1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TẠO DÒNG ODEN AT

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Tạo Dòng Oden At
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện Tử và Viễn Thông
Thể loại Hướng Dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 697,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HDSD ODEN 111 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THIẾT BỊ TẠO DÒNG ODEN AT Thiết bị tạo dòng ODEN AT được dùng để thực hiện các chức năng sau:  Chức năng 1: Thử nghiệm bảo vệ nhiệt, bảo vệ từ của Áp tô mát với dòng điện xoay chiều đến 700013000 A.  Chức năng khác: Kết nối với đồng hồ đo dòng điện và đồng hồ đo thời gian. Thông số kỹ thuật  Điện áp vào: 240400V, 50 60Hz  Cấp chính xác của Ampe kế: 1%. Nhiệt độ làm việc: 20oC đến 50oC  Dòng điện ra, Điện áp ra, Dòng điện vào, thời gian làm việc: (tomt=25oC)

Trang 1

H NG D N S D NG THI T B T O DÒNG ODEN AT

Trang 2

1 NH NGH A, VI T T T

nh ngh a, vi t t t, tài li u vi n d n

a- nh ngh a:

b- Vi t t t:

 CBCNV: Cán b công nhân viên

 KTAT: K thu t an toàn

 KTV: K thu t viên (ng i th c hi n công vi c trong quy trình này)

 NCT: Nhà ch t o

 QMR: Ng i đ i di n lãnh đ o v ch t l ng (Quality Management Representative)

 QTSD: Quy trình s d ng

 QTVH: Quy trình v n hành

c- Tài li u vi n d n:

 Tài li u H ng d n s d ng thi t b t o dòng ODEN AT c a NCT

Trang 3

2 T NG QUAN V THI T B

Mô t

Hình 1 : Thi t b t o dòng ODEN AT

 Tên thi t b : Thi t b t o dòng đi n xoay chi u

 Ki u: ODEN AT

 Nhà ch t o: Programma - Th y đi n

 Thi t b t o dòng ODEN A/T g m có kh i đi u khi n, 1/2 kh i t o dòng và

ph ki n

Chú thích:

1: Kh i đi u khi n

2: Kh i t o dòng

3: Xe v n chuy n b ng tay

Trang 4

1.1- Kh i đi u khi n

Hình 2: M t trên c a kh i đi u khi n Chú thích:

1 Aptomat chính (F2)

2 Nút đi u ch nh tinh và thô giá tr dòng đi n

3 Volmeter và ampe meter

4 Ngõ ra output

5 Auxiliary

6 Stop input

7 Ph n ho t đ ng

8 Menu

9 Hi n th

Hình 3: Các m t bên c a kh i đi u khi n Chú thích:

10: V trí c p ngu n cho thi t b

11: Ti p đ a kh i đi u khi n

12: V trí k t n i v i các kh i t o dòng

10

11

12

Trang 5

1.2- Kh i t o dòng

Hình 4: Kh i t o dòng Chú thích:

1: u ra c a kh i t o dòng

2: Cáp k t n i v i kh i đi u khi n

1.3- Các ph ki n

Hình 5: Ph ki n c a thi t b t o dòng ODEN AT Chú thích:

1: Dây ngu n

2: Dây ti p đ a kh i đi u khi n

3: Cáp n i đ u ra kh i t o dòng v i đ i t ng th nghi m

Thi t b t o dòng ODEN AT đ c dùng đ th c hi n các ch c n ng sau:

 Ch c n ng 1: Th nghi m b o v nhi t, b o v t c a Áp tô mát v i dòng

đi n xoay chi u đ n 7000/13000 A

 Ch c n ng khác: K t n i v i đ ng h đo dòng đi n và đ ng h đo th i gian

1

2

1

2

3

Trang 6

Thông s k thu t

 i n áp vào: 240/400V, 50 -60Hz

 C p chính xác c a Ampe k : 1% Nhi t đ làm vi c: -20oC đ n 50oC

 Dòng đi n ra, i n áp ra, Dòng đi n vào, th i gian làm vi c: (to

mt=25oC)

