1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ (CÓ FILE CAD)

12 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 4,04 MB
File đính kèm File bản vẽ cad.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

Trang 1

BỐ TRÍ CHUNG

2700

4950

Ghi chú Vật liệu Khối lượng

Số lượng

Ký hiệu Tên chi tiết

T.T 1 2 3

Động cơ

Ly hợp Hộp số

1 1 1

Trọng lượng xe đầy tải Phân bố tải trọng ra cầu trước Phân bố tải trọng ra cầu sau Công suất động cơ

Mômen xoắn động cơ Chiều dài cơ sở (L) Chiều dài toàn bộ Chiều rộng cơ sở (B) Chiều cao (H) Kiểu lốp sử dụng

17230 N

8130 N

9100 N 130/6000 (kW/vòng/phút) 226/3750 (N.m/vòng/phút)

2700 mm

4690 mm

1880 mm

1680 mm 235/60 R18 BẢNG THÔNG SỐ XE THAM KHẢO ( SANTA FE 2.4 XĂNG)

2

1

Xi lanh công tác

Xi lanh chính

Bộ trợ lực chân không Bàn đạp

Truờng ĐH Bách Khoa HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

Chức năng Họ và tên Chữ ký Thiết kế Nguyễn Anh Duy Hướng dẫn Võ Văn Hường

Ngày Khối lượng: Tỷ lệ:1:1

Số tờ:

Tờ số: 1 6

Trang 2

Truờng ĐH Bách Khoa HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

Chức năng Họ và tên Chữ ký Thiết kế Nguyễn Anh Duy Hướng dẫn Võ Văn Hường

Ngày

KẾT CẤU

LY HỢP

T.T Tên chi tiết Kí hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Đĩa ép

Lò xo hồi vị Càng mở Vòng điều chỉnh

Vỏ ly hợp

Lò xo ép Ống mở

Bi tỳ

Vú mỡ Giá đỡ Đòn mở Đĩa hãm Chốt định vị

Ổ trục sơ cấp Trục khuỷu

Lò xo giảm chấn Đĩa ma sát Đĩa ép trung gian

Vành răng khởi động

Bánh đà 19 20

1 6 1 1 1 6 1 1 1 6 6 1 2 1 1 12 2 1 1

Thép lò xo CT3 CT3 CT3 Thép lò xo CT3 OL100Cr2 C45 CT3 CT3 C45 C45 C45 CT3 C65 Phe ra đô Gang CY24-42

M10

M8

6

Gang CY24-42

Thép lò xo OL100Cr2

YÊU CẦU KĨ THUẬT

1 Làm sạch bề mặt của đĩa ma sát, đĩa ép và bánh đà trước khi lắp ghép.

2 Bôi một lớp mỡ mỏng lên then hoa và bề mặt trượt bạc lót.

3 Lắp đúng dấu vị trí trên bánh đà.

1

2

3 4 5 6

7 8 9 10 11 12 13 14

15

16

17

18

19

20

Tỷ lệ:1,5:1 Khối lượng:

Số tờ:

Tờ số:

6 2

Trang 3

9 10 11

1 2 3 4 5 6

PHƯƠNG ÁN 2: Dẫn động cơ khí trợ lực khí nén

6 7 8 9

1

2

3

4

5

6

PHƯƠNG ÁN 4: Dẫn động thủy lực trợ lực chân không

d

7

1.Ống dẫn khí 2.Xilanh công tác 3.Càng mở 4.Đĩa bị động 5.Đĩa ép 6.Lò xo ép 7.Bi T 8.Lò xo hồi vị bi T 9.Bình khí nén 10.Vỏ van phân phối 11.Lò xo hồi vị bàn đạp 12.Bàn đạp

1.Đĩa bị động 2.Đĩa ép 3.Lò xo ép 4.Bi T 5.Lò xo hồi vị bi T 6.Càng mở 7.Bàn đạp 8.Lò xo hồi vị bàn đạp 9.Đòn dẫn động

1.Đĩa bị động 2.Đĩa ép 3.Lò xo ép 4.Bi T 5.Lò xo hồi vị bi T 6.Xilanh chính 7.Lò xo hồi vị bàn đạp 8.Bàn đạp

