Trong bài viết Một số yếu tố ảnh hưởng kết quả học tập học phần Tiền lâm sàng i của sinh viên trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm học 2019-2020, các tác giả nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập tiền lâm sàng I của chương trình huấn luyện kĩ năng y khoa có ý nghĩa trong thực tiễn, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo kĩ năng y khoa nói riêng và đào tạo chuyên ngành khoa học sức khỏe nói chung.
Trang 1M T S Y U T NH HỘ Ố Ế Ố Ả ƯỞNG K T QU H C T PẾ Ả Ọ Ậ H C PH N TI N LÂM SÀNG I Ọ Ầ Ề
C A SINH VIÊN TRỦ ƯỜNG Đ I H C Y DẠ Ọ ƯỢC C N TH NĂM H C 20192020Ầ Ơ Ọ
Đ ng Thanh H ng* ặ ồ 1, Tr n Lê Công Tr ầ ứ1, Ti t Anh Th ế ư1, Tô Th Bích S n ị ơ 1
1 Tr ườ ng Đ i h c Y D ạ ọ ượ c C n Th ầ ơ
Tóm t t.ắ Chương trình hu n luy n kĩ năng y khoa c a trấ ệ ủ ường Đ i h c Y Dạ ọ ược C n Th đầ ơ ược hướng d n choẫ sinh viên h c năm th 2 v i các kĩ năng: kĩ năng giao ti p, kĩ năng thăm khám, kĩ năng th thu t, các kĩ năng đóngọ ứ ớ ế ủ ậ vai trò quan tr ng trong công vi c hàng ngày c a cán b y t ọ ệ ủ ộ ế K t qu h c t p ti n lâm sàng I c a sinh viên là đánhế ả ọ ậ ề ủ giá t ng h p v ki n th c và kĩ năng y khoa c b n sinh viên thu nh n đổ ợ ề ế ứ ơ ả ậ ược trong quá trình h c t p chọ ậ ương trình đào t o kĩ năng y khoa t i trạ ạ ường. Kh o sát nh hả ả ưởng c a các y u t gi i tính, dân t c, n i khi h c t i trủ ế ố ớ ộ ơ ở ọ ạ ường,
di n đào t o, đánh giá v chu n b ho t đ ng h c t p, n i dung chệ ạ ề ẩ ị ạ ộ ọ ậ ộ ương trình h c ti n lâm sàng I và t ch c ho tọ ề ổ ứ ạ
đ ng h c t p đ n k t qu h c ph n ti n lâm sàng I c a sinh viên. K t qu nghiên c u tìm ra hai y u t gi i tính vàộ ọ ậ ế ế ả ọ ầ ề ủ ế ả ứ ế ố ớ chu n b ho t đ ng h c t p c a sinh viên nh hẩ ị ạ ộ ọ ậ ủ ả ưởng k t qu h c ph n ti n lâm sàng I, nh mế ả ọ ầ ề ằ giúp nâng cao ch tấ
lượng đào t o kĩ năng y khoa cho sinh viên đ t chu n.ạ ạ ẩ
T khóa: ừ k t qu h c t p; ti n lâm sàng I; y u t nh hế ả ọ ậ ề ế ố ả ưởng
1. M đ u ở ầ
Ki m tra lâm sàng theo c u trúc khách quan ể ấ đượ ử ục s d ng r ng rãi vì ộ hình th c này đ t đứ ạ ượ đ tinc ộ
c yậ , độ giá tr và có th s d ng nhi u bài ki m tra trong cùng m t ị ể ử ụ ề ể ộ tình hu ng lâm sàng thích h pố ợ , th cự
ti n và hi u qu [1]. Dù có r t nhi u u đi m, nh ng hình th c ki m tra này v n còn m t s khía c nhễ ệ ả ấ ề ư ể ư ứ ể ẫ ộ ố ạ
c n đầ ược đánh giá và hoàn thi n [2]. ệ Ch t lấ ượng đào t o c a các trạ ủ ường đ i h c lĩnh v c s c kh e ngàyạ ọ ự ứ ỏ càng tr nên quan tr ng và c p bách.ở ọ ấ Do đó, vi c giaệ tăng đánh giá và c i ti n các n i dung, phả ế ộ ương pháp đánh giá theo hình th c nàyứ góp ph nầ nâng cao ch t lấ ượng giáo d c y khoa trong đào t o con ngụ ạ ười [3]
Kĩ năng y khoa là kĩ năng đ c thù c a ngành khoa h c s c kh e, đặ ủ ọ ứ ỏ ượ đĩnh nghĩa là nh ng kĩ năngc ữ
được d y và h c trên các d u hi u th c t t giạ ọ ấ ệ ự ế ừ ường b nh c a b nh nhân. Kĩ năng y khoa là m t trongệ ủ ệ ộ
y u t góp ph n khám, ch n đoán, đi u tr và theo dõi b nh nhân. Vi c gi ng d y kĩ năng y khoa trên cácế ố ầ ẩ ề ị ệ ệ ả ạ
mô hình, các đi u ki n mô ph ng th c t cho SV ti p c n trề ệ ỏ ự ế ế ậ ước khi th c hi n tr c ti p trên b nh nhânự ệ ự ế ệ
t i các b nh vi n th c hành là m t bạ ệ ệ ự ộ ước ti n r t quan tr ng trong quá trình đào t o. Lế ấ ọ ạ ượng giá kĩ năng
SV đóng vai trò quan tr ng đào t o y khoa và l a ch n phọ ạ ự ọ ương pháp đánh giá phù h p s càng làm tăngợ ẽ tính thích ng h n. Theo Lilach Eyal và Robert Cohen thì ch có 40% cho r ng không đứ ơ ỉ ằ ược trang b đ kĩị ủ năng lâm sàng, 50% cho r ng đáp ng đằ ứ ược 26/36 kĩ năng lâm sàng quan tr ng và ch có 33% đ ng ý r ngọ ỉ ồ ằ
