1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIỂU HỌC TUẦN 9 CỦA GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TỈNH CHUẨN NHẤT

60 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 9 Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2020 | TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 T1 I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nhận biết được ý nghĩa của Phép cộng là “gộp lại”, là “thêm vào” Biết tìm kết quả p.

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 9

- Bước đầu nhận biết được đặc điểm của phép công với 0: số nào (HĐKP)

Vận dụng được đặc điểm này trong thực hành tinh (HĐ luyện tập)

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng

Theo thứ tự từ trái sang phải)

- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng qua các công thức số(dạng 3+4 = 4 + 3) Vận dụng tính chất này trong thực hành tính

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Hình thành “khái niệm” ban đầu của

phép cộng theo ý nghĩa là gộp lại Cách

tìm kết quả phép cộng dựa vào phép đếm

và đếm tất cả

- HS theo dõi

- GV cho HS quan sát hình vẽ trong SGK

để các em tự nêu vấn đề (bài toán) cần

giải quyết các em có thể nêu: Ban Nam

có 3 quả bóng bay.Bạn Mai có 2 quả

bóng bay Gộp lại cả hai bạn có bao

nhiêu quả bóng bay?

- GV hướng dẫn HS tự nêu câu trả lời: cả

hai bạn có 5 quả bóng bay Hay gộp lại,

- HS quan sát

Học sinh nhắc lại

Trang 2

có 5 quả bóng bay GV nêu đầy đủ: 3 quả

bóng và 2 quả bóng là 5 quả bóng.GV gọi

một vài HS nhắc lại

3 quả bóng và 2 quả bóng được 5quả bóng

Hs đọc cá nhân, đt

- Tương tự như vậy GV hướng dẫn HS

quan sát hình trong SGK hoặc lấy 3 chấm

tròn màu đỏ và 2 chấm tròn màu xanh

trong bộ đồ dùng học tập để nêu được 3

hai là năm” GV chỉ vào dấu + và nói

dấu này là dấu cộng:

b) - GV cho HS quan sát hình vẽ trong

SGK để các em tự nêu được 1 ô tô màu

vàng và 3 ô tô màu đỏ là 4 ô tô (dựa vào

*NL tư duy và lập luận toán học

- Bài này nhằm củng cố “khái niệm”

phép cộng theo ý nghĩa là gộp lại, tìm kết

quả phép cộng dựa vào phép đếm tất cả

- GV đọc và giải thích yêu cầu của đề bài

rồi cho HS làm bài và chữa bài theo từng

phần GV có thể hướng dẫn HS quan sát,

mô tả nội dung từng hình để tìm số thích

hợp trong ô Chẳng hạn: a) 1 quả táo màu

đỏ và 1 quả táo màu xanh là 2 quả táo

Vậy số thích hợp trong ô là 2 (1 +1 = 2)

Sau khi chữa bài, GV cho HS đọc từng

- HS theo dõi

Trang 3

- GV đọc và giải thích yêu cầu của đề bài

rồi cho HS làm bài GV có thể hướng dẫn

HS quan sát từng hình vẽ trong SGK để

nêu tình huống bài toán tương ứng, từ đó

tìm được số thích hợp trong ô Chẳng

hạn:

a) Có 2 gấu bông màu vàng và 2 gấu

bông màu đỏ Hỏi có tất cả mấy gấu

bông?

Từ đó HS thấy được 2 và 4 là các số thích

hợp (2 + 2 = 4)

b) Có 4 con vịt ở dưới nước và 1 con vịt

ở trên bờ Hỏi có tất cả mấy con vịt? Từ

* NL tư duy và lập luận toán học, NL

giao tiếp toán học

|- Bài tập này nhằm giúp HS biết biểu thị

mối quan hệ giữa các số qua phép cộng,

từ đó các em ghi nhớ các công thức công

trong phạm vi 5

- GV cho HS quan sát, nhận xét bài mẫu

để nhận ra trong môi trường hợp đều

cộng hai số ở hai ô dưới được số ở ô trên

- GV cho HS làm rồi chữa bài Sau mỗi

Yêu cầu hs khám phá ngay tại lớp: Tổ 1

có 3 bạn nữ và 4 bạn nam hỏi tổ 1 có bao

Trang 4

Tiếng ViệtBÀI: om ôm ơm

I Mục tiêu.

Qua bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:

*Năng lực:

- Đọc: Nhận biết và đọc đúng các vần om, ôm, ơm; các tiếng, các từ, câu có

tiếng chứa vần om, ôm, ơm

- Viết: Viết đúng, viết đẹp các vần om, ôm, ơm; các tiếng, các từ có chứa các

vần om, ôm, ơm

- Nói: Phát triển vốn từ ngữ dựa vào các từ ngữ chứa các vần om, ôm, ơm có

trong bài học

- Phát triển kỹ năng nói lời xin lỗi

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết nhân vật bạn Hà, bạnNam qua trang phục, đầu tóc) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: "Hương cốm",“Giỏ cam của Hà" và tranh minh hoạ "Xin lỗi

- Máy tính, màn hình ti vi

HS: - Sách giáo khoa, bảng phụ, bảng con, phấn, bộ chữ ghép

III Các hoạt động dạy học:

GV đọc trơn các vần om, ôm, ơm.:

Hỏi: Nêu những điểm giống nhau và

khác nha của ba vần om, ôm, ơm

- GV đánh vần mẫu om, ôm, ơm

(o- om; ô- ôm; ơ-

mờ-ơm)

- Gọi học sinh đánh vần cả 3 vần

GV đọc trơn các vần

- Hs nêu: Ba vần đều có chung âm m đứng sau, khác nhau âm o, ô, ơ đứng trước

HS đánh vần cá nhân, đồng thanh: o-mờ-om; ô-mờ-ôm; ơ- mờ-ơm

Trang 5

GV gọi hs đọc trơn các vần

GV cho hs lấy bảng gài ghép

vần om

Hỏi: Muốn ghép cho nhanh hai

vần ôm, ơm thì ta chỉ việc tháo

- GV: Trong tiếng xóm âm nào đứng

trước, vần nào đứng sau, thanh sắc đặt ở

ôm, ơm-HS ghép vần omVần ôm , tháo ô ra, vần ơm tháo ơ ra

- HS thực hành tháo và ghép hai vần còn lại

-HS đọc đồng thanh các vần:

om, ôm, ơm

-HS: Thêm âm x đứng trước vần om và thanh sắc

- Trong tiếng xóm âm x đứng trước, vần om đứng sau, thanh sắc đặt trên đầu âm o

- HS đánh vần: sắc-xóm

xờ-om-xom-: cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp

- Hs đọc trơn: xóm

Ca múa hát, trò chơi

- HS nối tiếp nhau đánh vần và đọc trơn: khóm, vòm, nộm, tôm, bờm, rơm: cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp

Trang 6

cho từng từ ngữ: đom đóm, chó

đốm, mâm cơm

- Trong tranh vẽ con gì?

- Tìm tiếng có chứa vần om?

GV cho hs phân tích tiếng đom,

đóm Đánh vần, đọc trơn tiếng

đom, đóm

- Em thấy con đom đóm khi bay

trong đêm nó thế nào?

- Giáo viên giả nghĩ từ kết hợp

Mục tiêu: Viết đúng các vần om, ôm,

ơm; các từ chó đốm, mâm cơm vào bảng

con

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức:

quan sát, viết, cá nhân

GV đưa mẫu chữ các vần : om, ôm, ơm

Em hãy nêu độ cao, độ rộng các con

GV đưa mẫu chữ các vần : om, ôm, ơm

- Em hãy nêu độ cao, độ rộng các con

chữ?

GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

cách viết các vần om, ôm,ơm

Yêu cầu HS viết bảng con

-Yêu cầu HS viết bảng con

- Tiếng đom và tiếng đóm có vần om

Đánh đom-sắc-đóm

vần:đờ-om-đom,đờ-om-Đọc trơn : đom đóm

- Nó phát sáng

- HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- HS quan sát chữ mẫu

-HS: o,ô,ơ cao 2 ô li, rộng 1,5 ô; m cao 2 ô li, …

-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con các vần:

om, ôm, ơm

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

- HS quan sát chữ mẫuHS: o,ô,ơ, cao 2 ô li, rộng 1,5 ô; m cao 2 ô li, ch cao 5 li, đ cao 4li

-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con từ chó đốm, mâm cơm

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

Múa, hát, trò chơi

Trang 7

Mục tiêu: Viết đúng các vần om, ôm,

ơm; tiêng từ chó đốm, tăm tre trong vở

tập viết

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức:

quan sát, viết, cá nhân

- Gọi học sinh đọc bài viết

GV nhắc lại các tư thế ngồi viết cho HS

Cho Hs viết vào vở tập viết các

vần om, ôm, ơm; tiếng từ chó đốm,

mâm cơm trong vở tập viết

trong đoạn văn, hiểu và có thể

trả lời được các câu hỏi trong

đoạn văn

Phương pháp, kĩ thuật , hình thức:

quan sát; đọc (đọc thầm, đọc đồng

thanh), nói; cá nhân

- GV đọc mẫu đoạn văn:

Hôm qua má Hà

GV yêu cầu HS đọc thầm và trả

lời câu hỏi

Tìm các tiếng có vần hôm nay

học trong đoạn văn

- Đoạn văn có mấy câu?

Cho HS đọc nối tiếp câu (cá nhân)

Cho HS đọc cả đoạn văn (cá nhân, đồng

thanh)

-Học sinh nghe

- HS viết bài vào vở.

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- HS nêu và đọc các tiếngvừa tìm: Hôm, xóm,

thơm

-Bài thơ có 5 câu

- HS đọc nối tiếp câu cá nhân, dãy, đồng thanh cảlớp

- HS đọc cả đoạn cá nhân, dãy, đồng thanh cảlớp

- Cô Mơ đưa cho hà giỏ

cam

- Sẽ chia cam cho mọi người trong gia đình

- HS nghe

Trang 8

Hoạt động 5: Nói theo tranh

Mục tiêu: Nhận biết về việc làm của

bạn Nam và hậu quả của việc làm đó

Hãy thử hình dung tâm trạng của Nam

khi gây ra sự việc Em hãy đoán xem mẹ

Nam sẽ nói gì ngay khi nhìn thấy sự

việc?

- Nam sẽ nói gì với mẹ?

Theo em, Nam nên làm gì sau khi xin lỗi

mẹ?

- GV có thể mở rộng giúp HS có ý thức

biết nhận lỗi và sửa lỗi

3 Củng cố:

- Bài học vừa rồi chúng ta học vần gì?

- Hs đọc bài ở sách giáo khoa

- Dặn HS về nhà ôn lại bài đã học; tìm

thêm từ ngữ chứa vần om, ôm, ơm, thực

hành giao tiếp ở nhà Xem trước Bài 37:

- Hiểu được ý nghĩa của phép cộng là gộp lại, thêm vào

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng

Trang 9

theo thứ tự từ trái sang phải)

- Vận dụng vào thực tiễn

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.

- Viết được các phép tính tương ứng với hình vẽ

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh, ảnh/ 4,5; bảng phụ, phiếu BT

- HS: Bảng con, que tính, VBT, Bộ đồ dùng toán 1

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1/51: Đếm rồi viết số

- GV nêu yêu cầu đề

* Quan sát số quả táo và quả xoài trong

hình a,b,c,d

- GV yêu cầu HS đếm có bao nhiêu

quả táo và bao nhiêu quả xoài sau đó

điền kết quả vào phép tính cho sẵn

* Viết BT vào vở

- GV lần lượt cho HS đếm số táo và

xoài từng bài a,b,c,d

- Cho HS viết vào bảng con

- Y/C HS viết vào VBT

- GV hỏi về nội dung các bức tranh:

+ ở hình a bên trái có bao nhiêu que

kem? Bên phải có bao nhiêu cây kem?

Hỏi cả hai bên có tất cả bao nhiêu cây

kem?

+Gv yêu cầu HS nêu phép tính tương

ứng với hình vẽ

+ Viết kết quả vào vở BT

- Tương tự GV cho HS quan sát tranh

hình b và trả lời câu hỏi bên trái có bao

nhiêu bông hoa?bên phải có bao nhiêu

Trang 10

bông hoa? Viết phép tính tương ứng.

- GV cho HS làm bảng con

- GV mời HS lên bảng chia sẻ

- GV cùng HS nhận xét

- GV cho HS làm vở

Bài 3/51: Số? (theo mẫu )

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV cho HS nhắc lại cấu tạo số

-GV cho nhắc theo tổ, đồng thanh cả

-HS trả lời 2 gồm1 và 1-Ta có phép tính tương ứng 1+1= 2

- Nhận biết và đọc đúng vần om, ôm, ơm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn

có vần om, ôm, ơm

- Viết đúng vần vần om, ôm, ơm; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần om, ôm, ơm

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần om, ôm, ơm có trong bài

Trang 11

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

KHỞI ĐỘNG: 2’

1, Luyện đọc.

*Gv cho hs đọc lại bài học buổi sáng

2 Luyện viết.

Gvđọc cho hs viết 1 số từ vào bảng con

3 Làm bài tập Tiếng Việt

Hs đọc

Hs viết bảng con

LUYỆN TẬP:30’

Bài 1/34: Nối

- GV nêu yêu cầu đề

- GV chiếu các bức tranh, Y/C HS

quan sát tranh và thảo luận xem tranh

vẽ gì Sau đó GV đưa các từ ngữ, Y/C

HS đọc thầm, thảo luận và nối từ ngữ

với bức tranh cho thích hợp

- Y/C HS viết vào VBT

- GV quan sát, nhận xét, hỗ trợ các em

Bài 2/34: Giúp máy bay vượt qua các

đám mây bằng cách điền đúng om ôm

hoặc ơm và dấu thanh phù hợp

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV y/c HS thảo luận nhóm 2 và ghi

kết quả vào PBT 1 HS làm bảng phụ

- GV cùng HS nhận xét bài làm ở bảng

phụ của HS

- GV nhận xét PBT của HS dưới lớp

Bài 3/34: Khoanh vào tiếng có vần

om, ôm, ơm trong các câu dưới đây:

a) Nam đơm cơm cho mẹ

b) Bà đi lom khom

c) Đầm tôm kia là của chú Năm

- GV nêu yêu cầu của bài GV treo

Trang 12

- GV Y/C HS đọc thầm nội dung bài

tập và làm bài vào VBT.HS làm xong

chia sẻ bài cho bạn bên cạnh

Vận dụng được đặc điểm này trong thực hành tính

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng

Theo thứ tự từ trái sang phải)

- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng qua các công thức số (dạng 3+4 = 4 + 3) Vận dụng tính chất này trong thực hành tinh

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 13

Yêu cầu hs làm bảng con

- Giới thiệu bài :

- GV giải thích yêu cầu của đề

bài: Quan sat từ hình vẽ ở SGK

Trang 14

THỂ DỤC ……….

ANH VĂN (2T )

……….

Tiếng ViệtBÀI: em êm im um

I Mục tiêu.

Qua bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:

*Năng lực:

- Đọc: Nhận biết và đọc đúng các vần em, êm, im, um; các tiếng, các từ, câu có

tiếng chứa vần em, êm, im, um

- Viết: Viết đúng, viết đẹp các vần em, êm, im, um; các tiếng, các từ có chứa các

vần em, êm, im, um

- Nói: Phát triển vốn từ ngữ dựa vào các từ ngữ chứa các vần em, êm, im, um có

*Phẩm chất

- Qua đó góp phần hình thành phẩm chất, nhân ái, trách nhiệm ( Học sinh

cảnhận được tình cảm chị em, biết yêu quý bảo vệ loài chim, biết quan tâm biết giúp đỡ bạn.)

II Đồ dùng dạy học.

GV- SGK, Tranh vẽ : Chị em Hà chơi trốn tìm Hà tủm tỉm đếm: một, hai, ba, Chim ri sơn ca, tranh vẽ tem thư, thềm nhà, tủm tỉm (hoặc nghĩa các từ tem thư, thềm nhà, tủm tỉm ) Tranh vẽ vể chủ đề: Giúp bạn

- Máy tính, màn hình ti vi

HS: - Sách giáo khoa, bảng phụ, bảng con, phấn, bộ chữ ghép

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động

Gọi 2 HS đọc lại bài hôm trước:

om, ôm, ơm

Trang 15

-Mục tiêu: Nhận biết các tiếng có vần em,

êm, im, um

-Phương pháp, kĩ thuật , hình

thức tổ chức: quan sát, đọc đồng

thanh, thảo luận nhóm đôi

Cho HS quan sát bức tranh Hà và

em, thảo luận, trao đổi với bạn

GV: Trong câu các em vừa đọc có

vần mới em ,êm, im, um Tiếng

Việt hôm nay các em sẽ học bài

em ,êm, im, um

GV ghi tên bài: Bài: em, êm, im, um

Hoạt động 2: Đọc (20p)

Mục tiêu: Đọc đúng các vần em, êm, im,

um, các tiếng , các từ chứa vần em, êm,

im, um có trong bài

-Phương pháp, kĩ thuật , hình thức tổ

chức : quan sát; đọc cá nhân đọc đồng

thanh

a/ Đọc vần

GV đọc trơn các vần om, ôm, ơm.:

Hỏi: Nêu những điểm giống nhau và khác

nhau của vần em, êm, im, um

- GV đánh vần mẫu em, êm, im, um

(e-mờ- em; ê-mờ- êm; i-mờ-im;

- Hs nêu: đều có chung âm

m đứng sau, khác nhau âm e,

ê, i, u đứng trước

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh: e-mờ- em; ê-mờ- êm; i-mờ-im; u-mờ-um

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,đồng thanh:

Trang 16

GV gọi hs đọc trơn các vần

GV cho hs lấy bảng gài ghép vần

im

Hỏi: Muốn ghép cho nhanh hai

vần um, êm , em thì ta chỉ việc

tháo chữ nào ra?

Yêu cầu HS đọc trơn các vần

b/Đọc tiếng

-Đọc tiếng mẫu: GV giới thiệu

mô hình tiếng đếm

H: Có vần êm muốn có tiếng

đếm ta phải thêm âm gì, và

thanh gì?

- GV giới thiệu mô hình tiếng đếm

đếm

- GV: Trong tiếng đếm âm nào đứng

trước, vần nào đứng sau, thanh sắc đặt ở

- HS thực hành tháo và ghép vần còn lại

- HS đánh vần: đếm

đờ-êm-đêm-sắc-: cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp

- Hs đọc trơn: đếm

- HS nối tiếp nhau đánh vần và đọc trơn: : hẻm, kem, mềm, nếm,mỉm, tím, chụm, mũm: cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp

- HS thi đua tìm và ghép vào bảng cài

Ca múa hát, trò chơi

- HS quan sát tranh

- HS quan sát tranh, nhận biết hình

Trang 17

Gv lần lượt đưa tranh minh họa

cho từng từ ngữ: tem thư, thềm

nhà, tủm tỉm

- Trong tranh vẽ gì?

- Tìm tiếng có chứa vần em?

GV cho hs phân tích tiếng tem

Đánh vần, đọc trơn tiếng tem

Mục tiêu: Viết đúng các vần em, êm,

im, um; các từ chó đốm, mâm cơm vào

Em hãy nêu độ cao, độ rộng các con

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

cách viết các vần em, êm, im, um

Yêu cầu HS viết bảng con

- GV nhận xét chung

- Hs quan sát từ thềm nha, tủm

tỉm

- GV nêu độ cao, độ rộng các con chữ?

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

Mục tiêu: Viết đúng các vần em, êm,

im, um ; tiêng từ thềm nhà, tủm tỉm trong

ảnh trong tranh, đánh vần và đọc cáctiếng: tem, thềm, tủm tỉm đánh vần

và đọc trơn

- Tem thư

- Tiếng tem chứa vần emĐánh vần:tờ-em-tem Đọc trơn : tem

- Để dán trên bì thư

- HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- HS quan sát chữ mẫu-HS: e, ê, i, u, m cao 2 li,

-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con các vần: em,

êm, im, um

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

- HS quan sát chữ mẫu

-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con từ thềm nhà, tủm tỉm

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

Múa, hát, trò chơi

-Học sinh nghe

- HS viết bài vào vở.

Trang 18

vở tập viết.

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức: quan

sát, viết, cá nhân

- Gọi học sinh đọc bài viết

GV nhắc lại các tư thế ngồi viết cho HS

Cho Hs viết vào vở tập viết các

vần em, êm, im, um; tiếng từ thềm nhà,

trong đoạn văn, hiểu và có thể

trả lời được các câu hỏi trong

lời câu hỏi

Tìm các tiếng có vần hôm nay

học trong đoạn văn

- Đoạn văn có mấy câu?

Cho HS đọc nối tiếp câu (cá nhân)

Cho HS đọc cả đoạn văn (cá nhân, đồng

- HS nêu và đọc các tiếng vừa tìm: Chim, tìm, túm

- Đoạn văn có 4 câu

- HS đọc nối tiếp câu cá nhân, dãy, đồng thanh cả lớp

- HS đọc cả đoạn cá nhân, dãy, đồng thanh cả lớp

- Tổ chim.

- Tìm cỏ khô

- Mang theo túm rơm

- Nói lời cảm ơn

- HS nghe

- HS quan sát tranh

- Hai bạn cùng nhau đi học

- Bạn sẽ nói lời cảm ơn

Trang 19

hợp giáo dục học sinh.

Hoạt động 5: Nói theo tranh

Mục tiêu: Nhận biết về việc làm của

bạn và biết giúp đỡ bạn bè

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức:

quan sát tranh; nghe, nói; cá nhân, nhóm

- Cho HS quan sát tranh SHS

+ Tranh 1:

Em nhìn thấy những gì trong tranh?

Em đoán thử xem, bạn nhỏ sẽ nói gì khi

được bạn cho đi chung ô?

+ Tranh 2:

Em nhìn thấy những gì trong tranh?

Hai bạn gìúp nhau việc gì?

Bạn được đeo bờm có nơ sẽ nói gì với

- Bài học vừa rồi chúng ta học vần gì?

- Hs đọc bài ở sách giáo khoa

*Học sinh chia sẻ tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại bài đã học; tìm

thêm từ ngữ chứa vần em, êm, im, um,

thực hành giao tiếp ở nhà Xem trước Bài

38: ai, ay, ây

- Bước đầu thực hiện được các phép tính cộng từ phạm vi 3 đến phạm vi 6

- Biết quan sát tranh và viết phép tính tương ứng

- Biết tìm thành phần chưa biết trong một phép cộng

- Vận dụng vào thực tiễn

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.

- Nêu được bài toán phù hợp với tranh vẽ, mô hình đã có; trả lời được câu hỏicủa bài toán

II CHUẨN BỊ :

Trang 20

- GV: Tranh, ảnh/ 4,5; bảng phụ, phiếu BT.

- HS: Bảng con, que tính, VBT, Bộ đồ dùng toán 1

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

KHỞI ĐỘNG: 2’

- GV cho cả lớp chơi trò chơi Bắn tên

(hỏi về cấu tạo số)

- GV giảng giải, dẫn dắt vào bài học

- Ghi bảng: Phép cộng trong phạm vi

10 (tiết 2)

LUYỆN TẬP:30’

Bài 1/52: Số? - GV nêu yêu cầu đề.

*GV cho học sinh thực hiện phép tính

bằng miệng theo từng dãy trong bài

* Viết kết quả bài tập vào vở bài tập

- Y/C HS viết vào VBT

- GV quan sát, nhận xét, hỗ trợ các

em

Bài 2/52: Số?

- GV nêu yêu cầu đề

* GV yêu cầu HS làm vào bảng con

-GV cho HS chia sẻ trước lớp

-GV hỏi: Con thấy phép tính 1+2 và

2+ 1 có gì đặc biệt?

-GV chốt: Trong phép cộng vị trí các

số có thể thay đổi nhưng kết quả vẫn

không thay đổi

* GV cho HS làm vào vở bài tập

Hướng dẫn bài 2b tương tự

Bài 3/52: Viết số thích hợp vào ô

trống

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV hỏi: Trong BT3 a có vẽ hình gì?

- GV hỏi về nội dung bức tranh:

+ ở hình a bên trái có bao nhiêu con

gấu? Bên phải có bao nhiêu con gấu?

Hỏi cả hai bên có tất cả bao nhiêu con

Trang 21

+ Muốn biết có bao nhiêu con gấu ta

Bài 4/53: Số? (theo mẫu )

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV cho HS nhắc lại cấu tạo số của

- HS lắng nghe

- HS trả lời

-HS trả lời 6 gồm1 và 5-Ta có phép tính tương ứng 1+5= 6

Trang 22

- Nhận biết được ý nghĩa của Phép cộng là “gộp lại”, là “thêm vào” Biết tìm kết quả phép cộng trong phạm vi 10 bằng cách đếm tất cả hoặc đếm thêm,

- Bước đầu nhận biết được đặc điểm của phép công với 0: số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó, 0 công với số nào bằng chính số đó

Vận dụng được đặc điểm này trong thực hành tinh

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng

Theo thứ tự từ trái sang phải)

- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng qua các công thức số (dạng 3+4 = 4 + 3) Vận dụng tính chất này trong thực hành tinh

2 Năng lực:

NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học, NL GQVĐ toán học

3.Phẩm chất:

- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Lúc đầu có 5 bông hoa, cắm

thêm 2 bông hoa nữa vậy trong bình

có tất cacr mấy bông hoa?

Yêu cầu HS nhắc lại

Tương tự GV hướng dẫn với hình

Trang 23

*Bài 1: Số ?

* NL tư duy và lập luận toán học.

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- Tương tự với câu b)

- HS trình bày, ghi kết quả váo vở

Trang 24

-MĨ THUẬT

………

Tiếng ViệtBÀI: ai ay ây

I Mục tiêu.

Qua bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:

*Năng lực:

- Đọc: Nhận biết và đọc đúng các vần ai, ay, ây; các tiếng, các từ, câu có tiếng

chứa vần ai, ay, ây

- Viết: Viết đúng, viết đẹp các vần ai, ay, ây; các tiếng, các từ có chứa các vần ai,

ay, ây

- Nói: Phát triển vốn từ ngữ dựa vào các từ ngữ chứa các vần ai, ay, ây có trong

bài học

- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm : Xin lỗi

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của con người và loài vật (được nhân cách hoá)

*Phẩm chất

- Qua đó góp phần hình thành phẩm chất, nhân ái, trách nhiệm (Cảm nhận được những điều thú vị trong đời sống của con người cũng như của loài vật được thể hiện trong tranh, từ đó biết trân trọng gìá trị cuộc sống.)

II Đồ dùng dạy học.

GV- SGK, Tranh vẽ : Hai bạn thi nháy dây Tranh vẽ Nai con con ạ, tranh vẽ chùm vải, máy cày, đám mây (hoặc nghĩa các từ chùm vải, máy cày, đám mây ) Tranh vẽ vể chủ đề: Xin lỗi

- Máy tính, màn hình ti vi

HS: - Sách giáo khoa, bảng phụ, bảng con, phấn, bộ chữ ghép

III Các hoạt động dạy học:

thảo luận nhóm đôi

Cho HS quan sát bức tranh hai bạn

tem thư, thềm nhà, tủm tỉm

Chim ri cần cù tìm cỏ khô

về làm tổ

Trang 25

thi nhảy dây, thảo luận, trao đổi với

GV: Trong câu các em vừa đọc có

vần mới ai, ay, ây Tiếng Việt hôm nay

các em sẽ học bài ai, ay, ây

GV ghi tên bài: Bài: ai, ay, ây

Hoạt động 2: Đọc (20p)

Mục tiêu: Đọc đúng các vần ai, ay, ây, các

tiếng , các từ chứa vần ai, ay, ây

có trong bài

-Phương pháp, kĩ thuật , hình thức tổ chức :

quan sát; đọc cá nhân đọc đồng thanh

a/ Đọc vần

GV đọc trơn các vần ai, ay, ây

Hỏi: Nêu những điểm giống nhau và khác

nhau của vần ai, ay, vân ay và ây

GV đánh vần mẫu ai, ay, ây(i-ai;

Hỏi: Muốn ghép cho nhanh hai vần

ây, ai , thì ta chỉ việc tháo chữ nào

ra?

Yêu cầu HS đọc trơn các vần

-HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi

- Hai bạn chơi nhảy dây

- Hs đọc : Hai bạn chơi nhảy dây

: Cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp

- HS lần lượt lên chỉ các tiếng có vần: Hai, nhảy, dây

-HS quan sát ,nghe

- Hs nêu: giống nhau y cuối vần, khác nhau a, â đứng đầu vần

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh: a-i-ai; a-y-ay; â-y-ây)

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, đồng thanh:

ai, ay, ây-HS ghép vần ayVần ây , tháo âm a ra giữ nguyên âm y , vần ai tháo â và

y ra

- HS thực hành tháo và ghép vần còn lại

Trang 26

b/Đọc tiếng

-Đọc tiếng mẫu: GV giới thiệu mô

hình tiếng hai

H: Có vần ai muốn có tiếng hai ta

phải thêm âm gì?

- GV giới thiệu mô hình tiếng hai

Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nhận biết hình ảnh trong tranh

Gv lần lượt đưa tranh minh họa cho

từng từ ngữ: chùm vải, máy cày,

đám mây

- Trong tranh vẽ gì?

- Tìm tiếng có chứa vần ai?

GV cho hs phân tích tiếng vải Đánh

vần, đọc trơn tiếng vải

- Quả vải dùng để làm gì?

- Giáo viên giải nghĩ từ kết hợp giáo

-HS đọc đồng thanh các vần:ai,

ay, ây-HS: Thêm âm h đứng trước vần ai

- Trong tiếng đếm âm h đứng trước, vần ai đứng sau

- HS thi đua tìm và ghép vào bảng cài

- Để ăn, bán

Trang 27

Mục tiêu: Viết đúng các vần ai, ay, ây ;

các từ chùm vải, đám mây vào bảng con

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức: quan

sát, viết, cá nhân

GV đưa mẫu chữ các vần : ai, ay, ây

Em hãy nêu độ cao, độ rộng các con

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

cách viết các vần ai, ay, ây

Yêu cầu HS viết bảng con

- GV nhận xét chung

- Hs quan sát từ chùm vải, đám

mây

- GV nêu độ cao, độ rộng các con chữ?

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

Mục tiêu: Viết đúng các vần ai, ay, ây ; từ

chùm vải, đám mây trong vở tập viết

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức: quan

sát, viết, cá nhân

- Gọi học sinh đọc bài viết

GV nhắc lại các tư thế ngồi viết cho HS

Cho Hs viết vào vở tập viết các vần

ai, ay, ây; tiếng từ chùm vải, đám mây

trong vở tập viết

- Gv cho HS quan sát cách trình

bày bài viết trong vở

GV uốn nắn và giúp đỡ các em viết

yếu

- HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- HS quan sát chữ mẫu-HS: a, â, i m cao 2 li,

-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con các vần:

ai, ay, ây

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

- HS quan sát chữ mẫu

-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con từ: chùm vải, đám mây

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

Múa, hát, trò chơi

-Học sinh nghe

- HS viết bài vào vở.

Trang 28

GV thu bài nhận xét bài viết của HS

GV nhận xét và sửa bài một số HS

Hoạt động 4: Đọc đoạn)

Mục tiêu: Đọc rõ ràng các tiếng

trong đoạn văn, hiểu và có thể trả

lời được các câu hỏi trong đoạn

- Tìm các tiếng có vần hôm nay học

trong đoạn văn ?

- Đoạn văn có mấy câu?

Cho HS đọc nối tiếp câu (cá nhân)

Cho HS đọc cả đoạn văn (cá nhân, đồng

Hoạt động 5: Nói theo tranh

Mục tiêu: Nhận biết về việc làm của Hà và

hà đã biết nhận lỗi và xin lỗi

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức:

quan sát tranh; nghe, nói; cá nhân, nhóm

- Cho HS quan sát tranh SHS

Tranh vẽ cảnh ở đâu?

Trong tranh có những ai?

Hà đang làm gì?

Chuyện gì xảy ra?;

Em thử đoán xem tại sao Hà lại va phải

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- HS nêu và đọc các tiếngvừa tìm: nai, đầy, gai, chạy, đấy

- Đoạn văn có 3 câu

- HS đọc nối tiếp câu cá nhân, dãy, đồng thanh cảlớp

- HS đọc cả đoạn cá nhân, dãy, đồng thanh cảlớp

- Nai con và nhím

- Thân đầy gai

- Nai kể cho mẹ nghe đã nhìn thấy nhím

- Do mải nhìn diều

- Hà sẽ nói lời xin lỗi

Trang 29

người khác?

Theo em, Hà sẽ nói gì với người đó?

- GV có thể mở rộng giúp HS biết nhận lỗi

và sửa lỗi

3 Củng cố:

- Bài học vừa rồi chúng ta học vần gì?

- Hs đọc bài ở sách giáo khoa

*Học sinh chia sẻ tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại bài đã học; tìm thêm

từ ngữ chứa vần ai, ay, ây, thực hành giao

tiếp ở nhà Xem trước Bài 39: oi ôi ,ơi

* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:

- Đặt được câu hỏi để tìm hiểu về trường học , các thành viên.

- Biết cách quan sát , trình bày ý kiến của mình về trường học

* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:

- Lựa chọn và chơi những trò chơi an toàn khi ở trường

- Biết giao tiếp, ứng xử phù hợp với vị trí, vai trò và các mối quan hệ của bản thân với các thành viên trong trường

* PC: Kính trọng thầy cô giáo và các thành viên trong nhà trường.

II CHUẨN BỊ:

- Các hình trong SGK

-Tranh ảnh hoặc video về các hoạt động của trường học

- Một số tình huống để HS thể hiện được tình cảm và cách ứng xử với thành viên trong nhà trường tốt nhất tình huống được thể hiện bằng kênh chữ và kênh hình )

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động.

- GV chiếu trên màn hình (hoặc giới

thiệu bằng tranh ảnh) một số hoạt động

của trường mình (ngoài hoạt động dạy

học), đặt câu hỏi để HS trả lời:

Trang 30

- Diễn ra ở đâu? sau đó dẫn vào tiết

học

sân trường

2 Khám phá.

* Mục tiêu

HS kể được các hoạt động được thể

hiện trong SGK và nói được ý nghĩa

của các hoạt động đó

* Cách tiến hành

Bước 1 : Làm việc theo nhóm 2

- GV yêu cầu HS quan sát tranh ở trang

34 , 35 trong SGK và trả lời câu hỏi:

+ Ở trong các tranh là những hoạt động

nào?

+ Ai đã tham gia những hoạt động nào?

+ Các hoạt động đó diễn ra ở đâu?

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Yêu cầu HS trình bày kết quả

- GV cùng HS nhận xét hoàn thiện câu

trả lời

GVKL: Có rất nhiều HĐ diễn ra trong

trường học Mỗi hoạt động đều giúp

cho các em được trải nghiệm thú vị và

yêu quý trường lớp hơn

- HS quan sát

T1: Các bạn đang diễn văn nghệ trên sân khấu ở sân trường để chào mừng năm học mới

T2: Các bạn chăm sóc cây ở vườn trường

T3: Thầy giáo và học sinh đang tập thể dục ở sân trường

T4: Thầy cô và các bạn đang thamgia lễ chào cờ đầu tuần ở sân trường

- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả làm việc trước lớp

3 Thực hành: Kể về các hoạt động ở trường em

* Mục tiêu: HS kể được các hoạt động chính ở trường

- Biết yêu quý mái trường và kính trọng thầy, cô giáo trong trường

* Cách tiến hành

Bước 1 : Làm việc theo nhóm 4

- GV yêu cầu HS kể những hoạt động ở

trường chúng ta?

+ Các hoạt động đó diễn ra ở đâu? Ai

đã tham gia những hoạt động đó?

Bước 2 : Làm việc cả lớp

-HS lắng nghe yêu cầu

+ Ở trường có các hoạt động như:Chào cờ, tập thể dục giữa giờ, đầugiờ, múa hát sân trường; ủng hộđồng bào lũ lụt miền Trung, ủng

hộ các bạn nghèo,

+ Các hoạt động đó thường diễn ratrên sân trường; có thầy cô và cácbạn HS cùng tham gia,

Ngày đăng: 28/07/2022, 15:50

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w