thành phẩnhóa học cua phânđoạn khao sát từ đó làm tiền
đề cho viộc nghiên cứu VC hoạt tinhsinhhọc làm phong phú them khotâng y học ViệtNam và the giới
2 Mục đích nghiên cứu
Cô lập một số hơp chất trong cao n-hcxanc: ethyl acetate tử cây và xácdinh cấu
trúc hóa học các họp chất đã được cô láp bảng cac phương pháp phô nghiệm I ID.2D- NMR ) góp phan làm phong phú them danh mục các hựp chải đà hiện diện
trong cây
Trang 13Kháo sát hoạt tính sinh học của những hợp chất đã cô lập được, tãngtinh ứng dụng cua cày Trâm bàu Ctrmbreium qtfudrungulare Kurz trong dèn sổng hãng ngày
và trong kho tàng y học Việt Nam và the giới
3 Dối tưọng nghiên círu
Dôi tượng nghiên cứu Uong luạn vãn lã lá cây Trâm bàu Combrtíuin quadrangular? Kurz dược thu hái vào năm tháng 04/2020 tụi khu vựchuyện Đức
Hoà tinh Long An Việt Nam
Mầu thu hái là lá cây sau đó phơi khôtựnhiêntrong nơi thoáng mát trành trực
tiếpánhnang mật trời
4 Nhiệm vụ cuadề tài
Cô lập và xác định dược cấu trúc một số hợp chất trong cao /1-hexane ethyl
acetate diều chẻ từla cây Tràm bầu ịCombưtum quadrangular? Kurz)
5 Phuo'ng pháp nghiên cứu
- Tổng hụp các tài liệukhoa hụccó liên quan
- Trích ngâm lácâytrong methanol
- Chiết long- lõngVỜI dung môi n-hexane n-hcxane: ethylacetateti lẽ (50 5O|.ethylacetate
- Các phương pháp sắc kí sư dung silica gel pha thường, pha dao cột Sephadex LH-20 cùng với các dung môi thông thường trong phòng thi nghiệm nhir n-hcxanc chloroform, ethyl acetate, acetone, methanol, nước
- Dự đoán cấu trúc cứa các hợp chất cỏ lập được bảng các phưorng pháp phồ
ngluêmhiêndạt chu yêu lá phôcộng hươnglu hai nhãn
Trang 14Chiromg 1 TÔNG QUAN
1.1 Giói thiệu chi Combreíitin
Cambretum là chi lớn nhất và phổ hiến nhát của họ Combretaceae Chi này
hao gồm khoang 200-250 loài phân bố khápcácvũng nhiệt đói vã cận nhiệt đới,chuyếu ớ châu Phi và châu Á, Các loài cùa chi Combrctnm thường là cây gỗ cây bụi
thân cành hoặc thân gồ leo [2|
Các cây thuộc chi Combreium nôi tiếng trong y hụccô truyền châu Phiváđưực
sừ dụng dè diều trị nhiều loại bệnh như trị bò cạp và ran can cácvấndevề thân kinh, chừa bệnh tim tri giun, giam sốt và nhiễmtrùng vi sinh vật [3J Tất cá các bộ phậncủa loài Combrctnm. như than rề quà dược sử dựng cho mực đích y học [4|
Combreium micranihumlàmột loại cây bụi hoẶcdây leo rậm rap.được ùm thâytrên
khắp châu Phi Combrctum mìcranthum được sử dụng trong y hục cố truyền đề diều trị vết thương và vết loét và sốt (dặc biệt la sốt rét), ho và viêm phế quan |5-8|
Cambrcium malle đà đtrực sứ dụng rộng rài nhưmột cây thuốc dể điều trị các bệnhkhác nhaunhu ký sinh trùngvà các bệnh truyền nhiêm khác ơĐông va rây Phi |9-
121 Combretum erỵihraphyllum được sư dụng rộng rfii (rong y học cổ tniyỉn ờmiềnnam châu Phi.Cây náy dược sưdụng dè diêu trị đau bụng vàcác bệnh hoa lieu, diêu này cho ihằy sự hiện diện cua các hợp chất khíing khuân trong lá [13] Bột re cùa
Combrctum crythrơphỵUum dicu tri bộnh hoa liều 114| Lá và các bộ phân khác cua cây Combretum nigricans dược sư dụng rộng rãi trong y học địa phươngđê chửa các
bệnh khảc nhau, như chửa các bệnh rốt loạn dường ruột (tiêu chay), dau dằu đaubụng, chửa vàngda và thàpkhớp 115] Bột vo cây Cũinbrelum iinberbe bôi ngoài da
chừa bệnh phong hoặc uống đế chừa ho cam lạnh, rễ hoặc lá nghiên nho thành bột
và sác lầy nước uống trị tiêu chay, chửa đau bụng, rẻ cây giúp chừa vô sinh ờ phụ nử.các bệnh về phụ khoa [I6| Cơmbretum kraussii thưởng dũng lảm chất khư trùng,
