1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện viết chữ Trung Quốc theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa: Phần 2

80 12 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 11,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của cuốn sách này là để giúp học viên nhanh chóng nắm vững chữ Hán, khắc phục những khó khăn lớn khi học tiếng Hán. Cuốn sách còn yêu cầu học viên phải bắt đầu luyện tập từ những kiến thức cơ bản, tức là đầu tiên yêu cầu học viên nắm vững cách viết chính xác các nét cơ bản của chữ Hán và những quy tắc cơ bản khi viết chữ Hán, sau đó mới phân tích kết cấu của chữ Hán. Mời các bạn cùng tham khảo phần 2 cuốn sách.

Trang 1

it * it i

Trang 2

Ww

Trang 3

ae ĐA K4

Trang 6

„18

LAM

rổ

fi ` # Bị

Trang 10

a8

Trang 11

=¿:

Trang 13

a xiãng | -Z2-

Pele, (sae Ser) ie Se,

aR

Trang 18

Em LB a ae

Trang 19

ee)

92

Trang 38

ve | a

VARS WA

NF

Trang 40

ñi # 3 # #

BẢNG ĐỐI CHIẾU CHỮ GIẢN THỂ - PHỒN THỂ

eta | ean lead | t¬]

2% | 20m) | «acm | ete | acm

roam | *PƑUR) | *#(&) |*®@(#) | no k(#) | *IŒ3) | T8 |'H04) | aca J8) | *X(#) | “mug | ice) | 5508)

Tan) | XƯA) | *£(Œ) | *5(&)@| *#(#)

Trang 41

*>(#) CF) +1) Wow

*#(8)

ik CHR) x08)

ih Ca}

(te)

3C)

WH) ACER)

[7]

108)

*z08) (69)

*#(8) (#2)

*£0@)

“HCH a(®) CHE) (84)

#4 4) MEL)

4 (%&)

6 (-]

ROL)

*øJ(h)

*ACA) ACH)

#0)

# 0M)

yatta) HUE) UB)

*E(E) 2H) iG: 3)

#08) WUE)

*ntGa) C2 EU)

“ROR EB)

“RCA (8) (8) 708)

* 5 CEB)

*(8) (8) 20)

oF (RA) TEC#)

*s (RA)

gh #8) HCA) Ci)

*#G8) + (8) UR) tt) 1x08)

114

Trang 42

EGE)

(#8) RICA)

*zr@)

*(&) ACAD f(Ei) (0) XCM) 08) BOB)

#@

We Cait) 0#) Cad iM(88) 1204) RGR)

“ROB)

im (2) WB) RGR) t¬]

;3(8)

*#(8) (8) LÁC 3)

“DG f8) PAHS) iad: 3)

“BACKS 1408) 08) x0) (6E) xO)

** (KI

#(#) 41)

et (at)

#(&)

$F (48)

(8) (85) WCB

CD 40%) - 6) (8) ta)

88 (89) (9)

7%

{-]

“#(8)

*z0#) (8) 808) G8)

‡§G#&) (8) 3G)

i68)

#08) i08) (3)

i G9) ORI ROE) UB)

#0) 1U) ACA) 48) GA)

ie Cia) GE) 108) 08) PUB)

"URI

#0) (SB) RC)

UG RU)

#0) 6)

115

Trang 43

nz, (0) 1905) FAC)

5 CEE J

a (oR)

CH nti (ma)

Bố (H3 )

Đ (#8)

fA CA) ACAI CIE r0)

nộ ( nộ )

ng (065) S08)

#†@t)

51 (87) C30)

Sh (2h)

ST (37) ấL(§L) CE) A) (8)

i (ff) (8#)

*@(&) 808) 400) (35)

* (4B)

“HG G8)

#08)

* 2 HR) S(8) SBC 88)

?gE(&) PCR

- #(E)

RR) (8)

“£@) CHK) AH) (#8) (+) KOH) ROK) (ik)

Fe CR)

RE 7685)

iT CH)

Sz CRE) 3% GE]

UR)

Ch) FAC BA) PCPA) fa] (4)

fi CFE}

FACRI)

Au BED

ak CME) 08)

#08) OR) HCH)

#8 Ctra) Ca) WAC)

