1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN (CÓ FILE CAD)

14 38 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản Vẽ CAD Đồ Án Thiết Kế Hệ Thống Treo Xe Tải 7 Tấn
Tác giả Lưu Văn Tuấn, Nguyễn Xuân Toàn
Trường học Trường đại học bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí
Thể loại đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,88 MB
File đính kèm FILE BẢN VẼ CAD.rar (692 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

Trang 1

Chức năng

Nguyễn Xuân Toàn

Họ và tên Lưu Văn Tuấn

BỐ TRÍ CHUNG

ĐỐ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

Chữ ký Ngày

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

Tỉ lệ: 1:10 Khối lượng

Số tờ: 7

Tờ số: 1 Thiết kế

Hướng dẫn

7310

4850

Thông số kĩ thuật của xe Thông số

Dài Rộng Cao Chiều dài cơ sở Trọng lượng xe không tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau Trọng lượng khi đầy tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau

1

2

3

4

Giá trị

7310 mm

2550 mm

2600 mm

4850 mm

68750 N

34380 N

34370 N

138750 N

39550 N

99200 N

Trang 2

1:1

B-B

1:1

C-C

1:1

A-A

1:1

BẢN VẼ LẮP

HỆ THỐNG TREO CẦU TRƯỚC

T.T

Ống bó nhíp

10

Lá nhíp chính 2 2

1

Cầu xe Giảm chấn

Quang treo nhíp Bulông quang treo nhíp

Lá nhíp con thứ 3

Lá nhíp con thứ 1

Lá nhíp con thứ 2 4

3 5

8 7 6 9

Chốt nhíp 21

Đệm giảm chấn

Tai nhíp Đệm chốt nhíp

Gối cố định đầu nhíp

Gối di dộng đầu nhíp Khung xe

17

12 11

16

19 18

20 Đinh tán

13

Lá nhíp chính 1

Ụ cao su

14

Tai nhíp

15

1 1 1 1 1

1 2 1 1 6

1

1

1 3 1

1

1 1

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép C45 Thép C45

Thép C45

Thép C45

Thép C45 Cao su

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép C45

18

Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2

A

A

C

C

1 1 1 1 1

1 Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2

Lá nhíp con thứ 4

Lá nhíp con thứ 5

Lá nhíp con thứ 6

Lá nhíp con thứ 7

Lá nhíp con thứ 8

Lá nhíp con thứ 9

22 23 24 25 26

20

14

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày

Hướng dẫn

Thiết kế

Thầy L.Văn Tuấn

Ng.Xuân Toàn

Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2

Tờ số : 2

Số tờ : 7 TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

Tên chi tiết Kí hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú

9

2

Cao su

Thép C45 Cao su

19

12 13

D

D

B

B

Chốt nhíp Tai bắt giảm chấn 1

2 Thép 60C2 27

28

Thép 60C2

180

1500

Trang 3

BẢN VẼ LẮP

HỆ THỐNG TREO CẦU SAU

T.T

10

Ống bó nhíp

2 1

4 3 5

8 7 6 9

12 11

15

13

Chốt nhíp

14 16

1 10 1 1 2

1 1 1

16 3

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép C45 Thép C45

Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép C45

Thép 60C2 Cao su

1 2 1 1 1

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày

Hướng dẫn

Thiết kế

Lưu Văn Tuấn

Nguyễn Xuân Toàn

Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2

Tờ số : 3

Số tờ : 7

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN Tên chi tiết Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú

A

A

C

C

19

B-B

1:1

C-C

1:1

A-A

1:1

15

16 14

Tai bắt quang nhíp Quang treo Tai giảm chấn Cầu sau Tai cố định

Ụ tỳ Khung xe Giảm chấn Gối sau Tai trước Đệm chốt nhíp Đinh tán

Kí hiệu

Nhíp chính Nhíp phụ

D

D

B

B

12

19

17 18 20

1 1

1 1

Thép 60C2 Cao su

Thép C45 Thép C45

Tai giảm chấn Đệm cao su Khung xe Tai sau

200

1640

1100

Trang 4

30

A

B

A A

B B

4 lỗ F 1,96

4 lỗ F 2,03

4 lỗ F 2,59

4 lỗ F 1,56

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

BẢN VẼ KẾT CẤU GIẢM CHẤN TRƯỚC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Kiểm tra độ khít kín của giảm chấn đối với áp suất ở vận tốc V=0,6 m/s

2 Kiểm tra điều kiện làm việc của giảm chấn khi nén và trả ở vận tốc V=0,3 m/s

3 Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

4 Đảm bảo số lượng dầu trong giảm chấn: 0,35l/1 giảm chấn

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

31

32

33

34

Ø20H7/js6

Ø40H7/h6 Ø44

Ø50

Ø55

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày

Hướng dẫn

Thiết kế

Lưu Văn Tuấn

Nguyễn Xuân Toàn

Khối lượng Tỉ lệ 2,5 : 1

Tờ số : 4 Số tờ : 7

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

A

B

GX 52-30 1

11

Vật liệu

Ký hiệu 2

TT 1

6

4 3 5

9 8 7 10

Cao su 1

Số lượng 1 Khối lượng

1

1 1 1

1 1 1 1

GX 45-30

Cao su Cao su

Cao su

Cao su

Ghi chú

19

15

13 12 14

17 16 18

23

21 20 22

25 24 26

1

1

1 1 1

1 1 1

Cao su

1

1 1 1

1 1 1

GC 55-40

31

29 28 30

33 32 34

1

1 1 1

1 1 1

Tên chi tiết Tai trên giảm chấn Bạc ép Phớt Đệm Phớt Miếng bịt Phớt Bạc ép Phớt

Lò xo Đầu bịt Phớt

Vỏ ngoài

Vỏ trong Thanh đẩy Bạc chặn

Lò xo van nén Đệm van Piston Xéc măng Đệm van Đĩa đệm

Lò xo van trả giảm tải Đai ốc

Bu lông Bạc đệm

Lò xo van trả Đệm van

Đế van Đệm van Đĩa đệm

Lò xo van nén giảm tải Đai ốc

Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 30 Thép 45

Thép 30 Thép 20X

Thép G60 Thép 30 Thép 20HX

Thép 45

Thép G60

Thép 30

Thép 30

Thép 45

M12 M12 M10

Thép 45

2818,8

1879,2

0,3 0,6

626,4 939,6

0

ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH GIẢM CHẤN TRƯỚC

Trang 5

33

32

31

30

29

28

27

26

25

24

23

22

18

21

20

19

17

16

4

12

15

14

13

10

11

9

8

7

6

5

1

3

2

f 52,5

B

A

f40H7/f8

f 14H7/d6

B A

B B

A A

f 40G7/d 6

f 20H7/f8

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Kiểm tra độ khít kín của giảm chấn đối với áp suất ở vận tốc V=0,6 m/s

