1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIÊN cứu dữ LIỆU XE ô tô và XE máy hà nội 1973 2010

72 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vài nột l ịch sử sát giao thông Hà Nội ra đời, bảo vệ TTATGT phục vụ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên địa bàn thủ đô, chi viện cho cách mạng miền nam đánh thắng giạc mỹ xâm l- ợc

Trang 1

NGHIÊN CỨU DỮ LIỆU

XE Ô TÔ VÀ XE MÁY HÀ NỘI

1973-2010

Nhóm nghiên cứu:

- Takagi Michimasa, Tư vấn trưởng

- TS Nguyễn Hữu Đức – Phó Tư vấn trưởng

- Thượng tá Nguyễn Hồng Nhung – Chuyên gia tư vấn

HÀ NỘI -2011

Trang 2

Vài nột l ịch sử

sát giao thông Hà Nội) ra đời, bảo vệ TTATGT phục vụ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên địa bàn thủ đô, chi viện cho cách mạng miền nam đánh thắng giạc mỹ xâm l- ợc (1954-1975) Với mục đích đề cao kỷ luật trật tự, an toàn giao thông , bảo vệ tính mạng của nhân dân ; ngăn ngừa nạn đánh cắp

xe đạp, phát hiện xe gian ; biết đ- ợc xe của phần tử xấu để giám sát theo dõi CSGT Hà Nội phối hợp với công chính tiến hành đăng ký và lập hồ sơ 3.459

xe ôtô, 441 xe máy, 1789 xe đạp máy

địa ph- ơng h- ớng dẫn công tác đăng ký xe xích lô

đăng ký xe đạp, xe máy trong toàn quốc (Thuộc miền bắc Việt Nam đến vĩ tuyến 17)

Cảnh sát nhân dân quy định nhiệm vụ cụ thể của lực l- ợng CSGT

- 25/10/1993 Quyết định 5827/QĐ-UB của UBND TP Hà Nội về việc

xử lý nạn đua xe máy trong thành phố

Trang 3

- 22/07/1995 Giám đốc Công an TP Hà Nội có quyết định 612/PX13

phân định nhiệm vụ và sắp xếp lại mô hình tổ chức lực l- ợng CSGT

số xe)

Trang 4

Phần 1 : Phân tích dữ liệu ôtô

I/ Giới thiệu số liệu ôtô của Cảnh sát giao thông Hà Nội :

Nội dung thông tin về xe ôtô do cán bộ, chiến sĩ đội Quản lý xe-Phòng Cảnh sát giao thông Hà Nội, trực tiếp nhập vào máy tính trong quá trính tiếp nhận hồ sơ và cấp biển số xe, đ- ợc quản lý trên ch- ơng trình “Xe ôtô” Dữ liệu từ năm 1973 đến 1995 được nhập trên ch- ơng trình do V17-Bộ Công an thiết kế trên FOXPRO for DOS Dữ liệu từ năm 1996 đến nay đ- ợc nhập trên ch- ơng trình do C26 (Nay là C67) thiết kế trên FOXPRO for WINDOWS, tất cả dữ liệu từ 1973 đều đ- ợc chuyển đổi và nhập vào ch- ơng trình do C26 thiết kế để thống nhất quản lý và sử dụng Ch- ơng trình có hỗ trợ thống kê một số đầu ra cơ bản, nh- thống kê số biển xe, loại xe, nhãn hiệu xe, …cùng các biểu báo cáo tổng hợp định kỳ, nh- ng việc xử lý dữ liệu thông qua các biểu thống kê này

có nhiều hạn chế

Hình 1: Dữ liệu ôtô thống nhất quản lý trên FOXPRO for WINDOWS

* Các mục thông tin và bản mã:

Thông tin về xe ôtô những năm 1973 đến 1995 chỉ có 12 nội dung (Biển số mới,

cũ, ngày đăng ký mới, nguồn gốc, tên chủ xe, địa chỉ, nhãn hiệu xe, loại xe, màu sơn của

Trang 5

xe, số máy, số khung, Ghi chú) Từ năm 1996 đến nay ch- ơng trình qua nhiều lần chỉnh sửa cho phù hợp thực tế, hiện có 44 nội dung, với các bản mã nh- sau:

Bảng 1: 44 nội dung thông tin ôtô

1 BIEN Biển số xe 23 BO_SUNG Bổ xung nội dung

3 NGAY_DKM Ngày đăng ký mới 25 SO_CN Số chỗ ngồi

4 Biển cũ Số biển CA đã cấp tr- ớc đó 26 SO_SERI Số seri giấy kiểm định xe

5 NGANH Đơn vị chủ quản (với xe công) 2 27 SO_TEM Số tem kiểm định

6 CHU_XE Tên chủ xe 28 SO_GPLH Số giấy phép l- u hành xe

7 DIACHI Địa chỉ của chủ xe 29 TONTAI Tồn tại 8

8 NHANHIEU Nhãn hiệu của xe 3 30 CONGVIEC Công việc

9 SO_LOAI Số loại xe 31 SOCMND Số chứng minh nhân dân

10 SOMAY Số máy xe 32 NGAYCAP Ngày cấp chứng minh ND

11 SOKHUNG Số khung xe 33 TL_KEO Trọng l- ợng kéo theo

12 MAU Mầu sơn xe 4 34 QUANLY Quản lý theo địa bàn

14 TRONGTAI Trọng tải 36 DUNGTICH dung tích cm3

15 TUTRONG tự trọng 37 CONGXUAT Công xuất

16 SOHQ Số seri giấy Hải quan cấp ra 38 DAI Chiều dài xe

17 NGAY_DK Ngày đăng ký lần đầu (để in) 39 RONG Chiều rộng xe

18 CAP_LH Ngày cấp l- u hành 40 CAO Chiều cao xe

19 HAN_LH Hạn cấp l- u hành 41 NAMSX Năm sản xuất

21 NGAY_CT Ngày cải tạo xe 43 SCNAM Số chỗ nằm

22 NGAY_XOA Ngày xoá sổ 44 NGAYHH Ngày hết hạn l- u hành

Hình 2: Cấu trúc dữ liệu ôtô

Trang 6

21 Xe Quân đội làm kinh tế

13 Xe đã xoá sổ phục hồi

16 Xe xử lý tịch thu sung quỹ NN

22 Xe do TA phát mãi hoặc TH án

23 Xe có quá trình xử lý vật chứng

24 Xe dự trữ quốc gia

25 Xe phải truy thu thuế NK

26 Xe Quân đội cấp biển dân sự

Bảng 3: Bản mã ngành chủ xe ôtô

01 Khối chính quyền UBND Tỉnh 1B19 Huyện Thạch Thất

05 Ngành Văn hoá,Thể dục Thể thao 1B23 Huyện Hoài Đức

1A02 Quận Hoàn Kiếm 1B26 Huyện ứng Hoà

1A03 Quận Hai Bà Trng 1B27 Huyện Th- ờng Tín

1A06 Quận Cầu Giấy 60 Công ty, Xí nghiệp

1A07 Quận Thanh Xuân BĐ Ngành B- u điện

1A09 Quận Long Biên CN Khối Công nông nghiệp

1A10 Huyện Từ Liêm DL Ngành Th- ơng mại du lịch

1A11 Huyện Thanh Trì GT Ngành Giao thông vận tải

1A12 Huyện Gia Lâm KR000 Không rõ ngành

1B15 Quận Hà Đông TC Ngành Tài chính thuế vụ

1B16 Thị xã Sơn Tây XD Khối xây dựng, Lâm nghiệp

1B17 Huyện Ba Vì XNK Khối Xuất khẩu thuỷ sản

1B18 Huyện Phúc Thọ YT Ngành Y tế và giáo dục

Trang 7

B¶ng 4: B¶n m· nh·n hiÖu xe «t«

A01 ACURA B15 BORWARG C23 COLTVISTA C71 CAMIVA A02 ADK B16 BUCYRUS ERIE C24 CONG NONG D01 D.K.V

A03 ALBARET B17 BUICHSK C25 CHIEN THANG D02 DACIA A04 ALLISCHALMER B18 BONG SEN C26 CMK_10 D03 DAEWOO A05 AMBASSADOR B19 BERLIET C27 CAMIVARVIME D04 DAIHATSU A06 AMBULASRE B20 BENDE C28 CHAU SON D05 DASON A07 AMERICAN B21 BLUCRI C29 CEARD D06 DATSUN A08 ARO B22 BUICK C30 CATERPILAR D07 DAUPHINE A09 AUDI B23 BUSAN C31 CHRYSLER D08 DESOTO A10 AUSTIN B24 BLUEBIRD C32 CAPITAL D09 DIAMOND A11 AUTONION B25 BEIJING C33 CZL5102 D10 DODGE A12 ASIA B26 BOXEX C34 CHEVROLET D11 DONTIAC A13 ALRSON B27 BAHAI C35 CHIENYOUVN D12 DOP

