Ngày soạn PHẦN MỞ ĐẦU Tiết 1 3 BÀI 1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC (3 Tiết) 1 MỤC TIÊU BÀI HỌC 1 1 Năng lực 1 1 1 Năng lực sinh học Nhận thức sinh học Nêu được đối tượng và các lĩnh.
Trang 1- Nêu được đ i tố ượng và các lĩnh v c nghiên c u c a sinh h c.ự ứ ủ ọ
- Trình bày được m c tiêu môn Sinh h c.ụ ọ
- Phân tích được vai trò c a sinh h c v i cu c s ng h ng ngày và v i s phát tri n kinhủ ọ ớ ộ ố ằ ớ ự ể
t -xã h i; vai trò sinh h c v i s phát tri n b n v ng môi trế ộ ọ ớ ự ể ề ữ ường s ng và nh ng v nố ữ ấ
đ toàn c u ề ầ
- Nêu được tri n v ng phát tri n sinh h c trong tể ọ ể ọ ương lai
- K để ược tên các ngành ngh liên quan đ n sinh h c và ng d ng sinh h c ề ế ọ ứ ụ ọ
- Trình bày được các thành t u t lí thuy t đ n thành t u công ngh c a m t s ngànhự ừ ế ế ự ệ ủ ộ ốngh ch ch t (y - dề ủ ố ượ h c, pháp y, công ngh th c ph m, b o v môi trc ọ ệ ự ẩ ả ệ ường, nôngnghi p, lâm nghi p, ) Nêuệ ệ được tri n v ng c a các ngành ngh đó trong tể ọ ủ ề ương lai-Trình bày được đ nh nghĩa v phát tri n b n v ng.ị ề ể ề ữ
-Trình bày được vai trò c a sinh h c trong phát tri n b n v ng môi trủ ọ ể ề ữ ường s ng ố
- Phân tích được m i quan h gi a sinh h c v i nh ng v n đ xã h i: đ o đ c sinhố ệ ữ ọ ớ ữ ấ ề ộ ạ ứ
- Giao ti p và h p tác : S d ng ngôn ng khoa h c k t h p v i các lo i phế ợ ử ụ ữ ọ ế ợ ớ ạ ương ti nệ
đ trình bày nh ng v n đ liên quan đ n môn sinh h c.ể ữ ấ ề ế ọ
- Gi i quy t v n đ và sáng t o: Xác đ nh đả ế ấ ề ạ ị ược ý tưởng ng d ng sinh h c m i t cácứ ụ ọ ớ ừ
n i dung đã h c.ộ ọ
1.2 Ph m ch t ẩ ấ
- Chăm ch :ỉ tích c c h c t p rèn luy n đ chu n b cho ngh nghi p tự ọ ậ ệ ể ẩ ị ề ệ ương lai
Trang 22 THI T B D Y H C VÀ H C Ế Ị Ạ Ọ Ọ LI U Ệ
a Giáo viên:
- Hình nh m t s v t môi trả ộ ố ậ ở ường xung quanh, các v n đ xã h i hi n nay (ô nhi mấ ề ộ ệ ễ
th c ph m, b nh t t, ô nhi m môi trự ẩ ệ ậ ễ ường….)
- M t s nh, phim t li u v s phát tri n b n v ng và đ o đ c sinh h c.ộ ố ả ư ệ ề ự ể ề ữ ạ ứ ọ
GV dùng phương pháp tr c quan, h i-đáp, nêu v n đự ỏ ấ ề
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV: Yêu c u HS hãy k tên nh ng ch đ v th gi i s ng mà em đã h c ầ ể ữ ủ ề ề ế ớ ố ọ
Trang 3- Nêu được đ i tố ượng, lĩnh v c nghiên c u và m c tiêu môn sinh h c.ự ứ ụ ọ
- Trình bày được m c tiêu môn Sinh h c.ụ ọ
b N i dung: ộ HS nêu được đ i tố ượng và các lĩnh v c nghiên c u sinh h c và m c tiêuự ứ ọ ụmôn sinh h cọ
c S n ph m : ả ẩ Ki n th c v đ i tế ứ ề ố ượng và các lĩnh v c nghiên c u sinh h c, m c tiêuự ứ ọ ụmôn sinh h c.ọ
( HS có th nêu để ược các câu h i nh sau:ỏ ư
- Bướm hút m t hoa b ng cách nào?ậ ằ
- Bướm và th c v t có m i quan h v i nhau nh th nào?ự ậ ố ệ ớ ư ế
- B ph n nào giúp bộ ậ ướm di chuy n?ể
- Nh đâu bờ ướm có th tiêu hóa để ược m t hoa?ậ
- Các y u t môi trế ố ường có nh hả ưởng nh th nào đ n quá trình sinh trư ế ế ưởng vàphát tri n c a hoa và bể ủ ướm?
- T i sao th c v t có hoa ti n hóa nh t?)ạ ự ậ ế ấ
Câu 2 S p x p các câu h i đã đ t ra vào nh ng n i d ng sau:ắ ế ỏ ặ ữ ộ ụ
+ Hình thái và c u t o c th (B ph n nào giúp bấ ạ ơ ể ộ ậ ướm di chuy n?)ể+ Ho t đ ng ch c năng c a c th (Nh đâu bạ ộ ứ ủ ơ ể ờ ướm có th tiêu hóa để ược
m t hoa? - Bậ ướm hút m t hoa b ng cách nào?)ậ ằ
+ M i quan h gi a các cá th v i nhau (- Bố ệ ữ ể ớ ướm và th c v t có m i quanự ậ ố
h v i nhau nh th nào?)ệ ớ ư ế
+ M i quan h gi a cá th v i môi trố ệ ữ ể ớ ường (- Các y u t môi trế ố ường có
nh h ng nh th nào đ n quá trình sinh tr ng và phát tri n c a hoa và b m?)
+ Quá trình ti n hóa c a sinh v t: (T i sao th c v t có hoa ti n hóa nh t?)ế ủ ậ ạ ự ậ ế ấCâu 3 Hãy k tên m t s lĩnh v c c a ngành sinh h c Nhi m v chính c a m iể ộ ố ự ủ ọ ệ ụ ủ ỗlĩnh v c đó là gì?ự
Câu 4 Đ tr l i các câu h i đã đ t ra theo yêu c u câu 1, ta c n tìm hi u lĩnhể ả ờ ỏ ặ ầ ở ầ ể
Trang 4- GV quan sát quá trình các nhóm th c hi n, h tr khi HS c n.ự ệ ỗ ợ ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
- Phân tích được vai trò c a sinh h c v i cu c s ng h ng ngày và v i s phát tri n kinhủ ọ ớ ộ ố ằ ớ ự ể
t -xã h i; vai trò sinh h c v i s phát tri n b n v ng môi trế ộ ọ ớ ự ể ề ữ ường s ng và nh ng v nố ữ ấ
đ toàn c u ề ầ
b.N i dung: ộ HS nêu được vai trò c a sinh h củ ọ
c S n ph m: ả ẩ Ki n th c v vai trò c a sinh h cế ứ ề ủ ọ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV s d ng PP h i- đáp và kĩ thu t KWL đ hử ụ ỏ ấ ể ướng d n h c sinh th o lu n nhóm theoẫ ọ ả ậcác câu h i sau:ỏ
- T o ra th c ph m s chạ ự ẩ ạ
- ng d ng trong y h c…Ứ ụ ọ
Sinh h c đọ ượ ức ng d ngụtrong đ i s ng nh thờ ố ư ếnào?
T o ra nhi u s n ph m cóạ ề ả ẩnăng su t cao ph c v choấ ụ ụcon người…
- Hãy nêu m t vài thành t u c th ch ng minh vai trò c a ngành sinh h c đ v i sộ ự ụ ể ứ ủ ọ ố ớ ựphát tri n kinh t - xã h i?ể ế ộ
( + T o ra nhi u s n ph m có năng su t cao ph c v cho nhu c u c a con ngạ ề ả ẩ ấ ụ ụ ầ ủ ười nh :ưcác gi ng cây tr ng s ch b nh, sinh v t bi n đ i gen… các s n ph m này còn đố ồ ạ ệ ậ ế ổ ả ẩ ượcdùng đ xu t kh u.ể ấ ẩ
Trang 5+ S phát tri n c a Y h c đem đ n nhi u c h i ch a các b nh nguy hi m nh : ungự ể ủ ọ ế ề ơ ộ ữ ệ ể ư
th AIDS…; di truy n y h c t v n giúp ch n đoán, cung c p thông tin và cho l iư ề ọ ư ấ ẩ ấ ờkhuyên v m t di truy n,…ề ặ ề
+ Nhi u phề ương pháp tr li u tâm lí m i ra đ i góp ph n nâng cao đ i s ng tinh th nị ệ ớ ờ ầ ờ ố ầ
c a con ngủ ười.)
