1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤN (CÓ FILE CAD)

12 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,65 MB
File đính kèm File bản vẽ cad.rar (625 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤN

Trang 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤN

Tỷ lệ 1 : 10

Tờ số : Trường ĐHBK Hà Nội

BỐ TRÍ CHUNG

Chức năng Hướng dẫn Thiết kế

Số tờ :

Thông số kĩ thuật xe tham khảo

Thông số Dài Rộng Cao Chiều dài cơ sở Trọng lượng xe không tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau Trọng lượng khi đầy tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau Trọng lượng không được treo phần trước

Trọng lượng không được treo phần sau

1

2 3

4

5

Giá trị

6020 mm

1900 mm

2240 mm

3360 mm

27600 N

13250 N

14350 N

54550 N

16365 N

38185 N

1500 N

2500 N

6020 3360

1100

25°

T Đặng Việt Thắng Nguyễn Xuân Tùng

Trang 2

Ký hiệu

Bạc lót Tai nhíp

Chốt nhíp

9 10

7 6

Cầu xe Giảm chấn

Ghi chú Thép C45

K.lượng

Số lượng

3

1

Giá treo sau

T Đặng Việt Thắng

Vật liệu

4 Nhíp

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên Ch.năng

Số tờ:

Tờ số: H.dẫn

1 4 1

Thép C45

Thép 60C2 Thép C40

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO SAU XE TẢI 2,5 TẤN

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

1:2

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

1 1 1

1 1

1 2

Thép 60C2

A-A

B-B

12

13

Bu lông nhíp

1 11

12 13

Thép C40

Đai ốc M15

3

Thép 60C2 Thép 60C2

Nhìn từ C

Tỷ lệ 1:1

B

B A

A

5

8

C

4

Trang 3

15 16 17 18

19 20

Tl: 1:1

C - C

B - B

Tl: 1:1

Thép 60C2

Nhíp phụ

Bu lông nhíp

14 15

13

17 16

Bạc lót

Đai ốc Tai nhíp

Vú mỡ Chốt nhíp

11

18 19 20

9 10

Tấm trượt Nhíp sau chính

Chốt của tấm trượt

22 21

6 5

Bu lông chữ U Nhíp sau chính Đai ốc

Quang nhíp

Bạc lót

8 Bán trục

Ghi chú Thép C45

K.lượng

Số lượng 3

Chốt nhíp Tấm đệm

1

Giá treo trước chính

4 Giá treo sau chính

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên Ch.năng

Số tờ:

Tờ số:

T Đặng Việt Thắng

H.dẫn

1 2

Thép 60C2 Thép C40

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO SAU XE TẢI 2,5 TẤN

HỆ THỐNG TREO SAU

1:2

Thép C45 Thép C45

Thép C45 Thép C45

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

Thép C40 Thép C40

1

1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 1 1 1

2 2

2

Tl: 1:1

A - A

Thép 60C2

C

8

6 7

B A

A

3 4

5 9

14 13

12

12

7

Trang 4

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO CHO XE TẢI 2,5 TẤN

BẢN VẼ CHI TIẾT

PISTON GIẢM CHẤN Thép A12

2,5

A 0,01

A 0,02 A 0,02

A

A

A

Thép C45

THÂN VAN TRẢ

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Duyệt

0,01 A 0,02 A

2,5

A

A

A

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Bề mặt đầu được mài tinh

- Dung sai các kích thước khác theo ccx8, độ bóng các bề mặt còn lại là Rz1,0

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu với đường tâm lỗ không quá 0,02/100

- Độ cứng bề mặt thân van đạt 40 - 45 HRC

A

0,02 A

0,01 A

- Bề mặt đầu được mài tinh

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu với đường tâm lỗ không quá 0,02/100

- Độ cứng bề mặt đệm chặn đạt 40 - 45 HRC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

ĐỆM CHẶN

4,75

1

4

9

7 12 14

1,75

1x45°

2

4 5

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Duyệt

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Nguyễn Xuân Tùng

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Ø3

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Nhiệt luyện sau khi cuốn: nhiệt độ tôi 860°C và nhiệt độ ram 460°C

- Bước của lò xo là 4,75mm

- Mài phẳng mặt đầu

- Chiều dài làm việc của lò xo 19 mm, chiều dài tự do 25 mm

1,25 R1

45°

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Bề mặt đầu được mài tinh

- Dung sai các kích thước khác theo ccx8, độ bóng các bề mặt còn lại là Rz1,0

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu với đường tâm lỗ không quá 0,02/100

