1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHẬN DẠNG BIỂN số XE từ dữ LIỆU HÌNH ẢNH

40 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận dạng biển số xe từ dữ liệu hình ảnh
Tác giả Trần Xuân Tiến, Lê Thị Nguyệt Nguyễn, Nguyễn Thị Huyền Trang, TS. Lý Luân Khắc Đinh
Người hướng dẫn TS. Lý Luân Khắc Đinh
Trường học Học Viện Công Nghệ Thông Tin - CAND
Chuyên ngành Xử lý ảnh và Nhận dạng biển số xe
Thể loại Báo cáo chuyên đề
Năm xuất bản 2017
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 836,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không gian bi ểu diễn đối tượng, không gian diễn dịch .... Mô hình và b ản chất của quá trình nhận dạng .... Nh ững quy định về màu sắc và chữ số đặc biệt .... Hướng tiếp cận phát triển

Trang 1

TR NG Đ I H C K THU T - H U C N CAND

KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN

H c ph n: Nh ng v n đ m i trong công ngh thông tin

và truy n thông

NH N D NG BI N S XE T D LI U HÌNH NH

Nhóm h c viên: Tr nh Xuân Ti n

Lê Th Nguy t Nguy n Th Huy n Trang

B ắc Ninh, tháng 9 năm 2017

Trang 2

TR NG Đ I H C K THU T - H U C N CAND

KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN

BÁO CÁO CHUYểN Đ

H c ph n: Nh ng v n đ m i trong công ngh thông tin

B ắc Ninh, tháng 9 năm 2017

Trang 3

L I C M N

Tr c h t, nhóm chúng em xin đ ợc g i l i c m n chơn thƠnh, sơu sắc

đ n th y giáo TS L ng Khắc Đ nh - giáo viên gi ng d y Trong th i gian qua giám

giá v ki n th c trong chuyên đ S gợi ý v Ủ t ng, cung c p tài li u, s li u, h ng

d n c a giám sát là một trong nh ng nhân t chính giúp chúng em hoàn thành t t chuyên đ c a mình

Chúng em xin chân thành c m n các th y, cô giáo khoa Công ngh thông tin ậ

Tr ng Đ i h c K thu t ậ H u c n CAND đư truy n đ t nh ng ki n th c c n thi t, đồng th i t o đi u ki n thu n lợi cho chúng em h c t p và nghiên c u Đi u đó có Ủ nghĩa h t s c to l n đ i v i h c viên chuyên ngành Công ngh thông tin

Trong quá trình lƠm chuyên đ , do còn ít kinh nghi m và ki n th c còn ch a sâu sắc nên chuyên đ c a chúng em không tránh kh i nh ng sai sót Mong quý giám sát cô thông c m và góp ý cho chúng em đ chuyên đ đ ợc hoàn chỉnh h n

Em xin chân thành c m n!

