BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
Trang 1Chức năng
Nguyễn Xuân Toàn
Họ và tên Lưu Văn Tuấn
BỐ TRÍ CHUNG
ĐỐ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
Chữ ký Ngày
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
Tỉ lệ: 1:10 Khối lượng
Số tờ: 7
Tờ số: 1 Thiết kế
Hướng dẫn
7310
4850
Thông số kĩ thuật của xe Thông số
Dài Rộng Cao Chiều dài cơ sở Trọng lượng xe không tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau Trọng lượng khi đầy tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau
1
2
3
4
Giá trị
7310 mm
2550 mm
2600 mm
4850 mm
68750 N
34380 N
34370 N
138750 N
39550 N
99200 N
Trang 21:1
B-B
1:1
C-C
1:1
A-A
1:1
BẢN VẼ LẮP
HỆ THỐNG TREO CẦU TRƯỚC
T.T
Ống bó nhíp
10
Lá nhíp chính 2 2
1
Cầu xe Giảm chấn
Quang treo nhíp Bulông quang treo nhíp
Lá nhíp con thứ 3
Lá nhíp con thứ 1
Lá nhíp con thứ 2 4
3 5
8 7 6 9
Chốt nhíp 21
Đệm giảm chấn
Tai nhíp Đệm chốt nhíp
Gối cố định đầu nhíp
Gối di dộng đầu nhíp Khung xe
17
12 11
16
19 18
20 Đinh tán
13
Lá nhíp chính 1
Ụ cao su
14
Tai nhíp
15
1 1 1 1 1
1 2 1 1 6
1
1
1 3 1
1
1 1
Thép 60C2
Thép 60C2 Thép C45 Thép C45
Thép C45
Thép C45
Thép C45 Cao su
Thép 60C2
Thép 60C2 Thép C45
18
Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2
Thép 60C2 Thép 60C2
A
A
C
C
1 1 1 1 1
1 Thép 60C2
Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2
Lá nhíp con thứ 4
Lá nhíp con thứ 5
Lá nhíp con thứ 6
Lá nhíp con thứ 7
Lá nhíp con thứ 8
Lá nhíp con thứ 9
22 23 24 25 26
20
14
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày
Hướng dẫn
Thiết kế
Thầy L.Văn Tuấn
Ng.Xuân Toàn
Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2
Tờ số : 2
Số tờ : 7 TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
Tên chi tiết Kí hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú
9
2
Cao su
Thép C45 Cao su
19
12 13
D
D
B
B
Chốt nhíp Tai bắt giảm chấn 1
2 Thép 60C2 27
28
Thép 60C2
180
1500
Trang 3BẢN VẼ LẮP
HỆ THỐNG TREO CẦU SAU
T.T
10
Ống bó nhíp
2 1
4 3 5
8 7 6 9
12 11
15
13
Chốt nhíp
14 16
1 10 1 1 2
1 1 1
16 3
Thép 60C2
Thép 60C2 Thép C45 Thép C45
Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép C45
Thép 60C2 Cao su
1 2 1 1 1
Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày
Hướng dẫn
Thiết kế
Lưu Văn Tuấn
Nguyễn Xuân Toàn
Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2
Tờ số : 3
Số tờ : 7
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN Tên chi tiết Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú
A
A
C
C
19
B-B
1:1
C-C
1:1
A-A
1:1
15
16 14
Tai bắt quang nhíp Quang treo Tai giảm chấn Cầu sau Tai cố định
Ụ tỳ Khung xe Giảm chấn Gối sau Tai trước Đệm chốt nhíp Đinh tán
Kí hiệu
Nhíp chính Nhíp phụ
D
D
B
B
12
19
17 18 20
1 1
1 1
Thép 60C2 Cao su
Thép C45 Thép C45
Tai giảm chấn Đệm cao su Khung xe Tai sau
200
1640
1100
Trang 430
A
B
A A
B B
4 lỗ F 1,96
4 lỗ F 2,03
4 lỗ F 2,59
4 lỗ F 1,56
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
BẢN VẼ KẾT CẤU GIẢM CHẤN TRƯỚC
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Kiểm tra độ khít kín của giảm chấn đối với áp suất ở vận tốc V=0,6 m/s
2 Kiểm tra điều kiện làm việc của giảm chấn khi nén và trả ở vận tốc V=0,3 m/s
3 Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY
4 Đảm bảo số lượng dầu trong giảm chấn: 0,35l/1 giảm chấn
2
3
4
5
7
6
8
9
10
11
12
13
14
15
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
31
32
33
34
Ø20H7/js6
Ø40H7/h6 Ø44
Ø50
Ø55
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày
Hướng dẫn
Thiết kế
Lưu Văn Tuấn
Nguyễn Xuân Toàn
Khối lượng Tỉ lệ 2,5 : 1
Tờ số : 4 Số tờ : 7
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
A
B
GX 52-30 1
11
Vật liệu
Ký hiệu 2
TT 1
6
4 3 5
9 8 7 10
Cao su 1
Số lượng 1 Khối lượng
1
1 1 1
1 1 1 1
GX 45-30
Cao su Cao su
Cao su
Cao su
Ghi chú
19
15
13 12 14
17 16 18
23
21 20 22
25 24 26
1
1
1 1 1
1 1 1
Cao su
1
1 1 1
1 1 1
GC 55-40
31
29 28 30
33 32 34
1
1 1 1
1 1 1
Tên chi tiết Tai trên giảm chấn Bạc ép Phớt Đệm Phớt Miếng bịt Phớt Bạc ép Phớt
Lò xo Đầu bịt Phớt
Vỏ ngoài
Vỏ trong Thanh đẩy Bạc chặn
Lò xo van nén Đệm van Piston Xéc măng Đệm van Đĩa đệm
Lò xo van trả giảm tải Đai ốc
Bu lông Bạc đệm
Lò xo van trả Đệm van
Đế van Đệm van Đĩa đệm
Lò xo van nén giảm tải Đai ốc
Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 30 Thép 45
Thép 30 Thép 20X
Thép G60 Thép 30 Thép 20HX
Thép 45
Thép G60
Thép 30
Thép 30
Thép 45
M12 M12 M10
Thép 45
2818,8
1879,2
0,3 0,6
626,4 939,6
0
ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH GIẢM CHẤN TRƯỚC
Trang 533
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
18
21
20
19
17
16
4
12
15
14
13
10
11
9
8
7
6
5
1
3
2
f 52,5
B
A
f40H7/f8
f 14H7/d6
B A
B B
A A
f 40G7/d 6
f 20H7/f8
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Kiểm tra độ khít kín của giảm chấn đối với áp suất ở vận tốc V=0,6 m/s
2 Kiểm tra điều kiện làm việc của giảm chấn khi nén và trả ở vận tốc V=0,3 m/s
3 Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY
4 Đảm bảo số lượng dầu trong giảm chấn: 0,45l/1 giảm chấn
GX 52-30 1
11
Vật liệu
Ký hiệu 2
TT 1
6
4 3 5
9 8 7 10
Cao su 1
Số lượng 1 Khối lượng
1
1 1 1
1 1 1 1
GX 45-30
Cao su Cao su
Cao su
Cao su
Ghi chú
19
15
13 12 14
17 16 18
23
21 20 22
25 24 26
1
1
1 1 1
1 1 1
Cao su
1
1 1 1
1 1 1
GC 55-40
31
29 28 30
33 32 34
1
1 1 1
1 1 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày
Hướng dẫn
Thiết kế
Lưu Văn Tuấn
Nguyễn Xuân Toàn
Khối lượng Tỉ lệ 2,5 : 1
Tờ số : 5 Số tờ : 7
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
BẢN VẼ KẾT CẤU GIẢM CHẤN SAU
Tên chi tiết Tai trên giảm chấn Bạc ép Phớt Đệm Phớt Miếng bịt Phớt Bạc ép Phớt
Lò xo Đầu bịt Phớt
Vỏ ngoài
Vỏ trong Thanh đẩy Bạc chặn
Lò xo van nén Đệm van Piston Xéc măng Đệm van Đĩa đệm
Lò xo van trả giảm tải Đai ốc
Bu lông Bạc đệm
Lò xo van trả Đệm van
Đế van Đệm van Đĩa đệm
Lò xo van nén giảm tải Đai ốc
Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 30 Thép 45
Thép 30 Thép 20X
Thép G60 Thép 30 Thép 20HX
Thép 45
Thép G60
Thép 30
Thép 30
Thép 45
f 58,5
f 45
M12 M12 M10
Thép 45
6136
4090
0,3 0,6
1363 2045
0
ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH GIẢM CHẤN SAU
