Vậy bên c愃nh những sự thành c漃ng, những điFm m愃nh vĀn c漃Ā, liệu sảphẩm c;a Dove c漃Ā ch愃ng còn tồn t愃i đâu đ漃Ā những điFm yĀu nào vẫn chưa được nhận rahay kh漃ng?C愃n cư vào những
Trang 1BÁO CÁO THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP 1
PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM CỦA SẢN PHẨM CHĂM SÓC TÓC DOVE THUỘC TẬP ĐOÀN
UNILEVER TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
Ngành: MARKETING Chuyên ngành: QUẢN TRỊ MARKETING
Thành phố Hồ Chí Minh – 2021
Trang 2BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
- - �
BÁO CÁO THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP 1
PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM CỦA SẢN PHẨM CHĂM SÓC TÓC DOVE THUỘC TẬP ĐOÀN
UNILEVER TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
Ngành: MARKETING Chuyên ngành: QUẢN TRỊ MARKETING
Sinh viên thực hiện: Võ Đào Phương MaiGiảng viên hướng dẫn: Nguyễn Hoàng ChiMSSV: 2021001711 Lớp: CLC_20DMA01
Trang 3Thành phố Hồ Chí Minh – 2021
Trang 4CỘNG H>A X@ HỘI CHỦ NGHAA VIỆT NAM
Đọc l ạp – Tư do – H愃nh ph甃Āc
-NHẬN X 䔃ĀT CỦA Đ伃N VỊ THỰC TẬP H漃 v t攃n sinh vi攃n: MSSV:………
1 Thơi gian thưc hành nghP nghi ẹp
2 Bọ ph ạn thưc hành nghP nghiẹp
3 Nh ạn x攃Āt vP sinh vi攃n trong thơi gian thưc tạp nghP nghiẹp ơ đơn v椃 Thực hiện nọi qui, qui chĀ t愃i doanh nghiệp
Th愃Āi đọ đĀi với c漃ng việc, n愃ng lực tự ch;, tự ch椃u tr愃Āch nhiệm
K@ n愃ng chuyên m漃n, k@ n愃ng mBm
KiĀn thưc ngành, chuyên ngành
Đ愃Ānh gi愃Ā bEng điFm sĀ theo thang điFm 10:
Ngày th愃Āng n愃m
Đơn v 椃 thưc tạp
(K礃Ā tên, ghi rõ h漃 tên và đ漃Āng dĀu)
Trang 5NHẬN X 䔃ĀT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 6LỜI CAM ĐOAN
Đây là bài thực hành nghB nghiệp đầu tiên được em thực hiện riêng lẻ, do đ漃Ā em còn
nhiBu h愃n chĀ vB kiĀn thưc chuyên m漃n cũng như những lập luận vB câu v愃n chưa được logic
và tr漃i chảy, kính mong qu礃Ā thầy c漃 lượng thư Dù vậy, em xin cam đoan bài thực hành nghBnghiệp này là mọt đB tài được chính em thực hiện bEng thực lực và khả n愃ng cùng sự hướng
dẫn từ Ths Nguyễn Hoàng Chi – Giảng viên hướng dẫn Ngoài ra, kh漃ng c漃Ā sự sao chép từngười kh愃Āc ĐB tài là thành quả từ qu愃Ā trình h漃c tập, nghiên cưu cũng như nổ lực c;a emtrong suĀt qu愃Ā trình C愃Āc sĀ liệu được sử dụng trong bài là trung thực hoàn toàn Tuy nhiên,trong bài em cũng đã sử dụng mọt sĀ nguồn tài liệu tham khảo và đã được em trích dẫn
nguồn rõ ràng ở phần TÀI LIỆU THAM KHẢO Em xin phép ch椃u tr愃Āch nhiệm hoàn toàn vBlời cam đoan này trước bọ m漃n, khoa và nhà trường
Ngày 24 th愃Āng 12 n愃m 2021
T愃Āc giả đB tài
Võ Đào Phương Mai
Trang 7hướng dẫn m漃n thực hành nghB nghiệp 1 nh漃Ām em đã hỗ trợ cũng như cho ra những lời
khuyên v漃 cùng qu礃Ā b愃Āu từ những ngày đầu hình thành đB tài, c漃 đã hướng dẫn chúng emchi tiĀt c愃Āch làm bài, nhĀn m愃nh những nọi dung quan tr漃ng, đồng thời dành sự quan tâmđĀn mỗi sinh viên mọt ThĀu hiFu trước sự tận tâm c;a c漃, em xin gửi đĀn c漃 lời cảm ơnchân thành và sâu sắc nhĀt vì sự đồng hành, tận tuỵ cùng những lời d愃y qu礃Ā b愃Āu c;a c漃trong 9 tuần thực hiện đB tài này Lời cuĀi, em chúc c漃 Nguyễn Hoàng Chi cùng toàn thF
qu礃Ā thầy c漃 trong tập thF giảng viên hướng dẫn m漃n thực hành nghB nghiệp lu漃n dồi dàosưc khoẻ, h愃nh phúc và thành c漃ng trong cuọc sĀng
Em xin chân thành cảm ơn
Trang 8MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH vii
DANH MỤC BẢNG viii
TÓM TẮT BÁO CÁO 1
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 2
1.1 LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI: 2
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 3
1.3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU: 3
1.4 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU: 4
1.5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 4
1.6 ĐIỂM MỚI CỦA ĐỀ TÀI 5
1.7 BỐ CỤC ĐỀ TÀI 6
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM TRONG MARKETING 7
2.1 KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING 7
2.1.1 Mọt sĀ kh愃Āi niệm: 7
2.1.2 Vai trò Marketing: 8
2.1.3 Chưc n愃ng Marketing: 9
2.1.4 Qu愃Ā trình Marketing: 9
2.2 KHÁI QUÁT VỀ CHIẾN LƯỢC MARKETING – MIX: 10
2.2.1 Kh愃Āi niệm Marketing – Mix 10
2.2.2 Vai trò Marketing – Mix 11
2.2.3 C愃Āc yĀu tĀ trong Marketing – Mix 11
2.3 KHÁI QUÁT VỀ MÔI TRƯỜNG MARKETING 12
2.3.1 M漃i trường vĩ m漃 13
2.3.2 M漃i trường vi m漃 18
2.4 KHÁI QUÁT VỀ CHIẾN LƯỢC STP 21
2.4.1 Phân khúc th椃 trường 21
Trang 92.4.1.1 Kh愃Āi niệm phân khúc th椃 trường: 22
2.4.1.2 Phương ph愃Āp phân khúc th椃 trường: 22
2.4.1.3 C愃Āc tiêu thưc phân khúc th椃 trường: 23
2.4.1.4 Yêu cầu c;a phân khúc th椃 trường: 23
2.4.2 Th椃 trường mục tiêu: 23
2.4.2.1 Kh愃Āi niệm vB th椃 trường mục tiêu: 24
2.4.2.2 Đ愃Ānh gi愃Ā c愃Āc khúc th椃 trường 2
2.4.2.3 Lựa ch漃n th椃 trường mục tiêu 24
2.4.3 Đ椃nh v椃 sản phẩm 25
2.4.3.1 Kh愃Āi niệm đ椃nh v椃 sản phẩm: 25
2.4.3.2 Vai trò c;a đ椃nh v椃 sản phẩm: 26
2.4.3.4 Quy trình đ椃nh v椃 sản phẩm 26
2.5 TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM 27
2.5.1 Kh愃Āi niệm sản phẩm 27
2.5.2 Phân lo愃i sản phẩm 27
2.5.2.1 Theo mục đích sử dụng c;a người mua hàng: 27
2.5.2.2 Theo thời gian sử dụng 27
2.5.2.3 Theo đặc điFm cĀu t愃o: 28
2.5.2.4 Theo tính chĀt phưc t愃p c;a c愃Āc lo愃i sản phẩm 28
2.5.3.1 Sản phẩm cĀt lõi 29
2.5.3.2 Sản phẩm cụ thF 29
2.5.3.3 Sản phẩm t愃ng thêm 29
2.5.4 C愃Āc quyĀt đ椃nh liên quan đĀn chiĀn lược sản phẩm 30
2.5.4.1 Nhãn hiệu sản phẩm 30
2.5.4.2 Đặc tính sản phẩm 30
2.5.4.3 Bao bì sản phẩm 31
2.5.4.4 D椃ch vụ hỗ trợ sản phẩm 32
2.5.5 ChiĀn lược sản phẩm 32
Trang 102.5.5.1 C愃Āc kh愃Āi niệm vB chiĀn lược sản phẩm 32
2.5.5.2 C愃Āc chiĀn lược sản phẩm 33
2.5.6 ChiĀn lược ph愃Āt triFn sản phẩm mới: 34
2.5.7 ChiĀn lược theo chu kì sĀng c;a sản phẩm 36
2.5.8 Vai trò c;a 3 chiĀn lược còn l愃i trong Marketing - Mix ảnh hưởng tới chiĀn lược sản phẩm 37
2.5.8.1 ChiĀn lược gi愃Ā 37
2.5.8.2 ChiĀn lược phân phĀi 37
2.5.8.3 ChiĀn lược truyBn th漃ng 37
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC TIỄN VỀ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM CHĂM SÓC TÓC DOVE CỦA CÔNG TY UNILEVER TRONG GIAI ĐOẠN NĂM 2017- NAY 39 3.1 PHÂN TÍCH TỔNG QUAN THỊ TRƯỜNG DẦU GỘI TẠI VIỆT NAM 39
3.1.1 Quy m漃 th椃 trường dầu gọi 39
3.1.2 Xu hướng tiêu dùng c;a th椃 trường dầu gọi t愃i Việt Nam 42
3.2 GIỚI THIỆU VỀ TẬP ĐOÀN UNILEVER 43
3.2.1 L椃ch sử hình thành 43
3.2.2 Tầm nhìn và sư mệnh c;a Unilver 44
