1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi ôn tập THTK tổng quan thống kê

32 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn tập THTK tổng quan thống kê
Trường học University of Economics and Business Administration
Chuyên ngành Statistics
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 917,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về Thống kê 1 Số liệu về Năng Suất Lao Động (NSLĐ) của một nhóm công nhân như sau(kg) 7, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13 Sắp xếp theo thứ tự 7, 8, 13, 14, 14, 14, 15, 15, 16, 1.

Trang 1

Tổng quan về Thống kê

1 Số liệu về Năng Suất Lao Động (NSLĐ) của một nhóm công nhân như sau(kg) :

7, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13 Sắp xếp theo thứ tự: 7, 8, 13, 14, 14, 14, 15, 15, 16, 18, 21, 25, 28 NSLĐ trung bình một công nhân là (kg):

2 Từ số liệu câu 1, yếu vị (Mode) về NSLĐ là (kg) :

3 Từ số liệu câu 1, số trung vị (Median) về NSLĐ (kg):

4 Sau khi phân tổ thống kê

A Các đơn vị cá biệt có đặc điểm giống nhau theo công thức phân tổ được đưa vào 1 tổ

B Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau

C Khoảng biến thiên

D Độ lệch tuyệt đối bình quân

6 Trình độ văn hóa, huân chương lao động hạng nhất, nhì , ba,…thuộc loại thang đo (TĐ):

D Mức độ biến thiên của tổng thể

9 Trong kiểm định giả thuyết thống kê, ký hiệu α gắn với:

A Lực của kiểm định

B Xác suất mắc sai lầm loại 1

C Xác suất mắc sai lầm loại 2

D Xác suất không bác bỏ giả thuyết Ho khi nó đúng

Trang 2

10 Tiêu thức thống kê là:

A Đặc điểm của một tổ thống kê

B Đặc điểm của một nhóm đơn vị thuộc tổng thể thống kê

C Đặc điểm đơn vị thống kê

D Cả 3 câu trên đều đúng

11 Tài liệu cho về mức năng suất lao động của công nhân trong 1 tổ sản xuất như sau:

Số trung vị về năng suất lao động là:

12 Tài liệu cho về mức năng suất lao động của công nhân trong 1 tổ sản xuất như sau:

13 Phân tích thống kê quan trọng đối với lĩnh vực nghiên cứu nào:

14 Chức năng quan trọng nhất của thống kê mô tả:

A Tóm tắt và mô tả nội dung dữ liệu B Thu thập dữ liệu

15 Chức năng quan trọng nhất của thống kê suy luận:

A Tóm tắt nội dung dữ liệu

B Mô tả các đặt trưng của dữ liệu

C Tính các giá trị mean, median, mode, sum …

D Rút ra suy luận về các đặc điểm của tổng thể từ các đặc điểm tương ứng của mẫu

16 Điều kiện cần để thống kê suy luận có giá trị

C Mẫu đại diện được cho tổng thể D Mẫu lớn

[<br>]

17 Các đặc trưng mô tả đo lường mức độ tập trung của phân phối tần số

Trang 3

A Mean, Mode, Variance B Mean, Median, Mode

18 Các đặc trưng mô tả đo lường mức độ phân tán của phân phối tần số

A Std Dev., Variance, Range B Std Dev., Variance, Skewness

C Std Dev., Skewness, Mean D Kurtosis, Variance, Range

19 Các đặc trưng mô tả trình bày dạng của phân phối tần số

A Skewness, Kurtosis B Std Dev., Variance, Skewness

C Std Dev., Skewness, Mean D Kurtosis, Variance, Range

20 Dữ liệu được phân loại theo nguồn sử dụng gồm

A Dữ liệu thứ cấp / Secondary Data B Dữ liệu định tính / Qualitative Data

C Dữ liệu sơ cấp / Primary Data D Câu A, C đúng

21 Dữ liệu được phân loại theo bản chất gồm

A Dữ liệu định tính / Qualitative Data B Dữ liệu định lượng / Quantitative Data

22 Thang đo nào dùng cho dữ liệu định tính:

A Nominal / Interval B Nominal / Ordinal (danh nghĩa(định danh)/thứ bậc)

