1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE 7 CHỖ (CÓ FILE CAD)

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản Vẽ CAD Đồ Án Thiết Kế Hệ Thống Lái Xe 7 Chỗ (Có File CAD)
Tác giả Nguyễn Việt Cường
Người hướng dẫn Trương Đặng Việt Thắng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô
Thể loại đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 4,44 MB
File đính kèm FILE BẢN VẼ CAD.rar (855 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE 7 CHỖBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI XE 7 CHỖ

Trang 1

Cụm Thép 30

Thép 40X Cụm Thép 40X

Thép 35X Cụm

Thép 45 Cụm

Ghi chú Vật liệu

Cụm

1 1

1

1 1

2 1

2

1 Bơm dầu

3 Trục lái

2

Đòn kéo dọc

Đòn kéo ngang Van phân phối

Bánh xe dẫn hướng

Đòn quay đứng

Đòn bên

Cơ cấu lái 7

8

5 6

4

Số lượng Khối lượng Tên chi tiết Ký hiệu

1 Vành lái

1

TT

10 9

BẢNG THễNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE

4500 mm

1820 mm

1730 mm

1540 mm

1820 mm

2620 mm

17050 N

8695 N

8355 N

22400 N

10970 N

11430 N

160 Km/h

Chiều dài toàn bộ Chiều rộng toàn bộ Chiều cao toàn bộ Khoảng cỏch giữa 2 trụ quay đứng Chiều rộng cơ sở Chiều dài cơ sở Trọng lượng khụng tải Phõn cho cầu trước Phõn cho cầu sau Trọng lượng toàn tải Phõn cho cầu trước Phõn cho cầu sau

Vận tốc lớn nhất

13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lỏi xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Trường Đại Học Bỏch Khoa

Hà Nội

Bố trớ hệ thống lỏi trờn ụ tụ Nguyễn Việt Cường

Trương Đặng Việt Thắng

1

2

3

4

4500 2620

8

9

10

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 2

Phương ỏn 4 : Van phõn phối, cơ cấu lỏi, xylanh lực đặt riờng.

Phương ỏn 2:

Van phõn phối, xylanh lực đặt trong 1 cụm, cơ cấu lỏi đặt riờng 1 cụm

Phương ỏn 1:

Van phõn phối, cơ cấu lỏi, xi lanh lực đặt trong cựng 1 cụm

Cụm 1

Van phân phối 14

14 14

13

11

Ghi chú

11

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

Số lượng 1

Khối lượng Vật liệu

Ký hiệu 1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

TT 1 2

Tên chi tiết

Đòn quay đứng Thanh kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu dẫn hướng Thanh kéo ngang Vành tay lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh xe dẫn hướng Trụ xoay đứng Xilanh lực

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

TC B

13 1

9 6

2

7

10

8

11 5

9

12 4

B

1

2

TC

6

7

10

8 3

B TC

12 2

5

1

3

10 4

13

6

8 7

9

11 5

12

9

TC B

4

1

2 3

10 13

7

8

6

Cụm 1

Van phân phối 14

Ghi chú

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

Số lượng 1

Khối lượng Vật liệu

Ký hiệu 1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

TT 1 2

Tên chi tiết

Đòn quay đứng Thanh kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu trước Thanh kéo ngang Vành tay lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh dẫn hướng Trụ xoay đứng Xilanh lực

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

Cụm 1

Van phân phối 14

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

1 1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

1 2

Đòn quay đứng Thanh kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu trước Thanh kéo ngang Vành tay lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh xe dẫn hướng Trụ xoay đứng Xilanh lực

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

Cụm 1

Van phân phối 14

Ghi chú

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

Số lượng 1 Khối lượng Vật liệu

Ký hiệu 1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

TT 1 2

Tên chi tiết

Đòn quay đứng Thanh kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu trước Thanh kéo ngang Vành tay lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh xe dẫn hướng Trụ xoay đứng Xilanh lực

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Thiết kế hệ thống lỏi xe 7 chỗ

Phương ỏn 3:

Cơ cấu lỏi, van phõn phối đặt trong 1 cụm, xylanh lực

đặt riờng.