6 lỗ F1,9
6 lỗ F1,2
6 lỗ F 0,8
6 lỗ F 1,3
Trang 6SƠ ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT
BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT NHÍP TRƯỚC
LÁ NHÍP CHÍNH SỐ 1
LÁ NHÍP CHÍNH SỐ 2
LÁ NHÍP SỐ 3
LÁ NHÍP SỐ 4
LÁ NHÍP SỐ 5
LÁ NHÍP SỐ 6
LÁ NHÍP SỐ 7
LÁ NHÍP SỐ 8
LÁ NHÍP SỐ 9
LÁ NHÍP SỐ 10
LÁ NHÍP SỐ 11
50400
50400
50400
50400
50400
51240
52080
52920
53760
57120
85680
BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT NHÍP SAU BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT NHÍP CHÍNH 84750
56250
54000
52500
51000
51000
50250
50250
50250
50250
49500
LÁ 1 LÁ 2 LÁ 3 LÁ 4 LÁ 5 LÁ 6 LÁ 7 LÁ 8 LÁ 9 LÁ 10 LÁ 11 BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT NHÍP PHỤ LÁ 1 37500
37500
37500
37500
45000
45000
45000
52500
LÁ 2 LÁ 3 LÁ 4 LÁ 5 LÁ 6 LÁ 7 LÁ 8 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày Hướng dẫn Thiết kế Lưu Văn Tuấn Nguyễn Xuân Toàn Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2 Tờ số : 6 Số tờ : 7 TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
Trang 730 8
20
58 16
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Độ côn và độ ô van của bề mặt f 40 cho phép: 0.02/100 (mm) chiều dài.
- Độ không đồng tâm của lỗ f 14
và bề mặt ngoài f 40 cho phép: 0.018
- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0.02mm
- Độ côn bề mặt Ф14 nhỏ hơn 0.01/100 (mm) chiều dài
- Độ oovan bề mặt Ф14 nhỏ hơn 0.02/100 (mm) chiều dài
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Mài cùn cạnh sắc.
- Các kích thước có dung sai cho phép.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Mài cùn cạnh sắc
- Độ chính xác gia công đạt độ chính xác cấp độ 6.
Chức năng Lưu văn Tuấn
Họ và tên
Nguyễn Xuân Toàn
ĐAI ỐC ĐIỀU CHỈNH
Chữ ký Ngày
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
Tỉ lệ: 5:1 Khối lượng:
Số tờ: 7
Tờ số: 7 Thiết kế
Hướng dẫn Chức năng
Lưu Văn Tuấn
Họ và tên
Nguyễn Xuân Toàn Chữ ký Ngày
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
Tỉ lệ: 1:1 Khối lượng:
Số tờ: 7
Tờ số: 7 Thiết kế
Chức năng Lưu Văn Tuấn
Họ và tên
Nguyễn Xuân Toàn Chữ ký Ngày
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI LỚP KTCKĐL 2 - K55
Tỉ lệ: 4:1 Khối lượng:
Số tờ: 7
Tờ số: 7 Thiết kế
Hướng dẫn
Duyệt
PISTON
Thép 34Cr3Mo4 Số lượng: 1
Chức năng Lưu Văn Tuấn
Họ và tên
Nguyễn Xuân Toàn Chữ ký Ngày
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI LỚP KTCKĐL 2 - K55
Tỉ lệ: 2:1 Khối lượng:
Số tờ: 7
Tờ số: 7 Thiết kế
Hướng dẫn
Duyệt
TAI DƯỚI GIẢM CHẤN
Thép C45 Số lượng: 1
Ø0,8
Ø1,9
Ø40-0.01
Ø 36
Ø 28
Ø 20
Ø14+0.01
Ø32
2
45°x0,5
22 26
32
Ø 48 Ø54+0,01 -0,05
13 6
R5
R10
Ø14
Ø28
M15
Ø25 R1.3
R2.5
0,63
0,63
0,63
R z 10
R z 10
290+0.15-0.02
45°x3
15
36
45°x1
Ø22 Ø32
R4
Ø54
Ø48
R z 10
R z 10
22.5
BẢN VẼ CHI TIẾT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày
Hướng dẫn
Thiết kế
Lưu Văn Tuấn
Nguyễn Xuân Toàn
Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2
Tờ số : 6 Số tờ : 7
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
Trang 8Chức năng