- Độ cứng bề mặt piston đạt 40 - 45 HRC

2,5

30°

2,5

25

T Đặng Việt Thắng

T Đặng Việt Thắng Nguyễn Xuân Tùng Nguyễn Xuân Tùng

T Đặng Việt Thắng

T Đặng Việt Thắng Nguyễn Xuân Tùng Nguyễn Trọng Hoan

T Đặng Việt Thắng Nguyễn Xuân Tùng Nguyễn Trọng Hoan

Trang 5

A A

B B

Ø60

2,5:1

14 15

13 17

12

Thân van trả

Đệm van

Đệm van

Lò xo van giảm tải

Đế chân van trả

11

18 19 20

9 10

Đĩa đệm Xéc măng

Đệm van

Lò xo Đệm chặn lò xo

22 21

7 6 5

Xi lanh

Bạc chặn

Lò xo van nén

Ghi chú

Gang

Thép C45

Kh.lượng

Số lượng

Cao su

23

26 25 24 28

3 27

Phớt

Bộ phận chặn

Tấm chặn lò xo

Lò xo Phớt

1

Tai giảm chấn

GIẢM CHẤN SAU THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO CHO XE TẢI 2,5 TẤN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên

Ch năng

Số tờ:

Tờ số:

T Đặng Việt Thắng

H dẫn

1 1

Thép CT3

Thép A12 Thép 60C2 Gang

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

Cao su 1

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Thép C45

Thép C45 Thép C45 Thép C45

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2

Thép A12

Thép A12 Thép C45

Cao su

Cao su

Cao su Phớt

Phớt

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Kiểm tra độ kín khít của giảm chấn

- Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

- Đảm bảo lượng dầu trong giảm chấn: 0,35L/1giảm chấn

Ê cu

Trục giảm chấn

Vỏ ngoài

P tr (N)

V (m/s)

0

V (m/s)

0,3 0,5

P n (N)

Đường đặc tính giảm chấn sau

3585,96

2561,4

853,8 1195,32

Tỷ lệ: 2,5:1

A-A

B-B

Tỷ lệ: 2,5:1

4xØ1,4

4xØ2,4

4xØ1,1

4xØ1,5

Ø70

28

16 17 18 19 20

21 22

23 24 25 26 27

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15 1

Trang 6

16 17 18 19 20

21 22

23 24 25 26 27

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2,5:1

14 15

13 17

12

Thân van trả

Đệm van

Đệm van

Lò xo van giảm tải

Đế chân van trả

11

18 19 20

9 10

Đĩa đệm Xéc măng

Đệm van

Lò xo Đệm chặn lò xo

22 21

7 6 5

Xi lanh

Bạc chặn

Lò xo van nén

Ghi chú

Gang

Thép C45

Kh.lượng

Số lượng

Cao su

23

26 25 24 28

3 27

Phớt

Bộ phận chặn

Tấm chặn lò xo

Lò xo Phớt

1

Tai giảm chấn

GIẢM CHẤN TRƯỚC THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO CHO XE TẢI 2,5 TẤN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên

Ch năng

Số tờ:

Tờ số:

T Đặng Việt Thắng

H dẫn

1 1

Thép CT3

Thép A12 Thép 60C2 Gang

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

Cao su 1

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Thép C45

Thép C45 Thép C45 Thép C45

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2

Thép A12

Thép A12 Thép C45

Cao su

Cao su

Cao su Phớt

Phớt

4xØ2.3

4xØ1.3

A A

-4xØ1.5

B

B

-P tr (N)

V (m/s)

0

V (m/s)

0,3 0,5

474,9 664,86

1994,58

1424,7

P n (N) Đường đặc tính giảm chấn trước

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Kiểm tra độ kín khít của giảm chấn

- Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

- Đảm bảo lượng dầu trong giảm chấn: 0,35L/1giảm chấn

Ê cu

Trục giảm chấn

Vỏ ngoài

Ø10H7g6

Ø60

Ø50

Ø35H7g6

Ø8H7js6

Ø7H7js6

4xØ1,03

Trang 7

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 2.5 TẤN

Tỷ lệ 1 : 10

Tờ số : Trường ĐHBK Hà Nội

BỐ TRÍ CHUNG

Chức năng Hướng dẫn Thiết kế

Số tờ :

