ee: thường có hậu tố là:ng ch ngỉ người: ường có hậu tố là:i: interviewee, employee….... ed: bored, interested, excited… y: danh t + Y thành tính t : daily, monthly, friendly, ừ+ er
Trang 1Đuôi Danh T - Đ ng T - Tính T ừ - Động Từ - Tính Từ ộng Từ - Tính Từ ừ - Động Từ - Tính Từ ừ - Động Từ - Tính Từ
I D u hi u nh n bi t danh t ấu hiệu nhận biết danh từ ệu nhận biết danh từ ận biết danh từ ết danh từ ừ - Động Từ - Tính Từ
Thường có hậu tố là:ng có h u t là:ậu tố là: ố là:
y: beauty, democracy(n n dân ch ), army…ền dân chủ), army… ủ), army…
er/or : đ ng t + er/or thành danh t ch ngộng từ+ er/or thành danh từ chỉ người: ừ+ er/or thành danh từ chỉ người: ừ+ er/or thành danh từ chỉ người: ỉ người: ường có hậu tố là:i: worker, driver, swimmer, runner, player, visitor,…
ant/ent : thường có hậu tố là:ng là ch ngh nghi p c a ngỉ người: ền dân chủ), army… ệp của người ủ), army… ường có hậu tố là: : i student, president, accountant, assistant …
ee: thường có hậu tố là:ng ch ngỉ người: ường có hậu tố là:i: interviewee, employee…
ist : ch ngỉ người: ường có hậu tố là:i : journalist, pianist,…
Trang 2 ure: failure, culture,….
II D u hi u nh n bi t đ ng t ấu hiệu nhận biết danh từ ệu nhận biết danh từ ận biết danh từ ết danh từ ộng Từ - Tính Từ ừ - Động Từ - Tính Từ
Các ti n tền dân chủ), army… ố là: :
Các h u t :ậu tố là: ố là:
III D u hi u nh n bi t tính t ấu hiệu nhận biết danh từ ệu nhận biết danh từ ận biết danh từ ết danh từ ừ - Động Từ - Tính Từ:
Thường có hậu tố là:ng có h u t (đuôi) là:ậu tố là: ố là:
famous…
Trang 3 ed: bored, interested, excited…
y: danh t + Y thành tính t : daily, monthly, friendly, ừ+ er/or thành danh từ chỉ người: ừ+ er/or thành danh từ chỉ người: healthy…
ian: thường có hậu tố là:ng là qu c t ch: Malaysian, Indianố là: ịch: Malaysian, Indian