BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 5 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHANH XE CON 5 CHỖ
Trang 11460 1465
4291
Trọng lượng xe không tải Trọng lượng xe khi đầy tải Phân bố tải trọng ra cầu trước (G1) Phân bố tải trọng ra cầu sau (G2) Chiều dài tổng thể
Chiều rộng tổng thể Chiều cao tổng thể Chiều dài cơ sở (L)
Khoảng cách từ trọng tâm đến cầu trước (a) Khoảng cách từ trọng tâm đến cầu sau (b) Chiều cao trọng tâm (hg)
Thông số lốp
11530 15480 9288 6192 4291 1722 1454 2489 1460/1465 996 1493 450 185/55 R15
N N N N mm mm mm mm mm mm mm mm
BỐ TRÍ CHUNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Thiết kế
Tờ số: 1 Sè tê: 7
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
Trường đại học Bách Khoa Hà Nội
Kh lượng Hướng dẫn
Chiều rộng cơ sở trước và sau (B)
2489
Trang 2CƠ CẤU PHANH TRƯỚC
Gang
Đĩa phanh Giá đỡ Má phanh Vành bánh xe Piston
Bulông Phớt dầu Càng phanh
N ắp chắn bụi
Xi lanh
Thép 45
Thép 45 Gang Pherado
Hợp kim nhụm
Cao su
Trạng thỏi khi phanh Trạng thỏi khụng phanh
YấU CẦU KỸ THUẬT MẶT CẮT TRÍCH I
B-B
12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
2 2 2 2
2
1 1 4 1 2
5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Thiết kế
Tờ số: 3
Tỷ lệ: 1:1
Chữ ký
Số tờ: 6 Trường đại học Bỏch Khoa Hà Nội
Kh lượng
Kh lượng Chốt trượt
Hướng dẫn
Số lượng
Xương thộp
11
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
A
A
I 3
4
7 8 9 10 6
H7 g6
5
143
B
B
A-A
R90
R130
12
(Tỉ lệ: 3:1)
1 Làm sạch bề mặt ma sỏt
3 Kiểm tra rũ rỉ dầu
4 Kiểm tra hoạt động của cơ cấu phanh
2 Bụi một lớp dầu phanh vào piston và phớt khi lắp
ỉ268
5x20 thanh cỏch đều
Thép 45 Cao su
Gang Thép 45
(Tỉ lệ: 1:1)
Trang 3Trạng thỏi đạp phanh Trạng thỏi giữ phanh Trạng thỏi nhả phanh
YấU CẦU KỸ THUẬT 1- Kiểm tra độ nhẵn búng bề mặt pistion và xy lanh chớnh.
2 - Rửa sạch cỏc chi tiết bằng khớ nộn.
3 - Bụi một lớp dầu phanh vào phớt trước khi lắp.
4 - Kiểm tra rũ rỉ dầu.
5 - Kiểm tra sự hoạt động của cơ cấu trong suốt hành
Trạng thỏi khụng phanh
2 3
27 28 29
31 32 33
34 35 36 37 38 39
1
1.5
XYLANH CHÍNH
VÀ TRỢ LỰC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thép 40 Cao su
Thép 40 Thép 40
Thép 65C Cao su Thân sau trợ lực
Thân trứơc trợ lực
Màng trợ lực
Lò xo màng Phớt thân trợ lực Vít điều chỉnh
Tấm đỡ lò xo Thân van Bulông Phớt thân van
Lò xo hồi van khí Lọc khí
Cần điều khiển
Thép 40 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Thép 65C Cao su
Thép 65C
Lò xo van điều khiển
Thép 45
Cao su Thép 40 Thép 40 Van khí
Miếng hãm
Đĩa phản lực
Van điều khiển
M6
M8
Ống nối
39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1
1
1 1 1 1 1
1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 2 2 2
2
2 2
Phanh hãm Phớt làm kín Pitông sơ cấp Nắp bình dầu Bình dầu
Lò xo pitông thứ cấp T.T
Lỗ bù dầu Tấm chắn hình sao
Lò xo pitông sơ cấp Cốc đỡ lò xo Bulông hạn chế hành trình
Piston thứ cấp
Phớt dầu Xylanh chính Van thông qua
Đế đỡ lò xo van ngược
Lò xo van thông qua
Đế đỡ lò xo van thông qua
Van Ngược
Thép 40
Gang
Hợp kim nhôm Thép 45 Nhựa
Thép 40 Thép C65
Thép C40 Thép 40
Cao su
Thép 40 Thép C65
Thép 65C
Nhựa Nhựa Hợp kim nhôm Cao su
Thép 45 Thép 65C
Thiết kế
Tờ số: 5 Số tờ: 7
Tỷ lệ: 2:1
Truờng đại học Bách khoa Hà Nội
Kh lượng
Kh lượng
Số lượng
Hướng dẫn
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ trỡnh
H7 g6
59
17
D A
19
20
21
25 24
390
9 10 11
Trang 41 2 3 4 5 6 7 8 8
7 6
5 4
3 2 1
7 6 5
4 3
2
1.Bỏnh xe 2.Guốc phanh 3.Xylanh phanh trước 4.Xylanh chớnh 5.Bộ trợ lực 6.Bàn đạp phanh 7.Xylanh phanh sau 8.Mỏ phanh sau
4.Xylanh chớnh
1.Bỏnh xe 2.Đĩa phanh 3.Xylanh phanh trước 5.Bàn đạp phanh 6.Xylanh phanh sau 7.Mỏ phanh sau 7.Mỏ phanh sau
6.Xylanh phanh sau 5.Bàn đạp phanh 3.Xylanh phanh trước 2.Đĩa phanh 1.Bỏnh xe
4.Xylanh chớnh
Phương ỏn 3: Dẫn động thủy lực hai dũng cho hai cầu riờng biệt cú trợ lực chõn khụng Phương ỏn 4: Dẫn động thủy lực hai dũng cho hai dũng chộo nhau
ÁN THIẾT KẾ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Thiết kế
Tờ số: 2 Số tờ: 7
Truờng đại học Bách khoa Hà Nội
Kh lượng Hướng dẫn
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
1.Bỏnh xe 2.Guốc phanh 3.Xylanh phanh trước 4.Xylanh chớnh 5.Bộ trợ lực 6.Bàn đạp phanh 7.Xylanh phanh sau 8.Mỏ phanh sau
Trang 5ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
DuyÖt
BẢN VẼ CHI TIẾT
Sè tê: 6
Thép C20
PISTON SƠ CẤP
PISTON TRƯỚC
Chøc n¨ng
ThiÕt kÕ
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
H ướng dÉn Chøc n¨ng
ThiÕt kÕ
Hä vµ tªn Ch÷ ký Ngµy
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
Lớp CKĐL2-K55
Sè tê Tê sè Tû lÖ
Ngµy Ch÷ ký
Hä vµ tªn
ThiÕt kÕ Chøc n¨ng
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
Tû lÖ
Sè tê Tê sè
Tê sè: 6
Tû lÖ: 4:1
Kh lượng
8 : 1
ĐĨA PHANH
Ngµy Ch÷ ký
Hä vµ tªn
ThiÕt kÕ
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
5x20 thanh cách đều
5
42 47
R2 R0,5 R0,5
R1
9
1.25 1.25
R2
R6
R0,5
R0,5
R1
2,5 8
29 16 38
R1
1.25
Ø1.5x6
B
A
14 6
2
A
+0,00 -0,05
45 52
0.32
R1,5
R2
Ts Hoàng Thăng Bình Đặng Hải Dương
Thép C20
PISTON THỨ CẤP
H ướng dÉn Chøc n¨ng
ThiÕt kÕ DuyÖt
Hä vµ tªn Ch÷ ký Ngµy
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
Lớp CKĐL2-K55
Sè tê Tê sè Tû lÖ
8 : 1
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Làm cùn các cạnh sắc.
2 Phôi không được rỗ nứt.
3 Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz80
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Làm cùn các cạnh sắc.
2 Phôi không được rỗ nứt.
3 Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz80
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Làm cùn các cạnh sắc.
2 Phôi không được rỗ nứt.
3 Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz80
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Làm cùn các cạnh sắc.