thuốcchống bài niệu thuốc bỗ và tao cám giác ngon miệng, chùa vet thương nhiễmtrùng mat 116| Lá cây Contbrctum padùuừĩ dược dùng làm thuốc chữa ran cân và
lãm lảnh thương re dùng làm thuốc diều trị nhiễm giun móc 116| Lá Cíỉmbrelum zehert tươi dược dùng dê chửa ho rẻ và lãkhỏ dược sử dưng de chữa tiêuchay, tiêu cháy ra máu, nôn mửa sốt rét, bờ cụp cắn ho đaubựng.đ^u mùa tri bệnh -san mãng
Trang 15đau lưng vả khớp, nước sầc từ rẻ dùng chữa sốt giang mai lậu,đau dạ dày [16]
Ci/mbreíum nelson ius dùng làm thuốc khăng nấm |I6| Vo cây Combreium psidioides dược dùng làm thuốc kháng nấm, rễ làm thuốc bò lá chừa tiêuchay, đau
co sốt rét, đau thàp khớp 116| Lá hoặc vo cây Combretum glutinosum nghiên nát
lán thành bột khô được dúng để dap lên vết thương lá vo hoặc quá sác hoác làm
thuốctiêmđè chữa sồt sốt rét các vấnđềVC hò hấp tiết niệu ruột, gan và than, làm
sạch vết thương vả vết loét, làm thuốc thững tiếu, quả xanhgiúp sát trùng, lâm lùnh
vet thưưng 116| Cttmbretum cuffrumis được dùng lam thuồc thú y lá vắt lấy nước
dùng làm thuốc nhô trị viêm kết mạc I ;í Comhretum apiculíiium được dùngchùa các
chứngrối loanởbụng, viêm két mạc bênhphong,tiêu cháy ra máu chữa ran bọ cụp
cán bệnhthần kinh, rễ dùng chữa bệnh lậu diều trị các vẩn dể ve dạ dày và vò sinh
ớ phụ nử 116| Combreittm decandrumRoxb được sưdụng đè điềutritót rét ròiloạn
giun sán chữa lành vết thương, [17]
1.2 Mó tả ve cây Trâmbàu[Combretuin qualraiigulare Kur/>
1.2.1 Giới thiệu chung về cây Combretum quaỉranguỉare Kurz
Tênkhoa học: Combretuni quail-angular?Kurz
Tênớ Việt Nam Trâm bầu Chưn bầu Chưng bầu, Tun bầu Sảng kê
Hệ thống phân loại khoa học:
Bộ(Ordor); Myrtalcs
Họ(Family): Combrctaccac
Chi (Genus): C'uinb return
Loài I Species)- Comhretum quadrangular?
Hình 1.1 Ilou vá la cây Trâm hàu
Trang 161.2.2 Mô tà thực vật cây Combremm qualrangulare Kurz
Cây Train bầuthường làcây bụi hay gỏnho cao 5-10 in có thề cao đến 12 m.Cành non có 4 cạnh,mépcórìa mỏng Lámọc đối xứng, hình trứng dài chóp tùhay
hoi nhọn,gốc thuôn, hai mặt láđểucólông,nhất la ũ mật dưới Cụm hoa hình bôngmọc ở nách lá gồm nhiều hoa nho màu vàng nhại Quả có 4 cánh móng Hụt hình thoi, có ria
Tử lúc này mằm đến khoảng 1 năm sau thi cây cổ quà dên núm thír ba thi qua
rộ Mùa hoa quavào khoang tháng 9-11 118|
Cây mọc hoang rai rác kháp noi vùng nước ngọt, nước mặn và dầt phèn,rẩt dề trồng, không kén đất nước ngập khòng chết,cónơi phát trialthành rừng
Cây Cutnbreiuni qundrangulare Kurz được ghi nhận ó 4 nước Đông Nam Ả
gồm Việt Nam Thái Lan LAo và Cambodia, ơ Việt Nam cây Trâm bâu dẫ dược
nhóm nghiêncửu tìmthay õ các tinhLong An Tiền Giang, Đồng Tháp, càn Thovà
Bình Đinh [181
1.3 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học cùa cây Combrefum quadrangular* Kurz
1.3.1 Thành phần hóa học
Các nghiên cứu vẻ thành phânhóa thực vật cúa cây Conihreíttm quadrangular*
Kurz được thực hiện cho đennaycho thây sụhiệndiện cua him 100 tnlerpcne (thuộc các khung sườn cycloartanc ursane lupanc và olcananct, nhưng chi mới tim thấy
mười họp chắt flavone Trong đó một số chắtdã được nghiên cưu đé (hư hoạt linh
sinhhọc và dạt được kết quãkhàquan
Năm 1966 Mongkolsuk đà cô lỹp combretol (11 - một sắc lố máu vàngtư cây Trâm bầu dược xácđịnh cấu trúc lã myricetin 3,3'.4’.5'.7-pcntamcthyl cthcr [19]
Năm 1985 lan R.c và cộng sụ đã cô lụp dược tửhoa Train bàu một họp chất flavonoid có tên là ayanin (2) 120|
Năm 1998 Banskota cùng các cộng sựdã cô lặp được bay họp chắt Inlcrpcnc
có khung cydoartane: methylquadrangularate A - D (3-6) 23-deoxojessH- acid (7)