3.3 GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ DOVE VÀ DÒNG SẢN PHẨM CHĂM SÓC TÓC DOVE 45
3.3.1 Sự ra đời và ph愃Āt triFn c;a Dove 45
3.3.2 Tầm nhìn và sư mệnh c;a Dove 46
3.3.3 Gi愃Ā tr椃 thương hiệu và thành tựu đ愃t được 47
3.4 NHỮNG YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM CỦA DOVE 48
3.4.1 M漃i trường vi m漃 48
3.4.1.1 M漃i trường dân sĀ: 48
3.4.1.2 M漃i trường tự nhiên 48
3.4.1.3 M漃i trường kinh tĀ 49
Trang 113.4.1.4 M漃i trường c漃ng nghệ 49
3.4.1.5 M漃i trường chính tr椃 - ph愃Āp luật 50
3.4.1.6 M漃i trường v愃n ho愃Ā 50
3.4.2 M漃i trường vĩ m漃 51
3.4.2.1 Nhà cung ưng 51
3.4.2.2 Doanh nghiệp 51
3.4.2.3 ĐĀi th; c愃nh tranh 52
3.5 PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC STP CỦA DOVE 55
3.5.1 Phân khúc th椃 trường 55
3.5.2 Th椃 trường mục tiêu 57
3.5.2.1 C愃Āch x愃Āc đ椃nh th椃 trường mục tiêu 5
3.5.2.2 X愃Āc đ椃nh th椃 trường mục tiêu 58
3.5.3 Đ椃nh v椃 sản phẩm 59
3.6 CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM CỦA SẢN PHẨM CHĂM SÓC TÓC DOVE 60
3.6.1 Phân lo愃i sản phẩm 60
3.6.2 C愃Āc tầng cĀu trúc c;a sản phẩm 60
3.6.3 Đặc tính sản phẩm 61
3.6.3.1 ChĀt lượng sản phẩm 61
3.6.3.2 Đặc tính c;a c愃Āc sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc Dove 61
3.6.4 Kích thước tập hợp 66
3.6.6 Nhãn hiệu sản phẩm 68
3.6.7 ThiĀt kĀ bao bì sản phẩm 69
3.6.8 D椃ch vụ hỗ trợ sản phẩm 70
3.7 CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI 70
3.8 CHIẾN LƯỢC THEO CHU KÌ SỐNG SẢN PHẨM 71
3.9 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC CHIẾN LƯỢC 3P ĐỐI VỚI CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM 73
3.9.1 ChiĀn lược gi愃Ā 73
Trang 123.9.2 ChiĀn lược phân phĀi 74
3.9.3 ChiĀn lược truyBn th漃ng 75
CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM VÀ ĐỀ XUẤT PHÁT TRIỂN CHO NHÃN HÀNG DOVE 77
4.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHO CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM CỦA NHÃN HÀNG DOVE 77
4.1.1 Phân tích SWOT 77
4.1.2 Giải ph愃Āp hoàn thiện cho chiĀn lược sản phẩm c;a nhãn hàng Dove 79
4.1.2.1 Danh mục sản phẩm 79
4.1.2.2 ThiĀt kĀ bao bì sản phẩm 80
4.1.2.3 Cải thiện chĀt lượng sản phẩm 80
4.2 ĐỀ XUẤT PHÁT TRIỂN CHO NHÃN HÀNG DOVE 80
4.2.1 ĐB xuĀt cho chiĀn lược gi愃Ā 80
4.2.2 ĐB xuĀt cho chiĀn lược phân phĀi 81
4.2.3 ĐB xuĀt cho chiĀn lược chiêu th椃 81
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 83
5.1 KẾT LUẬN 83
5.2 KIẾN NGHỊ 83
TÀI LIỆU THAM KHẢO 84
Trang 13DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 M漃 hình nghiên cưu 5
Hình 2.1 M漃 hình 4P trong Marketing - Mix 11
Hình 2.2 C愃 Āc yĀu tĀ m漃i trường vĩ m漃 13
Hình 2.3 C愃Āc yĀu tĀ c;a m漃i trường vi m漃 18
Hình 2.4 Tổng quan vB chi Ān lược STP 21
Hình 2.5 M漃 hình Marketing kh漃ng phân biệt 24
Hình 2.6 M漃 hình Marketing phân biệt 25
Hình 2.7 M漃 hình Marketing tập trung 25
Hình 2.8 C愃 Āc tầng cĀu trúc sản phẩm 29
Hình 2.9 Quy trình ph愃Āt triFn sản phẩm mới 34
Hình 2.10 Chu kỳ s Āng c;a sản phẩm 36
Hình 3.1 C愃Āc lo愃i dầu gọi phổ biĀn 40
Hình 3.2 X Āp h愃ng đọ phổ biĀn c;a c愃Āc hãng dầu gọi nữ theo miBn 41
Hình 3.3 XĀp h愃ng đọ phổ biĀn c;a c愃Āc hãng dầu gọi nam theo miBn 41
Hình 3.4 Logo tập đoàn Unilever 43
Hình 3.5 Logo c漃ng ty Dove 45
Hình 3.6 Cơ cẩu tổ chưc Unilever Vietnam 52
Hình 3.7 Bản đồ đ椃nh v椃 Dove 59
Hình 3.8 C愃 Āc sản phẩm dầu gọi Dove 62
Hình 3.9 C愃Āc sản phẩm kem xả Dove 65
DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1 Bảng phân khúc th椃 trường 55
Bảng 3.2 Kích thước tập hợp sản phẩm Dove 66
Trang 14Bảng 3.3 Bảng gi愃 Ā c愃Āc sản phẩm dầu gọi Dove 73 Bảng 3.4 Bảng gi愃 Ā c愃Āc sản phẩm kem xả Dove 73 Bảng 4.1 Bảng SWOT 77
Trang 15TÓM TẮT BÁO CÁO
ĐĀi với mọt th椃 trường đầy biĀn đọng như hiện nay, chiĀn lược sản phẩm là vũ khí v漃cùng hữu hiệu giúp c愃Āc c漃ng ty c愃nh tranh và ph愃Āt triFn ĐF c漃Ā chiĀn lược sản phẩm phợp cần phải nghiên cưu mọt c愃Āch k@ càng đF phù hợp với th椃 trường và đem đĀn chokh愃Āch hàng điBu mà h漃 mong muĀn Từ đ漃Ā giúp t愃ng doanh thu, t愃ng lợi nhuận, t愃được v椃 thĀ mới và t愃ng tính c愃nh tranh cho nhãn hiệu
Trong thời gian vừa rồi, nhờ những kinh nghiệm đúc kĀt và sự tìm hiFu, cùng với việc
sử dụng chiĀn lược sản phẩm hợp l礃Ā, đúng thời điFm mà thương hiệu dầu gọi Dove đã c漃Ānhững thành tựu đ愃Āng tự hào
Thương hiệu đã kh漃ng chỉ c漃Ā uy tín cao ở Việt Nam n漃Āi riêng mà còn c漃Ā uy tín cao trênth椃 trường quĀc tĀ n漃Āi chung, sản phẩm dầu gọi Dove được người tiêu dùng ưa chuọng hơnc愃Āc đĀi th; c愃nh tranh vB m漃i mặt Tuy nhiên, vB mặt chiĀn lược sản phẩm vẫn còn mọt sĀh愃n chĀ, chưa đ愃Āp ưng được hoàn toàn nhu cầu c;a người tiêu dung sử dụng Vì vậy việcphân tích và đưa ra c愃Āc giải ph愃Āp hoàn thiện chiĀn lược sản phẩm sẽ giúp c漃ng ty khắcphục được những tồn t愃i c;a bản thân, từ đ漃Ā giúp c漃ng ty ngày càng ph愃Āt triFn lớn m愃nh
Trang 16CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
1.1 LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
Dân gian ta từ xưa đĀn nay lưu truyBn nhau quan niệm: “C愃Āi r愃ng c愃Āi t漃Āc là gĀc cngười” Quả thực kh漃ng ngoa khi n漃Āi rEng: m愃Āi t漃Āc - từ xưa đĀn nay lu漃n được đem ra lthước đo đF c漃Ā thF đ愃Ānh gi愃Ā mọt con người Hơn cả thĀ, ở thời đ愃i xã họi ngày càng ptriFn, nhu cầu c;a con người cũng ngày càng được mở rọng với nhiBu ph愃m trù mới và
được lập ra những tiêu chuẩn càng ngày càng khắc khe hơn Phụ nữ trong thời buổi ngày
nay đang dần chưng minh v椃 thĀ c;a mình trong xã họi ở v漃 sĀ c愃Āc lĩnh vực kh愃Āc nhađ漃i với điBu đ漃Ā cũng là ước muĀn được chưng minh gi愃Ā tr椃 bản thân th漃ng qua vẻ bB nghoàn m@ và chỉnh chu hơn c;a c愃Āc ch椃 em Những điBu trên đBu g漃Āp phần cho sự ph愃Āt triFn
và xu hướng ch愃m s漃Āc t漃Āc c;a ph愃Āi nữ hiện nay ngày càng phổ biĀn rọng rãi hơn Vào n愃
2019, mưc t愃ng trưởng c;a lĩnh vực ch愃m s漃Āc c愃Ā nhân và sắc đẹp đ愃t 6,8% – gĀp 2ngành FMCG Trong đ漃Ā, sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc (+8,5%) là mọt trong hai danh mục c漃Āph愃Āt triFn m愃nh nhĀt (cùng với ngành sản phẩm dưỡng da (+10,7%)) khi chiĀm 39% tổngchi tiêu toàn ngành và đ漃Āng g漃Āp hơn 50% t愃ng trưởng ĐiBu này càng chưng minh đượctầm cỡ ph愃Āt triFn c;a nh漃Ām ngành sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc trong th椃 trượng hiện nay.Th漃ng thường, Unilever được biĀt đĀn với những sản phẩm ở nhiBu ngành hàng kh愃Ācnhau như: bọt nêm Knorr, nước rửa chén Sunlight, dầu gọi Sunsilk, bọt giặt Omo,…