C Ordinal / Interval D Interval / Ratio

23 Thang đo nào dùng cho dữ liệu định lượng:

C Ordinal / Interval D Interval / Ratio(khoảng/tỉ lệ)

Trang 4

Thống kê bằng Excel

1 Trong Excel khi cần thống kê dữ liệu, ta chọn công cụ nào :

A Tab Data / Consolidate

B Tab Data / Data Validation

C Tab Data / Data Analysis

D Tab Data / SubTotal

2 Trong Excel khi cần ta chọn công cụ nào?:

A Chọn công cụ Data / Data Analysis / Descriptive Statistics

B Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

C Chọn công cụ Data / Data Analysis / F-Test: Two Sample for Variances

D Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

3 Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 trung bình với phương sai đã biết hay mẫu lớn

Chọn công cụ Data / Data Analysis / Descriptive Statistics

Chọn công cụ Data / Data Analysis / z-Test: Two Sample for Means

Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

4 Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 trung bình với dữ liệu từng cặp ta dùng công cụ nào?

A Chọn công cụ Data / Data Analysis / z-Test: Two Sample for Means

B Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

C Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

D Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Unequal Variances

5 Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 trung bình với phương sai bằng nhau ta dùng công cụ nào?

A Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

B Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Unequal Variances

C Chọn công cụ Data / Data Analysis / F-Test: Two Sample for Variances

D Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

6 Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 trung bình với trin ta dùng công cụ

nào?

A Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

B Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

C Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Unequal Variances

thống kê mô tả

(n ≥ 30)

Trang 5

có lặp

D Chọn công cụ Data / Data Analysis / F-Test: Two Sample for Variances

7 Trong Excel khi kiểm định giả thiết để so sánh 2 phương sai ta dùng công cụ nào?

A Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

B Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

C Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

D Chọn công cụ Data / Data Analysis / F-Test: Two Sample for Variances

8 Trong Excel Để phân tích phương sai 1 nhân tố ta dùng công cụ nào?

A Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

B Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

C Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

D Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two-Factor Without Replication

9 Trong Excel Để phân tích phương sai 2 nhân tố không lặp ta dùng công cụ nào?

A Chọn công cụ Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

B Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two-Factor Without Replication

C Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

D Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two Factor With Replication

10 Trong Excel Để phân tích phương sai 2 nhân tố ta dùng công cụ nào?

A Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two Factor With Replication

B Chọn công cụ Data / Data Analysis / Descriptive Statistics

C Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Single Factor

D Chọn công cụ Data / Data Analysis / Anova: Two-Factor Without Replication

11 Để tạo bảng tần số (Absolute Frequency) và tần suất (Relative Frequency) trong Excel dùng

A Hàm Countif() / Frequency() B Công cụ Data Analysis

C Công cụ Data Solver D Tất cả các câu A, B, C đều đúng

12 Để trình bày các đặc trưng mẫu bằng thống kê mô tả trong excel ta dùng

A Data Analysis / Descriptive Statistics B Các hàm thống kê có sẵn trong excel

13 Độ lệch chuẩn (phân Deviation) và phương sai mẫu (Sample Variance) có quan hệ:

A Sample Variance = Standard Deviation B Sample Variance = Standard Deviation / 2

Trang 6

C Sample Variance = Standard Deviation2 D Standard Deviation = Sample Variance x 2

14 Sai số chuẩn (Standard Error) có quan hệ như thế nào với kích thước mẫu (n)

A Standard Error = Standard Deviation / n B Standard Error = Standard Deviation x n

C Standard Error = Standard Deviationn D Standard Error = Standard Deviation2 / √n

15 Công thức để tính ước lượng trung bình của tổng thể dựa trên trung bình mẫu (Mean)

A Mean + Confidence Level (khoảng tin cậy) B Mean - Confidence Level

16 Trong kiểm định giả thuyết (Hypothesis Testing) thường chúng ta sẽ mắc bao nhiêu sai lầm

17 Sai lầm loại 1 (Type 1 Error) khi kiểm định giả thuyết (Hypothesis Testing) là

A Bác bỏ giả thuyết mặc dù nó đúng B Chấp nhận một giả thuyết sai

C Không bác bỏ cũng không chấp nhận giả thuyết D Tất cả đều sai

18 Sai lầm loại 2 (Type 2 Error) khi kiểm định giả thuyết (Hypothesis Testing) là

A Bác bỏ giả thuyết mặc dù nó đúng B Chấp nhận một giả thuyết sai

C Không bác bỏ cũng không chấp nhận giả thuyết D Tất cả đều sai

19 Để kiểm định so sánh trung bình (Compare Mean) giữa 2 tổng thể mà đã biết trước

độ lệch chuẩn (Standard Deviation) của 2 tổng thể ta dùng

A T-Test Pair Two Sample For Mean B T-Test Independence For Mean

C Z-Test Two Sample For Mean D Chi-Square Test

20 P-value hay P-two tail là xác suất

21 Kiểm định Chi-Square là kiểm định

A Tỉ lệ / Tỉ số B Tính độc lập của 2 biến C A, B đều đúng D A, B đều sai

22 Kiểm định Chi-Square trong Excel ta dùng

23 Kiểm định T (T-Test) dùng để kiểm định

A So sánh trung bình của 2 tổng thể B So sánh phương sai của 2 tổng thể

C So sánh tỉ số của 2 tổng thể D Cả A, B, C đều đúng

24 Kiểm định F (F-Test) dùng để kiểm định

Trang 7

A So sánh trung bình của 2 tổng thể B So sánh phương sai của 2 tổng thể

C So sánh tỉ số của 2 tổng thể D Cả A, B, C đều đúng

25 Phân tích phương sai (ANOVA) dùng để kiểm định

A Có sự ảnh hưởng từ biến nguyên nhân đến biến kết quả

B So sánh trung bình của hơn 2 mẫu

C Cả A, B đều đúng

D Cả A, B đều sai

26 Chiều cao trung bình của trẻ LI ở 1 quốc gia bất kỳ là 95cm với độ lệch chuẩn là 16cm Một công ty bán 1 loại chất dinh dưỡng thông báo chất này sẽ làm tăng chiều cao cho trẻ để chứng minh điều này công ty lấy mẫu 60 trẻ 4 tuổi, chia làm 2 nhóm bằng nhau (30 trẻ), nhóm dùng chất dinh dưỡng này trong 1 năm và nhóm không dùng Khi các bé được 5 tuổi, tiến hành đo chiều cao của cả 2 nhóm Ta dùng kiểm định gì để xác định chất dinh dưỡng này có ảnh hưởng đến chiều cao trung bình của trẻ sau 1 năm? (so 2 thứ đang hoạt động cùng lúc vs nhau, n>30)

27 Một vị bác sĩ muốn đánh giá một chế độ ăn kiêng mới đối với bệnh nhân của cô ấy

Để kiểm tra tính hiệu quả của việc ăn kiêng này cô ấy chọn 16 bệnh nhân cho ăn kiêng trong 6 tháng Trọng lượng và mức mỡ máu của bệnh nhân được đo trước khi

ăn kiêng và sau 6 tháng ăn kiêng Ta dùng kiểm định gì để xác định việc ăn kiêng có ảnh hưởng đến trung bình cân nặng và trung bình mỡ máu của bệnh nhân? ( so

sánh trước sau khi làm điều gì đó)

A T-Test: Paired Two Sample for Mean(so sánh 2 trung bình với dữ liệu từng cặp) B Chi-Square Test

C T-Test: Two Sample Assuming Equal Variances D Z-Test

28 Với H 0 : chiều cao trung bình của nhóm trẻ dùng chất dinh dưỡng (Nutrient) và

nhóm trẻ không dùng chất dinh dưỡng (Control) là như nhau Hay chất dinh dưỡng (Nutrient) không ảnh hưởng tới chiều cao của trẻ

Với kết quả kiểm định như hình bên ta kết luận

A Phương sai tổng thể biết trước - Chấp nhận H0

B Phương sai tổng thể không biết trước – Bác bỏ H0

C Độ lệch chuẩn tổng thể biết trước – Chấp nhận H0

D Độ lệch chuẩn tổng thể biết trước – Bác bỏ H0

|z|=|2.651 | > za/2=1.95…, bác bỏ H0

Trang 8

29 Với H 0 : trung bình mỡ máu trước (Tg0) và

sau (Tg4) khi ăn kiêng như nhau Hay ăn kiêng không có ảnh hưởng đến trung bình

mỡ máu Với kết quả kiểm định như hình bên, ta kết luận

A Chấp nhận H0

B Bác bỏ H0

C Ăn kiêng có ảnh hưởng đến TB mỡ máu

D B, C đúng

30 Một công ty đang so sánh 2 phương pháp sản xuất ống nước Họ chọn mẫu và tiến hành đo chiều dài ống được sản xuất bằng cả 2 phương pháp Họ dựa trên kiểm định gì để lựa chọn phương pháp ít biến động hơn (hiệu quả hơn) Xác định cái

nào hơn cái nào

31 Một công ty nghiên cứu thị trường đánh giá sự ảnh hưởng của 3 loại hương liệu lên một loại nước giải khát Họ chọn mẫu 30 người rồi chia một cách ngẫu nhiên thành

3 nhóm, mỗi nhóm 10 người Nhóm 1 thử hương liệu 1, nhóm 2 thử hương liệu 2, nhóm 3 thử hương liệu 3

Sau đó mỗi người cho điểm để đánh giá hương liệu Công ty dùng kiểm định gì để xác định trung bình điểm của 3 loại hương liệu có khác nhau không

Anova: sự ảnh hưởng từ biến nguyên nhân đến biến kết quả

32 Với H0: phương sai của 2 phương

pháp (Method 1, 2) như nhau Hay hiệu quả của 2 phương pháp như nhau Với kết quả kiểm định như hình bên, ta kết luận

A. Chấp nhận H0 (F bé hơn Fa/2 /)

B Bác bỏ H0

C Hiệu quả của 2 phương pháp khác nhau

D Cả B, C đúng

33 Với H0: trung bình điểm cho 3 loại

hương liệu (Flavor) là như nhau Với kết quả ANOVA như hình bên ta kết

Trang 9

34 Điểm trung bình 10 môn học của hai sinh viên:

Với phương sai biết trước cho sinh viên Tú là 6.49 và sinh viên Sơn là 1.16, với mức ý nghĩa α

=0.05 cho biết có sự khác biệt gì giữa hai sinh viên không?

Trong Excel, để trả lời câu hỏi của bài toán trên thì sử dụng chức năng:

A Data / Data Analysis / z-Test: Two Sample for Means

B Data / Data Analysis / t-Test: Paired Two Sample for Means

C Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Equal Variances

D Data / Data Analysis / t-Test: Two Sample Assuming Unequal Variances

35 Thời gian hoàn thành công việc (tính theo ngày) của 2 nhóm dự án:

Trong Excel, tìm độ lệch chuẩn của mỗi nhóm với hàm

A VAR.S_ (phương sai cho một giá trị)

B STDEV.S

C MODE

D FREQUENCY( bảng tần sốm tần suất)

Trang 10

A- phương tiện đo lường dữ liệu

B- dùng để đo kích thước biến

6 Trong spss thang đo ordinal (thứ bậc) đo được mấy

A- dữ liệu định tính thành dữ liệu định lượng

B- dữ liệu định lượng thành dữ liệu định tính

C- cả a và b đều đúng

D- cả a và b đều sai

9 Biến độc lập là biến

A- không biến đổi khi biến phụ thuộc thay đổi

B- bị biến đổi khi biến khác thay đổi

C- norminal (định danh) D- likert ( thanh đo nhiều chỉ số)

C- là thông tin D- tất cả đều đúng

C- 04 loại D- 05 loại

C- có thể tính được trị trung bình D- tất cả đều đúng

C- cả a và b đề đúng D- cả a và b đề sai

C- 03 loại D- 04 loại

Trang 11

C- không tham gia vào quá trình phân tích

A- tính toán dữ liệu được

B- không thể tính toán được

C- ordinal D- tất cả đều được

C- không dài quá 255 ký tự D- tất cả đều đúng

C- cả a và b đều đúng D- cả a và b đều sai

C- cả a và b đều đúng D- cả a và b đều sai

14 Muốn tạo biến từ những biến đã có trên spss ta thực hiện:

A- data/insert/compute …

B- insert/compute …

15 Dữ liệu trong spss sai là do:

A- kết quả điều tra cho dữ liệu sai

B- nhập dữ liệu sai

16 Muốn phát hiện dữ liệu sai trong điều tra ta dùng:

C- insert/ case D- transform/compute variable

C- cả a và b đều đúng D- cả a và b đều sai

A- các kiểm soát viên đọc các bảng câu hỏi đã phỏng vấn

B- dùng spss để tìm những dữ liệu bất thường trong data

C- cả a và b đều đúng

D- cả a và b đều sai

17 Muốn tìm dữ liệu sai trên spss ta có thể dùng :

A- chạy frequencies

B- vào data/sort cases

C- vào data/select cases D- tất cả đều đúng

18 Khi xét mối quan hệ giữa biến giới tính với trình độ chuyên môn thì:

A- giới tính là biến phụ thuộc

Trang 12

B- sai số chuẩn khi dùng trị trung bình của mẫu để ước lượng trung bình tổng thể C- sai số chuẩn khi ước lượng trị trung bình

21 Kiểm định chi-square trong spss không còn tin tưởng được khi có:

A- quá 15% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

B- quá 20% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

C- quá 25% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

D- quá 30% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

22 Khi chạy kiểm định trung bình của hai tổng thể ta phải:

A- có 02 biến định lượng

B- có 02 biến định tính

C- có 01 biến định lượng và 01 biến định tính

D- tất cả đều đúng

23 Khi chạy kiểm định trung bình của hai tổng thể từ “levene’ s test” có nghĩa là :

A- kiểm định trị trung bình của hai tổng thể

B- kiểm định mối liên hệ của hai tổng thể

C- kiểm định phương sai của hai tổng thể

D- tất cả đều sai

24 Khi chạy kiểm định trung bình của hai tổng thể có sig (2 tailed) <0,05 thì:

A- ta công nhận trị trung bình của hai tổng thể bằng nhau

B- ta bác bỏ trị trung bình của hai tổng thể bằng nhau

C- kiểm định không còn tin tưởng được

D- tất cả đều đúng

25 Khi chạy kiểm định trung bình của một tổng thể có sig (2 tailed) <0,05 thì:

A- ta công nhận trị trung bình của tổng thể bằng trung bình tập mẫu

B- ta bác bỏ sự bằng nhau của trị trung bình tổng và tập mẫu

C- kiểm định không còn tin tưởng được

D- tất cả đều sai

Trang 13

26 Kiểm định chi bình phương dùng để

A Kiểm định ý nghĩa thống kê của mối liên hệ giữa 2 biến bất kỳ

B Kiểm định ý nghĩa thống kê của mối liên hệ giữa 2 biến định danh hay thứ bậc

C Đo lường độ mạnh của hai biến định danh hay thứ bậc

D Tất cả đều đúng

27 SPSS là phần mềm thống kê chuyên nghiệp thuộc quyền sở hữu của

28 Thang đo trong SPSS gồm

A Nominal – Ordinal – Interval B Nominal – Ordinal – Ratio

C Nominal – Ratio – Interval D Nominal – Ordinal – Scale

29 Chỉ mã hóa thông tin thu thập bằng thang đo

30 Khi khai báo biến trong SPSS, giá trị Value khi nào không cần khai

A Khi biến không quan trọng B Khi biến là biến định tính

C Khi biến là biến định lượng D Các câu A, B, C đều không đúng

31 Biến Category là biến

A Định tính

B Phân loại có nhiều trị số mã hóa tượng trưng cho nhiều trạng thái khác nhau

C Định lượng

D Câu A, B đúng

32 Chuyển 1 biến Category thành 1 biến Dichotomy là

A Chuyển 1 biến định lượng thành 1 biến định tính

B Chuyển 1 biến định tính thành 1 biến định lượng

C Chuyển 1 biến định tính có nhiều trị số thành 1 biến định tính chỉ có 2 trị số (0/1)

D Cả 3 câu A, B, C đều sai

33 Các phương pháp làm sạch dữ liệu trong SPSS

A Dùng bảng tần số B Dùng bảng kết hợp 2 biến, 3 biến

C Dùng Data – Sort Case trong Data View D Cả A, B, C đúng

Trang 14

34 Để tạo bảng tần số đồng thời tính toán các đại lượng thống kê mô tả cho 1 biến

