ÔN TẬP LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ 2022 Danh mục Câu 1 tại sao trong nền kinh tế phát triển, tiền do ngân hàng trung ương phát hành lại chiếm tỉ trọng nhỏ đối với lượng tiền cung ứng trong lưu thông?.
Trang 1ÔN TẬP LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ 2022 Danh m cụ
Câu 1:t i sao trong n n kinh t phát tri n, ti n do ngân hàng trung ạ ề ế ể ề ươ ng phát hành l i ạ
chi m t tr ng nh đ i v i l ế ỉ ọ ỏ ố ớ ượ ng ti n cung ng trong l u thông? ề ứ ư 4
Câu 2: lãi su t nh h ấ ả ưở ng gì đ n n đ nh ti n t ế ổ ị ề ệ 4
Câu 3: u nh ư ượ c đi m c a bi n pháp tăng thu gi m chi trong gi i quy t b i chi ngân ể ủ ệ ả ả ế ộ sách nhà n ướ c 4
Câu 4: vai trò ng ườ i môi gi i trên th tr ớ ị ườ ng ch ng khoán s c p và th c p ứ ơ ấ ứ ấ 5
Câu 5: t i sao nói các t ch c trung gian tài chính giúp doanh nghi p t p trung và s ạ ổ ứ ệ ậ ử d ng có hi u qu ngu n v n ti t ki m trong n n kinh t ụ ệ ả ồ ố ế ệ ề ế 6
Câu 8: so sánh u đi m, h n ch c a ngu n v n ch s h u và các ngu n v n đi vay ư ể ạ ế ủ ồ ố ủ ở ữ ồ ố 7
Câu 9: ch c năng luân chuy n v n hi u qu c a h th ng tài chính ứ ể ố ệ ả ủ ệ ố 7
Câu 10: u- nh ư ượ c đi m c a tín d ng ngân hàng ể ủ ụ 7
Câu 11: vai trò c a ngân sách nhà n ủ ướ c trong đi u ti t thu nh p và gi m kho ng cách ề ế ậ ả ả giàu nghèo 8
Câu 12: nh ng đi m khác nhau c b n gi a vay th ữ ể ơ ả ữ ươ ng m i và oda ạ 9
Câu 13: đ c đi m c a tài s n c đ nh, t i sao doanh nghi p ph i trích kh u hao tài s n ặ ể ủ ả ố ị ạ ệ ả ấ ả c đ nh ố ị 9
Câu 14: ý nghĩa kinh t c a vi c l u thông ti n giá tr ế ủ ệ ư ề ị 10
Câu 15: phân tích vai trò c a trung gian tài chính trong vi c h n ch r i ro và nâng cao ủ ệ ạ ế ủ hi u qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ệ ả ả ấ ủ ệ 10
Câu 16: các công c gián ti p c a chính sách ti n t , công c nào là linh ho t nh t ụ ế ủ ề ệ ụ ạ ấ 11
Câu 17: các b ph n c u thành và đ c đi m c a tài s n l u đ ng ộ ậ ấ ặ ể ủ ả ư ộ 12
Câu 18: l i ích fdi đ i v i các n ợ ố ớ ướ c đ u t ầ ư 12
Câu 19: kh i l ố ượ ng ti n cung ng thay đ i nh th nào khi chính ph phát hành tín phi u ề ứ ổ ư ế ủ ế kho b c ra công chúng và ngân hàng trung ạ ươ ng 13
Câu 20: vai trò c a trung gian tài chính trên th tr ủ ị ườ ng ch ng khoán ứ 13
Câu 21: phân bi t thu tr c thu và thu gián thu ệ ế ự ế 14
Câu 22: phân bi t ti n đ giá và ti n d u hi u ệ ề ủ ề ấ ệ 15
Câu 23: tác đ ng th tr ộ ị ườ ng ch ng khoán đ n quy mô v n đ u t xã h i ứ ế ố ầ ư ộ 15
Câu 24: t i sao trung gian tài chính giúp cho doanh nghi p gi m chi phí giao d ch và chi ạ ệ ả ị phí thông tin 15
Câu 25: u nh ư ượ c đi m công c d tr b t bu c ể ụ ự ữ ắ ộ 16
Câu 26: so sánh u nh ư ượ c đi m c a vi c huy đ ng v n b ng phát hành c phi u và trái ể ủ ệ ộ ố ằ ổ ế phi u ế 17
Câu 27: u nh ư ượ c đi m c a l u thông ti n m t ể ủ ư ề ặ 18
Câu 28: trình bày v vay th ề ươ ng m i qu c t ạ ố ế 18
Trang 2Câu 29: trong các bi n pháp x lí b i chi ngân sách nhà n ệ ử ộ ướ c, bi n pháp nào làm tăng lãi ệ
suát th tr ị ườ ng 18
Câu 30: t i sao trái phi u là m t lo i hàng hóa l u thông trên th tr ạ ế ộ ạ ư ị ườ ng v n ố 18
Câu 31: vai trò c a chi ngân sách nhà n ủ ướ c trong tăng tr ưở ng kinh t ế 19
Câu 32: các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n t giá h i đoái ế ỉ ố 19
Câu 33: d u hi u giá tr có th c hi n ch c năng đ nh giá không? Gi i thích ấ ệ ị ự ệ ứ ị ả 20
Câu 34: t i sao tín d ng ngân hàng đ ạ ụ ượ ử ụ c s d ng ph bi n ổ ế 20
Câu 35: ch c năng trung gian tài chính c a ngân hàng th ứ ủ ươ ng m i ạ 21
Câu 36: vai trò c a tài chính công trong kìm hãm l m phát ủ ạ 21
Câu 37: u nh ư ượ c đi m c a huy đ ng v n thông qua tín d ng ngân hàng ể ủ ộ ố ụ 21
Câu 38: vai trò c a lãi su t trong đi u ti t vĩ mô n n knh t ủ ấ ề ế ề ế 22
Câu 39: m i quan h gi tín d ng ngân hàng và tín d ng th ố ệ ữ ụ ụ ươ ng m i ạ 23
Câu 40: t i sao tdtm đc s d ng ph bi n? Gi i thích ạ ử ụ ổ ế ả 24
Câu 41: nh n đ nh thông qua vi c phát hành c phi u th ậ ị ệ ổ ế ườ ng doanh nghi p huy đ ng ệ ộ đ ượ c ngu n v n ng n h n đúng hay sai? T i sao? ồ ố ắ ạ ạ 24
Câu 42: các doanh nghi p thu c m i hình th c s h u trong quá trình huy đ ng v n đ u ệ ộ ọ ứ ở ữ ộ ố ề có th s d ng hình th c phát hành trái phi u đúng hay sai? ể ử ụ ứ ế 24
Câu 43:ch c năng trung gian thanh toán,trung gian tài chính, trung gian tín d ng c a ứ ụ ủ ngân hàng th ươ ng m i ạ 24
Câu 43: nghi p v huy đ ng v n c a ngân hàng th ệ ụ ộ ố ủ ươ ng m i ạ 25
Câu 44: phân bi t đ c đi m chu chuy n c a tài s n c đ nh và tài s n l u đ ng ệ ặ ể ể ủ ả ố ị ả ư ộ 25
Câu 45: các b ph n c u thành và đ c đi m c a tài s n l u đ ng ộ ậ ấ ặ ể ủ ả ư ộ 26
Câu 46: vai trò c a tài chính công trong ki m ch l m phát ủ ề ế ạ 26
Câu 47: T nh ng đi u ki n hình thành TTTC hãy đ a ra các gi i pháp thúc đ y s phát ừ ữ ề ệ ư ả ẩ ự tri n c a TTCK VN hi n nay ể ủ ệ 26
Câu 48: Ngân hàng trung ươ ng tác đ ng nh th nào đ n tình tr ng thi u phát? ộ ư ế ế ạ ể 27
Câu 49: u nh Ư ượ c đi m c a ti n chuy n kho n ể ủ ề ể ả 28
Câu 50: Có th s d ng ngu n v n nào đ tài tr cho TSLĐ ể ử ụ ồ ố ể ợ 28
Câu 51: Từ các nhân tố ảnh hưởng đến thu Ngân sách Nhà nước, hãy đưa ra các giải pháp tăng thu? Giải pháp nào là quan trọng nhất? Giải thích vì sao? 28
Câu 52: So sánh thị trường chứng khoán sơ cấp và thị trường chứng khoán thứ cấp? Mối quan hệ giữa 2 thị trường này? 30
Câu 53: Trình bày vai trò của thị trường tài chính 32
Câu 54: phân biệt nguồn tài chính và quỹ tiền tệ 33
Câu 55: so sánh chức năng phát hành tiền của ngân hàng thương mại và chức năng phát hành tiền của NHTW 34
Câu 56: So sánh Cty Bảo hiểm và NHTM Khái niệm 35
Câu 57: so sánh Cty Tài chính và NHTM 36
Trang 3câu 58: so sánh c phi u và trái phi u ổ ế ế 37
Câu 59: những vấn đề chung về tài chính quốc tế 39
Câu 60: Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n quy t đ nh tài chính c a doanh nghi p ế ế ị ủ ệ 40
câu 61: Định nghĩa và vai trò Ngân hàng Trung ương 40
Câu 62: Vai trò c a th tr ủ ị ườ ng tài chính 42
Câu 63: Các loại cầu tiền tệ: 43
Trang 4Câu 1:t i sao trong n n kinh t phát tri n, ti n do ngân hàng trung ạ ề ế ể ề ươ ng phát hành l i chi m t tr ng nh đ i v i l ạ ế ỉ ọ ỏ ố ớ ượ ng ti n cung ng trong l u thông? ề ứ ư
Khái ni mệ
- Ti n m t là ti n có hình dáng, kích thề ặ ề ước, m c giá c th , t n t i dứ ụ ể ồ ạ ướ ại d ng v t ậ
ch t, có giá tr l u hành, có tiêu chu n giá c nh t đ nh Hi n nay trong l u thông có ti n ấ ị ư ẩ ả ấ ị ệ ư ề
+ ti n m t không b n, d rách, d b làm gi gây ra l m phát, chi phí l u thông, b o ề ặ ề ễ ễ ị ả ạ ư ả
qu n, v n chuy n, ki m đ m l n, t c đ thanh toán ch m,không an toàn khi v n ả ậ ể ể ế ớ ố ộ ậ ậ
chuy n, d r i vào tình tr ng b t nể ễ ơ ạ ấ ổ
+ ti n chuy n kho n: không b làm gi , khó h h ng, ti t ki m chi phí in n, b o qu n, ề ể ả ị ả ư ỏ ế ệ ấ ả ả
v n chuy n, ki m đ m, thanh toán an toàn, nhanh g n, chính xác, nhà nậ ể ể ế ọ ước d dàng ễ
qu n lí-> t o s n đ nh trong l u thông ti n t , t p trung ngu n v n nhanh chóng, trìnhả ạ ự ổ ị ư ề ệ ậ ồ ố
đ dân trí, khoa h c kĩ thu t tăngộ ọ ậ
T nh ng u đi m c a ti n chuy n kho n và nhừ ữ ư ể ủ ề ể ả ược đi m c a ti n m t nên….ể ủ ề ặ
Câu 2: lãi su t nh h ấ ả ưở ng gì đ n n đ nh ti n t ế ổ ị ề ệ
+ nhà nước tăng lãi su t ti n g i đ rút b t ti n t l u thông v làm gi m l m phát, ấ ề ử ể ớ ề ừ ư ề ả ạ
đ m b o cho s n xu t và l u thông hàng hóa phát tri nả ả ả ấ ư ể
+ khi n n kinh t x y ra thi u phát,nhà nề ế ả ể ước gi m lãi su t cho vay đ tăng lả ấ ể ượng ti n ềtrong l u thông, khuy n khích đ u t ,mua s m hàng hóa d ch v đ m b o cho s n xu t ư ế ầ ư ắ ị ụ ả ả ả ấ
và l u thông hàng hóa phát tri nư ể
Câu 3: u nh ư ượ c đi m c a bi n pháp tăng thu gi m chi trong gi i quy t b i chi ể ủ ệ ả ả ế ộ ngân sách nhà n ướ c
+ tăng thu tiêu th đ c bi t, thu nh p kh u các m t hàng đ c bi t, sa sế ụ ặ ệ ế ậ ẩ ặ ặ ệ ỉ
+ khuy n khích s n xu t tăng, c i cách hành chính, đ u t cho giáo d c đào t oế ả ấ ả ầ ư ụ ạ
+ nâng cao năng su t lao đ ng, ki n toàn đ i ngũ cán bấ ộ ệ ộ ộ
Trang 5+ tăng cường thanh tra ch ng th t thu, có ch tài nghiêm x líố ấ ế ử
- tăng thu trong vùng ch u đ ng đế ị ự ược sẽ kích thích các đ i tố ượng m mang ho t ở ạ
đ ng kinh t tăng kh năng sinh l i giúp kích thích tăng trộ ế ả ờ ưởng kinh tế
nhược đi mể
- gi i pháp tăng s lả ố ượng hay thu nh p c a n n kinh t là gi i pháp t t nh t đ cânậ ủ ề ế ả ố ấ ể
đ i ngân sách nh ng gi i pháp này r t khó th c hi nố ư ả ấ ự ệ
- kh năng gi m chi cũng có gi i h n nh t đ nh, n u gi m chi quá m c gi i h n sẽ ả ả ớ ạ ấ ị ế ả ứ ớ ạ
nh h ng đ n kích c u, đ n quá trình phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c
- tăng thu có th làm tăng thu nh ng l i gi m ti t ki m c a doanh nghi p và dân ế ể ư ạ ả ế ệ ủ ệ
c , đ lùi kh năng đ u t và tiêu dùng c a khu v c này làm gi m đ ng l c phát tri n ư ể ả ầ ư ủ ự ả ộ ự ểkinh t tăng thu quá m c thì các doanh nghi p ph i thu h p quy mô s n xu tế ứ ệ ả ẹ ả ấ
Câu 4: vai trò ng ườ i môi gi i trên th tr ớ ị ườ ng ch ng khoán s c p và th c p ứ ơ ấ ứ ấ
Khái ni mệ
- Th trị ường ch ng khoán là m t b ph n c a th trứ ộ ộ ậ ủ ị ường tài chính, được chuyên môn hóa v mua bán các lo i ch ng khoán c ng n h n và trung- dài h nề ạ ứ ả ắ ạ ạ
- Th trị ường ch ng khoán s c p: là th trứ ơ ấ ị ường phát hành nh ng ch ng khoánữ ứ
- Th trị ường ch ng khoán th c p là th trứ ứ ấ ị ường l u thông, th trư ị ường mua đi- bán
l i các lo i ch ng khoán đã đạ ạ ứ ược phát hành trên th trị ường s c p ơ ấ
- Người môi gi i là ngớ ười thông th o, am hi u tình hình th trạ ể ị ường nên người mua bán ch ng khoán c n t i h đ đ m b o ho t đ ng mua bán di n ra nhanh chóng và ứ ầ ớ ọ ể ả ả ạ ộ ễ
Trang 6-) Bảo lãnh phát hành cho chủ thể phát hành chứng khoán: là công việc mà tổ chức bảo lãnh phát hành cam kết với tổ chức phát hành chứng khoán thực hiện các thủ tục trước khi chào bán, nhận mua 1 phần hay toàn bộ chứng khoán của tổ chức phát hành để bán lại, hoặc mua lại số chứng khoán còn lại do chưa được phân phối hết của tổ chức phát hành chứng khoán.-) Cố vấn cho chủ thể phát hành chứng khoán: chủ thể môi giới đảm nhận tìm hiểu, đánh giá tổng hợp, kiểm tra thông tin thị trường chứng khoán, sau đó đưa ra những lời khuyên, những
tư vấn đúng đắn và hướng giao dịch có lợi cho chủ thể phát hành chứng khoán
2/ Người Môi Giới Trong Thị Trường Chứng Khoán Thứ Cấp
*/ Chủ Thể:
-) Chủ thể đóng vai trò là người môi giới chứng khoán trong thị trường chứng khoán thứ cấp
có thể là chủ thể pháp nhân, có thể là chủ thế thể nhân
-) Có thể là các công ty chứng khoán, cá nhân, tổ chức tài chính,
*/ Vai Trò:
-) Là người trung gian giữa mua và bán, làm cho cung cầu dễ dàng tiếp cận nhau
-) Người môi giới là người am hiểu, thông thạo tình hình của thị trường chứng khoán, khách hàng trên thị trường chứng khoán thường phải cần tới người môi giới chứng khoán để việc mua bán được nhanh chóng và bớt rủi ro
Câu 5: t i sao nói các t ch c trung gian tài chính giúp doanh nghi p t p trung và ạ ổ ứ ệ ậ
s d ng có hi u qu ngu n v n ti t ki m trong n n kinh t ử ụ ệ ả ồ ố ế ệ ề ế
- Các t ch c tài chính trung gian có đ tin c y , tính ch t chuyên môn hóa cao làm ổ ứ ủ ậ ấ
gi m b t các r i ro cá nhân c a nh ng ngả ớ ủ ủ ữ ười có v n ti t ki m làm cho quá trình t p ố ế ệ ậtrung v n di n ra nhanh chóng và hi u qu , t o ngu n v n cho n n kinh tố ễ ệ ả ạ ồ ố ề ế
+ nh ngu n v n c a trung gian tài chính, các doanh nghi p,các nhà đ u t nhanh ờ ồ ố ủ ệ ầ ưchóng m r ng s n xu t, đở ộ ả ấ ược ti p c n v i máy móc hi n đ i, t o ra bế ậ ớ ệ ạ ạ ước nh y v t v ả ọ ềnăng l c s n xu t, thúc đ y s n xu t phát tri nự ả ấ ẩ ả ấ ể
+ đ i v i doanh nghi p s n xu t kinh doanh, các t ch c tài chính trung gian cung c p ố ớ ệ ả ấ ổ ứ ấtín d ng thông qua cho vay k p th i, đ m b o tính liên t c c a quá trình s n xu t kinh ụ ị ờ ả ả ụ ủ ả ấdoanh -> các doanh nghi p th a mãn nhu c u v v nệ ỏ ầ ề ố
+ t ch c tài chính trung gian cung c p v n đ y đ , k p th i, lãi su t và đi u ki n cho ổ ứ ấ ố ầ ủ ị ờ ấ ề ệvay u đãi-> đ m b o v n đ u t cho c s h t ng -> hình thành c c u kinh t t i uư ả ả ố ầ ư ơ ở ạ ầ ơ ấ ế ố ư+ nh các trung gian tài chính, c h i đ u t c a các cá nhân tăng lên, ngu n l i sẽ ờ ơ ộ ầ ư ủ ồ ợmang cho c 2 bên vì l i th quy mô và kh năng phân tán r i ro, gi m chi phí giao d ch ả ợ ế ả ủ ả ị
và thông tin
Câu 6: u đi m H n ch c a bi n pháp vay n đ x lí b i chi ngân sách nhà ư ể ạ ế ủ ệ ợ ể ử ộ
n ướ c
Khái ni mệ
Trang 7- B i chi ngân sách nhà nộ ước là tình tr ng chi ngân sách nhà nạ ướ ược v t quá thu ngân sách nhà nước trong m t th i kì nh t đ nh( thọ ờ ấ ị ường là 1 năm)
Tr l iả ờ
- Vay n trong nợ ước : chính ph có th vay n b ng cách phát hành tín phi u kho ủ ể ợ ằ ế
b c, trái phi u chính ph hay công trái-> bù đ p ngân sách mà không tăng ti n c sạ ế ủ ắ ề ơ ở+ u đi m:Ư ể
là bi n pháp bù đ p b i chi mà không c n ph i tăng lệ ắ ộ ầ ả ượng ti n c s hay gi m d tr ề ơ ở ả ự ữ