#08) 408) Fa) CAE)

ag 3) tr) 1£) CEI

†x0A) KOEI lê)

116

Trang 44

FS CRE RUE)

$6 CHR) C43 BUCH

#U(80)

38 (83)

#4)

#2) 38()

‡#GÃ)

IRΖ)

HAC)

H (93) 08)

aC (HB) G8)

#08) GR) (8)

#8)

#8) 368)

#(4)

- 08) 208)

‘KOE ) 08)

†E(8) ACA) ACH)

#£@&) ROA) WO) t0)

†è đà) AUR) 1208) HGR)

*Bm(#) RCA) 16: 8) 4B CBE)

(8) FCB) 08)

868) ACA)

le) 8)

8(E5)

BK CER) REL)

OK SCH) Cl)

“1

“UM BCR) ACR) 8@

Trang 45

#3) 2)

#1)

#08)

#108)

se CSR) (8) el}

#08)

Z1)

&(Ö

&0&) CAD (3

#08)

oH

#&@) RU) UG) (0)

“ACH TELA

=Œ&)

#02)

#I(®I) BCH)

as (#8) ROB ACR) (AD

#(8) AG: 3) KOA)

Be CHS)

it (5)

Bk CAB)

wi Cit) C8) GH)

*&(&J) OR)

*& (8) UR) (8)

‘6 (46

sa (fia)

#08) (2 6048)

(+) 34) eC) mi) 3208)

#08) BO) RIC)

Be (Rt)

fa CRA}

i18)

*#6(2 6)

*04)

#8)

#204) PUR)

CD

iz Cie)

#08) OS) U8) s08) œ8)

#08) z0)

OA) C8) C8)

ar CH) 0#)

0 CM)

*f# 0) CR) x(H)

;£@£) CH) (RR)

#Œ)

#0) aC) xŒ&) (aK) M(H) HOR)

#08) ACR) OR) z0)

“Œ@) 8)

Trang 46

sy (BR)

Sh CH) (8) RCH)

Ot (SH) 96M)

99 (84) w(K) 0A)

#408) t3 G08):

#8)

#(8) Sè()

#08)

uC KH) 408)

558)

(08)

#08) 38L)

tê (4)

9

KOR) 80K)

#08) ACA)

18) mC)

ROD U8) 488)

#0) CR) CN)

#08) 808) '#Œ)

#(KO (0#)

AG 3]

* 4ÿ () aC)

#(®)

#(#) 30M) BOB)

#(8J

38 (88) (8) eC) (8) HUB)

#00)

(8)

ROH) CR)

=0)

#(Ñ)

#08)

#Œ) (8)

#0)

CHB) OM) OR)

#04)

#£@#) 208) 08) 26:2) tị) T8 (8)

HB (HS) RRC i) (4) 808) WOR) 848) (a) eR)

BS (BB) (8) ROR) CB) (HA) iC) (8) ACH)

119

Trang 47

bE CHE) (RE)

8đ (R8 )

BE CARD BCR) L1

FGA)

$5 (85)

CF)

RCH) (8)

#8) (1) (#8) (88)

sn GGA)

$8) ACSA)

‘AGA tx(&) t9) 0)

‡681

5 (44)

si (BU) (35) (#4)

#‡(8)

48 (38) sEU5E) (BE) 8) GE)

38 (38) 3# (8)

KC) BU) C8)

#8)

5 (18)

#(®)

fA) T8) RCH)

W8)

TER) thi 8)

BOA) 1#) HCH) ROR) 808)

#08) UH) UH) ACH)

“ROD 3408) FCB)

120

Trang 48

#£@&) 808)

eC + (84) RC) 108) CR) tata)

2 CHE)

7H) CE) ACS) (8) LẠC 3) (CH)

CB)

KA)

34G) OR) (8) (24)

#808)

#8)

iE (HE)

48, (48) 8) iRŒ8)

RGR)

[1

BB)

£(#) ROR)

wh CHK)

PAC FA)

(Bae) RCA) (8)

12 0#) (8)

58 (58) 9†(8) (4) 12(8) HME) ti)

# (8)

#y (49) He) (4)

$6 (18)

10%

(—1

i8) TGA)

3 GH) 16.9) ROR) (#8) 0) CR) aC}

#()

BỊ (08) HAC) SAGA) JAC) UH) ROR) (8) ACAD 4838) (8)

*3UR) OR)

AG 8] US) BCR) RU) (#8) GA)

124

Trang 49

#808)

#08) HH) xe) 08) C1)

Be CBC)

PS (a8) EUR)

*ñ(8) KOR)

*#(@) E(w)

ai CO)

Be (Bt) CH)

55 (aH)

tê C4) ACRE)

Be (8) 2H)

33 (38)

oC BAD ACA)

108)

#5 (45) 08) RC)

*Z HE) (81)

(85) 40)

4 (SE)

SH CSHD +86) 0#)

#08)

#0) (HR)

$e (HR) +08)

‡8 038)

#8) _ #8)

‡8Œ8) CH) tỳ(88) tk) D12) UB)

#28) tt)

#8) UR)

#(8)

#08) (HH) AGH) ax) UE)

*#Œ8)

ae CH

fa (HF)

#08) RU) ACAD RCRD ARCHED

đê (8)

#(8) '#(8) +88)

#0) (A) BU)

BE (BR) ()

BF CY)

Aa CAS) RUB)

422

Trang 50

#U#) eC) RÚ#) GB)

#08)

#@) CK)

ie (04) aCe) AGA) ACB)

#0£)

% Cth)

ŒN)

GD (BE) ROR) eH)

#018) INUM) BU)

#0)

3 (85)

5 (8) 38G) C4)

i (0)

6 (38) KOK) (8)

HE CHE) UR) RGD ACR) C38}

RO WOE) (88) WOH) ies (84) CR) i) CER) G4) HCE)

#08) [¬1 88)

ICA)

#8 (48)

6 8)

*£Œ#) TAC)

$8 (48) CA)

CRD

98 (38) 2808) BH) (3)

#(&) (MH)

Hk (42) (4) RUB) Lát 2) CM)

11%

tr]

G8) wat (58) m8 (at)

ROR) CB)

#8) BCH) SUS) ttG8#)

#(#) 08) UR)

#602) RCA) J8) r6)

#Œ&) (0)

#Œ8)

#&(8) a) FOR) (RE)

F (8)

$F) BUR) le) RUE)

"eC H)

Trang 51

$5 (48) (8)

$8 (38) (8)

%1 (0)

aa CHE) Cr)

#G#)

#8008)

i CAR) (BB) Wee Ci)

⁄)

oH CN) 5035)

#8 ($8)

#8 (38)

se CHE)

i GA) CB)

$8 (44)

45 (48)

$8 (68) ACSA)

+(88)

48 (98) tz08)

#1)

oe (3) 5% (Ht)

$£ (68)

$4 (BE) LÁC 2)

42 (32) 4K)

is 38)

()

$6088)

es ($8) (5B) 648) RGR)

FR CSR) t>()

#(@t) tk)

#8(R)

$n (8a) 08)

8 (8)

BCR)

32 (38)

%(8) AG: 3) CR) f9 (0) fA) (FH)

ˆ R8)

fis (fi)

s (8) ñ8 (8) f„Œ8)

# (84) (8)

43 (8)

=H) (4) (8) ACH AACA)

Ae CB) 3Ö) (CH) CR)

CER)

‘eC HE) HC)

ti Cte) (+)

#() G13

E(B) 08)

Ch}

(8)

(E8) pal CMI)

#208) (8) (ia)

Trang 52

#08) LẠC 3)

(C34)

UR) BCR)

HE CHE)

tạ (02) 348) (#2)

#8 8) SEC)

$8 (HE)

£8 48) BUR)

an CAL KCK) UR)

tk CÓ) KCK) T8) 3G)

#08)

% CBE)

me CRD SCH) C8) (8)

#() OR) BE) RW)

iG) (38)

mS (#8) ROR)

tê (lê) th) CH) 0#) ROH BUR) tr) aC) SCH) (8)

‡8CRÓ) 1#) ) C1) S(#) (8)

#0) ROA) BKC ERD (he)

#08) 8g (RH)

125

Trang 53

#08) tu() (8)

‡R (8)

5 (95) ROR)

$8 (582

ob (34) (38)