9.Càng mở 10.Xilanh công tác 11.Ống dẫn dầu

1.Ống dẫn khí 2.Xilanh công tác 3.Càng mở 4.Bi T 5.Đĩa ép 6.Đĩa bị động 7.Lò xo ép 8.Lò xo hồi vị bi T 9.Họng hút động cơ 10.Lò xo hồi vị bàn đạp 11.Bàn đạp

12.Van điều khiển 13.Van khí trời

13 14

13.Van khí nén 12.Ty đẩy

14.Van chân không 15.Xi lanh chính

Truờng ĐH Bách Khoa HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

Chức năng Họ và tên Chữ ký Thiết kế Nguyễn Anh Duy Hướng dẫn Võ Văn Hường

Ngày

CÁC PHƯƠNG ÁN DẪN ĐỘNG

Tỷ lệ:1:1 Khối lượng:

Số tờ:

Tờ số: 3 6

Trang 4

I

Các trạng thái làm việc của bộ cường hóa

Trạng thái ly hợp đóng Trạng thái mở ly hợp Trạng thái dừng bàn đạp ở

một vị trí nhất định

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Trường ĐH Bách Khoa HN

HỆ DẪN ĐỘNG

VÀ BỘ TRỢ LỰC

Tỷ lệ:1:1 Khối lượng:

THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

YÊU CẦU KĨ THUẬT

1 Kiểm tra độ kín khít của bộ cường hóa bằng áp suất 50N/cm 2

2 Độ chênh áp suất trước và sau màng sinh lực là 5N/cm2.

1 2 3 4 5

6 11

12 13 14 15 16

17 18 19 20 22

23 24 25

7 8 9 10

21 26

27 28 29 30 31 32

33 34 35 36 37 38 39 40 41

1 1

1

1 1

Bu lông hãm Đai ốc điều chỉnh Đòn nối

Lò xo hồi vị Khung vỏ xe Bàn đạp 1

Ghi chú Vật liệu Khối l ượng

Số lượng

Ký hiệu Tên chi tiết

T.T 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Thép C40 Thép C45 Thép C45 1

Vỏ cao su bảo vệ Vòng hãm Vòng đệm

Đế van chân không

1 1 1

Cao su

Xốp Lọc không khí

Thép C45 1

1

1 1 1 Nắp bình dầu

Ống chân không

Đế van khí

Thép C35

1 Bình dầu

Cốc dầu

Lò xo hồi vị Phớt chắn van Ống dẫn dầu

1 1 1 1

Cao su Đay

Thép C35

40 41

14 15 16 17 18 19 20 21

22 23 24 25 26

39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27

1

Thép C45 1

Van không khí

Ty đẩy điều khiển Van chân không Phớt làm kín

Cao su Thép C45 1

Vòng hãm van

Bu lông

Xy lanh cường hoá Piston cường hoá

Đĩa phản lực

4 1 1

1

Thép C35

Cao su

Thép C45 Thép C45

Cao su Màng cường hoá

Gang CY21-42

1

1 1

M6

1 1 Van hoa khế

Vòng đệm

Thép C45 1

Đĩa đệm Cuppen Van xy lanh chính

1 1

Thép C45 Cao su Thép C35

Bu lông

Thép C45

Thép C45

Thép C60G M8

Lò xo hồi vị màng

Gang CY21-42 Gang CY21-42 Gang CY24-42

Piston chính

Ty đẩy piston Vòng hãm

Thép C45

Thép C45 Nhôm HK

Thép C45

1

Thép C45

Thép C45

Thép C60G

Thiết kế Nguyễn Anh Duy Hướng dẫn Võ Văn Hường

Số tờ:

Tờ số: 4 6

A

42 43 44 45 46 47

48

49

50

A

2:1

50

43 44 45 46 47 48 49

42

Trục nối Đai ốc điều chỉnh

1 1 1

Thép C45 Thép C45

Thép C45

1

1

1 1

Van xả khí Piston công tác

Xy lanh công tác

Nhôm HK

Thép C45

Lò xo hồi vị

Gang CY24-42

Phớt làm kín

Thép C60G

Trang 5

1 Nhiệt luyện đạt độ cứng 50 - 55 HRC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Tỷ lệ: Khối lượng:

Số tờ:6

Tờ số:5

CÁC CHI TIẾT ĐIỂN HÌNH

MOAY Ơ

XY LANH CHÍNH

GX 24 - 42

PISTON XL CHÍNH

57±0,2 18

6

R7

R2,5

22

10,5 8,5 5

A

0,1

1 Dung sai độ đồng trục của mặt trụ làm việc là 0,02 mm

2 Các kích thước không ghi dung sai thì lấy dung sai

bằng dung sai của máy tạo ra kích thước đó

3 Nhiệt luyện đạt độ cứng 50HRC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

HỢP KIM AlSiCu3

0,8

THÉP 40X

134

17 M24 Ø30

Ø4

0,1

70

4

6 4 13

R2 R2

R2

12

1 Dung sai độ đồng trục của mặt trụ làm việc là 0,02 mm

2 Các kích thước không ghi dung sai thì lấy dung sai bằng dung sai của máy tạo ra kích thước đó

YÊU CẦU KỸ THUẬT

R2

15

Số tờ Tờ số Tỷ lệ Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp: CKĐL2 - K55

04 05 4 : 1

TY ĐẨY

XL CHÍNH

THÉP C45

100±0,2 95 83 68

7

R2 1x45°

0,15

0,1

1,6 1,6

1 Các kích thước không ghi dung sai thì lấy dung sai

bằng dung sai của máy tạo ra kích thước đó

2 Nhiệt luyện đạt độ cứng 50HRC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Rz40

Rz40

Rz40

0,8

2 Làm cùn các cạnh sắc

0,02

0,8

Ø6

THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

1x30°

I

I

R65

3,2

1,25

A

3,2 1,6

Rz40

60

°

30

°

12

R1

Số tờ Tờ số Tỷ lệ Chức năng

Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp: CKĐL2 - K55

04 05 4 : 1

Số tờ Tờ số Tỷ lệ Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp:Ôtô và xe chuyên dụng K55

04 05 1 : 1

Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp: CKĐL2 - K55

Số tờ Tờ số Tỷ lệ Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp: CKĐL2 - K55

04 05 2 : 1 Chức năng

Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường

Chức năng Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường

Chức năng Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường

Chức năng Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường

28

20

Duyệt Lê Văn Nghĩa Duyệt Lê Văn Nghĩa

Duyệt Lê Văn Nghĩa Duyệt Lê Văn Nghĩa

Duyệt Lê Văn Nghĩa

Trang 6

CÁC HƯ HỎNG THƯỜNG GẶP Ở HỆ THỐNG LY HỢP

· Ly hợp phát ra tiếng kêu

· Triệu chứng: Có tiếng kêu phát ra khi đóng hoặc ngắt ly hợp

· Ly hợp không ngắt được hoàn toàn

· Triệu chứng: Khó sang số

Có tiếng va đập ở hộp số

· Bàn đạp ly hợp nặng

1 Không có hành trình tự do bàn đạp ly hợp

2 Đĩa ly hợp bị mòn bề mặt ma sát

3 Bề mặt ly hợp bị dính dầu từ phớt dầu phía trước của hộp số hoặc trong lúc kiểm tra

4 Lò xo ép bị yếu hoặc gãy

1 Hành trình tự do của bàn đạp quá lớn

2 Bàn đạp ly hợp ở vị trí quá thấp

so với sàn xe

3 Đĩa ly hợp hoặc đĩa ép bị cong vênh

4 Hở đường ống dẫn dầu (khí)

5 Then hoa của moay ơ đĩa ly hợp

hư hỏng gây nên hiện tượng kẹt trên trục ly hợp

1 Bề mặt ma sát của đĩa ly hợp bị dính dầu mỡ hoặc chai cứng

2 Bộ phận giảm chấn bị yếu hoặc vỡ

3 Các đinh tán bị lỏng

4 Lò xo ép bị yếu hoặc gãy vỡ

1 Lỏng các chi tiết quay hoặc chi tiết trượt

2 Bị mảnh kim loại hoặc đất cát lọt vào

3 Tiếng kêu phát ra khi đóng ly hợp:

- Vòng bi đỡ đầu trục ly hợp trên đuôi trục khuỷu bị vỡ, rơ rão hoặc khô dầu mỡ bôi trơn

- Then hoa trục ly hợp và moay ơ đĩa

ly hợp quá mòn

1 Cơ cấu điều khiển bị bám bẩn thiếu dầu mỡ bôi trơn

2 Cần đẩy của xilanh chính hoặc xilanh công tác bị vênh

3 Bó kẹt cuppen xilanh

4 Bạc trượt trên trục ly hợp bị hư hỏng

· Rung giật, làm việc không êm khi đóng ly hợp

· Triệu chứng: Xe bị rung khi khởi hành

· Bị trượt khi đóng ly hợp

· Triệu chứng: Khi tăng ga tốc độ không tăng tương ứng, giảm công suất khi xe lên dốc