qu c tố ế
d tri n khai, t p trung đễ ể ậ ược kho n ti n nhàn r i trong dân c , tránh đả ề ỗ ư ược nguy c ơ
kh ng ho ng n nủ ả ợ ước ngòaoi
+Nhược đi mể
gi m kh năng khu v c t nhân trong vi c ti p c n tín d ng, khi đó, cung tín d ng ả ả ự ư ệ ế ậ ụ ụ
gi m, gây s c ép làm lãi su t th trả ứ ấ ị ường tăng
n u chính ph không có chính sách, k ho ch s d ng, qu n lí v n h p lí thì sẽ mang ế ủ ế ạ ử ụ ả ố ợ
n mãi, kh ng ho ng n , t o áp l c tăng thu trong tợ ủ ả ợ ạ ự ế ương lai
- Vay n nợ ước ngoài b ng cách thằ ương m i t các t ch c tài chính qu c t , vay ạ ừ ổ ứ ố ếtheo oda , trái phi u qu c tế ố ế
+ u đi mư ể
là bi n pháp bù đ p b i chi mà không gây s c ép l m phát cho n n kinh tệ ắ ộ ứ ạ ề ế
bù đ p b i chi, b sung v n thi u h t, thúc đ y phát tri n kinh tắ ộ ổ ố ế ụ ẩ ể ế
+ nhược đi mể
n n kinh t tr nên b ph thu c vào nề ế ở ị ụ ộ ước ngoài,
gánh n ng n n n, nghĩa v tr n tăng lênặ ợ ầ ụ ả ợ
gi m d tr ngo i h i qu c gia-> gây kh ng ho ng t giáả ự ữ ạ ố ố ủ ả ỉ
Câu 8: so sánh u đi m, h n ch c a ngu n v n ch s h u và các ngu n v n đi ư ể ạ ế ủ ồ ố ủ ở ữ ồ ố vay
chi phí s d ng =0 -> giá thành s n ph m th p-> nâng cao kh năng c nh tranh c a ử ụ ả ẩ ấ ả ạ ủcác doanh nghi p, không b áp l c v chi phí v nệ ị ự ề ố
+ nhược đi mể
Trang 8không t o ra s c ép đ i v i doanh nghi p do không ph i tr các phí s d ng v n-> s ạ ứ ố ớ ệ ả ả ử ụ ố ử
Tr l iả ờ
- Th hi n cung c u v n g p nhau 1 cách hi u qu , tránh r i ro, ti t ki m chi phí ể ệ ở ầ ố ặ ệ ả ủ ế ệgiao d ch vì th trị ở ị ường tài chính, trung gian tài chính trong h th ng tài chính t n ệ ố ậ
d ng , t p trung t t c các ngu n v n nhàn r i, nh l , phân tán đ th c hi n cung c p ụ ậ ấ ả ồ ố ỗ ỏ ẻ ể ự ệ ấ
v n cho các ch th thi u ngu n tài chính, n đ nh s n xu t kinh doanh, m r ng quy ố ủ ể ế ồ ổ ị ả ấ ở ộ
- Giúp các ch th có ngu n v n th c hi n đ u t và thu l i nhu n trong tủ ể ồ ố ự ệ ầ ư ợ ậ ương lai
- Cho phép luân chuy n v n t n i có kh năng sinh l i th p sang n i có kh năng ể ố ừ ơ ả ờ ấ ơ ảsinh l i cao giúp cho ngu n tài chính luân chuy n đ t hi u qu h nờ ồ ể ạ ệ ả ơ
Câu 10: u- nh ư ượ c đi m c a tín d ng ngân hàng ể ủ ụ
+kh i lố ượng tín d ng l n, huy đ ng và cho vay đ u có th đ t đụ ớ ộ ề ể ạ ược kh i lố ượng v n l n-ố ớ
> th a mãn nhu c u v n c a các tác nhân trong n n kinh tỏ ầ ố ủ ề ế
Trang 9N x u: chi m t trong l n-> ngân hàng thợ ấ ế ỉ ớ ương m i không có kh năng thanh toán-> ạ ảkhách hàng ph i có th ch p khi vay, khi khách hàng không th tr -> thu h i tài s nả ế ấ ể ả ồ ả
Câu 11: vai trò c a ngân sách nhà n ủ ướ c trong đi u ti t thu nh p và gi m kho ng ề ế ậ ả ả cách giàu nghèo
Khái ni mệ
- Ngân sách Nhà nước là t ng s thu và chi c a nhà nổ ố ủ ướ đc ược d toán và th c hi nự ự ệtrong m t kho ng th i gian nh t đ nh do c quan nhà nộ ả ờ ấ ị ơ ước có th m quy n quy t đ nh ẩ ề ế ị
th c hi n các ch c năng, nhi m v c a nhà nự ệ ứ ệ ụ ủ ước
- Ngân sách Nhà nước là công c tài chính h u hi u đụ ữ ệ ược nhà nướ ử ục s d ng đ ể
đi u ti t thu nh p và gi m kho ng cách giàu nghèo , đề ế ậ ả ả ược th c hi n trên hai m t là thu ự ệ ặngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước
Tr l iả ờ
- thu ngân sách nhà nước
- thu là m t kho n đóng góp b t bu c theo lu t đ nh do pháp nhân hay th nhân ế ộ ả ắ ộ ậ ị ểđóng góp cho nhà nước nh m đáp ng nhu c u chi tiêu c a nhà nằ ứ ầ ủ ước c thụ ể
+ thu có giá tr gia tăng: th p vào các hàng hóa thi t y u đ t o đi u ki n cho ngế ị ấ ế ế ể ạ ề ệ ười cóthu nh p th p có th s d ng đậ ấ ể ử ụ ược hàng hóa, d ch v và cao h n vào các hàng hóa không ị ụ ơthi t y u dành cho nh ng ngế ế ữ ười có thu nh p cao h n đ gi m thu nh p c a ngậ ơ ể ả ậ ủ ười thu
nh p caoậ
+ thu tiêu th đ c bi t: đánh vào hàng hóa xa x , áp d ng thu su t t l v i m c lãi ế ụ ặ ệ ỉ ụ ế ấ ỷ ệ ớ ứ
su t cao( hàng ch c %)-> ngấ ụ ười có thu nh p cao b ra nhi u ti n h n khi tiêu dùng hàng ậ ỏ ề ề ơhóa này, khi n thu nh p gi m, ế ậ ả t đó gi m kho ng cách giàu nghèoừ ả ả
+ thu xu t nh p kh u:0% đ i v i nh ng hàng hóa khuy n khích phát tri n và hàng ế ấ ậ ẩ ố ớ ữ ế ể
ch c% đ i v i nh ng hàng hóa xa x , không c n thi tụ ố ớ ữ ỉ ầ ế
+ thu thu nh p cá nhân: áp d ng thu su t lũy ti n t ng ph n nh ng ngế ậ ụ ế ấ ế ừ ầ ữ ười có thu
nh p th p, Gia c nh khó khăn có th không ph i n p thu , đ m b o đi u ti t ậ ấ ả ể ả ộ ế ả ả ề ế thu nh p, ậ
gi m kho ng cách giàu nghèo, ả ả công b ng xã h iằ ộ
+ thu thu nh p doanh nghi p: thu ế ậ ệ ế su t th p đ i v i các doanh nghi p m i thành ấ ấ ố ớ ệ ớ
l p trên đ a bàn vùng khó khăn, gi m thu đ i v i các h kinh doanh có thu nh p bình ậ ở ị ả ế ố ớ ộ ậquân tháng nh h n m c lỏ ơ ứ ương t i thi uố ể
- phí là các kho n ti n mà các cá nhân ph i tr khi đả ề ả ả ược hưởng các d ch v công ị ụ
c ng do nhà nộ ước cung c pấ
- nh ng h nghèo, c n nghèo đữ ộ ậ ược mi n gi m m t s lo i phí nh : h c phí, đi n, ễ ả ộ ố ạ ư ọ ệ
đi u đó cũng ph n nào làm gi m kho ng cách giàu nghèo.ề ầ ả ả
- Chi ngân sách nhà nước
Trang 10+chi đ u t c s h t ng kinh t xã h i đ làm ti n đ cho phát tri n kinh t và t o ra ầ ư ơ ở ạ ầ ế ộ ể ề ề ể ế ạngày càng nhi u vi c làm cho ngề ệ ười dân
+ chi s nghi p giáo d c và đào t o, y t , ự ệ ụ ạ ế văn hóa, đ tăng năng su t lao đ ng, tăng ể ấ ộ thu
nh p cho ậ các cá nhân, thu h p kho ng cách giàu nghèoẹ ả
+chi đ u t vào khu v c nông nghi p và nông thôn đ tăng hi u qu kinh t và c i ầ ư ự ệ ể ệ ả ế ảthi n đ i s ng c a ngệ ờ ố ủ ười nghèo vùng nàyở
+chi tr c p, chi Phúc L i cho các chợ ấ ợ ương trình phát tri n xã h i: phòng ch ng d ch ể ộ ố ị
b nh, ph c p giáo d c ti u h c, dân s , là ngu n b sung thu nh p cho t ng l p dân ệ ổ ậ ụ ể ọ ố ồ ổ ậ ầ ớ
c có thu nh p th p, gi m kho ng cách ư ậ ấ ả ả giàu nghèo, đ m b o công b ng xã h iả ả ằ ộ
Câu 12: nh ng đi m khác nhau c b n gi a vay th ữ ể ơ ả ữ ươ ng m i và oda ạ
Khái ni mệ
- Vay thương m i là hình th c vay qu c t , d a trên c s quan h cung ng v n ạ ứ ố ế ự ơ ở ệ ứ ốtrên th trị ường ,lãi su t do th trấ ị ường quy t đ nhế ị
- H tr phát tri n chính th c( ODA) là các kho n tài tr c a chính ph , các h ỗ ợ ể ứ ả ợ ủ ủ ệ
th ng c a t ch c liên h p qu c, các t ch c phi chính ph , các t ch c tài chính qu c t ố ủ ổ ứ ợ ố ổ ứ ủ ổ ứ ố ếdành cho chính ph và nhân dân các nủ ước đang và ch m phát tri nậ ể
Tr l iả ờ
Ch th cho ủ ể
vay t k tham gia vào ho t đ ng ếNgân hàng, các t ch c qu cổ ạ ộứ ố
c a ngủ ười đi vay
Chính ph các nủ ước ptr, các t ổ