B ắc Ninh, tháng 9 năm 2017

H C VIÊN

Trang 4

i

M C L C DANH M C HÌNH NH III

M Đ U 1

CH NG 1 C S LÝ THUY T Vể̀ NH N D NG T D LI U HÌNH NH 3

1.1 T ổng quan v nh n d ng 3

1.1.1 Khái ni ệm nhận dạng 3

1.1.2 Không gian bi ểu diễn đối tượng, không gian diễn dịch 3

1.1.3 Mô hình và b ản chất của quá trình nhận dạng 4

1.2 X lý nh 6

1.2.1 Quá trình x ử lý ảnh 6

1.2.2 Các v ấn đề cơ bản trong xử lý ảnh 8

1.3 Công ngh Tesseract OCR 9

1.3.1 L ịch sử 9

1.3.2 Ki ến trúc hoạt động 10

CH NG 2 BÀI TOÁN NH N D NG BI N S XE 11

2.1 Nh n d ng bi n s xe 11

2.1.1 Khái ni ệm 11

2.1.2 Phân lo ại biển số xe 12

2.1.3 Nh ững quy định về màu sắc và chữ số đặc biệt 13

2.2 H ng gi i quy t 15

2.2.1 Hướng tiếp cận phát triển vùng 15

2.2.2 Hướng tiếp cận dò biên và biến đổi Hough 15

2 2.3 Hướng giải quyết 16

2.3 Phát hi n vùng ch a bi n s xe 17

2.4 Xác đ nh chính xác vùng ch a bi n s xe 19

2.5 Nh n d ng ký t 20

2.5.1 Mô hình m ạng notron nhân tạo 20

2.5.2 Phương pháp và thuật toán nhận dạng kí tự 24

CH NG 3 XỂY D NG CH NG TRÌNH NH N D NG BI N S XE 28

3.1 Công c xây d ng 28

3.1.1 Microsoft Visual Studio 2013 28

3.1.2 Microsoft Net framework 28

3.2 Ch ng trình nh n d ng bi n s xe 29

3.2.1 Giao di ện chính của phần mềm 29

3.2.2 Các bước nhận diện biển số xe 29

3.3 Đánh giá s n ph m demo 32

Trang 5

ii

3.3.1 Giao di ện 32

3.3.2 Tính năng, hiệu suất 32

3.3.3 Độ ổn định 32

K T LU N VÀ H NG PHÁT TRI N 33

TÀI LI U THAM KH O 34

Trang 6

iii

DANH M C HÌNH NH

Hình 1.1 S đồ quá trình nh n d ng 6

Hình 1.2 S đồ các b c c b n x lý nh 6

Hình 1.3 Ki n trúc tesseract 10

Hình 2.1 M u bi n s xe 15

Hình 2.2 Các b c phát hi n vùng ch a bi n s xe 17

Hình 2.3 Các b c xác đ nh chính xác vùng ch a bi n s xe 19

Hình 3.1 Giao di n chính c a ph n m m 29

Hình 3.2 Button ch n hình 29

Hình 3.3 B c l a ch n hình nh có sẵn 30

Hình 3.4 Button ch p hình 30

Hình 3.5 Phát hi n vùng ch a bi n s xe 30

Hình 3.6 Nh n d ng các ký t 31

Hình 3.7 X lý hình nh 31

Hình 3.8 Nh n di n ký t 31

Hình 3.9 K t qu nh n di n 32

Trang 7

Cùng v i s phát tri n c a khoa h c k thu t và nhu c u đi l i ngƠy cƠng tăng,

ph ng ti n giao thông l n, và còn không ng ng tăng lên nh v y đư lƠm n y sinh nhi u v n đ trong vi c ki m soát các ph ng ti n cũng nh công tác qu n lý, x lý vi

ph m giao thông mà nguồn nhân l c con ng i khó có th th c hi n đ ợc Đ gi i quy t v n đ này nhu c u đặt ra là ph i áp d ng các26 h th ng qu n lý, x lý vi ph m giao thông t động

Đ xây d ng h th ng qu n lý giao thông t động thì “BƠi toán nh n d ng bi n

h th ng qu n lỦ đó còn ch a nhi u vƠ lĩnh v c nh n d ng đang còn trong quá trình phát tri n

T nh ng th c t đó, trong th i gian h c môn nh ng v n đ m i trong công ngh thông tin, em đư quy t đ nh l a ch n tìm hi u v đ tƠi: “Nghiên c u nh n d ng

bi n s xe t d li u hình nh”

3 M c tiêu nghiên c u

Chúng em th c hi n đ tƠi: “Nh n d ng bi n s xe t d li u hình nh” v i m c tiêu c th nh sau:

- Tố̀m hiểu về quá trình x lý và nh n d ng nh

- Tìm hi u công ngh Tesseract OCR

- Xây d ng ph n m m nh n d ng bi n s xe t d li u hình nh

4 Ph ng pháp nghiên c u

nhằm thu th p h th ng các c s lí lu n c a đ tài và nghiên c u ng d ng các

ph ng pháp nghiên c u khoa h c ph c v cho đ tài

Khoa Công ngh thông tin, giáo viên h ng d n đ tài nhằm đ nh h ng quá trình nghiên c u vƠ đ m b o k t qu nghiên c u chính xác h n

có liên quan đ ph c v vi c xây d ng m i ph n m m nh n d ng c a nhóm

5 Ph m vi nghiên c u

Trong khuôn khổ bài báo cáo k t thúc h c ph n môn Nh ng v n đ m i trong công ngh thông tin, nhóm chúng em đ nh h ng đ tài nghiên c u v Công ngh

Trang 8

2

Tesseract OCR và nh ng ph n m m có liên quan đ n nh n d ng bi n s xe t d li u hình nh

6 B c c bài báo cáo

Trong báo cáo này, ngoài ph n m đ u và ph n k t lu n, nội dung báo cáo đ ợc chia lƠm 3 ch ng:

Ch ng 1: C S LÝ THUY T Vể̀ NH N D NG T D LI U HÌNH NH 1.1 Tổng quan v nh n d ng

1.2 X lý nh

1.3 Công ngh Tesseract OCR

Ch ng 2: BÀI TOÁN NH N D NG BI N S XE 2.1 Nh n d ng bi n s xe

Trang 9

3

CH NG 1 C S LÝ THUY T Vể̀ NH N D NG T D LI U HÌNH NH 1.1 T ổng quan v nh n d ng

1.1.1 Khái ni ệm nhận dạng

Nh n d ng là quá trình phân lo i các đ i t ợng đ ợc bi u di n theo một mô hình nƠo đó vƠ gán cho chúng vào một l p (gán cho đ i t ợng một tên g i) d a theo

nh ng quy lu t và m u chuẩn Quá trình nh n d ng d a vào nh ng m u h c bi t tr c

g i là nh n d ng có giám sát (supervised learning), trong tr ng hợp ng ợc l i g i là

h c không có giám sát (non supervised learning)

1.1.2 Không gian bi ểu diễn đối tượng, không gian diễn dịch

Ví d : gi s đ i t ợng X ( nh, ch vi t, d u vơn tay,ầ) đ ợc bi u di n b i n thành ph n đặc tr ng: = { , , … , }; mỗi bi u di n một đặc tính Không gian

bi u di n đ i t ợng th ng g i tắt lƠ không gian đ i t ợng A đ ợc đ nh nghĩa:

� = { , , … , } Trong đó mỗi bi u di n một đ i t ợng Không gian này có th là vô h n,

nh ng đ ti n xem xét thì ta chỉ xét t p h u h n

Không gian di n d ch

Không gian di n d ch là t p các tên g i c a đ i t ợng K t thúc quá trình nh n

nói lƠ đư nh n d ng đ ợc đ i t ợng

Một hình th c g i lƠ Ω lƠ t p tên đ i t ợng:

Trang 10

4

1.1.3 Mô hình và b ản chất của quá trình nhận dạng

Mô hình quá trình nh n d ng

Vi c ch n l a một quá trình nh n d ng có liên quan m t thi t đ n ki u mô t

mƠ ng i ta s d ng đ đặc t đ i t ợng Trong nh n d ng, ng i ta phân chia theo hai

vi c l a ch n đặc tr ng nƠo lƠ hoƠn toƠn ph thuộc vào ng d ng Trong nh n d ng

ch , các tham s là các d u hi u: s đi m ch c ba, ch c t , s đi m chu trình, s đi m ngoặt, s đi m k t thúc

- Mô hình c u trúc

Cách ti p c n c a mô hình này d a vào vi c mô t đ i t ợng nh một s khái

ni m bi u th các đ i t ợng c s trong ngôn ng t nhiên Đ mô t đ i t ợng, ng i ta dùng một s d ng nguyên th y nh đo n thẳng, cung Chẳng h n một hình ch nh t