- Nh ng hi u bi t v b não con ngữ ể ế ề ộ ười đã mang l i l i ích gì cho chúng ta?ạ ợ
(Vi c hi u bi t sâu s c v c u trúc, ho t đ ng ch c năng và các b nh lí v h th nệ ể ế ắ ầ ấ ạ ộ ứ ệ ề ệ ầkinh đã giúp các nhà khoa h c hi u rõ h n v tâm lí cũng nh s chuy n bi n v tâm líọ ể ơ ề ư ự ể ế ềgây ra do t n thổ ương đ t đó đ a ra các phể ừ ư ương pháp đi u tr hi u qu h n choề ị ệ ả ơ
nh ng ngữ ười m c b nh tâm lí Hành vi c a con ngắ ệ ủ ườ ựi d a trên ho t đ ng ch c năngạ ộ ứ
c a h th n kinh, nh đó hi u rõ h n v hành vi c a con ngủ ệ ầ ờ ể ơ ề ủ ười trong các môi trường
s ng khác nhau, đ c bi t là trong đ i s ng xã h i.)ố ặ ệ ờ ố ộ
II Vai trò c a sinh h c ủ ọ
+ Chăm sóc s c kh e và đi u tr b nh cho con ngứ ỏ ề ị ệ ười
+ Cung c p lấ ương th c, th c ph m.ự ự ẩ
+Phát tri n kinh t – xã h i.ể ế ộ
+T o không gian s ng và b o v môi trạ ố ả ệ ường
3.2.3 Tìm hi u v sinh h c trong t ể ề ọ ươ ng lai và các ngành ngh liên quan đ n sinh ề ế
h c và ng d ng sinh h c ọ ứ ụ ọ
a M c tiêu ụ
- Nêu được tri n v ng phát tri n sinh h c trong tể ọ ể ọ ương lai
- K để ược tên các ngành ngh liên quan đ n sinh h c và ng d ng sinh h c ề ế ọ ứ ụ ọ
b.N i dung: ộ HS nêu được tri n v ng c a sinh h c và các ngành ngh liên quan ể ọ ủ ọ ề
c S n ph m: ả ẩ Ki n th c v các ngành ngh và tri n v ng c a sinh h c.ế ứ ề ề ể ọ ủ ọ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV: Yêu c u HS th o lu n nhóm tr l i các câu h i sau:ầ ả ậ ả ờ ỏ
Trang 6+ Con người có th gi i quy t nh ng v n đ môi trể ả ế ữ ấ ề ường nh th nào?ư ế
(con người đã ch đ ng dùng vi sinh v t đ x lí nủ ộ ậ ể ử ước th i, d u tràn trên bi n, phânả ầ ể
h y rác th i đ t o ra phân bón… )ủ ả ể ạ
` + S k t h p gi a sinh h c và tin h c mang l i nh ng tri n v ng gì trong tự ế ợ ữ ọ ọ ạ ữ ể ọ ương lai?(Sinh h c có th k t h p v i tin h c đ nghiên c u sinh h c trên các ph n m mọ ể ế ợ ớ ọ ể ứ ọ ầ ềchuyên d ng, các mô hình mô ph ng nh m h n ch vi c s d ng sinh v t làm thíụ ỏ ằ ạ ế ệ ử ụ ậnghi m.)ệ
+ Hãy k tên m t s ngành ngh liên quan đ n sinh h c và ng d ng sinh h c, Choể ộ ố ề ế ọ ứ ụ ọ
bi t vai trò c a các ngành ngh đó đ i v i đ i s ng con ngế ủ ề ố ớ ờ ố ười?
( Y- Dược h c: chăm sóc, b o v s c kh e con ngọ ả ệ ứ ỏ ười; Pháp Y: giám đ nh y khoa, h trị ỗ ợtrong vi c đi u tra các v án hình s ; công ngh th c ph m: ph c v nhu c u và b oệ ề ụ ự ệ ự ẩ ụ ụ ầ ả
v s c kh e, đ m b o v sinh ăn u ng c a con ngệ ứ ỏ ả ả ệ ố ủ ười; lâm nghi p : tr ng và b o v ,ệ ồ ả ệkhai thác r ng;…… ) ừ
+ T i sao s phát tri n c a ngành lâm nghi p có nh hạ ự ể ủ ệ ả ưởng to l n đ n vi c b o vớ ế ệ ả ệ
đa d ng sinh h c?ạ ọ
(Vi c ph i h p gi a tr ng, b o v và khai thác r ng m t cách h p lí; an hành nhi uệ ố ợ ữ ồ ả ệ ừ ộ ợ ềchính sách nh m h tr cho qu n lí và b o v r ng đã góp ph n làm tăng di n tíchằ ỗ ợ ả ả ệ ừ ầ ệ
r ng, nh đó b o v và khôi ph c l i môi trừ ờ ả ệ ụ ạ ường s ng c a nhi u sinh v t, qua đó h nố ủ ề ậ ạ
ch đế ượ ốc t c đ suy gi m đa d ng sinh h c nh hi n nay.)ộ ả ạ ọ ư ệ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
- HS hình thành nhóm, phân công nhi m v và th o lu n.ệ ụ ả ậ
- GV quan sát quá trình các nhóm th c hi n, h tr khi HS c n.ự ệ ỗ ợ ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
- Đ i di n các nhóm trình bày k t qu th o lu n c a nhóm mình.ạ ệ ế ả ả ậ ủ
- HS nhóm khác nh n xét, đánh giá, b sungậ ổ
B ướ c 4 K t lu n: ế ậ Gv k t lu nế ậ
N i dung ki n th c: ộ ế ứ
III Sinh h c trong tọ ương lai
- Trong tương lai, ngành sinh h c có th mang l i nhi u thành t u m i nh m ph cọ ể ạ ề ự ớ ằ ụ
v đ i s ng con ngụ ờ ố ười và phát tri n kinh t xã h i nh : x lí ô nhi m môi trể ế ộ ư ử ễ ường,
t o nhi u gi ng v t nuôi, cây tr ng; áp d ng li u pháp gene và li u pháp t bào g cạ ề ố ậ ồ ụ ệ ệ ế ốtrong đi u tr b nh, t o ra năng lề ị ệ ạ ượng sinh h c….ọ
IV Các ngành ngh liên quan đ n sinh h c và ng d ngề ế ọ ứ ụ
- Các ngành ngh liên quan đ n sinh h c: Gi ng d y và nghiên c u, s n xu t, chămề ế ọ ả ạ ứ ả ấsóc s c kh e, ho ch đ nh chính sách, lâm nghi p, th y s n….ứ ỏ ạ ị ệ ủ ả
3.2.4 Tìm hi u sinh h c v i phát tri n b n v ng và nh ng v n đ xã h i ể ọ ớ ể ề ữ ữ ấ ề ộ
a M c tiêu ụ
Trang 7-Trình bày được đ nh nghĩa v phát tri n b n v ng.ị ề ể ề ữ
-Trình bày được vai trò c a sinh h c trong phát tri n b n v ng môi trủ ọ ể ề ữ ường s ng ố
b.N i dung: ộ HS nêu được khái ni m phát tri n b n v ng và vai trò c a sinh h c trongệ ể ề ữ ủ ọphát tri n b n v ng ể ề ữ
c S n ph m: ả ẩ Ki n th c v phát tri n b n v ngế ứ ề ể ề ữ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV: chia l p thành 4 nhómớ Yêu c u các nhóm th c hi n nhi m v sau:ầ ự ệ ệ ụ
+ Hãy nêu vai trò c a sinh h c trong phát tri n b n v ng kinh t và xã h i.ủ ọ ể ề ữ ế ộ
+ Phát tri n b n v ng và vi c b o v môi trể ề ữ ệ ả ệ ường có m i quan h nh th nào?ố ệ ư ế
+ Trình bày các m c tiêu phát tri n b n v ng Vi t Nam.ụ ể ề ữ ở ệ
+ Tìm ví d th hi n m i quan h gi a sinh h c v i nh ng v n đ xã h i.ụ ể ệ ố ệ ữ ọ ớ ữ ấ ề ộ
+ Vi c l m d ng ch t kích thích sinh trệ ạ ụ ấ ưởng trong chăn nuôi và tr ng tr t đ tăngồ ọ ểnăng su t có vi ph m đ o đ c sinh h c không? Gi i thích.ấ ạ ạ ứ ọ ả
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
- HS hình thành nhóm, phân công nhi m v và th o lu n.ệ ụ ả ậ
- GV quan sát quá trình các nhóm th c hi n, h tr khi HS c n.ự ệ ỗ ợ ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
- Phát tri n b n v ng để ề ữ ược hi u là s phát tri n nh m th a mãn nhu c u c a th hể ự ể ằ ỏ ầ ủ ế ệ
hi n t i mà không làm t n h i đ n nhu c u phát tri n c a các th h tệ ạ ổ ạ ế ầ ể ủ ế ệ ương lai
- Sinh h c đóng góp vào vi c xây d ng chính sách môi trọ ệ ự ường và phát tri n kinh t , xãể ế
h i Đ c bi t chú ý đ n vai trò c a đa d ng sinh h c, gi m thi u r i ro và kh năngộ ạ ệ ế ủ ạ ọ ả ể ủ ảthích ng v i bi n đ i khí h u, duy trì phát tri n b n v ng.ứ ớ ế ổ ậ ể ề ữ
Trang 8d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
+ N u yêu thích môn sinh h c, em sẽ ch n lĩnh v c nào c a ngành sinh h c? T iế ọ ọ ự ủ ọ ạsao?