Nhưng trong đ漃Ā, Dove được biĀt đĀn là nhãn hiệu ch愃m s漃Āc sắc đẹp hàng đầu thĀ giớđược xem là thương hiệu ch; lực c;a Unilever trong danh mục ch愃m s漃Āc kh愃Āch hàng.Dove là ng漃i nhà c;a vẻ đẹp đích thực, nơi mà b愃n c漃Ā thF cảm nhận được sắc đẹp c;a bảnthân vào tin vào vẻ đẹp riêng c;a mỗi c愃Ā thF riêng biệt Nổi bật với c愃Āc dòng sản phẩm
ch愃m s漃Āc t漃Āc, thiĀt lập mọt liệu trình ch愃m s漃Āc toàn vẹn từ sâu bên trong cho đĀngoài, với những c漃ng nghệ mới tiên tiĀn, Dove thF hiện được sự quan tâm tận tuỵ c;a
nhãn hàng đĀi với m愃Āi t漃Āc c;a người phụ nữ, mang đĀn cho b愃n mọt niBm tin vB sắc đẹpc;a chính mình
Bên c愃nh việc mang đĀn những cải tiĀn vượt trọi cho m愃Āi t漃Āc su漃ng mượt c;a ph愃ĀDove còn đem l愃i những 礃Ā nghĩa đặc biệt ẩn sâu bên trong với những câu chuyện, những
slogan v漃 cùng đọc đ愃Āo Dove cam kĀt: “Mang đĀn cho b愃n cảm gi愃Āc rEng mình thậtđẹp” Dove còn đem đĀn những c愃Āi nhìn sâu sắc vB người phụ nữ, những lời ca ngợi tĀt
đẹp, lời đọng viên nhEm khẳng đ椃nh v椃 thĀ và gi愃Ā tr椃 c;a người phụ nữ, “t漃n vinh vẻ đẹsẵn trong mỗi c愃Ā nhân” ĐiBu này, làm Dove được biĀt đĀn gắn liBn với những gi愃Ā tr椃 nhânv愃n tĀt đẹp, với mọt sư mệnh cao cả cho việc đem đĀn mọt phiên bản rĀt chân thật, đọc
đ愃Āo và đích thực c;a c愃Āi đẹp ĐiBu này cũng giúp đọ nhận diện thương hiệu c;a Dove
Trang 17được đẩy lên cao, t愃o nên sự kh愃Āc biệt và nổi bậc hơn so với những nhãn hàng dầu gọikh愃Āc, khi mà th椃 trường dầu gọi chỉ ch愃m ch愃m tập trung vào những tính n愃ng mà dầu gmang l愃i ThĀ nhưng, sản phẩm lu漃n là mĀu chĀt đF t愃o nên sự thành c漃ng c;a mọt chd椃ch truyBn th漃ng Do đ漃Ā, đF c漃Ā được những sự kh愃Āc biệt, Dove phải bắt nguồn từ nhữsản phẩm, sao cho chúng c漃Ā thF đem l愃i chĀt lượng tương ưng với những gi愃Ā tr椃 vB mặtnghĩa, những sản phẩm g漃Āp phần t愃o nên vẻ đẹp c;a người phụ nữ NĀu sản phẩm đãkh漃ng tĀt thì kh漃ng mọt chiĀn lược truyBn th漃ng nào c漃Ā thF t愃o nên sự thành c漃nDove hiện t愃i Vậy bên c愃nh những sự thành c漃ng, những điFm m愃nh vĀn c漃Ā, liệu sảphẩm c;a Dove c漃Ā ch愃ng còn tồn t愃i đâu đ漃Ā những điFm yĀu nào vẫn chưa được nhận rahay kh漃ng?
C愃n cư vào những lí do trên, em quyĀt đ椃nh ch漃n đB tài “Phân tích chiĀn lược sản phẩmc;a sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc Dove thuọc tập đoàn Unilever t愃i th椃 trường Việt Nam” Qđ漃Ā rút ra những nhận xét và đB xuĀt những giải ph愃Āp nhEm hoàn thiện và ph愃Āt triFn mọt sdòng sản phẩm mới, giúp Doanh nghiệp đa d愃ng sản phẩm nhEm mở rọng th椃 phần hơn
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Mục tiêu chung:
o Hệ thĀng l愃i kiĀn thưc vB Marketing, đặc biệt đi sâu vào chiĀn lược sản phẩm
o NhEm chỉ ra những lợi thĀ, điFm m愃nh cùng với những th愃Āch thưc, điFm yĀu c;aDove, cụ thF ở dòng sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc Bên c愃nh đ漃Ā cũng g漃Āp phần đưnhững 礃Ā kiĀn, phương thưc đB xuĀt mới giúp DN khắc phục điFm yĀu, ph愃Āt triFnđiFm m愃nh, thuận lợi trong việc gia t愃ng doanh sĀ hơn
o Giải quyĀt được những vĀn đB còn tồn đ漃ng t愃i DN mà chưa c漃Ā hướng đi vB mặtthĀu hiFu những cảm nhận người dùng, hay phương thưc đF ph愃Āt triFn sản phẩmt愃o nên những đọt ph愃Ā mới, những ph愃Āt tiĀn nổi bật hơn
Trang 18o MT3: C愃n cư vào thực tr愃ng đã nêu trên, cho ra những chiĀn d椃ch, hành đọng giúpkhắc phục những điFm yĀu c;a doanh nghiệp, thích nghi với những th愃Āch thưc
trên th椃 trường, biĀn th愃Āch thưc thành cơ họi Đồng thời cũng đưa ra những giảiph愃Āp ph愃Āt triFn sản phẩm mới đĀn với th椃 trường ch愃m s漃Āc t漃Āc ở Việt Nam
1.3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU:
ĐĀi tượng nghiên cưu chính:
o Kh愃Āch thF nghiên cưu: tập đoàn Unilever
o Ch; thF nghiên cưu: ChiĀn lược sản phẩm c;a c愃Āc dòng sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃ĀDove từ tập đoàn Unilever
Ph愃m vi nghiên cưu:
o Kh漃ng gian: th椃 trường Việt Nam
o Thời gian nghiên cưu: từ n愃m 2017 – nay
ĐĀi tượng khảo s愃Āt: Người tiêu dùng quan tâm đĀn vĀn đB ch愃m s漃Āc t漃Āc đã, đan
c漃Ā 礃Ā đ椃nh sử đụng sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc từ Dove
Giới h愃n vB đĀi tượng nghiên cưu và đặc tính c;a đĀi tượng: đặc điFm tiêu dùng sản
phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc Những yĀu tĀ đĀi tượng quan tâm và dùng đF đ愃Ānh gi愃phẩm
Giới h愃n nguồn tài liệu: C愃Āc bài nghiên cưu sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc Dove hoặc cnhãn hàng kh愃Āc C愃Āc b愃Āo c愃Āo ho愃t đọng sản xuĀt kinh doanh và tiêu thụ sản trong 2017 – nay
1.4 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU:
Phân tích chiĀn lược Marketing – mix c;a Dove vB trong 2 - 4 n愃m trở l愃i đây, đặcbiệt làm chiĀn lược sản phẩm Kh愃Āch hàng mục tiêu chính x愃Āc được doanh nghiệpnhắm đĀn là ai Doanh nghiệp dành từng dòng sản phẩm riêng lẻ cho mỗi tệp kh愃Āch
hàng hay sản phẩm được hướng đĀn tĀt cả m漃i người mọt c愃Āch kh愃Āi qu愃Āt và đ愃i
Đ愃t MT1
Trang 19 ChiĀn lược c;a c愃Āc dòng sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc đã được triFn khai đĀn đâu, dàđược những thành tựu gì? Khai th愃Āc, đào sâu những điFm yĀu c;a doanh nghiệp
Dove bEng dòng sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc: dầu gọi, kem xả qua c愃Āc b愃Āo c愃Āo c;anghiệp và c愃Āc đ愃Ānh gi愃Ā trên th椃 trường sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc
Đ愃t MT2
Nghiên cưu xu hướng th椃 trường, những th椃 hiĀu mà người tiêu dùng quan tâm, dùng
đ漃Ā đF đ愃Ānh gi愃Ā c愃Āc sản phẩm
Đ愃t MT3
1.5 PHƯ 伃NG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương ph愃Āp thu thập dữ liệu:
o Phương ph愃Āp quan s愃Āt: Quan s愃Āt qu愃Ā trình triFn khai chiĀn lược marketing cc漃ng ty đang thực hiện, c愃Āc dòng sản phẩm c;a c漃ng ty c漃Ā mặt th椃 trường đã vđang đem l愃i được những gì cho c漃ng ty Từ đ漃Ā, c漃Ā thF c漃Ā c愃Āi nhìn đúng đắ
đ愃Ānh gi愃Ā chính x愃Āc, đưa ra nhận đ椃nh và tiĀn hành bước đB xuĀt hoàn thiện chlược cho c漃ng ty
o Nghiên cưu t愃i bàn: Thu thập từ c愃Āc nguồn bài nghiên cưu c漃Ā sẵn vB nhãn hàngDove n漃Āi chung và sản phẩm dầu gọi, xả ch愃m s漃Āc t漃Āc Dove n漃Āi riêng ở cả trnước và nước ngoài Tìm hiFu vB tình hình th椃 trường, ngành và c漃ng ty th漃ng qua
c愃Āc dữ liệu thư cĀp từ nguồn c;a c漃ng ty, c愃Āc nguồn Internet, s愃Āch, b愃Āo
Phương ph愃Āp xử lí dữ liệu: Tổng hợp những sĀ liệu đã thu được, phân tích, so s愃Ānh
và đ愃Ānh gi愃Ā tổng quan
Phương ph愃Āp viĀt bài:
o ThĀng kê: thu thập sĀ liệu sau đ漃Ā thĀng kê theo mọt chuẩn mực nhĀt đ椃nh ThĀ
kê dữ liệu, sĀ liệu c漃Ā được từ c愃Āc tài liệu c;a doanh nghiệp và từ c愃Āc nguồn thưcĀp trên internet