ch c vi n tr song phứ ệ ợ ương, đa
phương tham gia gián ti p dế ưới hình th c nhà đ u t ho c h tr ứ ầ ư ặ ỗ ợchuyên gia
M c đích ụ
nước cho vay su tL i nhu n thông qua lãi ấợ ậ nghèo ptrH tr , t o đi u ki n cho nc ỗ ợ ạ ề ệ
Vai trò Ptr kte-xh, bù đ p thâm h t ắ ụ
cung c u c a ti n thanh toánầ ủ ề di n hđ kinh t c a 1 đ t nCung ng v n to l n cho ptr toàn ệ ứ ốế ủớ ấ ước
Câu 13: đ c đi m c a tài s n c đ nh, t i sao doanh nghi p ph i trích kh u hao tài ặ ể ủ ả ố ị ạ ệ ả ấ
s n c đ nh ả ố ị
Khái ni mệ
- Tài s n c đ nh là nh ng t li u lao đ ng có giá tr l n, th i gian s d ng lâu dài, ả ố ị ữ ư ệ ộ ị ớ ờ ử ụ
tr c ti p ho c gián ti p tham gia và quá trình s n xu t v i t cách là t li u lao đ ngự ế ặ ế ả ấ ớ ư ư ệ ộ
Tr l iả ờ
- hi n v t: ệ ậ tài s n c đ nh có th tham gia vào nhi u chu kỳ s n xu t- kinh ả ố ị ể ề ả ấ Doanh
nh ng không b thay đ i hình thái ban đ u năng l c s n xu t c a ư ị ổ ầ ự ả ấ ủ tài s n c đ nh gi m ả ố ị ả
d n do chúng b hao mònầ ị
Trang 11- giá tr : ị giá tr c a tài s n c Đ nh đị ủ ả ố ị ược thu h i D n, t ng ph n tồ ầ ừ ầ ương ng v i giá ứ ớ
tr hao mòn c a tài s n c đ nh đã đị ủ ả ố ị ược d ch chuy n vào trong giá thành s n ph m s n ị ể ả ẩ ả
xu t và tiêu th , k t thúc vòng tu n hoàn khi giá tr còn l i c a tài s n c đ nh đấ ụ ế ầ ị ạ ủ ả ố ị ược thu
h i h tồ ế
- doanh nghi p ph i trích kh u hao tài s n c đ nh đ thu h i D n kho n Đ u t ệ ả ấ ả ố ị ể ồ ầ ả ầ ưban đ u đ n khi thu l i đầ ế ạ ượ ố ốc s v n ban đ u b ra do tài s n c đ nh, Ngoài ra trong quáầ ỏ ả ố ịtrình s n xu t- kinh ả ấ doanh l i t o ra dòng thu hàng năm t o nên ạ ạ ạ l i nhu n c a doanh ợ ậ ủnghi p do đó, ệ kh u hao tài s n c đ nh chính là kho n thu v dấ ả ố ị ả ề ưới góc đ đ u t kh uộ ầ ư ấhao không ch th hi n s hao mòn c a tài s n mà còn là đ i di n cho s l i th i, vì v y ỉ ể ệ ự ủ ả ạ ệ ự ỗ ờ ậtrích kh u hao cũng giúp doanh nghi p ph i xem xét vi c thay th đ phát tri n s n ấ ệ ả ệ ế ể ể ả
xu t- kinh doanh trong tấ ương lai
Câu 14: ý nghĩa kinh t c a vi c l u thông ti n giá tr ế ủ ệ ư ề ị
khái ni mệ
- d u hi u giá tr là nh ng phấ ệ ị ữ ương ti n có giá tr b n thân r t nh so v i s c mua ệ ị ả ấ ỏ ớ ứ
c a nó d u hi u giá tr có giá tr danh nghĩa pháp đ nh thay th ti n vàng đi vào l u ủ ấ ệ ị ị ị ế ề ưthông
tr l iả ờ
- kh c phúc đắ ược tình tr ng thi u phạ ế ương ti n l u thông trong đi u ki n kinh t ệ ư ề ệ ế
th trị ường phát tri n:kinh t th trể ế ị ường phát tri n, ể kh i lố ượng hàng hóa d ch v đ a ra ị ụ ư
l u thông tăng lên d n đ n nhu c u trao đ i tăng đòi h i m t ư ẫ ế ầ ổ ỏ ộ klượng ti n cũng ph i ề ảtăng tương ng d u hi u giá tr đã gi i quy t đứ ấ ệ ị ả ế ược mâu thu n trênẫ
- đáp ng tính đa d ng v nhu c u trao đ i và ứ ạ ề ầ ổ an toàn Thanh toán hàng hóa d ch vị ụtrên th trị ường
+ m nh giá c a ti n giá tr không đ i di n cho giá tr n i t i c a nó, Do đó l u thông có ệ ủ ề ị ạ ệ ị ộ ạ ủ ưbao nhiêu lo i s n ph m hàng hóa v i m c giá tạ ả ẩ ớ ứ ương ng thì có b y nhiêu lo i ti n d u ứ ấ ạ ề ấ
hi u đệ ược phát hành đ ể đáp ng nhu c u trao đ iứ ầ ổ
+ ti n d u hi u giá tr có nhi u m nh giá khác nhau phù h p v i m i giao d ch có giá trề ấ ệ ị ề ệ ợ ớ ọ ị ị
hi n các nhi m v c a Nhà nệ ệ ụ ủ ước trong t ng th i ký nh t đ nhừ ờ ấ ị
- Nh ng t ch c trung gian tài chính ch y u g m: ữ ổ ứ ủ ế ồ ngân hàng thương m i và các tạ ổ
ch c tín d ng, ứ ụ các công ty b o hi m, các công ty tài chínhả ể
Trang 12 Tr l iả ờ
- H n ch r i roạ ế ủ
+ ngân hàng thương m i th c hi n ki m tra trạ ự ệ ể ước khi cho các doanh nghi p vay và ch ệ ỉcho vay v i các d án kh thi ít r i ro t đó giúp doanh nghi p lo i b nh ng phớ ự ả ủ ừ ệ ạ ỏ ữ ương án kinh doanh r i roủ
+Công ty tài chính trước khi mua tài s n cho doanh nghi p thuê cũng th c hi n ki m ả ệ ự ệ ểtra ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ra sao, phạ ộ ả ấ ủ ệ ương án đ u t có hi u ầ ư ệ
qu không, ả N u ế hi u qu m i cho thuêệ ả ớ
+trước khi đ u t , cung c p v n cho doanh nghi p, công ty b o hi m ki m tra tính kh ầ ư ấ ố ệ ả ể ể ảthi c a phủ ương án kinh doanh, Góp ph n giúp doanh nghi p g i bà Phầ ệ ọ ương án kinh doanh r i ro công ty b o hi m theo dõi nguyên nhân t n th t đ ra quy ch , m t doanh ủ ả ể ổ ấ ề ế ộnghi p ch p hành nghiêm ch nh, t đó Gi m thi u các v tai n n, ệ ấ ỉ ừ ả ể ụ ạ gi m t n th t cho ả ổ ấdoanh nghi p khi Doanh nghi p g p ph i r i ro trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ệ ệ ặ ả ủ ạ ộ ả ấ
nh kho n ti n b i thờ ả ề ồ ường c a công ty b o hi m nên có th ph c h i đủ ả ể ể ụ ồ ược ho t đ ng ạ ộ
hi u qu đ t c đ quay vòng v n tăng ,doanh nghi p có th tr C v n l n lãi, đ t đệ ả ể ố ộ ố ệ ể ả ả ố ẫ ạ ược
m c tiêu kinh doanh cao nh t và l i nh tụ ấ ợ ấ
+ ki m tra quá trình s d ng v n c a doanh nghi p hi u qu hay không -> đ a ra ể ử ụ ố ủ ệ ệ ả ư
bi n pháp tác đ ng phù h p nâng cao hi u qu s d ng v n, gi m v n đ l a ch n đ i ệ ộ ợ ệ ả ử ụ ố ả ấ ề ự ọ ốngh ch, nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanhị ệ ả ả ấ
+s ti n công ty b o hi m b ra chi tr luôn nh h n m c ố ề ả ể ỏ ả ỏ ơ ứ t n th t c a doanh nghi p ổ ấ ủ ệ
n u x y ra t n th t m t doanh nghi p cũng ph i gánh ch u m t ph n t n th t đó, t đó ế ả ổ ấ ộ ệ ả ị ộ ầ ổ ấ ừdoanh nghi p có ý th c h n trong vi c ch p hành n i quy, quy ch b o hi m và doanh ệ ứ ơ ệ ấ ộ ế ả ểnghi p cũng ph i tăng cệ ả ường các bi n pháp phòng ng a tai n n gi m t n th t và nâng ệ ừ ạ ả ổ ấcao hi u qu s n xu t kinh doanh cho doanh nghi pệ ả ả ấ ệ
Câu 16: các công c gián ti p c a chính sách ti n t , công c nào là linh ho t nh t ụ ế ủ ề ệ ụ ạ ấ
Khái ni mệ
- Chính sách ti n t là ề ệ m t trong các ộ chính sách kinh t vĩ mô mà ngân hàng Trung ế
ng thông qua các công c c a mình th c hi n vi c ki m soát và đi u ti t Kh i L ng
Trang 13- Có ba công c gián ti p là: ụ ế Lãi su t tái chi t kh u, t l d tr b t bu c và nghi pấ ế ấ ỷ ệ ự ữ ắ ộ ệ
v th trụ ị ường mở
- Lãi su t tái chi t kh u là lãi su t cho vay ng n h n c a nh ng ngân hàng Trung ấ ế ấ ấ ắ ạ ủ ữ
ng đ i v i các ngân hàng th ng m i và t ch c tín d ng d i hình th c tái chi t
kh u các ch ng t có giá ch a đ n th i h n thanh toánấ ứ ừ ư ế ờ ạ
Trong đó công c nghi p v th trụ ệ ụ ị ường m là linh ho t nh t vìở ạ ấ
- Ngân hàng trung ương có th đi u ch nh kh i lể ề ỉ ố ượng ti n v i quy mô l n nh b t ề ớ ớ ỏ ấkỳ( Tương ng v i các giá tr ch ng khoán tứ ớ ị ứ ương ng)ứ
- tác đ ng r t nhanh t i Kh i Lộ ấ ớ ố ượng ti n cung ng, ề ứ không có Đ ch m trộ ậ ễ
- d dàng đ o ngễ ả ược tình th ho t đ ng trong kinh doanh c a các ngân hàng ế ạ ộ ủ
thương m iạ
- có hi u l c t c thì, có ệ ự ứ tác đ ng Ngay đ n Kh i Lộ ế ố ượng ti n cung ngề ứ
chính sách tái chi t kh u có h n chế ấ ạ ế
- ch ỉ phá huy tác d ng khi ngân hàng thụ ương m i có nhu c u chi t kh uạ ầ ế ấ
- khó ki m soát để ược Lượng ti n cung ngề ứ
- Chính sách tái chi t kh u không th Đ o Ngế ấ ể ả ượ không Th thay đ i liên t cc, ể ổ ụ
- có s l n l n ý đ nh c a ngân hàng Trung ự ẫ ộ ị ủ ương do vi c thông báo nh ng thay đ i ệ ữ ổtrong chính sách chi t kh uế ấ
t l d tr b t bu c có h n chỷ ệ ự ữ ắ ộ ạ ế
- khó s d ng thử ụ ường xuyên Vì sẽ gây ra b t n trong kinh doanh, có s a ch a sai ấ ổ ử ữ
l m và đào chi u khi có tác đ ng không hi u qu x y raầ ề ộ ệ ả ả
- ảnh hưởng đ n Kh năng thanh toán c a các ngân hàng thế ả ủ ương m i và ho t đ ng ạ ạ ộkinh doanh c a Ngân hàngủ
- Trong trường h p ngân hàng Trung ợ ương mu n gây s thay đ i nh thì không th ố ự ổ ỏ ể
Trang 14tài s n l u đ ng tham gia và t ng chu kì s n xu t, b tiêu dùng hoàn toàn cho vi c ch ả ư ộ ừ ả ấ ị ệ ế
t o s n ph m và thay đ i hình thái hi n v t ban đ uạ ả ẩ ổ ệ ậ ầ
tài s n l u đ ng s n xu t và tài s n l u đ ng l u thông không ng ng v n đ ng, thay ả ư ộ ả ấ ả ư ộ ư ừ ậ ộ
th và chuy n hóa l n nhau đ đ m b o cho quá trình s n xu t đế ể ẫ ể ả ả ả ấ ược liên t cụ
+ v giá tr : giá tr c a tài s n l u đ ng chuy n d ch 1 l n toàn b và cũng đề ị ị ủ ả ư ộ ể ị ầ ộ ược thu h i ồ
1 l n toàn b sau khi k t thúc quá trình s n xu t và tiêu th s n ph mầ ộ ế ả ấ ụ ả ẩ
Câu 18: l i ích fdi đ i v i các n ợ ố ớ ướ c đ u t ầ ư
Khái ni mệ
Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài ( FDI) là hình th c c a TCQT mà các nhà đ u t nứ ủ ầ ư ước ngoài đóng góp m t s v n đ l n vào lĩnh v c sx-dv cho phép h tr c ti p tham gia đi uộ ố ố ủ ớ ự ọ ự ế ềhành đ i tố ượng mà h b v n đ u t ọ ỏ ố ầ ư
Tr l iả ờ
- Giúp m r ng th trở ộ ị ường tiêu th s n ph m, tăng cụ ả ẩ ường s bành trự ướng s c ứ
m nh kinh t và vai tr nh hạ ế ờ ả ưởng trên th gi i các doanh nghi p có v n đ u t nế ớ ệ ố ầ ư ước ngoài thì vi c l p doanh nghi p nệ ậ ệ ở ước đi đ u t giúp m r ng th trầ ư ở ộ ị ường tiêu th và ụtránh được hàng rào b o h m u d ch các nả ộ ậ ị ở ướ ở ạc s t i
- Gi m chi phí s n xu t, rút ng n thả ả ấ ắ ười gian thu h i v n đ u t và thu l i nhu cao:ồ ố ầ ư ợ ậ( do nhân công, nguyên v t li u r , gi m chi phí v n chuy n , qu ng cáo,… mi n 1 s ậ ệ ẻ ả ậ ể ả ễ ốthu ,phí-> gi m chi phí sx-> giúp nhà đ u t tăng l i nhu n)ế ả ầ ư ợ ậ
- Giúp nhà đ u t tìm ki m ngu n cung ng nguyên v t li u n đ nhầ ư ế ồ ứ ậ ệ ổ ị
- Đ i m i c c u, áp d ng công ngh m i, nâng cao năng l c c nh tranh do ngổ ớ ơ ấ ụ ệ ớ ự ạ ười
có v n sẽ nhìn th y tố ấ ương lai doanh nghi p đi đ u t tr c ti p vào nệ ầ ư ự ế ước khác -> cung
ng v n cho doanh nghi p mua máy móc, tài s n c đ nh, đ i m i công ngh
Câu 19: kh i l ố ượ ng ti n cung ng thay đ i nh th nào khi chính ph phát hành ề ứ ổ ư ế ủ tín phi u kho b c ra công chúng và ngân hàng trung ế ạ ươ ng
Khái ni mệ
- Tín phi u kho b c: là lo i ch ng nh n n ng n h n c a chính ph do kho b c nhàế ạ ạ ứ ậ ợ ắ ạ ủ ủ ạ
nước phát hành nh m t m th i bù đ p thi u h t ngân sách nhà nằ ạ ờ ắ ế ụ ước
Tr l iả ờ
- Khi chính ph bán cho công chúng, n u dân chúng mua tín phi u kho b c t c là ủ ế ế ạ ứcho ngân sách nhà nước vay tr c ti p-> cung ti n không đ iự ế ề ổ
- N u dân chúng mua tín phi u kho b c sau đó th c hi n ho t đ ng tái chi t kh u ế ế ạ ự ệ ạ ộ ế ấ
t i ho t đ ng thạ ạ ộ ương m i, ngân hàng thạ ương m i tái chi t kh u t i ngân hàng trung ạ ế ấ ạn-> cung ti n tăng
- Bán cho ngân hàng trung ương-> cung ti n tăngề
Câu 20: vai trò c a trung gian tài chính trên th tr ủ ị ườ ng ch ng khoán ứ
Khái ni mệ
- Th trị ường ch ng khoán là m t b ph n c a th trứ ộ ộ ậ ủ ị ường tài chính, được chuyên môn hóa v mua bán các lo i ch ng khoán c ng n h n và dài h nề ạ ứ ả ắ ạ ạ
- Th trị ường ch ng khoán s c p: là th trứ ơ ấ ị ường phát hành nh ng ch ng khoán m i ữ ứ ớ
l n đ u tiên đầ ầ ược đ a ra th trư ị ường
Trang 15- Th trị ường ch ng khoán th c c p là th trứ ứ ấ ị ường l u thông, th trư ị ường mua đi- bán
l i các lo i ch ng khoán đã đạ ạ ứ ược phát hành trên th trị ường s c p làm thay đ i th ơ ấ ổ ị
- Trên th trị ường ch ng khoán s c pứ ơ ấ
+ người môi gi i đóng vai trò ngớ ườ ải b o lãnh
+ h ph i là nh ng pháp nhân( có th là ngân hàng ho c công ty ch ng khoán)ọ ả ữ ể ặ ứ
+ có vai trò c v n phát hành, đ m b o ngố ấ ả ả ười phát hành thu ngu n tài chính v trong ồ ề
th i gian ng n nh tờ ắ ấ
- Trên th trị ường ch ng khoán th c pứ ứ ấ
+ đóng vai trò trung gian gi a ngữ ười mua- bán ch ng khoán, thúc đ y cung- c u ngu n ứ ẩ ầ ồtài chính g p nhauặ
+ có th là pháp nhân ho c th nhânể ặ ể
+ là người am hi u th trể ị ường , có vai trò cung c p thông tin t v n đ u t ho c giúp ấ ư ấ ầ ư ặ
th i gian mua bán nhanh chóng, h n ch r i roờ ạ ế ủ
2 Môi gi i trung gian các công ty ch ng khoán tham gia ho t đ ng b o lãnh phát hành,ớ ứ ạ ộ ảmôi gi i ch ng khoán, đ u t ch ng khoán…ớ ứ ầ ư ứ
3 Cung c p v n cho các nhà đ u t phát hành và mua ch ng khoánấ ố ầ ư ứ
Câu 21: phân bi t thu tr c thu và thu gián thu ệ ế ự ế
Khái ni mệ
- Thu là hình th c huy đ ng ngu n tài chính cho NN, đế ứ ộ ồ ược th ch hóa b ng pháp ể ế ằ
lu t nh m dáp ng các nhu c u chi tiêu c a NNậ ằ ứ ầ ủ
- Thu tr c thu là lo i thu đánh tr c ti p vào thu nh p ho c tài s n c a ngế ự ạ ế ự ế ậ ặ ả ủ ười
n p thuộ ế
- Thu gián thu là lo i thu đánh vào tiêu th hàng hóa và d ch v trên th trế ạ ế ụ ị ụ ị ường
và n đ nh trong giá c c a chúngấ ị ả ủ
Gi ng nhauố
- Đ u là thu nh m đi u ti t thu nh p cá nhân , t ch c trong xã h iề ế ằ ề ế ậ ổ ứ ộ
- Đ u t o ngu n thu cho NSNNề ạ ồ
- Mang đ y đ đ c đi m c a thuầ ủ ặ ể ủ ế
+ là kho n đóng góp b t bu c đả ắ ộ ược th c hi n b ng quy n l cự ệ ằ ề ự
+ là 1 kho n đóng góp đả ược quy đ nh t trcị ừ
Trang 16+ mang tính ch t k hoàn tr tr c ti p cho ngấ ả ự ế ườ ội n p
C s đánh thuơ ở ế Theo đ a ch cá nhân ị ỉ
Hình th c bi u hi nứ ể ệ Thu nh p c a ng n pậ ủ ộ Giá c h2 và dvuả
Pvi và klg H p ( ch y u ng có ẹ ủ ế
thu nh p cao, t o ậ ạngu n thu k l n nh ng ồ ớ ư
M c tiêuụ Đi u ti t thu nh p c aề ế ậ ủ
người có thu nh p caoậ
Đi u ti t thu nh p c a ngề ế ậ ủ ười tiêu dùng hàng hóa, d ch v , đ nh hị ụ ị ướng
tr c ti p tiêu dùngự ế
S chuy n giao ự ể
gánh n ng thuặ ế
K có Ngườ ội n p thu chuy n giao gánh ế ể