+ Ngành sinh h c có nh ng đóng góp gì trong b o v và phát tri n b n v ngọ ữ ả ệ ể ề ữmôi trường s ng?ố
+ T i sao vi c ng d ng các thành t u c a sinh h c đạ ệ ứ ụ ự ủ ọ ược xem là gi i pháp quanả
tr ng đ gi i quy t nhi u v n đ nh môi trọ ể ả ế ề ấ ề ư ường, s c kh e, con ngứ ỏ ười?
+ L y ví d cho m i vai trò c a sinh h c trong s phát tri n b n v ng.ấ ụ ỗ ủ ọ ự ể ề ữ
+ N u tr thành m t nhà sinh h c, em ch n đ i tế ở ộ ọ ọ ố ượng và m c tiêu nghiên c u làụ ứgì?
B ướ c 1 Chuy n nhi m v h c t p giao ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
+ Em sẽ th hi n tình yêu thiên nhiên, quê hể ệ ương, đ t nấ ước b ng nh ng hànhằ ữ
đ ng c th nào?ộ ụ ể
+ Hãy đ xu t m t ý tề ấ ộ ưởng v m t ng d ng c a sinh h c trong tề ộ ứ ụ ủ ọ ương lai mà emnghĩ sẽ mang l i hi u qu cao.ạ ệ ả
B ướ c 2.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhân đ tr l i câu h iệ ể ả ờ ỏ
B ướ c 3 Báo cáo: HS tr l iả ờ
B ướ c 4 K t lu n ế ậ :
Trang 9+ Phương pháp làm vi c trong phòng thí nghi m (các kĩ thu t phòng thí nghi m); ệ ệ ậ ệ
+ Phương pháp th c nghi m khoa h c.ự ệ ọ
- Nêu được m t s v t li u, thi t b nghiên c u và h c t p môn Sinh h c ộ ố ậ ệ ế ị ứ ọ ậ ọ
- Trình bày và v n d ng đậ ụ ược các kĩ năng trong ti n trình nghiên c u: ế ứ
+ Quan sát: logic th c hi n quan sát; thu th p, l u gi k t qu quan sát; l a ch n hình ự ệ ậ ư ữ ế ả ự ọ
th c bi u đ t k t qu quan sát;ứ ể ạ ế ả
+ Xây d ng gi thuy t;ự ả ế
+ Thi t k và ti n hành thí nghi m;ế ế ế ệ
+ Đi u tra, kh o sát th c đ a;ề ả ự ị
+ Làm báo cáo k t qu nghiên c u;ế ả ứ
- Gi i thi u đớ ệ ược phương pháp tin sinh h c (Bioinfomatics) nh là công c trong nghiênọ ư ụ
Trang 10- Trung th c: Nh n th c đự ậ ứ ược ph m ch t trung th c r t quan tr ng trong h c t p vàẩ ấ ứ ấ ọ ọ ậnghiên c u khoa h cứ ọ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
Đ nghiên c u các đ i tể ứ ố ượng c a sinh h c c n có phủ ọ ầ ương pháp và thi t b phùế ị
h p Các thi t b và phợ ế ị ương pháp nào thường được dùng trong nghiên c u khoa h cứ ọcũng nh phư ương pháp h c môn sinh h c?ọ ọ
Ho c GV yêu c u HS gi i quy t tình hu ng sau: Có nhi u nguyên nhân làm choặ ầ ả ế ố ề
mu i d a c i b h h ng, trong đó có 2 nguyên nhân đố ư ả ị ư ỏ ược đ a ra: (1) do đ y n p hũư ậ ắ
d a không kín; (2) do không đ m b o v đi u ki n ánh sáng D a vào phư ả ả ề ề ệ ự ương phápnào đ xác đ nh đâu là nguyên nhân làm d a c i mu i b h ng.ể ị ư ả ố ị ỏ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhân đ tr l i câu h iệ ể ả ờ ỏ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
Trang 11a M c tiêu ụ
Trình bày và v n d ng đậ ụ ược m t s phộ ố ương pháp nghiên c u sinh h c, c th : ứ ọ ụ ể
+ Phương pháp quan sát;
+ Phương pháp làm vi c trong phòng thí nghi m (các kĩ thu t phòng thí nghi m); ệ ệ ậ ệ
+ Phương pháp th c nghi m khoa h c.ự ệ ọ
b.N i dung: ộ HS nêu được các PP nghiên c u sinh h cứ ọ
- Xác đ nh hàm lị ượng đường trong máu
- Thúc đ y thanh long ra hoa trái v ẩ ụ
- HS hình thành nhóm, phân công nhi m v và th o lu n.ệ ụ ả ậ
- GV quan sát quá trình các nhóm th c hi n, h tr khi HS c n.ự ệ ỗ ợ ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
Trang 12- Trình bày và v n d ng đậ ụ ược các kĩ năng trong ti n trình nghiên c u: ế ứ
+ Quan sát: logic th c hi n quan sát; thu th p, l u gi k t qu quan sát; l a ch n hình ự ệ ậ ư ữ ế ả ự ọ
th c bi u đ t k t qu quan sát;ứ ể ạ ế ả
+ Xây d ng gi thuy t;ự ả ế
+ Thi t k và ti n hành thí nghi m;ế ế ế ệ
+ Đi u tra, kh o sát th c đ a;ề ả ự ị
+ Làm báo cáo k t qu nghiên c u;ế ả ứ
b.N i dung: ộ Các kĩ năng trong nghiên c u sinh h c ứ ọ
c S n ph m: ả ẩ Đáp án câu h iỏ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
Bướ Chuy n giao nhi m v h c t pc1 ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i câu h i:ầ ả ờ ỏ
+ Hãy nêu các bước trong ti n trình nghiên c u khoa h c?ế ứ ọ
+ Đ t câu h i thêm (sau khi HS tr l i câu h i trên): Vì sao quan sát và th c nghi m làặ ỏ ả ờ ỏ ự ệcác phương pháp đ c tr ng cho nghiêm c u sinh h c? ặ ư ứ ọ
Ti n trình nghiên c u sinh h c c n th c hi n theo các bế ứ ọ ầ ự ệ ước:
- Quan sát và đ t câu h i nghiên c u.ặ ỏ ứ
Trang 13b.N i dung: ộ HS quan sát hình tr l i câu h i liên quan đ n tin sinh h c ả ờ ỏ ế ọ
c S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HSả ờ ủ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV: Yêu c u HS quan sát hình 2.4 và tr l i câu h i:ầ ả ờ ỏ
- T i sao tin sinh h c đạ ọ ược xem nh công c trong nghiên c u và h c t p mônư ụ ứ ọ ậsinh h c?ọ
- Hãy đ a ra nh n xét v t m quan tr ng c a tin sinh h c trong đ i s ng h ngư ậ ề ầ ọ ủ ọ ờ ố ằngày?