Trường Đại Học Bỏch Khoa

Hà Nội

Cỏc phương ỏn

bố trớ trợ lực lỏi Nguyễn Việt Cường

Trương Đặng Việt Thắng

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 3

C C

Nhìn từ A

A

B B

36 35

34

33 32 31 30

2 1

3

B

11 10

8 7 5

4

12

B

29

13 14 15 16 17 18 19 20

21

22 23

24 25

26 27 28

C

D

D D

E

E E

E

37

4

Ø r6 H7

4

Ø r6 H7

3r6 H7

Ø

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thép 45 Thép CT3 Thép CT3 Cao su Thép Gang cầu Gang cầu Cao su Thép 20XH Thép 20X Cụm Cao su Thép Thép 45 Thép 30XH Gang GX36 Đồng Cụm Cao su Thép 30XH Thép G60A Thép 45 Thép 45 Thép CT3 Thép 20XH Thép 45 Cao su Cụm Thép 40 Cao su Thép 35X Thép CT3 Cụm Van bi

Đai ốc M20 Đòn quay đứng Nắp chống bụi Đệm

Bi đũa Doăng làm kín Ống dẫn bi Bánh răng rẻ quạt Bulông M10 Đường dầu Chốt cố định Đường dầu từ bơm Đường dầu hồi Chốt cố định Thanh xoắn Trục van phân phối Nắp chống bụi Phớt làm kín Bạc

Vỏ van phân phối Van xoay Chốt cố định

Bi chặn Doăng làm kín Đường dầu Bi Trục vít Piston- thanh răng Đường làm kín Xécmăng Cácte

Bi chặn Đường làm kín Vít hãm Đường làm kín Cốc bi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

41

2 2

1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 1 1 1

Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội

Bản vẽ lắp hệ thống lái Nguyễn Việt Cường

Trương Đặng Việt Thắng

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 4

Về bình chứa

: :

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Từ bơm cánh gạt Hồi dầu từ buồng phải

Cửa A

Ống A

Cửa B

Ống B

Cửa D

Khoang D

Đến Buồng Lái

Trạng Thái Xe Quay Vòng Trái

Ống B Cửa D

Ống C

Về bình chứa

Từ bơm cánh gạt

Trạng Thái Xe Quay Vòng Phải Về bình chứa

Từ bơm cánh gạt Dầu đến buồng phải

Cửa A

Ống A

Cửa C

Ống C

Cửa B

Ống B

Cửa D

Khoang D

Dầu hồi từ buồng trái

: : Về bình chứa

Từ bơm cánh gạt

Ống B

Ống A Cửa A

Cửa C Ống C Cửa D

Cửa B Ống B

Ống A Cửa A Ống C Cửa C

Khoang D Cửa D

Cửa D Khoang D

Đến buồng trái

Cửa B Ống B

Cửa C

Cửa C

Ống C

Cửa A Ống A

Về bình chứa Từ bơm cánh gạt Đến buồng phải

Trạng Thái Xe Đi Thẳng

Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội

Nguyên lý làm việc của trợ lực lái

Nguyễn Việt Cường Trương Đặng Việt Thắng

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 5

B B

B

B

23

4

8

64

0,63

R4

R2

2x45o

0,32

1:8

f4

23 56

34 24

10

5,5

0,63 0,63

f28

f f36

20

1 1 60°

R4

233

37

A

0,01

A

R2,5

0,63

0,63 R1

R1

R2

18

Ø4 19

176

o

1x45

+0,012

A

A

0,01

148

R4

f58

8

Ø3

1x45o

1x45

Ø5

8

R3

TL 5:1 I

I

k p

-6,5°

2,5 11(mm)

8

R15

R24

TL 2:1 I

I

f

R19

190

41

42

1,25 1,25

o

1:10

R2

o

R4

R4

o

8

12o

25

8o

18

o

cÇu

+ 0,018 - 0,009 + 0,002

84

+0,012 +0,012

+0,012

+0,012

Ø4

127

+0,018

+0,021

+0,021

±0,1

-0,021 -0,021 -0,021 -0,018 +0,012

60 0

+0,021

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Yêu cầu kỹ thuật:

· Rãnh then chế tạo chính xác về số lượng

· Các rãnh then phải đảm bảo cách đều nhau

ø ø

Yêu cầu kỹ thuật:

· Đầu và đuôi được thấm nitơ

· Nhiệt luyện bằng dòng cao tần đạt

độ cứng HRC 30-40

Yêu cầu kỹ thuật:

· Tôi cứng các bề mặt làm việc đạt độ cứng HRC 30-40

· Chiều sâu lớp thấm tôi là 0,5 đến 0,8 mm trên các bề mặt

· Làm cùn cạnh sắc

Yêu cầu kỹ thuật:

· Tôi và ram rãnh bi đạt độ cứng HRC45

· độ côn và độ ovan bề mặt Ø22 cho phép < 0,01 mm

· Làm cùn cạnh sắc trái

Đường kính mặt trụ chia

Cấp chính xác Hướng ren Bước vít

Số vòng ren làm việc Góc vít

Chiều sâu của profin ren

Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Thanh xoắn

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn Duyệt

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội Lớp CKĐL 2 -K55

Thiết kế Hướng dẫn Duyệt

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Rôtuyn 40CrNi

Bản vẽ chi tiết

Bản vẽ chi tiết

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Bản vẽ chi tiết Trục vít

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn Duyệt

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội Lớp CKĐL 2 -K55

Thiết kế Hướng dẫn Duyệt

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Đòn quay đứng Thép 35X

Bản vẽ chi tiết

Nguyễn Việt Cường Nguyễn Việt Cường

Trương Đặng Việt Thắng

Trương Đặng Việt Thắng Trương Đặng Việt Thắng

Trương Đặng Việt Thắng

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 6

θ θ

θ

θ

E

m

x.L

l

P

D

C B

A 71,75 25

h

P 376,47

1080,48 Mc (Nm)

P (N) l

O 90

45

35

(0)

β

5 10 15 20 25 30

L

O

C

D B

A

Sơ đồ đặc tính động học hình thang lái lý thuyết và thực tế

o

Có trợ lực Không có trợ lực

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Lý thuyết Thực tế

Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội

Sơ đồ và động học hình thang lái

Nguyễn Việt Cường

3 1

Trương Đặng Việt Thắng

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 7

Cụm Thép 30

Thép 40X Cụm Thép 40X

Thép 35X Cụm

Thép 45 Cụm

Ghi chú Vật liệu

Cụm

1 1

1

1 1

2 1

2

1 Bơm dầu

3 Trục lái

2

Đòn kéo dọc

Đòn kéo ngang Van phân phối

Bánh xe dẫn hướng

Đòn quay đứng

Đòn bên

Cơ cấu lái 7

8

5 6

4

Số lượng Khối lượng Tên chi tiết Ký hiệu

1 Vành lái

1

TT

10 9

BẢNG THễNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE

4500 mm

1820 mm

1730 mm

1540 mm

1820 mm

2620 mm

17050 N

8695 N

8355 N

22400 N

10970 N

11430 N

160 Km/h

Chiều dài toàn bộ Chiều rộng toàn bộ Chiều cao toàn bộ Khoảng cỏch giữa 2 trụ quay đứng Chiều rộng cơ sở Chiều dài cơ sở Trọng lượng khụng tải Phõn cho cầu trước Phõn cho cầu sau Trọng lượng toàn tải Phõn cho cầu trước Phõn cho cầu sau

Vận tốc lớn nhất

13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lỏi xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Trường Đại Học Bỏch Khoa

Hà Nội

Bố trớ hệ thống lỏi trờn ụ tụ Nguyễn Việt Cường

Trương Đặng Việt Thắng

1

2

3

4

4500 2620

8

9

10

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 8

Phương ỏn 4 : Van phõn phối, cơ cấu lỏi, xylanh lực đặt riờng.