2 Kiểm tra điều kiện làm việc của giảm chấn khi nén và trả ở vận tốc V=0,3 m/s

3 Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

4 Đảm bảo số lượng dầu trong giảm chấn: 0,45l/1 giảm chấn

GX 52-30 1

11

Vật liệu

Ký hiệu 2

TT 1

6

4 3 5

9 8 7 10

Cao su 1

Số lượng 1 Khối lượng

1

1 1 1

1 1 1 1

GX 45-30

Cao su Cao su

Cao su

Cao su

Ghi chú

19

15

13 12 14

17 16 18

23

21 20 22

25 24 26

1

1

1 1 1

1 1 1

Cao su

1

1 1 1

1 1 1

GC 55-40

31

29 28 30

33 32 34

1

1 1 1

1 1 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày

Hướng dẫn

Thiết kế

Lưu Văn Tuấn

Nguyễn Xuân Toàn

Khối lượng Tỉ lệ 2,5 : 1

Tờ số : 5 Số tờ : 7

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

BẢN VẼ KẾT CẤU GIẢM CHẤN SAU

Tên chi tiết Tai trên giảm chấn Bạc ép Phớt Đệm Phớt Miếng bịt Phớt Bạc ép Phớt

Lò xo Đầu bịt Phớt

Vỏ ngoài

Vỏ trong Thanh đẩy Bạc chặn

Lò xo van nén Đệm van Piston Xéc măng Đệm van Đĩa đệm

Lò xo van trả giảm tải Đai ốc

Bu lông Bạc đệm

Lò xo van trả Đệm van

Đế van Đệm van Đĩa đệm

Lò xo van nén giảm tải Đai ốc

Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 30 Thép 45

Thép 30 Thép 20X

Thép G60 Thép 30 Thép 20HX

Thép 45

Thép G60

Thép 30

Thép 30

Thép 45

f 58,5

f 45

M12 M12 M10

Thép 45

6136

4090

0,3 0,6

1363 2045

0

ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH GIẢM CHẤN SAU

6 lỗ F1,9

6 lỗ F1,2

6 lỗ F 0,8

6 lỗ F 1,3

Trang 6

SƠ ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT

BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT NHÍP TRƯỚC

LÁ NHÍP CHÍNH SỐ 1

LÁ NHÍP CHÍNH SỐ 2

LÁ NHÍP SỐ 3

LÁ NHÍP SỐ 4

LÁ NHÍP SỐ 5

LÁ NHÍP SỐ 6

LÁ NHÍP SỐ 7

LÁ NHÍP SỐ 8

LÁ NHÍP SỐ 9

LÁ NHÍP SỐ 10

LÁ NHÍP SỐ 11

50400

50400

50400

50400

50400

51240

52080

52920

53760

57120

85680

BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT NHÍP SAU BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT NHÍP CHÍNH 84750

56250

54000

52500

51000

51000

50250

50250

50250

50250

49500

LÁ 1 LÁ 2 LÁ 3 LÁ 4 LÁ 5 LÁ 6 LÁ 7 LÁ 8 LÁ 9 LÁ 10 LÁ 11 BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT NHÍP PHỤ LÁ 1 37500

37500

37500

37500

45000

45000

45000

52500

LÁ 2 LÁ 3 LÁ 4 LÁ 5 LÁ 6 LÁ 7 LÁ 8 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày Hướng dẫn Thiết kế Lưu Văn Tuấn Nguyễn Xuân Toàn Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2 Tờ số : 6 Số tờ : 7 TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

Trang 7

30 8

20

58 16

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Độ côn và độ ô van của bề mặt f 40 cho phép: 0.02/100 (mm) chiều dài.

- Độ không đồng tâm của lỗ f 14

và bề mặt ngoài f 40 cho phép: 0.018

- Độ cong toàn bộ cho phép của ty đẩy nhỏ hơn 0.02mm

- Độ côn bề mặt Ф14 nhỏ hơn 0.01/100 (mm) chiều dài

- Độ oovan bề mặt Ф14 nhỏ hơn 0.02/100 (mm) chiều dài

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Mài cùn cạnh sắc.

- Các kích thước có dung sai cho phép.

YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Mài cùn cạnh sắc

- Độ chính xác gia công đạt độ chính xác cấp độ 6.

Chức năng Lưu văn Tuấn

Họ và tên

Nguyễn Xuân Toàn

ĐAI ỐC ĐIỀU CHỈNH

Chữ ký Ngày

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

Tỉ lệ: 5:1 Khối lượng:

Số tờ: 7

Tờ số: 7 Thiết kế

Hướng dẫn Chức năng

Lưu Văn Tuấn

Họ và tên

Nguyễn Xuân Toàn Chữ ký Ngày

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

Tỉ lệ: 1:1 Khối lượng:

Số tờ: 7

Tờ số: 7 Thiết kế

Chức năng Lưu Văn Tuấn

Họ và tên

Nguyễn Xuân Toàn Chữ ký Ngày

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI LỚP KTCKĐL 2 - K55

Tỉ lệ: 4:1 Khối lượng:

Số tờ: 7

Tờ số: 7 Thiết kế

Hướng dẫn

Duyệt

PISTON

Thép 34Cr3Mo4 Số lượng: 1

Chức năng Lưu Văn Tuấn

Họ và tên

Nguyễn Xuân Toàn Chữ ký Ngày

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI LỚP KTCKĐL 2 - K55

Tỉ lệ: 2:1 Khối lượng:

Số tờ: 7

Tờ số: 7 Thiết kế

Hướng dẫn

Duyệt

TAI DƯỚI GIẢM CHẤN

Thép C45 Số lượng: 1

Ø0,8

Ø1,9

Ø40-0.01

Ø 36

Ø 28

Ø 20

Ø14+0.01

Ø32

2

45°x0,5

22 26

32

Ø 48 Ø54+0,01 -0,05

13 6

R5

R10

Ø14

Ø28

M15

Ø25 R1.3

R2.5

0,63

0,63

0,63

R z 10

R z 10

290+0.15-0.02

45°x3

15

36

45°x1

Ø22 Ø32

R4

Ø54

Ø48

R z 10

R z 10

22.5

BẢN VẼ CHI TIẾT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày

Hướng dẫn

Thiết kế

Lưu Văn Tuấn

Nguyễn Xuân Toàn

Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2

Tờ số : 6 Số tờ : 7

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

Trang 8

Chức năng

Nguyễn Xuân Toàn

Họ và tên Lưu Văn Tuấn

BỐ TRÍ CHUNG

ĐỐ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

Chữ ký Ngày

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

Tỉ lệ: 1:10 Khối lượng

Số tờ: 7

Tờ số: 1 Thiết kế

Hướng dẫn

7310

4850

Thông số kĩ thuật của xe Thông số

Dài Rộng Cao Chiều dài cơ sở Trọng lượng xe không tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau Trọng lượng khi đầy tải Phân bố lên cầu trước Phân bố lên cầu sau