B ướ c 2.Th c hi n nhi m v: ự ệ ệ HS làm vi c cá nhân đ tr l iệ ể ả ờ
B ướ c 3 Báo cáo: HS tr l i, các HS khác nh n xétả ờ ậ
B ướ c 4 K t lu n: ế ậ
N i dung ki n th c: ộ ế ứ
Tin sinh h c là ngành khoa h c s d ng máy tính đ phân tích và l u gi các d li uọ ọ ử ụ ể ư ữ ữ ệsinh h c Tin sinh h c đã tr thành công c h tr đ c l c cho sinh h c và công nghọ ọ ở ụ ỗ ợ ắ ự ọ ệsinh h cọ
B ướ c1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
+ Hãy nêu m i quan h gi a các PP nghiên c u sinh h c?ố ệ ữ ứ ọ
+ Vì sao trong nghiên c u khoa h c vi c th nghi m c n l p l i nhi u l n?ứ ọ ệ ử ệ ầ ặ ạ ề ầ
B ướ c 2.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhân đ tr l i câu h iệ ể ả ờ ỏ
B ướ c3 Báo cáo: HS tr l i, các HS khác nh n xétả ờ ậ
Trang 14GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
Câu 1 Hãy thi t k m t thí nghi m ch ng minh quá trình hô h p có th i khíế ế ộ ệ ứ ấ ảcacbonic
Câu 2 Đ h tr cho vi c đi u tra các v án hình s , các nhà pháp y có th sể ỗ ợ ệ ề ụ ự ể ử
d ng phụ ương pháp nghiên c u nào? Cho ví dứ ụ
- Trình bày được các đ c đi m chung c a các c p đ t ch c s ng ặ ể ủ ấ ộ ổ ứ ố
- D a vào s đ , phân bi t đự ơ ồ ệ ượ ấc c p đ t ch c s ng.ộ ổ ứ ố
- Gi i thích đả ược m i quan h gi a các c p đ t ch c s ng.ố ệ ữ ấ ộ ổ ứ ố
* V n d ng ki n th c kĩ năng đã h c ậ ụ ế ứ ọ
D a vào đ c tính di truy n và bi n d , gi i thích đự ặ ề ế ị ả ược th gi i s ng dù r t đaế ớ ố ấ
d ng và phong phú nh ng các loài sinh v t v n có đ c đi m chúngạ ư ậ ẫ ặ ể
- Chăm ch :ỉ Tích c c tìm tòi các thông tin đ gi i thích đự ể ả ược m i quan h gi a các c pố ệ ữ ấ
đ t ch c s ng, cho độ ổ ứ ố ược ví d v các đ c đi m c a các c p đ t ch c s ng.ụ ề ặ ể ủ ấ ộ ổ ứ ố
2 THI T B D Y H C VÀ H C Ế Ị Ạ Ọ Ọ LI U Ệ
Trang 15B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS gi i quy t tình hu ng sau: Trong m t ti t h c v s s ng, m tầ ả ế ố ộ ế ọ ề ự ố ộ
b n nói r ng: “M t chi c xe và m t con s t đ u có quá trình chuy n hóa v t ch t vàạ ằ ộ ế ộ ư ử ề ể ậ ấnăng lượng, có kh năng di chuy n nên c 2 đ u g i là v t s ng” Em có đ ng ý v i ýả ể ả ề ọ ậ ố ồ ớ
ki n đó không? Em sẽ ch ng minh cho ý ki n c a mình nh th nào?ế ứ ế ủ ư ế
B ướ c 2 Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhân đ tr l iệ ể ả ờ
B ướ c 3.Báo cáo, th o lu n: ả ậ HS tr l i, th o lu nả ờ ả ậ
B ướ c 4 K t lu n: ế ậ GV ch a k t lu n, d n d t chuy n sang ho t đ ng 2.ư ế ậ ẫ ắ ể ạ ộ
3.2 Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
3.2.1 Tìm hi u v các c p đ t ch c s ng ể ề ấ ộ ổ ứ ố
a M c tiêu ụ
- Phát bi u để ược khái ni m c p đ t ch c s ng ệ ấ ộ ổ ứ ố
- D a vào s đ , phân bi t đự ơ ồ ệ ượ ấc c p đ t ch c s ng ộ ổ ứ ố
b.N i dung: ộ HS nêu được các c p đ t ch c s ngấ ộ ổ ứ ố
c S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HSả ờ ủ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV: Yêu c u Hs quan sát hình 3.1 và d a vào ki n th c đã h c , hãy mô t các c pầ ự ế ứ ọ ả ấ
đ t ch c s ng? C p đ nào có đ y đ đ c đi m c a s s ng?ộ ổ ứ ố ấ ộ ầ ủ ặ ể ủ ự ố
C p đ nào đấ ộ ược xem là c p đ t ch c c b n? vì sao?ấ ộ ổ ứ ơ ả
Trang 16Các c p đ t ch c s ng có m i quan h v i nhau nh th nào? Ý nghĩa c aấ ộ ổ ứ ố ố ệ ớ ư ế ủ
được xác đ nh b ng s lị ằ ố ượng và ch c năng nh t đ nh các y u t c u thành t ch c đó.ứ ấ ị ế ố ấ ổ ứ
- Các c p đ t ch c c b n: T bào, c th , qu n th , qu n xã- h sinh thái, sinhấ ộ ổ ứ ơ ả ế ơ ể ầ ể ầ ệquy n.ể
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS làm vi c theo c p tr l i câu h i: Hãy nêu đ c đi m chung c aầ ệ ặ ả ờ ỏ ặ ể ủcác c p đ t ch c s ng?ấ ộ ổ ứ ố
Đ t câu h i thêm sau khi HS tr l i câu h i trên:ặ ỏ ả ờ ỏ
+ Th nào là t ch c theo nguyên t c th b c? Cho ví d ế ổ ứ ắ ứ ậ ụ
+ Nêu ví d v quá trình trao đ i ch t gi a c th v i môi trụ ề ổ ấ ữ ơ ể ớ ường Thông quaquá trình đó sinh v t đã làm bi n đ i môi trậ ế ổ ường nh th nào?ư ế
+ L y ví d v kh năng t đi u ch nh c a c th ngấ ụ ề ả ự ề ỉ ủ ơ ể ười
+ Th gi i s ng liên t c ti n hóa d a trên c s nào?ế ớ ố ụ ế ự ơ ở
Trang 17T ch c s ng đổ ứ ố ượ ổc t ch c theo nguyên t c th b c, c p dứ ắ ứ ậ ấ ưới làm n n t n đ xâyề ả ể
d ng nên c p t ch c bên trên C p t ch c trên có đ c tính n i tr i mà c p t ch cự ấ ổ ứ ấ ổ ứ ặ ổ ộ ấ ổ ứ
dưới không có được
2.H th ng m và t đi u ch nh ệ ố ở ự ề ỉ
- H th ng m :SV m i c p đ không ng ng thay đ i v t ch t và năng lệ ố ở ở ọ ấ ộ ừ ổ ậ ấ ượng v iớmôi trường -> góp ph n làm bi n đ i môi trầ ế ổ ường
-T đi u ch nh: M i c p đ s ng đ u có kh năng t đi u ch nh đ đ m b o duy trìự ề ỉ ọ ấ ộ ố ề ả ự ề ỉ ể ả ả
và đi u hoà s cân b ng đ ng trong c th ề ự ằ ộ ơ ể
3 Th gi i s ng liên t c ti n hoá ế ớ ố ụ ế
-S s ng đự ố ược ti p di n không ng ng d a trên s truy n thông tin di truy n ế ễ ừ ự ự ề ề
-S s ng không ng ng ti n hoá t o nên m t th gi i s ng vô cùng đa d ng nh ng l iự ố ừ ế ạ ộ ế ớ ố ạ ư ạ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
- Hãy phân bi t các c p t ch c s ng.ệ ấ ổ ứ ố
- M t con robot cũng có kh năng di chuy n, tộ ả ể ương tác v i môi trớ ường xungquanh, th m chí tr l i các câu h i và đ a ra l i khuyên h u ích cho các bác sĩ trongậ ả ờ ỏ ư ờ ữ
vi c đi u tr b nh Con robot có đ c đi m nào gi ng và khác v i v t s ng? ệ ề ị ệ ặ ể ố ớ ậ ố
B ướ c 2 Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhân đ tr l i câu h iệ ể ả ờ ỏ
B ướ c 3 Báo cáo: HS tr l i, các HS khác nh n xétả ờ ậ
B ướ c 4 K t lu n: ế ậ
3.4 Ho t đ ng 4: V n d ng ạ ộ ậ ụ
a M c tiêu: ụ V n d ng ki n th c đ gi i quy t m t s v n đ th c ti nậ ụ ế ứ ể ả ế ộ ố ấ ề ự ễ
Trang 18b.N i dung: ộ HS tr l i các câu h iả ờ ỏ
c S n ph m: ả ẩ Đáp án câu h iỏ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