Các ph ki n kèm theo

 Dây c m ngu n cung c p cho kh i đi u khi n

 Dây k t n i kh i đi u khi n v i kh i t o dòng

 Dây ti p đ a kh i đi u khi n

 Cáp n i đ u ra kh i t o dòng v i đ i t ng th nghi m

Quy đ nh an toàn đ i v i ng i s d ng

 Ch đ c phép làm vi c trên thi t b khi có s phân công c a Qu n đ c, i

tr ng ho c Nhóm tr ng t i công trình

 Các ph ki n kèm theo thí t b ph i đ c s d ng đúng m c đích, ch c n ng

c a chúng trong s đ đ u n i, không đ c tu ti n s d ng vào m c đích khác

 Nhóm công tác ph i có t i thi u 2 ng i: trong đó ng i giám sát an toàn

ph i có b c an toàn t i thi u là b c 4

 Ph i tuân th các quy đ nh v Quy ph m an toàn đi n, quy đ nh v b o h lao đ ng, quy đ nh v an toàn lao đ ng, quy đ nh v phòng ch ng cháy n , s d ng

đ y đ trang b an toàn khi làm vi c

Quy đ nh an toàn đ i v i thi t b

 Tuân theo quy đ nh qu n lý thi t b

 Ph i ki m tra tình tr ng k thu t c a thi t b tr ng thái t t tr c khi s

d ng

 Khi v n chuy n tránh dao đ ng, va ch m m nh làm h ng thi t b

 Nghiêm c m đ các v t n ng, ch t l ng lên trên h p thi t b

 Khi s d ng c ng nh khi b o qu n ph i đ t thi t b n i khô ráo, râm mát, tránh xa các vùng có m a m, hoá ch t, tia l a, ánh n ng, nhi t đ cao nh h ng

đ n ch t l ng thi t b

 Ph i tuân th các c nh báo và ch d n dán trên thi t b c a NCT

Trang 7

 N i đ t ch c ch n v thi t b tr c khi ti n hành b t k vi c đ u n i nào

 Trong quá trình th nghi m phát hi n ra các h h ng và tình tr ng b t

th ng trên thi t b th ho c đ i t ng th ph i l p t c ng ng th và báo cáo k p

th i cho i tr ng ho c Nhóm tr ng t i công trình bi t đ có bi n pháp x lý

 Sau khi đo xong, ph i v sinh thi t b và các dây đo, ph ki n s ch s

 Yêu c u ngu n đo ph i n đ nh Vì v y luôn n i thi t b vào đ u ra c a n áp

có công su t và đi n áp thích h p

 Trong khi làm vi c trên đ i t ng thí nghi m, nh ng thao tác ngoài ý mu n

là r t nguy hi m, c n ph i ng n ng a Mu n v y c n ph i cách ly m ch đi u khi n,

m ch l c kh i thi t b đo

 Khi thay các c u chì b cháy, ph i đ m b o c u chì đúng ch ng lo i Tuy t

đ i không đ c dùng c u chì t m hay ng n m ch c u chì

Tr c khi n i ngu n đ n thi t b

 Tr c khi k t n i dây ngu n, ph i đ m b o r ng đi n áp ngu n ph i phù h p

v i đi n áp đ nh m c c a thi t b và không l n h n đi n áp đ nh m c c a dây ngu n

đ c cung c p

 K t n i dây ngu n sau khi ki m tra công t c ngu n c a thi t b đang v trí

“Off”

 C n th c hi n ch c ch n n i đ t b o v đ tránh s c đi n K t n i dây c m

v i c m 3 ch u v i m t đ u đ c n i đ t

K t n i c m đi n

 Ki m tra công t c ngu n thi t b v trí “Off”

 K t n i dây c p ngu n v i c m ngu n S d ng dây ngu n đi cùng v i thi t b

S d ng dây đo

 Khi k t n i dây đo v i thi t b cho l n đ u tiên, ph i th c hi n k t n i chính xác theo quy c c a dây đo Ng c l i s nh h ng đ n đ chính xác c a phép

đo

 Chú ý thang đo c a thi t b đ l a ch n thang đo cho phù h p, không đ c

đo các đ i l ng có giá tr v t quá gi i h n các thang đo c a thi t b này

M t sau

Công t c ngu n chính

c m k t n i dây c p ngu n

c m 3 ch u Dây ngu n

Trang 8

4 CÔNG TÁC CHU N B

H s , tài li u

Danh m c các tài li u

 Quy trình S d ng thi t b t o dòng ODEN AT

 Tài li u h ng d n v n hành và b o d ng thi t b ODEN AT c a NCT

 Tài li u h ng d n l p đ t đ i t ng thí nghi m

 Quy trình thí nghi m liên quan

Danh m c h s

 Lý l ch thi t b t o dòng ODEN AT

 M u biên b n thí nghi m

 Phi u công tác

 Nh t ký thi công

i u đ ng nhân l c

 B trí nhân l c phù h p tùy theo kh i l ng công vi c, v trí làm vi c, đ m

b o theo đúng quy trình thí nghi m liên quan, Quy đ nh v ch c n ng nhi m v và

m i quan h công tác gi a các nhân viên Phòng thí nghi m Q AV.AVSC.06

 Nhân l c đ c đi u đ ng ph i đ m b o: Có ki n th c chuyên môn, đã đ c

h ng d n và s d ng thành th o thi t b , ph i n m v ng quy trình này và quy trình thí nghi m thi t b liên quan, ph i n m v ng các tài li u, b n v , biên b n thí nghi m c a NCT, có b c an toàn phù h p