đ ợc đ nh nghĩa gồm 4 đo n thẳng vuông góc v i nhau t ng đôi một Trong mô hình

Trang 11

Vi c nh n d ng chính là tìm ra quy lu t và các thu t toán đ có th gán đ i

t ợng vào một l p hay nói một cách khác gán cho đ i t ợng một tên

- H c có giám sát (supervised learning)

K thu t phân lo i nh ki n th c bi t tr c g i là h c có giám sát.[1] Đặc đi m

c b n c a k thu t nƠy lƠ ng i ta có một th vi n các m u chuẩn M u c n nh n

d ng s đ ợc đem so sánh v i m u chuẩn đ xem nó thuộc lo i nào Ví d nh trong

h th ng đ có th đ i sánh đ i t ợng trong nh v i m u chuẩn và quy t đ nh gán cho chúng vào một l p Vi c đ i sánh nh vào các th t c ra quy t đ nh d a trên một công

c g i là hàm phân l ớp hay hàm ra quyết định

- H c không có giám sát (non supervised learning)

K thu t này ph i t đ nh ra cách l p khác nhau vƠ xác đ nh các tham s đặc

tr ng cho t ng l p.[1] H c không có giám sát khó khăn h n Một mặt, do s l p không đ ợc bi t tr c, mặt khác nh ng đặc tr ng c a l p cũng không bi t tr c K thu t này nhằm ti n hành m i cách gộp nhóm có th và ch n l a cách t t nh t Bắt đ u

Trang 12

k t qu mong mu n K t qu đ u ra c a một quá trình x lý nh có th là một nh

“t t h n” hoặc một k t lu n

Đ u tiên, nh t nhiên t th gi i ngoƠi đ ợc thu nh n qua các thi t b thu (máy

nh, máy quay, ) Tr c đơy, nh thu đ ợc là các nh t ng t (lo i camera ng ki u CCIR) G n đơy, v i s phát tri n cua công ngh , nh màu hoặc đen trắng đ ợc l y ra

t máy nh vƠ đ ợc truy n tr c ti p thành nh s t o thu n lợi cho x lý ti p theo Ngoài ra, nh cũng có th ti p nh n t v tinh, có th quét t nh ch p bằng máy quét

nh

S đồ tổng quát các b c c b n x lý nh:

Hình 1.2 S đồ các b c c b n x lý nh

Trang 13

7

- Thu nh n nh (Image Acquisition)

nh có th nh n qua camera màu hoặc đen trắng Th ng nh nh n qua camera

camera đư s hóa (lo i CCD - Change Coupled Device) là lo i photodiot t o c ng độ sáng t i mỗi đi m nh

Camera th ng dùng là lo i quét dòng, nh t o ra có 2 chi u Ch t l ợng một

nh thu nh n đ ợc ph thuộc vào thi t b thu, vào môi tr ng (ánh sáng, phong c nh)

- Ti n x lý (Image Processing)

Sau bộ thu nh n, nh có th nhi u độ t ng ph n th p nên c n đ a vƠo bộ ti n

t ng ph n đ làm nh rõ h n, nét h n

Phân vùng nh là tách một nh đ u vào thành các vùng thành ph n đ bi u di n phân tích, nh n d ng nh Đơy lƠ ph n ph c t p nh t trong x lý nh vƠ cũng d gây

công đo n này

Đ nh n d ng ch hoặc mã v ch trên phong bì th cho m c đích phơn lo i b u

hoặc v ch riêng bi t đ nh n d ng

- Bi u di n nh (Image Representation)

Đ u ra nh sau khi phơn đo n ch a các đi m nh c a vùng nh ( nh đư phơn

đo n) cộng v i mã liên k t v i các vùng lân c n Vi c bi n đổi các s li u này thành

d ng thích hợp là c n thi t cho x lý ti p theo bằng máy tính Vi c ch n các tính ch t

đ th hi n nh g i là trích ch n đặc tr ng (Feature Selection) gắn v i vi c tách các đặc tính c a nh d i d ng các thông tin đ nh l ợng hoặc lƠm c s đ phân bi t l p