2 Phôi không được rỗ nứt.
3 Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz80
A 0,15
±0,05
±0,05 3
3
0.01 A
Ø1.5x6
0.02
B 0.01
A 0,15
Ø12 x5
A
A 0,15
8
Ø13 x2
0,01
8
Trang 6CƠ CẤU PHANH SAU
Thép 40
Thép 45
Cao su
Thép 65C Gang Thép 45 Thép 45
Thép 45
Thép 45
Thép 65C
Hợp kim nhôm
Thép 40
Thép 40 Thép 45 Thép 45
Pherado
Lũ xo xilanh Đũn kộo phanh tay
Mâm phanh Pitông
Nửa thõn đũn
N ắp cao su chắn bụi
Phớt chắn dầu
Chốt
Đĩa chặn
Guốc phanh Má phanh
Vành răng
Xylanh
Thõn đũn cú ren
Lũ xo hồi quốc phanh Lẫy gạt
Vít xả khí
Cao su
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16
17 18
1
1 1 1 1 1
2 2
2 2
2 2 2 2
1 1 1
Tên chi tiết
Chức năng
Thiết kế
Họ và tên Ngày
Tờ số: 4 Số tờ: 7
Tỉ lệ 1:1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chữ ký
Truờng đại học Bách khoa Hà Nội
Khối lượng
Khối lượng
Số lượng
Hướng dẫn
3 Cỏc chi tiết như chốt tựa bạc lệch tõm phải được bụi trơn bằng mỡ.
YấU CẦU KỸ THUẬT
2 Khi lắp piston vào trong xi lanh phải bụi trơn piston bằng dầu phanh.
4 Sau khi lắp xong, piston phải di chuyển nhẹ nhàng trong xi lanh.
5 Khụng được chảy dầu ở những vị trớ phải làm kớn.
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
22
C
23
C
21 20
C-C
B-B
105
161,88
63,5
257,16 350,47
N' T'
T''
N''
R''
Y''
Y'' Y
Y
Y'
Y'
X'
X'
X
X
X''
X''
r ''
r ' R'
d' j'
HỌA ĐỒ LỰC PHANH
1 Rửa sạch cỏc chi tiết trước khi lắp rỏp
B B
5
1
2
3
4
13
15 16 17
12
14
A-A
19 20 21 22 23
Bulụng bắt xi lanh
Tấm đệm
Chốt phanh
Bulụng chốt phanh
Bạc lệch tõm
2 2 2 2 2
Thép 45 Thép40 Thép 45 Thép 45 Thép 45
18 19
60
U'
U''
P R''
U' R''
U''
Trang 7161,88
63,5
257,16
350,47
N' T'
T''
N''
R''
d'' j''
Y''
Y'' Y
Y
Y'
Y'
X'
X'
X X
X''
X''
r ''
r '
R'
d' j'
r 0 ' r 0 ''
Hình 3.4 Họa đồ lực phanh
Trang 81460 1465
4291
Trọng lượng xe không tải Trọng lượng xe khi đầy tải Phân bố tải trọng ra cầu trước (G1) Phân bố tải trọng ra cầu sau (G2) Chiều dài tổng thể
Chiều rộng tổng thể Chiều cao tổng thể Chiều dài cơ sở (L)
Khoảng cách từ trọng tâm đến cầu trước (a) Khoảng cách từ trọng tâm đến cầu sau (b) Chiều cao trọng tâm (hg)
Thông số lốp
11530 15480 9288 6192 4291 1722 1454 2489 1460/1465 996 1493 450 185/55 R15
N N N N mm mm mm mm mm mm mm mm
BỐ TRÍ CHUNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Thiết kế
Tờ số: 1 Sè tê: 7
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
Trường đại học Bách Khoa Hà Nội
Kh lượng Hướng dẫn
Chiều rộng cơ sở trước và sau (B)
2489
Trang 9CƠ CẤU PHANH TRƯỚC
Gang
Đĩa phanh Giá đỡ Má phanh Vành bánh xe Piston
Bulông Phớt dầu Càng phanh
N ắp chắn bụi
Xi lanh
Thép 45
Thép 45 Gang Pherado
Hợp kim nhụm
Cao su
Trạng thỏi khi phanh Trạng thỏi khụng phanh
YấU CẦU KỸ THUẬT MẶT CẮT TRÍCH I
B-B
12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
2 2 2 2
2
1 1 4 1 2
5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Thiết kế
Tờ số: 3
Tỷ lệ: 1:1
Chữ ký
Số tờ: 6 Trường đại học Bỏch Khoa Hà Nội
Kh lượng
Kh lượng Chốt trượt
Hướng dẫn
Số lượng
Xương thộp
11
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
A
A
I 3
4
7 8 9 10 6
H7 g6
5
143
B
B
A-A
R90
R130
12
(Tỉ lệ: 3:1)
1 Làm sạch bề mặt ma sỏt
3 Kiểm tra rũ rỉ dầu
4 Kiểm tra hoạt động của cơ cấu phanh
2 Bụi một lớp dầu phanh vào piston và phớt khi lắp
ỉ268
5x20 thanh cỏch đều
Thép 45 Cao su
Gang Thép 45
(Tỉ lệ: 1:1)
Trang 10Trạng thỏi đạp phanh Trạng thỏi giữ phanh Trạng thỏi nhả phanh
YấU CẦU KỸ THUẬT 1- Kiểm tra độ nhẵn búng bề mặt pistion và xy lanh chớnh.
