BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNGBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNGBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNGBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNGBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNGBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNGBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Trang 1Thiết kế
Ch.năng H.dẫn
Ngày Chữ ký
Trường ĐHBK Hà Nội
Kh.lượng: 1
Số tờ:
Tờ số:
Bố trí chung
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa
6 5 4 3 2 1
7 9
5
3 4
1 2
6
9 7
8
8
sàn xe Lốp xe
Ắc quy Máy phát Khung xe Biển báo Thanh chữ X Sàn trên chữ X Sàn dưới chữ X
10 11
13
15
11 12 13 14 15 16
1 1 1 1 1 1 1 Chân trống
Trục bánh xe B lông + đai ốc M12
B lông + đai ốc
B lông + đai ốc M
B lông + đai ốc
2
2 2
4 4
4 4 6
2 8 M6 M6
CT3
CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 Cao su
Cao su
C45 C45 C45 C45 C45
1200
Bảng Thông số kỹ thuật của xe
2 1
Chiều dài xe Chiều rộng xe Tải trọng toàn bộ xe Khoảng cách hai bánh xe Chiều cao trọng tâm xe Khoảng cách trọng tâm đến trục bánh xe
Chiều cao xe
1810 (mm)
1220 (mm)
1440 (mm)
190 (kg)
1030 (mm)
550 (mm)
150 (mm)
3 4 5 6 7
T.Đăng Khoa
12 14
Đệm cao su
Trang 2Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 3:1 Kh.lượng: 2
Số tờ:
Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Duyệt
Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 4
Số tờ: Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Duyệt
Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 1
Số tờ: Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 2
Số tờ:
Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
T.Đăng Khoa
T.Đăng khoa
Mài ba via T.Đăng Khoa
Hàn T.Đăng khoa
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
NGUYÊN CÔNG II: Khoan lỗ Ø12
F F
0,5 n(v/ph) v(mm/s) 1360
Ø12
mũi
v
12
n
S
n
1,5
n(v/ph) v(mm/s)
s(mm)
3500 2.5
45
v
2 n(v/ph) v(mm/s) 2000
ø
40
v
30
60
70 80o o
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
n
v
45
o
o
2 Ø2,5
Q.hàn v(mm/s)
Trang 3Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 3:1 Kh.lượng: 2
Số tờ:
Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Duyệt
Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 4
Số tờ: Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Duyệt
Trường ĐHBK Hà Nội Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 1
Số tờ: Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Trường ĐHBK Hà Nội Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 2
Số tờ:
Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
T.Đăng Khoa
T.Đăng khoa
Tay quay T.Đăng Khoa
Thanh chữ X T.Đăng khoa
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
A
22
12
15
32
5
95
R3
4
30
176 70
16 R20
950
20
X2
B B
A A
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
300
Ø7
40
20 4.0
ø
Ø40 Ø36 Ø32 Ø30 Ø26
x4
± 0.1
± 0.1 ± 0.1
± 0.1
± 0.1 ± 0.1 ± 0.1 ± 0.1 ± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.5
± 0.5
± 0.5
± 0.5
± 0.5
± 0.5
Dung sai các kích thước không ghi là : ±0.5
3± 0.1
R18 Ø30 Ø26
4.5 R3
± 0.1