#68)

$a CHA)

#408) 8/06) (8)

sa ($8) (8) (8) ta) CRO

$8 (48)

#8 (98) f8) SLC)

£8 (30)

Si CBD ECR CR) UK)

8 (tk)

#8 (883 EC) C80 ti) CR) 8045)

Aa CHR) fa)

tì (4)

#(8)

9585) -

wi FAC EL) (8) (8) (48) CHR) t8) (42) eR)

[1

#08) CUR)

#0) BGR)

#08) FCN) (BE) 308) CMI

tA CBA) i(W) pacha) a4) G8)

#8 8)

*2 (8) RUB) SCR) CA)

aC

te iad WC)

#:G81 mR) U2)

I0) ROD C78)

#208) 80H) UB) won 268) 2B)

i GHD

iB (8)

#(#) (a) sie (8)

8 (7K) (5)

*J(8) BB)

#() HCG)

#88)

#(#)

#Œ#)

sD C483

ts (180)

126

Trang 54

(&) CBO ROR) (82) l8)

#8 (84)

#(E)

so E$ (EẠ}

aA)

# (6) (®&) C4) ACER) ORI

#(8) CR) t(&) CN) RU) (8)

# GÀ)

CR) s88) z2() (8) 0£)

;ữ8) z8) t2 CHỦ

$5 (0B)

#ñ () aU) C12

FGA)

fl CF)

#4 (6) a(R)

#3 (02) SUH) p40: 9)

ma (9) (BR) (RD

$8 (68) 448) (48)

58 (08) (2

t1

FRR)

#087 08)

#(8) (8)

#8)

SE (HE)

56 (8) ACK

$C)

$5 (68)

#(&) tt) 2B) L1 3)

#8 (981)

#(#) 308)

#08)

58 48) (58) (&)

fC aC)

mh CED

mS I§()

oe (M82) t‡ (8E) là)

127

Trang 55

#08) Xi( 6) RU)

iH (8)

if (3) CA)

G8) UB)

[+]

BE CRA)

#0) tšG&)

28 (8

CHO 2(8)

142

[-}

#8) RU)

2 (2)

#43)

mg (ERT

aN) UGE) CH) (4)

He GE)

i (11) 18) 88)

14081

#8) EOD

eC) UH) P40) ARCA) FUR), FECA) ROAD ACER)

be CAE)

ae

88 ( 88) 5% (FS)

t(8)

kK)

tá (4) 4B)

#0) EC) ĐI)

sa (HB) ($2)

tr)

&(@)

tu)

SCS) 4a (24) 8%) lã(8} HCH)

128

Trang 56

#08)

BE CoD (RO HEC) 3x

=G&)

wD

#8) CH) UE) eC)

ma CH) l# 18) CBD

GR) ACH)

lồ (6) CH) CH) SCH) (Br)

Bh (BAD

a CHa)

tm (4) CR) FAC RA) UE)

RCRD ROR) St)

$8 (BB) C1}

tã(E) (0) a2 (82) BEER) RU) - RACHA) PACA) (8)

#(&) 08)

om CB) (9) iC)

1 t0)

‘ACO

a UR BGR) (98) t0) tt“)

#3 (08)

tà G4)

5 88) 4408) LÁC 2) ROR) Ø8) UH) BB)

BS CH)

(8)

3 (E8)

#5 (88) OR)

BÉ (M4) W8) 16} (184)

18 (12)

ek COR) UE) (48)

Trang 57

(0K)

AG

(#)

RCRD 12C)

[1]

ee (a2) (4) 16-9)

tl (R8)

t⁄1 WUE)

BEC

(8)

#08)

fi (i) (8) CRE) L.1Đ-9)

6 (95)

tậ (8ó)

tW (84) ROW) [›]

2 (88) 4408)

#5 (43)

8 8)

#‡ G1) WOR

Đó (8Ä)

đớ 0#)

GR) [1

8)

Ri LiC 3)

#88) ACR)

‡ó(tó)

# (BE) 8)

Jủ (R8)

Đ 0ó) lạ) He)

#(8)

wa (8) (⁄

RUB)

t#(“) (8) thơ) CH)

#9 (0M) (FE)

#58)

