1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖ (CÓ FILE CAD)

14 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,77 MB
File đính kèm File bản vẽ cad.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CON 7 CHỖ

Trang 1

BẢN VẼ

BỐ TRÍ CHUNG

Chức năng Hä vµ tªn Chữ ký Ngµy

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Tû lÖ 1:8

Tê sè: 1 Sè tê: 7

Trưêng §HBK HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ẾT KẾ HỆ THỐNG TREO 7 CHỖ

VËt liÖu

Ký hiÖu

Khung xe 2

Vá xe Tªn chi tiÕt

TT

1

Côm treo truíc 3

S.lg K.lg Ghi chó 1

1 2 2 Côm treo sau

4

1

3

2

4

2860

5062

1470 1788

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Trang 2

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

1

1

1

1

2

3

4

5

6

1 1 1

1

7 8 9 20 2 2 2 2 2 2

2

2

30 29

2 3 4 5 6

7

8

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ ký Ngày

G.V.Hg dẫn

Sinh Viên

Tỷ lệ 1:2

Tờ số:2 Số tờ: 7

Trường ĐHBK HN

Vỏ moay-ơ

11

Vật liệu

Ký hiệu

Cao su chắn bụi 2

Lốp xe Tên chi tiết

TT

1

Vòng phớt

ổ bi

Đai ốc Chốt chẻ

Moay-ơ

Nắp chụp

Vành lốp

Đĩa phanh 6

4 3 5

9 8 7 10

S.lg K.lg Ghi chú

27

19

Vỏ rô tuyn Nắp rô-tuyn

Cao su chắn bụi Chốt chẻ Khớp cầu 15

13 12 14

17 16 18

23

21 20 22

25 24 26

29 28 30

Vỏ xe

Đệm

Đai ốc

ổ bi đỡ Chặn lò xo

Lò xo

ụ hạn chế

Ty đẩy Chặn lò xo duới

Đệm

Bu lông Thanh ổn định Càng chữ A

Bu lông

1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2

2

Cao su

Cao su

Cao su Cao su

60 60

60 60

Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 45

Thép 45 Thép 45

hk nhôm Thép 45 Thép 45

Thép 45 Thép 45 Thép 45

Thép 45

hk nhôm

20XH

20XH Cao su

Cao su CT3 W20

CT3

370 490

Thép

Lờ Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Trang 3

Ký hiệu

Bạc lót Tai nhíp Chốt nhíp 9 10

7 6

5 Quang treo Cầu xe Giảm chấn

8 Giá treo trước

Ghi chú Thép C45 K.lượng

Số lượng

3 1

TT Tên chi tiết Giá treo sau

2 Đai giữ bộ nhíp

Vật liệu

4 Nhíp

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên Ch.năng

Số tờ:7 Kh.lượng: Tỷ lệ:

Tờ số:4 Trường ĐHBK Hà Nội

1 4 1

Thép C45 Thép 60C2 Thép C40

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE 7 CHỖ

KẾT CẤU

HỆ THỐNG TREO SAU

1:2

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

1 1 1

1 1

1 2

Thép 60C2

Thép 60C2

A-A

B-B

12

13

Bu lông nhíp

1 11

12 13

Thép C40

Đai ốc M15

Bu lông M15 3

3

Thép 60C2 Thép 60C2

Nhìn từ C

Tỷ lệ 1:1

B

B A

A

2

5

8

C

4

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Trang 4

16 17 18

19 20

21 22

23 24 25 26 27

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2,5:1

14 15 13 17

12

16 Đĩa đệm

Thân van trả

Đệm van

Đệm van

Lò xo van giảm tải

Đế chân van trả

11

18 19 20

9 10

Đĩa đệm Xéc măng

Đệm van

Lò xo Đệm chặn lò xo

22 21

7 6 5

Xi lanh

Bạc chặn

Lò xo van nén

8 Piston

Ghi chú

Gang

Thép C45 Kh.lượng

Số lượng

Cao su

23

26 25 24 28

3 27

Phớt

Bộ phận chặn Tấm chặn lò xo

Lò xo Phớt

1

TT Tên chi tiết Tai giảm chấn

2 Bạc ép

Ký hiệu Vật liệu

4 Bộ phận d.hướng

BẢN VẼ GIẢM CHẤN TREO SAU

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE 7 CHỖ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên

Ch năng

Số tờ:7 Kh.lượng: Tỷ lệ:

Tờ số:6 Trường ĐHBK Hà Nội 1

1

Thép CT3

Thép A12 Thép 60C2 Gang

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

Cao su 1

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Thép C45

Thép C45 Thép C45 Thép C45

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2

Thép A12

Thép A12 Thép C45

Cao su Cao su Cao su Phớt

Phớt

4xØ2.5

4xØ1.4

A A

-0,6

4xØ1.4

B

B

-P tr (N)

V (m/s) 0

V (m/s)

0,3

347,7 556,32

1668,96

1043,1

P n (N) Đường đặc tính giảm chấn sau

Yêu cầu kỹ thuật

- Kiểm tra độ kín khít của giảm chấn

- Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

- Đảm bảo lượng dầu trong giảm chấn: 0,35L/1giảm chấn

Ê cu

Trục giảm chấn

Vỏ ngoài

Ø10 H7 g6

Ø60

Ø50

Ø35 H7 g6

Ø8 H7 js6

Ø7 H7 js6

4xØ1

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

6/6 6/6

Trang 5

Trạng thái nén nhẹ Trạng thái nén mạnh

D

A B C D

Ø18H7 f8

Ø14H7 d6

Ø40H7 g6

Ø40H7 g6

1

16

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

GIẢM CHẤN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Hä vµ tªn Chữ ký Ngµy

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Tû lÖ 2:1

Tê sè: 5 Sè tê: 7

Trưêng §HBK HN

BẢN VẼ

gang 1

Đầu bịt

Vật liệu

Ký hiệu Tên chi tiết

TT 1

Phớt

Lò xo

Phớt Bạc ép

Phớt Ống bịt

Phớt Đệm

1 S.lg 1 K.lg

1 1 1 1

1 1 1 1

gang thép cao su cao su

cao su thép cao su thép

Ghi chú

Piston

Lò xo van nén Đệm van nén Bạc chặn

Vỏ xilanh Phớt

Ty đẩy

Đế giảm chấn

Lò xo Đai ốc Gioăng làm kín

Xéc măng Đĩa đệm 23 21 20 22

25 24 26

1

1 1 1 1

1 1 1

thép thép cao su

thép thép thép

1 1 1 1

1 1 1

thép thép gang thép thép thép

11

2

6 4 3 5

9 8 7 10

19

15 13 12 14

17 16 18

Bạc ép Rãnh xiết

Đệm van trả

M12

cao su

thép thép cao su

ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT + Đổ dầu giảm chấn 450cm3 , loại dầu CN20.

+ Kiểm tra rò rỉ.

+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.

+ Kiểm tra với vận tốc v = 0,6(m/s), đo lực cản nến và cản trả

Piston

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Trang 6

CB DuyÖt

CB DuyÖt

CB DuyÖt

+0,025

+0,025

z

R 10

o

6 5 4 23 2,5

t n n D d Phải > trái Hướng Bảng kích thước lò xo

Sinh Viªn

G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 2:1

Vật liệu: CrMo4

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 4:1

LÒ XO GIẢM CHẤN TRƯỚC Vật liệu: Thép 60

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 4:1

Vật liệu: 35Cr3Mo4

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 4:1

®

Vật liệu: 21CrMo4

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 4:1

Tû lÖ 2:1

Tê sè: 7 Sè tê: 7

Trưêng §HBK HN Líp ¤ t« - K48

Chức năng Hä vµ tªn Chữ ký

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Ngµy Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

- Làm cùn cạnh sắc

- Độ nhám bề mặt làm việc đạt yêu cầu

- Độ đảo mặt cầu cho phép < 0,03mm

YÊU CẦU KỸ THUẬT

o

- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0,02

- Độ côn bề mặt Ø18 nhỏ hơn 0,01 (mm)

- Độ ô_van bề mặt Ø18 nhỏ hơn 0,02 (mm)