methylơ-accly|-23-dco.x.ojcssic acid 181 vàquadrangular!! E acid (911211- Clingnãm
Trang 171998 Ganzcra và các cộng sự cùng cô lập dược ba hợp chất triterpcnc có khung cycloartane mới <10 12)|22|
Năm2000, từ cao chiết methanol cua hat Tràm bầu Adnyana và các cộng sự đà
cô lập được 11 hợp chat glucoside mới thuộccác khung tnlerpene khác nhau(ursane
oleanane và lupane), phẩn đường chủ yểu là glucose, cụ thể như sau: quadranoside
1-XỈ (13-23) cùng VÓIcáchợpchatdã biet nhưariungenm(24) arjunglucoside 1(25».(*)-gallocatcchin (26), (-Kpicatcchin (27), rosamutin í28) 28- ơ -/£ d -
glucopyranosyl-6/123-dihydroxytormcntic acid (29), arjuncnin (30) arjunglucosidc
II <31), comhreglucoside (32), chebuloside II (33) vitexin(34),<+)-catechin (351 vã(«1-cpigallocalcchin (36) |23 24],
Năm 2000, từ cao methanol cua lđ cây Trâm hầu, Banskota cùng các cộng sự
dà cô lập được 15 hợp ch.il cycloartanc mới bao gồm methyl (juadrangularatc A-D(37-40) N-P(44.42.48).methyl 24-epiquadrangularol c(41), quadrangularic E acid(45), 23-dcoxọje$sic acid(46), l-ơ-acctyl-23-dcoxọjcsàc acid (47), quadragularol A(43) và B (49) norquadrangularic B acid (50) và norquadrangularic c acid <51) vàkamatakenin (52) isokaempferide (53) 125|
Nàm2000 ArjunHan Bans kola và các cộng sự dâ cô lập nhiềuhợpchất khung
cycloartanc của triterpenc mới (54-75)và isooricntm 176) [26] Củng nảm nay, một
dần xuất gallic acid mới l-ơ-galloyl-6-ơ-(4-hydroxy-3.5-dimcthoxy) bcnzoyl-/ÊD- glucosc (77)đâ được I KelutAdnyana và các cộng sự cô láp từ một phần dịch chiết methanol của hat cây c quadrangular* [27] I KetutAdnyana và các cộng sựcùng
cô lập được túdịch chiết methanol cua cây c quadranguiare các glucosidetriterpene.lignan và các dần xuất catcchin (78-87) [28], Cùng trong nảm 2000 Arịun H Ban.skota và các cộng sự đã cô lỹp vã xác dinh cấu trúc cua 13 họp chat khung cycloarlane của trilcrpenc (88-100) lữ dịch chiết xuất methanol cũa lả c quadrangular*. Trong sô các họp chất đo cac quadrangularic acid F (88» G <891, vã
11 (91) và 24-cpiquadrangulanc acid G (90) là nhưng hụp chất Iritcrpcnc khung
cycloartane dau uêndượccô lỹp có mang nhóm carboxylic acid ư cá C-4 vã C-2O Ngoài ra norquadrangularic acid A (100) li) chất triterpene đầu tiên có khung
trinorcycloartanc dược cô lãp lừ chi Combrelum |29|
Trang 18Năm 2001 I Ketut Adnyana và các cộng sự đà cô lãp được bii tritcrpcnc mớithuộc khung lupan 2ơ,6/£dihydroxybetulinic acid (101) và 6/2-hydroxyhovenic acid (102} và một loại nleanane 6/£hydroxyarjunic acid 11031 lừcao methanol cua hại
cày c quadrungularc
1301-Nàm2011 lừ cao methanol lú c quadrangular?.KazufumiToume vàcác cộng
sự dã cô lập dược chín hợp chất tntcrpcnc khung cydoartane mứi trong dó có
comhretanone A-G (104-110), combrelic acid A í111> và combrelic acid B (112>[31]
Năm 2017 ba hợp chát da vòng mới cỏ chứa nguyên tổ lưu huỳnh-
combrctanoid (113), combrctananc (114) vã combrclanun (115) đã dược Khcsom Nantachit vồ các cộng sự có lập được tử hạt của cây c quadrangular? [32|
Nảm 2021 tứ cao methanol lá c quadrangular?, Nguyen lluu Hung và các
cộng sự đà cô lạp được hai hợp chát khung cydoartane mói làcombretanone G (116)
và combrctanone II1117) 133Ị
Trang 21Hình 1.4 Một sổ họp chất dã dược cô lập từ cây Trám bỉu (tiếp theoì
Trang 2266 RI - Me, R,-COOK R 7RR| - Me, r Z-CHO.R j -H
Cl! jO-piIk-yl
75 R obH /Mill
7* R - CH J TZR-CHjOH 7* R (
Hình 1.5 Một sổ họp chẩt dà dược cô lập từ cây Trảm bấu (tiếp theo!