$ (8) (8) G2)

ah (BF) t2(8)

BK CHD

68 (8)

se (he)

$8 (88) k8 (8ó) C+]

#8)

ot HE)

+30

Trang 58

ft (©

BB Ct)

$8 (88) (Mã) R0)

#08) LắC À (s1

tt (#4) CRE)

8 C81)

# (E8) ACH) {~]

BS CBR)

19:

(-]

UR) BB)

[I1 OK)

oe (FR)

Mi CHAI

8 CAC) CBD C7]

HCH)

FCB) L⁄) CA) (8)

SA (Sk) CHE)

22%

#5 (85) (8U

23%

(8) FAC)

Bï (R)

25%

UR) ee) 04)

434

Trang 59

GH | tele | Gum | cos | 10%

cae | cae | cee | oR 4

|

8# one GUR L DỊ | san

cape | 7 | RE | ()&

KO) Og | GOR | GOR | HE

* (EH CRI | CRI | (#)#

wun | &) | cei | Gok | Gos

"GOR | Ue | eB | Ge | GOR

"A | Gh | GU | Ge | ORE Cai | OBI | ()E | (H24 | (8#

142

Trang 60

*(§)5

*C Ba (IE CHT) 47 (#)†t (#1) (#@)#£t (HT

*M)%

*()®

CH) Ab (1#

CAA

"(B14 [>) (3 (J3 Cat at (ầM)tt ala Cua Cap CRIN

Cheji2 COEUR (AB CL) RE CBR Be (CH) t1 (®8)+%

CB) Bai (8)&

*(#)‡t

*()8 (#)#

(1£

(#4)#©

()#t

(bp (AA

()£

CAG) He Cat) (HH

*08) 8) Q61

Ge GDH (1H

‘Gala CAT Cede

*(#)1tU C18 C44 (Biz CRI (a8 (#)*

CH

(¥e) 9, CO) 4 (#)#£

*(x2s

#8) (#)£

“(He G8) 8 (1#

*#)£ (1 [113

*(1ø (5B) RE CR) CRD RR (HEINE (185) (PAD FA CAD TA

*#®)# (8)

#()B CHB FA CHR HE (M)#

133

Trang 61

CI (HEIR

*(4)£

CJ (IE)IE

HF

eh (a) Cae) at (2W Cin) ia (#)iá (8) (tờ) esr

*#)j ()#

(08)42 (oe ek CIB (8) (aie (adie

#)8 (33⁄0 (7)

*UM)#@

(ee (3K)?

()M (Fa) FA

*CBRIPA C35) (8) 9 (6) (813

*(@)#£

(at) et (#1) Ht (HRI EE (480 48

CH BE:

(#8) 48 (AR Cee (HD

CH fH (#4) 28

(#4) (RR

*()}#

128

[-}

Ca CAR

+(e)

(HI CRIR (#35 (UR G15 (8) GRR

*G&)+

CHR (8) CE) (§)8 (33+

(OR

“HA CRIS

(#)% (3# Œ?)# ()‡£ CHIR CED 8 CHa) 44 (48) (li) (6) 4 (li) BOR (1# (Bie (4358

‘(eB (#)8 CHIE (8) Co) BR (8) CHER (HIE C1} (0) (4)

134

Trang 62

CF) (aft CHA CRI (88) 38 TRI dR (a (FOR (8H) ()#

(#)#£

()&

()£#

(54) #8 Cole Gi) 4 (889 $$

(#)#

(35) 54 0th) #4 (Si) (355

Ca

(8) 8 (si) (68 2 (4) (44) Ci) et (8b) (#)#£

CIR (1%

CAR) (w)#

*Œ)3%

CAB) A CBD BE (BADR (Bi

*GA)#t (HH ($8) 36 C+]

Ca sib (Ha GR) (#a)i8 ()iq

CELE

Ci) VF

(Be ()¡£

(aia (M)ïh

(8

(#)i8 C88 (#8)

Chat) ta CHE

CH) te

(32

(8) 4b CAR t1

*(8)38

CIR (it) 38 (8) 24 CA) BA (HOR

*(8)» () () tt (1# (#)# (4) (#7) 87 (4834 (4) £9 (ee) & (41⁄2 (RI (6) $5 (45) (#h)