Thông số kĩ thuật xe tham khảo

Thông số Dài Rộng Cao Chiều dài cơ sở Trọng lượng xe không tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau Trọng lượng khi đầy tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau Trọng lượng không được treo phần trước

Trọng lượng không được treo phần sau

1

2 3

4

5

Giá trị

6020 mm

1900 mm

2240 mm

3360 mm

27600 N

13250 N

14350 N

54550 N

16365 N

38185 N

1500 N

2500 N

6020 3360

1100

25°

T Đặng Việt Thắng Nguyễn Xuân Tùng

Trang 8

Ký hiệu

Bạc lót Tai nhíp

Chốt nhíp

9 10

7 6

Cầu xe Giảm chấn

Ghi chú Thép C45

K.lượng

Số lượng

3

1

Giá treo sau

T Đặng Việt Thắng

Vật liệu

4 Nhíp

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên Ch.năng

Số tờ:

Tờ số: H.dẫn

1 4 1

Thép C45

Thép 60C2 Thép C40

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO SAU XE TẢI 2,5 TẤN

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

1:2

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

1 1 1

1 1

1 2

Thép 60C2

A-A

B-B

12

13

Bu lông nhíp

1 11

12 13

Thép C40

Đai ốc M15

3

Thép 60C2 Thép 60C2

Nhìn từ C

Tỷ lệ 1:1

B

B A

A

5

8

C

4

Trang 9

15 16 17 18

19 20

Tl: 1:1

C - C

B - B

Tl: 1:1

Thép 60C2

Nhíp phụ

Bu lông nhíp

14 15

13

17 16

Bạc lót

Đai ốc Tai nhíp

Vú mỡ Chốt nhíp

11

18 19 20

9 10

Tấm trượt Nhíp sau chính

Chốt của tấm trượt

22 21

6 5

Bu lông chữ U Nhíp sau chính Đai ốc

Quang nhíp

Bạc lót

8 Bán trục

Ghi chú Thép C45

K.lượng

Số lượng 3

Chốt nhíp Tấm đệm

1

Giá treo trước chính

4 Giá treo sau chính

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên Ch.năng

Số tờ:

Tờ số:

T Đặng Việt Thắng

H.dẫn

1 2

Thép 60C2 Thép C40

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO SAU XE TẢI 2,5 TẤN

HỆ THỐNG TREO SAU

1:2

Thép C45 Thép C45

Thép C45 Thép C45

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

Thép C40 Thép C40

1

1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 1 1 1

2 2

2

Tl: 1:1

A - A

Thép 60C2

C

8

6 7

B A

A

3 4

5 9

14 13

12

12

7

Trang 10

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO CHO XE TẢI 2,5 TẤN

BẢN VẼ CHI TIẾT

PISTON GIẢM CHẤN Thép A12

2,5

A 0,01

A 0,02 A 0,02

A

A

A

Thép C45

THÂN VAN TRẢ

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Duyệt

0,01 A 0,02 A

2,5

A

A

A

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Bề mặt đầu được mài tinh

- Dung sai các kích thước khác theo ccx8, độ bóng các bề mặt còn lại là Rz1,0

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu với đường tâm lỗ không quá 0,02/100

- Độ cứng bề mặt thân van đạt 40 - 45 HRC

A

0,02 A

0,01 A

- Bề mặt đầu được mài tinh

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu với đường tâm lỗ không quá 0,02/100

- Độ cứng bề mặt đệm chặn đạt 40 - 45 HRC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

ĐỆM CHẶN

4,75

1

4

9

7 12 14

1,75

1x45°

2

4 5

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Duyệt

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Nguyễn Xuân Tùng

Trường ĐHBK Hà Nội lớp CKĐL 2 - K55 Thiết kế

Tỷ lệ: 5:1 Kh.lượng:

Số tờ:

Ø3

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Nhiệt luyện sau khi cuốn: nhiệt độ tôi 860°C và nhiệt độ ram 460°C