Trang 24Cây Trâm bằu ư»u hái qua vàotháng 1 -2 đem phơi khô lây hal Rẻ vã lá có the
(hu hái quanh nám
Trang 25Dau cây Trâm bầu ngoàiviệc dùng trongcóngnghiệp xà phòng và tông hợp cácchất lây rứa, còn có thể dung để àn nếu được linh luyện kỳ ngay sau khi lấy dâu ra
và loại bỏđộc tố
Hạt, lá và Vữ cây cua cày dã dược su dung trong Y học dàn gian Việt Namnhư
là thuốchạ sổi chốngđông, bão vệgan và tác nhân gáy mê [30|
Hạt và rc đều có tác dụng trịgiun, rẻ chữa lành vet thương vá la làm thuốcgiảm
đau, cầm tiêu cháy Nước sác hạt Trâm hầucó tác dụng trẽn giun đắt vàsán lợn Hạt dược dùng trị giun sán cho ngườivà gia súc.chàtnhầy ờ võ và cành non rề cũng có tác dựng trị giun, nhất là đồi với giun đũa vả giun kim
Lương y Việt Cúc dùng Trâm bâudêchừa phong thấp, chừa sốt rét rúng và trị
đau bụng Lá sẲc uống cầm tiêu chay.Có nơidùnglá đọt cây Trâm bầu kết họp với
lánhân trần làm trà mát gan
oThái Lan rẻ dược dùng trị giun và các vet thương, lá được dùng tri đau cơ[181
1.33 Dược tính
1.3.3 1 ỉloạt tinh gây litỹ với lẽ hào ung thư
Năm 1998 lất củ các hợpchất triterpcnc do Arjun Han Banskota và cộng sự cô lập dà dược kiếm ưa về dộc tính với tế bào ung thưbiêu mô 26-L5 ỡ ruột kết trong
đỏhựp chắt methyl quadrangularale B (4) và methyl quadrangularate D (6l thê hiộn
độc tínhtế bào mạnhcó LDso khoang 9.54 và 5.42 /Ai Ị21Ị
Tất cả cáchợp chất đươc Arjun Hari Banskota vàcác cộng sự cô lập năm 2000
đả được thư nghiệmvẻdộc tinh lẽ bào cua chúng đối vớilè báo ung thư bleu mõ L5 cùa ruột kết di cán gan vã tritcrpcnc có khung cycloartanc cho thấycác mức độgây dộc tề bào khác Iihau trong kill lấl ca các flavonoid có dộc tinh te bao inụnh VÓI
26-giá Iri ED mibảng hoác nhó hon 6 /AI 125|
Nghiên cửu cua ChudaChittasuphovàcộngsựvảonỉlm 2018 cho thay lác dụng dụng gàydộc lè bào cua chiết xuàt lá Combralum tfuutlrungttlure kết hựp VÓI các hụi nano chống lại tể báo ung thư phôi dược phân tích bủng XÓI nghiộm MTr Kẻl quanghiên cứu c ùng chothầy kha nânggày dộc le bào dói vớtdòng te bào ung thư phôi
A 549 VỚI giá tri ICso là 257 2 và 136.1 /ig/ml ơ 24 và 48 giờ Tư đờ cho thâydịch
Trang 26chiếtxuất là một nguồn chất đầy hứahẹn chosụ phát triền của thuồcdiều trị ung thưphôi Ị 34)
Nãm2021,cáchợp chất dược cô lộp bởi Nguyên Huu Hungcó khã nângchồng
lại ba dòng tê bao ung thu ờ người |33|
/.3.3 2 ỉlaịit linh bảo vệ gan
Trong số các hợp chất glucoside có khung ưi terpene dược I KetutAdnyana cô lụp được vảo nìlm 2000, cóha hựp chát 117, 18 22) cho thầy hoạt tính bão vệ gan dáng kêchống lại L>-galactosanunc (D-GalNV khối u gây chết tế bào do hoại tư (TNF- R.I trong lề bào ganchuột |23| Ngoài ra dịch chiết methanol cùa lá cây Comhreium quadrangulare cho thấytac dụng bào vệgan đáng kè trên D-galaclosaininc (D-GalNi/ lipopolysaccharide íLPSìgây tốn thirong ganthực nghiệm ờ chuột và trên D-GalN/
yếu tố hoại tứkhối u-ơ(TNF-a) - gây chết tế bàotrong tế bào gan cua chuột được nuôi câysơcắp; các hợp chắt flavonoid và một số tnterpene khung cycloartane thu được từ lá c. quadrangulare là những họp chất cókhanăng bão vệ gan |26)
1.3.3.3 Hoạt tính kháng khuân, khùng nấm
Năm2006 Khcsorn Natachit và các cộng sựdã nghiêncứu các hợp chất từ cao
chief methanol hạt cua cây Comhretmn quưdranguỉare cóhoạt tính kháng khuân là
steroid và flavonoid glycoside |35|
