1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo trình Kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp (Nghề: Kế toán - Cao đẳng): Phần 1 - Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

96 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 634,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: (9)
    • 1. Nhiệm vụ và yêu cầu cuả đơn vị hành chính sự nghiệp (9)
      • 1.1. Khái niệm, đặc điểm đơn vị HCSN (9)
      • 1.2. Nhiệm vụ kế toán đơn vị HCSN (9)
      • 1.3. Yêu cầu công tác kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp (10)
    • 2. Tổ chức công tác kế toán tại đơn vị HCSN (10)
      • 2.1. Nội dung công tác kế toán trong đơn vị HCSN (10)
      • 2.2. Yêu cầu tổ chức công tác kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp (10)
      • 2.3. Một số nội dung chủ yếu của công tác kế toán trong đơn vị HCSN (10)
      • 3.2. Hình thức tổ chức công tác kế toán phân tán (11)
    • 4. Hệ Thống tài khoản và mục lục ngân sách (12)
      • 4.1. Hệ thống tài khoản (TT107/2017) (12)
  • CHƯƠNG 2: (23)
    • 1. Nhiệm vụ kế toán vốn bằng tiền (23)
      • 1.1. Những qui định và yêu cầu quản lý vốn bằng tiền (23)
      • 1.2. Nhiệm vụ kế toán vốn bằng tiền (23)
    • 2. Kế toán vốn bằng tiền (24)
      • 2.1. Kế toán quỹ tiền mặt (24)
      • 2.2. Kế toán tiền gửi ngân hàng và kho bạc (34)
      • 2.3. Phương pháp lập chứng t , ghi sổ (45)
    • 4. Kế toán nhập, uất vật liệu, dụng cụ (46)
      • 4.1. Chứng t kế toán sử dụng.Ghi sổ kế toán, phiếu nhập, uất kho (46)
      • 4.2. Tài khoản kế toán sử dụng: 152, 153 (47)
      • 4.3. Phương pháp kế toán NL,VL, CCDC (47)
      • 4.4. Phương pháp lập chứng t , ghi sổ (52)
    • 5. Bài tập ứng dụng (53)
  • CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (59)
    • 1. Nhiệm vụ cuả kế toán tài sản cố định (60)
      • 1.1. Đặc điểm của tài sản cố định (60)
      • 1.2. Nhiệm vụ của kế toán tài sản cố định (60)
    • 2. Phân loại và đánh giá tài sản cố định (61)
      • 2.1. Phân loại TSCĐ (61)
    • 3. Kế toán tài sản cố định (61)
      • 3.1. Chứng t kế toán sử dụng (61)
      • 3.2. Tài khoản kế toán sử dụng: 211 (62)
      • 3.2. Nội dung, kết cấu tài khoản sử dụng (78)
    • 1- Kế toán mua sắm TSCĐ (79)
    • 3/ Kế toán ây dựng cơ bản (84)
    • 4. Bài tập ứng dụng (88)
  • CHƯƠNG 4: (0)
    • 1. Nhiệm vụ kế toán thanh toán (0)
      • 1.1. Nội dung các khoản thanh toán và một số qui định về kế toán thanh toán (0)
      • 1.2. Nhiệm vụ kế toán các khoản thanh toán (0)
    • 2. Kế toán các khoản nợ phải thu (0)
      • 2.1 Kế toán các khoản phải thu (0)
    • 3. Kế toán thanh toán vốn, kinh phí và các khoản thanh toán nội bộ giữa các đơn vị dự toán (0)
      • 3.1. Kế toán các khoản phải thu, phải trả nội bộ TK 336 (0)
      • 3.2. Kế toán các khoản nợ phải trả (0)
      • 4.1. Kế toán các khoản phải nộp Nhà nước (0)
      • 4.2. Kế toán phải trả viên chức và các đối tƣợng khác (0)
      • 4.3. Kế toán các khoản phải nộp theo lương (0)
  • CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ- BÁO CÁO TÀI CHÍNH (0)
    • 1. Nhiệm vụ kế toán nguồn kinh phí (0)
    • 2. Mục đích và yêu cầu của báo cáo tài chính (0)
    • 3. Qui định lập, nộp báo cáo tài chính (0)
    • 4. Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính (0)
    • 5. Thực hành (0)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (0)