đ i t ợng này v i đ i t ợng khác trong ph m vi nh n đ ợc

Trong nh n d ng kí t trên phong bì th , chúng ta miêu t các đặc tr ng c a

t ng kí t giúp phân bi t kí t này v i kí t khác

- Nh n d ng và nội suy nh (Image Recognization and Interpetation)

Nh n d ng nh lƠ quá trình xác đ nh nh th ng thu bằng cách so sánh v i m u

nh n d ng Một lo t ch s và nét g ch ngang trên phong bì th có th đ ợc nội suy thƠnh mư đi n tho i

Có nhi u cách phân lo i khác nhau v nh có th phân theo hai lo i nh n d ng

nh c b n là nh n d ng theo tham s và nh n d ng theo c u trúc Một s đ i t ợng

nh n d ng khá phổ bi n hi n nay đang đ ợc áp d ng trong khoa h c và công ngh là

Trang 14

nh vƠ đi m nh (pixel): nh là m ng s th c hai chi u ( , ) có kích th c

M c xám: là k t qu s mư hóa t ng ng một c ng độ sáng c a mỗi đi m

nh v i một giá tr s (k t qu c a quá trình l ợng hóa).[3] Cách mư hóa kinh đi n

th ng dùng là 16, 32, 64 Mã hóa 256 m c là phổ d ng nh t do lý do k thu t (vì

8 = nên v i 256 m c, mỗi pixel đ ợc mã hóa 8 bit)

Đ i t ng nh: Xét một nh nh phân, kí hi u E là t p các đi m vùng (đi m đen)

�̅) đ ợc g i là 4 liên thông (hoặc 8 liên thông) n u tồn t i một dưy các đi m g i là

Chu tuy n c a nh: chu tuy n c a một đ i t ợng nh , lƠ dưy các đi m c a

là 4 láng gi ng c a và ≡ Khi đó g i n lƠ độ dài hay chu vi c a chu tuy n

Ph ng pháp tách dò ng ỡng t động

Gi s có: h(g) là tổng s m c xám g

� = ∑ ℎ

≤�

Trang 15

Biên (đ ng bao c a nh): là t p hợp các đi m biên.[3] Một đi m nh có th

coi lƠ đi m biên n u có s thay đổi đột ngột và m c xám hay biên lƠ đi m có c p xám

có giá tr khác hẳn các đi m xung quanh

1.3 Công ngh Tesseract OCR

Nh n d ng kí t quang h c (Optical Character Recognition) là k thu t đ ợc s

Đ u vào c a quá trình này là t p tin hình nh vƠ đ u ra s là các t p tin văn b n ch a

nội dung là các ch vi t, kí hi u có trong hình nh đó.[2]

Vì Tesseract hi n nay là bộ th vi n mã nguồn m hoàn toàn mi n phí nên trên

th gi i đư có nhi u ph n m m nh n d ng kí t quang h c ra đ i d a trên bộ Tesseract

v i giao di n vƠ các tính năng d s d ng h n so v i giao di n đ n gi n c a Tesseract ban đ u nh : VietOCR cho nh n d ng ti ng vi t, Tessenet2 bộ nh n di n Tesseract trên n n Net c a Microsoft, giao di n Java (Java GUI frontend) cho Tesseract

Đ i v i các ngôn ng khác nhau, độ chính xác c a Tesseract có s khác bi t,

Trang 16

t HP nên Tesseract nh n đ u vào là một nh nh phân v i các vùng đa giác tùy ch n

đ u s đ ợc nh n d ng l i l n n a Cu i cùng bộ nh n di n s tổng hợp l i các thông tin trên và cho ra k t qu nh n di n hoàn chỉnh

Trang 17

11

CH NG 2 BÀI TOÁN NH N D NG BI N S XE 2.1 Nh n d ng bi n s xe

2.1.1 Khái ni ệm

H th ng nh n d ng bi n s xe là h th ng có kh năng phơn tích hình nh và xác đ nh bi n s xe, thông qua video, thi t b ghi hình và hình nh Sau cùng là xác

