1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Ô TÔ TẢI 2,5 TẤN (CÓ FILE CAD)

12 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 4,46 MB
File đính kèm BẢN VẼ CAD.rar (746 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Ô TÔ TẢI 2,5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Ô TÔ TẢI 2,5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Ô TÔ TẢI 2,5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Ô TÔ TẢI 2,5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Ô TÔ TẢI 2,5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Ô TÔ TẢI 2,5 TẤNBẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Ô TÔ TẢI 2,5 TẤN

Trang 1

Cụm 1 Bơm dầu

3

Ghi chú 1

Số lượng 1 Thép 30 Cụm Vật liệu

Số tờ : 07 bản vẽ

Trường ĐHBK Hà Nội

Tờ số : 02

Tỷ lệ 1:10 Kh.lượng

Ký hiệu Vành tay lái Tên chi tiết Trục lái

Ng.Tường Hưng NguyễnTrọngHoan

Chữ ký

Họ và tên Ngày

Khối lượng

bố trí chung

đồ án tốt nghiệp

2

TT 1

Hg dẫn Thiết kế Ch.năng thiết kế hệ thống lái cho xe tải 2,5 tấn

2 1 Thép 40 Thép 30

2

Cụm Thép 45 2

Đòn kéo ngang

Đòn quay bên

Bánh xe dẫn hướng

Đòn quay đứng

Đòn bên

Cơ cấu lái

8 9

6 5 7

4

6190

3375

9

8

7

6

5

4

3

van phân phối xi lanh lực

Trang 2

40 Bulông M6 2 Thép CT3

Thép CT3 2

Tai hãm

39

Cao su 1

Gioăng làm kín

F

Nhìn từ F

C C

Nhìn từ A A

Đường dầu

38

1 Xéc măng

37

Thép 45 1

Chốt cố

định

Thép 45 1

Chốt cố

định

36

Thép CT3 1

Vít hãm Thép 45

35

B B

Cụm

ổ bi chặn Cao su

Thép CT3

Thép CT3 1

1

Cụm

Cao su

ng dẫn bi

34

Cao su 1

Gioăng làm kín

Thép 30XH 1

Van xoay

Đồng 1

Bạc

Thép 35X

Đòn quay đứng

Thép CT3

Thép 40

ổ bi đũa

1

Cụm

Gang GX36

bi chặn

Thép 20X Thép 20XH

Cao su Gioăng làm kín

Thép

Thép CT3

Đệm điều chỉnh

Thép 45 2

Êcu điều chỉnh

27 Bánh răng rẻ quạt

19

14

17 16 15 18

Thép 30XH Trục van phân

phối

1 Thanh

xoắn

Thép G60A

1

1 1 Nắp chống bụi

Chốt cố

định

Thép 45

23

21

20

22

25 24 26

Đường dầu Bulông M10

1

Đệm

Nắp chống bụi

31

29 28 30 32

2

2

1

Đai ốc M20

Thép 20XH 33

Hướng dẫn Thiết kế

Nguyễn Trọng Hoan

Số tờ: 6

Tờ số: 4

cơ cấu lái, xy lanh lực

và van phân phối

Tr ường Đại Học Bách Khoa

2

Chức năng

TT 1

đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống lái xe t ẢI 2,5 TẤN

Họ và tên Chữ ký Ngày Khối lượng Tỷ lệ: 2:1

1

Số luợng

Ký hiệu Tên chi tiết

Cốc bi

Vật liệu

4 3

6 5

8 7

10 9

1 1

1

1

Các te

Pít tông - Thanh răng

Gang cầu

1 41

1

Trục vít Bi

Đường dầu từ bơm

12 11 13

1

1

1

Đường dầu hồi

Phớt làm kín

Vỏ van phân phối

B

B

1 1 Gioăng làm kín

Gioăng làm kín

Cao su Cao su

C

41

C

D

D D

D

42

4

r6 H7

r6 H7

3r6 H7

Gang cầu

4

23 20

24 22

35

32

34

Ng.Tường Hưng

25

36 33

41

38 37

40

42

Trang 3

ống B

A

Khoang D

ống C

Buồng phải

ống A Khoang D Buồng trái

Từ Bơm cánh gạt

Về bình chứa

Đến buồng trỏi Dầu hồi từ buồng phải

Từ Bơm cánh gạt

Dầu hồi từ buồng trỏi

ống B Buồng trái Buồng phải

ống A

ống C

Khoang D

Đến buồng trỏi

Đến buồng phải

Về bình chứa Từ Bơm cánh gạt

TRƯờNG HợP XE quay vòng phải

Cửa A

Nguyễn Trọng Hoan

Hướng dẫn

Tờ số:

cửa C

cửa B cửa D

Truờng Đại Học Bách Khoa

nguyên lý làm việc của cường hoá lái

Họ và tên Chức năng Thiết kế hệ thống lái xe 2,5 tấn

Ngày Chữ ký Khối lượng Tỷ lệ: 1:1

đồ án tốt nghiệp

ống C

ống C

Khoang D

Cửa D

ống A

Cửa B ống B

ống C Cửa C

cửa A cửa C

cửa D

cửa B cửa A

cửa D

cửa C

cửa B ống B

ống B Cửa B Cửa C

Cửa D Cửa A

Khoang D

ống A

ống B

ống C Cửa C

Khoang D

Cửa D

ống A Cửa A

Cửa A

Cửa B

Ng.Tường Hưng

Trang 4

B B

B

B

23

4

8

64

0,63

R4

R2

2x45 o

0,32

1:8

f4

23 56

34 24 11

5,5

0,63

Rz 20

Rz 20

Rz 20

24 răng

f28

f

f36

20

f

1 1 60°

R4

200

45

A 0,01

A

0,01A

d1 22(mm)

Đuờng kính mặt trụ chia

R2,5

0,63

0,63 R1

R1

R2

18

ỉ4

19

176

o

1x45

0,01A A

A 0,01

95 148

Khối lượng Khối lượng

Khối luợng

Khối lượng Tỷ lệ: 2:1 R4

bản vẽ các chi tiết điển hình

f58

8

ỉ3

ỉ4

1x45 o

1 - Tôi và ram chi tiết đạt đ ược độ cứng HRC 50 60.

2 - Chiều sâu lớp thấm tôi là 0,5 đến 0,8 mm trên các bề mặt.

3 - Độ ôvan ỉ12 và ỉ5 không vượt quá 0,01mm.

Yêu cầu kỹ thuật:

Số tờ: 6

Tờ số: 3 Trường Đại Học Bách Khoa Chức năng

Thiết kế hệ thống lái xe t ẢI 2,5 TẤN

Họ và tên Chữ ký Ngày Khối luợng Tỷ lệ

đồ án tốt nghiệp

Nguyễn Trọng Hoan

Thiết kế Hướng dẫn

Tr ường Đại Học Bách Khoa Lớp Ôtô-K55

Số tờ:

Tỷ lệ: 2:1

Nguyễn Trọng Hoan

Hướng dẫn Duyệt Thiết kế Chức năng Họ và tên Ngày Ký

Tờ số :

Yêu cầu kỹ thuật:

1 - Đảm bảo độ bóng cho phép trên bề mặt côn và bề mặt cầu.

2 - Độ đảo cho phép của mặt cầu < 0,1mm.

3 - Tôi bề mặt cầu R15 đạt độ cứng HRC 56.

4 - Làm cùn cạnh sắc.

Rô - tuyn

Trường Đại Học Bách Khoa Lớp Ôtô-K55

Số tờ:

Nguyễn Trọng Hoan

Hướng dẫn Duyệt Thiết kế Chức năng Họ và tên Ngày Ký

Tờ số :

1x45

11(mm)

ỉ4

8

R3

TL 5:1 I I

Yêu cầu kỹ thuật:

1 - Tôi và ram rãnh bi đạt độ cứng HRC 45.

2 - Độ côn và ôvan bề mặt 22 cho phép <0,01 mm.

3 - Làm cùn cạnh sắc.

Chiều sâu của prôfin ren Góc vít

Bước vít

Số vòng ren làm việc

Cấp chính xác Hướng ren

h1 2,1(mm)

k p

-6,5°

2,5

Chức năng

trái 8

Trường Đại Học Bách Khoa

Số tờ:

Tr ường Đại Học Bách Khoa Lớp Ôtô-K55

Tỷ lệ: 2:1

Nguyễn Trọng Hoan

Hướng dẫn Thiết kế Chức năng Họ và tên Ngày Ký

Tờ số :

R15 ±0,05 R24

TL 4:1 I I

f

R19,5 157

Yêu cầu kỹ thuật :

1 - Làm cùn cạnh sắc.

2 - Các rãnh then phải đảm bảo cách đều nhau.

Tờ số : Ngày Ký

Họ và tên Thiết kế

Duyệt Hướng dẫn Nguyễn Trọng Hoan

Tỷ lệ: 1:1

Số tờ:

18

cầu

o

86

+0,012

+0,012

1,25 1,25

o

o

1:10

R2

o

R4

R4

o

8

12 o

25

f

8 o

+0,012

Ng.Tường Hưng Ng.Tường Hưng

Ng.Tường Hưng 5,5

Trang 5

Phuơng án 4:

Van phân phối, xilanh lực, cơ cấu lái đặt riêng rẽ

Phuơng án 2:

Van phân phối, xilanh lực đặt trong một cụm, cơ cấu lái đặt riêng

Phuơng án 3:

Van phân phối, cơ cấu lái đặt trong một cụm, xilanh lực đặt riêng

Phuơng án 1:

Van phân phối, cơ cấu lái, xilanh lực đặt trong một cụm

Cụm 1

Van phân phối 14

14 14

13

Các phương án bố trí cường hoá

11

Số tờ :

Tỷ lệ :

Ghi chú

11

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

Tờ số : Khối lượng

Số lượng 1 Khối lượng Vật liệu

Nguyễn Trọng Hoan

Ngày Chữ ký

Họ và tên

Ký hiệu

bố trí cường hoá

đồ án tốt nghiệp

các phương án

1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Hướng dẫn Thiết kế Ch.năng

TT 1 2

Tên chi tiết

Đòn quay đứng

Đòn kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu trước Thanh kéo ngang Vành lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh dẫn hướng Trụ quay đứng Xilanh lực

thiết kế hệ thống lái cho xe 2,5 tấn

Trường Đại Học Bách Khoa

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

TC B

13 1

9 6

2

7

10

8

11 5

9

12 4

B

1

2

TC

6

7

10

8 3

B TC

12 2

5

1

3

10 4

13

6

8 7

9

11 5

12

9

TC B

4

1

2 3

10 13

7

8

6

Ng.Tường Hưng

Trang 6

Tỷ lệ :

Số tờ : thiết kế hệ thống lái cho xe TảI 2,5 TấN

θ

θ

E

l

x.L

Ng.Tường Hưng

sơ đồ tính toán hình thang lái

đồ thị

động học quay vòng

và đặc tính cường hoá

O

D

C B

A

Khối lượng :