n ng th sang cho ngặ ế ười ch u thu ị ếthông qua c ch giá cơ ế ả
Nguyên t c đánh ắ
thuế thu nh pPh thu c vào m c ụ ậ ộ ứ
Mang tính ch t bình quânấTác đ ngộ Ít tác đ ng vào giá c ộ ả
Qu n líả Khó thu, d tr n thuễ ố ế D thuễ
T 1000Đ và 10000Đ tuy ờcùng chính ph s n xu t ủ ả ấ
nh ng khác nhau v giá tr ư ề ịkhi s d ngử ụ
G n nh , d mang theo làm ọ ẹ ễ
phương ti n trao đ i hàng ệ ổhóa, thanh toán
D th c hi n ch c năng ễ ự ệ ứ
phương ti n d tr dệ ự ữ ưới hình thái giá trị
B t l iấ ợ Phương pháp cân l i đ giá tr cácạ ể ị
giao d ch-> t n th i gian, t n công ị ố ờ ố
s cứ
Qu n lí l u thông ti n không hi uả ư ề ệ
qu -> ti n k đ giá, b n ch tả ề ủ ả ấKhó v n chuy n, r i ro b cậ ể ủ ị ướp,
Trang 17hao h t trong quá trình v n ụ ậchuy nể
T đi u ch nh không gây l m ự ề ỉ ạ
Câu 23: tác đ ng th tr ộ ị ườ ng ch ng khoán đ n quy mô v n đ u t xã h i ứ ế ố ầ ư ộ
Khái ni m: th trệ ị ường ch ng khoán là m t b ph n c a th trứ ộ ộ ậ ủ ị ường tài chính ddc chuyên môn hóa vi c mua bán các ch ng khoán c ng n h n dài h n và trung h nề ệ ứ ả ắ ạ ạ ạ
Tr l iả ờ
- Th trị ường ch ng khoán có nh ng tác đ ng quan tr ng đ n quy mô v n đ u t xã ứ ữ ộ ọ ế ố ầ ư
h i t nh ng ngu n v n nhàn r i thông qua các giao d ch mua- bán trên th trộ ừ ữ ồ ố ỗ ị ị ường
ch ng khoán sẽ tr thành nh ng ngu n v n đc s d ng nhawmf mang l i l i nhu n cao ứ ở ữ ồ ố ử ụ ạ ợ ậ
nh t có th C th :ấ ể ụ ể
+ th trị ường ch ng khoán s c p: phát hành ch ng khoán giuwps chuy n v n ti t ki m ứ ơ ấ ứ ể ố ế ệthành v n đ u t c a xã h i-> tăng quy mô v n đ u t xã h iố ầ ư ủ ộ ố ầ ư ộ
+th trị ường ch ng khoán th c p: làm thay đ i cung ng ngu n tài chính mà k thay đ i ứ ứ ấ ổ ứ ồ ổ
ch th phát hành ch ng khoán, qua đó gián ti p tác đ ng đ n v n đ u t xã h iủ ể ứ ế ộ ế ố ầ ư ộ
+khi k có th trị ường ch ng khoán th c p thì th trứ ứ ấ ị ường ch ng khoán s c p không th ứ ơ ấ ể
ho t đ ng đạ ộ ược, kh năng thanh kho n trên th trả ả ị ường th c p càng cao thì vi c phát ứ ấ ệhành ch ng khoán trên th trứ ị ường s c p càng thuân l i do v y th trg ch ng khoán th ơ ấ ợ ậ ị ứ ứ
c p ho t đ ng kém hi u qu d n t i khó khăn trong vi c phát hành ch ng khoán m iấ ạ ộ ệ ả ẫ ớ ệ ứ ớ
Th trị ường ch ng khaons có tác đ ng to l n đ n quy mô v n đ u t xã h iứ ộ ớ ế ố ầ ư ộ
Câu 24: t i sao trung gian tài chính giúp cho doanh nghi p gi m chi phí giao d ch ạ ệ ả ị
và chi phí thông tin
Khái ni mệ
- Trung gian tài chính:là các t ch c ho t đ ng trong lĩnh v c tài chính ti n t , trongổ ứ ạ ộ ự ề ệ
đó ch y u thủ ế ường xuyên cung c p các s n ph m d ch v tài chính cho khách hàng, và ấ ả ẩ ị ụ
th c hi n các nhi m v c a nhà nự ệ ệ ụ ủ ước trong t ng th i kì nh t đ nhừ ờ ấ ị
- Chi phí giao d ch bao g m th i gian, ti n b c, chi và các ho t đ ng giao d ch tài ị ồ ờ ề ạ ạ ộ ịchính Là m t trong nh ng c n tr chính trong quá trình l u thoogn v n trên th trộ ữ ả ở ư ố ị ường tài chính vì ph n l n nó t n t i dầ ớ ồ ạ ướ ại d ng phân tán nh lỏ ẻ
- Chi phí thông tin trên th trị ường tài chính phát sinh t v n đ b t cân x ng thông ừ ấ ề ấ ứtin
Tr l i:ả ờ
- Vai trò trong vi c gi m b t các chi phí giao d ch:ệ ả ớ ị
+ n u ngế ườ ếi ti t ki m tr c ti p đ u t vào th trệ ự ế ầ ư ị ường tài chính b ng cách mua các ằ
ch ng khoán thì h ph i tr chi phí hoa h ng cho môi gi i kho n chi phí này có th tăng ứ ọ ả ả ồ ớ ả ểlên n u mu n phân tán r i ro , do quy mô nh , gi m l i ích đ u t c a h và ngoài ra h ế ố ủ ỏ ả ợ ầ ư ủ ọ ọcòn m t chi phí v th i gian, công s cấ ề ờ ứ
+ đ i v i ngố ớ ười phát hành: vi c huy đ ng v n thệ ộ ố ường t n kém và không hi u qu vì ố ệ ảchi phí phát hành r t l nấ ớ
Trang 18 Các t ch c TCTG có kh năng gi m đổ ứ ả ả ược chi phí do quy mô ho t đ ng l n và tính ạ ộ ớchuyên nghi p caoệ
+ v i l i th ngu n v n huy đ ng l n nên các trung gian tài chính có th đ u t v i ớ ợ ế ồ ố ộ ớ ể ầ ư ớ
kh i lố ượng l n nên chi phí môi gi i gi mớ ớ ả
+ nh quy mô v n l n, các t ch c tài chính trung gian có th đa d ng hóa danh m c ờ ố ớ ổ ứ ể ạ ụ
đ u t , gi m thi u r i ro mà không làm tăng chi phíầ ư ả ể ủ
- Vai trò trong vi c gi m b t các chi phí thông tinệ ả ớ
+ các TCTCTG ho t đ ng trong lĩnh v c tài chính ti n t nh vào tính ch t chuyên môn, ạ ộ ự ề ệ ờ ấkinh nghi m nên có th thu th p đ y đ thông tin và x lí hi u qu h n các nhà đ u t ệ ể ậ ầ ủ ử ệ ả ơ ầ ư
t nhân, giúp gi m thi u r i ro do nh ng thông tin b t cân x ng gây nên, và h cũng có ư ả ể ủ ữ ấ ứ ọ
kh năng ki m soát t t quá trình s d ng v n c a ngả ể ố ử ụ ố ủ ười đi vay, gi m b t thi t h i do r iả ớ ệ ạ ủ
+ khi Rd tăng -> gi m kh năng t o ti n chuy n kho n c a các NHTM-> NHTM tăng ả ả ạ ề ể ả ủ
cường huy đ ng v n cho n n kte b ng cách tăng lãi su t ti n g i-> lộ ố ề ằ ấ ề ử ượng ti n g i vào ề ửngân hàng tăng-> rút b t ti n trong l u thôngớ ề ư
+ do ti n d tr b t bu c không đề ự ữ ắ ộ ược hưởng lãi ho c đặ ược hưởng lãi su t th p nên đ ấ ấ ể
có l i nhu n thì NHTm ph i tăng lãi su t cho vay-> gi m nhu c u vay v n-> gi m kh i ợ ậ ả ấ ả ầ ố ả ố
lượng ti n trong l u thôngề ư
+ khi Rd gi m thì ngả ượ ạc l i
- Ưu đi mể
+ tác đ ng đ n all các ngân hàng nh nhau, đ y quy n l c đ n cung ng ti n tộ ế ư ẩ ề ự ế ứ ề ệ
+ ch c n thay đ i m t t l nh trong t l d tr b t bu c sẽ t o ra s bi n đ ng l n ỉ ầ ổ ộ ỉ ệ ỏ ỉ ệ ự ữ ắ ộ ạ ự ế ộ ớ
c a các m c cung ti n thông qua h s m r ng ti n g iủ ứ ề ệ ố ở ộ ề ử
+ m c d tr b t bu c trong m t ch ng m c nào đó giúp ki m soát và đ m b o kh ứ ự ữ ắ ộ ộ ừ ự ể ả ả ảnăng thanh toán c a các ngân hàngủ
+ khó s a ch a sai l m , khó đ o chi u khi có tác đ ng không hi u quử ữ ầ ả ề ộ ệ ả
+ không linh ho t, kém k p th i, ch m phát huy tác d ng đ i v i đi u ti t kh i lạ ị ờ ậ ụ ố ớ ề ế ố ượng
ti n cung ngề ứ
Trang 19Câu 26: so sánh u nh ư ượ c đi m c a vi c huy đ ng v n b ng phát hành c phi u ể ủ ệ ộ ố ằ ổ ế
và trái phi u ế
Khái ni mệ
- C phi u là ch ng khoán ch ng nh n s v n đã góp vào công ty c ph n và quy nổ ế ứ ứ ậ ố ố ổ ầ ề
l i c a ngợ ủ ườ ở ữi s h u ch ng khoán đó v i công ty c ph nứ ớ ổ ầ
- Trái phi u là lo i ch ng khoán n ch ng nh n kho n vay do ngế ạ ứ ợ ứ ậ ả ười đi vay phát hành, cam k t tr l i l i t c và hoàn tr v n vay theo 1 th i h n nh t đ nh cho ngế ả ạ ợ ứ ả ố ờ ạ ấ ị ườ ởi s
th t c phát hành nghiêm ng t, ngu n v n huy đ ng k đủ ụ ặ ồ ố ộ ược ch c ch nắ ắ
gi m quy n ki m soát DN c a c đông hi n h uả ề ể ủ ổ ệ ữ
k th áp d ng đ i v i m i lo i hình DNể ụ ố ớ ọ ạ
k th th c hi n m t cách thể ự ệ ộ ường xuyên
- ngu n v n phát hành t c phi u u đãiồ ố ừ ổ ế ư
