1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 10 CỦA GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TỈNH

66 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 10 Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2020 Bài 10 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 T4 I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10 Biết tính và tính được giá trị của biểu.

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 10Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2020 Bài 10 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 T4

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức.

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng

Theo thứ tự từ trái sang phải)

- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng qua các công thức số (dạng 3+4 = 4 + 3) Vận dụng tính chất này trong thực hành tinh (HĐ luyện tập)

2 Năng lực:

NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học, NL GQVĐ toán học

3.Phẩm chất:

- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV cho HS quan sát hình trong

SGK, nêu bài toán rồi trả lời:

a)? Đĩa thứ nhất có 4 quả cam, đĩa thứ

hai có 0 quả cam Hỏi cả hai đĩa có

mấy quả cam?

Trang 2

3/ Hoạt động:

*Bài 1: Tính nhẩm

* NL tư duy và lập luận toán học

- GV nêu yêu cầu bài tập

* NL giao tiếp toán học

-GV nêu cầu bài tập

- Cho HS quan sát hình vẽ, nêu tình

huống bài toán tương ứng

Trang 3

*Bài 4: Tìm chuồng cho thỏ

- GV nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS dùng que tính để tính

- Viết: Viết đúng, viết đẹp các vần ui, ưi ; các tiếng, các từ có chứa các vần ui, ưi.

- Nói: Phát triển vốn từ ngữ dựa vào các từ ngữ chứa các vần ui, ưi có trong bài

học

- Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh: xin phép bố mẹ hoặc ông bà được ra ngoài đi chơi với bạn bè (đá bóng)

- Phát triển kỹ năng quan sát và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua bức tranh

vẽ vùng núi cao với phong cảnh và con người nơi đây

- Máy tính, màn hình ti vi

HS: - Sách giáo khoa, bảng phụ, bảng con, phấn, bộ chữ ghép

III Các hoạt động dạy học:

Trang 4

thảo luận nhóm đôi.

Cho HS quan sát bức tranh vẽ Hà

có túi kẹo, thảo luận, trao đổi với

GV: Trong câu các em vừa đọc có

tiếng chứa vần mới Tiếng Việt

hôm nay các em sẽ học bài: ui, ưi

GV ghi tên bài: Bài: ui ưi

Hoạt động 2: Đọc

Mục tiêu: Đọc đúng các vần ui, ưi

, các tiếng , các từ chứa vần ui, ưi có trong

bài

-Phương pháp, kĩ thuật , hình thức tổ chức :

quan sát; đọc cá nhân đọc đồng thanh

a/ Đọc vần

GV đọc trơn các vần ui, ưi

Hỏi: Nêu những điểm giống nhau và khác

nhau của vần ui, ưi

GV đánh vần mẫu ui, ưi (u-i-ui;

ư-i-ưi)

- Gọi học sinh đánh vần

GV đọc trơn các vần

GV gọi hs đọc trơn các vần

GV cho hs lấy bảng gài ghép vần ưi

Hỏi: Muốn ghép cho nhanh vần ui

thì ta chỉ việc tháo âm nào ra?

mũm mĩn, mái ngói, cây cối

Nhím con ra bãi cỏ tìm cáiăn

-HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi

- Hà có túi kẹo

- Hs đọc : Bà gửi cho Hà túi kẹo: Cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp

- HS lần lượt lên chỉ các tiếng có vần: Gửi, túi

-HS quan sát ,nghe

- Hs nêu: đều có chung

âm i đứng cuối vần, khác nhau âm u, ư đầu vần

HS đánh vần cá nhân, đồng thanh: u-i-ui; ư-i-ưi

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, đồng thanh: ui, ưi.-HS ghép vần ưi

Vần ui , tháo âm ư ra giữ

Trang 5

Yêu cầu HS đọc trơn các vần

b/Đọc tiếng

-Đọc tiếng mẫu: GV giới thiệu mô

hình tiếng túi

H: Có vần ui muốn có tiếng túi ta

phải thêm âm gì, thanh gì?

- GV giới thiệu mô hình tiếng túi

túi

- GV: Trong tiếng túi âm nào đứng trước,

vần nào đứng sau, thanh sắc đăth ở đâu?

- HS tim tiếng có vân ui, ưi ghép bảng cài

GV gọi HS đánh vần và đọc trơn các tiếng

Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nhận biết hình ảnh trong tranh

Gv lần lượt đưa tranh minh họa cho

từng từ ngữ: dãy núi, bụi cỏ, gửi thư

- Trong tranh vẽ gì?

- Tìm tiếng có chứa vần ui?

GV cho hs phân tích tiếng núi

Đánh vần, đọc trơn tiếng núi

- Giáo viên giả nghĩ từ kết hợp giáo

nguyên âm i , - HS thực hành tháo và ghép vần còn lại

-HS đọc đồng thanh các vần: ui, ưi

- HS: Thêm âm t thanh sắc

- Trong tiếng túi âm t đứng trước, vần ui đứng sau, thanh sắcđặt trên đầu âm u

- HS đánh vần:tờ-ui-tui-sắc-túi :

cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp .

- Hs đọc trơn: túi

- HS nối tiếp nhau đánh vần và đọc trơn: bùi, múi, sủi, cửi, gửi, ngửi: cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp .

- HS thi đua tìm và ghép vào bảng cài

Trang 6

Mục tiêu: Viết đúng các vần ui, ưi ; các từ

thổi còi, đồ chơi vào bảng con

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức: quan

sát, viết, cá nhân

GV đưa mẫu chữ các vần : ui, ưi

Em hãy nêu độ cao, độ rộng các con

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

cách viết các vần ui, ưi

Yêu cầu HS viết bảng con

- GV nhận xét chung

- Hs quan sát từ dãy núi, gửi thư

- GV nêu cấu tạo từng chữ

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

Mục tiêu: Viết đúng các vần ui, ưi ; từ

dãy núi, gửi thư trong vở tập viết.

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức: quan

sát, viết, cá nhân

- Gọi học sinh đọc bài viết

GV nhắc lại các tư thế ngồi viết cho HS

Cho Hs viết vào vở tập viết các vần

ui, ưi tiếng từ dãy núi, gửi thư trong

vở tập viết

- Gv cho HS quan sát cách trình

bày bài viết trong vở

GV uốn nắn và giúp đỡ các em viết

- HS quan sát chữ mẫu-HS: u, ư, i cao 2 li,

-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con các vần:

ui, ưi

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

- HS quan sát chữ mẫu

-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con từ: dãy núi, gửi thư

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

Múa, hát, trò chơi

-Học sinh nghe

- HS viết bài vào vở.

Trang 7

trong đoạn văn, hiểu và có thể trả

lời được các câu hỏi trong đoạn

văn

Phương pháp, kĩ thuật , hình thức: quan

sát; đọc (đọc thầm, đọc đồng thanh), nói; cá

nhân

- GV đọc mẫu đoạn văn:

Lan gửi quê Lan

- GV yêu cầu HS đọc thầm và trả lời

câu hỏi

- Tìm các tiếng có vần hôm nay học

trong đoạn văn ?

- Đoạn văn có mấy câu?

Cho HS đọc nối tiếp câu (cá nhân)

Cho HS đọc cả đoạn văn (cá nhân, đồng

thanh)

HS, gv nhận xét học sinh đọc

- Tranh vẽ gì?

- Lan gửi thư cho ai? Nơi nào?

- Dưới ven đồi có gì?

- Trong tranh còn có gì?

- GV và HS thống nhất câu trả lời

- GV nếu sát ý nội dung đoạn văn, kết hợp

giáo dục học sinh

Hoạt động 5: Nói theo tranh

Mục tiêu: Nhận biết về việc làm của

mình

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức:

quan sát tranh; nghe, nói; cá nhân, nhóm

- Cho HS quan sát tranh SHS

- Các em thấy những gì trong tranh?

- Muốn đi đá bóng với bạn, Nam xin phép

mẹ như thế nào?

- Còn em, muốn đi chơi với bạn, em nói thế

nào với ông bà, bố mẹ?

- GV có thể mở rộng gìúp HS có ý thức về

việc xin phép người lớn khi đi đâu đó hoặc

làm một việc gì đó trong những tình huống

cụ thể

3 Củng cố:

- Bài học vừa rồi chúng ta học vần gì?

- Hs đọc bài ở sách giáo khoa

*Học sinh chia sẻ tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại bài đã học; tìm thêm

từ ngữ chứa vần ui, ưi, thực hành giao tiếp ở

nhà Xem trước Bài 42: ao eo

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- HS nêu và đọc các tiếng vừa tìm: gửi, núi

- Đoạn văn có 4 câu

- HS đọc nối tiếp câu cá nhân, dãy, đồng thanh cả lớp

- HS đọc cả đoạn cá nhân,dãy, đồng thanh cả lớp

- HS tự liên hệ

- ui, ưi

- 2 em đọc

Trang 8

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

2 Phát triển năng lực

- Viết được phép cộng phù hợp với tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tế cóvấn đề cần giải quyết bằng phép cộng để HS có cơ hội phát huy năng lực giải quyếtvấn đề

- Nêu được bài toán phù hợp với tranh vẽ, mô hình đã có; trả lời được câu hỏi củabài toán để HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học

3 Năng lực – phẩm chất chung:

- Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận,năng lực giao tiếp toán học

II CHUẨN BỊ

- GV: vở BT Toán, tranh ảnh minh hoạ, 1 số đồ vật phục vụ cho trò chơi.

- HS: vở BT Toán, bộ thực hành Toán, bút, bút màu…

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

O Ạ T Đ Ộ N

Trang 9

G C Ủ A H Ọ C S I N H KHỞI ĐỘNG

- Cho cả lớp hát bài:

- GV giới thiệu bài: Tiết học hôm nay, chúng ta cùng nhau củng cố lại cách thực hiện phép tính cộng trong phạm vi 10 và cách cộng một số với 0 qua bài học hôm nay.

- Ghi bảng

HShát.-HSlắngnghe

HSnhắclạitự

Trang 10

LUYỆN TẬP

Bài 1: nối (theo mẫu) (Vở BT/ 56)

- GV nêu yêu cầu

- GV đưa tranh mẫu cô hỏi:

+ Chậu thứ nhất có mấy con cá?

+ Chậu thứ 2 có mấy con cá?

+ Cả hai chậu có mấy con cá?

+ Thể hiện thành phép tính?

- GV nhận xét, tuyên dương

- Yêu cầu HS làm bài các bài còn lại vào vở BT

- GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT

- GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương

-GV nhắc lại: số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó, 0 cộng với số nào

bằng chính số đó

Bài 2: Số (Vở BT/ 57)

- GV nêu yêu cầu

- Trò chơi bắn tên

-HS thứ nhất đứng lên đọc phép tính đầu tiên Nếu đúng, cả lớp sẻ vỗ tau Sau

đó HS đó hô “Bắn tên, bắn tên” Cả lớp hô to “tên ai, tên ai ” HS sẻ chỉ tênbạn bất kì để đứng lên đọc phép tính tiếp theo Nếu đúng thì được phép gọi bạnkhác, sai thì bạn khác trả lời phép tính đó chơi như vậy cho đến hết phép tính.-GV tổng kết trò chơi

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Số (Vở BT/ 57)

-GV đọc đề

a, quan sát và trả lời câu hỏi:

+ Ô bên trái điền số mấy?

+ Ô bên phải điền số mấy?

1HSnhắclạiyêucầu

Có0concá.-Có7concá-

Trang 11

-+ Ô phía trên số mấy?

+ Vậy 7 + 0 = ?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/ KT

Bài 4: Trò chơi: “Em là họa sĩ”

- Luật chơi: Tô màu đỏ vào ô ghi phép tính có kết quả bằng 5, màu vàng vào ô

ghi phép tính có kết quả bằng 6, màu nâu vào ô ghi phép tính có kết quả bằng

7 Sau 2 phút nhóm nào tô xong nhanh nhất, đẹp nhất sẻ

=7-HSnhậnxét,bổsung.-HSlàmvàovởB

Trang 12

=7-Có3concávà

Trang 13

0concá Phéptính:3+0

=3-Có1convịtvà6convịt.Phéptín

Trang 14

=7-HSlắngnghe

HSlắngngheluậtchơi.-HS

Trang 15

HSlắngnghe

Số7-Số0-Số7

Trang 16

-=7-HSthảoluậnnhómđôiđiềnkếtquảvàivở

HSlắ

Trang 17

HSnhậntranh.Bắtđầuchơi.-HSlắn

Trang 18

CỦNG CÔ

- Ôn lại kiến thức đã học.

- Tuyên dương các học sinh tích cực Nhắc nhở, động viên các HS khác thamgia hoạt động học tích cực hơn

+ Dặn dò: Về nhà ôn các phép tính cộng trong phạm vi 10

Lắngnghe,ghinhớ

-………

Luyện Tiếng Việt Bài 41: ui, ưi

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết và đọc đúng vần ui, ưi; đọc đúng các tiếng có chứa vần ui, ưi.

- Viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa vần ui, ưi Biết ghép các từ có chứa vần ui,

ưi với các bức tranh tương ứng.

- Phát triển kỹ năng quan sát tranh

- HS yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

- GV: Tranh, ảnh (T38)

- HS: VBT, bảng con

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Khởi động( 7’)

1 Luyện đọc.

*Gv cho hs đọc lại bài học buổi sáng

2 Luyện viết.

Gvđọc cho hs viết 1 số từ vào bảng con

3 Làm bài tập Tiếng Việt

Trang 19

- GV hướng dẫn mẫu cho HS:

khoanh vào tiếng có vần iu / ưu

- GV yêu cầu HS Làm việc cá

- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?

- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân

Bài 3

- HS lắng nghe

- HS nêu nội dung bức tranh: múi

cam, bụi cây, tầm gửi.

- HS điền vần còn thiếu vào chỗ chấm

- HS nêu từ hoàn chỉnh

- HS nhận xét bạn

Vận dụng (3’)

4 Củng cố, dặn dò:

- GV cho HS đọc, viết lại ui, ưi, dãy

núi, gửi thư

- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện

các BT chưa hoàn thành vào VBT,

chuẩn bị bài tiếp theo

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức.

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng

Theo thứ tự từ trái sang phải)

Trang 20

- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng qua các công thức số (dạng 3+4 = 4 + 3) Vận dụng tính chất này trong thực hành tinh (HĐ luyện tập)

2 Năng lực:

NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học, NL GQVĐ toán học, NL

mô hình hóa toán học

3.Phẩm chất:

- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Khởi động

- Ổn định

- Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu bài

-GV nêu yêu cầu bài tập

-Hướng dẫn HS “mô tả nội dung” từng

hình rồi tìm kết quả của phép tính a) 6

quả cam vàng và 2 quả cam xanh là 8

* NL tư duy và lập luận toán học

-GV nêu yêu cầu bài tập

- GV có thể hướng dẫn HS làm theo

từng cột và tìm kết quả phép tính thứ

nhất dựa vào “đếm thêm” rồi suy ra kết

quả phép tính thứ hai trong cùng cột

- Yêu cầu Hs nêu lần lượt các phép tính

NL giao tiếp toán học

-GV nêu yêu cầu bài tập

-GV hướng dẫn HS tìm ra kết quả của

từng phép tính dựa vào “đếm thêm”

hoặc phép cộng đã biết

- HS thực hiện

- HS theo dõi

- Hs thực hiện

Trang 21

- Gv cùng Hs nhận xét

- HS nhận xét

*Bài 4: Số ?

* NL mô hình hóa toán học

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV ? Có 4 con bướm đang đậu và 4

con bướm bay tới Hỏi có mấy con

Trang 22

Tiếng ViệtBÀI: ao eo

- Viết: Viết đúng, viết đẹp các vần ao, eo ; các tiếng, các từ có chứa các vần ao, eo

- Nói: Phát triển vốn từ ngữ dựa vào các từ ngữ chứa các vần ao, eo có trong bài

học

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ Em chăm chỉ (bức tranh vẽ một bạn nhỏ đang đọc truyện, làm bài, được ví như chú chim ri đang miệt mài đan tổ)

*Phẩm chất

- Qua đó góp phần hình thành phẩm chất, yêu nước, nhân ái, chăm chỉ(Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên qua phong cảnh ao nước mùa thu, cảnh sinh hoạt của những chú chim , chăm chỉ chịu khó trong mọi công việc)

II Đồ dùng dạy học.

GV- SGK, Tranh vẽ : Ao thu lạnh lẽo nước trong veo Tranh vẽ minh họa đoạn văn: Trên cây làm tổ.; tranh vẽ ngôi sao quả táo, cái kẹo, ao bèo (hoặc nghĩa các từ : ngôi sao quả táo, cái kẹo, ao bèo ) Tranh vẽ vể chủ đề: Em chăm chỉ

- Máy tính, màn hình ti vi

HS: - Sách giáo khoa, bảng phụ, bảng con, phấn, bộ chữ ghép

III Các hoạt động dạy học:

thảo luận nhóm đôi

Cho HS quan sát bức tranh vẽ cái

ao, thảo luận, trao đổi với bạn bên

Ao thu lạnh lẽo nước trong veo

đồi núi, gửi thư, túi vảiLan gửi thư cho Hà kể về quê Lan

-HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi

- Cái ao

- Hs đọc : Ao thu lạnh lẽo nước trong veo.: Cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp

- HS lần lượt lên chỉ các tiếng có vần: ao, lẽo, veo

Trang 23

-GV gọi học sinh đọc

- Em hãy chỉ tiếng có vần ao,?

- Em chỉ tiếng có vần eo?

GV: Trong câu các em vừa đọc có

tiếng chứa vần mới Tiếng Việt

hôm nay các em sẽ học bài: ao, eo

GV ghi tên bài: Bài: ao, eo

Hoạt động 2: Đọc

Mục tiêu: Đọc đúng các vần ao, eo, các tiếng

, các từ chứa vần ao, eo có trong bài

-Phương pháp, kĩ thuật , hình thức tổ chức :

quan sát; đọc cá nhân đọc đồng thanh

a/ Đọc vần

GV đọc trơn các vần ao, eo

Hỏi: Nêu những điểm giống nhau và khác

nhau của vần ao, eo

GV đánh vần mẫu ao, eo (a-o-ao;

Hỏi: Muốn ghép cho nhanh vần eo

thì ta chỉ việc tháo âm nào ra?

Yêu cầu HS đọc trơn các vần

b/Đọc tiếng

-Đọc tiếng mẫu: GV giới thiệu mô

hình tiếng lẽo

H: Có vần eo muốn có tiếng lẽo ta

phải thêm âm gì, thanh gì?

- GV giới thiệu mô hình tiếng lẽo

lẽo

- GV: Trong tiếng lẽo âm nào đứng trước,

vần nào đứng sau, thanh ngã đặt ở đâu?

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, đồng thanh: ao, eo.-HS ghép vần ao

- Tháo âm a ra thay âm e giữ nguyên âm o,

- HS thực hành tháo và ghép vần còn lại

-HS đọc đồng thanh các vần: ao, eo

- HS: Thêm âm l thanh ngã

- Trong tiếng lẽo âm l đứng trước, vần eo đứng sau, thanh ngã đặt trên đầu âm e

- HS thi đua tìm và ghép vào bảngcài

Trang 24

Mở rộng: (tổ chức trò chơi Ai đúng ai

nhanh)

- HS tim tiếng có vần ao, eo ghép bảng cài

GV gọi HS đánh vần và đọc trơn các tiếng

Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nhận biết hình ảnh trong tranh

Gv lần lượt đưa tranh minh họa cho

từng từ ngữ: ngôi sao quả táo, cái kẹo,

ao bèo

- Trong tranh vẽ gì?

- Tìm tiếng có chứa vần ao?

GV cho hs phân tích tiếng voi Đánh

vần, đọc trơn tiếng sao

- Giáo viên giả nghĩ từ kết hợp giáo

Mục tiêu: Viết đúng các vần ao, eo; các từ

ngôi sao, ao bèo vào bảng con

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức: quan

sát, viết, cá nhân

GV đưa mẫu chữ các vần : ao, eo

Em hãy nêu độ cao, độ rộng các con

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

- GV nêu cấu tạo từng chữ

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

- Vẽ ngôi sao

- Tiếng sao chứa vần aoĐánh vần: sờ-ao-saoĐọc trơn : sao

- HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- HS quan sát chữ mẫu-HS: a, e, o cao 2 li,

-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con các vần:

ao, eo

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

- HS quan sát chữ mẫu-HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết vào bảng con từ: ngôi

sao, ao bèo

- HS nhận xét bài viết bảng của bạn

Múa, hát, trò chơi

Trang 25

- GV nhận xét chung.

- GV nhận xét chung

TIẾT 2

Hoạt động 3: Viết vở

Mục tiêu: Viết đúng các vần ao, eo ; từ

ngôi sao, ao bèo trong vở tập viết.

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức: quan

sát, viết, cá nhân

- Gọi học sinh đọc bài viết

GV nhắc lại các tư thế ngồi viết cho HS

Cho Hs viết vào vở tập viết các vần

ao, eotiếng từ ngữ ngôi sao, ao bèo

trong vở tập viết

- Gv cho HS quan sát cách trình

bày bài viết trong vở

GV uốn nắn và giúp đỡ các em viết

trong đoạn văn, hiểu và có thể trả

lời được các câu hỏi trong đoạn

- Tìm các tiếng có vần hôm nay học

trong đoạn văn ?

- Đoạn văn có mấy câu?

Cho HS đọc nối tiếp câu (cá nhân)

Cho HS đọc cả đoạn văn (cá nhân, đồng

- HS nêu và đọc các tiếng vừa tìm: cao, chào mào, sáo, véo, khéo léo

- Đoạn văn có 4 câu

- HS đọc nối tiếp câu cá nhân, dãy, đồng thanh cả lớp

- HS đọc cả đoạn cá nhân, dãy, đồng thanh cả lớp

- Bay đi, bay lại

Trang 26

giáo dục học sinh.

Hoạt động 5: Nói theo tranh

Mục tiêu: Nhận biết về việc làm của bạn

rất chăm chỉ

Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức:

quan sát tranh; nghe, nói; cá nhân, nhóm

- Cho HS quan sát tranh SHS

- Bạn Nam trong tranh đang chăm chỉ làm

- Bài học vừa rồi chúng ta học vần gì?

- Hs đọc bài ở sách giáo khoa

*Học sinh chia sẻ tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại bài đã học; tìm thêm

từ ngữ chứa vần ao, eo, thực hành giao tiếp

ở nhà Xem trước Bài 43:au âu êu

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng qua các công thức số(dạng 3+4 = 4 + 3) Vận dụng tính chất này trong thực hành tính

2 Phát triển năng lực

- Viết được phép cộng phù hợp với tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tế cóvấn đề cần giải quyết bằng phép cộng để HS có cơ hội phát huy năng lực giải quyếtvấn đề

- Nêu được bài toán phù hợp với tranh vẽ, mô hình đã có; trả lời được câu hỏi củabài toán để HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học

3 Năng lực – phẩm chất chung:

- Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận,

Trang 27

năng lực giao tiếp toán học.

II CHUẨN BỊ

- GV: vở BT Toán, tranh ảnh minh hoạ, 1 số đồ vật phục vụ cho trò chơi.

- HS: vở BT Toán, bộ thực hành Toán, bút…

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

SINH KHỞI ĐỘNG

- Cho cả lớp nghe bài hát : Bé học phép

cộng (Ngọc Lan) và vỗ tay theo

- GV dẫn dắt vào bài: trong bài hát, bạn nhỏ

tính bốn con cóc và năm con cua như thế

nào? GV ghi bảng

- Hs nghe và vỗ tay

-HS trả lời-HS nhắc lại đề bài

LUYỆN TẬP

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống (Vở

BT/ 58)

- GV nêu yêu cầu

- GV đưa tranh bài a)

- Cô có mấy cây nấm trắng?

- Cô có mấy cây nấm đen?

Vậy muốn biết cô có tất cả bao nhiêu cây

-Cô có mấy cây nấm trắng?

Vậy muốn biết cô có tất cả bao nhiêu cây

-GV lưu ý: Khi đổi chỗ các số trong phép

cộng thì kết quả không thay đổi

- 1 HS nhắc lại yêu cầu

-3+5 = 8

- HS nhận xét, bổ sung

- Kết quả giống nhau

- vị trí các số thay đổi cho nhau

-HS lắng nghe

- HS làm vào vở BT

Trang 28

- Yêu cầu HS làm bài b, c, d vào vở BT.

- GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT

- GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Điền số (Vở BT/ 58)

- GV nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS tự làm vào VBT trong 2

phút

- GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/ KT

- GV sửa bài qua trò chơi “Bắn tên”

- GV nêu yêu cầu

- GV đưa tranh bài a)

-Bạn trai cầm mấy quả bóng bên tay phải?

-Tay trái bạn trai cầm mấy quả bóng?

-Vậy muốn biết bạn trai có tất cả bao nhiêu

quả bóng, ta làm phép tính gì?

- Mời 1 HS nêu phép tính

-Mời HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, tuyên dương

- Yêu cầu HS làm bài b, c vào vở BT

- GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT

- GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương

b) 3 + 6 = 9

6 + 3 = 9c) 7 + 2 = 9

2 + 7 = 9d) 3 + 7 = 10

7 + 3 = 10

- 1 HS nhắc lại yêu cầu

- HS làm vào vở BT

a) 6+2 =8 5+4 =9 3+5 =87+2 =9

2+6 =8 4+5 =9 5+3 =82+7 =9

b) 7+1 =8 8+1 =9 0+8 =89+0 =9

3+6 =9 4+4 =8 6+3 =91+7 =8

- HS trả lời: 0 cộng với một

số hoặc một số cộng với 0thì kết quả bằng chính sốđó

- 1 HS nhắc lại yêu cầu

c)

Trang 29

- Yêu cầu HS làm bài b, c, d vào vở BT.

- GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT

- GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương

Hoặc

- 1 HS nhắc lại yêu cầu

b) 7 + 2 9 c) 3 + 5 8

d 6 + 4 10

VẬN DỤNG

+ Trò chơi: “Đi siêu thị”

- Chia lớp thành 2 đội chơi

- GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi: Chọn

các loại quả bất kì sao cho đội A cộng lại bằng

Trang 30

Bài 10 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 T6

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức.

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10

- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng

Theo thứ tự từ trái sang phải)

2 Năng lực:

NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học, NL GQVĐ toán học, NL

mô hình hóa toán học

3.Phẩm chất:

- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Khởi động

- Ổn định

- Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu bài

*Bài 1: Số ?

* NL tư duy và lập luận toán học

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV nêu yêu cầu bài tập

Câu a Yêu cầu hs nhẩm , nêu kq

Trang 31

-HS trả lời, ghi kết quả vào vở

- GV cùng Hs nhận xét

*Bài 3: NL mô hình hóa toán

học.

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS quan sát tranh

- GV HD HS nêu được bài toán

NL giao tiếp toán học

- GV nêu yêu cầu bài tập

Trang 32

I Mục tiêu.

Qua bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:

*Năng lực:

- Đọc: Nhận biết và đọc đúng các vần au, âu, êu ; các tiếng, các từ, câu có tiếng

chứa vần au, âu, êu

- Viết: Viết đúng, viết đẹp các vần au, âu, êu ; các tiếng, các từ có chứa các vần au,

- Máy tính, màn hình ti vi

HS: - Sách giáo khoa, bảng phụ, bảng con, phấn, bộ chữ ghép

III Các hoạt động dạy học:

Trang 33

thảo luận nhóm đôi.

Cho HS quan sát bức tranh vẽ đàn

sẻ, thảo luận, trao đổi với bạn bên

GV: Trong câu các em vừa đọc có

tiếng chứa vần mới au, âu,êu Tiếng

Việt hôm nay các em sẽ học bài: au,

âu, êu

GV ghi tên bài: Bài: au, âu, êu

Hoạt động 2: Đọc

Mục tiêu: Đọc đúng các vần au, âu, êu, các

tiếng , các từ chứa vần au, âu, êu có trong

bài

-Phương pháp, kĩ thuật , hình thức tổ chức :

quan sát; đọc cá nhân đọc đồng thanh

a/ Đọc vần

GV đọc trơn các vần au, âu, êu

Hỏi: Nêu những điểm giống nhau và khác

nhau của vần au, âu, êu

GV đánh vần mẫu au, âu, êu(a-u-au;

-HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi

- Đàn chim…

- Hs đọc : Đàn sẻ nâu kêu ríu rít

ở sau nhà.: Cá nhân, nhóm, đồng thanh cả lớp

- HS lần lượt lên chỉ các tiếng có vần: nâu, kêu, sau

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, đồng thanh: au, âu, êu

-HS ghép vần âu

- Tháo âm â ra thay âm ê giữ

Ngày đăng: 28/07/2022, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w