Tờ số : Trường Đại Học Bách Khoa

Ngày Chữ ký Chức năng

Hướng dẫn Thiết kế

Họ và tên

Nguyễn Trọng Hoan

đồ án tốt nghiệp

o

B

C

A

Trang 7

Cụm 1 Bơm dầu

3

Ghi chú 1

Số lượng 1 Thép 30 Cụm Vật liệu

Số tờ : 07 bản vẽ

Trường ĐHBK Hà Nội

Tờ số : 02

Tỷ lệ 1:10 Kh.lượng

Ký hiệu Vành tay lái Tên chi tiết Trục lái

Ng.Tường Hưng NguyễnTrọngHoan

Chữ ký

Họ và tên Ngày

Khối lượng

bố trí chung

đồ án tốt nghiệp

2

TT 1

Hg dẫn Thiết kế Ch.năng thiết kế hệ thống lái cho xe tải 2,5 tấn

2 1 Thép 40 Thép 30

2

Cụm Thép 45 2

Đòn kéo ngang

Đòn quay bên

Bánh xe dẫn hướng

Đòn quay đứng

Đòn bên

Cơ cấu lái

8 9

6 5 7

4

6190

3375

9

8

7

6

5

4

3

van phân phối xi lanh lực

Trang 8

40 Bulông M6 2 Thép CT3

Thép CT3 2

Tai hãm

39

Cao su 1

Gioăng làm kín

F

Nhìn từ F

C C

Nhìn từ A A

Đường dầu

38

1 Xéc măng

37

Thép 45 1

Chốt cố

định

Thép 45 1

Chốt cố

định

36

Thép CT3 1

Vít hãm Thép 45

35

B B

Cụm

ổ bi chặn Cao su

Thép CT3

Thép CT3 1

1

Cụm

Cao su

ng dẫn bi

34

Cao su 1

Gioăng làm kín

Thép 30XH 1

Van xoay

Đồng 1

Bạc

Thép 35X

Đòn quay đứng

Thép CT3

Thép 40

ổ bi đũa

1

Cụm

Gang GX36

bi chặn

Thép 20X Thép 20XH

Cao su Gioăng làm kín

Thép

Thép CT3

Đệm điều chỉnh

Thép 45 2

Êcu điều chỉnh

27 Bánh răng rẻ quạt

19

14

17 16 15 18

Thép 30XH Trục van phân

phối

1 Thanh

xoắn

Thép G60A

1

1 1 Nắp chống bụi

Chốt cố

định

Thép 45

23

21

20

22

25 24 26

Đường dầu Bulông M10

1

Đệm

Nắp chống bụi

31

29 28 30 32

2

2

1

Đai ốc M20

Thép 20XH 33

Hướng dẫn Thiết kế

Nguyễn Trọng Hoan

Số tờ: 6

Tờ số: 4

cơ cấu lái, xy lanh lực

và van phân phối

Tr ường Đại Học Bách Khoa

2

Chức năng

TT 1

đồ án tốt nghiệp

Thiết kế hệ thống lái xe t ẢI 2,5 TẤN

Họ và tên Chữ ký Ngày Khối lượng Tỷ lệ: 2:1

1

Số luợng

Ký hiệu Tên chi tiết

Cốc bi

Vật liệu

4 3

6 5

8 7

10 9

1 1

1

1

Các te

Pít tông - Thanh răng

Gang cầu

1 41

1

Trục vít Bi

Đường dầu từ bơm

12 11 13

1

1

1

Đường dầu hồi

Phớt làm kín

Vỏ van phân phối

B

B

1 1 Gioăng làm kín

Gioăng làm kín

Cao su Cao su

C

41

C

D

D D

D

42

4

r6 H7

r6 H7

3r6 H7

Gang cầu

4

23 20

24 22

35

32

34

Ng.Tường Hưng

25

36 33

41

38 37

40

42

Trang 9

ống B

A

Khoang D

ống C

Buồng phải

ống A Khoang D Buồng trái

Từ Bơm cánh gạt

Về bình chứa

Đến buồng trỏi Dầu hồi từ buồng phải

Từ Bơm cánh gạt

Dầu hồi từ buồng trỏi

ống B Buồng trái Buồng phải

ống A

ống C

Khoang D

Đến buồng trỏi

Đến buồng phải

Về bình chứa Từ Bơm cánh gạt

TRƯờNG HợP XE quay vòng phải

Cửa A

Nguyễn Trọng Hoan

Hướng dẫn

Tờ số:

cửa C

cửa B cửa D

Truờng Đại Học Bách Khoa

nguyên lý làm việc của cường hoá lái

Họ và tên Chức năng Thiết kế hệ thống lái xe 2,5 tấn

Ngày Chữ ký Khối lượng Tỷ lệ: 1:1

đồ án tốt nghiệp

ống C

ống C

Khoang D

Cửa D

ống A

Cửa B ống B

ống C Cửa C

cửa A cửa C

cửa D

cửa B cửa A

cửa D

cửa C

cửa B ống B

ống B Cửa B Cửa C

Cửa D Cửa A

Khoang D

ống A

ống B

ống C Cửa C

Khoang D

Cửa D

ống A Cửa A

Cửa A

Cửa B

Ng.Tường Hưng

Trang 10

B B

B

B

23

4

8

64

0,63

R4

R2

2x45 o

0,32

1:8

f4

23 56

34 24 11

5,5

0,63

Rz 20

Rz 20

Rz 20

24 răng

f28

f

f36

20

f

1 1 60°

R4

200

45

A 0,01

A

0,01A

d1 22(mm)

Đuờng kính mặt trụ chia

R2,5

0,63

0,63 R1

R1

R2

18

ỉ4

19

176

o

1x45

0,01A A

A 0,01

95 148

Khối lượng Khối lượng

Khối luợng

Khối lượng Tỷ lệ: 2:1 R4

bản vẽ các chi tiết điển hình

f58

8

ỉ3

ỉ4

1x45 o

1 - Tôi và ram chi tiết đạt đ ược độ cứng HRC 50 60.

2 - Chiều sâu lớp thấm tôi là 0,5 đến 0,8 mm trên các bề mặt.

3 - Độ ôvan ỉ12 và ỉ5 không vượt quá 0,01mm.

Yêu cầu kỹ thuật:

Số tờ: 6

Tờ số: 3 Trường Đại Học Bách Khoa Chức năng

Thiết kế hệ thống lái xe t ẢI 2,5 TẤN

Họ và tên Chữ ký Ngày Khối luợng Tỷ lệ

đồ án tốt nghiệp

Nguyễn Trọng Hoan

Thiết kế Hướng dẫn

Tr ường Đại Học Bách Khoa Lớp Ôtô-K55

Số tờ:

Tỷ lệ: 2:1

Nguyễn Trọng Hoan

Hướng dẫn Duyệt Thiết kế Chức năng Họ và tên Ngày Ký

Tờ số :

Yêu cầu kỹ thuật:

1 - Đảm bảo độ bóng cho phép trên bề mặt côn và bề mặt cầu.

