BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE CON 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE CON 7 CHỖ
Trang 14489 mm
1775 mm
1750 mm
1510 mm
1650 mm
2650 mm
21000 N
27600 N
13600 N
6800 N
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
12 Vận tốc lớn nhất Trọng lượng tác dụng lên một bánh dẫn hướng Trọng lượng tác dụng lên cầu trước dẫn hướng Trọng lượng toàn tải
Trọng lượng không tải Chiều dài cơ sở Chiều rộng cơ sở Khoảng cách giữa 2 trụ quay đứng Chiều cao toàn bộ
Chiều rộng toàn bộ Chiều dài toàn bộ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Tờ số: 01
Họ và tên Chữ ký Ngày
Trường ĐH BK Hà Nội
BỐ TRÍ HỆ THỐNG LÁI TRÊN XE
Khối lượng: Tỷ lệ:
Số Tờ: 09
Tên chi tiết
Van điều khiển
Cơ cấu lái 6 7
Bơm cánh gạt Bình chứa dầu
Xy lanh lực Vành lái
1 2 3 4 5
1 1
2 1 1 1 1
4489
3
4
5
1
2
6
7
Đòn dẫn động
2650
1650
Hướng dẫn Thiết kế Trần Quốc Hoài
Nguyễn Trọng Hoan
13 14 15
Chiều dài đòn bên hình thang lái Khoảng cách giữa đòn ngang và trụ đứng Chiều dài thanh nối bên hình thang lái BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
188 mm
180 mm
160 Km/h
280 mm
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 2QUAN HỆ ĐỘNG HỌC QUAY VÒNG
O
C
D B
A
q-b
ĐỒ THỊ ĐỘNG HỌC QUAY VÒNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Trần Quốc Hoài
Họ và tên Chức năng Hướng dẫn Thiết kế
Ngày Khối lượng: Tỷ lệ:
Tờ số: 02
γ
B o
α β
φ
θ - β
L
Nguyễn Trọng Hoan
ĐỒ THỊ ĐẶC TÍNH HÌNH THANG LÁI Ở CÁC GÓC θ KHÁC NHAU
35
o
a
5
10
15
20
25
30
0
0
X
Chữ ký
Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Số tờ: 09
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 3PHƯƠNG ÁN 3: CƠ CẤU LÁI BÁNH RĂNG - THANH RĂNG
PHƯƠNG ÁN 2: CƠ CẤU LÁI TRỤC VÍT - Ê CU BI - THANH RĂNG - CUNG RĂNG PHƯƠNG ÁN 1: CƠ CẤU LÁI TRỤC VÍT CON LĂN
11
Trục chính Đai ốc tra dầu
Vỏ con lăn Con lăn Trục con lăn
Phớt Vòng bi Trục vít
Vỏ cơ cấu lái Đệm điều chỉnh
Bu lông Tên chi tiết 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TT
1
8
4
Số lượng
9
Thép XH Thép CT3 Thép CT3
Thép XH Gang GX25
1 1 1 1 1 1 1 1
Thép CT3
Thép CT3
Thép XH Thép Thép C60A Cao su
1
Vật liệu
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1
1 1
2 1
1
Bi Trục vít Phớt
Ổ bi
Ê cu
Cung răng
Vỏ cơ cấu lái Đệm điều chỉnh Nắp điều chỉnh Tên chi tiết
Thép OLCr1
Gang GX25
Thép C60A Cao su
Gang GX25 Thép Thép CT3 Thép CT3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Tờ số: 03
Họ và tên Chữ ký Ngày
Trường ĐHBK Hà Nội
CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
Khối lượng: Tỷ lệ:
Số Tờ: 09
Tên chi tiết
6 7 8 9 10
1 2 3 4 5
Kẹp Cao su chắn bụi Nắp xi lanh Ống dẫn Thân xi lanh Piston
Vỏ cơ cấu lái
2
1 1
Gang
12 13 Trục răng Thanh răng
20X, cs
36205
12 13
4
1
8 9
3
9
Hướng dẫn Thiết kế Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 4ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Lò xo rotuyn
Vỏ rotuyn Chêm Phanh hãm Đệm cao su Thanh thép giữ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 11
Cam quay bx Đai ốc M12 Đai ốc hãm M20 Đòn nối bên
Kẹp 12
13 Cao su chắn bụi
14 Nắp xi lanh 15 Ống dẫn 16 Thân xi lanh 17
Piston 18
Vỏ cơ cấu lái 19
20 Trục răng
23 Thanh răng
24 Đai ốc điều chỉnh
26 25 Đai ốc hãm
1
2
1 1
Gang
1
C80 1
BẢN VẼ LẮP
CƠ CẤU LÁI
Trần Quốc Hoài
Họ và tên Chức năng Hướng dẫn Thiết kế
Ngày Khối lượng: Tỷ lệ 1:1
Tờ số: 04
22 21
1
20X 20X C30
1 Bôi thanh răng và trục răng bằng mỡ tổng hợp
2 Kiểm tra sự hoạt động của cơ cấu lái và van Không bị bó kẹt trên toàn bộ hành trình của piston
H7 g6
ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP BÁNH RĂNG - THANH RĂNG
Tỷ lệ 2:1
23 24
25 26
27
ĐỒ THỊ ĐẶC TÍNH CƯỜNG HÓA
430
160
30
1040 91
C
D
A Có cường hóa
Không có cường hóa
Mc (Nm) 0
P (N)
Cửa B
1320
1 2
3 4
5
6
7
21 22
Nguyễn Trọng Hoan
Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Lò xo ép Bạc
Số lượng 10
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Số tờ: 09 Chữ ký
Trang 5BD B
B BD
PHƯƠNG ÁN I: CƠ CẤU LÁI, VAN PHÂN PHỐI VÀ XY LANH LỰC
ĐƯỢC BỐ TRÍ RIÊNG RẼ
PHƯƠNG ÁN II: VAN PHÂN PHỐI VÀ XY LANH LỰC ĐƯỢC BỐ
TRÍ TRÊN CÙNG MỘT KHỐI
PHƯƠNG ÁN IV: TRỢ LỰC LÁI CÙNG VỚI ĐÒN KÉO NGANG PHƯƠNG ÁN III: CƠ CẤU LÁI VÀ VAN PHÂN PHỐI ĐƯỢC BỐ TRÍ TRÊN
CÙNG MỘT KHỐI
CÁC PHƯƠNG ÁN
BỐ TRÍ TRỢ LỰC
Chức năng
Tờ số: 05
Họ và tên Chữ ký Ngày Khối lượng: Tỷ lệ:
Số tờ: 09 Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Tên chi tiết Đòn quay đứng Đòn kéo dọc Đòn quay ngang
Cơ cấu lái Cầu trước Trục lái Vành tay lái Khớp cầu tự lựa Đòn bên Trụ quay đứng
Xy lanh lực
40X C40 40XH
C40 C45 40X C45 40XH
Vật liệu
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 1 1 1 1 1 1
1
2 2 2
4
4
Bình dầu
Bơm
6 8
7
14 15
10
2 3
1 4
6
8 7
13
9
11
4
6
8 7
13
9
14 15
10
2 3
1 4
B
15
BD B
6 8
9
2 3
1 4
14 15
Hướng dẫn Thiết kế Trần Quốc Hoài
Số lượng Thanh kéo ngang
Bánh dẫn hướng
Nguyễn Trọng Hoan
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 6TRƯỜNG HỢP XE ĐI THẲNG TRƯỜNG HỢP XE QUAY VÒNG TRÁI
TRƯỜNG HỢP XE QUAY VÒNG PHẢI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
1 2 3 4 5 6 7 8
Trần Quốc Hoài
Họ và tên Chức năng Hướng dẫn Thiết kế
Chữ ký Ngày Khối lượng: Tỷ lệ:
Tờ số: 06
Piston
Xy lanh Ống ngoài Ống trong Thanh xoắn Bơm trợ lực Bình chứa dầu
Van phân phối
1 1 1 1 1 1 1 1
40XH 20X
C70 20X 40X
A
B
1 2
3
4
5
6
7
8
1 2
3 4 5
8
1 2
3
4
5
6
7
8
Nguyễn Trọng Hoan
DẦU VỀ THÙNG
DẦU TỪ BƠM
ĐẾN CỬA A
ĐẾN CỬA B
B - B
A - A
A A
NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA TRỢ LỰC LÁI
Số tờ: 09 Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Số lượng
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 7ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Gioăng
Bu lông
1 2 3 4 5 6 7 8 9 11 Miếng hãm Van xoay
2 2
1
1
Trần Quốc Hoài
Họ và tên Chức năng Hướng dẫn Thiết kế
Chữ ký Ngày Khối lượng:
Tờ số: 07
DẦU VỀ THÙNG
ĐẾN CỬA B
Ø25 H7k6
Ø52 H7n6
Ø32 H7 f7
Ø52 H7g6
B - B
1
2
3
4
5
6
36205
Ổ lăn
Vỏ van phân phối
Nhựa Chốt
Thanh xoắn
Trục van xoay
Nguyễn Trọng Hoan
A - A
8
9
7
10
11
Số tờ: 09 Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Phớt chắn dầu
Số lượng TT
10
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
BẢN VẼ LẮP VAN PHÂN PHỐI
Tỷ lệ 2:1
Trang 81,5
2 8
R0,5 R0,7
Thông số then hoa
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
- Tôi cứng các bề mặt làm việc đạt độ cứng 30 - 40 HRC.
- Chiều sâu lớp thấm tôi là 0,5 - 0,8 mm trên các bề mặt.
- Làm cùn cạnh sắc.
- Nhiệt luyện bề mặt then đạt độ cứng 50 -60 HRC.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
BẢN VẼ CHI TIẾT
ROTUYN
Số tờ: 09
THANH XOẮN
C70
XY LANH
40XH
Chức năng
Duyệt
Họ và tên Chữ ký Ngày Số tờ Tờ số Tỷ lệ
Trường ĐH BK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K54
THANH RĂNG
2,75
13
R10
3,2
3,2
1,6
100
Ø4
20
160
A
A
A - A
R10
M16
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc.
- Nhiệt luyện tôi ram để đạt độ cứng trên bề
mặt làm việc 56 - 63HRC.
- Độ cong < 1001 mm.
- Không làm xước bề mặt.
2,5:1
1:1 2:1
4:1
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc.
- Độ cong < 1:100 mm.
- Trong lòng xi lanh được mài bóng, không bị xước.
- Nhiệt luyện đạt độ cứng 50 - 60 HRC.
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
- Đầu và đuôi được thấm Ni tơ.
- Nhiệt luyện bằng dòng cao tần đạt độ cứng 50 - 55 HRC.
10 22 32
3,5±0,006
08 09
Trường ĐH BK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K54
1x45°
1x45°
1,5
28
32
8
22 2,5
A
A B
B C
760 ± 0,5
A
A 0,01
195 ± 0,5
Chức năng Họ và tên Chữ ký Ngày Số tờ Tờ số Tỷ lệ
Trường ĐH BK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K54
08 09
ZxdxD 6x13x16
dtb x h x b 14,5x0,9x3,5
Chức năng Họ và tên Chữ ký Ngày Số tờ Tờ số Tỷ lệ
Trường ĐH BK Hà Nội
08 09
Chức năng Họ và tên Chữ ký Ngày Số tờ Tờ số
Trường ĐH BK Hà Nội
08 09
Chức năng Thiết kế Hướng dẫn
Họ và tên Chữ ký Ngày
260±0,1
6
1x45°
40
48
Ø5
1,5
Ø16
0,63
Ø3
1,25 14
24
55
1,25
70
14
Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài
C
Rz 10
Rz 10
Dc (mm)
(mm)
h (mm)
L (mm) H.số dịch chỉnh Cấp chính xác
Z
CÁC THÔNG SỐ THANH RĂNG
Hướng dẫn Thiết kế Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài
Hướng dẫn Thiết kế Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài
Hướng dẫn Thiết kế Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài Duyệt
Thiết kế Hướng dẫn Trần Quốc Hoài Nguyễn Trọng Hoan
1:7
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Tờ số: 08
Trang 94489 mm
1775 mm
1750 mm
1510 mm
1650 mm
2650 mm
21000 N
27600 N
13600 N
6800 N
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
12 Vận tốc lớn nhất Trọng lượng tác dụng lên một bánh dẫn hướng Trọng lượng tác dụng lên cầu trước dẫn hướng Trọng lượng toàn tải
Trọng lượng không tải Chiều dài cơ sở Chiều rộng cơ sở Khoảng cách giữa 2 trụ quay đứng Chiều cao toàn bộ