A14 AUTOBAN B28 BUMAR C36 CA5160G5Y D13 DOTGE A15 AUTOCAR B29 BUDD C37 CJY D14 DS21

A16 ALFAROMEO B30 BATHANH C38 COASTER D15 DELICA A17 AICHI B31 BALLOONCA C39 CA-10 D17 DONGFENG A18 ALISS B32 BREMACH C40 CHAHUA D18 DONG PHONG A19 AUTOSAN B33 BUSH C41 CHANGAN D19 DONG A A20 AEOLUS B34 BENKAIXE C42 CAMRANH D20 DA NANG A21 ASCONAOPEL B35 BELARUS C43 CHENGDU D21 DAYLOADER A22 ASTRA B36 BLAC C44 CK327HC D22 DAKOTA A23 APMZ B37 BELOTTI C45 COMTRANCO D23 DAI NONG A24 AERO C01 CADILLAC C46 CHONGQING D24 DELTA A25 A BUU C02 CANTER C47 CHUANLU D25 DA-20

A26 ANTAMOT C03 CARBODIES C48 CHIEN_YOU D26 DISCOVERY A27 ACDINNING C04 CEDIKIE C49 CHANGHE D27 DEUTZ A28 ADMIRAL C05 CERES C50 CHANA D28 DAIMLER A29 AUMAN C06 CHEVLOREL C51 CHASE D29 D60

A30 AN THAI C07 CHSSIDA C52 CHANGAN D30 DENNIS A31 AT KIN SON C08 CITROEN C53 CHASE-PREVEN D31 DAFFA A32 ANCHAU C09 COLT GALLANT C54 CUU LONG D32 DETRENCA B01 BA DINH C10 COMMANCA C55 CHUANMU D33 DINYE3 B02 BACKINH C11 COMMER C56 CHM D34 DAF

B03 BAIYUN C12 CONCORD C57 CAO PHONG D35 DAILOAN B04 BARKAS C13 CONTESSA C58 COMPTON D36 DOOSUNG B05 BASSAC C14 CONTINENTAL C59 CHANGCHAI D37 DAESCO B06 BAZ C15 CORTINA C60 COLES D38 DAMCO B07 BBU C16 CRANEMOBILE C61 CMC D39 DADI

B08 BEBFORD C17 CRESSINA C62 CLARK D40 DAIVIET B09 BEDFORD C18 CRYSLER C66 CHINA D41 DA-30

B10 BELA C19 CAREVELLA C67 CHANGCHEN D42 DN.KAM53229 B12 BESTA C20 CHENGLONG LZ C68 CHANGTONG D43 DOL

B13 BMW C21 CIELO C69 CAOFENG D44 DAI NAM B14 BOMAZ C22 CHEVY C70 COMETTO D45 DAZ

D46 DUMPTRUCH F26 FUWA H09 HYUNDAI H56 HC

D47 DATRAMCO F27 FORDLASER H10 HOMER H57 HOALU D49 DONG AH F28 FAZ H11 HANJIANG H58 HOWO

Trang 8

M· TENNHAN M· TENNHAN M· TENNHAN M· TENNHAN

D50 DEMAG F29 FUCUS H12 HOA MAI K01 KAISER

D53 §øc F30 FORDTRANSIT H13 Hµ Néi K02 KAMAZ

D54 DADHAKO F31 FOCIA H14 H2515 K03 KAROSA

D55 DAMEFA G01 GALANT H15 HUAXIA K04 KAZ

D56 DT75 G02 GAZ H16 Hång Tinh K05 KHONG RO D57 DAMSAN G03 GIAI PHONG H17 HOLDEN K06 KIAMASTER E01 ERF G04 GMC H18 HEBERT K07 KIAPRIDE LX E02 ESKODA G05 GOTTWAHL H19 HANSCHEL K08 KOBME

E03 ESPERO G06 GOTTWALD H20 HYDROS K09 KOMBI

E04 ELDORADO G07 GRANDEUD H21 HANOMAX K10 KRAZ

E05 EQ1092F G08 GEOTRACKER H22 HELAMAM K11 KXA

E06 EUCLID G09 GASUIS H23 HYDRAULIC K12 KORANDO E07 EMCZ G10 GOLIATH H24 HANOFO K13 KIA

E08 ECO-Z-PAK G11 GRANDAM H25 HENPRICSON K14 KORANDOFAMIL E09 ECONOVAN G12 GENERAL H26 HITACHI K15 KC3577

E10 EMEI G13 GROVERT H27 HOTCKISS K16 KC6471

E14 EONE G14 GUIHUA H28 HUANHE K17 KOBEICO E15 EXEL G15 GEMINI H29 HOANG HAU K18 KRUPP

F01 F120 G16 GALATXI H30 HAI VAN K19 KIMMA

F02 FALCON G17 GALION H31 HA LONG K20 KAWASAKI F03 FARGO G18 GOLDEN H32 HUAZ K21 KPRUP

F04 FIAT G19 GOLFC H33 HOANG TRA K22 KPAZ

F05 FORCORTINA G20 GOLDHOFER H34 HAO QUANG K23 KIA BONGO F06 FORD G21 GROVE H35 HIEP HOA K24 KATO

F07 FOURNNETTE G22 GOODTIMES H36 HAPULICO K25 KENWORTH F08 FUSO G23 GRAWOOD H37 HAPAG_LLOYD K26 KOMATKSO F09 FORO G24 GAT66 H38 HOCKNAM K27 KPUPP-AMT F11 FREIGHTLINER G25 GUITONG H39 HONG KONG K28 KOREX

F12 FEET G26 GREATWALL H40 HAN QUOC K29 KC3575

F13 FAW G27 GRAT H41 HOCKMAN-SENG K30 KAPAZ

F14 FLOTRAE G28 GAOFENG H42 HISSA K31 KOBELO

F15 FOHNDEERE G29 GUANGXI H43 HAEO K32 K24-88

F16 FUQI G30 GUANFENG H44 HAECO K33 KC457191 F17 FIRENZA G31 GIANG HOAI H45 HDAEROCITY K34 KAICHI

F18 FAD H01 HAI AU H46 HUNG VUONG K35 KOMATSU F19 FONAL H02 HINO H47 HALIM K36 KANGLIM F20 FAUN H03 HOA BINH H48 HIGHWAY K37 KHD83-94 F21 FULL HALF H04 HONDA H51 HINOHAIDUONG4 K38 KUBOTA

F22 FAWHITRA H05 HONG HA H52 HANGDONG K39 KOBELCO F23 FRUEHAUF H06 HONG KY H53 HINOMOTO K40 KIOTO

F24 FOTON H07 HUBER H54 HAFORD K41 KRONE

F25 FORLAND H08 HYSTER H55 HH K42 K.R.N.G

K43 KIARHINO J18 JIANGLING L36 LIFAN M38 MAVERILE K44 KIATITAN J19 JPM L37 LOWBEO M39 MAGRUT

K45 KIAFRONTIER J20 JINBEI L39 LANCE M40 MITABUS

K46 KABZ J21 JINGHUA L40 LOADKING M41 MITSU_HYUNDA K47 K-744P1 J22 JMC L42 LANOS M42 MITSU.SCO K49 KURAHA J23 JAPAN L43 LZ2815D M43 MING WEI K50 K7-Y469-01 J24 JIANGSU L44 LYMOUTH COLT M44 MY

K51 KIEP J25 JIANGHUAI M01 MACK M45 MEFA5LAVI304

Trang 9

M· TENNHAN M· TENNHAN M· TENNHAN M· TENNHAN

K52 KFH J26 JIEFANG M02 MAZ M46 MITSUI

K53 KME J27 JRD M03 MAZDA M47 MP

K54 KUMIAI L01 LADA M04 MEKONG STAR M48 MOLBILL K55 K26-28 L02 LADALAT M05 MERCEDES M67 M67

K56 K28-30 L03 LAF M06 MERLO M68 M151

I01 IFA L04 LAMBRETTA M07 MINICA M69 MOTAC

I02 INTERNATION L05 LAMBRO M08 MITSUBISHI M70 MORITA I03 ISUZU L06 LANCIA M09 MORRIS M72 MEFA5-LAVI I04 IVECOMAGIRUS L07 LANDROVER M10 MOSKOVIC M73 MEROURY I05 IVECO L08 LATVIA M11 MTZ M74 M52

I06 IKARUS L09 LAVI M12 MEKONG M75 MALAGA I07 INFINITI L10 LIAZ M13 MUSSCO M77 MKC

I08 ISHIKO L11 LINCOLN M14 MULTIKA M78 MINHNHAT I09 IHI L12 LORAIN M15 MURAVERI N01 NARBUG I10 IBIZA L13 LUK M16 MYPABEU N02 NESCOTE I11 IMIPSTR L14 LZW M17 MAGIRUS N03 NISA

