BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
Trang 14291 2489
30°
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
BỐ TRÍ CHUNG
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chức năng Họ và tên Người vẽ Vũ Văn Quyết
Tỉ lệ 1:6
Số tờ : 1 Khối lượng
Số tờ : 7 Hướng dẫn Hoàng Thăng Bình
Ký Ngày
Bảng thông số xe tham khảo
Tải trọng toàn xe khi không tải Tải trọng toàn xe khi đầy tải Dài x Rộng x Cao
Kí hiệu lốp Chiều rộng cơ sở xe ở cầu trước Khoảng sáng gầm xe khi đầy tải Chiều dài cơ sở
Công suất cực đại Momen xoắn cực đại
11530 N
15780 N 4291x1722x1454 185/55R15
1473 mm
100 mm
2489 mm
121 ml /6000 v/ph
151 N.m/4050 v/ph
Trang 2(TL 4:1)
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
TI ĐẨY CỦA
Vật liệu: 41CrMo4
Tỷ lệ: 2:1
GIẢM CHẤN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc
- Các bươc lò xo phải đều nhau.
- Ram chi tiết sau khi gia công.
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
Vật liệu: 50CrV4
Tỷ lệ: 1:1
LÒ XO
TÍNH TOÁN THIẾTKẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thông số Lực lớn nhất tác dụng lên lò xo
Lực nhỏ nhất tác dụng lên lò xo
Chiều dài lò xo ở trạng thái tự do
Chiều dài nhỏ nhất của lò xo
Ký hiệu
F max
F min
L o
L min
Giá trị Đơn vị
11208 4017 454 97,5
N mm mm N
Số vòng của lò xo n o 8 vòng
Số vòng làm việc của lò xo n 7 vòng
6
TÍNH TOÁN THIẾTKẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
0.63
Ø37
Ø31
Ø21
45°
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
PISTON CỦA
Vật liệu: CrMo4
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ: 4:1
GIẢM CHẤN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TÍNH TOÁN THIẾTKẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
Lớp CKĐL 2 - K55
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày RÔTUYN
Vật liệu: 41Cr4V
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ: 4:1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TÍNH TOÁN THIẾTKẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
Lớp CKĐL 2 - K55
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
Trường ĐHBKHN Lớp CKĐL 2 - K55 Trường ĐHBKHN
Lớp CKĐL 2 - K55
Ø6 120°
R15
22 30
42
65
20 10
0.63
0.32
R4
5.5
58
8
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0,02° so với mặt A.
- Vị trí không kí hiệu độ nhám lấy Ra = 12,5
- Nhiệt luyện đạt độ cứng là 65 HRC.
C
1x45°
A
0,02 0,01
C
0,01
22 R1
+0,009 -0,009 +0,008 -0,003
+0,01 -0,016
R 1
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
+0,012
Ø1.2
+0,012 -0,012
Ø14
+0,018 0
Ø38
+0,016 -0,016
R4
A 40
°45
451
26 36
- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm).
- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính.
- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép
< 0,1 mm
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc.
- Độ nhám bề mặt làm việc đạt yêu cầu.
- Độ đảo mặt cầu cho phép < 0,03mm.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
56.8 Ø13
R6
Đàm Hoàng Phúc Đàm Hoàng Phúc
Đàm Hoàng Phúc Đàm Hoàng Phúc
Trang 3TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Lốp xe Vành lốp Đĩa phanh Moay ơ Đai ốc Trục bánh xe
Ổ bi
Vỏ moay ơ Chốt chẻ Đệm cao su
Rô tuyn
Vỏ Rô tuyn Nắp Rô tuyn
Bu lông Càng chữ A Thanh ổn định Chụp chắn bụi
Bu lông Chặn lò xo
Ty đẩy
Ụ hạn chế
Lò xo
Ổ bi Đệm cao su Đai ốc
26 Tấm bắt với khung xe
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Cao su Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 45 42CrMoS4 OL100Cr1.5 Thép 45 Thép 45 Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 Thép 45 AlMgSiF32 50CrV4V Cao su Thép 45 Thép 45 41CrMo4 Cao su 50CrV4 OL100Cr1.5 Cao su Thép 45 Thép 45
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn
Vũ Văn Quyết
Ký Ngày
KẾT CẤU HỆ THỐNG
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ 1:2
TREO TRƯỚC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
27 Khung xe 1 Thép 45
28 Khung xe 1 Thép 45
29 Tấm điều chỉnh 1 Thép 45
30 Đệm cao su 1 Cao su
31 Bu lông 1 Thép 45
Hoàng Thăng Bình
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
A
28 29 30 31 A
Khối lượng
Số tờ 7
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