Năm2014 Rajiv Roy và các cóng sự dà nghicn cửu chin mtrơi bảy thànhphầnhợpchát lự nhiênti ling cày Combretiun quatỉrangulare và tiên hànhthưcáchoạttinh
sinh hoc quan trọng nhưkhá náng kháng khuân, chống IIIV gãy độc tế bào vảcáchoạt động bao vệ gan nhảm thúc dãy các lighten cứu về loai cây Combretum quadrangularc-mội trong nhừng loài có ý nghĩa nhẫt trong hệ thống y học cồ truyền
vã được COI lá nguồn cung cấp nhiều hụp chắt terpenoid, flavonoid, steroid trong việc phát Iriên thuốc ở tương lai gun 136|
Năm 2015 bang cách thuy phân và phân tích bang GC-MS, WimalukNopsin
và cđc cộng sự dàcôlập nghiên cứu hoạt tính khángkhuân các loại hợpchảidễ bay
hoi lu dầu trong lá cua c quưdrtingulure tương ung là palmitic acid (37.05%,
17 74%) hexahydrofarnesyl acetone (I I 54%, 17 36%), isophytnl (13.47%, 3 71%).ncophytadicnc (7.71% 3.52%) và/1-nonacosane(4.68% và 5.37%) Các chillnàycó
Trang 27hoạt tính kháng khuắnyếu chống lai Pseudomonas aeruginosa Tuy nhicn tính chất
hóa họcvá hoạt tính kháng khuân cua các loại dâu dẻ bay hơi cùa c quudrungulare
Kurzdà được nghiêncứu ở đây lần đầu tiên [37]
Nãm2017.nghiêncưu cùa KhesornNantachitchuthày cao chiêt ethanol thò tử cây c quadrangular*cókhanâng kháng nấm Aspergillosis fitmigattfs í32 J
7.3.34 ỉloợt linh trị viêm
Năm2020 Ju-Hyoung Park và cáccộng sự dã nghiêncưuchiếtxuàtethanol từ
lá vỉi thân khô cây c quadrangular*, nghiên cứu cho thấy các thành phần (rong cây
có kha năng điều tri chứng viêm da thòng qua việc ức ché các hợpchất trunggiangây viêm [38]
Trang 28- Silica gel 0.040-0.063 mm Merck dùng cho sac ký cột
- Sảc ký lớp mong loụi DC-Alufokin20x20, Kicsel gcl 60 (Merck 1.05715)
- Các dung cụ chứa mảu và cốc giải ly
- Cột sàc ký VỚInhiều kích thước khác nhau
- Máycô quay chân không, máy sẩy quạt sấy
Den uv bước sóng 254 om
- Cânđiện tư 4 số
- Máycộng hương tư hạt nhãnIBroker Avance 111) tàn số 500 MHz (dối vớiphô
II-NMRi vố 125 MHz(dổi vời phổ ‘'C-NMRl tụi trường Dạihọc Khoa hục Tựnhiên
- Đại học Quốc gia Hà NỘI
2.1.3 Phương pháptiến hi'mh
❖ Phươngpháp cô lap các hựp chát:
- Sứ dụng phươngpháp ngâm, cò quay đuổi dung môidiều che cao thô
- Sư dụng phươngpháp chiét lóng- lóng điều che cao phàn đoạn ư-hcxanc: ethyl
Trang 292.2.Thửnghiệm hoạt tính ức chề enzyme alpha-glucosidase
Hoạt lính ức chề alpha-glucosidasecùa lài cà các họp chát phan lập được xác định bảng phương pháp thích nghi tử Ramadhan |39| Các alpha-glucosidase (0.2U/mL) và cơ chắt (5.0 mM ^-nitrophenyl-a-D-glucopyranoside) dâ dược hòa tan
trong đung djch độtn natri phosphal I (X) mM pH 6,9 Chất ức chẻ (50 pL) đâ được
xácđịnh trước bảng ư-gỉucosidasc ơ 37°c trong20phúuvà sau dỏ chất nen (40 pL>được thêm vànhồn hợp phân ứng Phan ứngenzyme được thực hiộn ờ37°ctrong 20phút và dừng lại băng cách thêm NajCO 0.2 M(130pL>.Itoat tính cuaenzyme được định lượng bảng cách đo dộ hấp thụ ó 4O5nm Tẳl cá các mầu đượcphân lích ha lẩn
ở nàm nông độ khác nhau xung quanh các giá tri ICso và các giá trị trung binh được
giừ lại Tỷlệphần trim ức chế (%) dược tinh theoplarơng trinh sau: ửc chế (%)= 11
-(Asampte/AcontroDI X 100
Hoạt tính ức chc enzyme alpha-glucosidase dược thực hiện bời cò Trân Thị
Minh Định, khoa Sinh học, tnrờng Đại họcSưpham Thánh phộ llồ Chí Minh
2.3.Quy trình cô lập các hựpchấttù' can n-hexane: ethyl acetate