Ly hợp có mùi khét

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

Trường ĐH Bách Khoa HN

CÁC HƯ

HỎNG VÀ

TRIỆU

CHỨNG

NGUYÊN NHÂN

CÁCH

KHẮC

PHỤC

· Kiểm tra hành trình tự do cho đúng

· Kiểm tra và thay thế lò xo nếu

lò xo giảm lực ép lớn

· Kiểm tra bề mặt ma sát, nếu dính dầu thì rửa sạch

· Kiểm tra đĩa bị động, đĩa ép và bánh đà

· Kiểm tra hành trình tự do của bàn đạp

· Kiểm tra ổ bi T, ổ bi kim, nếu kẹt thì phải điều chỉnh lại hoặc thay thế

· Kiểm tra trạng thái kĩ thuật của bánh đà, nếu cong vênh quá thì thay thế và sửa chữa

· Kiểm tra điều chỉnh đòn mở

· Kiểm tra điều chỉnh vỏ li hợp

· Kiểm tra các chi tiết quay và chi tiết trượt, nếu lỏng thì lắp chặt lại, nếu hỏng thì thay thế và sửa chữa

· Kiểm tra vong bi, nếu bị rơ rão, hoặc bị vỡ thì tiến hành thay thế

· Kiểm tra cơ cấu điều khiển, nếu bẩn thì làm sạch, bôi trơn

· Kiểm tra bạc trượt trên trục ly hợp, nếu hỏng thì tiến hành sửa chữa

· Kiểm tra xi lanh lực chính, nếu cần đẩy bị hư hỏng thì thay thế

và sửa chữa

Chức năng Họ và tên Chữ ký Thiết kế Nguyễn Anh Duy Hướng dẫn Võ Văn Hường

Ngày Khối lượng: Tỷ lệ:1:1

Số tờ:

Tờ số: 6 6

CHẨN ĐOÁN

HƯ HỎNG LY HỢP

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 7

BỐ TRÍ CHUNG

2700

4950

Ghi chú Vật liệu Khối lượng

Số lượng

Ký hiệu Tên chi tiết

T.T 1 2 3

Động cơ

Ly hợp Hộp số

1 1 1

Trọng lượng xe đầy tải Phân bố tải trọng ra cầu trước Phân bố tải trọng ra cầu sau Công suất động cơ

Mômen xoắn động cơ Chiều dài cơ sở (L) Chiều dài toàn bộ Chiều rộng cơ sở (B) Chiều cao (H) Kiểu lốp sử dụng

17230 N

8130 N

9100 N 130/6000 (kW/vòng/phút) 226/3750 (N.m/vòng/phút)

2700 mm

4690 mm

1880 mm

1680 mm 235/60 R18 BẢNG THÔNG SỐ XE THAM KHẢO ( SANTA FE 2.4 XĂNG)

2

1

Xi lanh công tác

Xi lanh chính

Bộ trợ lực chân không Bàn đạp

Truờng ĐH Bách Khoa HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

Chức năng Họ và tên Chữ ký Thiết kế Nguyễn Anh Duy Hướng dẫn Võ Văn Hường

Ngày Khối lượng: Tỷ lệ:1:1

Số tờ:

Tờ số: 1 6

Trang 8

Truờng ĐH Bách Khoa HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

Chức năng Họ và tên Chữ ký Thiết kế Nguyễn Anh Duy Hướng dẫn Võ Văn Hường

Ngày

KẾT CẤU

LY HỢP

T.T Tên chi tiết Kí hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Đĩa ép

Lò xo hồi vị Càng mở Vòng điều chỉnh

Vỏ ly hợp

Lò xo ép Ống mở

Bi tỳ

Vú mỡ Giá đỡ Đòn mở Đĩa hãm Chốt định vị

Ổ trục sơ cấp Trục khuỷu

Lò xo giảm chấn Đĩa ma sát Đĩa ép trung gian

Vành răng khởi động

Bánh đà 19 20

1 6 1 1 1 6 1 1 1 6 6 1 2 1 1 12 2 1 1

Thép lò xo CT3 CT3 CT3 Thép lò xo CT3 OL100Cr2 C45 CT3 CT3 C45 C45 C45 CT3 C65 Phe ra đô Gang CY24-42

