1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 bài liên kết cộng hóa trị chuong trinh 2018

23 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10 BÀI LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ PHẦN I NỘI DUNG 1 Sự hình thành liên kết cộng hóa trị 1 1 Khái niệm Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung Ví dụ Một cặp electron chung Biểu diễn bằng một gạch nối “–”, đó là liên kết đơn Liên kết trong phân tử HCl được biểu diễn là H–Cl Hai cặp electron chung Biểu diễn bằng hai gạch nối “=”, đó là liên kết đôi Liên kết trong phân tử O2 được biểu diễn là O=O Ba cặp electron chung Biểu diễn bằng ba gạ.

Trang 1

 Liên k t c ng hoá tr ế ộ ị là liên k t đế ược hình thành gi a hai nguyên t b ngữ ử ằ

m t hay nhi u c p electron chung ộ ề ặ

• Liên k t trong phân t Oế ử 2 được bi u di n làể ễO=O

m i nguyên t ỗ ửtheo quy t c Octet.ắ

T công th c electron ừ ứthay c p electron dùngặchung b ng 1 g ch ằ ạngang (–) Gi nguyên ữcác electron riêng

T công th c ừ ứLewis b cácỏelectron riêng

Trang 2

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoặc giữa các nguyên tử của các nguyên tố không khác nhau nhiều về độ âm điện.

KẾT LUẬN

Ví d : O ụ 2

2 Liên k t cho – nh n ế ậ Khái ni m: ệ

Liên k t cho – nh n ế ậ là m t trộ ường h p đ c bi t c a liên k t c ng hoá tr , trongợ ặ ệ ủ ế ộ ị

đó c p electron chung ặ ch do m t nguyên t đóng góp.ỉ ộ ửLiên k t này đế ược bi u di n b ng mũi tên (→) t nguyên t cho sang nguyên tể ễ ằ ừ ử ử

nh n.ậ

3 Phân lo i các lo i liên k t d a trên đ âm đi n ạ ạ ế ự ộ ệ

B ng ả Phân lo i các liên k t hóa h cạ ế ọ

t o thành ion dạ ương

Không phân c c ự

C p e chung gi aặ ở ữhai nguyên t ử

Phân c c ự

C p e chung l chặ ệ

v nguyên t cóề ửĐÂĐ l n h n.ớ ơ

Ví d : Hụ 2, O2,

PK – PK or H – PK(2PK khác nhau)

Phân t HCl có ử

χ = 3,16 – 2,20 = 0,96

Ghi chú:

*ĐÂĐ: Đ âm đi n ộ ệ *PK: Phi kim *KL: Kim lo i ạ

Trang 3

Liên k t c ng hoá tr phân c c ế ộ ị ự có th để ược coi là d ng trung gian ạ gi a liênữ

k t c ng hoá tr không phân c c và liên k t ion.ế ộ ị ự ế

+ Khí: hydrogen, fluorine, carbon dioxide, chlorine,

+ L ng: bromine, nỏ ước, alcohol,

+ R n: sulfur, iodine, đắ ường glucose, sucrose,

Tính tan: Các ch t có liên k t c ng hoá tr phân c c nh ethanol, đấ ế ộ ị ự ư ường, tannhi u trong nề ước, Các ch t có liên k t c ng hoá tr không phân c c nh iodine,ấ ế ộ ị ự ưhydrocarbon ít tan trong nước, tan trong benzene, carbon tetrachloride,

Nhi t đ nóng ch y: ệ ộ ả H p ch t c ng hoá tr không có l c hút tĩnh đi n m nhơ ấ ộ ị ự ệ ạ

nh h p ch t ion nên chúng có nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi th p.ư ợ ấ ệ ộ ả ệ ộ ấ

Kh năng d n đi n: ả ẫ ệ Các ch t ấ có liên k t công hoá tr không phân c c khôngế ị ự

d n đi n m i tr ng thái, còn các ch t có liên k t c ng hoá tr phân c c m nhẫ ệ ở ọ ạ ấ ế ộ ị ự ạ

⇒ Vùng xen ph có m t đ đi n tích ủ ậ ộ ệ âm l n, làm tăng l c hút c a m i h t nhânớ ự ủ ỗ ạ

v i vùng này và làm cân b ng l c đ y gi a hai h t nhân, đ hai nguyên t liênớ ằ ự ẩ ữ ạ ể ử

k t v i nhau.ế ớ

Xen ph s – p ủ

Trang 4

Hình S xen ph gi a AO 1s c a nguyên t hydrogen và AO 2p c a nguyên tự ủ ữ ủ ử ủ ử

fluorine hình thành liên k t trong phân t hydrogen fluorideế σ ử

⇒ Phân t HF t o thành khi orbital 1s c a nguyên t H (1sử ạ ủ ử 1) xen ph v i orbitalủ ớ2p c a nguyên t F (2sủ ử 22p5) theo tr c liên k t, t o liên k t c ng hoá tr gi a H vàụ ế ạ ế ộ ị ữ

F, vùng xen ph càng l n thì liên k t càng b n.ủ ớ ế ề

Xen ph p – p ủ

Hình S xen ph gi a hai AO 2p c a hai nguyên t fluorine hình thành liên k t ự ủ ữ ủ ử ế σ

Hình S xen ph gi a các orbital hình thành liên k t và liên k t trong phânự ủ ữ ế σ ế π

t ử O2

nh ng liên k t đôi và ba (nh trong phân t N

Ở ữ ế ư ử 2, C2H4, ), ngoài liên k t còn cóếliên k tế

- Liên k t đôi g m m t liên k t ế ồ ộ ế σ và m t liên k t ộ ế π

Trang 5

(1) Năng lượng của một liên kết hoá học là năng lượng cần thiết để phá vỡ 1 mol liên kết đó ở thể khí, tạo thành các nguyên tử ở thể khí Giá trị năng lượng của một liên kết hoá học là thước đo độ bền liên kết (2) Đối với các phân tử nhiều nguyên tử, tổng năng lượng liên kết trong phân tử bằng năng lượng cần cung cấp để phá vỡ hoàn toàn 1 mol phân tử đó ở thể khí thành các nguyên tử ở thể khí.

hai nguyên t ử Vùng xen ph n m hai bên đtâm hai nguyên tửủ ằ ường n iố

5.2 Tìm hi u khái ni m năng l ể ệ ượ ng liên k t (E ế b )

Ví d 1: ụ Cho các phương trình ph n ng sau: Hả ứ 2 (g) → 2H (g) v i Eớ b = 432 kJ/mol(1)

→ Ta nói năng lượng liên k t Eế b trong phân t Hử 2 là 432 kJ/mol.

→ Nghĩa c n cung c p 432 kJ đ phá v 1 mol khí Hầ ấ ể ỡ 2 thành các nguyên t ử ở

Trang 6

TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

PH N II: BÀI T P Ầ Ậ

1 Bài t p tr c nghi m ậ ắ ệ

Câu 1 Phân t nào sau đây có ch a liên k t c ng hóa tr ?ử ứ ế ộ ị

Câu 2 Liên k t trong phân t là liên k t gì?ế ử ế

A Liên k t ionế B Liên k t cho nh nế ậ

C Liên k t hydroế D Liên k t c ng hóa trệ ộ ị

Câu 3 Trong phân t nào sau đây ch a toàn là liên k t đ n?ử ứ ế ơ

Câu 7 Phát bi u nào đúng khi nói v liên k t cho nh n:ể ề ế ậ

A Liên k t cho nh n là m t trế ậ ộ ường h p đ c bi t c a liên k t c ng hóa tr ợ ặ ệ ủ ế ộ ị

B Liên k t cho nh n là m t trế ậ ộ ường h p đ c bi t c a liên k t ion.ợ ặ ệ ủ ế

C Liên k t cho nh n là liên k t c ng hóa tr mà trong dó c p đi n t dùng ế ậ ế ộ ị ặ ệ ửchung có ngu n g c t c hai.ồ ố ừ ả

Trang 7

D Trong liên k t cho nh n có s trao đ i đi n tích gi a hai phân t ế ậ ự ổ ệ ữ ử

Câu 8 Phân t nào sau đây có ch a liên k tử ứ ế cho nh n?ậ

Câu 9 Liên k t c ng hóa tr là gì?ế ộ ị

A Liên k t đế ượ ạc t o nên gi a 2 nguyên t b ng m t hay nhi u c p electron ữ ử ằ ộ ề ặchung