o Phương ph愃Āp phân tích tổng hợp: Phân tích chiĀn lược sản phẩm đF đ愃Ānh gi愃Ānhững mặt m愃nh và h愃n chĀ từ đ漃Ā tổng hợp hoàn thiện chiĀn lược sản phẩm
M漃 hình nghiên cưu:
Trang 20Hình 1.1 Mô hình nghi 攃n cứu1.6 ĐIỂM MỚI CỦA ĐỀ TÀI
- Bài b愃Āo c愃Āo được thĀng kê với những th漃ng tin, dữ liệu mới nhĀt vB th椃 trườnngành hàng và điFm nổi bật trong c愃Āc chiĀn lược c;a C漃ng ty Dove trong nhữngn愃m gần đây
- Phân tích được những điFm m愃nh cần ph愃Āt huy và đặc biệt là ph愃Āt hiện đồng thờiphân tích những điFm yĀu trong chiĀn lược sản phẩm c;a sản phầm ch愃m s漃Āc t漃ĀcDove – Tập đoàn Unilever
- Đ愃Ānh gi愃Ā và đB xuĀt những giải ph愃Āp, chiĀn d椃ch Marketing cụ thF nhEm hthiện chiĀn lược sản phẩm c漃Ā sẵn c;a c愃Āc sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc Dove Bên c
đ漃Ā cũng đưa ra được những chiĀn lược mới nhEm hướng đĀn thành c漃ng lâu dàic;a Dove
1.7 BỐ CỤC ĐỀ TÀI
Gồm 5 phần:
Chương 1: Giới thiệu đB tài
Chương 2: Cơ sở lí luận vB marketing và chiĀn lược sản phẩm
Chương 3: Phân tích tình hình thực tiễn vB chiĀn lược sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc c;aDove trong giai đo愃n n愃m 2017-2020
Trang 21Chương 4: Giải ph愃Āp hoàn thiện và đB xuĀt chiĀn lược sản phẩm ch愃m s漃Āc t漃Āc Doc;a c漃ng ty Unilever
Chương 5: KĀt luận
Trang 22CHƯ 伃NG 1:PHÂN TÍCH C伃 SỞ LÍ LUẬN VỀ CHIẾN LƯỢC SẢN
PHẨM TRONG MARKETING 2.1 KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING
2.1.1 Mọt số khái ni ẹm:
"Marketing là tiĀn trình qua đ漃Ā c愃Ā nhân và tổ chưc c漃Ā thF đ愃t được nhu cầu và muth漃ng qua việc s愃Āng t愃o và trao đổi sản phẩm và gi愃Ā tr椃 giữa c愃Āc bên" – “PrincipleMarketing", Philip Kotler , 2007
“Marketing là toàn bọ ho愃t đọng kinh doanh nhEm hướng c愃Āc luồng hàng h漃Āa và d椃c
vụ mà người cung ưng đưa ra vB phía người tiêu dùng và người sử dụng” – Theo Hiệp họi
Marketing Hoa Kì (American Marketing Association – AMA), 1960
“Marketing là tiĀn trình ho愃ch đ椃nh và thực hiện sự s愃Āng t愃o, đ椃nh gi愃Ā, truyBn th漃phân phĀi những 礃Ā tưởng, hàng ho愃Ā và d椃ch vụ đF t愃o sự trao đổi và thoả mãn những mụctiêu c;a c愃Ā nhân và tổ chưc.” – Theo Hiệp họi Marketing Hoa Kì (American Marketing
Association – AMA), 1985
“Marketing là mọt hệ thĀng c愃Āc ho愃t đọng kinh doanh thiĀt kĀ đF h漃愃ch đình, đ椃truyBn th漃ng và phân phĀi sản phẩm thỏa mãn mong muĀn c;a những th椃 trường mục tiêunhEm đ愃t được những mục tiêu c;a tổ chưc” – Fundamentals of Marketing, William
J.Stanton, Michael J Etzel, Bruce J Walker, 1994
“Marketing là chưc n愃ng tổ chưc và quản lí toàn bọ c愃Āc ho愃t đọng sản xuĀt kinh doan
từ việc ph愃Āt hiện ra và biĀn sưc mua c;a người tiêu dùng thành nhu cầu thực sự vB mặt
hàng cụ thF đĀn việc sản xuĀt và đưa hàng h漃Āa đĀn người tiêu dùng cuĀi cùng nhEm đảmbảo cho doanh nghiệp thu được lợi nhuận dự kiĀn.” – Theo Viện Marketing Anh QuĀc
(The Chartered institure of Marketing – CIM)
“Marketing là mọt ho愃t đọng tổng hợp mà qua đ漃Ā c愃Āc doanh nghiệp hay tổ chưc kh愃Āc漃Ā tầm nhìn chiĀn lược và thĀu hiFu kh愃Āch hàng sẽ t愃o ra th椃 trường cho mình bEphương thưc c愃nh tranh c漃ng bEng.” – Theo Hiệp họi Marketing Nhật Bản (The Japan
Marketing Association – JMA)
Trang 23“Marketing là qu愃Ā trình s愃Āng t愃o, phân phĀi, đ椃nh gi愃Ā, cổ đọng cho sản phẩm, d椃tưởng thỏa mãn những mĀi quan hệ trao đổi trong m漃i trường n愃ng đọng” – WilliamM.Pride
2.1.2 Vai trò Marketing:
Vì marketing xuĀt ph愃Āt từ th椃 trường, nhu cầu và mong muĀn c;a kh愃Āch hàng nênmarketing c漃Ā thF hướng dẫn c愃Āc doanh nghiệp nghệ thuật đF ph愃Āt hiện ra nhu cầu c;akh愃Āch hàng, làm hài lòng kh愃Āch hàng, t愃o thF ch; đọng trong kinh doanh
Marketing c漃Ā vai trò là cầu nĀi giúp doanh nghiệp giải quyĀt tĀt c愃Āc mĀi quan hệ vàdung hòa lợi ích c;a doanh nghiệp với lợi ích c;a người tiêu dùng và xã họi Marketing
giúp đảm bảo doanh nghiệp hướng đĀn th椃 trường và lĀy th椃 trường làm mục tiêu c;a ho愃tđọng kinh doanh
N漃Āi theo mọt c愃Āch kh愃Āch Marketing là c漃ng cụ c愃nh tranh giúp doanh nghiệp x愃Āctrí, uy tín trên th椃 trường và được xem như mọt “tr愃Āi tim” cho m漃i ho愃t đọng kinh doanhc;a doanh nghiệp
Marketing c漃Ā vai trò rĀt quan tr漃ng trong kinh doanh N漃Ā hướng dẫn, chỉ đ愃o và phĀhợp c愃Āc ho愃t đọng sản xuĀt kinh doanh c;a c愃Āc doanh nghiệp Nhờ c愃Āc ho愃t đMarketing c愃Āc quyĀt đ椃nh đB ra trong sản xuĀt kinh doanh c漃Ā cơ sở khoa h漃c vững chắhơn, xí nghiệp c漃Ā điBu kiện và th漃ng tin đầy đ; hơn thoả mãn m漃i yêu cầu c;a kh愃Āch hàng.Vai trò c;a Marketing được thF hiện ở c愃Āc mặt sau:
ĐĀi với sản xuĀt
- Giúp khảo s愃Āt th椃 trường, ho愃t đọng sản xuĀt và tiêu thụ, đ愃Āp ưng nhu cầu ckh愃Āch hàng mọt c愃Āch thiĀt thực
- Marketing chính là biện ph愃Āp cụ thF ho愃Ā kĀ ho愃ch kinh doanh t愃i xí nghiệp
- Giúp dung hoà tĀt c愃Āc mục tiêu c;a xí nghiệp, kích thích sự nghiên cưu và cải tiĀnsản xuĀt
ĐĀi với th椃 trường
Vận dụng Marketing c漃Ā t愃Āc dụng kích thích th椃 trường xã họi trong và ngoài nước, liênkĀt chặt chẽ với cơ chĀ c;a đời sĀng kinh tĀ Marketing rĀt cần thiĀt khi giải quyĀt c愃Āc v
đB vB th椃 trường, trong mĀi quan hệ giữa c漃ng ty với th椃 trường
Trang 24 ĐĀi với kĀ ho愃ch
Như mọt phương tiện, mọt c漃ng cụ tìm ra phương hướng, con đường ho愃t đọng tươnglai c;a c漃ng ty Marketing phản 愃Ānh mọt c愃Āch tập trung kĀ ho愃ch kinh tĀ KĀ ho愃chMarketing c漃Ā quan hệ chặt chẽ với nhau: Marketing phục vụ trước tiên c愃Āc qu愃Ā trình thựchiện c愃Āc kĀ ho愃ch và t愃o cơ sở kh愃Āch quan khoa h漃c cho kĀ ho愃ch; nhờ đ漃Ā mà h漃c và tính hiện thực c;a kĀ ho愃ch được nâng cao Trên cơ sở nghiên cưu Marketing từ đ漃Ārút ra những kĀt luận rõ vB khả n愃ng tiêu thụ sản phNm thu được th漃ng qua ho愃t đọng c;avĀn đầu tư tương ưng
2.1.3 Chức năng Marketing:
Chức năng ti 攃u thụ sản phẩm
- Tìm hiFu những nhân tĀ tiêu thụ và lựa ch漃n những nhân tĀ c漃Ā khả n愃ng nhĀt
- Hướng dẫn kh愃Āch hàng vB c愃Āc th; tục (k礃Ā kĀt hơp đồng, đơn đặt hàng, chuẩn b椃
c愃Āc chưng từ vận tải, danh mục gởi hàng, c愃Āc th; tục hải quan, chỉ dẫn bao g漃Āi, k礃
mã hiệu và c愃Āc th; tục kh愃Āc ) đF sẵn sàng giao hàng
- KiFm so愃Āt vB gi愃Ā cả
- Chỉ ra c愃Āc nghiệp vụ và nghệ thuật b愃Ān hàng
- Quảng c愃Āo, tuyên truyBn
Chức năng nghi 攃n cứu th椃 trương:
Nhận đ椃nh c愃Āc biĀn đọng c;a th椃 trường và tính chĀt cĀt lõi từ ho愃t đọng c;a c愃lược marketing Chưc n愃ng này gồm những ho愃t đọng: thu thập th漃ng tin vB th椃 trường,phân tích tiBm n愃ng nhu cầu tiêu dùng và dự đo愃Ān triFn v漃ng
Trang 25- Xây dựng, hoàn thiện hệ thĀng tiêu thụ và hệ thĀng phân phĀi sản phẩm.