Nguyễn Xuân Toàn
Họ và tên Lưu Văn Tuấn
BỐ TRÍ CHUNG
ĐỐ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
Chữ ký Ngày
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
Tỉ lệ: 1:10 Khối lượng
Số tờ: 7
Tờ số: 1 Thiết kế
Hướng dẫn
7310
4850
Thông số kĩ thuật của xe Thông số
Dài Rộng Cao Chiều dài cơ sở Trọng lượng xe không tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau Trọng lượng khi đầy tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau
1
2
3
4
Giá trị
7310 mm
2550 mm
2600 mm
4850 mm
68750 N
34380 N
34370 N
138750 N
39550 N
99200 N
Trang 91:1
B-B
1:1
C-C
1:1
A-A
1:1
BẢN VẼ LẮP
HỆ THỐNG TREO CẦU TRƯỚC
T.T
Ống bó nhíp
10
Lá nhíp chính 2 2
1
Cầu xe Giảm chấn
Quang treo nhíp Bulông quang treo nhíp
Lá nhíp con thứ 3
Lá nhíp con thứ 1
Lá nhíp con thứ 2 4
3 5
8 7 6 9
Chốt nhíp 21
Đệm giảm chấn
Tai nhíp Đệm chốt nhíp
Gối cố định đầu nhíp
Gối di dộng đầu nhíp Khung xe
17
12 11
16
19 18
20 Đinh tán
13
Lá nhíp chính 1
Ụ cao su
14
Tai nhíp
15
1 1 1 1 1
1 2 1 1 6
1
1
1 3 1
1
1 1
Thép 60C2
Thép 60C2 Thép C45 Thép C45
Thép C45
Thép C45
Thép C45 Cao su
Thép 60C2
Thép 60C2 Thép C45
18
Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2
Thép 60C2 Thép 60C2
A
A
C
C
1 1 1 1 1
1 Thép 60C2
Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2
Lá nhíp con thứ 4
Lá nhíp con thứ 5
Lá nhíp con thứ 6
Lá nhíp con thứ 7
Lá nhíp con thứ 8
Lá nhíp con thứ 9
22 23 24 25 26
20
14
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày
Hướng dẫn
Thiết kế
Thầy L.Văn Tuấn
Ng.Xuân Toàn
Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2
Tờ số : 2
Số tờ : 7 TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
Tên chi tiết Kí hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú
9
2
Cao su
Thép C45 Cao su
19
12 13
D
D
B
B
Chốt nhíp Tai bắt giảm chấn 1
2 Thép 60C2 27
28
Thép 60C2
180
1500
Trang 10BẢN VẼ LẮP
HỆ THỐNG TREO CẦU SAU
T.T
10
Ống bó nhíp
2 1
4 3 5
8 7 6 9
12 11
15
13
Chốt nhíp
14 16
1 10 1 1 2
1 1 1
16 3
Thép 60C2
Thép 60C2 Thép C45 Thép C45
Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép C45
Thép 60C2 Cao su
1 2 1 1 1
Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày
Hướng dẫn
Thiết kế
Lưu Văn Tuấn
Nguyễn Xuân Toàn
Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2
Tờ số : 3
Số tờ : 7
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN Tên chi tiết Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú
A
A
C
C
19
B-B
1:1
C-C
1:1
A-A
1:1
15
16 14
Tai bắt quang nhíp Quang treo Tai giảm chấn Cầu sau Tai cố định
Ụ tỳ Khung xe Giảm chấn Gối sau Tai trước Đệm chốt nhíp Đinh tán
Kí hiệu
Nhíp chính Nhíp phụ
D
D
B
B
12
19
17 18 20
1 1
1 1
Thép 60C2 Cao su
Thép C45 Thép C45
Tai giảm chấn Đệm cao su Khung xe Tai sau
200
1640
1100
Trang 1130
A
B
A A
B B
4 lỗ F 1,96
4 lỗ F 2,03
4 lỗ F 2,59
4 lỗ F 1,56
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
BẢN VẼ KẾT CẤU GIẢM CHẤN TRƯỚC
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Kiểm tra độ khít kín của giảm chấn đối với áp suất ở vận tốc V=0,6 m/s