+ u đi mư ể
đ m b o ngu n v n kinh doanh dài h n, ch đ ng trong s d ng v nả ả ồ ố ạ ủ ộ ử ụ ố
tăng v n ch s h u cho doanh nghi pố ủ ở ữ ệ
k c n tài s n th ch pầ ả ế ấ
phương án kinh doanh có m c đ r i ro cao v n có th huy đ ng v nứ ộ ủ ẫ ể ộ ố
đ m b o quy n ki m soát doanh nghi p c a c đông hi n h uả ả ề ể ệ ủ ổ ệ ữ
Trang 20chi phí huy đ ng tộ ương đ i th pố ấ
đáp ng nhu c u m r ng ngu n v nứ ầ ở ộ ồ ố
ch đ ng chi phí s d ng v nủ ộ ử ụ ố
k c n tsan th ch pầ ế ấ
phương án kinh doanh có m c đ r i ro cao v n có th vay đc v nứ ộ ủ ẫ ể ố
b o toàn đả ược quy n ki m soát DN c a các ch s h u( so v i phát hành c phi u ề ể ủ ủ ở ữ ớ ổ ếthông thường)
+ h n chạ ế
ch huy đ ng đỉ ộ ược ngu n v n dài h nồ ố ạ
.ch huy đ ng đỉ ộ ược ngu n v n n ph i trồ ố ợ ả ả
k th th c hi n b t kì th i gian nàoể ự ệ ấ ờ
k ph i doanh nghi p nào cx có th phát hành trái phi u đ huy đ ng v nả ệ ể ế ể ộ ố
.KQ kinh doanh kém gây khó khăn cho DN
Câu 27: u nh ư ượ c đi m c a l u thông ti n m t ể ủ ư ề ặ
Khái ni mệ
- Ti n m t là ti n có hình dáng, kích thề ặ ề ước, m c giá c th , t n t i dứ ụ ể ồ ạ ướ ại d ng v t ậ
ch t, có giá tr l u hành, có tiêu chu n giá c nh t đ nhấ ị ư ẩ ả ấ ị
Tr l iả ờ
- Ưu đi mể
+ g n nh , d mang theo làm phọ ẹ ễ ương ti n trao đ i hàng hóa, thanh toán nệ ổ ợ
+ d th c hi n ch c năng phễ ự ệ ứ ương ti n d tr c a c i dệ ự ữ ủ ả ưới hình th c giá trứ ị
+ có nhi u m nh giá khác nhau đáp ng nhu c u thanh toán l n nhề ệ ứ ầ ớ ỏ
+ khó ki m soát, d b làm gi , thể ễ ị ả ường xuyên bi n đ i do y u t cung c uế ổ ế ố ầ
Câu 28: trình bày v vay th ề ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Khái ni mệ
- Vay thương m i là hình th c vay n qu c t d a trên c s cung c u v v n trên ạ ứ ợ ố ế ự ơ ở ầ ề ố
th trị ường ,lãi su t do th trấ ị ường quy t đ nhế ị
Tr l iả ờ
- Lãi tính theo lãi su t ngân hàng, xác đ nh theo nguyên t c th trấ ị ắ ị ường và đ c l p ộ ậ
v i k t qu s d ng v n vayớ ế ả ử ụ ố
- Ch th c p v n vay là ngân hàng, t ch c tài chính qteủ ể ấ ố ổ ứ
- Ch th đi vay là chính ph và các doanh nghi p có b o lãnh c a chính phủ ể ủ ệ ả ủ ủ
Trang 21- Th i h n cho vay r t đa d ng: ng n, trung và dài h nờ ạ ấ ạ ắ ạ
- M c đích s d ng ti n vay ch y u vào sx, ptrien KT, thanh toánụ ử ụ ề ủ ế
- Đi u ki n đ m b o ti n vay: các d án ph i kh thi, ch th đi vay ph i có tài s nề ệ ả ả ề ự ả ả ủ ể ả ả
th ch p, c n b o lãnhế ấ ầ ả
- Có đ r i ro cao nh ng thu l i nhu n l nộ ủ ư ợ ậ ớ
- Góp ph n phát tri n kinh t , bù đ p thâm h t cung c u c a ti n thanh toánầ ể ế ắ ụ ầ ủ ề
Câu 29: trong các bi n pháp x lí b i chi ngân sách nhà n ệ ử ộ ướ c, bi n pháp nào làm ệ tăng lãi suát th tr ị ườ ng
Khái ni mệ
- B i chi NSNN là tình tr ng chi ngân sách nhà nộ ạ ướ ược v t quá thu ngân sách nhà
nước trong m t th i kì nh t đ nh( thộ ờ ấ ị ường là 1 năm)
- khi vay n , ph i đ m b o ch đ thanh toán và lãi su t ti n vay cho ngợ ả ả ả ế ộ ấ ề ười vay t oạ
s n đ nh kinh t đ thu hút v n vay C ch vay n trong nự ổ ị ế ể ố ơ ế ợ ước: CP có th vay n b ng ể ợ ằcách phát hành tín phi u kho b c, trái phi u chính ph hay công trái đ bù đ p ngân sáchế ạ ế ủ ể ắ
mà k tăng ti n c s c u v n vay tăng, cung tín d ng gi m gây s c ép làm lãi su t th ề ơ ở ầ ố ụ ả ứ ấ ị
trường tăng
Câu 30: t i sao trái phi u là m t lo i hàng hóa l u thông trên th tr ạ ế ộ ạ ư ị ườ ng v n ố
Khái ni mệ
- Trái phi u là lo i ch ng khoán n ch ng nh n kho n vay do ngế ạ ứ ợ ứ ậ ả ười đi vay cam k t ế
tr l i l i t c và kho n v n vay theo m t th i gian nh t đ nh chco ngả ạ ợ ứ ả ố ộ ờ ấ ị ườ ở ữi s h u ch ng ứkhoán
- Th trị ường v n là m t b ph n c a th trố ộ ộ ậ ủ ị ường tài chính, được chuyên môn hóa trong vi c mua bán các tài s n tài chính, có tính l ng th p nh m chuy n d ch các ngu n ệ ả ỏ ấ ằ ể ị ồtài chính dài h nạ
Tr l iả ờ
- Trái phi u là m t lo i hàng hóa trên th trế ộ ạ ị ường v n vì trái phi u có th i h n dài, ố ế ờ ạ
thường là trên 1 năm( phù h p v i đ c đi m c a th trợ ớ ặ ể ủ ị ường v n) trái phi u là ch ng ố ế ứkhoán n nh m th a mãn nhu c u v v n đ u t dài h n c a doanh nghi p và CP-> có ợ ằ ỏ ầ ề ố ầ ư ạ ủ ệ
tr ng tâm cho m c đích ti t kiêm và đ u tọ ụ ế ầ ư
Câu 31: vai trò c a chi ngân sách nhà n ủ ướ c trong tăng tr ưở ng kinh t ế
Khái ni mệ
- ngân sách Nhà nước là t ng s thu và chi c a nhà nổ ố ủ ước trong m t th i kỳ nh m ộ ờ ằ
th c hi n các ch c năng c a nhà nự ệ ứ ủ ước
- chi ngân sách nhà nước là vi c phân ph i và s d ng quỹ ngân sách nhà nệ ố ử ụ ước
nh m đ m b o th c hi n các ch c năng nhi m v c a nhà nằ ả ả ự ệ ứ ệ ụ ủ ước theo nh ng nguyên t c ữ ắ
nh t đ nhấ ị
Trang 22 Tr l iả ờ
- nhà nướ ử ục s d ng ngu n tài chính đồ ượ ạ ậc t o l p quỹ ngân sách nhà nước đ đ u ể ầ
t , xây D ng c s h t ng kinh t xã h i, ư ự ơ ở ạ ầ ế ộ phát Tri n s n xu t, và d tr qu c gia nh m ể ả ấ ự ữ ố ằ
đ m b o th c hi n m c tiêu tăng trả ả ự ệ ụ ưởng và n đ nh kinh tổ ị ế
+ Chi đ u t xây d ng c s h t ng góp ph n thúc đ y chuy n d ch c c u, hình Thànhầ ư ự ơ ở ạ ầ ầ ẩ ể ị ơ ấ
th cân đ i c a n n kinh t , cũng nh khuy n khích đ u t , tăng cế ố ủ ề ế ư ế ầ ư ường c nh tranh, ạ+Chi đ u t và h tr v n cho doanh nghi p nhà nầ ư ỗ ợ ố ệ ước, chi góp v n c ph n, góp v n ố ổ ầ ốliên doanh vào các doanh nghi p: th ệ ể hi n s can thi p c a nhà nệ ự ệ ủ ướ V a đ m b o c, ừ ả ả
đ u t vào m t s ngành then ch t, V a đ m b o s phát tri n c a c c u kinh t h p lýầ ư ộ ố ố ừ ả ả ự ể ủ ơ ấ ế ợcho tăng trưởng kinh tế
+chi th c hi n các m c tiêu chự ệ ụ ương trình qu c gia đ phát tri n các ngành ngh thu c ố ể ể ề ộ
di n u đãi và các vùng khó khăn theo quy đ nh c a chính phệ ư ị ủ ủ
+chi d tr nhà nự ữ ước giúp đi u ti t th trề ế ị ường, kh c ph c h u qu , gi i quy t các v n ắ ụ ậ ả ả ế ấ
đ kinh t phát sinh, duy trì s cân đ i và n đ nh trong phát tri n kinh tề ế ự ố ổ ị ể ế
- Chi thường xuyên ch y u là chi ủ ế cho con người, nh chi cho y t , giáo d c, văn ư ế ụhóa, môi trường, Nó có tác đ ng đ n tăng trộ ế ưởng kinh t vì nâng cao ch t lế ấ ượng ngu n ồnhân l c là y u t quan tr ng cho tăng trự ế ố ọ ưởng
+chi s nghi p: Nh m ph c v cho yêu c u s n xu t kinh doanh, qu n lý kinh t xã h i,ự ệ ằ ụ ụ ầ ả ấ ả ế ộ
t o đi u ki n cho các ngành kinh t phát, ạ ề ệ ế Nâng cao tri th c c a dân c đây là kho n chi ứ ủ ư ảquan tr ng nh m đ m b o quá trình tái s n xu t k t h p v i s c lao đ ng có ch t lọ ằ ả ả ả ấ ế ợ ớ ứ ộ ấ ượngcao
+cho các c quan nhà nơ ước: nh m đ m b o s ho t đ ng c a h th ng các c quan ằ ả ả ự ạ ộ ủ ệ ố ơ