Nội dung

Giáo trình Kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp cung cấp cho người học những kiến thức như: Nhiệm vụ và tổ chức công tác kế toán tại đơn vị hành chính sự nghiệp; Kế toán vốn bằng tiền, kế toán vật liệu, công cụ dụng cụ; Kế toán tài sản cố định; Kế toán các khoản thanh toán- Kế toán các khoản phải thu, phải chi; Kế toán nguồn kinh phí- Báo cáo tài chính. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 1 giáo trình!

Nhiệm vụ và yêu cầu cuả đơn vị hành chính sự nghiệp

1.1 Khái niệm, đặc điểm đơn vị HCSN

- ế toán Đ n vị hành chính s nghiệp (ĐV HCSN) là kế toán chấp hành ng n sách, là công cụ để quản lý quá trình sử dụng kinh phí trong các ĐV HCSN

1.2 Nhiệm vụ kế toán đơn vị HCSN

- Thu th p, phản ánh, xử lý và t ng hợp thông tin về nguồn kinh phí pđược cấp, được tài trợ, được hình thành và tình hình sử dụng các nguồn kinh phí đó

- iểm tra, kiểm soát tình hình chấp hành d toán thu chi, th c hiện các tiêu chuẩn định mức do Nhà nước quy định

- iểm tra việc quản lý và sử dụng các loại v t tư, tài sản công trong đ n vị

- iểm tra tình hình th c hiện kỷ lu t thu nộp ng n sách, kỷ lu t thanh toán và các chế độ chính sách tài chính của Nhà nước

- Theo dõi và kiểm soát tình hình ph n phối kinh phí cho đ n vị cấp dưới, tình hình chấp hành d toán thu chi và quyết toán chủa đ n vị cấp dưới

- L p và nộp đúng hạn các báo cáo tài chính cho c quan tài chính theo quy định

- Ph n tích và đánh giá hiệu quả sử dụng các nguồn kinh phí, các loại vốn, các loại quỹ của đ n vị

1.3 Yêu cầu công tác kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

- Đầy đủ, Rõ ràng, Trung th c, Liên tục, Hệ thống, Tiết kiệm

Tổ chức công tác kế toán tại đơn vị HCSN

2.1 Nội dung công tác kế toán trong đơn vị HCSN

D a vào đặc điểm v n động của các loại tài sản cũng như nội dung, tính chất cuả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có thể ph n chia công việc kế toán thành các phần hành kế toán sau:

- ế toán nguồn kinh phí, nguồn vốn, quỹ

- L p các báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán

2.2 Yêu cầu tổ chức công tác kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp hi t chức công tác kế toán trong các ĐV HCSN đều phải căn cứ vào 2 yếu tố c bản sau:

- uy mô, đặc điểm hoạt động của đ n vị

- Căn cứ vào các quy định của Lu t kế toán, Chế độ kế toán

- T chức v n dụng nh ng quy định chung

- T chức v n dụng hệ thống chứng t kế toán

- T chức v n dụng hệ thống tài khoản kế toán

- T chức hệ thống s kế toán và phư ng pháp ghi s

- T chức công tác kiểm kê tài sản và kiểm tra tài chính kế toán

2.3 Một số nội dung chủ yếu của công tác kế toán trong đơn vị HCSN

- Thu th p, xử lý thông tin, số liêụ kế toán theo đối tượng và nội dung công việc kế toán

- iểm tra, giám sát các khoản thu, chi tài chính, các ngh a vụ thu, nộp thanh toán nợ, kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản và nguồn hình thành tài sản, phát hiện và ngăn ng a các hành vi vi phạm pháp lu t về tài chính, kế toán