2 Kiểm tra điều kiện làm việc của giảm chấn khi nén và trả ở vận tốc V=0,3 m/s
3 Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY
4 Đảm bảo số lượng dầu trong giảm chấn: 0,35l/1 giảm chấn
2
3
4
5
7
6
8
9
10
11
12
13
14
15
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
31
32
33
34
Ø20H7/js6
Ø40H7/h6 Ø44
Ø50
Ø55
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày
Hướng dẫn
Thiết kế
Lưu Văn Tuấn
Nguyễn Xuân Toàn
Khối lượng Tỉ lệ 2,5 : 1
Tờ số : 4 Số tờ : 7
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
A
B
GX 52-30 1
11
Vật liệu
Ký hiệu 2
TT 1
6
4 3 5
9 8 7 10
Cao su 1
Số lượng 1 Khối lượng
1
1 1 1
1 1 1 1
GX 45-30
Cao su Cao su
Cao su
Cao su
Ghi chú
19
15
13 12 14
17 16 18
23
21 20 22
25 24 26
1
1
1 1 1
1 1 1
Cao su
1
1 1 1
1 1 1
GC 55-40
31
29 28 30
33 32 34
1
1 1 1
1 1 1
Tên chi tiết Tai trên giảm chấn Bạc ép Phớt Đệm Phớt Miếng bịt Phớt Bạc ép Phớt
Lò xo Đầu bịt Phớt
Vỏ ngoài
Vỏ trong Thanh đẩy Bạc chặn
Lò xo van nén Đệm van Piston Xéc măng Đệm van Đĩa đệm
Lò xo van trả giảm tải Đai ốc
Bu lông Bạc đệm
Lò xo van trả Đệm van
Đế van Đệm van Đĩa đệm
Lò xo van nén giảm tải Đai ốc
Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 30 Thép 45
Thép 30 Thép 20X
Thép G60 Thép 30 Thép 20HX
Thép 45
Thép G60
Thép 30
Thép 30
Thép 45
M12 M12 M10
Thép 45
2818,8
1879,2
0,3 0,6
626,4 939,6
0
ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH GIẢM CHẤN TRƯỚC
Trang 1233
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
18
21
20
19
17
16
4
12
15
14
13
10
11
9
8
7
6
5
1
3
2
f 52,5
B
A
f40H7/f8
f 14H7/d6
B A
B B
A A
f 40G7/d 6
f 20H7/f8
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Kiểm tra độ khít kín của giảm chấn đối với áp suất ở vận tốc V=0,6 m/s
2 Kiểm tra điều kiện làm việc của giảm chấn khi nén và trả ở vận tốc V=0,3 m/s
3 Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY
4 Đảm bảo số lượng dầu trong giảm chấn: 0,45l/1 giảm chấn
GX 52-30 1
11
Vật liệu
Ký hiệu 2
TT 1
6
4 3 5
9 8 7 10
Cao su 1
Số lượng 1 Khối lượng
1
1 1 1
1 1 1 1
GX 45-30
Cao su Cao su
Cao su
Cao su
Ghi chú
19
15
13 12 14
17 16 18
23
21 20 22
25 24 26
1
1
1 1 1
1 1 1
Cao su
1
1 1 1
1 1 1
GC 55-40
31
29 28 30
33 32 34
1
1 1 1
1 1 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày
Hướng dẫn
Thiết kế
Lưu Văn Tuấn
Nguyễn Xuân Toàn
Khối lượng Tỉ lệ 2,5 : 1
Tờ số : 5 Số tờ : 7
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN
BẢN VẼ KẾT CẤU GIẢM CHẤN SAU
Tên chi tiết Tai trên giảm chấn Bạc ép Phớt Đệm Phớt Miếng bịt Phớt Bạc ép Phớt
Lò xo Đầu bịt Phớt
Vỏ ngoài
Vỏ trong Thanh đẩy Bạc chặn
Lò xo van nén Đệm van Piston Xéc măng Đệm van Đĩa đệm
Lò xo van trả giảm tải Đai ốc
Bu lông Bạc đệm
Lò xo van trả Đệm van
Đế van Đệm van Đĩa đệm
Lò xo van nén giảm tải Đai ốc
Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 30 Thép 45
Thép 30 Thép 20X
Thép G60 Thép 30 Thép 20HX
Thép 45
Thép G60
Thép 30
Thép 30
Thép 45
f 58,5
f 45
M12 M12 M10
Thép 45
6136
4090
0,3 0,6
1363 2045
0
ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH GIẢM CHẤN SAU
6 lỗ F1,9
6 lỗ F1,2
6 lỗ F 0,8
6 lỗ F 1,3