Ao A1
A2 A4 A3
372,8
772
P m
O1 C2
C1 D1 B
Co Bo D2
O2
n n' z
Trang 43
1 1
1
8 9 20 2 2 2 2
2 2 2
2 3 4
5 6 7
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
1
1
1
2
4
5
6
A
TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Lốp xe Rotuyn đòn trên Lắp vành bánh xe Đĩa phanh Moay ơ Nắp chắn Đai ốc Chốt chẻ Vòng phớt
Ổ đũa côn Trục bánh xe Chốt chẻ rotyun Cao su chắn bụi Rotuyn đòn dưới
Vỏ rotuyn Nắp rotuyn Đòn trên Đệm cao su
Bu lông Gân chịu lực Giảm chấn Chặn lò xo trên
Lò xo
Bu lông Đòn dưới
26 Chặn lò xo dưới
1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 Thép 45 CT3 Thép 45 Thép 45 Cao su Thép 60 Thép 45 CT3 Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 Hợp kim nhôm Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Thép 45 Thép 45
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn
Vũ Văn Quyết
Ký Ngày
KẾT CẤU HỆ THỐNG
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ 1:2
TREO SAU
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
27 Khớp quay bên dưới 1 Thép 45
28 Thanh ổn định 1 Thép 45
29 Khung xe 1 Thép 45
30 Bu lông bắt với khung 1 Thép 45
Hoàng Thăng Bình
Khối lượng
Số tờ 7
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
2
2
3
8
9
0
Trang 5TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Bạc ép Phớt Nắp ống bịt Rãnh ốn bịt Phớt Ống bịt Phớt Bạc ép Phớt
Lò xo Phớt Đầu bịt
Vỏ xy lanh
Ty đẩy Bạc chặn
Lò xo Đệm van nén Piston Xéc măng Đệm van trả Đĩa đệm
Lò xo Đai ốc Chặn lò xo Gioăng làm kín
26 Piston
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Thép 45 Cao su Thép 45 Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Cao su Thép 45 Thép 45 41CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45 CrMo4 Cao su Thép 45 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Thép 45 Cao su CrMo4
Trạng thái nén nhẹ
Trạng thái trả nhẹ
Trạng thái nén mạnh
Trạng thái trả mạnh
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
15
16
17
18
19
20
21
22
23
14
27 Tấm nối giảm chấn 1 Thép 45
50CrV4
Trạng thái nén mạnh + Đổ dầu giảm chấn 450 cm3, loại dầu CN20 + Kiểm tra rò rỉ.
+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.
+ Kiểm tra với vận tốc v=0,6(m/s), đo lực cản nén và cản trả.
24
25
26
27
28
28 Nắp giảm chấn 1 CrMo4
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn
Ký Ngày
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ: 2:1
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Vũ Văn Quyết KẾT CẤU GIẢM CHẤN
TREO TRƯỚC
Hoàng Thăng Bình
50
Ø14x2
Ø1.8x5 Ø1.2x5
Φ40 H7 g6
Φ18 H7 f8
Φ14 H7 d6
Φ40 H7g6
Trang 64 3
1
2
5
Phương án I : Hệ treo hai đòn ngang
4
2
3 1
1 Đòn ngang dưới
2 Giảm chấn
3 Lò xo
4 Bánh xe
5
Phương án II : Hệ treo Mc.pherson
Phương án III : Hệ treo đòn dọc
6
1 Khung vỏ
2 Lò xo
3 Giảm chấn
4 Bánh xe
5 Đòn dọc
6 Khớp quay của đòn dọc
1 Bánh xe
2 Lò xo
3 Giảm chấn
4 Đòn chéo
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
1
2
3 4
1 Bánh xe
2 Đòn ngang trên
3 Giảm chấn
4 Lò xo
5 Đòn ngang trên
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
HỆ THỐNGTREO
Chức năng Họ và tên Người vẽ Hướng dẫn Duyệt
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
Tỉ lệ Khối lượng
Số tờ : 7 tờ
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI LỚP : CKĐL 2 - K55
Ngày
Phương án IV : Hệ treo đòn chéo
1
2
3
4
Đàm Hoàng Phúc
Trang 74291 2489
30°
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
BỐ TRÍ CHUNG
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chức năng Họ và tên Người vẽ Vũ Văn Quyết
Tỉ lệ 1:6
Số tờ : 1 Khối lượng
Số tờ : 7 Hướng dẫn Hoàng Thăng Bình
Ký Ngày
Bảng thông số xe tham khảo
Tải trọng toàn xe khi không tải Tải trọng toàn xe khi đầy tải Dài x Rộng x Cao
Kí hiệu lốp Chiều rộng cơ sở xe ở cầu trước Khoảng sáng gầm xe khi đầy tải Chiều dài cơ sở
Công suất cực đại Momen xoắn cực đại
11530 N
15780 N 4291x1722x1454 185/55R15
1473 mm
100 mm
2489 mm
121 ml /6000 v/ph
151 N.m/4050 v/ph
Trang 8(TL 4:1)
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
TI ĐẨY CỦA
Vật liệu: 41CrMo4
Tỷ lệ: 2:1
GIẢM CHẤN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc
- Các bươc lò xo phải đều nhau.