2.3.1.Nguyên liệu
Lá cây của được thu hái ởhuyện Đức Hoà tinh Long An ViệtNam vàotháng
04 năm 2020 Tên khoa hoe cùa cây được định danh bơi PGS TS Trẩn Còng Luận
Trưởng Đại học Tây Dò, TP Hồ Chí Minh
Mầu lưu cứa Combrctnm quandrangulare Kurz tNoƯE-002) đà dược gửi tại phòng nghiêncứu hợp chắt lưnhiên cua Bộ môn llóa hữu cơ Khoa Hóa học, Trướng
Dại hocSưpham Thành phố Hồ Chí Minh.Việt Nam
2.3.2 Diều chế cao phàn đoạn n-hexane: ethyl acetate
Lả khờcùa c quadrangular^(11 kg) được nghiênnhỏ và ngâm trong dung mõi
McOỉl (3 lần X 10L) ơnhiệtdộ phòng trong 8 giờ Lọc côquay thu hồi dung môi ớ
áp suất thấp thu được cao McOII thỏ (418 4g) Tiến hành chiết lõng- lỏng cao McOH
thô lần lượt với cảc dung môi có độ phàn cực tăng dân; /i-hcxanc, /1-hexanc EtOAc(1:1.v/v), EtOAc thu được các cao phân đoạn HÍ29.1 g),cao phânđoạn HE A (160 3 g) cao phân doan EA (30.0 g»và cao phàndoụn MeOll (112.0 g)tương ửng
Trang 30Tiến hành thư nghiệm hoạt tinh ức chc enzyme alpha-glucosidase trên các cao
nảy cho thảy cao phân đoạn HEA có hoạt tinh mạnh nhất (Bang 2.11, nỗtì cao này
được lựa chụn đe thực hiộn cổc phương pháp tinh che tiếp theo
233 Quy trinh cô lập
Thực hiện sác ki cột cao HEA (160.3 g) thu dược ở trên với hộ dung môi
n-hexane: EtOAc; acetone (5;1:1.v/v/v)dể thu dược 9 phân đoạn 1’1 (14.95 gl P2(9.72
g) P3 116 94 g) P4 (14.82 g), P5 115 69 g) P6114 23 g) P7 (13 2 g>, P8 (14.15 g) P9(13.9g)
Phân đoạn P2 cóhoạttinh ức chẻ enzym alpha- glucosidase cao nhát nên dược lựa chọnđe tiếp tục cò lập các hợp chắt Phânđoạn P2 (19.72g)dưực liền hành chạy sác ký cột silica gel (CC), với hệ dung mòi ff-hexane: EtOAc:acetone (5:1:1 v/v/v)
thu được phân đoan TI (1 8 g), T2 <6000 mg) T3 (900.0 mg> T4 (2.0 g), T5 (I 1 g) T6Ị1.3g)
Thực hiện sác ký cột phânđoạn TI (1.8 g) với hệ dung mòi rr-hexane: CHCIíEtOAc: acctonc (3:2:1:1 v/v/v/v) đê thu được bốn phànđoạn Tl.l (310.0 mg) T1.2(560 0 mg),T13 (230.0 mg) vàT1.4 (190.0 mg> Phân đoanTI.2 tiếp tục tiên hãnhchạy síc ký CỘI silica gel (CC) vởicùng hệ dung mõi đê thu được hợpchất TBI (55.2
mg) và TB2 (2.1 mg)
PhânđoạnT5 (1.1 g) tiến hành chay sấc kyCÕI (CC) VỜI hệ dung mõi ff-hexanc:
CỈICl.ưEtOAc: acetone (3:2:2:2 v/v/v/v)dê thu dược ba phânđoạn T5.1 (210.0 mg),'1’5.2 (350.0 mg) và T5.3 (150.0 mg) Tiến hành chay sắc ky CỘI T5.I VỜI cung hê
dung mỏi trên đê thu dược hơp chất TB3 (7.4 mg) Phân đoạn T5.2 tiền hành sác ký
cột bàng hệ dung mõi n-hexanc: CHCh: ElOAc; acetone (4:3.3:1 v/v/v/v) thu được
2 họp chat TB4 (4 7 mg>và TB5 (3.8 mg) Các hợpchat TB6 (5.1 mg) và TB7 (4 7 mg) thu dược khi liến hanh chay sắc ki cột phan đoạn TS3 VỚI hê dung môi không đổi n-hexanc: cua EtOAc: acetone HjO(2-2:1:10 01 v/v/v/v/v)
Trang 31Bâng 2.1 Giá trị ICstcàa các cao phân đoạn đối với enzyme alpha-gluc<KĨda«e
('ao phàn doạn IC»
Cao methanol thò 4.0^g/mLCaoH >IOOpg/ mL
Cao McOH >100pg/nil
Phân đoạn 1’1 >50 pg/ inL
Phân đoạn P2 11 ml
Cốc phânđoạn P3-P8 >50,ug/ml
Phân đoạn 1*9 34 /rg/ mL
Chầt chuẩn Acarbose 214.7pg/mL
Trang 32Lá c funXmirp/iflFF KtM;
lllkp
I
UOA4 ft-licunc n bex.oe HOA* <1 I »A|
1 H (29 ! g) I HEA(16O3r) Ị KAGOOtl MrOHHIty
IÙÔA1 M.«Uine($ 1 I.Wr/r>
J l*KI tn|J
ft kiA- CllCh tl<»A‘- MiWJftoc
I »AMv)
M hcXMtf CHUi ElOAc x amit C^javAWVi
< J|iH»mp (WIJQBP
V-
ftfeXMK Cl KI
LiùAc jcetcoc cuaa.vMVM
H lirioiir CHCli.