*()7L

13 #

(-] (Aw

135

Trang 63

(8)

*(M)ã

(A) ()J£t ()#

(@)#£

CRIB (S)£

(0ñ

*(8)#7

(8) (8Ù (#2

Ca

CRIB (9535 (Hệ )tộ

CI (15) Fh

CRA Fl

*(E)B (ie (HS (BB (8) (6)

"(RIK (0) (tạ) (W8 )ns Coa) oe (M)m Cid At [7]

(A) a

*(Eñ)®

*()%

CARD CHIR

CAE (4883 1 CAD ()##

(1£

(8) ()Ø (2)

PCA) Fat

($5) (3 4E (3#

[#)tä ($6) 4k (98) #8 ()#Ø (8) ()t#

(5B) 48

($2 48 C4) ae

Cab tt (4a) 46

136

Trang 64

*CRIX (#)#

CA [a (41%

(RI (4)8 (8)š G312 CaS RE CHIR CAD CHO % C35 CHR (8ê (1831 CHT Catt CHE tS (1 s8 CHO Bi

G8) + [>]

* Can) at CH) (#)k CPR) bas C5335 CROW CE) £8 ()#

CARB (83⁄8 (BIS (#)#

| CD BA Gã)%

(48) 19 ()£ (95) (8)

*(E) CRE (BIB

*()E CHIR CBI (8) (ã)#

“CHA (#4 CAA (RIB CHIR (11

*(H)3i

CH Cs) 5

"(HIS (RI (me) ae (8)

Trang 65

AIH (893%

Ca) 2 Co) (#){t (8)#†

(8)%

(i)fñ Com) (95) 6 C48) be (sa) (0#)#

(08318 (88)48 ADA CoB) #8

¡ @) CHIR (#)#t ()#

(88) BE

(2 (B34 Cb) (88) % Coa)

Ce (8) 8 CRIB CHK) (i) (#)#

Cio) CARI ER (3/1 (fe) th

CH fA

(8 (RD (&)tk

CHF CR) CIE

Cs) Cae (E)ïE CH) Cor ear ear

Ca (2) 85 (8) CEI CEDIA (ae (4)¡£

*Ö/"

(HE) 2, CBC ()££

(HH (Cam) (E)4 (0) (38

CB (1) (18) 8 8) Ci) (BIB

490

Trang 66

(1Ø (4) 4 ()#

(&)##

()#£

(@)#

(3ø (AA (Hee

CI ()£

(se) $2 (Hee (3) (8) (4)

15%

t1 Cra) ˆ

(3) st ()ft

(8) 2 (2) G®)®

(A Be (#8) 8%

($8) 58 (HO (m)m (38 (#0) (BED SE (8B) 58 (88) 38

Cb CAD GE)

"(HOR (4) G8) (#)1##

[#4)J#A (#)ñ (1%

(8)#

(BIS (Bi

G44 (8)8 (3

He G8)

GE (HOR ()%

(®#)#t

CH (HIS (34 Gã)®%

G8)

CR (#)##

CHE CARR (RI ()#

CR) Bi (#544 (318 (#3) 48

(8) (ha) #6 (BR (5) #8 (i) Ee (BD BK (2) (HDS

*G#)# (8) (#2) (835 (fit) Fa CHEN (RK (4) 8)# (B18 C1] (#@)# tắm

*Cla) (8J)EI CMD RK

*UR) (38) 98

139

Trang 67

(@)#£

(8)%, (8)w

(88)

*()

*()Ø (#)®#

(E)M

CIS (®)®

(1

($8) CR) CHR) GANA (#8) 42 (38) 8 CAI Ch) ah ($5) (#8) (HIS

Ge CE) % (2 (883 Bi

CH (8) (#2) 8 (33) (48) 8 Ci) Cal 21 Cal) (#8) 28 (#›t‡

(HOR

CHIR (RD (8) Be (2H CE) RR Cals (88 BE (A)#®

_ )Đ (HI CR)

*(2 ()%

[.}

CR Ca) (dik (3#

()#

(a) HE CBIR CBR CBIR CHRD He (HỆ (8)4

CBA CAJi& (Hà CBE CHI (RI (20332 3) 8s CEI CR) Ba (Bs) ()f (BE) BE ()£ (8) (1# CAR (8) (232 (#)¡# CAR Cea) BA (i) 4 CA) fa ()#£ CH)