Ch ng minh r ng th gi i s ng v a có tính đa d ng v a có tính th ng nh t m tứ ằ ế ớ ố ừ ạ ừ ố ấ ộcách rõ r t Cho ví d ch ng minh.ệ ụ ứ
B ướ c 2 Th c hi n nhi m ự ệ ệ v : ụ HS làm vi c cá nhân đ tr l i câu h iệ ể ả ờ ỏ
B ướ c 3 Báo cáo: HS tr l i, các HS khác nh n xétả ờ ậ
- Nêu được khái quát h c thuy t t bào.ọ ế ế
- Gi i thích đả ượ ếc t bào là đ n v c u trúc và ch c năng c a c th s ng.ơ ị ấ ứ ủ ơ ể ố
Trang 19- Các câu h i liên quan đ n bài h cỏ ế ọ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
Em hãy nêu các c p đ t ch c s ng mà em đã h c T i sao nói t bào là đ n v tấ ộ ổ ứ ố ọ ạ ế ơ ị ổ
ch c c b n c a s s ng?ứ ơ ả ủ ự ố
B ướ c2 Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhân đ tr l iệ ể ả ờ
B ướ c 3 Báo cáo: HS tr l i, các HS khác tr l iả ờ ả ờ
B ướ c 4 K t lu n: ế ậ GV ch a k t lu n, d n d t chuy n sang ho t đ ng 2.ư ế ậ ẫ ắ ể ạ ộ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV: T ch c trò ch i “Ai nhanh h n” (GV chu n b m t s hình nh v sinh v tổ ứ ơ ơ ẩ ị ộ ố ả ề ậ
và m t s v t d ng…và yêu c u HS xác đ nh đâu là t bào, t đó cho HS rút ra k tộ ơ ậ ụ ầ ị ế ừ ế
lu n.) Sau đó yêu c u HS th o lu n tr l i các câu h i sau: ậ ầ ả ậ ả ờ ỏ
+ Các khoang r ng c u t o nên v b n c a cây s i mà Robert Hooke phát hi n raỗ ấ ạ ỏ ầ ủ ồ ệ
đượ ọc g i là gì? (t bào)ế
+ D a vào đâu mà Schleiden và Schwann có th đ a ra k t lu n: “m i sinh v tự ể ư ế ậ ọ ậ
s ng đ u đố ề ượ ấ ạ ừ ếc c u t o t t bào và các s n ph m c a t bào”?ả ẩ ủ ế
Trang 20+ Trình bày n i d ng và ý nghĩa c a h c thuy t t bào?ộ ụ ủ ọ ế ế
B ướ c 2 Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhân đ tr l iệ ể ả ờ
B ướ c 3 Báo cáo: HS tr l i, các HS khác nh n xétả ờ ậ
B ướ c 4 K t lu n: ế ậ
N i dung ki n th c: ộ ế ứ
I H c thuy t t bào ọ ế ế
N i dung h c thuy t t bào:ộ ọ ế ế
- T t c các sinh v t đ u đấ ả ậ ề ượ ấ ạ ừ ếc c u t o t t bào
- T bào là đ n v c b n c a s s ng.ế ơ ị ơ ả ủ ự ố
- Các t bào đế ược sinh ra t các t bào có trừ ế ước
- T bào ch a DNA, thông tin di truy n đế ứ ề ược truy n t t bào này sang t bào khácề ừ ế ếtrong quá trình phân chia t bào.ế
+ Nêu ví d ch ng minh t bào là n i th c hi n các ho t đ ng s ng nh trao đ iụ ứ ế ơ ự ệ ạ ộ ố ư ổ
ch t, sinh trấ ưởng, phát tri n, sinh s n.ể ả
Trang 21- Các phân t khi tách ra kh i t bào thì không còn tham gia các ho t đ ng s ng.ử ỏ ế ạ ộ ố
- các loài sinh v t đ n bào, c th ch c u t o t m t lo i t bào nh ng th c hi nỞ ậ ơ ơ ể ỉ ấ ạ ừ ộ ạ ế ư ự ệ
đ y đ ch c năng c a m t c th s ng ( Trao đ i ch t và năng lầ ủ ứ ủ ộ ơ ể ố ổ ấ ượng, sinh trưởng vàsinh s n….); vi c th c hi n các ch c năng này là do t bào đ m nhi m Vì v y t bàoả ệ ự ệ ứ ế ả ệ ậ ế
có đ y đ d u hi u đ c tr ng c a s s ng.ầ ủ ấ ệ ặ ư ủ ự ố
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau: Hãy đ a ra d n ch ng đ ch ng minh tầ ả ờ ỏ ư ẫ ứ ể ứ ếbào là đ n v nh nh t có đ y đ các đ c tr ng c b n c a s s ng?ơ ị ỏ ấ ầ ủ ặ ư ơ ả ủ ự ố
Sinh v t đ n bào ậ ơ T bào trong c th sinh v t đa bào ế ơ ể ậ
Là m t c th hoàn ch nhộ ơ ể ỉ Là m t b ph n c a mô và đôi khi không hoànộ ộ ậ ủ
ch nh (thi u nhân, thi u trung th …)ỉ ế ế ể
Có l i s ng t do, ho t đ ng đ c l pố ố ự ạ ộ ộ ậ Các t bào s ng ph thu c l n nhauế ố ụ ộ ẫ
Trang 22B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
Hãy nêu đi m khác bi t gi a m t sinh v t đ n bào và m t t bào trong c th đaể ệ ữ ộ ậ ơ ộ ế ơ ểbào?
- Li t kê đệ ược m t s nguyên t hoá h c chính có trong t bào (C, H, O, N, S, P) ộ ố ố ọ ế
- Nêu được vai trò c a các nguyên t vi lủ ố ượng, đa lượng trong t bào.ế
- Nêu được vai trò quan tr ng c a nguyên t carbon trong t bào (c u trúc nguyên t Cọ ủ ố ế ấ ử
có th liên k t v i chính nó và nhi u nhóm ch c khác nhau).ể ế ớ ề ứ
- Trình bày được đ c đi m c u t o phân t nặ ể ấ ạ ử ước quy đ nh tính ch t v t lí, hoá h c vàị ấ ậ ọsinh h c c a nọ ủ ướ ừc, t đó quy đ nh vai trò sinh h c c a nị ọ ủ ước trong t bào.ế
* Tìm hi u th gi i s ng ể ế ớ ố
Tim hi u nguyên nhân gây ra m t s b nh nh : bể ộ ố ệ ư ướu c , còi xổ ương…
* V n d ng ki n th c kĩ năng đã h c ậ ụ ế ứ ọ
Trang 23B ướ c 1.Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
D a vào hình dự ưới đây, hãy cho bi t màng sinh ch t đế ấ ượ ấ ạ ừc c u t o t nh ng h p ch tữ ợ ấnào Các h p ch t này đợ ấ ượ ạc t o thành t nh ng nguyên t hóa h c nào?ừ ữ ố ọ
Trang 24Ho c có th GV yêu c u HS gi i quy t tình hu ng sau: Khi b tiêu ch y kéo dài do ănặ ể ầ ả ế ố ị ả
ph i th c ăn b nhi m khu n, c th sẽ c m th y m t m i Khi đó chúng ta c n ph iả ứ ị ễ ẩ ơ ể ả ấ ệ ỏ ầ ảcung c p th t nhi u nấ ậ ề ước và ch t đi n gi i Vi c cung c p nấ ệ ả ệ ấ ước và ch t đi n gi i cóấ ệ ảvai trò gì?
B ướ c 2 Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhân đ tr l iệ ể ả ờ
B ướ c 3 Báo cáo : HS tr l i, các HS khác nh n xétả ờ ậ
B ướ c 4 K t lu n ế ậ : GV ch a k t lu n, d n d t chuy n sang ho t đ ng 2.ư ế ậ ẫ ắ ể ạ ộ
3.2 Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
3.2.1 Tìm hi u v các nguyên t hóa h c trong t bào ể ề ố ọ ế
a M c tiêu ụ
- Li t kê đệ ược m t s nguyên t hoá h c chính có trong t bào (C, H, O, N, S, P) ộ ố ố ọ ế
- Nêu được vai trò c a các nguyên t vi lủ ố ượng, đa lượng trong t bào.ế
- Nêu được vai trò quan tr ng c a nguyên t carbon trong t bào (c u trúc nguyên t Cọ ủ ố ế ấ ử
có th liên k t v i chính nó và nhi u nhóm ch c khác nhau).ể ế ớ ề ứ
b.N i dung: ộ HS quan sát hình k t h p s hi u bi t c a mình đ tr l i câu h iế ợ ự ể ế ủ ể ả ờ ỏ
c S n ph m : ả ẩ Câu tr l i c a HSả ờ ủ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV: Yêu c u HS quan sát hình 5.1 và tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ
+ Hãy li t kê các nguyên t hóa h c chính c u t o nên c th ngệ ố ọ ấ ạ ơ ể ười?
+ Cho bi t các nguyên t trong hình sau thu c nhóm nguyên t đ i lế ố ộ ố ạ ượng hay vi
lượng, vì sao? T ng t l % c a các nguyên t C, H, O, N là bao nhiêu và t l này có ýổ ỉ ệ ủ ố ỉ ệnghĩa gì?
+ Hãy nêu vai trò c a nguyên t vi lủ ố ượng và nguyên t đa lố ương?
B ướ c 2.Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c theo c p đ tr l iệ ặ ể ả ờ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ :
HS tr l iả ờ
Trang 25Sau khi h c sinh tr l i xong Gv yêu c u HS th o lu n nhóm tr l i các câu h i sau:ọ ả ờ ầ ả ậ ả ờ ỏ
+ K tên m t s b nh do thi u nguyên t đ i lể ộ ố ệ ế ố ạ ượng, vi lượng sinh v t và nêuở ậcách phòng nh ng b nh đó?ư ệ
+ Trong các nguyên t hóa h c, nguyên t nào đố ọ ố ược xem là quan tr ng nh t? Vìọ ấsao?
+ T i sao nguyên t vi lạ ố ượng ch c n m t lỉ ầ ộ ượng r t nh nh ng không th thi u?ấ ỏ ư ể ế
B ướ 4.K t lu n: c ế ậ
N i dung ki n th c: ộ ế ứ
I Các nguyên t hóa h c ố ọ
- Các nguyên t hoá h c c u t o nên c th s ng: C, H, O, N, Ca, P, K, S, Na, Mg…ố ọ ấ ạ ơ ể ố
-Nguyên t đa lố ượng là các nguyên t chi m kh i lố ế ố ượng l n trong t bào Vai trò c uớ ế ấ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i câu h i: các nhà khoa h c thầ ả ờ ỏ ọ ường d a vào d u hi u nào đ tìmự ấ ệ ể
ki m s s ng các hành tinh trong vũ tr ? Vì sao?ế ự ố ở ụ
Sau khi h c sinh tr l i xong GV đ t câu h i thêm:ọ ả ờ ặ ỏ
+ Quan sát hình 5.3 và cho bi t tên các nguyên t và liên k t trong c u t o hóaế ử ế ấ ạ
Trang 26B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
3.2.2 Tìm hi u vai trò c a n ể ủ ướ c trong t bào ế
a M c tiêu : ụ Nêu được vai trò sinh h c c a nọ ủ ước
b.N i dung: ộ HS quan sát kênh hình đ tr l i ể ả ờ
c S n ph m: ả ẩ Đáp án câu h i ỏ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
- Vì sao nước là dung môi c a s s ng? L y ví d m t s ph n ng hóa h c trong tủ ự ố ấ ụ ộ ố ả ứ ọ ếbào có s tham gia c a nự ủ ước?
- Nước đi u hòa nhi t đ c a t bào và c th nh th nào?ề ệ ộ ủ ế ơ ể ư ế
- Dung môi hoà tan các ch t.ấ
- Môi trường c a các ph n ng sinh hoá ủ ả ứ
- n đ nh nhi t đ c a c th và môi trỔ ị ệ ộ ủ ơ ể ường
3.3 Ho t đ ng 3: Luy n t p ạ ộ ệ ậ
a M c tiêu: ụ C ng c ki n th c đã h củ ố ế ứ ọ
Trang 27d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ 1 Chuy n giao nhi m v h c t p c ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau: T i sao các nhà khoa h c đ a ra l i khuyênầ ả ờ ỏ ạ ọ ư ờ
“nên thường xuyên thay đ i món ăn gi a các b a ăn và trong m t b a nên ăn nhi uổ ữ ữ ộ ữ ềmón?
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
- T i sao h ng ngày chúng ta l i ph i u ng nạ ằ ạ ả ố ước? C th có bi u hi n gì khi bơ ể ể ệ ị
m t nhi u nấ ề ước?
- Nêu các bi n pháp c p c u khi c th m t nệ ấ ứ ơ ể ấ ước do b s t cao, tiêu ch y.ị ố ả
- T i sao khi bón phân cho cây tr ng c n ph i k t h p v i vi c tạ ồ ầ ả ế ợ ớ ệ ướ ưới n c?
Trang 281.1 Năng l c ự
a Năng l c đ c thù ự ặ
* Nh n th c sinh h c ậ ứ ọ
- Nêu được khái ni m phân t sinh h c.ệ ử ọ
-Trình bày được thành ph n c u t o (các nguyên t hoá h c và đ n phân) và vai trò c aầ ấ ạ ố ọ ơ ủcác phân t sinh h c trong t bào: carbohydrate, lipid, protein, nucleic acid ử ọ ế
- Phân tích được m i quan h gi a c u t o và vai trò c a các phân t sinh h c.ố ệ ữ ấ ạ ủ ử ọ
- Nêu được m t s ngu n th c ph m cung c p các phân t sinh h c cho c th ộ ố ồ ự ẩ ấ ử ọ ơ ể
* V n d ng ki n th c kĩ năng đã h c ậ ụ ế ứ ọ
V n d ng đậ ụ ược ki n th c v thành ph n hoá h c c a t bào vào gi i thích cácế ứ ề ầ ọ ủ ế ả
hi n tệ ượng và ng d ng trong th c ti n (ví d : ăn u ng h p lí; gi i thích vì sao th t l n,ứ ụ ự ễ ụ ố ợ ả ị ợ
th t bò cùng là ị protein nh ng có nhi u đ c đi m khác nhau; gi i thích vai trò c a DNAư ề ặ ể ả ủtrong xác đ nh huy t ị ế th ng, truy tìm t i ph m, ).ố ộ ạ
- Hình nh v các lo i đả ề ạ ường, các lo i protein trong c thạ ơ ể
- Các câu h i liên quan đ n bài h cỏ ế ọ
Trang 29c S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HSả ờ ủ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
D a vào hình dự ưới đây, hãy cho bi t các th c ph m trong tháp dinh dế ự ẩ ưỡng cung c pấcho chúng ta nh ng h p ch t nào?ữ ợ ấ
Tháp dinh dưỡng c a ngủ ười
B ướ c 2 Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ: HS làm vi c cá nhân đ tr l iệ ể ả ờ
B ướ c 3 Báo cáo : HS tr l i, HS khác nh n xétả ờ ậ
B ướ c 4 K t lu n ế ậ : GV k t lu n, d n d t vào ho t đ ng 2ế ậ ẫ ắ ạ ộ
3.2 Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
3.2.1 Tìm hi u khái quát v phân t sinh h c ể ề ử ọ
M c tiêu: ụ Nêu được khái ni m phân t sinh h c.ệ ử ọ
b.N i dung: ộ Hs đ c thông tin trong sgk và tr l i câu h iọ ả ờ ỏ
c S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HSả ờ ủ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV: Yêu c u HS đ c thông tin trong sgk và tr l i câu h i:ầ ọ ả ờ ỏ
+ Phân t sinh h c là gì? K tên các phân t sinh trong có trong t bàoử ọ ể ử ế ?
Trang 30I Khái quát v các phân t sinh h c trong t bào ề ử ọ ế
Phân t sinh h c là các phân t h u c do sinh v t s ng t o thành Chúng làử ọ ử ữ ơ ậ ố ạthành ph n c u t o và th c hi n nhi u ch c năng trong t bào.ầ ấ ạ ự ệ ề ứ ế
3.2.2 Tìm hi u carbohydrate ể
a M c tiêu: ụ Nêu được thành ph n c u t o và vai trò c a carbohydrateầ ấ ạ ủ
b.N i dung: ộ Hs quan sát hình nh và tr l i câu h i c a GVả ả ờ ỏ ủ
c S n ph m: ả ẩ Ki n th c v carbonhydrateế ứ ề
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau: ầ ả ờ ỏ
Trong tháp dinh dưỡng c a ngủ ười? Nhóm th c ph m nào chi m t l cao nh t?ự ẩ ế ỉ ệ ấ
Vì sao chúng chi m t l cao nh t?ế ỉ ệ ấ
Sau khi HS tr l i xong câu h i trên, Gv yêu c u HS th o lu n nhóm đ tr l i các câuả ờ ỏ ầ ả ậ ể ả ờ
h i sau đây:ỏ
+ Quan sát hình nh và cho bi t đâu là đả ế ường đ n, đơ ường đôi, đường đa? D aựvào đâu đ phân bi t các lo i để ệ ạ ường này? K tên các lo i để ạ ường này?