1

2

3

4

Giá trị

7310 mm

2550 mm

2600 mm

4850 mm

68750 N

34380 N

34370 N

138750 N

39550 N

99200 N

Trang 9

1:1

B-B

1:1

C-C

1:1

A-A

1:1

BẢN VẼ LẮP

HỆ THỐNG TREO CẦU TRƯỚC

T.T

Ống bó nhíp

10

Lá nhíp chính 2 2

1

Cầu xe Giảm chấn

Quang treo nhíp Bulông quang treo nhíp

Lá nhíp con thứ 3

Lá nhíp con thứ 1

Lá nhíp con thứ 2 4

3 5

8 7 6 9

Chốt nhíp 21

Đệm giảm chấn

Tai nhíp Đệm chốt nhíp

Gối cố định đầu nhíp

Gối di dộng đầu nhíp Khung xe

17

12 11

16

19 18

20 Đinh tán

13

Lá nhíp chính 1

Ụ cao su

14

Tai nhíp

15

1 1 1 1 1

1 2 1 1 6

1

1

1 3 1

1

1 1

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép C45 Thép C45

Thép C45

Thép C45

Thép C45 Cao su

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép C45

18

Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2

A

A

C

C

1 1 1 1 1

1 Thép 60C2

Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2

Lá nhíp con thứ 4

Lá nhíp con thứ 5

Lá nhíp con thứ 6

Lá nhíp con thứ 7

Lá nhíp con thứ 8

Lá nhíp con thứ 9

22 23 24 25 26

20

14

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày

Hướng dẫn

Thiết kế

Thầy L.Văn Tuấn

Ng.Xuân Toàn

Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2

Tờ số : 2

Số tờ : 7 TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

Tên chi tiết Kí hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú

9

2

Cao su

Thép C45 Cao su

19

12 13

D

D

B

B

Chốt nhíp Tai bắt giảm chấn 1

2 Thép 60C2 27

28

Thép 60C2

180

1500

Trang 10

BẢN VẼ LẮP

HỆ THỐNG TREO CẦU SAU

T.T

10

Ống bó nhíp

2 1

4 3 5

8 7 6 9

12 11

15

13

Chốt nhíp

14 16

1 10 1 1 2

1 1 1

16 3

Thép 60C2

Thép 60C2 Thép C45 Thép C45

Thép 60C2 Thép 60C2 Thép 60C2 Thép C45

Thép 60C2 Cao su

1 2 1 1 1

Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45 Thép C45

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày

Hướng dẫn

Thiết kế

Lưu Văn Tuấn

Nguyễn Xuân Toàn

Khối lượng Tỉ lệ 1 : 2

Tờ số : 3

Số tờ : 7

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN Tên chi tiết Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú

A

A

C

C

19

B-B

1:1

C-C

1:1

A-A

1:1

15

16 14

Tai bắt quang nhíp Quang treo Tai giảm chấn Cầu sau Tai cố định

Ụ tỳ Khung xe Giảm chấn Gối sau Tai trước Đệm chốt nhíp Đinh tán

Kí hiệu

Nhíp chính Nhíp phụ

D

D

B

B

12

19

17 18 20

1 1

1 1

Thép 60C2 Cao su

Thép C45 Thép C45

Tai giảm chấn Đệm cao su Khung xe Tai sau

200

1640

1100

Trang 11

30

A

B

A A

B B

4 lỗ F 1,96

4 lỗ F 2,03

4 lỗ F 2,59

4 lỗ F 1,56

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

BẢN VẼ KẾT CẤU GIẢM CHẤN TRƯỚC

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Kiểm tra độ khít kín của giảm chấn đối với áp suất ở vận tốc V=0,6 m/s