2 - Rửa sạch cỏc chi tiết bằng khớ nộn.
3 - Bụi một lớp dầu phanh vào phớt trước khi lắp.
4 - Kiểm tra rũ rỉ dầu.
5 - Kiểm tra sự hoạt động của cơ cấu trong suốt hành
Trạng thỏi khụng phanh
2 3
27 28 29
31 32 33
34 35 36 37 38 39
1
1.5
XYLANH CHÍNH
VÀ TRỢ LỰC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thép 40 Cao su
Thép 40 Thép 40
Thép 65C Cao su Thân sau trợ lực
Thân trứơc trợ lực
Màng trợ lực
Lò xo màng Phớt thân trợ lực Vít điều chỉnh
Tấm đỡ lò xo Thân van Bulông Phớt thân van
Lò xo hồi van khí Lọc khí
Cần điều khiển
Thép 40 Cao su Thép 45 Cao su Thép 45 Thép 65C Cao su
Thép 65C
Lò xo van điều khiển
Thép 45
Cao su Thép 40 Thép 40 Van khí
Miếng hãm
Đĩa phản lực
Van điều khiển
M6
M8
Ống nối
39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1
1
1 1 1 1 1
1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 2 2 2
2
2 2
Phanh hãm Phớt làm kín Pitông sơ cấp Nắp bình dầu Bình dầu
Lò xo pitông thứ cấp T.T
Lỗ bù dầu Tấm chắn hình sao
Lò xo pitông sơ cấp Cốc đỡ lò xo Bulông hạn chế hành trình
Piston thứ cấp
Phớt dầu Xylanh chính Van thông qua
Đế đỡ lò xo van ngược
Lò xo van thông qua
Đế đỡ lò xo van thông qua
Van Ngược
Thép 40
Gang
Hợp kim nhôm Thép 45 Nhựa
Thép 40 Thép C65
Thép C40 Thép 40
Cao su
Thép 40 Thép C65
Thép 65C
Nhựa Nhựa Hợp kim nhôm Cao su
Thép 45 Thép 65C
Thiết kế
Tờ số: 5 Số tờ: 7
Tỷ lệ: 2:1
Truờng đại học Bách khoa Hà Nội
Kh lượng
Kh lượng
Số lượng
Hướng dẫn
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ trỡnh
H7 g6
59
17
D A
19
20
21
25 24
390
9 10 11
Trang 111 2 3 4 5 6 7 8 8
7 6
5 4
3 2 1
7 6 5
4 3
2
1.Bỏnh xe 2.Guốc phanh 3.Xylanh phanh trước 4.Xylanh chớnh 5.Bộ trợ lực 6.Bàn đạp phanh 7.Xylanh phanh sau 8.Mỏ phanh sau
4.Xylanh chớnh
1.Bỏnh xe 2.Đĩa phanh 3.Xylanh phanh trước 5.Bàn đạp phanh 6.Xylanh phanh sau 7.Mỏ phanh sau 7.Mỏ phanh sau
6.Xylanh phanh sau 5.Bàn đạp phanh 3.Xylanh phanh trước 2.Đĩa phanh 1.Bỏnh xe
4.Xylanh chớnh
Phương ỏn 3: Dẫn động thủy lực hai dũng cho hai cầu riờng biệt cú trợ lực chõn khụng Phương ỏn 4: Dẫn động thủy lực hai dũng cho hai dũng chộo nhau
ÁN THIẾT KẾ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Thiết kế
Tờ số: 2 Số tờ: 7
Truờng đại học Bách khoa Hà Nội
Kh lượng Hướng dẫn
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
1.Bỏnh xe 2.Guốc phanh 3.Xylanh phanh trước 4.Xylanh chớnh 5.Bộ trợ lực 6.Bàn đạp phanh 7.Xylanh phanh sau 8.Mỏ phanh sau
Trang 12ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
DuyÖt
BẢN VẼ CHI TIẾT
Sè tê: 6
Thép C20
PISTON SƠ CẤP
PISTON TRƯỚC
Chøc n¨ng
ThiÕt kÕ
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
H ướng dÉn Chøc n¨ng
ThiÕt kÕ
Hä vµ tªn Ch÷ ký Ngµy
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
Lớp CKĐL2-K55
Sè tê Tê sè Tû lÖ
Ngµy Ch÷ ký
Hä vµ tªn
ThiÕt kÕ Chøc n¨ng
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
Tû lÖ
Sè tê Tê sè
Tê sè: 6
Tû lÖ: 4:1
Kh lượng
8 : 1
ĐĨA PHANH
Ngµy Ch÷ ký
Hä vµ tªn
ThiÕt kÕ
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
5x20 thanh cách đều
5
42 47
R2 R0,5 R0,5
R1
9
1.25 1.25
R2
R6
R0,5
R0,5
R1
2,5 8
29 16 38
R1
1.25
Ø1.5x6
B
A
14 6
2
A
+0,00 -0,05
45 52
0.32
R1,5
R2
Ts Hoàng Thăng Bình Đặng Hải Dương
Thép C20
PISTON THỨ CẤP
H ướng dÉn Chøc n¨ng
ThiÕt kÕ DuyÖt
Hä vµ tªn Ch÷ ký Ngµy
Trõ¬ng §¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi
Lớp CKĐL2-K55
Sè tê Tê sè Tû lÖ
8 : 1
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Làm cùn các cạnh sắc.