Chức năng hi ẹu quả kinh tế: Thúc đẩy kinh tĀ ph愃Āt triFn, hợp l礃Ā h漃Āa ho愃t đọng
xuĀt và kinh doanh, do đ漃Ā marketing được xem là c漃ng cụ cho việc t愃o lợi nhuận
2.1.4 Quá trình Marketing:
Qu愃Ā trình marketing trong doanh nghiệp c漃Ā 5 giai đo愃n:
R → STP → MM → I→ C
Nghi攃n cứu thông tin marketing (R: Research):
Nghiên cưu marketing là tiĀn trình thu thập, xử l礃Ā và phân tích th漃ng tin marketing nhưth漃ng tin vB th椃 trường, người tiêu dùng, m漃i trường Ho愃t đọng nghiên cưu marketinggiúp doanh nghiệp x愃Āc đ椃nh được th椃 hiĀu tiêu dùng, cơ họi th椃 trường và chuẩn b椃 nđiBu kiện, chiĀn lược thích hợp xúc tiĀn sự gia nhập th椃 trường c;a doanh nghiệp Nhìnchung, những th漃ng tin được rút từ ho愃t đọng nghiên cưu marketing là tiBn đB đF c愃Āc c漃ng
ty đưa ra những quyĀt đ椃nh mang tính chiĀn lược vB marketing
STP (Segmentatin – Targeting – Positioning)
Sau khi nghiên cưu, doanh nghiệp sẽ kh愃Ām ph愃Ā ra nhiBu phân khúc kh愃Āch hàng kh愃Ānhau, do vậy mà doanh nghiệp cần phải đ愃Ānh gi愃Ā c愃Āc phân khúc kh愃Āch hàng này và lựch漃n ra mọt phân khúc phù hợp nhĀt với khả n愃ng c;a mình Doanh nghiệp cần phải đ椃nhv椃 sản phẩm c;a mình đF kh愃Āch hàng c漃Ā thF nhận biĀt lợi ích cĀt lõi mà sản phẩm mangl愃i, đồng thời chỉ ra được sự kh愃Āc biệt c;a sản phẩm so với c愃Āc sản phẩm c愃nh tranh kh愃Ātrên th椃 trường Đ椃nh v椃 được xem là nỗ lực t愃o lập nhận thưc kh愃Āc biệt trong tâm trí ngưtiêu dùng
MM (Marketing - Mix):
Khi c漃ng ty đã x愃Āc đ椃nh được th椃 trường mục tiêu, vĀn đB quan tr漃ng là doanh nghphải xây dựng được chiĀn lược Marketing – Mix PhĀi hợp c愃Āc thành tĀ trong Marketing –Mix bao gồm Product, Price, Place, Promotion mọt c愃Āch thật hợp lí nhEm đ愃t được c愃Ācmục tiêu đã được doanh nghiệp ho愃ch đ椃nh từ trước
I (Implementation):
Trang 26Từ những đ椃nh hướng vB chiĀn lược marketing tổng thF, c漃ng ty sẽ tiĀn hành tổ chưc vàthực hiện c愃Āc chương trình marketing Ở giai đo愃n này đòi hỏi c漃ng ty phải xây dựng c愃ĀckĀ ho愃ch.
C (Control):
Doanh nghiệp phải thu thập th漃ng tin phản hồi từ th椃 trường, đ愃Ānh gi愃Ā, đo lường kĀt quho愃t đọng marketing c漃Ā đ愃t được mục tiêu đặt ra hay kh漃ng Trong việc thực hiện mục tiêu
đã đB ra, nĀu doanh gặp thĀt b愃i, h漃 cần phải tìm được nguyên nhân dẫn đĀn sự thĀt b愃i đ
đF k椃p thời đB ra những kĀ ho愃ch, hành đọng phù hợp hơn, k椃p thời điBu chỉnh c愃Āc hođọng
2.2 KHÁI QUÁT VỀ CHIẾN LƯỢC MARKETING – MIX:
2.2.1 Khái ni ẹm Marketing – Mix
Marketing mix là tập hợp c愃Āc thành tĀ c漃Ā thF kiFm so愃Āt được mà doanh nghiệp sử dụng
đF t愃Āc đọng vào th椃 trường mục tiêu nhEm đ愃t được c愃Āc mục tiêu đã được ho愃ch đ椃nh.Marketing – Mix là tập hợp c愃Āc c漃ng cụ marketing mà c漃ng ty sử dụng đF đ愃t được c愃Āmục tiêu trong mọt th椃 trường đã ch漃n C愃Āc c漃ng cụ Marketing được pha trọn và kĀt hvới nhau thành mọt thF thĀng nhĀt đF ưng ph漃Ā với những kh愃Āc biệt và thay đổi trên th椃trường C漃Ā thF n漃Āi Marketing – Mix là mọt giải ph愃Āp mang tính thích nghi với hoàn cảnhc;a tổ chưc
C愃Āc thành tĀ trong Marketing – Mix gồm c漃Ā sản phẩm (Procduct), gi愃Ā cả (Price) phânphĀi (Place) truyBn th漃ng (Promotion) và thường được g漃i là 4P Những thành phần c;a
mỗi P c漃Ā rĀt nhiBu nọi dung được thF hiện trên hình 2.1
Nguyên tắc phĀi hợp trong Marketing – Mix: Marketing kh漃ng chỉ là c漃ng việc riêng
c;a bọ phận Marketing mà còn là c漃ng việc c;a toàn thF những thành viên trong cùng tổ
chưc đF hợp t愃Āc nh椃p nhàng, t愃o nên mọt qu愃Ā trình thu hút sự quan tâm c;a kh愃Āch bEng c愃Āch t愃o ra gi愃Ā tr椃 hoàn hảo đĀn kh愃Āch hàng
Trang 27Hình 2.2 Mô hình 4P trong Marketing - Mix2.2.2 Vai trò Marketing – Mix
Vai trò c;a Marketing-mix là giúp tìm kiĀm và kh愃Ām ph愃Ā ra nhu cầu và ước muĀn c;angười tiêu dùng hiện t愃i và trong tương lai ĐF t愃o ra sự đa d愃ng hoa sản phẩm cũng nhưnâng cao chĀt lượng d椃ch vụ, từ đ漃Ā mang đĀn những ích lợi nhEm thỏa mãn nhu cầu và ướcmuĀn đĀy c;a người tiêu dùng
2.2.3 Các yếu tố trong Marketing – Mix
Sản phẩm (Product):
Là thành phần cơ bản nhĀt trong marketing mix Đ漃Ā c漃Ā thF là sản phẩm hữu hình đượcc漃ng ty đưa ra th椃 trường, sản phẩm thường bao gồm chĀt lượng sản phẩm, logo, slogan,
Trang 28đặc tính, bao bì Sản phẩm cũng bao gồm khía c愃nh v漃 hình như c愃Āc hình thưc d椃ch vụ hỗtrợ sản phẩm như: giao hàng, sửa chữa, huĀn luyện, bảo hành…
Gi愃Ā (Price):
Là thành phần kh漃ng kém phần quan tr漃ng trong marketing mix bao gồm: gi愃Ā b愃Ān sĩ,gi愃Ā b愃Ān lẻ, gi愃Ā chiĀt khĀu, giảm gi愃Ā, tín dụng Gi愃Ā cả cũng phải đảm bảo được sựxưng với gi愃Ā tr椃 mà kh愃Āch hàng nhận được và cũng như mang được tính c愃nh tranh với c愃thương hiệu cùng ngành
Phân phĀi (Place):
Cũng là mọt phần ch; yĀu trong Marketing – Mix Đ漃Ā là c愃Āc ho愃t đọng thúc đẩy chosản phẩm được tiĀp cận đĀn kh愃Āch hàng mục tiêu đã được đB ra C漃ng ty phải tìm hiFu,ch漃n lựa và kĀt hợp với những nhà trung gian, t愃o nên mọt hệ thĀng chặt chẽ giúp cungcĀp sản phẩm đĀn th椃 trường mục tiêu mọt c愃Āch tĀi ưu và mang tính hiệu quả
TruyBn th漃ng (Promotion):
TruyBn th漃ng gồm nhiBu ho愃t đọng đF th漃ng đ愃t và thúc đẩy sản phẩm đĀn th椃 trườmục tiêu C漃ng ty phải thiĀt lập những chương trình như: quảng c愃Āo, khuyĀn mãi, quan hệc漃ng chúng, marketing trực tiĀp C漃ng ty cũng phải tuyFn mọ, huĀn luyện và đọng viên
đọi ngũ b愃Ān hàng,…
Mỗi yĀu tĀ P đBu c漃Ā vai trò nhĀt đ椃nh trong chiĀn lược Marketing -Mix Doanh nghiệpphải phĀi hợp c愃Āc yĀu tĀ sao cho nh椃p nhàng, đồng thời phải c漃Ā được sự tương thích qul愃i, bổ trợ lẫn nhau giữa c愃Āc yĀu tĀ thì mới c漃Ā thF ph愃Āt huy hiệu quả những vai trò mà mchiĀn lược mang l愃i
2.3 KHÁI QUÁT VỀ MÔI TRƯỜNG MARKETING
Theo Philip Kotler: “M漃i trường Marketing c;a doanh nghiệp là tập hợp những t愃Āc
nhân và những lực lượng ho愃t đọng ở bên ngoài chưc n愃ng quản tr椃 marketing c;a doanhnghiệp và t愃Āc đọng đĀn khả n愃ng quản tr椃 marketing trong việc triFn khai cũng như duy trìc愃Āc cuọc giao d椃ch thành c漃ng đĀi với kh愃Āch hàng mục tiêu”
Như vậy, c漃Ā thF hiFu m漃i trường marketing bao gồm c愃Āc yĀu tĀ, lực lượng bên trong
và bên ngoài doanh nghiệp t愃Āc đọng tích cực hoặc tiêu cực đĀn ho愃t đọng marketing c;adoanh nghiệp
Trang 29M漃i trường marketing bao gồm hai lo愃i: m漃i trường marketing vi m漃 và m漃i trườngmarketing vĩ m漃.