- Bước của lò xo là 4,75mm

- Mài phẳng mặt đầu

- Chiều dài làm việc của lò xo 19 mm, chiều dài tự do 25 mm

1,25 R1

45°

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Bề mặt đầu được mài tinh

- Dung sai các kích thước khác theo ccx8, độ bóng các bề mặt còn lại là Rz1,0

- Độ không vuông góc giữa mặt đầu với đường tâm lỗ không quá 0,02/100

- Độ cứng bề mặt piston đạt 40 - 45 HRC

2,5

30°

2,5

25

T Đặng Việt Thắng

T Đặng Việt Thắng Nguyễn Xuân Tùng Nguyễn Xuân Tùng

T Đặng Việt Thắng

T Đặng Việt Thắng Nguyễn Xuân Tùng Nguyễn Trọng Hoan

T Đặng Việt Thắng Nguyễn Xuân Tùng Nguyễn Trọng Hoan

Trang 11

A A

B B

Ø60

2,5:1

14 15

13 17

12

Thân van trả

Đệm van

Đệm van

Lò xo van giảm tải

Đế chân van trả

11

18 19 20

9 10

Đĩa đệm Xéc măng

Đệm van

Lò xo Đệm chặn lò xo

22 21

7 6 5

Xi lanh

Bạc chặn

Lò xo van nén

Ghi chú

Gang

Thép C45

Kh.lượng

Số lượng

Cao su

23

26 25 24 28

3 27

Phớt

Bộ phận chặn

Tấm chặn lò xo

Lò xo Phớt

1

Tai giảm chấn

GIẢM CHẤN SAU THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO CHO XE TẢI 2,5 TẤN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên

Ch năng

Số tờ:

Tờ số:

T Đặng Việt Thắng

H dẫn

1 1

Thép CT3

Thép A12 Thép 60C2 Gang

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

Cao su 1

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Thép C45

Thép C45 Thép C45 Thép C45

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2

Thép A12

Thép A12 Thép C45

Cao su

Cao su

Cao su Phớt

Phớt

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Kiểm tra độ kín khít của giảm chấn

- Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

- Đảm bảo lượng dầu trong giảm chấn: 0,35L/1giảm chấn

Ê cu

Trục giảm chấn

Vỏ ngoài

P tr (N)

V (m/s)

0

V (m/s)

0,3 0,5

P n (N)

Đường đặc tính giảm chấn sau

3585,96

2561,4

853,8 1195,32

Tỷ lệ: 2,5:1

A-A

B-B

Tỷ lệ: 2,5:1

4xØ1,4

4xØ2,4

4xØ1,1

4xØ1,5

Ø70

28

16 17 18 19 20

21 22

23 24 25 26 27

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15 1

Trang 12

16 17 18 19 20

21 22

23 24 25 26 27

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2,5:1

14 15

13 17

12

Thân van trả

Đệm van

Đệm van

Lò xo van giảm tải

Đế chân van trả

11

18 19 20

9 10

Đĩa đệm Xéc măng

Đệm van

Lò xo Đệm chặn lò xo

22 21

7 6 5

Xi lanh

Bạc chặn

Lò xo van nén

Ghi chú

Gang

Thép C45

Kh.lượng

Số lượng

Cao su

23

26 25 24 28

3 27

Phớt

Bộ phận chặn

Tấm chặn lò xo

Lò xo Phớt

1

Tai giảm chấn

GIẢM CHẤN TRƯỚC THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO CHO XE TẢI 2,5 TẤN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Ngày Chữ ký

Họ và tên

Ch năng

Số tờ:

Tờ số:

T Đặng Việt Thắng

H dẫn

1 1

Thép CT3

Thép A12 Thép 60C2 Gang

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

Cao su 1

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Thép C45

Thép C45 Thép C45 Thép C45

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2

Thép A12

Thép A12 Thép C45

Cao su

Cao su

Cao su Phớt

Phớt

4xØ2.3

4xØ1.3

A A

-4xØ1.5

B

B

-P tr (N)

V (m/s)

0

V (m/s)

0,3 0,5

474,9 664,86

1994,58

1424,7

P n (N) Đường đặc tính giảm chấn trước

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Kiểm tra độ kín khít của giảm chấn

- Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

- Đảm bảo lượng dầu trong giảm chấn: 0,35L/1giảm chấn

Ê cu

Trục giảm chấn

Vỏ ngoài

Ø10H7g6

Ø60

Ø50

Ø35H7g6

Ø8H7js6

Ø7H7js6

4xØ1,03

Ngày đăng: 29/07/2022, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w