M10

M8

6

Gang CY24-42

Thép lò xo OL100Cr2

YÊU CẦU KĨ THUẬT

1 Làm sạch bề mặt của đĩa ma sát, đĩa ép và bánh đà trước khi lắp ghép.

2 Bôi một lớp mỡ mỏng lên then hoa và bề mặt trượt bạc lót.

3 Lắp đúng dấu vị trí trên bánh đà.

1

2

3 4 5 6

7 8 9 10 11 12 13 14

15

16

17

18

19

20

Tỷ lệ:1,5:1 Khối lượng:

Số tờ:

Tờ số:

6 2

Trang 9

9 10 11

1 2 3 4 5 6

PHƯƠNG ÁN 2: Dẫn động cơ khí trợ lực khí nén

6 7 8 9

1

2

3

4

5

6

PHƯƠNG ÁN 4: Dẫn động thủy lực trợ lực chân không

d

7

1.Ống dẫn khí 2.Xilanh công tác 3.Càng mở 4.Đĩa bị động 5.Đĩa ép 6.Lò xo ép 7.Bi T 8.Lò xo hồi vị bi T 9.Bình khí nén 10.Vỏ van phân phối 11.Lò xo hồi vị bàn đạp 12.Bàn đạp

1.Đĩa bị động 2.Đĩa ép 3.Lò xo ép 4.Bi T 5.Lò xo hồi vị bi T 6.Càng mở 7.Bàn đạp 8.Lò xo hồi vị bàn đạp 9.Đòn dẫn động

1.Đĩa bị động 2.Đĩa ép 3.Lò xo ép 4.Bi T 5.Lò xo hồi vị bi T 6.Xilanh chính 7.Lò xo hồi vị bàn đạp 8.Bàn đạp

9.Càng mở 10.Xilanh công tác 11.Ống dẫn dầu

1.Ống dẫn khí 2.Xilanh công tác 3.Càng mở 4.Bi T 5.Đĩa ép 6.Đĩa bị động 7.Lò xo ép 8.Lò xo hồi vị bi T 9.Họng hút động cơ 10.Lò xo hồi vị bàn đạp 11.Bàn đạp

12.Van điều khiển 13.Van khí trời

13 14

13.Van khí nén 12.Ty đẩy

14.Van chân không 15.Xi lanh chính

Truờng ĐH Bách Khoa HN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

Chức năng Họ và tên Chữ ký Thiết kế Nguyễn Anh Duy Hướng dẫn Võ Văn Hường

Ngày

CÁC PHƯƠNG ÁN DẪN ĐỘNG

Tỷ lệ:1:1 Khối lượng:

Số tờ:

Tờ số: 3 6

Trang 10

I

Các trạng thái làm việc của bộ cường hóa

Trạng thái ly hợp đóng Trạng thái mở ly hợp Trạng thái dừng bàn đạp ở

một vị trí nhất định

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Trường ĐH Bách Khoa HN

HỆ DẪN ĐỘNG

VÀ BỘ TRỢ LỰC

Tỷ lệ:1:1 Khối lượng:

THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

YÊU CẦU KĨ THUẬT

1 Kiểm tra độ kín khít của bộ cường hóa bằng áp suất 50N/cm 2

2 Độ chênh áp suất trước và sau màng sinh lực là 5N/cm2.

1 2 3 4 5

6 11

12 13 14 15 16

17 18 19 20 22

23 24 25

7 8 9 10

21 26

27 28 29 30 31 32

33 34 35 36 37 38 39 40 41

1 1

1

1 1

Bu lông hãm Đai ốc điều chỉnh Đòn nối

Lò xo hồi vị Khung vỏ xe Bàn đạp 1

Ghi chú Vật liệu Khối l ượng

Số lượng

Ký hiệu Tên chi tiết

T.T 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Thép C40 Thép C45 Thép C45 1