I12 ISEKI L15 LONGJIANG M17 MMC N04 NISSAN

I13 ISU_SAMCO L16 LIUZHOU M18 MINIBUS N05 NIVA

I14 IEC_CD1 L17 LIMING M19 MIRA N06 NATIONAL I16 ISTANA L18 LONGMA M20 MUDAN N07 NANYE

J01 JAGUAR L19 LEMAN M21 MAN N08 NIGAJA

J02 JEEP L20 LABASSAT M22 METORE N09 NAXISTAR J03 JIN L21 LINKBELT M23 MERUTI N10 NJ101S

J04 JOHN DEERE L22 LIMA M24 MALAGUTI N11 NIPPON

J05 JIMMA L23 LUAZ M25 MPPON N12 NEWYORKER J06 JIEFANG L24 LANCERBOSS M26 MECURY N13 NEON

J07 JIEAN L25 LEYLAND M27 MATADOR N14 NHAT MINH J08 JF_2185 L26 LAZ M28 MONOPOL N15 NJ230

J09 JANGDONG L27 LEXUS M29 MASSEY N16 NJ1041

J10 JONGHOA L28 LZ1090 M30 MASTANGI N17 NADIBUS J11 JUPITER L29 LZ2010 M31 M35 N18 NAM NINH J12 JANVAREC L30 LAVA M32 M37 N19 ND-KAMAZ J13 JINDO L31 LANLINH M33 M51 N20 NISSAN-SAMSUNG J14 JOST L32 LEBAZON M34 M42 N21 NITTSU

O01 OLIVER P35 PHUONG TRINH S10 SUBARU S57 SHUGUANG O02 OPEL P36 PMSC S11 SUPER DELUXE S58 SAN SIN

O03 OPENREKORD P38 PHATTAI S12 SUZUKI S59 SHINJEONG O04 ORVEMI P39 PH-KOBECO S13 SHENU S60 SAIGONBUS O05 OLDSMOBILF Q01 QUYET THANG S14 SSANG YONG S61 SWTPL

O06 OLDSCLENA Q02 QUANG KHOA S15 SANXINH S63 SHANDONG O07 OLDSCUTLASC Q03 QUIWAY S16 SUIZHON S64 STEYR.SW2001 O08 ODAZ9370 Q04 QINGQI S17 SCANIA S72 SATOH

O09 OSHKOSH Q05 QUANG DO S18 SAENZHO11 S73 SHIBAURA O10 OINGQI Q06 QINGJI S19 STERLING S74 S1110N

Trang 10

M· TENNHAN M· TENNHAN M· TENNHAN M· TENNHAN

P01 PAZ Q07 QUOC VIET S20 STANZA S75 SHANGHAI P02 PEUGEOT Q09 QINJI S21 SAMSUNG S76 S1115

P03 PIAGGIO Q11 QUANGCHAI S22 SONATA S77 SOMIROMOOC P04 PIAOOT R01 RAFA S23 SILVER S78 SCHEUERLE P05 PLYMOUTH R02 RAI S24 SATURN S79 SONGHONG P06 POLONEZ R03 RANGERROVE S25 SIDELIFTERS T01 TANNUS P07 POLOVW R04 RAP S26 SANFEWG T02 TAY BAC P08 PONTIAC R05 RENAULT S27 SAVIEM T03 TERBERG P09 PORCHE R06 REO S28 SOOSAN T04 THUONG HAI P0H P-H R07 ROBUR S29 STUDEBAKE T05 TOUK

P10 PORSCHE R08 ROLROYES S30 SAKAI T06 TOYOTA P11 POUTA R09 ROMOOC S31 STANDAR T07 TRACTOR P12 PRIDE R10 RORENBAUE S32 SEMAT T08 TRAICA P13 PUCH R11 ROYALE S33 SCOOT T09 TRIUMPH P14 PRAGA R12 RUMANI S34 SHENGLI T10 TROYAN P15 PINZGAUER R13 RZF S35 SANBEAM T11 TRUCK LIAZ P16 PASSAT R14 ROMAN S36 SUPEL T12 TUTTO P17 P120 R15 ROSA S37 SANUYANG T13 TONGGONG P18 PONONEZ R16 RUDONG S38 SDC9380TJZ T14 TADANO P19 PRINCE R17 RAMBLEZ S39 SINGER T15 TAVRIA P20 PROTON R18 RVI S40 SUZUE T16 TMZ