B Liên k t đế ượ ạc t o nên gi a 2 nguyên tữ ố b ng m t hay nhi u c p electron ằ ộ ề ặchung

C Liên k t đế ược hình thành b i l c hút tĩnh đi n gi a các ion mang đi n tích ở ự ệ ữ ệtrái d u.ấ

D Liên k t đế ượ ạc t o nên gi a 2 nguyên t b ng m t hay nhi u c p electronữ ử ằ ộ ề ặ

có ngu n g c t m t trong 2 phân t đó.ồ ố ừ ộ ử

Trang 8

Câu 10 N i c t A v i c t B:ố ộ ớ ộ

3 Trong công th c c u t o c a phân t acid sunfuric có 1 liên k t cho nh n.ứ ấ ạ ủ ử ế ậ

4 Liên k t ba đế ược hình thành d a trên s dùng chung c a 3 c p electron.ự ự ủ ặ

Câu 12 Ch n s phát bi u đúng:ọ ố ể

1 Liên k t đôi đế ược hình thành d a trên s dùng chung c a 3 c p electron.ự ự ủ ặ

2 Công th c Lewis bứ i u di n t t c các electron dùng chung và riêng c a m i ể ễ ấ ả ủ ỗnguyên t theo quy t c Octet.ử ắ

3 Liên k t cho nh n ế ậ được bi u di n b ng mũi tên (→) t nguyên t cho sang ể ễ ằ ừ ửnguyên t nh n.ử ậ

4 Liên k t c ng hóa tr mà c p electron dùng chung ch do m t nguyên ế ộ ị ặ ỉ ộ t ử đóng góp g i là liên k t cho - nh n.ọ ế ậ

Trang 9

Câu 14 Ch n s phát bi u đúng:ọ ố ể

1 Theo quy t c Octet, công th c c u t o c a phân t Hắ ứ ấ ạ ủ ừ 2SO4 có 2 liên k t cho ế

nh n.ậ

2 Theo quy t c Octet, công th c c u t o c a phân t Hắ ứ ấ ạ ủ ừ 2SO4 có 2 liên k t đôi.ế

3 Theo quy t c Octet, công th c c u t o c a phân t HNOắ ứ ấ ạ ủ ừ 3 có 2 liên k t cho ế

1 Liên k t c ng hóa tr thế ộ ị ường được hình thành gi a hai phi kim.ữ

2 Các electron không liên k t n m xung quang nguyên t còn đế ằ ử ượ ọc g i là

Câu 16 Phát bi u đúng khi nói v đ âm đi nể ề ộ

A Đ âm đi n là đ i lộ ệ ạ ượng đ c tr ng kh năng hút đi n t c a nguyên t ặ ư ả ệ ử ủ ử

ho c nhóm nguyên t khi hình thành liên k t hóa h c.ặ ử ế ọ

B Đ âm đi n là đ i lộ ệ ạ ượng đ c tr ng kh năng hút đi n tích dặ ư ả ệ ương c a ủnguyên t ho c nhóm nguyên t khi hình thành liên k t hóa h c.ử ặ ử ế ọ

C Hi u đ âm đi n đệ ộ ệ ược kí hi u là ∆ệ Eb

D Trong các phân t luôn có s chênh l ch đ âm đi n gi a các nguyên t ử ự ệ ộ ệ ữ ử

Câu 17 Liên k t c ng hóa tr không c c là gì?ế ộ ị ự

A Liên k t c ng hóa tr mà trong đó c p đi n t dùng chung l ch v nguyên ế ộ ị ặ ệ ử ệ ề

D Liên k t hình thành gi a 2 nguyên t có đ âm đi n khác nhau.ế ữ ử ộ ệ

Câu 18 Liên k t c ng hóa tr có c c là gì?ế ộ ị ự

A Liên k t c ng hóa tr mà trong đó c p đi n t dùng chung l ch v nguyên ế ộ ị ặ ệ ử ệ ề

t có đ âm đi n l n h n.ử ộ ệ ớ ơ

Trang 10

B Liên k t c ng hóa tr mà trong đó c p đi n t dùng chung l ch v nguyên ế ộ ị ặ ệ ử ệ ề

t có đ âm đi n bé h n.ử ộ ệ ơ

C Liên k t c ng hóa tr mà trong đó c p electron dùng chung không l ch v ế ộ ị ặ ệ ềnguyên t nào.ử