HỌAi
<4511 *AAA|
ft-hcunc C7ICU EaOAc: wrtTWK H?o
Trang 33Chương 3 KÉT QUÁ VÀ THÁO LUẬN
Tử cao phàn đoạn n -hexane: ethyl acetate cua cây Trâm bầu Combretum quadrangular? Kurz,thực hiện cácphươngpháp sâc ki đà cô lập và xácđịnh câu trúchoá hục cua háy hựp chất như hình 3.1
Hình 3.1 Cấu trúc hoa hụccua bay họp chất đã cô lập
3.1 Khaosốt cấu trúc
3.1.1 Kháo sát cáu trúc họp chát TB1
Hop chât TBÍ (55.2 mg) thu được tir phản đoạn T1.2 của cao IIEA cùa cây
Cambreíum quadrangular?Kurzcódangchẩl rin vôđịnh hình, màu viing
Phố 'II-NMR (Acetone> í / ạ 500MHz phụ lục 1)
Phô 'JC-NMR (Acetone-A, 125 MHz, phụ lục 2)
Trang 341 Biện luận cấu trúc
Phổ 'H-NMR cua hợp chãi TB1 cho thảy mộtlíuhiệuhydroxy kiềm nối ớ vùng
lir trưởng thấp ồỊf 12 75 (1H r, 5-OH) VH một tín hiệu hydroxy khác ờ(in 8 49 11H
s, 3-OH) Mật khác, ba proton nhàn thơm ghep cập lản nhau tại ỗ/ỉ 7.79 (1H.d J =
2 0 Hz H-2’) 7 70 (111.ế/r/ 7 = 8 5 2 5 Hz, H-6') và 7.01 (1H.rf.7= 8.0 Hz H-5')
giúp xácđịnhhợpchất TB 1 chứa mộtnhânbenzenemang ba nhóm thế ỡ cácvị ưi I
3 4 Ngoài ra, phồ ‘ll-NMR còncho thảy hai proton nhãn thom ghép cáp mern với
nhau tại ỔH 6.66 (1H í/. J = 2.0 Hz H-8> và 631 (IH d, J = 2.0 Hz H-6) Tất ca
những tin hiệu trên dặc trungcho khung sườn flavone Ngoải ra,còn cỏ sự hiện diện cùa ba tín hiệu mùi đem cua ba nhóm methoxy tai ồn 3.94 (3H í) 3.91 (3H,j) và
3.90 (3H,$)
Phố *'C-NMR cho thầy hợp chất TB1 có sự hiện diện cua 18 tín hiệu carbonbao gồm một carbon carbonyl (&• 179.6) hai carbon olefin tử cap (Sc 156.9 139.5)
bàycarbon thom tú cấp ơc 166.6, 162.9, 157.7, 150.6, 148.3, 123.4 106.6) và nâni
carbon mcthine thơm (ííc 162 9 1228 116 1.98.5.92.9) và ba carbon methoxy (ác
60.2,56.5 X 2)
Dựa vảo sự phân tích phố ‘H vã ”C-NMR cùa TBI dẫn đến 4 công time hoáhọc có thề cỏ cua TB1 bao gồm ayanin |40J pachypodol |4I| quercetin 7,3'.4'-trimethylether[42], quercetin 3,3'.4'-Inmethylether [43] (Hinh3.2)
Mặt khác, khi so sánh dử liệu phố của TB1 với dữ liệu phổ Ìl-NMR và 1 'C- NMR cũa họp chắt ayaiiin cho thấy có sụ tương đống 1401 Do đó, câu trúc hóa học của họp chat TBI được xác định kì nyanin iHình 3.3)
Trang 36Quercetin73M’- trimcthvl
ether|42|
Quercetin
3,3'.4- trimethyl
ether[43]ân*1
b Pho 'H-NMR «400 MH/Ì dược đo trong CDCI>
c: Phó 'H-NMR (4ÍMI MHz) dưực đo trong CCI« and c«ũ»
Trang 37Bâng3.2 So sánh dữ liệu phổ BC-NMRcua hạpchất TB1 và các họp chất
Vị trí
Họp chấtTB1 Ayanin |40J
Pachỵpodol
[41]
Quercetin3,3'.4'-
a; Phò ,JC-NMR 1125 MHzi được đo trong Acetone-^
b: Pho ” C-NMR <100 Mil/) dược do Iron ự CDCh
c: Phô ”C-hlMR (125 MHz) được đo trong McOD