2 - Độ đảo cho phép của mặt cầu < 0,1mm.

3 - Tôi bề mặt cầu R15 đạt độ cứng HRC 56.

4 - Làm cùn cạnh sắc.

Rô - tuyn

Trường Đại Học Bách Khoa Lớp Ôtô-K55

Số tờ:

Nguyễn Trọng Hoan

Hướng dẫn Duyệt Thiết kế Chức năng Họ và tên Ngày Ký

Tờ số :

1x45

11(mm)

ỉ4

8

R3

TL 5:1 I I

Yêu cầu kỹ thuật:

1 - Tôi và ram rãnh bi đạt độ cứng HRC 45.

2 - Độ côn và ôvan bề mặt 22 cho phép <0,01 mm.

3 - Làm cùn cạnh sắc.

Chiều sâu của prôfin ren Góc vít

Bước vít

Số vòng ren làm việc

Cấp chính xác Hướng ren

h1 2,1(mm)

k p

-6,5°

2,5

Chức năng

trái 8

Trường Đại Học Bách Khoa

Số tờ:

Tr ường Đại Học Bách Khoa Lớp Ôtô-K55

Tỷ lệ: 2:1

Nguyễn Trọng Hoan

Hướng dẫn Thiết kế Chức năng Họ và tên Ngày Ký

Tờ số :

R15 ±0,05 R24

TL 4:1 I I

f

R19,5 157

Yêu cầu kỹ thuật :

1 - Làm cùn cạnh sắc.

2 - Các rãnh then phải đảm bảo cách đều nhau.

Tờ số : Ngày Ký

Họ và tên Thiết kế

Duyệt Hướng dẫn Nguyễn Trọng Hoan

Tỷ lệ: 1:1

Số tờ:

18

cầu

o

86

+0,012

+0,012

1,25 1,25

o

o

1:10

R2

o

R4

R4

o

8

12 o

25

f

8 o

+0,012

Ng.Tường Hưng Ng.Tường Hưng

Ng.Tường Hưng 5,5

Trang 11

Phuơng án 4:

Van phân phối, xilanh lực, cơ cấu lái đặt riêng rẽ

Phuơng án 2:

Van phân phối, xilanh lực đặt trong một cụm, cơ cấu lái đặt riêng

Phuơng án 3:

Van phân phối, cơ cấu lái đặt trong một cụm, xilanh lực đặt riêng

Phuơng án 1:

Van phân phối, cơ cấu lái, xilanh lực đặt trong một cụm

Cụm 1

Van phân phối 14

14 14

13

Các phương án bố trí cường hoá

11

Số tờ :

Tỷ lệ :

Ghi chú

11

1

1 1 1

2

1 1 4

2 2 1

Cụm Cụm Cụm Cụm Cụm

Trục lái

Tờ số : Khối lượng

Số lượng 1 Khối lượng Vật liệu

Nguyễn Trọng Hoan

Ngày Chữ ký

Họ và tên

Ký hiệu

bố trí cường hoá

đồ án tốt nghiệp

các phương án

1 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Hướng dẫn Thiết kế Ch.năng

TT 1 2

Tên chi tiết

Đòn quay đứng

Đòn kéo dọc

Đòn quay ngang Cơ cấu lái Cầu trước Thanh kéo ngang Vành lái Khớp cầu tự lựa

Đòn bên Bánh dẫn hướng Trụ quay đứng Xilanh lực

thiết kế hệ thống lái cho xe 2,5 tấn

Trường Đại Học Bách Khoa

Thép 35X Thép 40 Thép 40XH

Thép 40 Thép 45 Thép 40XH Thép 45 Thép 40XH

TC B

13 1

9 6

2

7

10

8

11 5

9

12 4

B

1

2

TC

6

7

10

8 3

B TC

12 2

5

1

3

10 4

13

6

8 7

9

11 5

12

9

TC B

4

1

2 3

10 13

7

8

6

Ng.Tường Hưng

Trang 12

Tỷ lệ :

Số tờ : thiết kế hệ thống lái cho xe TảI 2,5 TấN

θ

θ

E

l

x.L

Ng.Tường Hưng

sơ đồ tính toán hình thang lái

đồ thị

động học quay vòng

và đặc tính cường hoá

O

D

C B

A

Khối lượng :

Tờ số : Trường Đại Học Bách Khoa

Ngày Chữ ký Chức năng

Hướng dẫn Thiết kế

Họ và tên

Nguyễn Trọng Hoan

đồ án tốt nghiệp

o

B

C

A

Ngày đăng: 29/07/2022, 14:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w