được trang b đ ki n th c, kĩ năng, thái đ và nh ng giá tr c n thi t cho SV y khoa chu n b t t nghi pị ủ ế ứ ộ ữ ị ầ ế ẩ ị ố ệ [4]
Sinh viên thường có k t qu h c t p ch a t t do ch a thích nghi v i môi trế ả ọ ậ ư ố ư ớ ường h c t p, phọ ậ ươ ng pháp h c t p b c đ i h c. Có nhi u nhân t nh họ ậ ở ậ ạ ọ ề ố ả ưởng đ n k t qu h c t p c a sinh viên nh ng chế ế ả ọ ậ ủ ư ủ
y u t p trung hai nhân t chính là nhân t thu c v b n thân sinh viên (ki n th c thu nh n và đ ng cế ậ ố ố ộ ề ả ế ứ ậ ộ ơ
h c t p) và nhân t thu c năng l c gi ng viên. Nh thang đo k t qu h c t p c a sinh viên đọ ậ ố ộ ự ả ư ế ả ọ ậ ủ ược Young
và ctv trình bày g m 3 nhân t tác đ ng g m: thi t b , công ngh ph c v gi ng d y, phồ ố ộ ồ ế ị ệ ụ ụ ả ạ ương pháp h cọ
t p, phậ ương pháp gi ng d y [5]; thang đo đ ng c h c t p c a sinh viên c a Cole và c ng s v i 4 bi nả ạ ộ ơ ọ ậ ủ ủ ộ ự ớ ế quan sát [6]. Gi ng viên là nhân t ch y u liên quan đ n năng l c gi ng d y, truy n đ t ki n th c choả ố ủ ế ế ự ả ạ ề ạ ế ứ
ngườ ọi h c. Năng l c gi ng viên là m t khái ni m đa hự ả ộ ệ ướng bao g m nhi u thành ph n [7]. Marsh xâyồ ề ầ
d ng chín thành ph n: giá tr , nhi t huy t, t ch c, tự ầ ị ệ ế ổ ứ ương tác nhóm, hài hòa gi a các thành viên, m c đữ ứ ộ bao ph chủ ương trình môn h c, ki m tra và đánh giá, bài t p, m c đ quá t i [8], Abrantes đ xu t b nọ ể ậ ứ ộ ả ề ấ ố thành ph n: tầ ương tác gi a sinh viên và gi ng viên, đáp ng c a gi ng viên, t ch c môn h c, m c đữ ả ứ ủ ả ổ ứ ọ ứ ộ thích thú và quan tâm c a gi ng viên đ i v i môn h c [9].ủ ả ố ớ ọ
Có nhi u nghiên c u v k t qu h c t p c a sinh viên, các y u t nh hề ứ ề ế ả ọ ậ ủ ế ố ả ưởng đ n k t qu h c t p,ế ế ả ọ ậ
nh ng ư ch a có nghiên c u c a các trư ứ ủ ường đào t o s c kh e v các y u t nh hạ ứ ỏ ề ế ố ả ưởng đ n k t qu h cế ế ả ọ
t p ti n lâm sàng I.ậ ề M t s tác gi nghiên c u v các y u t nh hộ ố ả ứ ề ế ố ả ưởng đ n k t qu h c t p ti n lâmế ế ả ọ ậ ề
Trang 2sàng nh : ư Đ ng Thanh H ng nghiên c u năm 20092010 v đặ ồ ứ ề ánh giá m c đ đáp ng c a chứ ộ ứ ủ ương trình
hu n luy n kĩ năng y khoa đ i v i sinh viên y khoa t i Trấ ệ ố ớ ạ ường Đ i h c Y Dạ ọ ược C n Th [10]; ầ ơ Chesser
AM, Laing MR, Miedzybrodzka ZH, Brittenden J, Heys SD 2004, Factor analysis can be a useful standard setting tool in a high stakes OSCE assessment [11]; Connie M D Wiskin, Teresa F Allan, John R Skelton
2004, Gender as a variable in the assessment of final year degreelevel communication skills [12]; Lauren
Chong, Silas Taylor , Matthew Haywood, et al. 2017, The sights and insights of examiners in objective structured clinical examinations [13]; Maysoun Al Rushood, Amal AlEisa 2020, Factors predicting students' performance in the final pediatrics OSCE [14]. Nh ng công trình nghiên c u c a các tác gi đữ ứ ủ ả ề
c p đ n các y u t nh hậ ế ế ố ả ưởng đ n k t qu h c t p c a sinh viên trong môi trế ế ả ọ ậ ủ ường đ i h c, nh ng v nạ ọ ư ẫ
ch a có nghiên c u trong nư ứ ước đ c p sâu v v n đ này.ề ậ ề ấ ề Do đó, vi c nghiên c u m t s y u t nhệ ứ ộ ố ế ố ả
hưởng đ n k t qu h c t p ti n lâm sàng I c a chế ế ả ọ ậ ề ủ ương trình hu n luy n kĩ năng y khoa có ý nghĩa trongấ ệ
th c ti n, góp ph n nâng cao ch t lự ễ ầ ấ ượng đào t o kĩ năng y khoa nói riêng và đào t o chuyên ngành khoaạ ạ
h c s c kh e nói chungọ ứ ỏ
2. N i dung nghiên c u ộ ứ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
M t s y u t nh hộ ố ế ố ả ưởng đ n k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I c a sinh viên ngành yế ế ả ọ ậ ọ ầ ề ủ khoa, y h c c truy n, y h c d phòng, răng hàm m t h chính quy t i Trọ ổ ề ọ ự ặ ệ ạ ường Đ i h c Y Dạ ọ ược C nầ
Th ơ
2.1.1. Tiêu chu n ch n m uẩ ọ ẫ
Sinh viên ngành y khoa, y h c c truy n, y h c d phòng, răng hàm m t đang h c năm th 2 h cọ ổ ề ọ ự ặ ọ ứ ọ
và được thi k t thúc ti n lâm sàng I trong năm h c 20192020.ế ề ọ
2.1.2. Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ
Sinh viên ng ng ti n đ h c t p do vi ph m quy ch ừ ế ộ ọ ậ ạ ế
Sinh viên b o l u k t qu h c t p năm h c 20192020 vì lí do cá nhân.ả ư ế ả ọ ậ ọ
2.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
2.2.1. Thi t k nghiên c uế ế ứ
S d ng phử ụ ương pháp nghiên c u mô t c t ngang [15] thông qua phi u đi u tra thông tin v cácứ ả ắ ế ề ề
y u t liên quan c n nghiên c u.ế ố ầ ứ
2.2.2. C m uỡ ẫ
Toàn b 1.046 sinh viên h chính quy năm th hai đang h c ti n lâm sàng I t i Trộ ệ ứ ọ ề ạ ường Đ i h c Yạ ọ
Dược C n Th thu c ngành y khoa, y h c c truy n, y h c d phòng, răng hàm m t, trong đó ngành yầ ơ ộ ọ ổ ề ọ ự ặ khoa là 850 sinh viên, y h c c truy n là 72 sinh viên, y h c d phòng là 59 sinh viên, răng hàm m t là 65ọ ổ ề ọ ự ặ sinh viên
2.2.3. K t qu thu th p s li uế ả ậ ố ệ
Phi u thu th p đế ậ ược cán b nghiên c u tr c ti p phát ra cho sinh viên (theo đúng tiêu chu n ch nộ ứ ự ế ẩ ọ
m u) ngay trong bu i thi, theo danh sách t ch c thi, ki m tra tr l i đ y đ n i dung và thu nh n l i sauẫ ổ ổ ứ ể ả ờ ầ ủ ộ ậ ạ khi sinh viên hoàn thành tr l i trong phi u thu th p.ả ờ ế ậ
K t qu phát ra và thu nh n l i đ 1.046 phi u.ế ả ậ ạ ủ ế
2.2.4. Phương pháp phân tích và x lí s li uử ố ệ
Các phi uế thu th p s li uậ ố ệ sau khi hoàn thành s đẽ ược các c ng s tham gia nghiên c u ki m tra,ộ ự ứ ể
nh p li u,ậ ệ x líử và phân tích b ng chằ ương trình SPSS. Phân tích v đ c đi m chung c a SV: ề ặ ể ủ gi i tính,ớ dân t c, n i khi h c t i trộ ơ ở ọ ạ ường, di n đào t o, đánh giá v chu n b ho t đ ng h c t p, ệ ạ ề ẩ ị ạ ộ ọ ậ n i dungộ
chương trình h c ti n lâm sàng Iọ ề và t ch c ho t đ ng h c t pổ ứ ạ ộ ọ ậ Xác đ nh t l và ị ỉ ệ sự liên quan gi a cácữ
y u t nh hế ố ả ưởng đ n ế k t qu h c t p h c ph nế ả ọ ậ ọ ầ ti n lâm sàng I ề c a ủ sinh viên
2.3. N i dung nghiên c u ộ ứ
Trang 32.3.1. Thi t k phi u đi u tra cho các y u t nh hế ế ế ề ế ố ả ưởng k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàngế ả ọ ậ ọ ầ ề I
Theo Dương Thi u T ng “Đánh giá k t qu h c t p là quá trình thu th p, phân tích và gi i thíchệ ố ế ả ọ ậ ậ ả thông tin m t cách có h th ng nh m xác đ nh m c đ đ t đ n các m c tiêu gi ng hu n v phía h cộ ệ ố ằ ị ứ ộ ạ ế ụ ả ấ ề ọ sinh. Đánh giá có th th c hi n b ng phể ự ệ ằ ương pháp đ nh lị ượng (đo lường) hay đ nh tính (ph ng v n, quanị ỏ ấ sát)” [16]
Nhóm nghiên c u ghi nh n k t qu h c t p ứ ậ ế ả ọ ậ k t qu h c t p ti n lâm sàng I (k t qu h c ph n)ế ả ọ ậ ề ế ả ọ ầ
c a t ng chuyên ngành đào t o: ngành Y khoa; ngành Y h c c truy n; ngành Y h c d phòng; ngànhủ ừ ạ ọ ổ ề ọ ự Răng Hàm M tặ K t qu h c t p đế ả ọ ậ ược chia thành nhóm xu t s cgi ikhá và trung bìnhy ukém.ấ ắ ỏ ế
Trong nghiên c u các y u t nh hứ ế ố ả ưởng đi m k t thúc h c ph n ti n lâm sàng I, phi u thu th pể ế ọ ầ ề ế ậ
được thi t k n i dung ghi nh n gi i tính, dân t c, n i khi h c t p t i trế ế ộ ậ ớ ộ ơ ở ọ ậ ạ ường, di n đào t o và các câuệ ạ
h i thu th p đánh giá c a sinh viên v các v n đ ho t đ ng đào t o g m ỏ ậ ủ ề ấ ề ạ ộ ạ ồ ho t đ ng chu n b h c t p,ạ ộ ẩ ị ọ ậ
n i dung chộ ương trình h c ti n lâm sàng I ọ ề và ho t đ ng t ch c đào t oạ ộ ổ ứ ạ d a theo 23 câu h i c a phi uự ỏ ủ ế thu th p v i các m c đ tr l i đậ ớ ứ ộ ả ờ ược th c hi n theo thang đo t 1 đ n 4 (1 Hoàn toàn đ ng ý, 2 Đ ngự ệ ừ ế ồ ồ
ý m t ph n, 3 – Không ý ki n, 4 Không đ ng ý.ộ ầ ế ồ
Đánh giá v ềchu n b cho ho t đ ng h c t p c a sinh viênẩ ị ạ ộ ọ ậ ủ v i 10 câu h i g m các n i dung kh oớ ỏ ồ ộ ả sát: Ch đ ng l pủ ộ ậ th i khóa bi u khi b t đ u h c,ờ ể ắ ầ ọ c ng c ki n th c, xem tr c bài h c, tham kh o cácủ ố ế ứ ướ ọ ả thông tin liên quan bài h c, th i gian dành cho vi c h c, s c kh e trong và toàn b quá trình h c. ọ ờ ệ ọ ứ ỏ ộ ọ T ngổ
h p đi m đánh giá các câu h i v chu n b cho ho t đ ng h c t p c a sinh viên, phân chia 4 thang đo d aợ ể ỏ ề ẩ ị ạ ộ ọ ậ ủ ự vào giá tr trung ị bình và đ l ch chu n c a k t qu phân tích th ng kê mô t , sau đó chia hai nhóm m cộ ệ ẩ ủ ế ả ố ả ứ
đ g m ộ ồ chu n b đ y đẩ ị ầ ủ và ch a chu n b đ ti n hành đánh giá tư ẩ ị ể ế ương quan v i k t qu h c ph n ti nớ ế ả ọ ầ ề lâm sàng I
S d ng 6 cử ụ âu h i đánh giá v ỏ ề n i dung chộ ương trình h c ti n lâm sàng Iọ ề bao g m: Mồ ục tiêu
chương trình đào t o rõ ràng, t l phân b h p lí gi a lí thuy t và th c hành, n i dung ạ ỉ ệ ố ợ ữ ế ự ộ bài gi ng phù h pả ợ
m c tiêu, có nhi u n i dung c p nh t, sinh viên có th tham kh o đ t h c trụ ề ộ ậ ậ ể ả ể ự ọ ước khi vào l pớ , t ng h pổ ợ
đi m đánh giá các câu h i v ể ỏ ề n i dung chộ ương trình h c ti n lâm sàng Iọ ề , phân chia 4 thang đo d a vào giáự
tr trung bình và đ l ch chu n c a k t qu phân tích th ng kê mô t Chia hai nhóm m c đ g m ị ộ ệ ẩ ủ ế ả ố ả ứ ộ ồ n iộ dung chương trình h c ti n lâm sàng Iọ ề chu n b ẩ ị đ y đầ ủ và ch a chu n b tài li u h c t pư ẩ ị ệ ọ ậ đ ti n hànhể ế đánh giá tương quan v i k t qu h c ph n ti n lâm sàng I.ớ ế ả ọ ầ ề
Đánh giá v ho t đ ng t ch c đào t o v i 7 câu h i thu th p bao g m các n i dung: L ch h cề ạ ộ ổ ứ ạ ớ ỏ ậ ồ ộ ị ọ công khai trước khi tri n khai h c t p, s lể ọ ậ ố ượng sinh viên m i bu i h c, th i gian phân b t ng bài h c,ỗ ổ ọ ờ ổ ừ ọ
th i gian t h c t i nhà sau khi h c t i Trờ ự ọ ạ ọ ạ ường, t th c hành nâng cao chuyên môn, chu n b n i dungự ự ẩ ị ộ
trước khi h c, đánh giá k t thúc có phù h p n i dung đã đọ ế ợ ộ ược tri n khai gi ng d y. T ng h p đi m đánhể ả ạ ổ ợ ể giá các câu h i v ỏ ề ho t đ ng h tr đào t o ti n lâm sàngạ ộ ỗ ợ ạ ề , phân chia 4 thang đo d a vào giá tr trung bìnhự ị
và đ l ch chu n c a k t qu phân tích th ng kê mô tộ ệ ẩ ủ ế ả ố ả. Chia hai nhóm m c đ g m t ch c chu đáo,ứ ộ ồ ổ ứ
đ y đ và t ch c ch a chu đáo đ ti n hành đánh giá tầ ủ ổ ứ ư ể ế ương quan v i k t qu h c ph n ti n lâm sàng Iớ ế ả ọ ầ ề 2.3.2. K t qu nghiên c uế ả ứ
2.3.2.1. Y u t gi i tính ế ố ớ
Trang 4Bi u 1. Y u t gi i tính v i k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I ể ế ố ớ ớ ế ả ọ ậ ọ ầ ề
*.p=0,011 (Ki m đ nh Khi bình ph ể ị ươ ng)
K t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I có t l khági ixu t s c n chi m nhi u h n nam,ế ả ọ ậ ọ ầ ề ỉ ệ ỏ ấ ắ ở ữ ế ề ơ
v i giá tr p=0,011<0,05 nên gi i tính có nh hớ ị ớ ả ưởng rõ đ n k t qu h c ti n lâm sàng I. Nhi u nghiênế ế ả ọ ề ề
c u v k t qu h c t p đ u cho th y sinh viên n có đi m trung bình cao h n sinh viên nam. ứ ề ế ả ọ ậ ề ấ ữ ể ơ Trong lĩnh
v c y khoa, đòi h i ngự ỏ ườ ọi h c ph i có trách nhi m trong h c t p và kiên nh n rèn luy n các kĩ năng,ả ệ ọ ậ ẫ ệ
nh ng đ c đi m này thữ ặ ể ường n gi i phát huy t t h n nam gi iữ ớ ố ơ ớ
3.3.2.2. Y u t dân t c ế ố ộ
B ng 1. Y u t dân t c v i k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I ả ế ố ộ ớ ế ả ọ ậ ọ ầ ề
(KTC) Trung bìnhY u (n(%))ế KháGi iXu t s c (n(%))ỏ ấ ắ
(0,35 – 1,36)
K t qu h c t p c a sinh viên là m t trong nh ng tiêu chí quan tr ng đ đánh giá ch t lế ả ọ ậ ủ ộ ữ ọ ể ấ ượng đào
t o, cũng nh giá tr c a quá trình h c t p lâu dài c a sinh viên. Sinh viên tham gia h c t i trạ ư ị ủ ọ ậ ủ ọ ạ ường thu cộ nhi u dân t c khác nhau. Xét tề ộ ương quan gi a dân t c kinh và dân t c khác v i k t qu h c t p h c ph nữ ộ ộ ớ ế ả ọ ậ ọ ầ
ti n lâm sàng I cho th y t l khági ixu t s c c a dân t c kinh và dân t c khác l n lề ấ ỉ ệ ỏ ấ ắ ủ ộ ộ ầ ượt là 94,6% và 92,3%. S khác bi t k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I v i sinh viên thu c dân t c khác nhauự ệ ế ả ọ ậ ọ ầ ề ớ ộ ộ không có ý nghĩa th ng kê (p=0,33>0,05). Cho th y chố ấ ương trình h c t p ti n lâm sàng I đọ ậ ề ược hướng d nẫ
đ n các sinh viên và h đ u có th đ t đế ọ ề ể ạ ược nh ng thành qu c a riêng mình, y u t dân t c không nhữ ả ủ ế ố ộ ả
hưởng đ n k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I.ế ế ả ọ ậ ọ ầ ề
3.3.2.3. Y u t n i khi h c t i tr ế ố ơ ở ọ ạ ườ ng
B ng 2. Y u t n i v i k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I ả ế ố ơ ở ớ ế ả ọ ậ ọ ầ ề
(KTC) Trung bìnhY u (n(%))ế KháGi iXu t s c (n(%))ỏ ấ ắ
(0,51 – 2,58)
T l sinh viên đ t khági ixu t s c k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I c a sinh viênỉ ệ ạ ỏ ấ ắ ế ả ọ ậ ọ ầ ề ủ
s ng t i nhà tr ho c s ng cùng gia đình đ u cho t l cao trên 94% (p=0,846>0,05) nên y u t n i ố ạ ọ ặ ố ề ỉ ệ ế ố ơ ở không nh hả ưởng đ n k t qu h c ph n ti n lâm sàng I. Do trế ế ả ọ ầ ề ường ch a có ký túc xá cho sinh viên ư ở trong quá trình h c t p, m i sinh viên tùy theo m c kinh t gia đình s có cách b trí n i khác nhau.ọ ậ ỗ ứ ế ẽ ố ơ ở Sinh viên s tr m t mình ho c chung v i b n, ho c chung v i gia đình chăm sóc trong quá trình h c,ẽ ở ọ ộ ặ ớ ạ ặ ở ớ ọ khi kh o sát y u t này v i k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I không cho th y y u t n i khiả ế ố ớ ế ả ọ ậ ọ ầ ề ấ ế ố ơ ở
h c t i trọ ạ ường không có tác đ ng đ n k t qu h c t p.ộ ế ế ả ọ ậ
Trang 53.3.2.4. Y u t di n đào t o ế ố ệ ạ
B ng 3. Y u t di n đào t o v i k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I ả ế ố ệ ạ ớ ế ả ọ ậ ọ ầ ề
(KTC) Trung bìnhY u (n(%))ế KháGi iXu t s c (n(%))ỏ ấ ắ
(0,46 – 1,32)
Di n đào t o ph n nh tình tr ng sinh viên đệ ạ ả ả ạ ược đào t o t i trạ ạ ường theo di n thi t do, di n cệ ự ệ ử tuy n và đ a ch s d ng. Th c hi n ngh đ nh 134/2006/NĐCP ngày14/11/2006 c a Chính ph quy đ nhể ị ỉ ử ụ ự ệ ị ị ủ ủ ị
ch đ c tuy n vào các c s giáo d c trình đ đ i h c, cao đ ng, trung c p thu c h th ng giáo d cế ộ ử ể ơ ở ụ ộ ạ ọ ẳ ấ ộ ệ ố ụ
qu c dân có hai di n chính là di n c tuy n và đ a ch s d ng [17]. ố ệ ệ ử ể ị ỉ ử ụ
Theo b ng 3 cho th y t l sinh viên đ t khági ixu t s c k t qu h c t p h c ph n ti n lâmả ấ ỉ ệ ạ ỏ ấ ắ ế ả ọ ậ ọ ầ ề sàng I c hai di n đào t o đ u đ t trên 93%. Phân tích tở ả ệ ạ ề ạ ương quan gi a di n đào t o v i k t qu h cữ ệ ạ ớ ế ả ọ
ph n ti n lâm sàng I có giá tr p=0,356>0,05 nên không có s khác bi t v t l sinh viên đ t k t qu h cầ ề ị ự ệ ề ỉ ệ ạ ế ả ọ
ph n m c đ v i di n đào t o. Chầ ứ ộ ớ ệ ạ ương trình h c đọ ược áp d ng đ ng đ u cho các đ i tụ ồ ề ố ượng cùng tham gia ho t đ ng h c t p t i m t th i đi m, đạ ộ ọ ậ ạ ộ ờ ể ượ ược l ng giá chung nhau, nên k t qu này càng cho th yế ả ấ
m c đ h c t p c a sinh viên đ u nhau, không phân bi t đ u vào tuy n sinh đ i h c sinh viên thu c di nứ ộ ọ ậ ủ ề ệ ầ ể ạ ọ ộ ệ nào
3.3.2.5. Y u t chu n b ho t đ ng h c t p c a sinh viên ế ố ẩ ị ạ ộ ọ ậ ủ
B ng 4. Y u t chu n b ho t đ ng h c t p c a sinh viên v i k t qu h c t p h c ph n ti n lâm ả ế ố ẩ ị ạ ộ ọ ậ ủ ớ ế ả ọ ậ ọ ầ ề sàng I
Chu n b ho t đ ngẩ ị ạ ộ
h c t p c a sinh viênọ ậ ủ
K t qu h c ph nế ả ọ ầ p, χ2, OR
(KTC) Trung bìnhY u (n(%))ế KháGi iXu t s cỏ ấ ắ
(n(%)) Chu n b ch a t tẩ ị ư ố 43 (9,9) 393 (90,1) <0,001 ; 23,54 ; 3,82
(2,15 – 6,79)
Đ phát huy kh năng h c t p góp ph n nâng cao k t qu h c t p c a sinh viên, gi ng viên c nể ả ọ ậ ầ ế ả ọ ậ ủ ả ầ tăng cường s hi u bi t và s d ng các phự ể ế ử ụ ương pháp gi ng d y đ thúc đ y s tham gia c a sinh viênả ạ ể ẩ ự ủ trong l p h c, tớ ọ ương tác tích c c v i gi ng viên [18]. ự ớ ả Y u t chu n b ho t đ ng h c t p c a sinh viênế ố ẩ ị ạ ộ ọ ậ ủ
v i k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I cho th y t l sinh viên đ t khági ixu t s c c haiớ ế ả ọ ậ ọ ầ ề ấ ỉ ệ ạ ỏ ấ ắ ở ả nhóm chu n b t t ho c chu n b ch a chu đáo đ u đ t t l trên 90%, v i p<0,001 nên s khác bi t nàyẩ ị ố ặ ẩ ị ư ề ạ ỉ ệ ớ ự ệ
có ý nghĩa th ng kê. K t qu này cho th y vi c h c t p ti n lâm sàng I giúp cho sinh viên tăng tính t h cố ế ả ấ ệ ọ ậ ề ự ọ
và trang b ki n th c cho b n thân trị ế ứ ả ước khi bước vào l p h c. Sinh viên có k t qu h c t p trung bìnhớ ọ ế ả ọ ậ
y u có chu n b t t ho t đ ng h c t p ch chi m t l 2,8%, n u chu n b ch a t t thì t l này đ t g nế ẩ ị ố ạ ộ ọ ậ ỉ ế ỉ ệ ế ẩ ị ư ố ỉ ệ ạ ầ 10%. Do đó, tương quan gi a k t qu h c ph n ti n lâm sàng I v i chu n b ho t đ ng h c t p c a sinhữ ế ả ọ ầ ề ớ ẩ ị ạ ộ ọ ậ ủ viên ph n nh rõ s tác đ ng quan l i l n nhau, k t qu h c t p tả ả ự ộ ạ ẫ ế ả ọ ậ ương quan thu n v i ho t đ ng chu nậ ớ ạ ộ ẩ
b cho h c t p.ị ọ ậ Sinh viên không chu n b t t ho t đ ng này s có khuynh hẩ ị ố ạ ộ ẽ ướng đ t đi m h c ph n ti nạ ể ọ ầ ề lâm sàng I trung bìnhy u g p 3,82 l n sinh viên có ho t đ ng chu n b bài t p t t.ế ấ ầ ạ ộ ẩ ị ậ ố
3.3.2.6. Y u t ch ế ố ươ ng trình h c ti n lâm sàng I ọ ề
B ng 5. Y u t ch ả ế ố ươ ng trình h c ti n lâm sàng I v i k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I ọ ề ớ ế ả ọ ậ ọ ầ ề
Chương trình h cọ
ti n lâm sàng Iề
K t qu h c ph nế ả ọ ầ p, χ2, OR
(KTC) Trung bìnhY u (n(%))ế KháGi iXu t s c (n(%))ỏ ấ ắ
(0,16 – 1,79)
N i dung đ y độ ầ ủ 57 (6,0) 900 (94,0)
Y u t chế ố ương trình h c ti n lâm sàng I đọ ề ược đánh giá qua nh n đ nh v n i dung chậ ị ề ộ ương trình
gi ng d y h c ph n ti n lâm sàng I bao g m: m c tiêu bài gi ngả ạ ọ ầ ề ồ ụ ả , n i dung bài gi ng, t l phân b gi a líộ ả ỉ ệ ổ ữ thuy t và th c hành, giáo trình có th dùng t h c, d n m n i dung trế ự ể ự ọ ễ ắ ộ ước bu i gi ng. Theo b ng 5 choổ ả ả
th y n i dung chấ ộ ương trình h c ti n lâm sàng I không có nh họ ề ả ưởng đ n t l khági ixu t s c c a k tế ỉ ệ ỏ ấ ắ ủ ế
Trang 6qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I. Đi u này ch ng t chả ọ ậ ọ ầ ề ề ứ ỏ ương trình h c ti n lâm sàng I đọ ề ượ ử ụ c s d ng
có n i dung bài gi ng rõ, d hi u, phù h p cho sinh viên t h c, tham kh o trộ ả ễ ể ợ ự ọ ả ước bu i gi ng. K t quổ ả ế ả này cho th y n i dung chấ ộ ương trình h c ti n lâm sàng I trang b cho sinh viên có n i dung d tham kh o,ọ ề ị ộ ễ ả nâng cao kh năng ti p thu và nâng cao ki n th c v ti n lâm sàng I. Chả ế ế ứ ề ề ương trình h c ti n lâm sàng Iọ ề cung c p ki n th c cho sinh viên t đ c, nghiên c u trấ ế ứ ự ọ ứ ước, chu n b n i dung c n trao đ i v i gi ng viênẩ ị ộ ầ ổ ớ ả trong bu i gi ng. Đ c thù h c t p ti n lâm sàng I thúc đ y sinh viên ph i tăng cổ ả ặ ọ ậ ề ẩ ả ường kh năng th c hànhả ự
t quan sát, b t chừ ắ ước và th c hành đự ược sau bu i h c, nên y u t chổ ọ ế ố ương trình h c ti n lâm sàng Iọ ề không có nh hả ưởng nhi u đ n k t qu h c ph n ti n lâm sàng I c a sinh viên.ề ế ế ả ọ ầ ề ủ
3.3.2.7. Y u t t ch c ho t đ ng đào t o ế ố ổ ứ ạ ộ ạ
B ng 6. Y u t t ch c ho t đ ng đào t o v i k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I ả ế ố ổ ứ ạ ộ ạ ớ ế ả ọ ậ ọ ầ ề
T ch c ho t đ ng đàoổ ứ ạ ộ
t oạ
K t qu h c ph nế ả ọ ầ p, χ2, OR
(KTC)
Trung bìnhY u (n(%))ế KháGi iXu t s cỏ ấ ắ
(n(%))
(0,34 – 1,07)
Y u t t ch c ho t đ ng đào t o đóng vai trò quan tr ng trong vi c h tr sinh viên h c t p ti nế ố ổ ứ ạ ộ ạ ọ ệ ỗ ợ ọ ậ ề lâm sàng I đ t k t qu h c t p theo mong đ i. Y u t này bao g m các n i dung l ch h c, s lạ ế ả ọ ậ ợ ế ố ồ ộ ị ọ ố ượng sinh viên trong l p h c, th i gian bu i h c, th c hành b sung thêm sau bu i h c, n i dung thi bám sát bàiớ ọ ờ ổ ọ ự ổ ổ ọ ộ
gi ng. B ng 6 cho th y công tác t ch c ho t đ ng đào t o chu đáo ho c ch a chu đáo đ u cho t l sinhả ả ấ ổ ứ ạ ộ ạ ặ ư ề ỉ ệ viên đ t khági ixu t s c k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I trên 93%, giá tr p=0,1>0,05 nên sạ ỏ ấ ắ ế ả ọ ậ ọ ầ ề ị ự khác bi t này không có ý nghĩa th ng kê. Đi u này cho th y k t qu h c ph n ti n lâm sàng I không bệ ố ề ấ ế ả ọ ầ ề ị tác đ ng nhi u b i y u t t ch c ho t đ ng đào t o do quy trình t ch c độ ề ở ế ố ổ ứ ạ ộ ạ ổ ứ ược áp d ng cho các bu iụ ổ
h c v cách th c t ch c, s p x p, b trí và thu d n d ng c , phọ ề ứ ổ ứ ắ ế ố ọ ụ ụ ương ti n gi ng d y.ệ ả ạ
Khi sinh viên càng kiểm soát được nh ngữ khó khăn và thách th c trong h c t p thì k t qu h cứ ọ ậ ế ả ọ
t p càng cao. Vì vậ ậy, cần có chi n lế ược kích thích tính ch đ ng trong hủ ộ ọc t p c a sinh viên thông quaậ ủ việc giúp sinh viên xác định rõ ràng m c tiêu h c t p cụ ọ ậ ủa mình, từ đó sẽ thúc đ yẩ sinh viên vượt qua m iọ khó khăn, huy đ ng hộ ết m i ti m l c đ đ t đọ ề ự ể ạ ược m c tiêu. K t qu nghiên c u đã góp ph n kh ng đ nhụ ế ả ứ ầ ẳ ị các nh n đ nh đ xu t trong nghiên c u. Tuy nhiên, ngoài nh ng y u t trên, k t qu h c t p c a sinhậ ị ề ấ ứ ữ ế ố ế ả ọ ậ ủ viên còn ph thu c vào nhi u y u t khác nhau nên tùy thu c vào t ng đi u ki n th c t c a t ng đ n vụ ộ ề ế ố ộ ừ ề ệ ự ế ủ ừ ơ ị đào t o, c n có s đi u ch nh khái ni m và thang đo k t qu h c t p phù h p.ạ ầ ự ề ỉ ệ ế ả ọ ậ ợ
3. K t lu n ế ậ
K t qu nghiên c u các y u t nh hế ả ứ ế ố ả ưởng k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I ế ả ọ ậ ọ ầ ề cho th y ấ có
s liên quan gi a y u t : gi i tính, chu n b ho t đ ng h c t p c a sinh viên v iự ữ ế ố ớ ẩ ị ạ ộ ọ ậ ủ ớ k t qu h c t p h cế ả ọ ậ ọ
ph n ti n lâm sàng I. Không có s liên quan gi a y u t dân t c, n i khi h c t i trầ ề ự ữ ế ố ộ ơ ở ọ ạ ường, di n đào t o,ệ ạ tài li u chu n b h c t p, t ch c ho t đ ng đào t o k t qu h c t p h c ph n ti n lâm sàng I. ệ ẩ ị ọ ậ ổ ứ ạ ộ ạ ế ả ọ ậ ọ ầ ề Nghiên
c u góp ph n nâng cao ch t lứ ầ ấ ượng đào t o h c ph n ti n lâm sàng I thông qua tác đ ng nh ng y u t cóạ ọ ầ ề ộ ữ ế ố liên quan. Đ ng th i, cũng c n có nh ng nghiên c u khác đ xác đ nh, b sung các y u t khác nhồ ờ ầ ữ ứ ể ị ổ ế ố ả
hưởng đ n k t qu h c t p ti n lâm sàng I trong đào t o y khoa.ế ế ả ọ ậ ề ạ
L i c m n: ờ ả ơ Nghiên c u này là m t ph n n i dung đ c th c hi n trong Đ tài nghiên c u Khoaứ ộ ầ ộ ượ ự ệ ề ứ
h c và Công ngh c p Trọ ệ ấ ường (Trường Đ i h c Y Dạ ọ ược C n Th ) “ầ ơ Nghiên c u phân tích c c u c aứ ơ ấ ủ
k t qu h c t p đi m h c ph n ti n lâm sàng I và m t s y u t liên quan t i Trế ả ọ ậ ể ọ ầ ề ộ ố ế ố ạ ường Đ i h c Y Dạ ọ ượ c
C n Th năm h c 20192020ầ ơ ọ ”
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
[1] Newble DI, Swanson DB 1988 Psychometric characteristics of the objective structured clinical
examination. Med Educ, 22, 4, pp. 325–34.
[2]. Cusimano MD 1996. Standard setting in medical education. Acad Med. 71, 10, pp. 112–20.
Trang 7[3] Stephen Machin 2006 Social Disadvantage and Education Experiences. No. 32, OECD Publishing,
Paris
[4]. Lilach Eyal, Robert Cohen 2006. Preparation for clinical practice: a survey of medical students' and
graduates' perceptions of the effectiveness of their medical school curriculum. Med Teach, 28, 6, pp.
e162170
[5]. Mark R. Young, Bruce R. Klemz, and J. William Murphy 2003. Enhancing Learning Outcomes: The
Effects of Instructional Technology, Learning Styles, Instructional Methods, and Student Behavior.
Journal of Marketing Education, 25, 2, pp. 130142.
[6] Michael S Cole, Hubert S Feild, and Stanley G Harris 2004 Student Learning Motivation and
Psychological Hardiness: Interactive Effects on Students' Reactions to a Management Class.
Academy of Management Learning and Education, 3, 1, pp. 64–85.
[7]. Ronald B. Marks 2000. Determinants of Student Evaluations of Global Measures of Instructor and
Course Value. Journal of Marketing Education, 22, 2, pp. 108119.
[8]. Herbert W. Marsh, Dennis Hocevar 1985. Application of Confirmatory Factor Analysis to the Study of
SelfConcept: First and Higher Order Factor Models and Their Invariance Across Groups.
Psychological Bulletin, 97, 3, pp. 562582.
[9]. José Luís Abrantes, Cláudia Seabra, Luís Filipe Lages 2007. Pedagogical affect, student interest, and
learning performance. Journal of Business Research, 60, 9, pp. 960964.
[10]. Đ ng Thanh H ng 2011. ặ ồ Đánh giá m c đ đáp ng c a ch ứ ộ ứ ủ ươ ng trình hu n luy n kĩ năng y khoa đ i ấ ệ ố
v i sinh viên y khoa, Tr ớ ườ ng Đ i h c Y D ạ ọ ượ c C n Th , ầ ơ Lu n văn Th c sĩ Đo lậ ạ ường và đánh giá trong giáo d c, Vi n Đ m b o ch t lụ ệ ả ả ấ ượng, Đ i h c Qu c Gia Hà N i.ạ ọ ố ộ
[11]. Chesser AM, Laing MR, Miedzybrodzka ZH, Brittenden J, Heys SD 2004 Factor analysis can be a
useful standard setting tool in a high stakes OSCE assessment. Med Educ, 38, 8, pp. 82531.
[12]. Connie M D Wiskin, Teresa F Allan, John R Skelton 2004. Gender as a variable in the assessment of
final year degreelevel communication skills. Med Educ, 38, 2, pp. 12937.
[13]. Lauren Chong, Silas Taylor , Matthew Haywood, et al. 2017. The sights and insights of examiners in
objective structured clinical examinations. J Educ Eval Health Prof., 14, 34, pp. 114.
[14] Maysoun Al Rushood, Amal AlEisa 2020 Factors predicting students' performance in the final
pediatrics OSCE. PLoS One, 15, 9, pp. e0236484.
[15]. Dương Thi u T ng 2005. ệ ố Th ng kê ng d ng trong nghiên c u khoa h c giáo d c ố ứ ụ ứ ọ ụ , NXB Giáo d c,ụ
Hà N i.ộ
[16]. Dương Thi u T ng 2005. ệ ố Tr c nghi m và đo l ắ ệ ườ ng thành qu h c t p (ph ả ọ ậ ươ ng pháp th c hành) ự
NXB Khoa h c xã h i.ọ ộ
[17]. Chính ph 2006 ủ Ngh đ nh 134/2006/NĐCP ngày14/11/2006 c a Chính ph quy đ nh ch đ c ị ị ủ ủ ị ế ộ ử
tuy n vào các c s giáo d c trình đ đ i h c, cao đ ng, trung c p thu c h th ng giáo d c ể ơ ở ụ ộ ạ ọ ẳ ấ ộ ệ ố ụ
qu c dân ố
[18]. Đ ng Thu Hà 2017. S nh hặ ự ả ưởng c a các nhân t đ n k t qu h c t p c a sinh viên h liên thôngủ ố ế ế ả ọ ậ ủ ệ
cao đ ngđ i h c ngành k toán, Trẳ ạ ọ ế ường Đ i h c Công nghi p Hà N i. ạ ọ ệ ộ T p chí Khoa h c và ạ ọ Công ngh , ệ 42, tr. 122131.
ABSTRACT
Some factors affecting the student learning outcome of preclinical part I
at Can Tho University of Medicine and Pharmacy academic year 20192020
Dang Thanh Hong*1, Tran Le Cong Tru1, Tiet Anh Thu1, To Thi Bich Son1
1. Can Tho University of Medicine and Pharmacy
Trang 8Medical skills training program of Can Tho University of Medicine and Pharmacy is guided to teach secondyear students with skills: communication skills, examination skills, procedural skills, and skills place important role in the daily work of medical staff. The student's preclinical part I outcomes I is an integrated assessment of the basic medical knowledge and skills students have acquired during their study in the medical skills training program at the university Investigate the factors of gender, ethnicity, place of residence while studying at school, training mode status, assessment of preparation for learning activities, content of preclinical part I learning program and organization of learning activities that affect results of preclinical part I The research results found that two factors of gender and preparing students' learning activities affect the results of preclinical module I, in order to help improve the quality of medical skills training for qualified students
Keywords: learning outcomes; preclinical part I; factors affecting.