2.3.1 Môi trương vĩ mô
M漃i trường marketing vĩ m漃 là những yĀu tĀ xã họi rọng lớn t愃Āc đọng đĀn c愃Ācm漃i trường vi m漃 c;a doanh nghiệp, ảnh hưởng đĀn m漃i nhân tĀ m漃i trường marketing vim漃 và nọi vi Gồm c愃Āc yĀu tĀ như dân sĀ, kinh tĀ, tự nhiên, c漃ng nghệ, ph愃Āp luật vho愃Ā
Hình 2.3 Các yếu tố môi trương vĩ mô
M漃i trường dân sĀ:
Con người là những nhân tĀ quan tr漃ng nhĀt cĀu thành nên th椃 trường, do đ漃Ā lực lượngđầu tiên cần quan tâm là dân sĀ Những người làm Marketing cần c漃Ā mọt cảm quan nh愃ycảm và sâu sắc đĀn quy m漃 cũng như t¸ lệ t愃ng dân sĀ ở c愃Āc thành phĀ, khu vực và quĀgia kh愃Āc nhau, sự phân bĀ tuổi t愃Āc và cơ cĀu dân tọc, trình đọ h漃c vĀn, mẫu hình họ
Trang 30đình, bên c愃nh đ漃Ā những đặc điFm và phong trào c;a khu vực cùng cần c漃Ā được sự đF tâmnhĀt đ椃nh Những đặc điFm và xu hướng ch; yĀu vB nhân khẩu sẽ được nghiên cưu, sau đ漃ĀtiĀn hành 愃Āp dụng những hàm 礃Ā đ漃Ā trong kĀ ho愃ch Marketing được đB ra.
Những vĀn đB cần quan tâm c;a c愃Āc nhà chiĀn lược Marketing:
- CĀu trúc dân sĀ theo giới tính
- Sự d椃ch chuyFn vB dân sĀ: Sự gia t愃ng vB quy m漃 dân sĀ ở mọt sĀ quĀc gia, msĀ khu vực do tình tr愃ng di dân Ngoài ra còn c漃Ā tình tr愃ng dân chúng tập trungvào c愃Āc đ漃 th椃 lớn do điBu kiện làm việc và đời sĀng cao hơn t愃o quy m漃 và m
đọ dân sĀ cao ở c愃Āc đ漃 th椃 lớn
- Những thay đổi vB cơ cĀu tuổi t愃Āc trong dân chúng: T¸ lệ sinh đẻ thĀp ở mọt sĀquĀc gia ph愃Āt triFn t愃o ra cơ cĀu tuổi già Ngoài ra, mọt tĀ khiĀn cho tuổi th漃 trubình c;a người dân cao hơn là những điBu kiện phúc lợi xã họi ở c愃Āc quĀc gia này,dẫn đĀn cơ cĀu dân sĀ c漃Ā dĀu hiệu già ho愃Ā
- Sự thay đổi vB cơ cĀu gia đình: Xu hướng hiện nay là sự xuĀt hiện ngày càng
nhiBu sĀ lượng thanh niên đọc thân, sĀng đọc lập với gia đình; c愃Āc cặp vợ chồngc漃Ā con c愃Āi ít hơn, t愃o ra mọt cơ cĀu gia đình c漃Ā quy m漃 nhỏ; Người phụ nữ càng c漃Ā vai trò cao hơn trong gia đình và xã họi
- Mọt cơ cĀu dân cư c漃Ā trình đọ v愃n h漃Āa cao hơn: Sự nâng cao vB đời sĀng kinh tv愃n h漃Āa và gi愃Āo dục t愃o ra t¸ lệ cao hơn dân sĀ c漃Ā trình đọ v愃n h漃Āa Sựnày t愃o ra trên th椃 trường những nhu cầu tiêu dùng cao cĀp hơn, đòi hỏi nhiBu hơn
c愃Āc nhu cầu giải trí, v愃n h漃Āa, tinh thần
M漃i trường tự nhiên:
M漃i trường tự nhiên bao gồm c愃Āc nguồn tài nguyên thiên nhiên được xem là những
nhân tĀ đầu vào cần thiĀt cho ho愃t đọng c;a doanh nghiệp và còn c漃Ā những ảnh hưởngnhĀt đ椃nh đĀn ho愃t đọng marketing c;a doanh nghiệp đ漃Ā
- Sự khang hiĀm nguồn nguyên vật liệu
- Sự gia t愃ng chi phí n愃ng lượng làm t愃ng chi phí ho愃t đọng sản xuĀt c;a mọt doannghiệp đồng thời làm t愃ng chi phí sinh ho愃t, sử dụng sản phẩm – d椃ch vụ c;angười tiêu dùng
Trang 31- Tình tr愃ng 漃 nhiễm m漃i trường t愃ng lên do ho愃t đọng c;a c愃Āc ngành c漃ng n
và rau sinh ho愃t c;a con người
C愃Āc khía c愃nh cần quan tâm nghiên cưu:
- Tình hình khai th愃Āc tài nguyên và sử khang hiĀm dần c;a mọt sĀ lo愃i nguyên liệu
- Tình hình biĀn đọng gi愃Ā cung cĀp n愃ng lượng
- Tình tr愃ng 漃 nhiễm m漃i trường ngày càng t愃ng
- Chính s愃Āch quản l礃Ā tài nguyên và m漃i trường c;a chính ph;
M漃i trường kinh tĀ
M漃i trường kinh tĀ bao gồm những yĀu tĀ t愃Āc đọng đĀn khả n愃ng chi tiêu c;a khhàng và t愃o ra những mẫu tiêu dùng kh愃Āc biệt Việc hiFu th椃 trường kh漃ng ch椃 biĀt rõ yĀu tĀ mong muĀn c;a con người mà còn phải nắm bắt được khả n愃ng chi tiêu c;a h漃 Khản愃ng chi tiêu này ngoài việc phụ thuọc vào nhu cầu và gi愃Ā cả, còn phụ thuọc rĀt nhiBu vàotình hình kinh tĀ, mưc thu nhập c;a người dân, nhu cầu tiĀt kiệm và c愃Āc điBu kiện tài chính– tín dụng Do đ漃Ā, c愃Āc nhà marketing phải nhận biĀt được c愃Āc xu hướng chính vB thu nhậptrong dân chúng và những thay đổi vB chi tiêu c;a c愃Āc nh漃Ām dân chúng kh愃Āc biệt
Xu hướng t愃ng lên vB thu nhập trung bình trong dân chúng ngoài việc sẽ t愃o ra mọt sưcmua cao hơn trên th椃 trường còn dẫn đĀn những nhu cầu, mong muĀn kh愃Āc biệt hơn từngười tiêu dùng H漃 c漃Ā thF đòi hỏi nhiBu hơn hãy sẵn sàng bỏ ra mọt sĀ tiBn cao hơn cho
c愃Āc yĀu tĀ chĀt lượng, sự đa d愃ng, tính tiện dụng, tính thẩm m@ hay gi愃Ā tr椃 tinh thần màphẩm hay d椃ch vụ c漃Ā khả n愃ng mang l愃i
Ngoài ra sự phân phĀi thu nhập trong dân chúng cũng là mọt yĀu tĀ cần được Marketerchú tâm Những sự kh愃Āc biệt này làm đa d愃ng ho愃Ā những nhu cầu, mong muĀn c;a ngườitiêu dùng và t愃o ra trên th椃 trường nhiBu phân khúc kh愃Āc biệt
M漃i trường c漃ng nghệ:
YĀu tĀ c漃ng nghệ liên quan trực tiĀp đĀn khả n愃ng cải tiĀn sản xuĀt, cải tiĀn quảnnâng cao n愃ng lực c愃nh tranh c;a doanh nghiệp TiĀn bọ khoa h漃c kĩ thuật t愃Āc đọng đho愃t đọng marketing ở những mặt như sau:
- Chu kỳ sĀng c;a sản phẩm ngắn dần
Trang 32- T愃o ra nhiBu ngành nghB mới và sản phẩm mới
- TĀc đọ thay thĀ sản phẩm nhanh làm thay đổi tập qu愃Ān tiêu dùng nhanh, đ漃i khidẫn đĀn những hậu quả kh漃ng mong đợi cho xã họi
- T愃Āc đọng đĀn khả n愃ng phục vụ kh愃Āch hàng
- Khả n愃ng lựa ch漃n và sử dụng c愃Āc c漃ng cụ Marketing
- Khả n愃ng c愃nh tranh
- Sự thay đổi ngân s愃Āch cho c愃Āc ho愃t đọng R&D t愃i c愃Āc c漃ng ty
C愃Āc khía c愃nh cần quan tâm Nghiên cưu:
- Thực tr愃ng ưng dụng khoa h漃c kĩ thuật trong c漃ng ty
- Theo dõi k@ c愃Āc xu thĀ ph愃Āt triFn k@ thuật đF sớm nhận biĀt cơ họi và nguy cơ từnhững thành tựu mới trên th椃 trường c漃ng nghệ
- Chú tr漃ng thỏa đ愃Āng đĀn ho愃t đọng R&D đF phục vụ cho đầu tư ph愃Āt triFn thechiBu sâu
- Khả n愃ng ưng dụng c漃ng nghệ trong sản xuĀt kinh doanh và Marketing
- Thường xuyên cải tiĀn sản phẩm, d椃ch vụ