2 Phôi không được rỗ nứt.
3 Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz80
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Làm cùn các cạnh sắc.
2 Phôi không được rỗ nứt.
3 Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz80
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Làm cùn các cạnh sắc.
2 Phôi không được rỗ nứt.
3 Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz80
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Làm cùn các cạnh sắc.
2 Phôi không được rỗ nứt.
3 Độ nhám các bề mặt không làm việc yêu cầu là Rz80
A 0,15
±0,05
±0,05 3
3
0.01 A
Ø1.5x6
0.02
B 0.01
A 0,15
Ø12 x5
A
A 0,15
8
Ø13 x2
0,01
8
Trang 13CƠ CẤU PHANH SAU
Thép 40
Thép 45
Cao su
Thép 65C Gang Thép 45 Thép 45
Thép 45
Thép 45
Thép 65C
Hợp kim nhôm
Thép 40
Thép 40 Thép 45 Thép 45
Pherado
Lũ xo xilanh Đũn kộo phanh tay
Mâm phanh Pitông
Nửa thõn đũn
N ắp cao su chắn bụi
Phớt chắn dầu
Chốt
Đĩa chặn
Guốc phanh Má phanh
Vành răng
Xylanh
Thõn đũn cú ren
Lũ xo hồi quốc phanh Lẫy gạt
Vít xả khí
Cao su
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16
17 18
1
1 1 1 1 1
2 2
2 2
2 2 2 2
1 1 1
Tên chi tiết
Chức năng
Thiết kế
Họ và tên Ngày
Tờ số: 4 Số tờ: 7
Tỉ lệ 1:1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chữ ký
Truờng đại học Bách khoa Hà Nội
Khối lượng
Khối lượng
Số lượng
Hướng dẫn
3 Cỏc chi tiết như chốt tựa bạc lệch tõm phải được bụi trơn bằng mỡ.
YấU CẦU KỸ THUẬT
2 Khi lắp piston vào trong xi lanh phải bụi trơn piston bằng dầu phanh.
4 Sau khi lắp xong, piston phải di chuyển nhẹ nhàng trong xi lanh.
5 Khụng được chảy dầu ở những vị trớ phải làm kớn.
Thiết kế hệ thống phanh cho xe con 5 chỗ
22
C
23
C
21 20
C-C
B-B
105
161,88
63,5
257,16 350,47
N' T'
T''
N''
R''
Y''
Y'' Y
Y
Y'
Y'
X'
X'
X
X
X''
X''
r ''
r ' R'
d' j'
HỌA ĐỒ LỰC PHANH
1 Rửa sạch cỏc chi tiết trước khi lắp rỏp
B B
5
1
2
3
4
13
15 16 17
12
14
A-A
19 20 21 22 23
Bulụng bắt xi lanh
Tấm đệm
Chốt phanh
Bulụng chốt phanh
Bạc lệch tõm
2 2 2 2 2
Thép 45 Thép40 Thép 45 Thép 45 Thép 45
18 19
60
U'
U''
P R''
U' R''
U''
Trang 14161,88
63,5
257,16
350,47
N' T'
T''
N''
R''
d'' j''
Y''
Y'' Y
Y
Y'
Y'
X'
X'
X X
X''
X''
r ''
r '
R'
d' j'
r 0 ' r 0 ''
Hình 3.4 Họa đồ lực phanh