1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi kết thúc học phần học kì 1 môn Cơ sở dữ liệu nâng cao năm 2020-2021 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp

5 29 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 548,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm phục vụ quá trình học tập cũng như chuẩn bị cho kì thi kết thúc học kì sắp đến. TaiLieu.VN gửi đến các bạn tài liệu Đề thi kết thúc học phần học kì 1 môn Cơ sở dữ liệu nâng cao năm 2020-2021 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp. Đây sẽ là tài liệu ôn tập hữu ích, giúp các bạn hệ thống lại kiến thức đã học đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

46”, (Sho

DE THI KET THUC MON HOC

Môn hoc: CSDL nang cao, ma MH: IN4108, hoc ky: 1, nam học: 2020 - 2021

Ngành/khối ngành: ĐHCNTT17A, hình thức thi: Tự luận

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu I Thực hiện phân mảnh dọc Cho ma trận truy vấn: Q = {Q1,Q2, Q3}, ma trận quan hệ A=({AI,A2, A3} và ma trận tần số truy cập S = {S1 S2, S3} như bên dưới:

a3 { 1 | 1 fo Q3Ì 5 [10] 3

Yêu câu:

a) (1.5 đ) Dùng độ do lực hút tính ma trận ái lực (AA)?

b) (1.5 đ) Dùng thuật toán BEA để chuyển ma trận ái lực sang ma trận gom nhóm (CA)?

Câu 2 Cho mô hình ER như sau:

a MADV »

CC Diadiem > ~~ ae

Yêu câu:

a) (1.0đ) Chuyển từ mô hình I:R sang mô hình quan hệ

b) (1.0đ) Chuyển từ mô hình quan hệ sang mô hình HDT

Câu 3 Lập trình CSDIL hướng đối tượng Cho lược đồ quan hệ QLDetaiSV:

> SINHVIEN (MASV, HOTENSV, NAMSINH, QUEQUAN, HOCLUC)

Mỗi Sinh viên được có Mã sinh viên xác định bởi họ tên sinh viên, năm sinh, quê quán

và học lực

> DETAI (MADT, TENDT, CHUNHIEM, KINHPHI)

Mai dé tài có mã số là duy nhất xác định tên đề tài, chủ nhiệm thực hiện dễ tài và kinh

phí thực hiện

Trang 2

» SVDT (MASV, MADT, NOIAD, KETQUA)

Mỗi sinh viên thực hiện một hoặc nhiều đề tài khác nhau tại nơi thực hiện đề tài và kết

quả của đề tài

Yêu cầu :

a) (1.0 đ) Tạo đối tượng SINHVIEN_TYPE với các thuộc tính như quan hệ SINHVIEN

và khai báo các phương thức hành vi cho đối tượng gồm: (1) phương thức (thủ tục) hiển thị đanh sách sinh viên với mã sinh viên là tham số; (2) phương thức (hàm) đếm số lượng sinh

viên theo học lực (điều kiện học lực lớn hơn hoặc bằng tham số)

b) (3.0 đ) Định nghĩa 2 phương thức đã khai báo câu 3.a) Giả sử các phương thức được khai báo như bên dưới:

i) Tht tue STATIC PROCEDURE GET_SINHVIEN (MSV VARCHAR2): hién thi

đanh sách sinh viên với tham số là MSV

ii) Ham STATIC FUNCTION TKHOCLUCSV (HL FLOAT) RETURN INT: trả về

số lượng sinh viên lớn hơn hoặc bằng tham số HL

©) (1.08) Truy vấn CSDL hướng dối tượng: Hiển thị thông tin sinh viên bằng phương

thức GET_ SINHVIEN (thamso) đã định nghĩa ở trên

- Hét -

Ghỉ chú: Sinh viên được sử dụng tài liệu

Trang 3

Nganh/khéi nganh: BHCNTT17A, hinh thức thi: Tự luận

Thời gian làm bài: 60 phút Môn học: CSDL nâng cao, mã MH: IN4108, học kỷ: 2 năm học: 2020 - 2021

Sử dụng công thức độ đo ái lực Aff(A¡, Aj), Ma tran AA:

AI |A2 |A3

A2 | 18 | 43 | 25

A3 0 | 25 | 40

BI: Sử dụng công thức tính năng lượng liên kết Bond (Ai, Aj)

>Bond(A},A2) = 1098; Bond (Aj, A3) = 450, Bond (A2, A3) = 2075

B2: Xác định thứ tự các c6t CONT(Ax, Ay, Az) >Contmax(Ar, A2, Az) = (900,

2854, 4150)

Ta được ma trận CA:

Al_| 18 | 18 | 0

A2 | 18 | 43 | 25

A3 0 | 25 | 40

+* Mô hình ER (thực thể kết hợp) sang mô hình quan hệ 1,0

NHANVIEN (MANV, Hotenny, Diachi, Luong, MADV)

DONVI (MADV, TenDV Diadiem)

s* Mô hình quan hệ sang mô hình HĐT LÔ

Properties MANV: String;

HotenNV: String;

Diachi: String;

Luong: Number;

Lamvieccho: DONVI;

End NHANVIEN

% Class DONVI

Properties MADV-: String:

TenDV: String;

Trang 4

Lamvieccho: Set(NHANVIEN);

End DONVI

Y 1: DOITUONG SINHVIEN VA CAC PHUONG THUC

CREATE OR REPLACE TYPE SINHVIEN_TYPE AS OBJECT (

MASV VARCHAR2 (10),

HOTENSV VARCHAR2 (40), NAMSINH INT,

QUEQUAN VARCHAR2 (40), HOCLUC FLOAT,

STATIC PROCEDURE GET SINHVIEN (MSV VARCHAR2), STATIC FUNCTION TKHOCLUCSV (HL FLOAT) RETURN INT

)z

Ý 2: DINH NGHIA DOITUONG SINHVIEN_TYPE

CREATE OR REPLACE TYPE BODY SINHVIEN_TYPE AS

DINH NGHIA PHUONG THUC 1

STATIC PROCEDURE GET SINHVIEN (MSV VARCHAR2) IS

CURSOR C_TTSV(MA VARCHAR2) IS SELECT HOTENSV, NAMSINH, QUEQUAN, HOCLUC

FROM SINHVIEN WHERE MASV = MA;

B_SV C_TTSV%ROWTYPE ;

BEGIN

FOR B_SV IN C_TTSV(MSV) LOOP

DBMS_OUTPUT.PUT_LINE (B_SV.HOTENSV || '|' |]

B_SV.NAMSINH || '|' [|| B_SV.QUEQUAN|| '|' |

B_SV.HOCLUC) ;

END LOOP;

END;

DINH NGHIA PHUONG THUC 2

STATIC FUNCTION TKHOCLUCSV (HL FLOAT) RETURN INT IS DEM INT;

BEGIN SELECT COUNT(*) INTO DEM FROM SINHVIEN

WHERE HOCLUC >= HL;

RETURN DEM;

END ;

Y 3: DEM SO LUON DE TAI THEO CHU NHIEM

SET SERVEROUTPUT ON;

DECLARE

MA VARCHAR2 (10);

BEGIN

MA := '&MA';

THUC THI PHUONG THUC 2

SINHVIEN_TYPE.GET SINHVIEN (MA) ;

END ;

Trang 5

œ Phân dưới đâp được in ở mặt sau của đáp án

Al' Ys Aue

Niên tẾU Lý a

Ngày đăng: 30/07/2022, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm