Untitled StuDocu is not sponsored or endorsed by any college or university TEST 1 Explanation Tiếng anh Tiếng Anh hp 1 (Học viện Báo chí và Tuyên truyền) StuDocu is not sponsored or endorsed by any c.
Trang 1TEST-1-Explanation Tiếng anh
Tiếng Anh hp 1 (Học viện Báo chí và Tuyên truyền)
TEST-1-Explanation Tiếng anh
Tiếng Anh hp 1 (Học viện Báo chí và Tuyên truyền)
Trang 2101 When filling out the order form, please -
your address clearly to prevent delays
Direct: gửi
102 Ms Morgan recruited the individuals that the
company - for the next three months
(A) will employ
(B) to employ
(C) has been employed
(D) employ
A Bà Morgan đã tuyển chọn những cá nhân mà công ty sẽ tuyển dụng trong
ba tháng tới
“next three months” là trạng ngữ chỉ tương lai
103 The contractor had a fifteen-percent - in
his business after advertising in the local newspaper
Experience: kinh nghiệm, trải nghiệm
Formula: công thức Incentive: sự khích lệ
104 The free clinic was founded by a group of
doctors to give - for various medical conditions
Chỗ trống đứng sau 1 ngoại động
từ, động từ này chưa có tân ngữ nên cần điền 1 danh từ
105 Participants in the walking tour should gather
- 533 Bates Road on Saturday morning
Giới từ “at” được dùng khi nói về địa điểm hoặc thời gian
106 The artist sent - best pieces to the gallery
to be reviewed by the owner
Cần điền 1 tính từ hoặc tính từ sở hữu để bổ nghĩa cho cụm danh từ phía sau
107 The figures that accompany the financial
statement should be - to the spending category
Be relevant to sth: liên quan đến gì
Trang 3(D) relevant
108 The building owner purchased the property
- three months ago, but she has already spent a
great deal of money on renovations
ấy đã chi rất nhiều tiền để tu sửa
Yet: chưa; nhưng Few + N số nhiều: để nhấn mạnh số lượng ít
Still: vẫn, vẫn còn
109 We would like to discuss this problem honestly
and - at the next staff meeting
Rarely: hiếm khi Tiredly: mệt mỏi Highly: rất cao
110 The store’s manager plans to put the new
merchandise on display - to promote the line of
111 During the peak season, it is - to hire
additional workers for the weekend shifts
112 - that the insulation has been replaced, the
building is much more energy-efficient
Now that = because Though: mặc dù
113 Mr Sims needs a more - vehicle for
commuting from his suburban home to his office
Expressive: có ý nghĩa Partial: một phần Extreme: cực kỳ
114 The company - lowered its prices to
outsell its competitors and attract more customers
(A) strategy
B Công ty đã hạ giá một cách chiến lược để bán chạy hơn các đối thủ cạnh tranh và thu hút nhiều khách
Trang 4115 - Mr Williams addressed the audience, he
showed a brief video about the engine he had
Then: trong lúc đó
So that: để mà Whereas: trong khi
116 For optimal safety on the road, avoid - the
view of the rear window and side-view mirrors
Avoid doing sth: tránh làm gì
117 Having proper ventilation throughout the
building is - for protecting the health and
well-being of the workers
118 - sales of junk food have been steadily
declining indicates that consumers are becoming
In addition to: ngoài ra, bên cạnh
As long as: miễn là
In keeping with: phù hợp với
119 The sprinklers for the lawn’s irrigation system
Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ
“controlled”
120 The library staff posted signs to - patrons
of the upcoming closure for renovations
Notify sb of sth: thông báo, báo tin cho ai về việc gì
Trang 5Generate: tạo ra Perform: thực hiện; biểu diễn
121 Mr Ross, - is repainting the interior of
the lobby, was recommended by a friend of the
Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “Mr Ross”
122 The guidelines for the monthly publication are
- revised to adapt to the changing readers
Courteously: lịch sự, nhã nhặn Initially: ban đầu
Physically: về thể chất
123 - an ankle injury, the baseball player
participated in the last game of the season
Even if: thậm chí nếu, dù cho có, ngay cả khi
Whether: liệu Given that: mặc dù (dùng trước mệnh đề)
124 The governmental department used to provide
financial aid, but now it offers - services only
125 At the guest’s -, an extra set of towels and
complimentary soaps were brought to the room
Quote: lời trích dẫn; sự báo giá Graduation: sự tốt nghiệp Dispute: cuộc tranh luận
126 The upscale boutique Jane’s Closet is known
for selling the most stylish - for young
Chỗ trống đứng sau tính từ
“stylish” nên cần điền 1 danh từ
127 The company started to recognize the C Công ty bắt đầu nhận ra tầm quan
Trang 6increasing - of using resources responsibly.