A Analysis – Descriptive Statistics – Frequencies

B Analysis – Descriptive Statistics – Descriptives

C Analysis – Descriptive Statistics – Explore

D Cả A, B, C đều sai

35 Làm sao hiển thị tần số hay tần suất lên biểu đồ Bar và Pie

A Chart Editor – Elements – Show Data Labels

B Chart Editor – Elements – Explode Slice

C Chart Editor – Elements – Data Label Mode

D Cả A, B, C đúng

36 Thống kê mô tả với thủ tục Explore nhằm tìm ra sự khác biệt về

A Các đặc trưng của thống kê mô tả giữa các biến

B Các đặc trưng của thống kê suy luận giữa các biến

C Ý nghĩa thống kê giữa các biến

D Ước lượng thống kê giữa các biến

37 Trong thủ tục Explore, biến được đưa vào “Dependent List” phải là biến

38 Trong thủ tục Explore, biến được đưa vào “Factor List” phải là biến

39 Hình bên là biểu đồ Stern- and-Leaf Plots của biến tuổi theo giới tính nam

Hãy cho biết có bao nhiêu nam 50 tuổi

Trang 15

C Đa dạng hiển thị

D Cả A, B, C đều đúng

41 Kiểm định Chi-Square chỉ có ý nghĩa khi thỏa các giả định sau:

A Quan sát giữa 2 biến phải độc lập

B Số quan sát phải đủ lớn (không có quá 20% số ô trong bảng Crosstab có tần số lý thuyết < 5)

C Câu A, B đúng

D Câu A, B sai

42 Trong SPSS, kết quả của kiểm định Chi-Square

A Có trình bày điều kiện để biết kiểm định đáng tin cậy

B Không trình bày điều kiện để biết kiểm định đáng tin cậy

C Để biết kiểm định đáng tin cậy chúng ta cần thủ tục khác

D A, B, C đều sai

43 Kiểm định tính độc lập của 2 biến “Nhóm học vấn” và “Cách đọc các tờ báo”

cho kết quả như hình bên, ta nhận xét

A Kiểm định này không đáng tin cậy

B Kiểm định này đáng tin cậy

C Cách đọc các tờ báo có ảnh hưởng bởi nhóm

học vấn(0.02<0.05, 2 biến ko độc lập vs nhau)

D Câu B, C đúng

44 Kiểm định tính độc lập của 2 biến “Ngành học” và “Love UEF” cho kết quả

như hình bên, ta nhận xét

A Kiểm định này đáng tin cậy

B Kiểm định này không đáng tin cậy

C Love UEF không ảnh hưởng bởi ngành học

A Paired Sample T-Test

B Independent Sample T-Test

C One Sample T-Test (so sánh giá trị trung bình của một tổng thể với một giá trị cụ thể

Ví dụ kiểm tra xem điểm trung bình kỳ thi cuối kỳ của học sinh trong lớp là cao hơn,

thấp hơn hay bằng 8 điểm.)

Trang 16

A File dữ liệu phải được phân nhóm theo số máy

B File dữ liệu phải được làm sạch

C File dữ liệu phải được mã hóa

D Cả A, B, C đều đúng

47 Anh/Chị nhận xét sao về máy 2, 5, 7 qua kiểm định One -Sample T-Test với độ tin cậy 90%

A Cả 3 máy đều sản xuất ra dĩa thắng có đường kính cao hơn 322 mm ( là số dương)

B Cả 3 máy đều sản xuất ra dĩa thắng có đường kính thấp hơn 322 mm

C Cả 3 máy đều sản xuất ra dĩa thắng có đường kính tương đương 322 mm

D Tất cả các câu A, B, C đều sai

48 Trong kiểm định Independent Sample T-Test for Mean, có 2 kiểm định về sự khác biệt giữa 2 nhóm gồm

A Kiểm định về tính độc lập và trung bình của 2 nhóm

B Kiểm định về tính phụ thuộc và trung bình của 2 nhóm

C Kiểm định về trung vị và trung bình của 2 nhóm

D Kiểm định về phương sai và trung bình của 2 nhóm

49 Kết quả của kiểm định Levene như hình, chúng ta kết luận

Ngày đăng: 26/07/2022, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w