BÀI TẬP ĐIÊN MẠCH HỖN HỢP BÀI TẬP ĐIÊN MẠCH HỖN HỢP Bài 1 Cho mạch điện như hình 4 8 R1=15( , R2 = R3 = 20(, R4 =10( Ampe kế chỉ 5A Tính điện trở tương đương của toàn mạch Tìm các hiệu điện thế UAB và.
Trang 1BÀI TẬP ĐIÊN MẠCH HỖN HỢP
Bài 1 Cho mạch điện như hình 4.8 R1=15Ω., R2 = R3 =
20Ω, R4 =10Ω Ampe kế chỉ 5A
Tính điện trở tương đương của toàn mạch
Tìm các hiệu điện thế UAB và UAC
Đs: a) 7,14Ω; b) 50V, 30V
Bài 2.
Người ta mắc một mạch điện như hình 4.12
giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế 5V Các
điện trở thành phần của đoạn mạch là R1 = 1Ω;
R2 = 2Ω; R3 = 3Ω; R4 = 4Ω
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
AB
b) Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và
các mạch rẽ
Bài 3 : Cho mạch điện như hình vẽ :
Các Ampe kế và khóa k có điện trở không đáng kể
Cho U = 6 V Các điện trở : R1= 6Ω , R2= 4Ω ,
R4= 3Ω, R5= 6Ω
a) Khi k mở A1 chỉ 0,5 A Tính R3 ? M R3
b) Tính số chỉ các Ampe kế khi k đóng ? A B
R1
N
Bài 4 Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết UAB = 90V, R1 = 40Ω; R2 = 90 Ω; R4 = 20Ω; R3 là
một biến trở Bỏ qua điện trở của ampe kế, khóa K và dây
nối
a.Cho R3 = 30Ω tính điện trở tương đương của đoạn
mạch AB và số chỉ của ampe kế trong hai trường hợp :
+ Khóa K mở
+ Khóa K đóng
b.Tính R3 để số chỉ của ampe kế khi K đóng cũng như khi K ngắt là bằng nhau
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ:
a/ Ở hình vẽ(H 1).Biết R1=15 Ω,R2=R3=R4=20 Ω,RA=0;Ampe kế chỉ 2A.Tính cường độ dòng điện của các điện trở
b/ Ở hình vẽ (H 2) Biết :R1=R2=2Ω,R3=R4=R5=R6=4Ω,UAB=12V,RA=0.Tính cường độ dòng điện qua các điện trở ,độ giảm thế trên các điện trở và chỉ số ampe kế (nếu có)
R 2
A
R 4
R 3
R 1
Hình 4.84.8
_
Hình 4.12
B A
+
R3
R4
R2
R1
R4
R2
A2
U
C K
D _
+ B A
R 4
R 3
R 2
R 1
A
Trang 2(H 1 ) (H 2)
Bài 6: Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ
Biết: R1=R4 =10Ω, R2=R3=5Ω
Hãy vẽ sơ đồ tơng đơng để tính:
a RAB
b RAC
c.RBC
Bài 7: Cho mạch điện nh hình vẽ:
Biết UAB =4V, R1=3Ω
R2=R3=R4 = 4Ω
Điện trở của ampe kế và các dây dẫn
không đáng kể
a Tính điện trở tơng đơng của mạch?
b Tính số chỉ ampe kế?
Bài 8 : Cho đoạn mạch điện như hỡnh vẽ (H-2).
Biết: R1 = R2 = 16 Ω , R3 = 4Ω , R4= 12Ω C D
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB khụng R1 R2
đổi U = 12V, am pe kế và dõy nối cú điện trở A 0 R3 R4
khụng đỏng kể U
a/ Tỡm số chỉ của ampe kế ? B 0
b/ Thay am pe kế bằng một vụn kế cú điện trở (H- 2)
rất lớn Hỏi vụn kế chỉ bao nhiờu ?
Bài 9 Cho mạch điện nh hình 3 Biết : R1 = 8Ω ; R2 = R3 = 4Ω ; R4 = 6Ω ; UAB
= 6V không đổi Điện trở của ampe kế , khóa K và các dây nối
không đáng kể
1 Hãy tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB
và số chỉ của ampe kế trong hai trờng hợp :
a Khóa K mở
b Khóa K đóng
2 Xét trờng hợp khi K đóng :
Thay khóa K bằng điện trở R5 Tính R5 để cờng
độ dòng điện chạy qua điện trở R2 bằng không ?
Bài 10: Cho mạch điện nh hình vẽ:
R4
R3
R 1
R 2 A
A+ - B
A
R 4
R 1 R 2
D C
R 3
K
B A
R1
R2
D
Trang 3R1 = R2 = R3 = 6 Ω ; R4 = 2 Ω UAB = 18 v
Nối M và B bằng một vôn kế Tìm số chỉ của vôn kế
Nối M và B bằng 1 am pe kế điện trở không đáng kể Tìm số chie của ampe
kế, chiều dòng qua A
Bài 11: Cho mạch điện ( hình vẽ ) Biết R1 = R3 = R4= 4Ω, R2= 2Ω, U = 6 V
a Nối A, D bằng một vôn kế có điện trở rất lớn Tìm chỉ sốcủa vôn kế?
b Nối A, D bằng một Ampe kế có điện trở không đáng kể Tìm số chỉ của Ampe kế và điện trở tơng đơng của mạch
Bài 12: Cho mạch điện nh hình vẽ : Bỏ qua điện trở của dây nối
U = 90 V, R1 = 45Ω
R2= 90Ω, R4 = 15Ω K
R1 R4
C
R2 R3 + -
U • khi K mở hoặc K đóng thì số chỉ của Ampekế không đổi tính số chỉ của ampekế A và cờng độ dòng điện qua khoá K khi K đóng Baứi 13 : Cho maùch ủieọn nhử sụ ủoà hỡnh veừ Bieỏt R1 = R2 = 10Ω,R3 = 20,4 Ω,R4 = 2R5,R6 = 12Ω Ampe keỏ chổ 2A.Tớnh : a.Giaự trũ caực ủieọn trụỷ R4,R5 Bieỏt cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua R4 laứ 0,5A b.ẹieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa ủoaùn maùch AB c.Hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu AB , AC R4 R5
C
+ -
A B
R1 R2 R3
R6
A
A
Trang 4Bài 14 Cho mạch điện sau
Cho U = 6V , r = 1Ω = R1 ; R2 = R3 = 3Ω U r
biết số chỉ trờn A khi K đúng bằng 9/5 số chỉ R1 R3
của A khi K mở Tớnh :
a/ Điện trở R4 ? R2 K R4 A
Bài 15: Cho mạch điện nh hình vẽ,
trong đó hiệu điện thế U = 12V,
các điện trở có giá trị : R1 =8 Ω ; R2
= 12 Ω ; R3 = 12 Ω ; R4 là một biến
trở, hai ampe kế A1, A2 có điện trở
không đáng kể
a) Cho R4 = 18 Ω Xác định số
chỉ của các ampe kế
b) Cho R4 = 8 Ω Xác định số
chỉ của các ampe kế
R1 R3
A1 A2
R2 R4 U
Bài 16: Cho mạch điện như hỡnh vẽ:
U = 12V; R1 = 6Ω; R2 = 6Ω; R3 = 12Ω; R4 = 6Ω
a Tớnh cường độ dũng điện qua mỗi điện trở
và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điờn trở
b Nối M và N bằng một vụn kế (cú điện trở
rất lớn) thỡ vụn kế chỉ bao nhiờu? Cực dương của
vụn kế phải được mắc với điểm nào?
c Nối M và N bằng một ampe kế (cú điện trở
khụng đỏng kể) thỡ ampe kế chỉ bao nhiờu?
Bài 17: Cho mạch điện như hỡnh vẽ, biết U = 36V khụng
đổi, R1 = 4 Ω, R2 = 6 Ω, R3 = 9 Ω, R5 = 12 Ω Cỏc
ampe kế cú điện trở khụng đỏng kể
a Khúa K mở, ampe kế chỉ 1,5A Tỡm R4
b Đúng khúa K, tỡm số chỉ của cỏc ampe kế
Bài 18: Cho mạch điện như hỡnh vẽ Đặt vào mạch điện hiệu điện thế
U = 2V, cỏc điện trở R0 = 0,5Ω; R1 = 1Ω; R2 = 2Ω; R3 = 6Ω;
R4 = 0,5Ω; R5 là một biến trở cú giỏ trị lớn nhất là 2,5Ω
Bỏ qua điện trở của ampe kế và dõy nối Thay đổi giỏ trị của R5,
xỏc định giỏ trị của R5 để:
a Ampe kế A chỉ 0,2A
b Ampe kế A chỉ giỏ trị lớn nhất
Bài 19 Cho mạch điện như hỡnh bờn Bỏ qua điện trở của
ampe kế và cỏc dõy nối Biết UAB = 90 V; R1 = 45Ω; R2 =
90Ω; R4 = 15Ω Khi K mở hoặc K đúng thỡ số chỉ của ampe
kế khụng đổi
A
N
B
+ U
3
R 1
R 2
R 4
-A
U -+
A
R4
R1
R0
R5
R3
R2 B D
C
A R
K R
4
B A
Trang 5b/ Đổi chỗ ampe kế với khóa K và đóng K Tính số chỉ của ampe kế lúc
này
Bài 2 Cho mạch điện như hình bên Biết R1 = 40Ω, R2 = 30Ω, R3 =
20Ω, R4 = 10Ω, UAB = 12V Bỏ qua điện trở của ampe kế, các khóa K
và dây nối Tính số chỉ của ampe kế khi:
a K1 mở, K2 đóng B K1 đóng, K2 mở C Khi K1, K2 đều đóng
K1
K2
R1 R3 R2
E
R4 A
B
C
_ +
D
A