Vỏ cao su bảo vệ Vòng hãm Vòng đệm

Đế van chân không

1 1 1

Cao su

Xốp Lọc không khí

Thép C45 1

1

1 1 1 Nắp bình dầu

Ống chân không

Đế van khí

Thép C35

1 Bình dầu

Cốc dầu

Lò xo hồi vị Phớt chắn van Ống dẫn dầu

1 1 1 1

Cao su Đay

Thép C35

40 41

14 15 16 17 18 19 20 21

22 23 24 25 26

39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27

1

Thép C45 1

Van không khí

Ty đẩy điều khiển Van chân không Phớt làm kín

Cao su Thép C45 1

Vòng hãm van

Bu lông

Xy lanh cường hoá Piston cường hoá

Đĩa phản lực

4 1 1

1

Thép C35

Cao su

Thép C45 Thép C45

Cao su Màng cường hoá

Gang CY21-42

1

1 1

M6

1 1 Van hoa khế

Vòng đệm

Thép C45 1

Đĩa đệm Cuppen Van xy lanh chính

1 1

Thép C45 Cao su Thép C35

Bu lông

Thép C45

Thép C45

Thép C60G M8

Lò xo hồi vị màng

Gang CY21-42 Gang CY21-42 Gang CY24-42

Piston chính

Ty đẩy piston Vòng hãm

Thép C45

Thép C45 Nhôm HK

Thép C45

1

Thép C45

Thép C45

Thép C60G

Thiết kế Nguyễn Anh Duy Hướng dẫn Võ Văn Hường

Số tờ:

Tờ số: 4 6

A

42 43 44 45 46 47

48

49

50

A

2:1

50

43 44 45 46 47 48 49

42

Trục nối Đai ốc điều chỉnh

1 1 1

Thép C45 Thép C45

Thép C45

1

1

1 1

Van xả khí Piston công tác

Xy lanh công tác

Nhôm HK

Thép C45

Lò xo hồi vị

Gang CY24-42

Phớt làm kín

Thép C60G

Trang 11

1 Nhiệt luyện đạt độ cứng 50 - 55 HRC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Tỷ lệ: Khối lượng:

Số tờ:6

Tờ số:5

CÁC CHI TIẾT ĐIỂN HÌNH

MOAY Ơ

XY LANH CHÍNH

GX 24 - 42

PISTON XL CHÍNH

57±0,2 18

6

R7

R2,5

22

10,5 8,5 5

A

0,1

1 Dung sai độ đồng trục của mặt trụ làm việc là 0,02 mm

2 Các kích thước không ghi dung sai thì lấy dung sai

bằng dung sai của máy tạo ra kích thước đó

3 Nhiệt luyện đạt độ cứng 50HRC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

HỢP KIM AlSiCu3

0,8

THÉP 40X

134

17 M24 Ø30

Ø4

0,1

70

4

6 4 13

R2 R2

R2

12

1 Dung sai độ đồng trục của mặt trụ làm việc là 0,02 mm

2 Các kích thước không ghi dung sai thì lấy dung sai bằng dung sai của máy tạo ra kích thước đó

YÊU CẦU KỸ THUẬT

R2

15

Số tờ Tờ số Tỷ lệ Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp: CKĐL2 - K55

04 05 4 : 1

TY ĐẨY

XL CHÍNH

THÉP C45

100±0,2 95 83 68

7

R2 1x45°

0,15

0,1

1,6 1,6

1 Các kích thước không ghi dung sai thì lấy dung sai

bằng dung sai của máy tạo ra kích thước đó

2 Nhiệt luyện đạt độ cứng 50HRC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Rz40

Rz40

Rz40

0,8

2 Làm cùn các cạnh sắc

0,02

0,8

Ø6

THIẾT KẾ LY HỢP TỰ ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ

1x30°

I

I

R65

3,2

1,25

A

3,2 1,6

Rz40

60

°

30

°

12

R1

Số tờ Tờ số Tỷ lệ Chức năng

Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp: CKĐL2 - K55

04 05 4 : 1

Số tờ Tờ số Tỷ lệ Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp:Ôtô và xe chuyên dụng K55

04 05 1 : 1

Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp: CKĐL2 - K55

Số tờ Tờ số Tỷ lệ Chữ ký Ngày

Trường ĐH Bách Khoa HN Lớp: CKĐL2 - K55

04 05 2 : 1 Chức năng

Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường

Chức năng Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường

Chức năng Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường

Chức năng Thiết kế Hướng dẫn

Họ và tên Nguyễn Anh Duy

Võ Văn Hường

28

20

Duyệt Lê Văn Nghĩa Duyệt Lê Văn Nghĩa

Duyệt Lê Văn Nghĩa Duyệt Lê Văn Nghĩa

Duyệt Lê Văn Nghĩa

Ngày đăng: 29/07/2022, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w