Phương ỏn 2:

Van phõn phối, xylanh lực đặt trong 1 cụm, cơ cấu lỏi đặt riờng 1 cụm

Phương ỏn 1:

Van phõn phối, cơ cấu lỏi, xi lanh lực đặt trong cựng 1 cụm

Cụm 1

Van phân phối 14

14 14

13

11

Ghi chú

11

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

Số lượng 1

Khối lượng Vật liệu

Ký hiệu 1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

TT 1 2

Tên chi tiết

Đòn quay đứng Thanh kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu dẫn hướng Thanh kéo ngang Vành tay lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh xe dẫn hướng Trụ xoay đứng Xilanh lực

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

TC B

13 1

9 6

2

7

10

8

11 5

9

12 4

B

1

2

TC

6

7

10

8 3

B TC

12 2

5

1

3

10 4

13

6

8 7

9

11 5

12

9

TC B

4

1

2 3

10 13

7

8

6

Cụm 1

Van phân phối 14

Ghi chú

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

Số lượng 1

Khối lượng Vật liệu

Ký hiệu 1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

TT 1 2

Tên chi tiết

Đòn quay đứng Thanh kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu trước Thanh kéo ngang Vành tay lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh dẫn hướng Trụ xoay đứng Xilanh lực

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

Cụm 1

Van phân phối 14

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

1 1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

1 2

Đòn quay đứng Thanh kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu trước Thanh kéo ngang Vành tay lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh xe dẫn hướng Trụ xoay đứng Xilanh lực

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

Cụm 1

Van phân phối 14

Ghi chú

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

Số lượng 1 Khối lượng Vật liệu

Ký hiệu 1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

TT 1 2

Tên chi tiết

Đòn quay đứng Thanh kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu trước Thanh kéo ngang Vành tay lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh xe dẫn hướng Trụ xoay đứng Xilanh lực

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Thiết kế hệ thống lỏi xe 7 chỗ

Phương ỏn 3:

Cơ cấu lỏi, van phõn phối đặt trong 1 cụm, xylanh lực

đặt riờng.

Trường Đại Học Bỏch Khoa

Hà Nội

Cỏc phương ỏn

bố trớ trợ lực lỏi Nguyễn Việt Cường

Trương Đặng Việt Thắng

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 9

C C

Nhìn từ A

A

B B

36 35

34

33 32 31 30

2 1

3

B

11 10

8 7 5

4

12

B

29

13 14 15 16 17 18 19 20

21

22 23

24 25

26 27 28

C

D

D D

E

E E

E

37

4

Ø r6 H7

4

Ø r6 H7

3r6 H7

Ø

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thép 45 Thép CT3 Thép CT3 Cao su Thép Gang cầu Gang cầu Cao su Thép 20XH Thép 20X Cụm Cao su Thép Thép 45 Thép 30XH Gang GX36 Đồng Cụm Cao su Thép 30XH Thép G60A Thép 45 Thép 45 Thép CT3 Thép 20XH Thép 45 Cao su Cụm Thép 40 Cao su Thép 35X Thép CT3 Cụm Van bi

Đai ốc M20 Đòn quay đứng Nắp chống bụi Đệm

Bi đũa Doăng làm kín Ống dẫn bi Bánh răng rẻ quạt Bulông M10 Đường dầu Chốt cố định Đường dầu từ bơm Đường dầu hồi Chốt cố định Thanh xoắn Trục van phân phối Nắp chống bụi Phớt làm kín Bạc

Vỏ van phân phối Van xoay Chốt cố định

Bi chặn Doăng làm kín Đường dầu Bi Trục vít Piston- thanh răng Đường làm kín Xécmăng Cácte

Bi chặn Đường làm kín Vít hãm Đường làm kín Cốc bi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

41

2 2

1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 1 1 1

Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội

Bản vẽ lắp hệ thống lái Nguyễn Việt Cường

Trương Đặng Việt Thắng

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 10

Về bình chứa

: :

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Từ bơm cánh gạt Hồi dầu từ buồng phải