140

Trang 68

(4) (#8 (®)#

(86) ()#

(#8) (oR) (as

(4)

(42) 8 (0)#

(48) (i) fk (8) 2 CR) (aR (41⁄4 (4) C85 ()#

(08) (44) CIR

16

f1

CRIA

(881388 (3858 (BA) (f)8f (M)#t (18) Ga) (3333 Cai (38) te (aie C3 CE) (4848 (®)#

(HI (#)#

(#13 51

"MIF

CART (BADER (489)48 (He ()Øi (8) Catia (8) #}

(48) BF (AJ#L7 (#8) (#8) 8 (4a) 8 (§)ñ CHAD A

GO (Sh (8) (mb) eh ()#ã (8)£

(ei

"(HA CIB (8a CAD BI

CAI (FA) A (AIR (1)

CH

"(ar (oe) Be ()ãã CHIE (E) (ast) (88) (#5298

Cra)

(R8) C18) re CPS) (M)j

(Ä)

CBR) (#)2 CRD ($3) 95 (0) oy CB) i

141

Trang 69

(sa) (38) (8 (318 CAR C88) BR (8) &

(818 CR) (i) Cia (53) (38) (a) (38) 48 (#8) GE) (38) 88 ()#

(38) ($2) (8) a8

*GR)R (8) 8 (481 (#8) 8 C82) 2 ()E CHI ()18 ()ffZ (1ã Che) ta CAS (414$

Ca at {8)8 (i) Be (AF) EF (5) 8 (#t)#t CBR) Be Coit) Ba (88) #81 (io) a

()#

(M)M (4) CHR CGR CR}ib (0%

GS (3538 CRE (aA CIB (là) (ere

(a) (#›% (3) (ie) ia (28) 1% CHa Ji (BE (378 ()£ CEE

*()# (W)-

“(HE [M3 (HE) He (48) 4a CIR (a) (#)8 (AIR (#2) 47 CER (8) Cb) GRR (EE

142

Trang 70

(ARIS (i) Bt

17%

[3 CHE) (BK )#

#8)ø8 (AR) (1%

(8) (3)

(8)

(BIR (i8 (M18 (a (Bor (8)#' CE) SF (#)®#

(RIK

CARR (1#)4?

(eis (ae) Fr Gade fea CBA RE (8) (#)#

CIB Œ#)%

(aK Cee) ws (#)#

CB) (1#)‡ã (8) (R1 (I8)†8 (#4)‡#

ors (#8) (8) (8) (on) $8

(BE Rs (aa) Be (E)E ()#

CRIT Ca) CHa (I8)18 (se | U#)##

t1) CRD Bt Ca) a (83S ()&

(BIT (HOR ()M (8) 48)

CR) Be (a2 05 (M)m (88) (8) (8)8

CBO FF (B13 Cm) (FB) PE (Ra) 8e CHI (4) Be (38) 8 (HE) CBF CIR Cee ()## (RIA L⁄1 (38) (%)#$ (WE (6# (AUR CHK)K (48 88

*(88) ˆ

CIR (181 (eal

143

Ngày đăng: 25/07/2022, 10:48

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
4.|Nguyễn Văn Phát | - Trân Thị Thanh Liêm. Sách học tiếng Trung Quốc. NXB Thanh Niên, Hà Nội - 1993 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sách học tiếng Trung Quốc
Tác giả: Nguyễn Văn Phát, Trân Thị Thanh Liêm
Nhà XB: NXB Thanh Niên, Hà Nội
Năm: 1993
1. Hán tự hội thoại 301 cú tập tự bán. NXER Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh - Trung Quốc - 1992. - Khác
2. Hán ngữ hội thoại 301 cú. NXB Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh - 1990 Khác
3. ð00 ký tự tiếng Hoa cơ bản, NXB Trẻ - 2003 Khác
5. Tran Thị Thanh Liêm - Giáo trình tiếng Hán hiện dai (5 tập). NXB ĐH Quốc gia Hà Nội - 1998. 1999, 2000, 2001, 2002 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w