- Người làm Marketing phải theo dõi những xu hướng sau đây trong c漃ng nghệ:
- Sự t愃ng tĀc c;a việc thay đổi c漃ng nghệ
- Những cơ họi đổi mới v漃 h愃n
- Thay đổi ngân s愃Āch nghiên cưu và ph愃Āt triFn
- Quy đ椃nh vB thay đổi c漃ng nghệ ngày càng chặt chẽ
Cần hiFu rõ là m漃i trường c漃ng nghệ lu漃n thay đổi và nắm được những c漃ng nghệ mớiđ漃Ā c漃Ā thF phục vụ nhu cầu c;a con người như thĀ nào H漃 cần hợp t愃Āc chặt chẽ với nhữnngười làm c漃ng t愃Āc nghiên cưu và ph愃Āt triFn đF khuyĀn khích h漃 nghiên cưu hướng theth椃 trường nhiBu hơn H漃 phải cảnh gi愃Āc với những hậu quả kh漃ng mon muĀn c;a m漃i đ
Trang 33mới c漃Ā thF gây thiệt h愃i cho người sử dụng và t愃o ra sự mĀt tín nhiệm cùng th愃Āi đọ chĀđĀi c;a người tiêu dùng
M漃i trường luật ph愃Āp:
Những quyĀt đ椃nh Marketing ch椃u t愃Āc đọng m愃nh mẽ c;a những diễn biĀn trong mtrường chính tr椃 M漃i trường này gồm c漃Ā luật ph愃Āp, c愃Āc cơ quan nhà nước và những nh漃gây sưc ép c漃Ā ảnh hưởng và h愃n chĀ c愃Āc tổ chưc và c愃Ā nhân kh愃Āc nhau trong xã họi.Hiện nay c漃Ā kh愃Ā nhiBu đ愃o luật điBu chỉnh ho愃t đọng kinh doanh, gây cản trở đĀn ho
đọng kinh doanh Luật kinh doanh c漃Ā mọt sĀ mục đích Thư nhĀt là bảo vệ c愃Āc c漃ng trong quan hệ với nhau C愃Āc gi愃Ām đĀc điBu hành doanh nghiệp đBu ca ngợi c愃nh tranhnhưng l愃i cĀ gắng v漃 hiệu c愃nh tranh khi n漃Ā đọng ch愃m đĀn mình Khi b椃 đe d漃người đã tham gia vào việc đ椃nh gi愃Ā rĀt chi li hay khuyĀn mãi hãy những mưu toan xiĀtchặt việc phân phĀi Cho nên đã phải th漃ng qua những đ愃o luật x愃Āc đ椃nh và ng愃n chặc愃nh tranh kh漃ng lành m愃nh
Mục đích thư hai c;a việc điBu chỉnh c;a chính quyBn là bảo vệ tiêu dùng trước tình
tr愃ng kinh doanh gian dĀi NĀu chỉ còn l愃i mọt mình, mọt sĀ c漃ng ty sẽ giảm chĀt lượsản phẩm c;a mình, quảng c愃Āo sai sự thực, đ愃Ānh lừa bEng bao bì và dùng gi愃Ā đF câu kh愃ĀchNhiBu cơ quan đã x愃Āc đ椃nh và ng愃n chặn những hành vi gian dĀi đĀi với người tiêu dùng.NhiBu nhà quản tr椃 đã giận dữ mỗi khi c漃Ā thêm mọt đ愃o luật bảo vệ người tiêu dùng, chỉ c漃Ā
mọt sĀ rĀt ít đã cho rEng phong trào bảo vệ người tiêu dùng c漃Ā thF là mọt việc tĀt nhĀt đãlàm được
Mục đích thư ba c;a quy đ椃nh c;a chính quyBn là bảo vệ lợi ích c;a xã họi chĀng l愃inhững hành vi bừa bãi trong kinh doanh C漃Ā thF xảy ra trường hợp tổng sản phẩm quĀc gia
c;a mọt nước t愃ng lên, nhưng chĀt lượng cuọc sĀng l愃i giảm sút Mục đích chính c;anhững đ愃o luật mới và/ hay việc cưỡng chĀ thi hành là nhEm buọc c愃Āc doanh nghiệp phải
g愃Ānh v愃Āc những chi phí xã họi do qu愃Ā trình sản xuĀt hay sản phẩm c;a h漃 gây ra
Tuy vậy, phận sự c;a những người làm Marketing là phải nắm vững những đ愃o luật bảo
vệ c愃nh tranh, người tiêu dùng và xã họi N漃Āi chung, c愃Āc c漃ng ty đBu xây dựng những th;tục xem xét tính hợp ph愃Āp và ban hành những tiêu chuẩn đ愃o đưc đF hướng dẫn những nhàquản tr椃 Marketing c;a mình
M漃i trường v愃n ho愃Ā:
Trang 34Xã họi mà con người lớn lên trong đ漃Ā đã đ椃nh hình niBm tin cơ bản, gi愃Ā tr椃 và c愃chuẩn mực c;a h漃 Con người hĀp thụ, hầu như mọt c愃Āch kh漃ng c漃Ā 礃Ā thưc, mọt thquan x愃Āc đ椃nh mĀi quan hệ c;a h漃 với chính bản thân mình, với người kh愃Āc, với tự nhiên
- V愃n h漃Āa mang tính kĀ thừa
- V愃n h漃Āa c漃Ā sự giao lưu và n愃ng đọng
C愃Āc đặc trưng v愃n h漃Āa – xã họi:
- C愃Āc biFu trưng v愃n h漃Āa: vật chĀt, tinh thần, trình đọ dân trí
- Gi愃Ā tr椃 v愃n ho愃Ā
- Chuẩn mực v愃n ho愃Ā
- C愃Āc sự kiện v愃n ho愃Ā xã họi
Sau đây là mọt sĀ đặc điFm và xu hướng v愃n h漃Āa ch; yĀu mà người làm Marketing cầnquan tâm:
- Những gi愃Ā tr椃 v愃n h漃Āa cĀt lõi bBn vững
- Mỗi nBn v愃n h漃Āa đBu bao gồm những nh愃Ānh v愃n h漃Āa
- Những gi愃Ā tr椃 v愃n h漃Āa thư yĀu biĀn đổi theo thời gian
Th漃ng qua việc nghiên cưu m漃i trường v愃n h漃Āa, doanh nghiệp c漃Ā thF tìm ra chiĀn lưkinh doanh thích hợp với kh愃Āch hàng đĀn từ nBn v愃n h漃Āa kh愃Āc nhau và c漃Ā những ưntĀt trong k礃Ā kĀt hợp đồng, giao d椃ch với đĀi t愃Āc và kh愃Āch hàng
Trang 352.3.2 Môi trương vi mô
Sự thành c漃ng c;a chiĀn lược marketing còn tùy thuọc vào phản ưng c;a c愃Āc nhà c愃nhtranh, giới c漃ng chúng, giới trung gian, c愃Āc nhà cung ưng và kh愃Āch hàng Đ漃Ā là c愃Āc yc;a m漃i trường vi m漃 Những người quản tr椃 marketing kh漃ng thF tự giới h愃n mình trongnhững nhu cầu c;a th椃 trường mục tiêu H漃 phải chú 礃Ā đĀn tĀt cả những yĀu tĀ c;a mtrường vi m漃
Hình 2.4 Các yếu tố của môi trương vi mô
Nhà cung ưng:
Nhà cung ưng là những c愃Ā nhân hoặc tổ chưc cung cĀp c愃Āc nguồn lực (c漃Ā thF là sảnphẩm, d椃ch vụ, nguyên nhiên vật liệu và nguồn nhân lực) cần thiĀt cho ho愃t đọng c;adoanh nghiệp
Những sự kiện xảy ra trong m漃i trường “người cung ưng” c漃Ā thF ảnh hưởng nghiêm
tr漃ng đĀn ho愃t đọng Marketing c;a c漃ng ty Những người quản tr椃 marketing phải chú 礃theo dõi gi愃Ā cả c愃Āc mặt hàng cung ưng, bởi vì việc t愃ng gi愃Ā c愃Āc vật tư mua vB c漃Ā thphải nâng gi愃Ā thành c;a sản phẩm C愃Āc nhà cung ưng bảo đảm nguồn lực cần thiĀt chodoanh nghiệp trong việc sản xuĀt kinh doanh sản phẩm C愃Āc nhà quản tr椃 marketing phảinắm bắt được khả n愃ng c;a c愃Āc nhà cung ưng vB cả chĀt lỏng vB lượng Sự thiĀu hụt haychậm trễ vB lượng cung ưng, kh漃ng bảo đảm vB chĀt lượng đầu vào hoặc sự gia t愃ng gi愃Ā từphía nhà cung ưng cũng sẽ gây kh漃Ā kh愃n cho c愃Āc ho愃t đọng Marketing bởi vì điBu đ漃ĀthF gây t愃Āc h愃i đĀn khả n愃ng thỏa mãn kh愃Āch hàng mục tiêu c;a doanh nghiệp và chắc
Trang 36chắn sẽ ảnh hưởng trực tiĀp đĀn doanh thu vì kh愃Āch hàng sẽ chuyFn sang tiêu dùng c愃Āc sảnphẩm c;a đĀi th; c愃nh tranh.