D Liên k t hình thành gi a 2 nguyên t có đ âm đi n gi ng nhau.ế ữ ử ộ ệ ố

Câu 19 Các phân t sau phân t nào có liên k t c ng hóa tr không c c?ử ử ế ộ ị ự

Câu 22 Trong các phân t sau, phân t nào có liên k t c ng hóa tr phân c c ử ử ế ộ ị ự

l ch v nguyên t C?ệ ề ử

Câu 23 Các phân t sau phân t nào có liên k t c ng hóa tr phân c c?ử ử ế ộ ị ự

Câu 24 Các phân t sau phân t nào có liên k t c ng hóa tr không c c?ử ử ế ộ ị ự

Câu 27 Phân t ch t nào sau đây có liên k t cho – nh n?ử ấ ế ậ

Câu 28 Dãy nào sau đây g m các ch t mà phân t đ u không b phân c c?ồ ấ ử ề ị ự

A HBr, CO2, CH4 B Cl2, CO2, C2H2

C NH3, Br2, C2H4 D HCl, C2H2, CH4

Trang 11

Câu 29 Dãy nào sau đây g m các ch t mà phân t đ u ch có liên k t c ng hóaồ ấ ử ề ỉ ế ộ

B X4Y và liên k t ion.ế

C XY2 và liên k t ion.ế

D XY4 và liên k t c ng hóa tr ế ộ ị

Câu 31 Cho các phân t Nử 2, HCl, NaCl, MgO, BCl3 Các phân t đ u có liên k tử ề ế

c ng hóa tr là:ộ ị

Câu 32 Đa s các h p ch t c ng hóa tr có đ c đi m là:ố ợ ấ ộ ị ặ ể

A Có th hòa tan trong dung môi h u c ể ữ ơ

B Nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi cao.ệ ộ ả ệ ộ

C Có kh năng d n đi n khi th l ng ho c nóng ch y.ả ẫ ệ ở ể ỏ ặ ả

D Khi hòa tan trong nước thành dung d ch đi n li.ị ệ

Câu 33 Liên k t c ng hóa tr t n t i do:ế ộ ị ồ ạ

A Các đám mây electron.

B Các electron hoá tr ị

Trang 12

C Các c p electron dùng chung.

D L c hút tĩnh đi n y u gi a các nguyên t ự ệ ế ữ ử

Câu 34 D a vào giá tr hi u đ âm đi n ta bi t đự ị ệ ộ ệ ế ược đi u gi?ề

A Tính ch t c a liên k tấ ủ ế B Lo i liên k tạ ế

C Liên k t l ch v nguyên t nàoế ệ ề ử D Đ dài liên k tộ ế

Câu 35 Hi u đô âm đi n trong kho ng nào là liên k t c ng hóa tr ?ệ ệ ả ế ộ ị

Câu 39 Ta có đ âm đi n c a Bo là 2,04; c a Clo là 3,16 D a vào hi u đ âm ộ ệ ủ ủ ự ệ ộ

đi n em hãy cho bi t phân t BClệ ế ử 3 có liên k t thu c lo i nào?ế ộ ạ

A Liên k t ion.ế

B Liên k t c ng hóa tr có c c.ế ộ ị ự

C Liên k t c ng hóa tr không c c.ế ộ ị ự

D Liên k t hydro.ế

Câu 40 Ta có đ âm đi n c a Nit là 3,04; c a Hidro 2,20 D a vào hi u đ âm ộ ệ ủ ơ ủ ự ệ ộ

đi n em hãy cho bi t phân t NHệ ế ử 3 có liên k t thu c lo i nào?ế ộ ạ

A Liên k t ion.ế

B Liên k t c ng hóa tr có c c.ế ộ ị ự

C Liên k t c ng hóa tr không c c.ế ộ ị ự

D Liên k t hydro.ế

Câu 41 Ta có đ âm đi n c a Cacbon là 2,55; c a Hidro 2,20 D a vào hi u đ ộ ệ ủ ủ ự ệ ộ

âm đi n em hãy cho bi t phân t CHệ ế ử 4 có liên k t thu c lo i nào?ế ộ ạ

Trang 14

A Đ b n liên k tộ ề ế B Đ dài liên k tộ ế

k tế

Câu 48 S phát bi u ĐÚNG khi nói v liên k t c ng hóa tr là:ố ể ề ế ộ ị

1 Liên k t c ng hóa tr là liên k t đế ộ ị ế ược hình thành trên s dùng chung các ựelectron hóa tr gi a 2 nguyên t ị ữ ử

2 Liên k t c ng hóa tr thế ộ ị ường hình thành gi a hai kim lo i.ữ ạ

3 Liên k t c ng hóa tr g m liên k t c ng hóa tr có c c và không c c.ế ộ ị ồ ế ộ ị ự ự

4 Liên k t cho nh n là trế ậ ường h p đ c bi t c a liên k t c ng hóa tr ợ ặ ệ ủ ế ộ ị

Câu 49 S phát bi u ĐÚNG khi nói v liên k t c ng hóa tr làố ể ề ế ộ ị :

1 Liên k t c ng hóa tr ế ộ ị được bi u di n b ng mũi tên (→) t nguyên t cho sang ể ễ ằ ừ ửnguyên t nh n.ử ậ

2 Hi u đ âm đi n đệ ộ ệ ược kí hi u là ∆ꭓ.ệ

3 Đa s các h p ch t c ng hóa tr cóố ợ ấ ộ ị th hòa tan trong dung môi h u cể ữ ơ

4 S xen ph tr c gi a 2 obital hình thành liên k t ự ủ ụ ữ ế π

Câu 50 S phát bi u SAI khi nói v liên k t c ng hóa tr là:ố ể ề ế ộ ị

1 Năng lượng liên k t đ c tr ng cho đ b n liên k t đó trong phân t ế ặ ư ộ ề ế ử

2 Năng lượng liên k t càng l n thì liên k t càng b n, đ n gi i h n nh t đ nh ế ớ ế ề ế ớ ạ ấ ịnăng lượng liên k t càng l n đ b n càng gi m ế ớ ộ ề ả

3 Đ i v i các phân t nhi u nguyên t , t ng năng lố ớ ử ề ử ổ ượng liên k t trong phân t ế ử

b ng năng lằ ượng c n cung c p đ phá v 1 mol phân t đó th khí thành các ầ ấ ể ỡ ử ở ểnguyên t c a nó.ử ủ

4 Hi u đ âm đi n cho bi t đ b n c a liên k t còn cho bi t trong phân t đó ệ ộ ệ ế ộ ề ủ ế ế ử

c p electron dùng chung sẽ l ch v nguyên t nào.ặ ệ ề ử

Câu 3 Hãy cho bi t s hình thành liên k t c ng hóa tr di n ra nh th nào?ế ự ế ộ ị ễ ư ế

Câu 4 Nêu 3 ch t có ch a ít nh t hai liên k t ấ ứ ấ ế π trong phân t ử

Trang 15

Câu 5 Hãy bi u di n s hình thành các c p electron chung c a phân t Hể ễ ự ặ ủ ử 2SO4.

Câu 6 Ta có đ âm đi n c a Nit là 3,04; c a Hidro 2,20; Cacbon là 2,55; Bo là ộ ệ ủ ơ ủ2,04; c a Clo là 3,16 Nêu b n ch t liên k t c a các phân t sau NHủ ả ấ ế ủ ử 3, CH4, BCl3, CCl4

Câu 7 Ta có đ âm đi n c a Nit là 3,04; c a Hidro 2,20; Cacbon là 2,55; Bo là ộ ệ ủ ơ ủ2,04; c a Clo là 3,16 So sánh đ phân c c c a các phân t sau NHủ ộ ự ủ ử 3, CH4, BCl3, CCl4, HCl

Câu 8 Vì sao phân t NHử 3 có kh năng k t h p v i cation Hả ế ợ ớ + Vi t công th c ế ứLewis c a ion này.ủ

Câu 9 Cho các phương trình ph n ng sau:ả ứ

H2 (g) →

2H(g) Eb = 432 kJmol-1 (1)N2 (g) →

2N(g) Eb = 945 kJmol-1 (2)

Gi i thích vì sao năng lả ượng liên k t trong khí Nitrogen l n h n Hidogen.ế ớ ơ

Câu 10 Gi i thích vì sao Nả 2 l i là m t khí tr nhi t đ thạ ộ ơ ở ệ ộ ường

Trang 16

- Liên k t trong phân t NaCl, Feế ử 3O4, K2O là liên k t ion.ế

- Liên k t trong phân t Clế ử 2 là liên k t c ng hóa tr ế ộ ị  Đáp án C.