Chiều rộng toàn bộ Chiều dài toàn bộ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Tờ số: 01
Họ và tên Chữ ký Ngày
Trường ĐH BK Hà Nội
BỐ TRÍ HỆ THỐNG LÁI TRÊN XE
Khối lượng: Tỷ lệ:
Số Tờ: 09
Tên chi tiết
Van điều khiển
Cơ cấu lái 6 7
Bơm cánh gạt Bình chứa dầu
Xy lanh lực Vành lái
1 2 3 4 5
1 1
2 1 1 1 1
4489
3
4
5
1
2
6
7
Đòn dẫn động
2650
1650
Hướng dẫn Thiết kế Trần Quốc Hoài
Nguyễn Trọng Hoan
13 14 15
Chiều dài đòn bên hình thang lái Khoảng cách giữa đòn ngang và trụ đứng Chiều dài thanh nối bên hình thang lái BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
188 mm
180 mm
160 Km/h
280 mm
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 10QUAN HỆ ĐỘNG HỌC QUAY VÒNG
O
C
D B
A
q-b
ĐỒ THỊ ĐỘNG HỌC QUAY VÒNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Trần Quốc Hoài
Họ và tên Chức năng Hướng dẫn Thiết kế
Ngày Khối lượng: Tỷ lệ:
Tờ số: 02
γ
B o
α β
φ
θ - β
L
Nguyễn Trọng Hoan
ĐỒ THỊ ĐẶC TÍNH HÌNH THANG LÁI Ở CÁC GÓC θ KHÁC NHAU
35
o
a
5
10
15
20
25
30
0
0
X
Chữ ký
Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Số tờ: 09
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 11PHƯƠNG ÁN 3: CƠ CẤU LÁI BÁNH RĂNG - THANH RĂNG
PHƯƠNG ÁN 2: CƠ CẤU LÁI TRỤC VÍT - Ê CU BI - THANH RĂNG - CUNG RĂNG PHƯƠNG ÁN 1: CƠ CẤU LÁI TRỤC VÍT CON LĂN
11
Trục chính Đai ốc tra dầu
Vỏ con lăn Con lăn Trục con lăn
Phớt Vòng bi Trục vít
Vỏ cơ cấu lái Đệm điều chỉnh
Bu lông Tên chi tiết 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TT
1
8
4
Số lượng
9
Thép XH Thép CT3 Thép CT3
Thép XH Gang GX25
1 1 1 1 1 1 1 1
Thép CT3
Thép CT3
Thép XH Thép Thép C60A Cao su
1
Vật liệu
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1
1 1
2 1
1
Bi Trục vít Phớt
Ổ bi
Ê cu
Cung răng
Vỏ cơ cấu lái Đệm điều chỉnh Nắp điều chỉnh Tên chi tiết
Thép OLCr1
Gang GX25
Thép C60A Cao su
Gang GX25 Thép Thép CT3 Thép CT3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chức năng
Tờ số: 03
Họ và tên Chữ ký Ngày
Trường ĐHBK Hà Nội
CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
Khối lượng: Tỷ lệ:
Số Tờ: 09
Tên chi tiết
6 7 8 9 10
1 2 3 4 5
Kẹp Cao su chắn bụi Nắp xi lanh Ống dẫn Thân xi lanh Piston
Vỏ cơ cấu lái
2
1 1
Gang
12 13 Trục răng Thanh răng
20X, cs
36205
12 13
4
1
8 9
3
9
Hướng dẫn Thiết kế Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 12ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Lò xo rotuyn
Vỏ rotuyn Chêm Phanh hãm Đệm cao su Thanh thép giữ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 11
Cam quay bx Đai ốc M12 Đai ốc hãm M20 Đòn nối bên
Kẹp 12
13 Cao su chắn bụi
14 Nắp xi lanh 15 Ống dẫn 16 Thân xi lanh 17
Piston 18
Vỏ cơ cấu lái 19
20 Trục răng
23 Thanh răng
24 Đai ốc điều chỉnh
26 25 Đai ốc hãm
1
2
1 1
Gang
1
C80 1
BẢN VẼ LẮP
CƠ CẤU LÁI
Trần Quốc Hoài
Họ và tên Chức năng Hướng dẫn Thiết kế
Ngày Khối lượng: Tỷ lệ 1:1
Tờ số: 04
22 21
1
20X 20X C30
1 Bôi thanh răng và trục răng bằng mỡ tổng hợp