đ nh các thông tin nh ch s h u xe, theo dõi xe v i t c độ ch m

ng d ng nh n d ng bi n s xe là ng d ng có kh năng phơn tích hình nh và xác đ nh bi n s xe t các hình nh ch p đ ợc t các thi t b thu hình Nguồn hình nh cho ng d ng có r t nhi u và phát tri n h n lƠ tr c ti p thu t camera

Có nhi u cách th c khác nhau đ phân lo i các ng d ng nh n d ng bi n s xe

Lo i 1: Gi i h n vùng nhìn

Đ u vào: nh thu tr c ti p t các thi t b , ghi nh n nh k thu t s nh đ ợc ghi nh n th ng chi gi i h n trong vùng có bi n s xe

Nguyên lý ho t động: Các ph ng ti n giao thông ph i ch y v i một t c độ đ

Nguyên lý ho t động: do đặc tính không gi i h n vùng nhìn mà nh đ u vào có

là dò tìm trong nh, đ xác đ nh đúng vùng nƠo lƠ bi n s xe Sau đó, th c hi n tách vùng và nh n d ng Cu i cùng tùy thuộc vào m c đích s d ng ma k t qu nh n d ng

đ ợc truy n đi hay l u tr đ ph c v nhu c u c a ng i dùng cu i

ng d ng: vì không ph thuộc vào ph m hình nh thu đ ợc nên có dùng ng

d ng t i nhi u n i nh t i nh ng đi m đi u ti t giao thông, t i các v trí nh y c m c a giao thông nh ngư ba, ngư t đ ng giao nhau Ki m soát, phát hi n nh ng hành vi vi

ph m an toàn giao thông

Yêu c u thi t b :

+ Máy quét

Trang 18

h th ng nh n d ng bi n s xe:

Thu phí giao thông: Lắp đặt h th ng Nh n d ng bi n s xe t i các tr m thu phí

Ki m soát xe t i các đ ng biên gi i: Mỗi qu c gia đ có nh ng quy đ nh riêng

v bi n s xe, đ ph c v cho công tác qu n lý và phát hi n nh ng ph ng ti n giao thông v ợt biên b t hợp phá Vi c lắp đặt h th ng nh n d ng bi n s xe t i các tr m

ki m soát s góp ph n hỗ trợ công tác ki m tra và an ninh qu c gia

Các tr m gác cổng: Vi c lắp đặt h th ng s hỗ trợ hoặc t động hóa công tác

X lý vi ph m giao thông: Khi lắp đặt h th ng s hỗ trợ vi c x lý vi ph m giao thông đ ng bộ và có th t động báo lỗi vi ph m Hi n đang đ ợc thí đi m trên

Ngoài ra, h th ng còn đ ợc ng d ng vào công tác ch ng trộm xe, các bãi gi

xe t động, đi u ti t giao thông,ầ

2.1.2 Phân lo ại biển số xe

Quy đ nh bi n s c a 63 tỉnh thành (Bi n đen ch trắng)

Trang 19

2.1.3 Nh ững quy định về màu sắc và chữ số đặc biệt

+ Tr c thuộc chính ph là bi n xanh 80

+ Tr c thuộc tỉnh thành thì theo s t ng ng

+ AD: Quơn ĐoƠn 4, Binh đoƠn c u long

Trang 20

+ Vi n ki m soát nhân dân t i cao

+ Tòa án nhân dân t i cao

+ ĐƠi truy n hình Vi t Nam

+ ĐƠi ti ng nói Vi t Nam

+ Thông t n xã Vi t Nam

+ Báo nhân dân

+ H c vi n Chính tr qu c gia

+ Ban qu n lỦ Lăng, B o tàng, khu di tích l ch s Hồ Chí Minh

+ Trung tơm l u tr qu c gia

+ y ban Dân s k ho ch hóa gia đình

+ y ban Ch ng khoán nhƠ n c

+ C c hàng không dân d ng Vi t Nam

Ngày đăng: 30/07/2022, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w