Doanh nghiệp:
Khi so愃n thảo c愃Āc kĀ ho愃ch Marketing, cần phải chú 礃Ā đĀn lợi ích c;a c愃Āc nh漃Ā
nọi bọ bản thân c漃ng ty như ban lãnh đ愃o tĀi cao, Phòng tài chính, Phòng nghiên cưu thiĀtkĀ thử nghiệm, Phòng cung ưng vật tư, bọ phận sản xuĀt và kĀ to愃Ān ĐĀi với những ngườiso愃n thảo c愃Āc kĀ ho愃ch marketing chính tĀt cả những nh漃Ām này t愃o nên m漃i trườngc;a doanh nghiệp
ĐĀi th; c愃nh tranh:
VB mặt chiĀn lược, đĀi th; canh tranh được hiFu là tĀt cả những đơn v椃 cùng với doanhnghiệp tranh giành đồng tiBn c;a kh愃Āch hàng L礃Ā do c愃Āc doanh nghiệp cân phải phân tíchđĀi th; c愃nh tranh vì:
- C愃nh tranh ngày càng gay gắt và phưc t愃p
- HiFu đĀi th; đF c漃Ā quyĀt đ椃nh marketing phù hợp
- T愃o sự kh愃Āc biệt so với đĀi th; c愃nh tranh, t愃o lợi thĀ c愃nh tranh
Mỗi doanh nghiệp tùy hoàn cảnh c漃Ā những hình thưc đổi th; c愃nh tranh kh愃Āc nhau Cơbản c漃Ā bĀn lo愃i cơ bản sau:
- ĐĀi th; c愃nh tranh vB ước muĀn: là sự c愃nh tranh từ tĀt cả c愃Āc doanh nghiệp ở c愃ngành nghB kh愃Āc nhau vB c愃Āc ước muĀn tưc thời mà người tiêu thụ muĀn thỏa mãn.Chẳng h愃n h漃 c漃Ā thF hướng ước muĀn c;a mọt người c漃Ā thu nhập tùy dụng vào việmua sản phẩm c;a h漃 thay vì muĀn mua sản phẩm kh愃Āc
- ĐĀi th; c愃nh tranh giữa c愃Āc ngành: là c愃nh tranh giữa c愃Āc doanh nghiệp cùng sảnxuĀt ra mọt lo愃i sản phẩm c漃Ā thF thỏa mãn được mọt ước muĀn đặc thù nào đ漃Ā
- ĐĀi th; c愃nh tranh trong nọi bọ ngành: là sự c愃nh tranh c;a những hãng sản xuĀt vB
c愃Āc hình th愃Āi sản phẩm kh愃Āc nhau
- ĐĀi th; c愃nh tranh vB nhãn hiệu sản phẩm: là sự c愃nh tranh từ c愃Āc doanh nghiệp sảnxuĀt sản phẩm cùng lo愃i với nhãn hiệu kh愃Āc nhau
Trang 37 C愃Āc trung gian Marketing:
C愃Āc trung gian Marketing c漃Ā tr愃Āch nhiệm giúp doanh nghiệp truyBn th漃ng, b愃Ān và phphĀi c愃Āc sản phẩm đĀn người tiêu dùng cuĀi cùng Đ漃Ā c漃Ā thF là c愃Āc trung gian phân c漃ng ty cung ưng d椃ch vụ marketing như quảng c愃Āo, nghiên cưu th椃 trường, c愃Āc cơ sởchĀt phục vụ phân phĀi hay c愃Āc tổ chưc tài chính
Những người m漃i giới marketing là những c漃ng ty hỗ trợ cho c漃ng ty đi lên, tiêu thụ vàphổ biĀn hàng h漃Āa c;a c漃ng ty trong giới kh愃Āch hàng Ở đây gồm c漃Ā những người m漃i gthương m愃i, c愃Āc c漃ng ty chuyên tổ chưc lưu th漃ng hàng h漃Āa, c愃Āc tổ chưc d椃marketing và c愃Āc tổ chưc tài chính tín dụng
- Trung gian phân phĀi
- Những người m漃i giới thương m愃i
1 Th椃 trường người tiêu dung: những người và họ dân mua hàng ho愃Ā và d椃ch vụ đF
Trang 385 Th椃 trường quĀc tĀ: những người mua hàng ở ngoài nước bao gồm những ngườitiêu dung, sản xuĀt b愃Ān trung gian và c愃Āc cơ quan Nhà nước ở ngoài nước
C漃ng chúng:
C漃ng chúng là bĀt kỳ nh漃Ām nào quan tâm thực sự hay sẽ quan tâm đĀn doanh nghiệp và
c漃Ā ảnh hưởng đĀn khả n愃ng đ愃t tới những mục tiêu đF ra c;a doanh nghiệp C漃ng chúng c漃thF hỗ trợ hoặc chĀng l愃i những nỗ lực c;a c漃ng ty đang phục vụ th椃 trường C漃ng chúngbao gồm:
- Giới tài chính: C漃Ā ảnh hưởng đĀn khả n愃ng đảm bảo nguồn vĀn c;a doanh nghiệp.C漃ng chúng cơ bản trong giới tài chính là ngân hàng, c愃Āc c漃ng ty tài chính, c愃Āc c漃ng
ty chưng kho愃Ān và c愃Āc c漃ng ty bảo hiFm
- Giới truyBn th漃ng: Đây là c愃Āc cơ quan b愃Āo chí, truyBn hình, truyBn thanh Doanhnghiệp cần phải quan tâm đF làm thF nào c愃Āc phương tiện truyBn th漃ng này đưa tin
c漃Ā lợi vB ho愃t đọng c;a doanh nghiệp hơn C愃Āc th漃ng tin vB doanh nghiệp c;a giớiđĀn hình truyBn th漃ng là hĀt sưc quan tr漃ng, c漃Ā thF ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu ảnhc漃ng ty trước người tiêu dùng và c愃Āc giới c漃ng chúng kh愃Āc
- Giới c漃ng quyBn: C愃Āc ho愃t đọng c;a c漃ng ty đòi hỏi phải tuân th; c愃Āc quy đ椃nhnhà nước vB vĀn đB an toàn thực phẩm, quảng c愃Āo trung thực, quyBn lợi và tr愃Āchnhiệm c;a doanh nghiệp, quyBn c;a người tiêu dùng, m漃i trường xã họi, th漃ng qua
hệ thĀng luật ph愃Āp, quy chĀ ràng buọc ho愃t đọng c;a h漃
- Giới đ椃a phương: M漃i doanh nghiệp đBu phải c漃Ā quan hệ với những người l愃Āng giBng
và tổ chưc ở đ椃a phương
- C愃Āc tổ chưc xã họi: Bao gồm c愃Āc tổ chưc bao vệ người tiêu dùng, bảo vệ sưc khỏe
cọng đồng, c愃Āc nh漃Ām bảo vệ m漃i trường
- C漃ng chúng rọng rãi: Doanh nghiệp cần phải theo dõi chặt chẽ th愃Āi đọ c;a c漃ngchúng rọng rãi đĀi với sản phầm, d椃ch vụ cũng như ho愃t đọng c;a doanh nghiệp
- C漃ng chúng nọi bọ: bao gồm toàn bọ c愃Ān bọ c漃ng nhân viên trong mọt doanh nghiệpKhi người nhân viên cảm thĀy thoải m愃Āi với c漃ng ty c;a h漃 thì th愃Āi đọ tích cực nà
sẽ lĀy lan sang c愃Āc giới bên ngoài c漃ng ty
Trang 392.4 KHÁI QUÁT VỀ CHIẾN LƯỢC STP
ĐF c漃Ā thF ch漃n được mọt th椃 trường kinh doanh hiệu quả, c漃Ā cơ họi xin lời cao, người t
sử dụng chiĀn lược STP STP là được viĀt tắt từ ba chữ Segmentation, Targeting,
Positioning
ChiĀn lược STP c漃Ā thF hiFu mọt c愃Āch tổng quan như sau:
Hình 2.5 Tổng quan vP chiến lược STP
Nguồn: Giáo trình Nguy 攃n lý Marketing trường Đại h漃c Tài chính – Marketing
2.4.1 Phân kh 甃Āc th椃 trương
2.4.1.1 Khái niệm phân khúc thị trường:
Kh愃Āi niệm: Phân khúc th椃 trường làm việc tiĀn hành phân chia th椃 trường thành những
bọ phận th椃 trường (Khúc th椃 trường) dựa trên những kh愃Āc biệt vB nhu cầu sản phẩm,đặc tính hoặc hành vi tiêu dùng c;a kh愃Āch hàng
Mục đích:
- Làm cho th椃 trường từ chỗ 0 đồng nhĀt trở thành những đo愃n th椃 trường đồng nhĀt
- ThĀy rõ cơ cĀu người tiêu dùng theo những khía c愃nh kh愃Āc nhau
- Giúp c漃ng ty c漃Ā quyĀt đ椃nh đúng đắn trong việc lựa ch漃n th椃 trường mục tiêu
Trang 40- C漃ng ty c漃Ā thF ph愃Āt hiện ra những kẻ hở c;a th椃 trường, từ đ漃Ā c漃Ā nhu cầu nhưngđược đ愃Āp ưng.
- Giúp c漃ng ty c漃Ā thF tĀi đa h漃Āa lợi nhuận sản phẩm chư kh漃ng phải tĀi đa h漃Āa dab愃Ān
2.4.1.2 Phương pháp phân khúc thị trường:
Được tiĀn hành qua c愃Āc bước sau:
Bước 1: Khảo sát
In cưu th愃m dò: là hình thưc nghiên cưu đ椃nh lượng được tiĀn hành khi chưa nắm đượcnhững kh愃Āi niệm và c愃Āc biĀn sĀ hoặc khi những vĀn đB cần đo lường kh愃Ā nhỏ hay từng được giải quyĀt
ThiĀt kĀ bản câu hỏi đF thu thập dữ liệu vB:
- C愃Āc thuọc tính sản phẩm và tầm quan tr漃ng c;a chúng
- Mưc đọ biĀt đĀn nhãn hiệu và sự đ愃Ānh gi愃Ā nhãn hiệu
- Hình mẫu sử dụng sản phẩm
- Th愃Āi đọ đĀi với c愃Āc lo愃i sản phẩm
- C愃Āc biĀn sĀ nhân khẩu, tâm l礃Ā và truyBn th漃ng c;a người được hỏi