P21 POMAZ R19 RHINO S41 SIZU T17 THAN CHAU P22 PETERDBIET R20 RABA S42 SUNNY T18 TATRA P23 PRIMOBUS R21 REVELER S43 SAIGON-85 T19 TD_G51_01 P24 PREFECT R21 REMONTMO S44 SQVIRE T20 THUA LONG P25 PREVOST R22 RUGAO S45 SY2815-1 T21 TATA

P26 PINGUELY S01 SAAB S46 SANYANG T22 TOLEDO P27 POCLAIN S02 SABARU S47 STEYR T23 THOMASBUKT P28 PLAMDUTH S03 SALITY S48 SU-SMASH T24 TOKYU P29 PETTIBONE S04 SANTANA S49 SAMCO T25 TESKIN P30 PLATPHOOC S05 SIMCA S50 SM-40 T26 TANANO P31 PASSIO S06 SKODA S51 SPRICK T27 TOURLITSCAN T28 TUK-TUK T78 TRANSINCO-HB V28 VINAXUKI Y23 YMA

T29 TAKRAF T79 TRANSINCO3-2 V29 VGAT Z01 ZETOR T30 TCM T80 TDT55 V33 VIET PHUONG Z02 ZIGULI T31 THANGLONG T90 TAI BON V34 VIETTRUNG Z03 ZIN

T32 TBA T91 THACO W01 W50 Z04 ZINDO T33 TOPIC T92 TRUONG GIANG W02 WARZAWA Z05 ZIL

T34 TUSKER U01 UNIVERSAL W03 WAZWA Z05 ZIN

T35 TITAN U02 UOAT W04 WHITE Z06 ZENNOHZ T36 TROOPER U03 UPAL W05 WILLYS Z07 ZUNFOLGEL T37 TUBODAILY U04 URAN W06 WROCKER Z08 ZENNOL T38 THAMES U05 UMECT W07 WIND Z09 ZUYIN T39 TANDA U07 UNION W08 WULING Z10 Z157

T40 TERRA U08 UNIMOG W09 WYLYX

T41 TYPE U09 UAZ W10 WC1608

T42 TDF U10 UNJ W11 WC1205

T43 TALBOL U11 UNI W12 WANGJANG

T44 TRANSINCO U12 UTILITY W13 WANDA

T45 THONG NHAT U13 UEIW W14 WIRA

Trang 11

M· TENNHAN M· TENNHAN M· TENNHAN M· TENNHAN

T46 THIET MA U14 UEIP W15 WOLKWAGEN

T47 TICO U15 URA X01 XIANGYANG

T48 THANG 8 U16 UNIC X02 X-TEN

T49 TECHSIMEX U19 USA X03 XING WANG

T50 TRACOMECO V01 VALIANT X04 XUAN THANH

T51 THAHA V02 VAUXMAL X05 XEDO

T52 TRUNG QUOC V03 VOLKWAGEN Y01 YAL

T53 TONG HUA V04 VOLVO Y02 YAZ

T54 THEURER V05 VONGA Y03 YEULOONG

T55 TRILMOBILE V06 VALMET Y04 YRAN

T56 THANHXUAN V07 ViÖt Hµ Y05 YAZ(LANDCRUS)