± 0.1
± 0.1
73
± 0.1
A
± 0.1
± 0.1
Ø Ø
Dung sai các kích thước không ghi là : ±0.5
Dung sai các kích thước không ghi là : ±0.5 Dung sai các kích thước không ghi là : ±0.5
mm
mm
mm mm
Trang 4Ngày Chữ ký
Họ và tên Ch.năng
Số tờ: Kh.lượng: 1 Tỷ lệ: 1:1
Tờ số: H.dẫn
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa Kết cấu gá cơ cấu
nâng lên xe
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1 2 1 1 1
1 2 2 2 2 2
8 8 8
CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3
C45 C45 C45 C45 C45
12 13
4
A
A
6 7 8
A A
1090
Thanh chữ V ở trên
Bu lông
Bu lông Khung chữ X Đệm Tôn lót sàn xe Thanh chữ V ở dưới Đệm Khung xe Thanh ray chữ C Gân tăng cứng
Bu lông Thanh nối với khung xe Thanh bắt với thanh chữ X
9
10 11
14
M8 M6 M6 M8 M6
16
STT TÊN CHI TIẾT SỐ LƯỢNG GHI CHÚ VẬT LIỆU
Trang 5Ngày Chữ ký
Họ và tên Ch.năng
Số tờ: Kh.lượng: 1 Tỷ lệ: 4:1
Tờ số: H.dẫn
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa CƠ CẤU NÂNG
HẠ CHỮ X
6
10 11 12
2
Ø12H7 g6
1200
1040
2
A
A
B B
A
B B
C
C
1 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trục vít Thanh chữ V
Bu lông Khung chữ X Đai ốc Thanh chữ C
Ổ bi tỳ Trục
Ổ bi Thanh chữ U Bạc lót Thanh chữ X Bạc lót Đệm
Bu lông Thanh chữ X
2
C45
C45 CT3 C45 CT3 CT3
CT3 CT3 CT3 CT3 CT3
CT3 C45
HSS
M 26
M 6
M 26
Ø 12 M12
STT TÊN CHI TIẾT
1
1 1 4 1 1 2 1 1 2 1 1 1 1 1 1
SỐ LƯỢNG GHI CHÚ VẬT LIỆU
Trang 61 2 3
Ngày Chữ ký
Họ và tên Ch.năng
Số tờ: Kh.lượng: 1 Tỷ lệ: 1:1
Tờ số: H.dẫn
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa Các phương án
chọn chữ X
Bảng so sánh các phương án
Các thanh phương án 1 & 3 có chiều dài 1000mm Các thanh phương án 2 có chiều dài 530mm
Hành trình nâng Chiều cao Min Chiều cao Max Chiều dài thùng xe
Trang 7Thiết kế
Ch.năng H.dẫn
Ngày Chữ ký
Trường ĐHBK Hà Nội
Kh.lượng: 1
Số tờ:
Tờ số:
Bố trí chung
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa
6 5 4 3 2 1
7 9
5
3 4
1 2
6
9 7
8
8
sàn xe Lốp xe
Ắc quy Máy phát Khung xe Biển báo Thanh chữ X Sàn trên chữ X Sàn dưới chữ X
10 11
13
15
11 12 13 14 15 16
1 1 1 1 1 1 1 Chân trống
Trục bánh xe B lông + đai ốc M12
B lông + đai ốc
B lông + đai ốc M
B lông + đai ốc
2
2 2
4 4
4 4 6
2 8 M6 M6
CT3
CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 Cao su
Cao su
C45 C45 C45 C45 C45
1200
Bảng Thông số kỹ thuật của xe
2 1
Chiều dài xe Chiều rộng xe Tải trọng toàn bộ xe Khoảng cách hai bánh xe Chiều cao trọng tâm xe Khoảng cách trọng tâm đến trục bánh xe
Chiều cao xe
1810 (mm)
1220 (mm)
1440 (mm)
190 (kg)
1030 (mm)
550 (mm)
150 (mm)
3 4 5 6 7
T.Đăng Khoa
12 14
Đệm cao su
Trang 8Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 3:1 Kh.lượng: 2
Số tờ:
Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Duyệt
Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 4
Số tờ: Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Duyệt
Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 1
Số tờ: Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 2
Số tờ:
Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
T.Đăng Khoa
T.Đăng khoa
Mài ba via T.Đăng Khoa
Hàn T.Đăng khoa