- Ram chi tiết sau khi gia công.
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
Vật liệu: 50CrV4
Tỷ lệ: 1:1
LÒ XO
TÍNH TOÁN THIẾTKẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thông số Lực lớn nhất tác dụng lên lò xo
Lực nhỏ nhất tác dụng lên lò xo
Chiều dài lò xo ở trạng thái tự do
Chiều dài nhỏ nhất của lò xo
Ký hiệu
F max
F min
L o
L min
Giá trị Đơn vị
11208 4017 454 97,5
N mm mm N
Số vòng của lò xo n o 8 vòng
Số vòng làm việc của lò xo n 7 vòng
6
TÍNH TOÁN THIẾTKẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
0.63
Ø37
Ø31
Ø21
45°
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày
PISTON CỦA
Vật liệu: CrMo4
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ: 4:1
GIẢM CHẤN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TÍNH TOÁN THIẾTKẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
Lớp CKĐL 2 - K55
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn Duyệt
Ký Ngày RÔTUYN
Vật liệu: 41Cr4V
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ: 4:1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TÍNH TOÁN THIẾTKẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
Lớp CKĐL 2 - K55
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
Trường ĐHBKHN Lớp CKĐL 2 - K55 Trường ĐHBKHN
Lớp CKĐL 2 - K55
Ø6 120°
R15
22 30
42
65
20 10
0.63
0.32
R4
5.5
58
8
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0,02° so với mặt A.
- Vị trí không kí hiệu độ nhám lấy Ra = 12,5
- Nhiệt luyện đạt độ cứng là 65 HRC.
C
1x45°
A
0,02 0,01
C
0,01
22 R1
+0,009 -0,009 +0,008 -0,003
+0,01 -0,016
R 1
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
+0,012
Ø1.2
+0,012 -0,012
Ø14
+0,018 0
Ø38
+0,016 -0,016
R4
A 40
°45
451
26 36
- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm).
- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính.
- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép
< 0,1 mm
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc.
- Độ nhám bề mặt làm việc đạt yêu cầu.
- Độ đảo mặt cầu cho phép < 0,03mm.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
56.8 Ø13
R6
Đàm Hoàng Phúc Đàm Hoàng Phúc
Đàm Hoàng Phúc Đàm Hoàng Phúc
Trang 9TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Lốp xe Vành lốp Đĩa phanh Moay ơ Đai ốc Trục bánh xe
Ổ bi
Vỏ moay ơ Chốt chẻ Đệm cao su
Rô tuyn
Vỏ Rô tuyn Nắp Rô tuyn
Bu lông Càng chữ A Thanh ổn định Chụp chắn bụi
Bu lông Chặn lò xo
Ty đẩy
Ụ hạn chế
Lò xo
Ổ bi Đệm cao su Đai ốc
26 Tấm bắt với khung xe
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Cao su Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 45 42CrMoS4 OL100Cr1.5 Thép 45 Thép 45 Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 Thép 45 AlMgSiF32 50CrV4V Cao su Thép 45 Thép 45 41CrMo4 Cao su 50CrV4 OL100Cr1.5 Cao su Thép 45 Thép 45
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn
Vũ Văn Quyết
Ký Ngày
KẾT CẤU HỆ THỐNG
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ 1:2
TREO TRƯỚC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
27 Khung xe 1 Thép 45
28 Khung xe 1 Thép 45
29 Tấm điều chỉnh 1 Thép 45
30 Đệm cao su 1 Cao su
31 Bu lông 1 Thép 45
Hoàng Thăng Bình
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
A
28 29 30 31 A
Khối lượng
Số tờ 7
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