YÊU CẦU KỸ THUẬT 8

(TL 4:1) A-A

8 A A

o

1x45

2,5

77

2

0,63

0,32

1:8 1:10

10 2

Ø4

30

R1

95

4

11

- Làm cùn cạnh sắc

- Độ chính xác gia công đạt cấp chính xác 6 YÊU CẦU KỸ THUẬT

o

R0,75

R1,25

R0,5

M12

18 Ø19

Ø28

Ø19

- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm)

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính

- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép < 0,1 mm

YÊU CẦU KỸ THUẬT

0,63

Ø37

Ø40 Ø30

- Làm cùn cạnh sắc

- Các bước lò xo phải đều nhau

- Tôi, ram chi tiết sau khi gia công YÊU CẦU KỸ THUẬT

1

0

P P P

l(mm)

0 t

l l

min

l

0,63

26

6

Ø2,5

- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm)

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính

- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép < 0,1 mm

YÊU CẦU KỸ THUẬT

22

31

Ø14

Ø37

Ø40

+0,012

Ø1,3

0,63

37,5

+0,012

Ø2,4

18 38

332

32

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

6/6 6/6 6/6

Trang 7

BẢN VẼ ĐỘNG HỌC CÀNG CHỮ A

Chức năng Hä vµ tªn Chữ ký Ngµy

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Tû lÖ 1:8

Tê sè: 3 Sè tê: 7

Trưêng §HBK HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ẾT KẾ HỆ THỐNG TREO 7 CHỖ

VËt liÖu

Ký hiÖu

Khung xe

2

Vá xe

Tªn chi tiÕt

TT

1

Côm treo truíc

3

S.lg K.lg Ghi chó 1

1 2

Lê Văn Nghĩa

Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Trang 8

BẢN VẼ

BỐ TRÍ CHUNG

Chức năng Hä vµ tªn Chữ ký Ngµy

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Tû lÖ 1:8

Tê sè: 1 Sè tê: 7

Trưêng §HBK HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ẾT KẾ HỆ THỐNG TREO 7 CHỖ

VËt liÖu

Ký hiÖu

Khung xe 2

Vá xe Tªn chi tiÕt

TT

1

Côm treo truíc 3

S.lg K.lg Ghi chó 1

1 2 2 Côm treo sau

4

1

3

2

4

2860

5062

1470 1788

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Trang 9

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

1

1

1

1

2

3

4

5

6

1 1 1

1

7 8 9 20 2 2 2 2 2 2

2

2

30 29

2 3 4 5 6

7

8

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ ký Ngày

G.V.Hg dẫn

Sinh Viên

Tỷ lệ 1:2

Tờ số:2 Số tờ: 7

Trường ĐHBK HN

Vỏ moay-ơ

11

Vật liệu

Ký hiệu

Cao su chắn bụi 2

Lốp xe Tên chi tiết

TT

1

Vòng phớt

ổ bi

Đai ốc Chốt chẻ

Moay-ơ

Nắp chụp

Vành lốp

Đĩa phanh 6

4 3 5

9 8 7 10

S.lg K.lg Ghi chú

27

19

Vỏ rô tuyn Nắp rô-tuyn

Cao su chắn bụi Chốt chẻ Khớp cầu 15

13 12 14

17 16 18

23

21 20 22

25 24 26

29 28 30

Vỏ xe

Đệm

Đai ốc

ổ bi đỡ Chặn lò xo

Lò xo

ụ hạn chế

Ty đẩy Chặn lò xo duới

Đệm

Bu lông Thanh ổn định Càng chữ A

Bu lông

1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2

2

Cao su

Cao su

Cao su Cao su

60 60

60 60

Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 45

Thép 45 Thép 45

hk nhôm Thép 45 Thép 45

Thép 45 Thép 45 Thép 45

Thép 45

hk nhôm

20XH

20XH Cao su

Cao su CT3 W20

CT3

370 490

Thép

Lờ Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Trang 10

Ký hiệu

Bạc lót Tai nhíp Chốt nhíp 9 10

7 6

5 Quang treo Cầu xe Giảm chấn

8 Giá treo trước

Ghi chú Thép C45 K.lượng

Số lượng

3 1

TT Tên chi tiết Giá treo sau

2 Đai giữ bộ nhíp

Vật liệu

4 Nhíp

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên Ch.năng

Số tờ:7 Kh.lượng: Tỷ lệ:

Tờ số:4 Trường ĐHBK Hà Nội

1 4 1

Thép C45 Thép 60C2 Thép C40

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE 7 CHỖ

KẾT CẤU

HỆ THỐNG TREO SAU

1:2

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

1 1 1

1 1

1 2

Thép 60C2

Thép 60C2

A-A

B-B

12

13

Bu lông nhíp

1 11

12 13

Thép C40

Đai ốc M15

Bu lông M15 3

3

Thép 60C2 Thép 60C2

Nhìn từ C

Tỷ lệ 1:1

B

B A

A

2

5

8

C

4

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Trang 11

16 17 18

19 20

21 22

23 24 25 26 27

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2,5:1

14 15 13 17

12

16 Đĩa đệm

Thân van trả

Đệm van

Đệm van

Lò xo van giảm tải

Đế chân van trả

11

18 19 20

9 10

Đĩa đệm Xéc măng

Đệm van

Lò xo Đệm chặn lò xo

22 21

7 6 5

Xi lanh

Bạc chặn

Lò xo van nén

8 Piston

Ghi chú

Gang

Thép C45 Kh.lượng

Số lượng

Cao su

23

26 25 24 28

3 27

Phớt

Bộ phận chặn Tấm chặn lò xo

Lò xo Phớt

1

TT Tên chi tiết Tai giảm chấn

2 Bạc ép

Ký hiệu Vật liệu

4 Bộ phận d.hướng

BẢN VẼ GIẢM CHẤN TREO SAU

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE 7 CHỖ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên

Ch năng

Số tờ:7 Kh.lượng: Tỷ lệ:

Tờ số:6 Trường ĐHBK Hà Nội 1

1

Thép CT3

Thép A12 Thép 60C2 Gang

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

Cao su 1

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Thép C45

Thép C45 Thép C45 Thép C45

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2

Thép A12

Thép A12 Thép C45

Cao su Cao su Cao su Phớt

Phớt

4xØ2.5

4xØ1.4

A A

-0,6

4xØ1.4

B

B

-P tr (N)

V (m/s) 0

V (m/s)

0,3

347,7 556,32

1668,96

1043,1

P n (N) Đường đặc tính giảm chấn sau

Yêu cầu kỹ thuật

- Kiểm tra độ kín khít của giảm chấn

- Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

- Đảm bảo lượng dầu trong giảm chấn: 0,35L/1giảm chấn

Ê cu

Trục giảm chấn

Vỏ ngoài

Ø10 H7 g6

Ø60

Ø50

Ø35 H7 g6

Ø8 H7 js6

Ø7 H7 js6

4xØ1

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

6/6 6/6

Trang 12

Trạng thái nén nhẹ Trạng thái nén mạnh

D

A B C D

Ø18H7 f8

Ø14H7 d6

Ø40H7 g6

Ø40H7 g6

1

16

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

GIẢM CHẤN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Hä vµ tªn Chữ ký Ngµy

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Tû lÖ 2:1

Tê sè: 5 Sè tê: 7

Trưêng §HBK HN

BẢN VẼ

gang 1

Đầu bịt

Vật liệu

Ký hiệu Tên chi tiết

TT 1

Phớt

Lò xo

Phớt Bạc ép

Phớt Ống bịt

Phớt Đệm

1 S.lg 1 K.lg

1 1 1 1

1 1 1 1

gang thép cao su cao su

cao su thép cao su thép

Ghi chú

Piston

Lò xo van nén Đệm van nén Bạc chặn

Vỏ xilanh Phớt

Ty đẩy

Đế giảm chấn

Lò xo Đai ốc Gioăng làm kín

Xéc măng Đĩa đệm 23 21 20 22

25 24 26

1

1 1 1 1

1 1 1

thép thép cao su

thép thép thép

1 1 1 1

1 1 1

thép thép gang thép thép thép

11

2

6 4 3 5

9 8 7 10

19

15 13 12 14

17 16 18

Bạc ép Rãnh xiết

Đệm van trả

M12

cao su

thép thép cao su

ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT + Đổ dầu giảm chấn 450cm3 , loại dầu CN20.