T57 THT V08 VARICA Y06 YUEXIN

T58 THAI BINH V09 VENICLES Y07 YUTANI-TY

T59 TRA-EMC V10 VIET HUNG Y08 YAXING

T60 TRUONG HAI V11 VACSAVA Y09 YMZAR

T61 TRONG THIEN V12 VISTA Y10 YANMAR

T62 TRAENCO V14 VAUXHALL Y11 YINDAO

T63 TRUONG LONG V15 VC293 Y12 YUCHAI

T64 TAIWAN V16 VAZ Y13 YAZDAMEFA

T65 TIANYE V17 VITKE Y14 YA3

T66 THQ V18 VOFARGO Y15 YUSOKI

T67 TX-CANTER V19 VISLEM Y16 YANG ZHOU

T68 TXIZUSU V20 VINAYA3 Y17 YINGTIAN

T70 TRANSINCO1-5 V21 VIET NAM Y18 YUEJIN

T73 TXISU-NHR-CQ V22 VIET BAC Y19 YCACO

T74 THANH CONG V23 VIET LONG Y20 YANGZI

T76 TXGAZ V24 VULCAL Y20 YANGZOUTONG

T77 THAI HA V27 VIKING Y22 YANGDONG

Trang 12

B¶ng 5: B¶n m· mµu s¬n xe «t«

B4 B¹c-Xanh GV Tr¾ng Ghi Vµng TD Tr¾ng §á X¸m XY Tr¾ng-§á-§en

Trang 13

20 C¸c lo¹i t¶i 59 Chë tiÒn

23 Trén bª t«ng 62 §Çu kÐo

43 T¶i thïng kÝn 91 Röa ®- êng

44 T¶i mui phñ 92 R¶i nhùa ®- êng

45 T¶i KD du lÞch 93 TruyÒn h×nh

46 B¸n t¶i capin kÐp 94 KÐo xe háng

47 T¶i chë « t« 95 QuÐt ®- êng

Trang 14

05 BiÓn phô cho xe kh¸c 66 PC26 §ång Th¸p

10 Xe c¸c ®/c L§ cao cÊp 68 PC26 Kiªn Giang

Trang 15

21 Đan mạch 70 Liên bang Nga

22 Phi lip pin 72 Trung quốc

II/ Phân tích số liệu ôtô của Cảnh sát giao thông Hà Nội :

Từ 01/01/1973 đến 31/12/2010 với tổng số 381.182 xe ôtô quản lý trên máy tính:

- Có 32965 cặp biển số trùng, với 67231 hồ sơ, chiếm tỷ lệ 9% phát sinh trong quá trình làm thủ tục sang tên đổi chủ, di chuyển, cải tạo …

- 87 số biển sai quy định, 12713 xe đã di chuyển đi, chiếm tỷ lệ 3,4%

- Biển số cấp cho ng- ời n- ớc ngoài 977/381182 xe, chiếm 0,3%

Trang 17

B¶ng 13: Tæng hîp sè xe Hµ Néi ®ang qu¶n lý theo tõng n¨m

QuËn §èng §a cã 6054/55757 xe «t« nhiÒu nhÊt thµnh phè, chiÕm 11%

Trang 18

Bảng 14 : Tổng hợp xe ôtô đăng ký năm 2010 theo từng quận, huyện

Quận Đống Đa 6054/55757 xe, chiếm tỷ lệ 11% trong 29 quận, huyện

* Tháng 12/1972 Mỹ ném bom huỷ diệt Hà Nội, đây là thời gian cả n- ớc đang có

chiến tranh rất ác liệt Để theo dõi đ- ợc số xe ôtô còn hoạt động, từ 1/1/1973 Hà nội thực hiện đổi biển đăng ký biển số xe ôtô từ hệ 3 số (HNA465) sang hệ 4 số (bắt đầu từ seri

29A0001 đến 29A9999 trong đó kí hiệu 29 là Hà Nội (1/8/2008 sát nhập Hà Tây có ký

hiệu 33) với nguyên tắc 1 xe ôtô/1 biển số

* Chủ sở hữu là các cơ quan của Nhà n- ớc (biến số nền xanh, gọi là xe công)

* Đến năm 1991 xoá bỏ chế độ bao cấp, t- nhân đ- ợc phép đăng ký, quản lý xe

ôtô, hệ biển 29G nền trắng đầu tiên đ- ợc cấp ra để phân biệt với xe công

Trang 19

Những hình ảnh lịch sử về giao thông Hà Nội qua từng thời gian đ- ợc trang mạng Pro.Corbis s- u tầm :

là xe đạp, chiếc xe máy hiếm hoi đến từ Cộng hoà dân chủ Đức.

Trang 21

T ổng 324 14 48 134 308 4 26 1013 109 9 88 1 28 2106 100

15 1 2 6 15 0 1 48 5 0 4 0 1 100

*Thời kỳ này để phục vụ vận tải trong chiến tranh nên số l- ợng xe tải các loại có 1393/2106 xe, chiếm tỷ lệ 66% Nguồn xe nhập từ Liên Xô (cũ) có 550/2106 xe chiếm 26%, từ Trung Quốc có 541/2106 xe, chiếm tỷ lệ 26%, bên cạnh đó là xe của các n- ớc trong phe Xã hội chủ nghĩa: Đức, Tiệp Khắc, Rumani, Ba Lan Tất cả đều đăng ký biển

xe công , biển số cấp ra lúc này bắt đầu từ 29A0001 và xe Romooc là 29R0001 Trong đó

có 439/2106 xe , chiếm 21% đã làm thủ tục chuyển đi (Nhiều nhất là chuyển đi Hà Tĩnh

có 73/439 xe, chiếm 17%)