Ao A1
A2 A4 A3
372,8
772
P m
O1 C2
C1 D1 B
Co Bo D2
O2
n n' z
Trang 103
1 1
1
8 9 20 2 2 2 2
2 2 2
2 3 4
5 6 7
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
1
1
1
2
4
5
6
A
TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Lốp xe Rotuyn đòn trên Lắp vành bánh xe Đĩa phanh Moay ơ Nắp chắn Đai ốc Chốt chẻ Vòng phớt
Ổ đũa côn Trục bánh xe Chốt chẻ rotyun Cao su chắn bụi Rotuyn đòn dưới
Vỏ rotuyn Nắp rotuyn Đòn trên Đệm cao su
Bu lông Gân chịu lực Giảm chấn Chặn lò xo trên
Lò xo
Bu lông Đòn dưới
26 Chặn lò xo dưới
1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 Thép 45 CT3 Thép 45 Thép 45 Cao su Thép 60 Thép 45 CT3 Cao su 41Cr4V Thép 45 Thép 45 Hợp kim nhôm Cao su Thép 45 41CrMo4 Thép 45 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Thép 45 Thép 45
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn
Vũ Văn Quyết
Ký Ngày
KẾT CẤU HỆ THỐNG
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ 1:2
TREO SAU
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
27 Khớp quay bên dưới 1 Thép 45
28 Thanh ổn định 1 Thép 45
29 Khung xe 1 Thép 45
30 Bu lông bắt với khung 1 Thép 45
Hoàng Thăng Bình
Khối lượng
Số tờ 7
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
2
2
3
8
9
0
Trang 11TT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Bạc ép Phớt Nắp ống bịt Rãnh ốn bịt Phớt Ống bịt Phớt Bạc ép Phớt
Lò xo Phớt Đầu bịt
Vỏ xy lanh
Ty đẩy Bạc chặn
Lò xo Đệm van nén Piston Xéc măng Đệm van trả Đĩa đệm
Lò xo Đai ốc Chặn lò xo Gioăng làm kín
26 Piston
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Thép 45 Cao su Thép 45 Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Cao su Cao su Thép 45 Thép 45 41CrMo4 Thép 45 50CrV4 Thép 45 CrMo4 Cao su Thép 45 Thép 45 50CrV4 Thép 45 Thép 45 Cao su CrMo4
Trạng thái nén nhẹ
Trạng thái trả nhẹ
Trạng thái nén mạnh
Trạng thái trả mạnh
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
15
16
17
18
19
20
21
22
23
14
27 Tấm nối giảm chấn 1 Thép 45
50CrV4
Trạng thái nén mạnh + Đổ dầu giảm chấn 450 cm3, loại dầu CN20 + Kiểm tra rò rỉ.
+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.
+ Kiểm tra với vận tốc v=0,6(m/s), đo lực cản nén và cản trả.
24
25
26
27
28
28 Nắp giảm chấn 1 CrMo4
Chức năng Họ và tên Sinh viên Hướng dẫn
Ký Ngày
Trường ĐHBKHN
Tỷ lệ: 2:1
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Vũ Văn Quyết KẾT CẤU GIẢM CHẤN
TREO TRƯỚC
Hoàng Thăng Bình
50
Ø14x2
Ø1.8x5 Ø1.2x5
Φ40 H7 g6
Φ18 H7 f8
Φ14 H7 d6
Φ40 H7g6
Trang 124 3
1
2
5
Phương án I : Hệ treo hai đòn ngang
4
2
3 1
1 Đòn ngang dưới
2 Giảm chấn
3 Lò xo
4 Bánh xe
5
Phương án II : Hệ treo Mc.pherson
Phương án III : Hệ treo đòn dọc
6
1 Khung vỏ
2 Lò xo
3 Giảm chấn
4 Bánh xe
5 Đòn dọc
6 Khớp quay của đòn dọc
1 Bánh xe
2 Lò xo
3 Giảm chấn
4 Đòn chéo
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
1
2
3 4
1 Bánh xe
2 Đòn ngang trên
3 Giảm chấn
4 Lò xo
5 Đòn ngang trên
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 5 CHỖ
CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
HỆ THỐNGTREO
Chức năng Họ và tên Người vẽ Hướng dẫn Duyệt
Vũ Văn Quyết Hoàng Thăng Bình
Tỉ lệ Khối lượng
Số tờ : 7 tờ
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI LỚP : CKĐL 2 - K55
Ngày
Phương án IV : Hệ treo đòn chéo
1
2
3
4
Đàm Hoàng Phúc