+ Kiểm tra rò rỉ.

+ Kiểm tra khả năng làm việc bình thường của giảm chấn trên toàn bộ hành trình, không bó kẹt.

+ Kiểm tra với vận tốc v = 0,6(m/s), đo lực cản nến và cản trả

Piston

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Trang 13

CB DuyÖt

CB DuyÖt

CB DuyÖt

+0,025

+0,025

z

R 10

o

6 5 4 23 2,5

t n n D d Phải > trái Hướng Bảng kích thước lò xo

Sinh Viªn

G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 2:1

Vật liệu: CrMo4

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 4:1

LÒ XO GIẢM CHẤN TRƯỚC Vật liệu: Thép 60

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 4:1

Vật liệu: 35Cr3Mo4

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 4:1

®

Vật liệu: 21CrMo4

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ 4:1

Tû lÖ 2:1

Tê sè: 7 Sè tê: 7

Trưêng §HBK HN Líp ¤ t« - K48

Chức năng Hä vµ tªn Chữ ký

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Trưêng §HBK HN Líp CKDL2 - K55

Sè tê: 7

Tê sè: 7

Tû lÖ

Sinh Viªn G.V.Hg dÉn

Ngµy Chữ ký

Hä vµ tªn Chức năng

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

- Làm cùn cạnh sắc

- Độ nhám bề mặt làm việc đạt yêu cầu

- Độ đảo mặt cầu cho phép < 0,03mm

YÊU CẦU KỸ THUẬT

o

- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0,02

- Độ côn bề mặt Ø18 nhỏ hơn 0,01 (mm)

- Độ ô_van bề mặt Ø18 nhỏ hơn 0,02 (mm)

YÊU CẦU KỸ THUẬT 8

(TL 4:1) A-A

8 A A

o

1x45

2,5

77

2

0,63

0,32

1:8 1:10

10 2

Ø4

30

R1

95

4

11

- Làm cùn cạnh sắc

- Độ chính xác gia công đạt cấp chính xác 6 YÊU CẦU KỸ THUẬT

o

R0,75

R1,25

R0,5

M12

18 Ø19

Ø28

Ø19

- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm)

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính

- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép < 0,1 mm

YÊU CẦU KỸ THUẬT

0,63

Ø37

Ø40 Ø30

- Làm cùn cạnh sắc

- Các bước lò xo phải đều nhau

- Tôi, ram chi tiết sau khi gia công YÊU CẦU KỸ THUẬT

1

0

P P P

l(mm)

0 t

l l

min

l

0,63

26

6

Ø2,5

- Độ không phẳng và độ không song song các bề mặt chính trong khoảng 0,05 : 0,1 (mm)

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu và tâm lỗ trong khoảng (0,01 : 0,05)/100 (mm) bán kính

- Độ côn và độ ôvan mặt Ø40 cho phép < 0,1 mm

YÊU CẦU KỸ THUẬT

22

31

Ø14

Ø37

Ø40

+0,012

Ø1,3

0,63

37,5

+0,012

Ø2,4

18 38

332

32

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

Lê Văn Nghĩa Hoàng Văn Hiếu Lưu Văn Tuấn

6/6 6/6 6/6

Trang 14

BẢN VẼ ĐỘNG HỌC CÀNG CHỮ A

Chức năng Hä vµ tªn Chữ ký Ngµy

G.V.Hg dÉn

Sinh Viªn

Tû lÖ 1:8

Tê sè: 3 Sè tê: 7

Trưêng §HBK HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ẾT KẾ HỆ THỐNG TREO 7 CHỖ

VËt liÖu

Ký hiÖu

Khung xe

2

Vá xe

Tªn chi tiÕt

TT

1

Côm treo truíc

3

S.lg K.lg Ghi chó 1

1 2

Lê Văn Nghĩa

Hoàng Văn Hiếu

6/6 6/6

Ngày đăng: 30/07/2022, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w