3.1.2 Khào sát cầu trúc hựp chắt TB2
Hợp chất TB2 (2 Img) thu được tù phân đoụn T1.2 của cao HEA cua cây
Conibretum (ỊtMílrứngulưrr Kurz có dạng chất rán vô địnhhình, màu vàng
Phổ 'H-NMR (Acetone-(Ỉ6 500 MHz phụ lục 3)
Phô ' C-NMR (Acetonệ 125 MHz, phụ lục 4)
Phồ HMBC (Acctonc-r/rt phụ lục 5)
Trang 384 Biện luận cấu trúc
Phổ 'H-NMR cùa l'B2 hiền thị các tin hiệu đặc trung cua khung sườn flavone,baogồmmột tín hiệu của nhóm hydroxykiềm nổi tụi tin 12 081IH r) giúp xác định
dây la tin hiệu cua nhóm -OH ữ VỊ ưí C-5 hai tin hiệu proton nhàn thum ghep ineiu
với hángsố ghép J bé (2 0 Hz) tại SH 6.28(1H.J, J - 2 0 Hz H-6) và6.53 (1H,ft J
= 2.0 Hz H-8)trong nhan thơm A Trẽnnhân thom B sự hiện diện cua hai Ún hiỹu
proton mũi đơn tại 7.39 (2H,,v, H-2’, 11-6"), chứnglớ 2 proton nảy đồi xímg nhau
Điềunàygiúpxác dịnh nhàn thom bcnzcn cờ câu trúc dối xứng và mang 4 nhóm thế
ởvị trí 1 3.4.5
Phô ,3C-NMR hiền thi 16 tín hiệu carbon, bao góm một carbon carbonyl ởâc
176 8 (C-4) mười hai tin hiệu carbon nhânthơm trong vùng từ trưởng từ 94 5 ppmdến 165 3 ppm bao gồm tám tín hiộu carbon therm tứ cấp (de 165.3 1624 157 9
151 4x2 137.6 127 4.104.3) bốn tín hiệu carbon mcthinc thơm (ổr 108.4x2.99 3,
94.5), hai tin hiệucarbon olefin tứ cap (de- 146 3, 137 6) và một nhõm methoxy (dr
60.8) giúp cũng cố khung flavone cua TB2
Trên vồng A, phô HMBC cho thấy tươngquan giừa proton 11*6 ớ dM 6 27 vởi các carbon ởóc 165.3(C-7), óc 162.4 (C-5), óc 104.3 (C-10) và ỗc 94.5 (C-8) giúp
xác định proton nàygán tại vị trí C-6 Proton H-8 ơ<5W 6 52 tươngquan vớicác ờ d< 165.2 (C-7) Ốc 157.9(C-9). ởc 104.3 (C-10) và âc 99.3 (C-6)giúp.xác đinh protonnàygẩn tại vị tri C-8 Proton H-6 và protonH-8 đều chotươngquan IIMBCvới hai carban ớỗc 165.3 (C-7) và dr 104.3 (C-10) giúp khùng đinh lai vòng A có các Iilióm thế ờvị tri 5 7 9 10 Trên vòng B phố HMBC cho thầy tương quan giửaproton H
27 H-6' ỡ ỔH7.38 VỚI các tín hiệu carbon ơờc 146.3(C-2). ổc 127.4 (C-I'k ờ< 108.4
(C-27 C-6Td( 151.4 (C-37 C-5') vả de 137.6 (C-4') giúp xác dịnh các proton nàygần tai vi tri C-2' va C-6' Mậtkhác, do tính chằt dôi xưng cua vòng B nen 2 nhóm the tại C-3' và C-5' dược xác định là hai nhóm hydroxy Ngoâi ra tfnhiệuproton cùa nhom methoxyư à// 3.90 tươngquanvớicarbon ơ ổc 137.6(C-4’> giúp xácdmh nhõm methoxy này gắntại vị triC-4’
Trang 39So sánh dừ liệu phó 'II và 1 C-NMR của TB2 với dĩr liêu phò tương ứng cùa
ntearnsetin nhận Lhẩy có sự tuơng đồng |44| Du đó cẩu trúc hóa học cùa họp chái TB2 dược xác định lã mearnsetln (Hình 3 4)
Hình 3.4 Cấu trúc hoá họccùa TB2
Hình 3.5 Tương quan IIMBC cùa hợp chất TB2