Thi t b , d ng c đ ngh

 Thi t b t o dòng ODEN AT

 Các ph ki n c n thi t nh đi u 8

 Các đ ngh cá nhân

Trang b an toàn

1 Bi n báo các lo i vi c” “C m thao tác có ng i đang làm

2 Rào ch n, dây ch n Theo quy đ nh an toàn

3 Trang thi t b y t Còn th i h n s d ng 01 b

H ng d n th c hi n thí nghi m b o v nhi t, b o v t

u n i thi t b thí nghi m v i đ i t ng th nghi m

đi n xung quanh

Trang 9

Hình 6: Ti p đ a và n i dây ngu n cho kh i đi u khi n

Hình 7: N i cáp liên l c kh i đi u khi n và kh i t o dòng

trí zero

không làm vi c này n u ch dùng 1 kh i t o dòng

Hình 8 : S đ n i n i ti p 2 kh i t o dòng

Trang 10

Hình 9 : S đ n i song song 2 kh i t o dòng

t ng thí nghi m b ng các cáp dòng chuyên d ng c a NCT

L u ý:

i t ng th nghi m ph i tr ng thái thông m ch (ATM ph i tr ng thái đóng)

Công t c S3 ph i đúng v trí “single unit or units in parallel” t ng ng

v i vi c ch dùng 1 kh i t o dòng ho c 2 kh i t o dòng n i song song v i nhau Công t c S3 ph i đúng v trí “units in series” khi 2 kh i t o dòng n i n i ti p v i

nhau

Ti n hành th nghi m

B c 2: B t công t c S1 sang v trí “I”

L u ý:

 Tr c khi th c hi n vi c xoay công t c S2, núm đi u ch nh t ng u ph i xoay

tr v v trí zero

xoay t ng u theo chi u kim đ ng h

đi n tác đ ng trên Ampe k Xoay núm đi u ch nh t ng u v v trí “0” T t công

t c S1 sang v trí “O” T t ATM “F2” sang v trí OFF

H ng d n th c hi n các ch c n ng m r ng

H ng d n th c hi n k t n i v i Ampe k

 K t n i 1 đ ng h đo dòng đi n vào v trí I1/I2 trên m t kh i đi u khi n c a ODEN AT

H ng d n th c hi n k t n i v i Timer

 K t n i 1 đ ng h đo th i gian vào v trí T trên m t kh i đi u khi n c a ODEN AT

Trang 11

6 CÔNG TÁC B O QU N

H h ng th ng g p, bi n pháp kh c ph c

Không kh i đ ng đ c - Do ngu n cung c p

- Do c u chì b o v F1 trên thi t b đã tác đ ng

nh ng ch a reset

- Ki m tra ngu n đi n cung c p cho thi t b

- Reset l i c u chì F1 b ng cách nh n F1 xu ng

Ch m tay vào thi t b th y

- H ti p đ a c a thi t b - Ki m tra và đ u n i l i

cho ch c ch n

B o v nhi t tác đ ng (

đèn E2 trên kh i đi u

khi n sáng)

Quá t i ( th i gian s

d ng quá dài) Ch cho nhi t đ h xu ng Kh i đ ng l i

B ng 4: Các h h ng th ng g p khi s d ng thi t b ODEN AT

Quy đ nh v b o qu n

 Tr c và sau khi s d ng thi t b , ph i ti n hành lau chùi thi t b Khi lau chùi thi t b ph i dùng lo i v i m m s ch, không đ c dùng các s n ph m ancol

ho c s n ph m c a d u đ lau chùi thi t b

 Cu i m i đ t công tác ph i x lý nh ng ph n khuy t t t, h ng m i phát sinh trong quá trình s d ng, ki m tra l i tình tr ng thi t b , c p nh t vào lý l ch tr c khi giao cho Th kho Phân x ng qu n lý, l u kho b o qu n

 Ph i l u gi thi t b n i b ng ph ng, thoáng mát, tránh s tác đ ng c a

n ng, m a và các tác đ ng c h c

 Th c hi n b o qu n thi t b theo quy trình qu n lý thi t b và tài li u h ng

d n c a NCT

Ngày đăng: 02/08/2022, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm