CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 1 Hãy chọn phương án đúng cho nhận định sau “Hệ thống thông tin là một cơ cấu tổ chức của , ” a Nhân sự b Cơ sở hạ tầng c Dữ liệu d Qui chế, thủ tục e Giải pháp phần mềm f Tất cả c.
Trang 1CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1 Hãy chọn phương án đúng cho nhận định sau: “Hệ thống thông tin là một cơ cấu tổ chức của …, …”
2 Các tài nguyên mà hệ thống thông tin sử dụng
a. Tài nguyên nhân sự
b. Tài nguyên phần cứng, tài nguyên phần mềm
c. Tài nguyên mạng, tài nguyên dữ liệu
d Tất cả các phương án trên
3 Xác định vai trò ở mức cao nhất của HTTT trong doanh nghiệp
a. Hỗ trợ các qui trình, hoạt động nghiệp vụ
b. Hỗ trợ nhân viên, nhà quản lý đưa ra quyết định dựa trên tình hình doanh nghiệp
c. Hỗ trợ nâng cao vị thế, tên tuổi của doạnh nghiệp
d Hỗ trợ đưa ra chiến lược phát triển, nâng cao năng lực cạnh tranh của DN
4 Xác định vai trò ở mức thấp nhấp của HTTT trong doanh nghiệp
a. Hỗ trợ nhân viên, nhà quản lý đưa ra quyết định dựa trên tình hình doanh nghiệp
b. Hỗ trợ nâng cao vị thế, tên tuổi của doanh nghiệp
c. Hỗ trợ đưa ra chiến lược phát triển nâng cao năng lực cạnh tranh
d Hỗ trợ các qui trình, hoạt động nghiệp vụ
5 HTTT ngày nay được hiểu là có sử dụng máy tính (CNTT)
a. True
b. False
6 Tri thức rõ ràng (Explicit knowledge) là
a. Tri thức thương không được chia sẻ với bất cứ ai
b. Tri thức làm thế nào (how-) nằm trong tâm trí các nhân viên
c Là các dữ liệu, tài liệu, suy nghĩ được ghi lại
d. Thường là các thông tin quan trọng nhất trong công ty và không được ghi lại
Trang 27 Information technology is?
a. A corporate network that functions with Internet technologies, such as browsers and search engines, using Internet protocols
b. Businesses that operate from various locations, usually through telecommunications, without a permanent headquarters
c The technology component of an information system, or the collection of the entire systems in an organization
8 Virtual corporation is?
a. A corporate network that functions with Internet technologies, such as browsers and search engines, using Internet protocols
b Businesses that operate from various locations, usually through telecommunications, without a permanent headquarters
c. The technology component of an information system, or the collection of the entire systems in an organization
9 Các chiến lược cạnh tranh chính của DN bao gồm? One or more
a Dẫn đầu chi phí (Cost leadership strategy)
b. Tạo sự khác biệt (Differentiation strategy)
c. Đổi mới (Innovation Strategy)
d. Tạo các rào cản đối với các đối thủ mới
e. Đưa IT vào sản phẩm, dịch vụ
10 Theo Micheal Porter một doanh nghiệp KHÔNG phải đương đầu với các yếu tố cạnh tranh nào dưới đây
a. Sự ganh đua của các đối thủ cạnh tranh
b. Sự đe dọa của các đối thủ mới, của các sản phẩm thay thế có thể chiếm lĩnh thị trường
c. Sức mạnh thương lượng của khách hàng, nhà cung cấp
d Tái cấu trúc qui trình nghiệp vụ để nâng cao hiệu quả hoạt động
11 Theo Micheal Porter, Các yếu tố cạnh tranh chính của doanh nghiệp bao gồm: One or more
a. Sự ganh đua của các đối thủ cạnh tranh trong và ngoài ngành công nghiệp
b. Sự đe dọa của các đối thủ mới gia nhập ngành công nghiệp
c. Sự ganh đua trong việc tái cấu trúc quy trình kinh doanh nhằm đem lại lợi thế của các đối thủ cạnh tranh
d. Sức mạnh thương lượng của khách hàng, của các nhà cung cấp
e. Sự ganh đua trong việc giảm chi phí cho các sản phẩm và dịch vụ
Trang 312 Các hoạt động được đề cập trong khái niệm: “Chuỗi giá trị” của Michael Porter bao gồm: One or more
a. Các qui trình, thủ tục hành chính
b. Các qui trình không liên quan đến khách hàng, nhà cung cấp
c. Các qui trình chính liên quan trực tiếp đến sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm
d. Các qui trình hỗ trợ : Hỗ trợ các hoạt động hằng ngày của công ty và gián tiếp đóng góp vào
sản phẩm hoặc dịch vụ
13 Cụm từ “Tái cấu trúc qui trình nghiệp vụ của doanh nghiệp” dịch sang TA là gì?
a. Business Program Recontruction
b. Business Popular Reengineering
c. Business Process Reengineering
d. Business Process Recontruction
14 Đặc điểm tri thức ngầm là?
a. Tri thức làm thế nào (how- tos of knowledge) và được ghi lại trên máy tính
b. Thường là các thông tin quan trọng nhất trong công ty và không được ghi lại dưới bất
cứ
hình thức nào
c. Tri thức thường không chia sẻ với ai và được quản lý bởi hệ thống quản lý tri thức
d. Được lưu trữ trong máy tính
15 Các chiến lược cơ bản mà công ty năng động cần triển khai
a. Công ty được tổ chức tốt, mềm dẻo để có thể phát triển và thích nghi nhanh chóng với
sự
thay đổi và không chắc chắn trong kinh doanh
b. Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối công ty với các đối tác khác
c. Đưa hàm lượng công nghệ thông tin vào sản phẩm và dịch vụ
d. Áp dụng các hệ thống thông tin để nâng cao hiệu quả các hoạt động nghiệp vụ hằng ngày
16 Which of the following is one of the competitive strategies a company can use to
counter competitive forces?
a. Rivalry of competition
b. Innovation
c. Bargaining power of customers
d. Bargainning power of suppliers
17 Thiết bị nào dưới đây KHÔNG thuộc vào nhóm bộ nhớ thứ cấp
a. Ổ đĩa cứng (HDD)
b. Đĩa quang (CD/DVD)
Trang 4c. USB, Thẻ nhớ
d. ROM, RAM
18 Chiến lược cơ bản của việc sử dụng công ty ảo (Virtual Company) nhằm mục đích?
a. Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người, tài sản, ý tưởng và với các tổ chức
b. Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người tài sản
c Chia sẻ cơ sở hạ tầng và rủi ro với các đối tác liên kết
a Các phần mềm được đóng gói trong cùng một sản phẩm
b. Một sản phẩm gồm nhiều phần mềm có thể dùng chung cho một mục đích cụ thể
23 Mạng LAN cho phép doanh nghiệp:
a Kết nối các máy tính trong nội bộ doanh nghiệp
b. Kết nối với máy tính doanh nghiệp khách hàng
c. Kết nối với vệ tinh viễn thông
d. Không có phương án nào đúng
Trang 524 Các nhóm thành phần(phần cứng) chính hệ thống máy tính: One or more
a. Màn hình, Bàn phím, Chuột, Ổ cứng
b Thiết bị nhập/xuất
c. Bộ nhớ
d. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU)
25 An is a network inside an organization that uses internet technologies to provide
an Internet-like environment within the enterprise for information sharing…
a. Sử dụng mạng LAN trong hoạt động kinh doanh
b. Chỉ sử dụng máy tính trong hoạt động kinh doanh
c Sử dụng phần cứng, phần mềm cùng với hạ tầng mạng hỗ trợ HTTT trong DN
d. Không có phương án nào đúng
27 Sử dụng Email thông qua phần mềm Email client cài đặt trên máy tính khách với sử dụng Email thông qua hệ thống Web ntn?? One or more
a Trả lời các Email đã nhận được ngay cả khi không có Internet
b. Có thể chuyển tiếp (forward) thư đến bất kỳ địa chỉ nào
c Phải cấu hình các địa chỉ máy chủ liên quan đến việc gửi và nhận thư
d. Lọc thư tùy theo ý thích của người sử dụng
28 Những hoạt động nào góp phần làm tăng giá trị kinh doanh mới của doanh nghiệp
a Tăng số lượng khách hàng trung thành
b. Giảm chi phí vận hành
c Phát triển các thị trường mới
d. Sản sinh các nguồn lợi nhuận mới
Trang 6d Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo qui trình nghiệp vụ
30 Hệ thống Video conference là hệ thống cộng tác và giao tiếp gì?
a. Cơ bản
b Phức tạp
c. Bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin
d. Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo qui trình nghiệp vụ
31 Ưu điểm của hệ thống Video conference là : One or more
a Tiết kiệm thời gian, chi phí
b. Tăng cường khả năng tương tác, trao đổi
c. Không cần lo lắng về mặt không gian khi trao đổi
d. Tăng cường chức năng tái tổ chức doanh nghiệp
32 Fill into the blank: _are network links that uses Internet technologies to
interconnect the intranet of a business with the intranets of its customers, suppliers or other business partners
d. Quá trình tái xây dựng hệ thống quy trình nghiệp vụ
34 Sử dụng Email thông qua hệ thống Web khác với sử dụng Email thông qua phần mềm Email Client cài đặt trên máy tính như thế nào?
a. Điều hướng được thư đến theo ý thích của người sử dụng
b. Trả lời Email tại bất kỳ lúc nào, ngay cả khi không có Internet
c Chỉ cần dùng email qua trình duyệt web mà không phải cấu hình hệ thống
d. Tính bảo mật của email thông qua hệ thống web là cực cao
35 Hệ thống thông tin KHÔNG bao gồm các hoạt động nào dưới đây?
a. Nhập dữ liệu đầu vào, Kết xuất thông tin đầu ra
b. Xử lý, lưu trữ dữ liệu
Trang 7c. Kiểm soát
d Tái cấu trúc qui trình
36 “Công nghệ thông tin (Information Technology-IT) đề cập tới”
a. Nhân sự, cơ sở hạ tầng
b. Qui chế, thủ tục
c. Các thành phần, tài nguyên cần thiết để cung cấp chức năng, nghiệp vụ hay thông tin trong DN
d Phần cứng, phần mềm, mạng, thiết bị lưu trữ dữ liệu
37 Hệ thống thông tin (Information system-IS) mô tả:”
38 Cụm từ “Tái cấu trúc qui trình nghiệp vụ cảu doanh nghiệp” dịch sang Tiếng Anh là gì?
a. Business Process Reengineering
b. Business Popular Reengineering
c. Business Process Recontruction
d. Business Program Recontruction
39 Giá trị của các hoạt động kinh doanh tập trung vào khách hàng là
a. Lưu vết các sở thích riêng biệt của khách hàng
b. Tăng doanh thu của doanh nghiệp
c Giữ được sự trung thành của khách hàng
d. Cung cấp sản phẩm, dịch vụ với chất lượng cao cho khách hàng
40 Các chiến lược cơ bản mà công ty năng động (Agile Company) cần triển khai
a. Công ty được tổ chức tốt, mềm dẻo để có thể phát triển và thích nghi nhanh chóng với
sự
thay đổi và không chắc chắn trong kinh doanh
b. Đưa hàm lượng công nghệ thông tin vào sản phẩm và dịch vụ
c. Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối công ty với các đối tác khác
d. Áp dụng các hệ thống thông tin để nâng cao hiệu quả các hoạt động nghiệp vụ hàng ngày
41 Kinh doanh điện tử (E-business) gồm những thành phần chính nào?
a Hệ thống cộng tác và giao tiếp trong doanh nghiệp
Trang 8b. Tất cả các hệ thống ta đề cập đến ở câu này (troll à :v)
c Hệ thống thương mại điện tử
d. Hệ thống vận chuyển hàng hóa
42 Ghép tên hệ điều hành và tên hãng sản xuất
a
43 Các nhóm thành phần (phần cứng) chính trong hệ thống máy tính
a Thiêt bị nhập/xuất (Imput/Output devices)
b. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU)
c. Màn hình(Monitor), Bàn phím(Keyboard) Chuột (Mouse), Ổ cứng (HDD)
45 Kinh doanh điện tử (E-Business) là mô hình?
a. Sử dụng mạng LAN trong hoạt động kinh doanh
b. Không có phương án nào đúng
c Sử dụng phần cứng, phần mềm cùng với hạ tầng mạng hỗ trợ HTTT trong DN
d. Chỉ sử dụng máy tính trong hoạt động kinh doanh
46 Các thành phần ứng dụng (Module) nào sau đây là không phải là module cơ bản của
Trang 9b Các chuyên gia và người dùng cuối cùng
c. Quản trị viên hệ thống
d. Người dùng cuối (End user)
e. Chuyên gia phân tích hệ thống, chuyên gia phát triển hệ thống
48 Các tài nguyên mà hệ thống thông tin sử dụng
a. Tài nguyên mạng, tài nguyên dữ liệu
b Tất cả các phương án trên
c. Tài nguyên phần cứng, tài nguyên phần mềm
d. Tài nguyên nhân sự
a Lưu trữ dữ liệu
b. Cải tiến quy trình nghiệp vụ
c Xử lý dữ liệu thành thông tin
d. Kết xuất các thông tin kết quả
e. Kiểm soát hoạt động của hệ thống
f. Nhập dữ liệu đầu vào
g. Liên kết đối tác
50 Theo Michael Porter, Các yếu tố cạnh tranh chính của doanh nghiệp bao gồm
a Sức mạnh thương lượng của khách hàng, của các nhà cung cấp
b. Sự ganh đua trong việc giảm chi phí cho các sản phẩm và dịch vụ
c. Sự ganh đua của các đối thủ cạnh tranh trong và ngoài ngành công nghiệp
d. Sự ganh đua trong việc tái cấu trúc quy trình kinh doanh nhằm đem lại lợi thế của các đối thủ cạnh tranh
e Sự đe dọa của các đối thủ mới gia nhập ngành công nghiệp
51 Nhược điểm của hệ thống e-mail là:
a. Tốc độ nhanh
b Không có phương án trong các phương án đưa ra là đúng
c. Giới hạn khoảng cách, vị trí địa lý
d. Chi phí cao
52 Chiến lược cơ bản của việc sử dụng công ty ảo (Virtual Company) nhằm mục đích?
a Chia sẻ cơ sở hạ tầng và rủi ro với các đối tác liên kết
b. Tất cả đều đúng
c. Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người, tài sản
Trang 10d. Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người, tài sản, ý tưởng và các tổ chức
53 Với sự trợ giúp của các phương tiện truyền thông (Telecommunications) các giới hạn (barriers) nào được vượt qua
d. Người dùng cuối (End user)
e. Chuyên gia phân tích hệ thống, chuyên gia phát triển hệ thống
57 Các tài nguyên mà hệ thống thông tin sử dụng
a. Tài nguyên mạng, tài nguyên dữ liệu
b Tất cả các phương án trên
c. Tài nguyên phần cứng, tài nguyên phần mềm
d. Tài nguyên nhân sự
58 Computer-based information is:
a. A physical process that supports an organization by collecting, processing, storing and analyzing data and providing information to achieve organization goals
Trang 1159 Fill in the blank: when a company makes investment in IT to improve its operations
or promotes innovation it can erect _that would discourage or delay competitols for entering a maket
62 Giá trị các hoạt động kinh doanh tập trung vào KH là:
a. Lưu viết các sở thích riêng biệt của KH
b Cung cấp sản phẩm, dịch vụ với chất lượng cao cho KH
c. Giữ được sự trung thành của KH
d. Tăng doanh thu của doanh nghiệp
63 How could a business benefit from business process and re-engineer
a. All of the choises are correct
64 Viết tắt các phầm mềm
a. CRM (Customer Relationship Management): Quản trị quan hệ khách hàng
b. HRM (Human Resource Management): Quản trị nguồn nhân lực
c. AIS (Accounting Information System): Hệ thống thông tin kế toán
d. FIS (Finance Information System): Hệ thống thông tin tài chính
e. SCM (Supply Chain Management): Quản lý chuỗi cung ứng
f. ERP (Enterprise Resource Planning): Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
65 Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) không bao gồm có các nhóm ứng dụng chính nào dưới đây? (Chọn 1)
a. Quản lý thông tin liên lạc và các account của khách hàng
b. Bán hàng
Trang 12c. Tiếp thị và thực hiện
d. Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
e. Đưa ra các chương trình dành cho khách hàng trung thành và các chương trình để giữ chân khách hàng mục tiêu
f Định giá và cải tiến chất lượng bán hàng
66 The following statement is True or False? “Sales force automation systems use mobile computing and internet technologies to automake many information processing activities for processes related to sales and customer service”
a. True
b. False
67 Doanh nghiệp cần duy trì sự trung thành của khách hàng bằng cách: (chọn 1)
a Áp dụng các chính sách chăm sóc phù hợp tới các đối tượng khách hàng
b. Tiếp thị mọi sản phẩm tới các đối tượng khách hàng
c. Tăng cường gặp gỡ và gọi điện cho tất cả các khách hàng
68 Cung cấp phương thức truy cập tức thì vào tất cả thông tin khách hàng từ nội bộ và bên ngoài là xu hướng của: (Chọn 1)
71 In CRM systems, Invoices Management is a function of
a. Contact & Account Management
b. Sales Management
c Marketing & Fulfillment
Trang 13d. Customer Service and Support
72 Hoạt động quản lý tiền lương trong hệ thống HRM bao gồm:
a Kế hoạch ngân sách tiền lương/ dự báo tiền lương/ tính lương/ chế độ phúc lợi/ kiểm
soát tính lương/ điều hành tiền lương
b. Kế hoạch/ Tính lương/ chế đọ phúc lợi/ trả lương
c. Kế hoạch quản lý lương/ tính lương/ chế độ phúc lợi/ tính tỏng lương phải trả/ trả lương
d. Kế hoạch quản lý lương/ tính lương/ chế độ phúc lợi/ trả lương/ tính tổng lương phải trả
73 Điền vào chõ trống: Hoạt động _ là hoạt động bổ nhiệm, phân công công
việc phù hợp với năng lực của nhân viên
a. Bổ nhiệm công việc
b Bố trí công việc
c. Phân công công viẹc
d. Phân công công việc theo năng lực
a Một hệ thống mã nguồn mở cung cấp giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
b. Một hệ thống ma nguồn mở cung cấp giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và lớn
c. Một hệ thống không phải mã nguồn mở cung cấp giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
75 Mục tiêu của Hệ thống quản trị nguồn nhân lực (HRM) là gì?
a Lập kế hoạch để đáp ứng nhu cầu về nhân sự
b. Phát triển tiềm năng của nhân viên
c. Đảm bảo việc làm cho người lao động
d Kiểm soát các hoạt động và chính sách cho người lao động
e. Tìm được đúng người để giao đúng việc
76 Điền vào chỗ trống: _Là kế hoạch ngăn chặn thiếu hụt lao động đồng thời hỗ trợ việc chuyển giao kiến thức và giảm thiểu gián đoạn kinh doanh
a. Kế hoạch điều động nhân viên
b Kế hoạch nhân sự thay thế
c. Kế hoạch tuyển dụng
d. Kế hoạch đánh giá hiệu suất
77 Kế hoạch nhân sự bao gồm:
a Dự báo nhu cầu về nhân lực
b. So sánh nhu cầu và khả năng sẵn có
Trang 14c. Tuyển dụng
d. Chọn lựa
e Dự báo nguồn cung cấp nhân lực
78 Các thành phần trong quá trình xử lý dữ liệu của mô hình hệ thống thông tin kế toán (AIS)
là gì?
a. Chứng từ, sổ sách kế toán
b. Báo cáo tài chính, báo cáo quản trị
c. Các thủ tục, quy trình liên quan đến bộ phận kế toán
d Phần cứng, phần mềm, các thủ tục, cở sở dữ liệu và con người
e. Các thủ tục, cở sở dữ liệu và con người
79 Các chức năng nào dưới đây liên quan đến việc thực hiện chuỗi cung ứng
a Quản lý nguyên vật liệu
b. Sản xuất cộng tác
c. Thực hiện cộng tác
d. Quản lý sự kiện chuỗi cung ứng
e. Quản lý hiệu năng chuỗi cung ứng
81 Vai trò của việc xử lý thông tin trong phần mềm hệ thông tin kế toán(AIS) là gì
a. Là cầu nối giữa phần cứng, phần mềm và hệ thống AIS
b Liên kết những công cụ kế toán để tạo ra báo cáo kế toán
c. Thay thế con người để xử lý toàn bộ các vấn đề nghiệp vụ liên quan đến kế toán
d. Dùng để lưu trữ thông tin kế toán cho chính xác tránh gây ra nhầm lẫn
82 Những phương pháp nào dưới đây được dùng trong giai đoạn nhập liệu của quá trình xử lý trong hệ thống AIS nhằm mục đích chuyển dữ liệu trên chứng từ vào máy tính
Trang 15a Dùng bàn phím
b. Dùng con chuột
c. Dùng máy POS (Point of sale)
d Truyền số liệu vào máy tính từ hệ thống dữ liệu khác
e. Các bảng báo cáo thống kê, chứng từ
83 Quá trình ghi chép, xử lý các nghiệp vụ kế toán liên quan đến sự tiêu thụ lao động, vật liệu và chi phí để tạo ra thành phẩm hoặc dịch vụ là chu trình nghiệp vụ nào trong hệ thống thông tin kế toán? (chọn 1)
a. Chu trình tiêu thụ
b. Chu trình cung cấp
c Chu trình sản xuất
d. Chu trình tài chính
e. Chu trình báo cáo tài chính
84 Những chu trình cần đầu vào là các sự kiện kinh tế
a Chu trình tiêu thụ
b. Chu trình cung cấp
c. Chu trình sản xuất
d. Chu trình tài chính
e. Chu trình báo cáo tài chính
85 Phản hồi thông tin trong chương trình phần mềm hệ thống thông tin kế toán gồm những loại nào dưới đây? (1 hoặc nhiều)
a. Những câu hỏi máy tính giúp người làm kế toán tránh khỏi những sai sót chủ quan hay khách quan trong quá trình làm việc
b Những thông báo của máy tính giúp người làm kế toán tránh khỏi những sai sót chủ quan hay khách quan trong quá trình làm việc
c. Liệt kê thông tin ra màn hình mỗi khi nhận được lệnh làm việc của nhân viên nghiệp vụ
d. Tự động đóng toàn bộ chương trình khi phát sinh lỗi hệ thống
86 Thành phần nào của hệ thống thông tin tài chính liên quan đến việc tối ưu hóa nguồn tiền để giảm thiểu rủi ro và tối đa hóa lợi nhuận? (chọn 1)
Trang 1687 Fill in the blank: In model, a customer interacts with information databases such as product catalogues, price information, configures the product, compares the cost, places the order and gets it delivered after the electronic payment process.
a. C2C
b. B2B
c. B2C
d C2B
88 Nguyên nhân thất bại khi triển khai hệ thống ERP là gì? (1 hoặc nhiều)
a. Chuyển đổi dữ liệu và thử nghiệm hệ thống ko đầy đủ
b. Nhân sự tham gia triển khai dự án và sử dụng hệ thống ko được đáp ứng yêu cầu
c. Không đủ chi phí triển khai
d. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin ko đáp ứng được nhu cầu triển khai hệ thống
89 Các lợi ích mà hệ thống ERP mang lại cho doanh nghiệp?( 1 hoặc nhiều)
a Nâng cao chất lượng và hiệu quả làm việc của doanh nghiệp
b. Giảm chi phí doanh nghiệp
c. Hỗ trợ ra quyết định
d. Giúp doanh nghiệp tăng doanh thu nhanh chóng
90 The correct order of the supply chain life cycle is:
a. Schedule, commit, make, and deliver
b Commit, schedule, make, and deliver.
c. Make, schedule, commit, deliver
d. Deliver, make, commit, and schedule
91 Hệ thống InterEnterprise ERP là gì? (chọn 1)
a. Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo, có tính mở
b. Hệ thống ERP liên công ty chạy trong mạng nội bộ (LAN)
c Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác công ty cùng tham gia sử dụng hệ thống
92 Phát biểu nào sau đây về E-Business Suite là đúng? (Chọn 1)
a. Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo, có tính mở
b. Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác công ty cùng tham gia
sử dụng hệ thống
c. Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong doanh nghiệp và hệ thống các đối tác khác
Trang 17d Tích hợp tất cả công nghệ và các phân hệ chính của ERP cũng như các ứng dụng khác vào trong 1 gói phần mềm gọi là e-business suite
93 Các thành phần ứng dụng (Module) nào sau đây không phải là Module cơ bản của hệ thống ERP? (Chọn 1)
a. Quản lý bán hàng, phân phối bán hàng ( Sale Distribution)
b Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
c. Quản lý sản xuất (Production Planning)
d. Quản lý nhân sự (Human Resource)
94 Hãy thiết lập xu hướng phát triển của hệ thống ERP từ thấp đến cao?
b. ERP dựa trên nền tảng web ( Web-Enabled ERP) 2
c. ERP liên doanh nghiệp (InterEnterprise ERP) 3
d. Bộ phần mềm kinh doanh điện tử (E-business suite) 4
95 Fill in the blank: E-business systems use _and run on Internet platform.
a. Webmaster
b Client / server architecture
c. Web administrator
d. Customer's friendly and attractive
96 Phát biểu nào sau đây ko phải nguyên nhân thất bại khi triển khai hệ thống ERP? (Chọn 1)
a. Chuyển đổi dữ liệu và thử nghiệm hệ thống ko đầy đủ
b. Nhân sự tham gia triển khai dự án và sử dụng hệ thống ko đáp ứng được yêu cầu
c. Đào tạo sử dụng hệ thống ERP ko đầy đủ
d Cơ sở hạ tầng CNTT ko đáp ứng được nhu cầu triển khai hệ thống
97 Electronic business is the use of the Internet and other networks and information
technologies to support which of the following?
a. Electronic commerce
b. Enterprise communication and collaboration
c. Customer service management
d All of the choices are correct
98 Thiết lập các mối quan hệ giữa các cấp độ chi phí khi triển khai hệ thống ERP?
a. Tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ 43
Trang 18c. Phần mềm 15
e. Quản lý thay đổi và đào tạo 15
99 ERP viết tắt của cụm từ nào sau đây? (Chọn 1)
a. Enterprise Resource Planing
b. Enterprise Resource Process
c. Enterprise Reengineering Planning
d. Enterprise Reengineering Process
100 Phát biểu nào sau đây về phần mềm OpenERP là đúng? (Chọn 1)
a. Phần mềm ERP miễn phí của công ty Oracle
b. Phần mền ERP của công ty SAP
c. Phần mền ERP mã nguồn mở của công ty SAP
d Phần mềm ERP mã nguồn mở, hoàn toàn miễn phí
101 Mục tiêu của hệ thống quản trị nguồn nhân lực (HRM) là gì?One or more
a. Lập kế hoạch để đáp ứng nhu cầu về nhân sự
b. Phát triển tiềm năng của nhân viên
c. Đảm bảo việc làm cho người lao động
d Kiểm soát các hoạt động và chính sách cho người lao động
e. Tìm được đúng người để giao đúng việc
102 Phân tích chi phí và ngân sách lao động là:
a Phân tích chi phí lương theo doanh thu, đồng thời xác định tỷ lệ lương, cơ chế thưởng phạt và xác định chi phí đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
b. Phân tích quỹ vốn của một tổ chức hoặc doanh nghiệp từ đó tìm ra đường lối phát triển tổ chức hoặc doanh nghiệp đó
c. Tìm ra nguồn lợi nhuận của một tổ chức hoặc doanh nghiệp
d. Tìm kiếm cơ hội mở rộng doanh thu và cơ cấu doanh nghiệp
103 Nguyên tắc nào dưới đây được gọi là nguyên tắc lưu trữ một lần?
a. Với một nghiệp vụ liên quan đến hai hay nhiều tài khoản, kế toán chỉ nhập một chứng từ
b. Với một nghiệp vụ liên quan đến hai hay nhiều tài khoản, kế toán sẽ nhập số lượng chứng
từ tương ứng với số lượng tài khoản kế toán liên quan đến nghiệp vụ
c. Mỗi khi nhập một chứng từ, sau khi đã lưu trữ chứng từ đó, ta không được phép sửa chứng
từ đó sau này
Trang 19d Mỗi một sự kiện kinh tế xảy ra thì chỉ được phép nhập một chứng từ liên quan đến sự kiện kinh tế đó
104 The following statement is true or false? “Networked enterprises view cross- functional enterprise systems as a strategic way to use IT to centralize information resources and improve the efficiency and effectiveness of business processes, and develop strategic relationships with customers, suppliers,and business partners.”
c. Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo qui trình nghiệp vụ
d. Bắt buộc phải có trong các hệ thống công nghệ thông tin
106 Vai trò của việc xử lý thông tin trong phần mềm hệ thống thông tin kế toán là gì?
a. Là cầu nối giữa phần cứng, phần mềm và các hệ thống thông tin kế toán
b Liên kết những công cụ kế toán để tạo ra báo cáo kế toán
c. Thay thế những công cụ kế toán để tạo ra báo cáo kế toán
d. Thay thế con người để xử lý toàn bộ các vấn đề nghiệp vụ liên quan đến kế toán
e. Dùng để lưu trữ thông tin kế toán cho chính xác, tránh xẩy ra nhầm lẫn
107 Những phương pháp nào dưới đây nằm trong giai đoạn phân phối và truyền đạt thông tin của quá trình xử lý nghiệp vụ trong hệ AIS? One or more
a Đưa thông tin ra màn hình
b. In báo cáo
c. Gửi và nhận thông tin qua hệ thống thư điện tử
d. Gửi thông tin qua mạng
108 Đâu là thách thức đối với việc triển khai hệ thống chuỗi cung ứng?One or more
a Thiến kiến thức về lập kế hoạch nhu cầu, các công cụ và hướng dẫn
b. Thiếu sự phối hợp giữa tiếp thị, sản xuất và quản lý tồn kho
c. Chi phí vật liệu và giao dịch thấp
d Dữ liệu không chính xác được cung cấp bởi các hệ thống thông tin khác
e. Nhiều giao dịch xảy ra
109 Phát biểu nào sau đây về e-Business Suite là đúng?
a. Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo, có tính mở
Trang 20b. Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác của công ty cùng tham gia vào hệ thống
c. Hệ thống ERP chạy trên nền tảng Web giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong doanh nghiệp và hệ thống của các đối tác khác
d Tích hợp tất cả công nghệ và các phân hệ chính ERP cũng như các ứng dụng vào trong
1 gói phần mềm được gọi là e-Business Suite
110 Computer integrated manufacturing includes all but which of the following
a. Human resource need
b. Engineering systems
c. Manufacturing execution
d. Manufacturing resource planning
111 Hệ thống Web-Enabled ERP là gì?
a. Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo có tính mở
b. Hệ thống ERP liên công ty chạy trong mạng nội bộ (LAN)
c. Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác của công ty cùng tham gia vào hệ thống
d Hệ thống ERP chạy trên nền tảng Web giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong DN và hệ thống của các đối tác khác
112 Hỗ trợ tương tác với khách hàng hiệu quả hơn qua nhiều kênh giao tiếp được thực hiện qua
f Định giá và cải tiến chiến lược bán hàng
114 Giải pháp tích hợp CRM nhằm chia sẻ dữ liệu của nhiều khách hàng tạo ra các dịch vụ cộng tác giữa
Trang 21a. Đối tác, Công ty, Khách hàng, và Nhà cung cấp
b. Đối tác, Công ty, Khác hàng, NCC và đại lý bán lẻ
115 In the phase, a business relies on CRM software tools and databases to help the company proactively identify and reward its most loyal and profitable customers to expand their business via targeted marketing and relationship marketing programs.
a. Acquire
b. Enhance
c Retain.
d. All of the choices are correct
116 Cung cấp phương thức truy cập tức thì vào tất cả thông tin khách hàng từ nội bộ và bên ngoài là xu hướng của
118 Hỗ trợ tự động hóa các quy trình kinh doanh cơ bản như dịch vụ khách hàng, quản
lý đơn hàng, hóa đơn, bán hàng, tiếp thị … được thực hiện
a CRM hoạt động
b. CRM phân tích
c. CRM cộng tác
119 Hệ thống Interenterprise ERP là gì?
a. Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo có tính mở
b. Hệ thống ERP liên công ty chạy trong mạng nội bộ (LAN)
c Công nghệ internet cho phép phát triển các hệ thống ERP liên công ty dự trên nền tảng web, cung cấp mối liên kết giữa các phòng ban trong công ty và giữa công ty với khách hàng, nhà cung cấp, đối tác khác.
d. Hệ thống ERP chạy trên nền tảng Web giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong
DN và hệ thống của các đối tác khác
120 Doanh nghiệp cần duy trì sự trung thành của khách hàng bằng cách
Trang 22a Áp dụng các chính sách chăm sóc phù hợp tới các đối tượng khách hàng
b. Tiếp thị mọi sp tới tất cả các đối tượng khách hàng
c. Tăng cương gặp gỡ và gọi điện cho tất cả các khách hàng
121 CRM sử dụng công nghệ thông tin để tạo ra
a Một hệ thống DN đa chức năng, trong đó nó tích hợp và tự động nhiều qui trình phục
d Phần cứng, phần mềm, thiết bị lưu trữ dữ liệu
124 Các tài nguyên mà hệ thống thông tin sử dụng
a. Tài nguyên phần cứng, tài nguyên phần mềm
b. Tài nguyên mạng, tài nguyên dữ liệu
c. Tài nguyên nhân sự
d Tất cả phương án trên
125 Các hoạt động được đề cập trong khái niệm “Chuỗi giá trị” của Michael Porter bao gồm:
a. Các qui trình chính, liên quan trực tiếp đến sản xuất, cung cấp sản phẩm
b. Các qui trình, thủ tục hành chính
c. Các qui trình không liên quan đến khách hàng, nhà cung cấp
d Các qui trình hỗ trợ hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp, gián tiếp đóng góp vào sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp
126 Giá trị của các hoạt động kinh doanh tập trung vào khách hàng là:
a. Tăng doanh thu của doanh nghiệp
Trang 23b Cung cấp sản phẩm, dịch vụ với chất lượng cao cho khách hàng
c. Giữ được sự trung thành của khách hàng
d. Lưu vết các sở thích riêng biệt của khách hàng
127 Tên ghép viết tắt (Tiếng Anh) của phần mềm với tên đầy đủ của phần mềm
b. Phần mềm hoạch định tài nguyên doanh nghiệp ERP
a. Khái niệm E-Business tương đương với khái niệm E-commerce
b. Khái niệm E-Business tương đương với khái niệm E-Marketing
c Bao trùm cả hai khái niệm E-Commerce và E-Marketing trong đó
d. Tương đương với cả 2 khái niệm E-Commerce và E-Marketing cộng lại
130 Hệ thống Thư điện tử (Email) là hệ thống cộng tác và giao tiếp gì?
a. Phức tạp
b Cơ bản
c. Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo qui trình nghiệp vụ
d. Bắt buộc phải có trong các hệ thống công nghệ thông tin
131 Nhược điểm của hệ thóng E-mail là:
a. Chi phí cao
b. Tốc độ nhanh
c Không có phương án trong các phương án đưa ra là đúng
d. Giới hạn khoảng cách, vị trí địa lý
132 Hỗ trợ tự động hóa các quy trình kinh doanh cơ bản như dịch vụ khách hàng, quản
lý đơn hàng, hóa đơn, bán hàng, tiếp thị… được thực hiện thông qua
a. CRM phân tích
Trang 24a Đối tác, Công ty, Khách hàng, và nhà cung cấp
b. Đối tác, Công ty, Khách hàng, Nhà cung cấp và đại lý bán lẻ
135 The following statement is True or False?
“Customer Relationship Management improves a company’s customer focus by assisting in the fufillment of prospect and customer responses and requests by quickly scheduling sales contacts and providing appropriate information on products and services to sales representatives, while capturing relevant information for the CRM database”
a True
b. False
136 Lựa chọn đúng các bước trong qui trình tuyển dụng
a. Xác định nhu cầu > Phỏng vấn sát hạch > Tuyển chọn > Hợp đồng thử việc/nhân viên chínhthức
b Xác định nhu cầu > Tìm kiếm nguồn ứng viên > Tuyển chọn > Hợp đồng thử việc >
Nhân viên chính thức
c. Xác định nhu cầu > Sơ tuyển > Tuyển chọn > Hợp đồng thử việc > Nhân viên chính thức
137 Hoạt động quản lý tiên lương trong hệ thống HRM bao gồm:
a Kế hoạch ngân sách tiền lương/Dự báo tiền lương/Tính lương/ chế độ phúc lợi/ kiểm soát tính lương / điều hành tiền lương
b. Kế hoạch/tính lương/chế đọ phúc lựi/ trả lương
c. Kế hoạch quản lý lương/ tính lương/ chế độ phúc lựi/ tính tổng lương phải trả/ trả lương
d. Kế hoạch quản lý lương/ tính lương/ chế đọ phúc lợi/ trả lương/ tính tổng lương phải trả
138 Các nghiệp vụ của chu trình tiêu thụ trong hệ thống thông tin kế toán liên quan đến vấn đề gì?
a. Mua hàng
b. Sản xuất
Trang 25c. Vận chuẩn
d. Bán hàng
139 Đâu là ưu điểm trong việc xử lý dữ liệu của hệ thống thông tin kế toán
a Tính toán nhanh và trên khối lượng lớn
b. Sắp xếp dữ liệu (phục vụ công tác tìm kiếm)
c. Tổng hợp số liệu theo nhóm
d. Thay thế toàn bộ hoạt động nghiệp vụ kế toán của nhân viên nghiệp vụ
e. Tránh được tất cả các sai sót trong quá trình nhập số liệu kế toán vào máy tính
140 Các chức năng nào dưới đây liên quan đến việc thực hiện chuỗi cung ứng
a Quản lý hiệu năng chuỗi cung ứng
b. Quản lý sự kiện chuỗi cung ứng
141 Mục tiêu của chuỗi cung ứng
a Dự báo nhu cầu khách hàng
b. Nhân được phản hồi về trạng thái của tất cả các liên kết trong chuỗi cung ứng
c. Sản xuất ra sản phẩm đạt chất lượng cao và đáp ứng đầy đủ nhu cầu của thị trường
d. Đảm bảo xây dựng được một quy trình chặt chẽ trong các khâu kinh doanh của doanh nghiệp
e. Kiểm soát tồn kho
f. Tăng cường mối quan hệ với khách hàng, nhà cung cấp, nhà phân phối và đối tác kinh doanh khác
142 Hệ thống thông tin tài chính (FIS) hỗ trợ những công việc nào dưới đây liên quan đến DN?
a. Tình hình tài chính trong quá trình hoạt động kinh doanh
b. Phân bổ và kiểm soát các nguồn tài chính trong doanh nghiệp
c. Hỗ trợ toàn bộ các công việc liên quan đến kế toán
d. Quản lý các tài khoản kế toán, sổ cái
143 Phát biểu nào sau đây về phần mềm OpenERP là đúng
Trang 26a. Phần mềm ERP mã nguồn mở của công ty SAP
b. Phần mềm ERP miễn phí của công ty Oracle
c Phần mềm ERP mã nguồn mở, hoàn toàn miễn phí
d. Phần mềm ERP Phần mềm ERP của công ty SAP
144 Hãy thiết lập xu hướng phát triển của hệ thống ERP từ thấp đến cao?
a. Bộ phần mềm kinh doanh điện tử (E-Business suite) 4
b. ERP liên doanh nghiệp (InterEnterprise ERP) 3
c. ERP dựa trên nền tảng Web (Web-Enabled ERP) 2
145 The following statement is true of false?
“One of the major drawbacks of ERP is that it cannot give a company an integrated real - time view of its core business processes such as production, order processing, and inventory management
a. True
b False
146 Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân thất bại của khi triển khai hệ thống ERP?
a. Chuyển đổi dữ liệu và thử nghiệm hệ thống đầy đủ
b. Đào tạo sử dụng hệ thóng ERP không đủ
c Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin không đáp ứng được nhu cầu triển khai hệ thống
d. Nhân sự tham gia triển khai dự án và sử dụng hệ thống không đáp ứng được yêu cầu
147 Phát biểu nào sau đây về e-Business Suite là đúng?
a Tích hợp tất cả công nghệ và các phân hệ chính của ERP cũng như các ứng dụng khác vào trong một gói phần mềm gọi là e-Business suite
b. Hệ thống thống ERP được thiết kế mềm dẻo, có tính mở
c. Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác của công ty cùng tham gia vào hệ thống
d. Hệ thống ERP chạy trên nền tảng Web dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong doanh nghiệp và hệ thống của các đối tác khác
148 Hệ thống Flexible ERP là gì?
a Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo có tính mở
b. Hệ thống ERP liên công ty chạy trong mạng nội bộ (LAN)
c. Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác của công ty cùng tham gia vào hệ thống
Trang 27d. Hệ thống ERP chạy trên nền tảng Web giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong
d. Người dùng cuối (End user)
e. Chuyên gia phân tích hệ thống, chuyên gia phát triển hệ thống
150 Các tài nguyên mà hệ thống thông tin sử dụng
a. Tài nguyên mạng, tài nguyên dữ liệu
b Tất cả các phương án trên
c. Tài nguyên phần cứng, tài nguyên phần mềm
d. Tài nguyên nhân sự
151 Các hoạt động chính của HTTT?
a. Lưu trữ dữ liệu
b. Cải tiến quy trình nghiệp vụ
c. Xử lý dữ liệu thành thông tin
d. Kết xuất các thông tin kết quả
e. Kiểm soát hoạt động của hệ thống
f. Nhập dữ liệu đầu vào
g. Liên kết đối tác
152 Theo Michael Porter, Các yếu tố cạnh tranh chính của doanh nghiệp bao gồm
a Sức mạnh thương lượng của khách hàng, của các nhà cung cấp
b. Sự ganh đua trong việc giảm chi phí cho các sản phẩm và dịch vụ
c. Sự ganh đua của các đối thủ cạnh tranh trong và ngoài ngành công nghiệp
d. Sự ganh đua trong việc tái cấu trúc quy trình kinh doanh nhằm đem lại lợi thế của các đối thủ cạnh tranh
e Sự đe dọa của các đối thủ mới gia nhập ngành công nghiệp
153 Chiến lược cơ bản của việc sử dụng công ty ảo (Virtual Company) nhằm mục đích?
a. Chia sẻ cơ sở hạ tầng và rủi ro với các đối tác liên kết
b. Tất cả đều đúng
c. Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người, tài sản
d. Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người, tài sản, ý tưởng và các tổ chức
Trang 28154 Với sự trợ giúp của các phương tiện truyền thông (Telecommunications) các giới hạn (barriers) nào được vượt qua
157 Hệ thống Hội thảo truyền hình (Video Conference) là hệ thống cộng tác và giao tiếp gì?
a. Bắt buộc phải có trong các hệ thống CNTT
b. Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo qui trình nghiệp vụ
c. Quá trình tái xây dựng hệ thống quy trình nghiệp vụ
d Quá trình trao đổi thông tin
159 Sử dụng Email thông qua phần mềm Email Client cài đặt trên máy tính khác với sử dụng Email thông qua hệ thống Web như thế nào?
a. Có thể chuyển tiếp (forward) thư đến bất kỳ địa chỉ nào
b Phải cấu hình các địa chỉ máy chủ liên quan đến việc gửi và nhận thư
Trang 29c. Lọc thư tùy theo ý thích của người sử dụng
d Trả lời các Email đã nhận được ngay cả khi không có Internet
160 Cung cấp phương thức truy cập tức thì vào tất cả thông tin khách hàng từ nội bộ và bên ngoài là xu hướng của
a. Đối tác, Công ty, Khách hàng, Nhà cung cấp, và Đại lý bán lẻ
b Đối tác, Công ty, Khách hàng, và Nhà cung cấp
163 In CRM systems, Leads Management is a function of
a. Customer Service and Support
b. Sales Management
c. Contact & Account Management
d Marketing & Fufillment
164 Kế hoạch nhân sự bao gồm:
a. Chọn lựa
b. Tuyển dụng
c Dự báo nhu cầu về nhân lực
d. So sánh nhu cầu và khả năng sẵn có
e. Dự báo nguồn cung cấp nhân lực
165 Hoạt động là hoạt động bổ nhiệm, phân công công việc phù hợp với năng lực của nhân viên
a. Bố trí công việc
b. Phân công công việc theo năng lực
c. Phân công công việc
Trang 30d. Bổ nhiệm công việc
166 Đầu vào của mô hình hệ thống thông tin kế toán bao gồm những thành phần nào?
a. Phần cứng, phần mềm, các thủ tục, cơ sở dữ liệu và con người
b Chứng từ, sổ sách kế toán
c. Báo cáo tài chính, báo cáo quản trị
d. Các thủ tục, quy trình liên quan đến bộ phận kế toán
167 Trong mô hình chu trình nghiệp vụ của hệ thống thông tin kế toán, các chu trình nào nhận các sự kiện kinh tế là đầu vào của chu trình?
168 Đâu là thách thức đối với các việc triển khai hệ thống chuỗi cung ứng?
a. Dữ liệu không chính xác được cung cấp bởi các hệ thống thông tin khác
b. Chi phí vật liệu và giao dịch thấp hơn
c. Nhiều giao dịch xảy ra
d Thiếu sự phối hợp giữa tiếp thị, sản xuất và quản lý tồn kho
e. Thiếu kiến thức về lập kế hoạch nhu cầu, các công cụ và hướng dẫn
169 Các chức năng nào dưới đây liên quan đến việc thực hiện chuỗi cung ứng
a. Quản lý hiệu năng chuối cung ứng
h. Quản lý nguyên vật liệu
170 Hệ thống thông tin tài chính (FIS) hỗ trợ những công việc nào dưới đây liên quan đến doanh nghiệp?
a. Quản lý các tài khoản kế toán, sổ cái
b Phân bổ và kiểm soát các nguồn tài chính trong DN
c. Hỗ trợ toàn bộ các công việc liên quan đến kế toán
Trang 31d Tình hình tài chính trong quá trình hoạt động kinh doanh
171 Hệ thống Web-Enabled ERP là gì?
a. Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo, có tính mở
b. Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác của công ty cùng tham gia vào hệ thống
c. Hệ thống ERP liên công ty chạy trong mạng nội bộ (LAN)
d Hệ thống ERP chạy trên nền tảng Web giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong DN và hệ thống của các đối tác khác
172 Hệ thống InterEnterprise ERP là gì?
a. Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo, có tính mở
b Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác của công ty cùng tham gia vào hệ thống
c. Hệ thống ERP liên công ty chạy trong mạng nội bộ (LAN)
d. Hệ thống ERP chạy trên nền tảng Web giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong
DN và hệ thống của các đối tác khác
173 Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân thất bại của khi triển khai hệ thống ERP?
a. Chuyển đổi dữ liệu và thử nghiệm hệ thống không đầy đủ
b. Nhân sự tham gia triển khai dự án và sử dụng hệ thống không đáp ứng được yêu cầu
c. Đào tạo sử dụng hệ thống ERP không đủ
d Cở sở hạ tầng công nghệ thông tin không đáp ứng được nhu cầu triển khai hệ thống
174 To complete sale order in OPENERP system, which following functions do you need executing?
a. Customer Invoice
b. Supplier Invoice
c. Incoming Shipment Order
d. Delivery Order
175 Nguyên nhân thất bại khi triển khai hệ thống ERP là gì?
a Nhân sự tham gia triển khai dự án và sử dụng hệ thống không đáp ứng được yêu cầu
b. Không đủ chi phí triển khai
c. Cở sở hạ tầng CNTT không đáp ứng được nhu cầu triển khai hệ thống
d Chuyển đổi dữ liệu và thử nghiệm hệ thống không đầy đủ
176 Thiết lập mối quan hệ giữa các cấp độ chi phí khi triển khai hệ thống ERP