+ K tên m t s th c ph m có ch a các lo i để ộ ố ự ẩ ứ ạ ường này?
+ Quan sát hình 6.3a và cho bi t các phân t cellulose liên k t v i nhau nh thế ử ế ớ ư ếnào đ hình thành vi s i cellulose.ể ợ
+ Nêu m t s vai trò c a carbohydrate.ộ ố ủ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
- HS hình thành nhóm, phân công nhi m v và th o lu n.ệ ụ ả ậ
- GV quan sát quá trình các nhóm th c hi n, h tr khi HS c n.ự ệ ỗ ợ ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
Trang 31-Đ ườ ng đ n ơ ( mônosaccrit):Là các lo i đạ ường có t 3-7 nguyên t cacbon trongừ ửphân t Ph bi n nh t làử ổ ế ấ
+ Đường 6C: Glucose( đường nho); Fructose (đường qu ); galactose(đả ường s a).ữ + Đường 5C:ribose deoxyribose
-Đ ườ ng đôi: 2 phân t đử ường đ n liên k t v i nhau: saccarose, lactose, mantoseơ ế ớ
-Đ ườ ng đa:(polisaccarit) Nhi u phân t đề ử ường đ n liên k t v i nhau: glycogen, tinhơ ế ớ
- Phân tích được m i quan h gi a c u t o và vai trò c a các phân t sinh h c.ố ệ ữ ấ ạ ủ ử ọ
- Nêu được m t s ngu n th c ph m cung c p lipit cho c th ộ ố ồ ự ẩ ấ ơ ể
b.N i dung ộ
HS quan sát hình nh k t h p thông tin trong sgk th o lu n nhóm đ tr l i câu h iả ế ợ ả ậ ể ả ờ ỏ
c S n ph m: ả ẩ K t qu th o lu n nhóm c a HSế ả ả ậ ủ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS quan sát hình nh th o lu n nhóm tr l i các câu h i sau: ầ ả ả ậ ả ờ ỏ
- T i sao lipits không tan ho c r t ít tan trong nạ ặ ấ ước?
- Lipit đ n gi n đơ ả ược c u t o t nh ng thành ph n nào? ấ ạ ừ ữ ầ C u t o c a acid béo no vàấ ạ ủkhông no có gì khác nhau?
- C u t o c a steroid có gì khác so v i các lo i lipid còn l i?ấ ạ ủ ớ ạ ạ
- K tên m t s th c ph m giàu lipid.ể ộ ố ự ẩ
- Lipid có nh ng vai trò gì đ i v i sinh v t? cho ví d ữ ố ớ ậ ụ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
- HS hình thành nhóm, phân công nhi m v và th o lu n.ệ ụ ả ậ
- GV quan sát quá trình các nhóm th c hi n, h tr khi HS c n.ự ệ ỗ ợ ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
- Đ i di n các nhóm trình bày k t qu th o lu n c a nhóm mình.ạ ệ ế ả ả ậ ủ
Trang 32- HS nhóm khác nh n xét, đánh giá, b sungậ ổ
- Sau khi HS báo cáo , nh n xét sau GV yêu c u HS tr l i câu h i sau:ậ ầ ả ờ ỏ
b m t c a lá c a m t s cây nh khoai n c, chu i, su hào có ph m t l p ch t
+ Lipid ph c t p: phospholipid và steroidứ ạ
- Vai trò: D tr và cung c p năng lự ữ ấ ượng cho c th ; tham gia c u t o t bào và nhi uơ ể ấ ạ ế ềquá trình sinh lí c a c th ủ ơ ể
3.2.4 Tìm hi u ể Protein
a M c tiêu ụ
-Trình bày được thành ph n c u t o (các nguyên t hoá h c và đ n phân) và vai trò c aầ ấ ạ ố ọ ơ ủProtein
- Phân tích được m i quan h gi a c u t o và vai trò c a các phân t sinh h c.ố ệ ữ ấ ạ ủ ử ọ
- Nêu được m t s ngu n th c ph m cung c p protein cho c th ộ ố ồ ự ẩ ấ ơ ể
b.N i dung ộ
HS quan sát hình nh k t h p thông tin trong sgk th o lu n nhóm đ tr l i câu h iả ế ợ ả ậ ể ả ờ ỏ
c S n ph m: ả ẩ K t qu th o lu n nhóm c a HSế ả ả ậ ủ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS quan sát hình nh th o lu n nhóm tr l i các câu h i sau: ầ ả ả ậ ả ờ ỏ
-Hãy mô t đ c đi m chung c a protein.ả ặ ể ủ
- T i sao các lo i protein khác nhau có ch c năng khác nhau?ạ ạ ứ
- K tên các lo i th c ph m giàu protein.ể ạ ự ẩ
- Quan sát hình 6.8 ,hãy phân bi t các b c c u trúc c a protein.ệ ậ ấ ủ
- Xác đ nh các ví d sau đây thu c vai trò nào c a protein.ị ụ ộ ủ
+ Casein trong s a m ữ ẹ+ Actin và myosin c u t o nên các c ấ ạ ơ+ Kháng th ch ng l i vi sinh v t gây b nh.ể ố ạ ậ ệ+ Hormon insulin và glucagon đi u hòa lề ượng đường trong máu
Trang 33B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
- HS hình thành nhóm, phân công nhi m v và th o lu n.ệ ụ ả ậ
- GV quan sát quá trình các nhóm th c hi n, h tr khi HS c n.ự ệ ỗ ợ ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
- Đ i di n các nhóm trình bày k t qu th o lu n c a nhóm mình.ạ ệ ế ả ả ậ ủ
- HS nhóm khác nh n xét, đánh giá, b sungậ ổ
- Sau khi HS báo cáo , nh n xét sau GV yêu c u HS tr l i câu h i sau:ậ ầ ả ờ ỏ
T i sao th t bò, th t l n, th t gà đ u đạ ị ị ợ ị ề ược c u t o t protein nh ng chúng l iấ ạ ừ ư ạkhác nhau v nhi u đ c tính?ề ề ặ
- Ch c năng: c u t o, d tr amino acid, xúc tác, đi u hòa v n chuy n, b o v , v nứ ấ ạ ự ữ ề ậ ể ả ệ ậ
đ ng, thu nh n thông tin….ộ ậ
3.2.5 Tìm hi u ể Nucleid acid
a M c tiêu ụ
-Trình bày được thành ph n c u t o (các nguyên t hoá h c và đ n phân) và vai trò c a ầ ấ ạ ố ọ ơ ủNucleid acid
- Phân tích được m i quan h gi a c u t o và vai trò c a các phân t sinh h c.ố ệ ữ ấ ạ ủ ử ọ
- Nêu được m t s ngu n th c ph m cung c p protein cho c th ộ ố ồ ự ẩ ấ ơ ể
b.N i dung ộ
HS quan sát hình nh k t h p thông tin trong sgk th o lu n nhóm đ tr l i câu h iả ế ợ ả ậ ể ả ờ ỏ
c S n ph m: ả ẩ K t qu th o lu n nhóm c a HSế ả ả ậ ủ
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS quan sát hình nh th o lu n nhóm tr l i các câu h i sau: ầ ả ả ậ ả ờ ỏ
- Quan sát hình 6.1, hãy cho bi t thành ph n và s hình thành c a m tế ầ ự ủ ộnucleotide? Có bao nhiêu lo i nucleotide? Nucleotide c u t o nên DNA và RNA khácạ ấ ạnhau nh th nào?ư ế
Trang 34- Quan sát hình 6.1, hãy cho bi t m ch polynucleotide đế ạ ược hình thành nh thư ếnào Xác đ nh chi u c a 2 m ch phân t DNA.ị ề ủ ạ ử
- Tính b n v ng và linh ho t trong c u trúc c a DNA có đề ữ ạ ấ ủ ược là nh đ c đi mờ ặ ểnào?