Cửa A

Ống A

Cửa B

Ống B

Cửa D

Khoang D

Đến Buồng Lái

Trạng Thái Xe Quay Vòng Trái

Ống B Cửa D

Ống C

Về bình chứa

Từ bơm cánh gạt

Trạng Thái Xe Quay Vòng Phải Về bình chứa

Từ bơm cánh gạt Dầu đến buồng phải

Cửa A

Ống A

Cửa C

Ống C

Cửa B

Ống B

Cửa D

Khoang D

Dầu hồi từ buồng trái

: : Về bình chứa

Từ bơm cánh gạt

Ống B

Ống A Cửa A

Cửa C Ống C Cửa D

Cửa B Ống B

Ống A Cửa A Ống C Cửa C

Khoang D Cửa D

Cửa D Khoang D

Đến buồng trái

Cửa B Ống B

Cửa C

Cửa C

Ống C

Cửa A Ống A

Về bình chứa Từ bơm cánh gạt Đến buồng phải

Trạng Thái Xe Đi Thẳng

Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội

Nguyên lý làm việc của trợ lực lái

Nguyễn Việt Cường Trương Đặng Việt Thắng

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Trang 11

B B

B

B

23

4

8

64

0,63

R4

R2

2x45o

0,32

1:8

f4

23 56

34 24

10

5,5

0,63 0,63

f28

f f36

20

1 1 60°

R4

233

37

A

0,01

A

R2,5

0,63

0,63 R1

R1

R2

18

Ø4 19

176

o

1x45

+0,012

A

A

0,01

148

R4

f58

8

Ø3

1x45o

1x45

Ø5

8

R3

TL 5:1 I

I

k p

-6,5°

2,5 11(mm)

8

R15

R24

TL 2:1 I

I

f

R19

190

41

42

1,25 1,25

o

1:10

R2

o

R4

R4

o

8

12o

25

8o

18

o

cÇu

+ 0,018 - 0,009 + 0,002

84

+0,012 +0,012

+0,012

+0,012

Ø4

127

+0,018

+0,021

+0,021

±0,1

-0,021 -0,021 -0,021 -0,018 +0,012

60 0

+0,021

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Yêu cầu kỹ thuật:

· Rãnh then chế tạo chính xác về số lượng

· Các rãnh then phải đảm bảo cách đều nhau

ø ø

Yêu cầu kỹ thuật:

· Đầu và đuôi được thấm nitơ

· Nhiệt luyện bằng dòng cao tần đạt

độ cứng HRC 30-40

Yêu cầu kỹ thuật:

· Tôi cứng các bề mặt làm việc đạt độ cứng HRC 30-40

· Chiều sâu lớp thấm tôi là 0,5 đến 0,8 mm trên các bề mặt

· Làm cùn cạnh sắc

Yêu cầu kỹ thuật:

· Tôi và ram rãnh bi đạt độ cứng HRC45

· độ côn và độ ovan bề mặt Ø22 cho phép < 0,01 mm

· Làm cùn cạnh sắc trái

Đường kính mặt trụ chia

Cấp chính xác Hướng ren Bước vít

Số vòng ren làm việc Góc vít

Chiều sâu của profin ren

Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Thanh xoắn

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn Duyệt

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội Lớp CKĐL 2 -K55

Thiết kế Hướng dẫn Duyệt

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Rôtuyn 40CrNi

Bản vẽ chi tiết

Bản vẽ chi tiết

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội

Thiết kế Hướng dẫn

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Bản vẽ chi tiết Trục vít

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Thiết kế hệ thống lái xe 7 chỗ

Thiết kế Hướng dẫn Duyệt

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số Trường Đại Học Bách Khoa

Hà Nội Lớp CKĐL 2 -K55

Thiết kế Hướng dẫn Duyệt

Khối lượng

Số tờ

Tỷ lệ

Tờ số

Đòn quay đứng Thép 35X

Bản vẽ chi tiết

Nguyễn Việt Cường Nguyễn Việt Cường

Trương Đặng Việt Thắng

Trương Đặng Việt Thắng Trương Đặng Việt Thắng

Trương Đặng Việt Thắng

PRODUCED BY AN AUTODESK STUDENT VERSION

Ngày đăng: 29/07/2022, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w