Hình 7: Loại xe ôtô từ 1/1/1973 đến 30/4/1975

Trang 22

Xe tải có 1013/2106 xe, chiếm tỷ lệ 48%

308

1 4 9 14 26 28 48 88 109 134 324

139

10 14 14 17 18 19 21 22 22 31 48 60 79

197 197

Trang 23

Ôtô tải các loại 5747/10536 xe, chiếm 55% Ôtô con 2030/10536 xe, chiếm 19%

Ôtô khách, bus 570/10536 xe, chiếm 5,4% Với 19 loại xe Dân số Hà Nội năm 1978 có 2,5 triệu ng- ời, nh- vậy 237,3 ng- ời/1 ôtô

Hình 9: Biểu đồ 19 loại xe ôtô từ những năm 1970-1979

Ôtô tải các loại 5747/10536 xe, chiếm 55%.

Ôtô con 2030/10536 xe, chiếm 19% Ôtô khách, bus 570/10536 xe, chiếm 5,4%

4047

214 146 135 214

Trang 24

Hình 10: Biểu đồ 10 nhãn hiệu xe ôtô nhiều nhất những năm 1970-1979

10 nhãn hiệu có số l- ợng xe nhiều nhất tại Hà Nội những năm 70

Trong đó nhãn hiệu "Giải Phóng" của Trung Quốc chiếm 23%

10 nhãn hiệu có số l- ợng xe nhiều nhất

Trang 27

§©y lµ thêi kú “bao cÊp” , t- nh©n ch- a ®- îc phÐp ®¨ng ký qu¶n lý «t«

So víi nh÷ng n¨m 70: ¤t« t¶i c¸c lo¹i 7241/14851 xe, chiÕm 49% gi¶m 6% ¤t« con 2985/14851 xe, chiÕm 20% t¨ng 1% , ¤t« kh¸ch, bus 718/14851 xe, chiÕm 13% t¨ng 7,6% Víi 25 lo¹i xe t¨ng 6 lo¹i xe D©n sè Hµ Néi n¨m 1989 cã 3 triÖu 56.146 ng- êi Nh- vËy cø 206 ng- êi/1 «t«

H×nh 11: Giao th«ng Hµ Néi nh÷ng n¨m 1980

Trang 28

H×nh 12: Giao th«ng Hµ Néi trªn phè Hµng Gai n¨m 1985

H×nh 13: Giao th«ng Hµ Néi trªn phè Hµng GiÊy n¨m 1989

Trang 29

125146780

Trang 30

Hình 15: Biểu đồ 10 nhãn hiệu xe ôtô nhiều nhất những năm 1980-1989

Nhãn hiệu có nhiều xe ôtô nhất tại Hà Nội những năm 80.

Trong đó "ZIN" của Liên Xô cũ có 2760/14851 xe, chiếm tỷ lệ 19%

292312

449468

Nhãn hiệu có nhiều xe ôtô nhất

Trang 33

Thời kỳ “Mở cửa” cho phép t- nhân sở hữu ôtô

So với những năm 80: Ôtô tải các loại 24943/64477 xe, chiếm 39%, giảm 10%

Ôtô con 23019/64477 xe, chiếm 36%, tăng 16% Ôtô khách, bus 8969/64477 xe, chiếm 14% tăng 1% Với 33 loại xe, tăng 8 loại xe Dân số Hà Nội năm 1999 có 2 triệu 675.116 ng- ời (do thay đổi địa giới hành chính), nh- vậy 41,5 ng- ời/1 ôtô

Trang 34

H×nh 16 : ¶nh chôp ®o¹n ®Çu phè Hµng §µo nh÷ng n¨m 1990

Trang 35

¤t« con 23019/64477 xe, chiÕm 36%

¤t« t¶i 24943/64477 xe, chiÕm 39% ¤t« kh¸ch, bus 8969/64477 xe, chiÕm 14%.

23019

784956968206

3088 2639 1832 13960

Trang 36

10 nhãn hiệu có nhiều xe ôtô nhất tại Hà Nội những năm 90.

Trong đó TOYOTA có 9864/64477 xe, chiếm tỷ lệ 15%

6529 9864

Ngày đăng: 31/07/2022, 00:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w