qu n lý nhà nả ướ ừc t Trung ương đ n đ a phế ị ương, B máy qu n lý t t, N n kinh t m i ộ ả ố ề ế ớ
có th phát tri nể ể
+ chi an ninh qu c phòng: là nh ng ho t đ ng đ m b o s t n t i c a nhà nố ữ ạ ộ ả ả ự ồ ạ ủ ướ và c,
tr t t an toàn xã h i là đi u ki n đ n n kinh t phát tri n c a m i quan h thì có videoậ ự ộ ề ệ ể ề ế ể ủ ố ệ
Câu 32: các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n t giá h i đoái ế ỉ ố
Khái ni mệ
- T giá h i đoái là giá c c a đ ng ti n này đỉ ố ả ủ ồ ề ược bi u hi n b ng s lể ệ ằ ố ượng nh ng ữ
đ ng ti n khácồ ề
Tr l iả ờ
- S tăng trự ưởng hay suy thoái c a n n kinh tủ ề ế
+ m c đ tăng gi m GDP th c t làm cung c u v ngo i t bi n đ ng, làm t giá thay ứ ộ ả ự ế ầ ề ạ ệ ế ộ ỷ
đ iổ
+ n n KT suy thoái làm ho t đ ng kinh t suy gi m , nhu c u xu t nh p kh u k có nên ề ạ ộ ế ả ầ ấ ậ ẩcung v ngo i t gi m, dân chúng m t ni m tin v n i t , d tr v ngo i t tăng, t giá ề ạ ệ ả ấ ề ề ộ ệ ự ữ ề ạ ệ ỷtăng
- T l l m phát làm suy gi m s c mua đ i ngo i c a đ ng ti n trong nỷ ệ ạ ả ứ ố ạ ủ ồ ề ước so v i ớngo i t d n đ n t giá h i đoái ngo i t tăng N u t l l m phát tăng cao và kéo dài, ạ ệ ẫ ế ỉ ố ạ ệ ế ỉ ệ ạ
đ ng ti n m t giá càng m nh và t giá h i đoái gi m nhi uồ ề ấ ạ ỉ ố ả ề
- Hi n tr ng cán cân thanh toánệ ạ
+ n u cán cân thanh toán qu c t cân b ng thì cung c u v ngo i t cân b ng , t giá nế ố ế ằ ầ ề ạ ệ ằ ỷ ổ
Trang 23+ n u cán cân thanh toán qu c t thâm h t thì c u ngo i t > cung ngo i t , t giá tăngế ố ế ụ ầ ạ ế ạ ệ ỷ+ n u cán cân thanh toán qu c t th ng d thì cung ngo i t > c u ngo i t , t giá gi mế ố ế ặ ư ạ ệ ầ ạ ệ ỷ ả
- M c chênh l ch lãi su tứ ệ ấ
+ n u th trế ở ị ường nào có m c lãi su t ngo i t ng n h n cao h n thì v n ngo i t ứ ấ ạ ệ ắ ạ ơ ố ạ ệ
ng n h n có xu hắ ạ ướng đ d n v th trổ ồ ề ị ường đó đ tìm m c l i nhu n cao, do đó cung ể ứ ợ ậngo i t tăng, c u ngo i t gi m, làm cho t giá ngo i t gi mạ ệ ầ ạ ệ ả ỉ ạ ệ ả
+ n u lãi su t ngo i t cao h n lãi suát n i t thì xu hế ấ ạ ệ ơ ộ ệ ướng d ch chuy n v n đ u t ị ể ố ầ ưsang ngo i t tăng ,c u ngo i t tăng, t giá tăng và ngạ ệ ầ ạ ệ ỷ ượ ạc l i
- Ho t đ ng đ u t ngo i t : tác đ ng tr c ti p đ n cung c u ngo i t làm t giá ạ ộ ầ ư ạ ệ ộ ự ế ế ầ ạ ệ ỷ
bi n đ ngế ộ
- Các nhân t khác:ố
+ tình tr ng buôn l u, gian l n thạ ậ ậ ương m iạ
+ s a thích hàng ngo i so v i hàng n iự ư ạ ớ ộ
+ chi n tranh kh ng b , kh ng ho ng chính tr , thiên tai d ch b nhế ủ ố ủ ả ị ị ệ
Câu 33: d u hi u giá tr có th c hi n ch c năng đ nh giá không? Gi i thích ấ ệ ị ự ệ ứ ị ả
Khái ni mệ
- D u hi u giá tr là nh ng phấ ệ ị ữ ương ti n có giá tr b n thân r t nh so v i s c mua ệ ị ả ấ ỏ ớ ứ
c a nó, có gtri danh nghĩa pháp đ nh, thay th ti n vàng đi vào l u thôngủ ị ế ề ư
- Ch c năng đ n v đ nh giá là ch c năng trong đó ti n đứ ơ ị ị ứ ề ượ ử ục s d ng đ đo giá tr ể ịtrong n n kinh tề ế
Tr l iả ờ
- Vì :
+ DHGT có gtri danh nghĩa pháp đ nh do PL quy đ nh và b o vị ị ả ệ
+ được quy đ nh thành tiên đ n v , t o thu n l i cho vi c trao đ i hàng hóa d ch vị ơ ị ạ ậ ợ ệ ổ ị ụ+ NHTW ki m soát để ượ ược l ng ti n cung ng vào trong l u thông nh m n đ nh giá tr ề ứ ư ằ ổ ị ị
+tín d ng ngân hàng đụ ược th c hi n b ng hình th c cho vay ti n t , lo i hình ph ự ệ ằ ứ ề ệ ạ ổ
bi n,linh ho t, đáp ng m i đ i tế ạ ứ ọ ố ượng kinh t qu c dânế ố
Trang 24+ cho vay ch y u b ng v n đi vay c a các thành ph n trong xã h i ch không ph i ủ ế ằ ố ủ ầ ộ ứ ảhoàn toàn là v n thu c s h u chính mình nh tín d ng n ng lãi hay tín d ng thố ộ ở ữ ư ụ ặ ụ ương
m iạ
+kh i lố ượng tín d ng l n, huy đ ng và cho vay đ u có th đ t đụ ớ ộ ề ể ạ ược kh i lố ượng v n l n-ố ớ
> th a mãn nhu c u v n c a các tác nhân trong n n kinh tỏ ầ ố ủ ề ế
+ th i gian tín d ng là đa d ng: ng n, trung và dài h n do ngân hàng có th đi u ch nh ờ ụ ạ ắ ạ ể ề ỉ
gi a các ngu n v n v i nhau đ đáp ng nhu c u v th i h nữ ồ ố ớ ể ứ ầ ề ờ ạ
+ ph m vi ho t đ ng r ng do huy đ ng và cho vay b ng ti n dạ ạ ộ ộ ộ ằ ề ưới nhi u hình th c khác ề ứnhau và kh i lố ượng ti n l nề ớ
+ h th ng ngân hàng có m ng lệ ố ạ ướ ội r ng kh p lãnh th th m chí ngoài lãnh thắ ổ ậ ổ
Đ m b o k p th i nhu c u v v n cho m i khách hàngả ả ị ờ ầ ề ố ọ
Câu 35: ch c năng trung gian tài chính c a ngân hàng th ứ ủ ươ ng m i ạ
Khái ni mệ
- Trung gian tài chính:là các t ch c ho t đ ng trong lĩnh v c tài chính ti n t , trongổ ứ ạ ộ ự ề ệ
đó ch y u thủ ế ường xuyên cung c p các s n ph m d ch v tài chính cho khách hàng, và ấ ả ẩ ị ụ
th c hi n các nhi m v c a nhà nự ệ ệ ụ ủ ước trong t ng th i kì nh t đ nhừ ờ ấ ị
- Ngân hàng thương m i: là m t doanh nghi p kinh doanh trong lĩnh v c ti n t tín ạ ộ ệ ự ề ệ
d ng v i ho t đ ng ch y u là nh n ti n g i , cho vay và cung c p các d ch v ngân hàng ụ ớ ạ ộ ủ ế ậ ề ử ấ ị ụtrong n n kinh t qu c dânề ế ố
Tr l iả ờ
- Ch c năng t o v n:ứ ạ ố
+v i ch c năng trung gian tín d ng NHTM đóng vai trò là c u n i gi a ngớ ứ ụ ầ ố ữ ườ ư ừi d th a
v n và ngố ười có nhu c u v v n nh huy đ ng v n nhàn r i, NHTM hình thành nên quỹ ầ ề ố ờ ộ ố ỗcho vay đ cung c p tín d ng.ể ấ ụ
+ v i ch c năng trung gian thanh toán, làm tăng ngu n v n cho vay c a ngân hàngớ ứ ồ ố ủ+ v i ch c năng t o ti n, t m t s d tr ban đ u thông qua quá trình cho vay và ớ ứ ạ ề ừ ộ ố ự ữ ầthanh toán b ng chuy n kho n c a ngân hàng thì lằ ể ả ủ ượng ti n g i m i t o ra g p nhi u ề ử ớ ạ ấ ề
l n lầ ượng d tr ban đ uự ữ ầ
NHTm có th đáp ng các nhu c u v n l n nh khác nhau trong n n kinh tể ứ ầ ố ớ ỏ ề ế
- Ch c năng cung ng v n trong n n KT: t quỹ cho vay c a mk, NHTM bi n v n ứ ứ ố ề ừ ủ ế ốnhàn r i k ho t đ ng thành v n ho t đ ng đáp ng nhu c u tài tr v n cho DN, thúc đ y ỗ ạ ộ ố ạ ộ ứ ầ ợ ố ẩ
s n xu t kinh doanh phát tri nả ấ ể
- Ch c năng ki m soát: trc khi đ u t ,NHTM th c hi n ki m tra trứ ể ầ ư ự ệ ể ước khi cho các
DN vay đ gi m r i ro trong th i gian vay,NHTM ki m tra quá trình s d ng v n có hi u ể ả ủ ờ ể ử ụ ố ệ
qu hay k, đ gi m v n đ l a ch n đ i ngh ch, r i ro đ o đ c do thông tin b t cân x ngả ể ả ấ ề ự ọ ố ị ủ ạ ứ ấ ứgây ra
Câu 36: vai trò c a tài chính công trong kìm hãm l m phát ủ ạ
Khái ni mệ
- Tài chính công : là phương th c huy đ ng phân b và sd ngu n l c tài chính do ứ ộ ổ ồ ựnhà nướ ế ti n hành trong qtr t o l p và sd các quỹ công nh m th c hi n các cnang c a ạ ậ ằ ự ệ ủnhà nc trong vi c cc các hàng hóa công cho xhệ
- L m phát là hi n tạ ệ ượng giá c tăng nhanh và liên t c trong thgian dàiả ụ