2 Kiểm tra sự hoạt động của cơ cấu lái và van Không bị bó kẹt trên toàn bộ hành trình của piston
H7 g6
ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP BÁNH RĂNG - THANH RĂNG
Tỷ lệ 2:1
23 24
25 26
27
ĐỒ THỊ ĐẶC TÍNH CƯỜNG HÓA
430
160
30
1040 91
C
D
A Có cường hóa
Không có cường hóa
Mc (Nm) 0
P (N)
Cửa B
1320
1 2
3 4
5
6
7
21 22
Nguyễn Trọng Hoan
Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Lò xo ép Bạc
Số lượng 10
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Số tờ: 09 Chữ ký
Trang 13BD B
B BD
PHƯƠNG ÁN I: CƠ CẤU LÁI, VAN PHÂN PHỐI VÀ XY LANH LỰC
ĐƯỢC BỐ TRÍ RIÊNG RẼ
PHƯƠNG ÁN II: VAN PHÂN PHỐI VÀ XY LANH LỰC ĐƯỢC BỐ
TRÍ TRÊN CÙNG MỘT KHỐI
PHƯƠNG ÁN IV: TRỢ LỰC LÁI CÙNG VỚI ĐÒN KÉO NGANG PHƯƠNG ÁN III: CƠ CẤU LÁI VÀ VAN PHÂN PHỐI ĐƯỢC BỐ TRÍ TRÊN
CÙNG MỘT KHỐI
CÁC PHƯƠNG ÁN
BỐ TRÍ TRỢ LỰC
Chức năng
Tờ số: 05
Họ và tên Chữ ký Ngày Khối lượng: Tỷ lệ:
Số tờ: 09 Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Tên chi tiết Đòn quay đứng Đòn kéo dọc Đòn quay ngang
Cơ cấu lái Cầu trước Trục lái Vành tay lái Khớp cầu tự lựa Đòn bên Trụ quay đứng
Xy lanh lực
40X C40 40XH
C40 C45 40X C45 40XH
Vật liệu
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 1 1 1 1 1 1
1
2 2 2
4
4
Bình dầu
Bơm
6 8
7
14 15
10
2 3
1 4
6
8 7
13
9
11
4
6
8 7
13
9
14 15
10
2 3
1 4
B
15
BD B
6 8
9
2 3
1 4
14 15
Hướng dẫn Thiết kế Trần Quốc Hoài
Số lượng Thanh kéo ngang
Bánh dẫn hướng
Nguyễn Trọng Hoan
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 14TRƯỜNG HỢP XE ĐI THẲNG TRƯỜNG HỢP XE QUAY VÒNG TRÁI
TRƯỜNG HỢP XE QUAY VÒNG PHẢI
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
1 2 3 4 5 6 7 8
Trần Quốc Hoài
Họ và tên Chức năng Hướng dẫn Thiết kế
Chữ ký Ngày Khối lượng: Tỷ lệ:
Tờ số: 06
Piston
Xy lanh Ống ngoài Ống trong Thanh xoắn Bơm trợ lực Bình chứa dầu
Van phân phối
1 1 1 1 1 1 1 1
40XH 20X
C70 20X 40X
A
B
1 2
3
4
5
6
7
8
1 2
3 4 5
8
1 2
3
4
5
6
7
8
Nguyễn Trọng Hoan
DẦU VỀ THÙNG
DẦU TỪ BƠM
ĐẾN CỬA A
ĐẾN CỬA B
B - B
A - A
A A
NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA TRỢ LỰC LÁI
Số tờ: 09 Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Số lượng
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Trang 15ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Gioăng
Bu lông
1 2 3 4 5 6 7 8 9 11 Miếng hãm Van xoay
2 2
1
1
Trần Quốc Hoài
Họ và tên Chức năng Hướng dẫn Thiết kế
Chữ ký Ngày Khối lượng:
Tờ số: 07
DẦU VỀ THÙNG
ĐẾN CỬA B
Ø25 H7k6
Ø52 H7n6
Ø32 H7 f7
Ø52 H7g6
B - B
1
2
3
4
5
6
36205
Ổ lăn
Vỏ van phân phối
Nhựa Chốt
Thanh xoắn
Trục van xoay
Nguyễn Trọng Hoan
A - A
8
9
7
10
11
Số tờ: 09 Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
Phớt chắn dầu
Số lượng TT
10
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
BẢN VẼ LẮP VAN PHÂN PHỐI
Tỷ lệ 2:1
Trang 161,5
2 8
R0,5 R0,7
Thông số then hoa
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
- Tôi cứng các bề mặt làm việc đạt độ cứng 30 - 40 HRC.