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
NGUYÊN CÔNG II: Khoan lỗ Ø12
F F
0,5 n(v/ph) v(mm/s) 1360
Ø12
mũi
v
12
n
S
n
1,5
n(v/ph) v(mm/s)
s(mm)
3500 2.5
45
v
2 n(v/ph) v(mm/s) 2000
ø
40
v
30
60
70 80o o
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
n
v
45
o
o
2 Ø2,5
Q.hàn v(mm/s)
Trang 9Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 3:1 Kh.lượng: 2
Số tờ:
Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Duyệt
Trường ĐHBK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 4
Số tờ: Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Duyệt
Trường ĐHBK Hà Nội Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 1
Số tờ: Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
Trường ĐHBK Hà Nội Thiết kế
Tỷ lệ: 1:1 Kh.lượng: 2
Số tờ:
Ch.năng Họ và tên Chữ ký Ngày
T.Đăng Khoa
T.Đăng khoa
Tay quay T.Đăng Khoa
Thanh chữ X T.Đăng khoa
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
Lê Văn Nghĩa
A
22
12
15
32
5
95
R3
4
30
176 70
16 R20
950
20
X2
B B
A A
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
300
Ø7
40
20 4.0
ø
Ø40 Ø36 Ø32 Ø30 Ø26
x4
± 0.1
± 0.1 ± 0.1
± 0.1
± 0.1 ± 0.1 ± 0.1 ± 0.1 ± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.1
± 0.5
± 0.5
± 0.5
± 0.5
± 0.5
± 0.5
Dung sai các kích thước không ghi là : ±0.5
3± 0.1
R18 Ø30 Ø26
4.5 R3
± 0.1
± 0.1
± 0.1
73
± 0.1
A
± 0.1
± 0.1
Ø Ø
Dung sai các kích thước không ghi là : ±0.5
Dung sai các kích thước không ghi là : ±0.5 Dung sai các kích thước không ghi là : ±0.5
mm
mm
mm mm
Trang 10Ngày Chữ ký
Họ và tên Ch.năng
Số tờ: Kh.lượng: 1 Tỷ lệ: 1:1
Tờ số: H.dẫn
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa Kết cấu gá cơ cấu
nâng lên xe
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1 2 1 1 1
1 2 2 2 2 2
8 8 8
CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3 CT3
C45 C45 C45 C45 C45
12 13
4
A
A
6 7 8
A A
1090
Thanh chữ V ở trên
Bu lông
Bu lông Khung chữ X Đệm Tôn lót sàn xe Thanh chữ V ở dưới Đệm Khung xe Thanh ray chữ C Gân tăng cứng
Bu lông Thanh nối với khung xe Thanh bắt với thanh chữ X
9
10 11
14
M8 M6 M6 M8 M6
16
STT TÊN CHI TIẾT SỐ LƯỢNG GHI CHÚ VẬT LIỆU
Trang 11Ngày Chữ ký
Họ và tên Ch.năng
Số tờ: Kh.lượng: 1 Tỷ lệ: 4:1
Tờ số: H.dẫn
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa CƠ CẤU NÂNG
HẠ CHỮ X
6
10 11 12
2
Ø12H7 g6
1200
1040
2
A
A
B B
A
B B
C
C
1 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trục vít Thanh chữ V
Bu lông Khung chữ X Đai ốc Thanh chữ C
Ổ bi tỳ Trục
Ổ bi Thanh chữ U Bạc lót Thanh chữ X Bạc lót Đệm
Bu lông Thanh chữ X
2
C45
C45 CT3 C45 CT3 CT3
CT3 CT3 CT3 CT3 CT3
CT3 C45
HSS
M 26
M 6
M 26
Ø 12 M12
STT TÊN CHI TIẾT
1
1 1 4 1 1 2 1 1 2 1 1 1 1 1 1
SỐ LƯỢNG GHI CHÚ VẬT LIỆU
Trang 121 2 3
Ngày Chữ ký
Họ và tên Ch.năng
Số tờ: Kh.lượng: 1 Tỷ lệ: 1:1
Tờ số: H.dẫn
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ XE CHỞ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
Lê Văn Nghĩa Các phương án
chọn chữ X
Bảng so sánh các phương án
Các thanh phương án 1 & 3 có chiều dài 1000mm Các thanh phương án 2 có chiều dài 530mm
Hành trình nâng Chiều cao Min Chiều cao Max Chiều dài thùng xe