- Nh quá trình nào mà thông tin di truy n trên DNA đờ ề ược di truy n n đ nh quaề ổ ịcác th h ?ế ệ
- Quan sát hình 6.13 hoàn thành b ng sau:ả
D ng m chạ ạ
Liên k t hydrogenế
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
- HS hình thành nhóm, phân công nhi m v và th o lu n.ệ ụ ả ậ
- GV quan sát quá trình các nhóm th c hi n, h tr khi HS c n.ự ệ ỗ ợ ầ
B ướ c 3 Báo cáo, th o lu n ả ậ
- Đ i di n các nhóm trình bày k t qu th o lu n c a nhóm mình.ạ ệ ế ả ả ậ ủ
- HS nhóm khác nh n xét, đánh giá, b sungậ ổ
Sau khi HS báo cáo , nh n xét sau GV yêu c u HS tr l i câu h i sau:ậ ầ ả ờ ỏ
T i sao th h con thạ ế ệ ường có nhi u đ c đi m gi ng b m ?ề ặ ể ố ố ẹ
B ướ c 4 K t lu n: ế ậ
N i dung ki n th c: ộ ế ứ
4 Nucleid acid
a Đ c đi m chung ạ ể
- C u t o theo nguyên t c đa phân, đ n phân là nucleideấ ạ ắ ơ
- DNA đượ ấ ạ ừc c u t o t 4 lo i nucleide: A, T, G, Cạ
- RNA đượ ấ ạ ừc c u t o t 4 lo i nucleide: A, U, G, Cạ
b C u t o và ch c năng DNA: ấ ạ ứ
- DNA g m 2 m ch polynucleotide liên k t v i nhau theo nguyên t c b sung: A liênồ ạ ế ớ ắ ổ
k t v i T b ng 2 liên k t hydrogen, G liên k t v i C b ng 3 liên k t hydrogen.ế ớ ằ ế ế ớ ằ ế
- DNA có ch c năng l u tr và truy n đ t thông tin di truy n.ứ ư ữ ề ạ ề
Trang 35+ tRNA: v n chuy n amino acid đ n ribosome đ d ch mã.ậ ể ế ể ị
+ rRNA: thành ph n c u t o nên ribosome.ầ ấ ạ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau: ầ ả ờ ỏ
Câu 1 Các đ n phân ch y u c u t o nên các lo i carbohydrate làơ ủ ế ấ ạ ạ
A glucose fructose, sucrose
B glucose, fructose, galactose
C glucose, galactose, sucrose
D fructose, sucrose, galactose
Câu 2 Đường mía (sucrose) là lo i đạ ường đôi đượ ấ ạc c u t o b i ở
A hai phân t glucoử se B m t phân t glucose và m t phân t fructoseộ ử ộ ử
C hai phân t fructose D m t phân t glucóe và m t phân t galactose.ử ộ ử ộ ửCâu 3 cellulose đượ ấ ạc c u t o b i đ n phân làở ơ
D thành ph n c u t o nên các bào quan.ầ ấ ạ
Câu 5 Trình t s p x p đ c thù c a các axít amin trong chu i polypetide t o nênự ắ ế ặ ủ ỗ ạprôtêin có c u trúcấ
A b c 1 ậ B b c 2.ậ C b c 3.ậ D b c 4.ậ
Câu 6 Các lo i prôtêin khác nhau đạ ược phân bi t nhau b iệ ở
A s lố ượng, thành ph n và tr t t s p x p các amin acid.ầ ậ ự ắ ế
B s lố ượng, thành ph n amin acid và c u trúc không gian.ầ ấ
C s lố ượng, thành ph n, tr t t s p x p các amin acid và c u trúc không gian.ầ ậ ự ắ ế ấ
D s lố ượng, tr t t s p x p các amin acid và c u trúc không gian.ậ ự ắ ế ấ
Câu 7 Ch c năng không có protein làứ ở
Trang 36A c u trúc B xúc tác quá trình trao đ i ch t.ấ ổ ấ
C đi u hoà quá trình trao đ i ch t ề ổ ấ D truy n đ t thông tin di truy n.ề ạ ề
Câu 8 DNA là m t đ i phân t c u t o theo nguyên t c đa phân, đ n phân là 4 lo i ộ ạ ử ấ ạ ắ ơ ạ
A ribonucleotide ( A,T,G,C ) B nucleotide ( A,T,G,C )
C ribonucleotide (A,U,G,C) D nuclcotide ( A, U, G, C)
Câu 9 Hai chu i polynucleotide c a ADN liên k t v i nhau b i liên k tỗ ủ ế ớ ở ế
A hydrogen B peptide C ion D c ng hoá tr ộ ị
Câu 10 Lo i phân t có ch c năng truy n thông tin t DNA t i ribosome và đạ ử ứ ề ừ ớ ược dùng
nh khuôn t ng h p nên protein làư ổ ợ
A DNA B rRNA C mRNA D tRNA
B ướ c 2 Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhânệ
B ướ c 3 Báo cáo: HS tr l i, các HS khác nh n xétả ờ ậ
Đáp án câu tr l i: Không nên c t gi m hoàn toàn lả ờ ắ ả ượng lipid trong kh u ph nẩ ầ
ăn Vì lipit có vai trò cung c p năng lấ ượng cũng nh tham gia nhi u ho t đ ng sinh líư ề ạ ộ
c a c th Vì v y n u c t gi m hoàn toàn có th nh hủ ơ ể ậ ế ắ ả ể ả ưởng đ n ho t đ ng s ng.ế ạ ộ ố
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
Trong kh u ph n ăn cho ngẩ ầ ười béo phì, chúng ta có nên c t gi m hoàn toànắ ả
lượng lipit không? T i sao?ạ
B ướ c 2 Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS làm vi c cá nhânệ
B ướ c 3 Báo cáo:
+ GV m i đ i di n HS tr l i.ờ ạ ệ ả ờ
+GV m i HS khác nh n xét, b sung.ờ ậ ổ
B ướ c 4 K t lu n: ế ậ
Trang 37- V n d ng đậ ụ ược ki n th c v thành ph n hoá h c c a t bào vào gi i thích cácế ứ ề ầ ọ ủ ế ả
hi n tệ ượng và ng d ng trong th c ti n (ví d : ăn u ng h p lí; gi i thích vì sao th t l n,ứ ụ ự ễ ụ ố ợ ả ị ợ
th t bò cùng là ị protein nh ng có nhi u đ c đi m khác nhau; gi i thích vai trò c a DNAư ề ặ ể ả ủtrong xác đ nh huy t ị ế th ng, truy tìm t i ph m, ).ố ộ ạ
b Năng l c chung ự
- T ch và t h c: HS ch đ ng th c hi n nhi m v h c t p theo s hự ủ ự ọ ủ ộ ự ệ ệ ụ ọ ậ ự ướng d n c aẫ ủGV
- Gi i quy t v n đ và sáng t o: Nêu đả ế ấ ề ạ ược nhi u ý tề ưởng m i trong quá trình h c t pớ ọ ậ
nh các gi thuy t và phư ả ế ương pháp ch ng minh các gi thuy t.ứ ả ế
- GV chu n b d ng c , m u v t, hóa ch t theo g i ý trong sách giáo khoa.ẩ ị ụ ụ ẫ ậ ấ ợ
- Các câu h i liên quan đ n bài h cỏ ế ọ
- Máy tính, projector
Trang 38B ướ c 1 Chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
Yêu c u HS xác đ nh xác đ nh v n đ đầ ị ị ấ ề ược nêu ra trong các tình hu ng sau:ố
- Khi m t m i, ngệ ỏ ười ta có th ăn các lo i qu chín sẽ c m th y đ m t h nể ạ ả ả ấ ỡ ệ ơ
a M c tiêu ụ : HS th c hành xác đ nh đự ị ược m t s thành ph n hóa h c có trong t bào.ộ ố ầ ọ ế
b N i dung: ộ HS ti n hành làm thí ngi m theo nhómế ệ
c S n ph m: ả ẩ K t qu báo cáo th c hànhế ả ự
d T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ :
B ướ c 1 GV chuy n giao nhi m v h c t p ể ệ ụ ọ ậ
- GV trình bày các v t d ng c n có cho bài th c hànhậ ụ ầ ự
- GV hướng d n HS làm th c hànhẫ ự
B ướ c 2 HS th c hi n nhi m v h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ
- HS ti n hành làm thí nghi m theo nhómế ệ
- GV theo dõi , giúp đ các nhóm trong quá trình làm thí nghi mỡ ệ
B ướ c 3 Báo cáo k t qu ho t đ ng, th o lu n ế ả ạ ộ ả ậ
- Các nhóm l n lầ ượt báo cáo
- Các nhóm nh n xét, đánh giá qua l iậ ạ
Trang 394 Báo cáo k t qu nghiên c uế ả ứ
a Gi i thích k t qu quan sát đả ế ả ược trong các thí nghi m xác đ nh s có m t c aệ ị ự ặ ủglucose, tinh b t, protein, lipid trong t bào.ộ ế
b Gi i thích k t qu thí nghi m s có m t c a nả ế ả ệ ự ặ ủ ước trong t bào.ế
c Gi i thích k t qu thí nghi m xác đ nh s có m t c a m t s nguyên t khoáng trongả ế ả ệ ị ự ặ ủ ộ ố ố
t bào Vi t phế ế ương trình ph n ng.ả ứ
5 K t lu nế ậ