Câu 2.

Liên k t trong phân t Oế ử 2 là liên k t c ng hóa tr vì xung quanh O có sáu electronế ộ ịhóa tr nên có s dùng chung hai electron hóa tr c a O khác ị ự ị ủ  Đáp án D.

Câu 3.

- Trong phân t Hử 2SO4 có 2 liên k t cho nh n hay 2 liên k t đôi.ế ậ ế

- Trong phân t Feử 2O3 có liên k t ion.ế

- Trong phân t Hử 2O có 2 liên k t đ n.ế ơ

- Trong phân t COử 2 có 2 liên k t đôi ế  Đáp án C.

Câu 4.

- Trong phân t Cử 2H5OH và CaCl2 toàn là liên k t đ n.ế ơ

- Trong phân t HNOử 3 có 1 liên k t cho nh n và liên k t đ n.ế ậ ế ơ

- Trong phân t Cử 2H4 có 1 liên k t đôi ế  Đáp án B.

Câu 5.

- Trong phân t Cử 6H6 có ch a vòng benzene.ứ

- Trong phân t NHử 3 toàn là liên k t đ n.ế ơ

- Trong phân t Oử 3 có 1 liên k t đôi và 1 liên k t cho nh nế ế ậ  Đáp án A.

Câu 6.

Công th c Lewis ứ t công th c electron thay c p electron dùng chung b ng 1ừ ứ ặ ằ

g ch ngang (–) Gi nguyên các electron riêngạ ữ  Đáp án B.

Câu 7.

- Liên k t cho nh n là m t trế ậ ộ ường h p đ c bi t c a ợ ặ ệ ủ liên k t c ng hóa tr ế ộ ị

- Liên k t cho nh n là liên k t c ng hóa tr mà trong đó c p đi n t dung chungế ậ ế ộ ị ặ ệ ử

có nguyên g c t ố ừ m t trong hai nguyên t ộ ử

- Trong liên k t cho nh n có s ế ậ ự dung chung các electron gi a hai phân t ữ ử

Trang 17

- Liên k t đôi đế ược hình thành d a trên s dùng chung ự ự 2 c p electron.

- Công th c Electronứ bi u di n t t c các electron dùng chung và riêng c a m iể ễ ấ ả ủ ỗnguyên t theo quy t c Octet ử ắ  Đáp án A.

Câu 13.

Ý sai: 1, 2, 3, 5

- Liên k t c ng hóa tr hình thành ế ộ ị t s dùng chung m t hay nhi u c p electronừ ự ộ ề ặ

- Liên k t ionế thường được hình thành gi a kim lo i đi n hình và phi kim đi nữ ạ ể ểhình

- Liên k t cho nh nế ậ được bi u di n b ng mũi tên (→) t nguyên t cho sangể ễ ằ ừ ửnguyên t nh nử ậ

- Liên k t trong phân t là liên k t c ng hóa tr ế ử ế ộ ị có c cự  Đáp án B.

Trang 18

- Trong các phân t ử thường có s chênh l ch đ âm đi n gi a các nguyên t ự ệ ộ ệ ữ ử

Đ âm đi n c a Oxi là 3,44ộ ệ ủ

Đ âm đi n c a Flo là 3,98ộ ệ ủ

 Liên k t trong phân t OFế ử 2 sẽ kéo v Flo do Flo có đ âm đi n l n h n.ề ộ ệ ớ ơ

 Đáp án B.

Câu 22.

Đ âm đi n c a Cacbon là 2,55ộ ệ ủ

Đ âm đi n c a c a Hidro 2,20ộ ệ ủ ủ

 Liên k t trong phân t CHế ử 4 sẽ kéo v Cacbon do Cacbon có đ âm đi n l n h n.ề ộ ệ ớ ơ

Ngày đăng: 24/07/2022, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w