- Chiều sâu lớp thấm tôi là 0,5 - 0,8 mm trên các bề mặt.
- Làm cùn cạnh sắc.
- Nhiệt luyện bề mặt then đạt độ cứng 50 -60 HRC.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
BẢN VẼ CHI TIẾT
ROTUYN
Số tờ: 09
THANH XOẮN
C70
XY LANH
40XH
Chức năng
Duyệt
Họ và tên Chữ ký Ngày Số tờ Tờ số Tỷ lệ
Trường ĐH BK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K54
THANH RĂNG
2,75
13
R10
3,2
3,2
1,6
100
Ø4
20
160
A
A
A - A
R10
M16
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc.
- Nhiệt luyện tôi ram để đạt độ cứng trên bề
mặt làm việc 56 - 63HRC.
- Độ cong < 1001 mm.
- Không làm xước bề mặt.
2,5:1
1:1 2:1
4:1
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
- Làm cùn cạnh sắc.
- Độ cong < 1:100 mm.
- Trong lòng xi lanh được mài bóng, không bị xước.
- Nhiệt luyện đạt độ cứng 50 - 60 HRC.
ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
- Đầu và đuôi được thấm Ni tơ.
- Nhiệt luyện bằng dòng cao tần đạt độ cứng 50 - 55 HRC.
10 22 32
3,5±0,006
08 09
Trường ĐH BK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K54
1x45°
1x45°
1,5
28
32
8
22 2,5
A
A B
B C
760 ± 0,5
A
A 0,01
195 ± 0,5
Chức năng Họ và tên Chữ ký Ngày Số tờ Tờ số Tỷ lệ
Trường ĐH BK Hà Nội Lớp CKĐL 2 - K54
08 09
ZxdxD 6x13x16
dtb x h x b 14,5x0,9x3,5
Chức năng Họ và tên Chữ ký Ngày Số tờ Tờ số Tỷ lệ
Trường ĐH BK Hà Nội
08 09
Chức năng Họ và tên Chữ ký Ngày Số tờ Tờ số
Trường ĐH BK Hà Nội
08 09
Chức năng Thiết kế Hướng dẫn
Họ và tên Chữ ký Ngày
260±0,1
6
1x45°
40
48
Ø5
1,5
Ø16
0,63
Ø3
1,25 14
24
55
1,25
70
14
Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài
C
Rz 10
Rz 10
Dc (mm)
(mm)
h (mm)
L (mm) H.số dịch chỉnh Cấp chính xác
Z
CÁC THÔNG SỐ THANH RĂNG
Hướng dẫn Thiết kế Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài
Hướng dẫn Thiết kế Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài
Hướng dẫn Thiết kế Nguyễn Trọng Hoan Trần Quốc Hoài Duyệt
Thiết kế Hướng dẫn Trần Quốc Hoài Nguyễn Trọng Hoan
1:7
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI CHO XE Ô TÔ CON 7 CHỖ
Tờ số: 08