2 Kiểm tra điều kiện làm việc của giảm chấn khi nén và trả ở vận tốc V=0,3 m/s

3 Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

4 Đảm bảo số lượng dầu trong giảm chấn: 0,35l/1 giảm chấn

2

3

4

5

7

6

8

9

10

11

12

13

14

15

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

31

32

33

34

Ø20H7/js6

Ø40H7/h6 Ø44

Ø50

Ø55

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày

Hướng dẫn

Thiết kế

Lưu Văn Tuấn

Nguyễn Xuân Toàn

Khối lượng Tỉ lệ 2,5 : 1

Tờ số : 4 Số tờ : 7

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

A

B

GX 52-30 1

11

Vật liệu

Ký hiệu 2

TT 1

6

4 3 5

9 8 7 10

Cao su 1

Số lượng 1 Khối lượng

1

1 1 1

1 1 1 1

GX 45-30

Cao su Cao su

Cao su

Cao su

Ghi chú

19

15

13 12 14

17 16 18

23

21 20 22

25 24 26

1

1

1 1 1

1 1 1

Cao su

1

1 1 1

1 1 1

GC 55-40

31

29 28 30

33 32 34

1

1 1 1

1 1 1

Tên chi tiết Tai trên giảm chấn Bạc ép Phớt Đệm Phớt Miếng bịt Phớt Bạc ép Phớt

Lò xo Đầu bịt Phớt

Vỏ ngoài

Vỏ trong Thanh đẩy Bạc chặn

Lò xo van nén Đệm van Piston Xéc măng Đệm van Đĩa đệm

Lò xo van trả giảm tải Đai ốc

Bu lông Bạc đệm

Lò xo van trả Đệm van

Đế van Đệm van Đĩa đệm

Lò xo van nén giảm tải Đai ốc

Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 30 Thép 45

Thép 30 Thép 20X

Thép G60 Thép 30 Thép 20HX

Thép 45

Thép G60

Thép 30

Thép 30

Thép 45

M12 M12 M10

Thép 45

2818,8

1879,2

0,3 0,6

626,4 939,6

0

ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH GIẢM CHẤN TRƯỚC

Trang 12

33

32

31

30

29

28

27

26

25

24

23

22

18

21

20

19

17

16

4

12

15

14

13

10

11

9

8

7

6

5

1

3

2

f 52,5

B

A

f40H7/f8

f 14H7/d6

B A

B B

A A

f 40G7/d 6

f 20H7/f8

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Kiểm tra độ khít kín của giảm chấn đối với áp suất ở vận tốc V=0,6 m/s

2 Kiểm tra điều kiện làm việc của giảm chấn khi nén và trả ở vận tốc V=0,3 m/s

3 Dùng loại dầu AK-12T hoặc dầu AY

4 Đảm bảo số lượng dầu trong giảm chấn: 0,45l/1 giảm chấn

GX 52-30 1

11

Vật liệu

Ký hiệu 2

TT 1

6

4 3 5

9 8 7 10

Cao su 1

Số lượng 1 Khối lượng

1

1 1 1

1 1 1 1

GX 45-30

Cao su Cao su

Cao su

Cao su

Ghi chú

19

15

13 12 14

17 16 18

23

21 20 22

25 24 26

1

1

1 1 1

1 1 1

Cao su

1

1 1 1

1 1 1

GC 55-40

31

29 28 30

33 32 34

1

1 1 1

1 1 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chức năng Họ và tên Chữ kíNgày

Hướng dẫn

Thiết kế

Lưu Văn Tuấn

Nguyễn Xuân Toàn

Khối lượng Tỉ lệ 2,5 : 1

Tờ số : 5 Số tờ : 7

TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TREO XE TẢI 7 TẤN

BẢN VẼ KẾT CẤU GIẢM CHẤN SAU

Tên chi tiết Tai trên giảm chấn Bạc ép Phớt Đệm Phớt Miếng bịt Phớt Bạc ép Phớt

Lò xo Đầu bịt Phớt

Vỏ ngoài

Vỏ trong Thanh đẩy Bạc chặn

Lò xo van nén Đệm van Piston Xéc măng Đệm van Đĩa đệm

Lò xo van trả giảm tải Đai ốc

Bu lông Bạc đệm

Lò xo van trả Đệm van

Đế van Đệm van Đĩa đệm

Lò xo van nén giảm tải Đai ốc

Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép G60 Thép 30 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 30 Thép 45

Thép 30 Thép 20X

Thép G60 Thép 30 Thép 20HX

Thép 45

Thép G60

Thép 30

Thép 30

Thép 45

f 58,5

f 45

M12 M12 M10

Thép 45

6136

4090

0,3 0,6

1363 2045

0

ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH GIẢM CHẤN SAU

6 lỗ F1,9

6 lỗ F1,2

6 lỗ F 0,8

6 lỗ F 1,3

Ngày đăng: 29/07/2022, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w