(A) more important
Chỗ trống đứng sau tính từ
“increasing” nên cần điền 1 danh từ
128 - restructuring several departments within
the company, the majority of the problems with
miscommunication have disappeared
129 The riskiest - of the development of new
medications are the trials with human subjects
Proceeds: tiền thu được Perspective: quan điểm Installment: sự trả góp
130 - seeking a position at Tulare Designs
must submit a portfolio of previous work
sơ năng lực của công việc trước đó
Whenever: bất cứ khi nào Fewer: ít hơn
Questions 131-134 refer to the following e-mail.
Người nhận: samsmith@digitalIT.com
Người gửi: sharronb@email.com
Ngày: 24 tháng 9
Chủ đề: Hợp đồng kinh doanh
Kính gửi ông Smith,
Tôi là Sharron Biggs, Giám đốc điều hành và người sáng lập BiggsGraphics Gần đây tôi đã
tình cờ thấy quảng cáo của ông tìm kiếm (131-C-seeking) sự hợp tác với một công ty thiết kế
đồ họa cho một số dự án của ông BiggsGraphics có kinh nghiệm sâu rộng (132-A-extensive)
cộng tác với nhiều doanh nghiệp và công ty nhỏ khác nhau trong việc thiết kế các chiến dịch
quảng cáo, logo và trang web Tôi đã đính kèm một số thiết kế trước đây của chúng tôi để
minh họa lĩnh vực chuyên môn của mình (133-D) Trang web www.biggs-graphics.com của
chúng tôi cũng có một số thông tin về công ty
Tôi quan tâm đến việc hợp tác với công ty ông trong các dự án của ông và hy vọng chúng ta có
Trang 7thể xây dựng mối quan hệ đối tác cùng có lợi Tôi mong nhận được (134-B-to) trả lời của
I would really appreciate the opportunity to work with you: Tôi thực sự đánh giá cao cơ
hội làm việc với ông
I heard that DigitalIT is a great company: Tôi nghe nói rằng DigitalIT là một công ty tuyệt
vời
In fact, our designs are often copied by other companies: Thực tế, thiết kế của chúng tôi
thường bị sao chép bởi các công ty khác
134.
Look forward to sth: trông đợi điều gì
Questions 135-138 refer to the following announcement.
Cảm ơn bạn đã mua sắm tại Larson’s China Các sản phẩm của chúng tôi được biết đến với sự
kết hợp của màu sắc và hoa văn độc đáo và hiện đại, cũng như độ bền (135-B-durability) và tuổi thọ Chúng an toàn với máy rửa chén và lò vi sóng và chúng tôi tin chắc rằng bạn sẽ
sử dụng chúng trong nhiều năm tới (136-D) Tuy nhiên, xin lưu ý rằng việc làm rơi nhiều
lần và sử dụng thô bạo cuối cùng sẽ dẫn đến (137-A-result in) việc vỡ hỏng Chúng tôi
khuyên bạn nên cất giữ chúng cẩn thận và không sử dụng hóa chất mạnh, cọ kim loại hoặc chà
xát mạnh (138-C-aggressive) khi rửa chúng Vui lòng truy cập trang web của chúng tôi tại
www.larsonchina.com để biết thông tin về cách swar dụng và bảo quảng hoặc gọi cho chúng tôi theo số 555-1234 nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào
136.
Larson’s utensils and silverware go great with the dinnerware: Dụng cụ và đồ dùng bằng
bạc của Larson rất hợp với các dụng cụ ăn uống
Our most popular line, the Spring Flower China is sold out at most locations: Dòng phổ
biến nhất của chúng tôi, Spring Flower China đã được bán hết ở hầu hết các địa điểm
Visit our store to check out our other beautiful products: Ghé thăm cửa hàng của chúng tôi
để xem các sản phẩm đẹp khác
137.
occur to: xảy ra
Trang 8ending at: kết thúc vào lúc
138.
Ambitious: tham vọng
Combative: hiếu chiến
Complacent: tự mãn
Questions 139-142 refer to the following notice.
Vị trí tuyển dụng: Công ty kế toán Gold & Slide
Chúng tôi đang tìm kiếm các ứng viên nhiệt huyết với nền tảng giáo dục về tài chính hoặc kế
toán (139-C-accounting) Tất cả các ứng cử viên nên có một số kinh nghiệm về máy tính
Kinh nghiệm làm việc là không cần thiết (140-D-necessary) nhưng được ưu tiên Ứng viên có khả năng song ngữ sẽ được (141-B-will be) ưu ái Các vị trí bao gồm các công việc về kế
toán, thống kê và trợ lý văn phòng tổng hợp Nếu bạn quan tâm, vui lòng truy cập trang web của chúng tôi tại www.G&Saccountingfirm.com/employment để biết thêm thông tin Bạn có thể gửi thư xin việc và sơ yếu lý lịch của mình cho Karen Hill tại khillG&S.com Chúng tôi sẽ
bắt đầu phỏng vấn các ứng viên vào Thứ Hai, ngày 5 tháng 11 Các vị trí bắt đầu làm việc
vào tháng tiếp theo (142-B).
Please call us for more information: Hãy gọi cho chúng tôi để biết thêm thông tin.
We apologize for any inconvenience: Chúng tôi xin lỗi vì bất cứ sự bất tiện nào.
Questions 142-146 refer to the following notice.
Tới: Nhân viên bếp, nhân viên văn phòng
Từ: Quản lý, Larry Park
Ngày: 23 tháng 3
Chủ đề: Sự tu sửa
Kính gửi tất cả nhân viên nhà bếp và nhân viên Harmon,
Từ Chủ Nhật, ngày 23 tháng Ba đến thứ Năm, ngày 27 tháng Ba, căng tin của nhân viên sẽ
được tu sửa khi các thiết bị và dụng cụ mới được đưa (143-D-are brought) vào để thay thế những đồ dùng cũ Vì thế, sẽ không có đồ ăn nóng sẵn cho khách hàng (144-C) Thay vào
đó, các cửa hàng tiện lợi sẽ có thêm bánh mì, cơm hộp được chuẩn bị sẵn và đồ ăn nhẹ cho nhân viên thời gian trong thời gian này
Việc cải tạo sẽ tăng số lượng bồn rửa, lò nướng và bếp để có thể cung cấp một lượng bữa ăn
Trang 9lớn hơn trong (145-C-during) bữa trưa và bữa tối cao điểm Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện
này nhưng chúng tôi hy vọng rằng những thay đổi này sẽ cải thiện (146-B-improve) các dịch
vụ trong căng tin
144.
This will take a lot of work: Điều này sẽ mất rất nhiều công việc.
As a result, the convenience shops will be closed: Do đó, các cửa hàng tiện lợi sẽ phải đóng
- seminar (n): hội thảo
- opportunity (n): cơ hội
- identical (a): giống hệt
- register for: đăng ký
- specially (adv): đặc biệt
- communicate with: giao tiếp
- confidence (n): sự tự tin
- credibility (n): sự uy tín
- workplace (n): nơi làm việc
147 What is indicated about
the seminar?
(A) It will feature speaker
James Taylor
(B) It is held annually
(C) Its fee is more
expensive than the last one
(D) It is designed for
women.
This seminar is offered free
of charge to all of our female employees at Simnet
Solutions
Hội thảo này được tổ
chức miễn phí cho tất cả các nữ nhân viên của chúng ta tại
148 When will the free
registration offer end?
by 5:00 P.M on February
12.
Để đăng ký tham gia buổi hội thảo được thiết kế đặc biệt này, bạn phải gửi email cho James Taylor của
bộ phận nhân sự trước
5h chiều ngày 12/02.
Trang 10- conference (n): hội nghị
- projector (n): máy chiếu
- appreciate (v): cảm kích, đánh giá cao
- department (n): bộ phận, phòng ban
- spare (a): thừa, dự phòng
- presentation (n): sự thuyết trình, bài thuyết
Can you search for another
in the supply room?
Bạn có thể tìm một
máy chiếu khác trong
kho không?
150 What did Nancy mean
when she said “I’m headed
(D) She was going straight
- Can you search for another
in the supply room?
- No problem, I’m headed there now
- Bạn có thể tìm một máy chiếu khác trong kho không?
- Không sao, tôi đang
đi đến đó ngay bây giờ
- location (n): địa
điểm, vị trí
Trang 11to meet him.
- purchase (v): mua
- section (n): bộ phận, khu vực
- general (a): chung, thông thường
- admission (n): sự vào cửa, vé vào cửa
- location (n): địa điểm, vị trí
- non-refundable (a): không hoàn lại
(D) Post a review later
Guests seated in general
admission should arrive at
least 30 minutes before the concert begins
Những khách ở khu vực vé thông thường
152 According to the ticket,
what can be viewed on the
(D) Pictures of the theater
For those coming by car,
the location of the theater
can be found on our website
at www.tatetheatet.com
Đối với những người đến bằng ô tô, địa điểm của nhà hát có
thể được tìm thấy trêntrang web của chúng tôi tại
www.tatetheatet.com
- performance (n):
sự trình diễn, màn trình diễn
- direction (n):
hướng dẫn, chỉ dẫn
Trang 12- prevent (v): ngăn chặn, ngăn cản
- melting (n): sự tan chảy
153 What kind of business
are the items most likely
- appliance (n): thiết
bị, dụng cụ
- convenience store:
cửa hàng tiện lợi
154 What is indicated about
Trang 13- community (n): cộng đồng
- victory (n): sự chiến thắng
- battle (n): cuộc chiến
- development (n): sự phát triển
- location (n): vị trí, địa điểm
- former (a): trước đây
- resident (n): cư dân
- civic (a): dân cư, công dân
- intact (a): nguyên vẹn
- renovate (v): cải tạo, tu sửa
- clerk (n): thư ký, nhân viên
- iconic (a): mang tính biểu tượng, hình tượng
- symbol (n): biểu tượng
- destroy (v): phá hủy, hủy hoại
- petition (n): kiến nghị, đơn xin
- pour in: đổ về, dồn về
- restoration (n): sự khôi phục
155 What is indicated about
the old courthouse?
(A) Branford Construction
wants to renovate the
building
(B) The residents want to
turn the building into a
shopping mall
(C) It may become a
public library or school.
(D) It may be destroyed
We hope to make a public
library or school out of the
building
Chúng tôi hy vọng sẽ xây dựng một thư viện công cộng hoặc
trường học bên ngoài
tòa nhà
156 In which of the
positions marked [1], [2],
[3] and [4] does the
following sentence belong ?
“Branford Construction, the
development company that
originally planned to build
After a months-long battle tostop the evelopment of a newshopping mall on the
location of the former Rivervalley Courthouse, residents, local businesses, and civic groups are cheering
Sau cuộc đấu tranh kéo dài nhiều tháng nhằm ngăn sự phát triển của một trung tâm mua sắm mới tại
vị trí của Tòa án Rivervalley cũ, người
- performance (n):
sự trình diễn, màn trình diễn
- direction (n):
hướng dẫn, chỉ dẫn
Trang 14the shopping mall, is
looking to build the mall
outside of the Rivervalley
to build the mall outside of the Rivervalley Community
“We’re disappointed,” added Branford Construction’s CEO
dân, các doanh nghiệpđịa phương và các tổ chức dân sự đang vui mừng với quyết định giữ tòa nhà150 năm tuổi nguyên vẹn
Branford Construction, công ty phát triển ban đầu có
kế hoạch xây dựng trung tâm mua sắm, đang tìm cách xây dựng trung tâm bên ngoài Rivervalley Community “Chúng tôi rất thất vọng,”
Giám đốc điều hành của Branford
Construction nói thêm
157 What is suggested
about the fundraising
efforts?
(A) The community made a
lot of money from the land
(B) It has been occuring
online.
(C) The city government
has been helping
(D) They haven’t raised
enough money
The community has already raised over $100,000
through an online petition
and donations keep pouring in
Cộng đồng đã quyên góp được hơn
100.000 đô la thông
qua một bản kiến nghị trực tuyến và
các khoản đóng góp vẫn tiếp tục đổ về
- occur (v): xảy ra,
diễn ra
- government (n):
chính quyền, chính phủ
Trang 15- strategic (a): chiến lược
- inform sb of/about sth: báo cho ai việc gì
- affect (v): ảnh hưởng, tác động
- competing (a): cạnh tranh
- consumer (n): người tiêu dùng
- electronics (n): thiết bị điện tử
- ensure (v): đảm bảo
- curved (a): cong
- state-of-the-art: tân tiến, hiện đại
- feature (n): đặc điểm, thuộc tính
- moderate (a): vừa phải, có mức độ
- maintain (v): duy trì
- loyalty (n): lòng trung thành
- suggest (v): gợi ý, đề xuất
- prominent (a): nổi bật, dễ thấy
- display (v/n): trưng bày/ sự trưng bày
- feature (v): giới thiệu; làm nổi bật
- update (v): cập nhật
- advertise (v): quảng cáo
- smooth (a): suôn sẻ, trôi chảy
- vital (a): quan trọng
- effective (a): hiệu quả
- operational (a): vận hành, hoạt động
- practice (n): hoạt động, hành động
- concerning (pre): về, liên quan đến
- campaign (n): chiến dịch
- in general: nói chung
- hesitate (a): do dự, ngần ngại
158 Who most likely is Ms
affecting your store.
Ban Quản lý Khu vựctại Topline
Electronics xin thông báo cho bạn về một
- In order to ensure that
Topline Electronics does not
lose business to this new store,
- Để đảm bảo rằng Topline Electronics
không bị mất việc kinh doanh vào tay cửa hàng mới này,
Trang 16NOT instructed to do?
(A) Add new information to
- You should also update
your website to advertise the
- We suggest you prepare a
prominent display space in
your store to feature them
- additional (a):
thêm, bổ sung
- arrange (v): sắp
xếp, bố trí
Trang 17- distributor (n): nhà phân phối
- be supposed to do sth: dự kiến
- due to: do, vì
- manufacturing (n): sự sản xuất
- apparently (adv): hình như
- conveyor belt: băng chuyền
- definitive (a): dứt khoát, cuối cùng
- make sure: đảm bảo
- efficiently (adv): hiệu quả
- keep sth in mind: nhớ, lưu ý điều gì
161 What kind of business
do the online speakers work
Any word yet from the
distributors about the desks
and office chairs we were
supposed to get on Tuesday?
Có bất kỳ thông tin nào từ các nhà phân
phối về bàn làm việc
và ghế văn phòng mà
chúng ta dự kiến sẽ nhận được vào thứ Bachưa?
162 When will the crew
lines on Thursday.
- Alright, I’ll get a large crewthere so that the work can be finished by Friday as
planned
- Bàn và ghế sẽ đến thẳng P&R Industries
163 What will Johnny Alright, I’ll get a large crew Được rồi, tôi sẽ điều - organize (v): tổ