- Ph n tích thông tin, số liệu kế toán, tham mưu đề xuất các giải pháp phục vụ yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế, tài chính của đ n vị kế toán

- Cung cấp thông tin, số liệu kế toán theo quy định của pháp lu t

- Ngoài ra, bộ máy kế toán c n phải tham gia công tác kiểm kê tài sản, kiểm tra kế toán, t chức, bảo quản, lưu tr hồ s , tài liệu kế toán theo quy định

3 Tổ chức bộ máy kế toán tại đơn vị hành chính sự nghiệp:

3.1 Hình thức tổ chức công tác kế toán tập trung

Theo hình thức này, cả đ n vị chỉ l p một ph ng kế toán duy nhất để th c hiện toàn bộ công việc kế toán của đ n vị các bộ ph n kinh doanh, dịch vụ, không có t chức kế toán riêng, chỉ bố trí nh n viên hạch toán làm nhiệm vụ hướng d n, kiểm tra hạch toán ban đầu về các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh, chuyển chứng t hạch toán ban đầu về ph ng kế toán theo định kỳ để ph ng kế toán kiểm tra, ghi chép s kế toán + Ưu điểm: t p trung được thông tin phục vụ cho lãnh đạo nghiệp vụ, thu n tiện cho việc ph n công và chuyên môn hóa công tác kế toán, thu n tiện cho việc c giới hóa công tác kế toán, giảm nhẹ biên chế bộ máy kế toán của đ n vị + Nhược điểm: hạn chế việc kiểm tra, giám sát tại chỗ của kế toán đối với mọi hoạt động của đ n vị; không cung cấp kịp thời thông tin phục vụ cho lãnh đạo và quản lý ở t ng đ n vị, bộ ph n phụ thuộc

3.2 Hình thức tổ chức công tác kế toán phân tán

- Theo hình thức này, ở đ n vị có ph ng kế toán trung t m, các đ n vị phụ thuộc, các bộ ph n đều có t chức kế toán riêng (viện nghiên cứu có trạm, trại thí nghiệm, c quan hành chính có t chức bộ ph n kinh doanh dịch vụ ) T chức kế toán ở các đ n vị, các bộ ph n phụ thuộc là đ n vị kế toán phụ thuộc chịu trách nhiệm th c hiện toàn bộ công việc kế toán ở bộ ph n mình, kể cả phần kế toán t ng hợp và kế toán chi tiết, định kỳ phải l p các báo cáo tài chính gửi về ph ng kế toán trung t m

Ph ng kế toán trung t m chịu trách nhiệm th c hiện toàn bộ các phần hành công việc kế toán phát sinh tại đ n vị, hướng d n, kiểm tra công tác kế toán ở bộ ph n phụ thuộc, thu nh n, kiểm tra các báo cáo kế toán của bộ ph n phụ thuộc gửi lên và t ng hợp số liệu của đ n vị, bộ ph n phụ thuộc cùng với báo cáo của đ n vị chính để l p báo cáo kế toán toàn đ n vị Ưu điểm: tăng cường vai tr kiểm tra, giám sát tại chỗ của kế toán đối với hoạt động sản xuất s nghiệp, kinh doanh dịch vụ, ở t ng đ n vị, bộ ph n phụ thuộc, cung cấp thông tin kịp thời phục vụ cho lãnh đạo và quản lý ở t ng đ n vị, bộ ph n phù hợp với việc mở rộng ph n cấp quản lý cho t ng đ n vị, Nhược điểm: không cung cấp thông tin kinh tế kịp thời cho lãnh đạo nghiệp vụ, biên chế bộ máy kế toán chung toàn đ n vị nhiều h n hình thức t chức công tác kế toán t p trung.

Hệ Thống tài khoản và mục lục ngân sách

4.1 Hệ thống tài khoản (TT107/2017)

Tên tài khoản Phạm vi áp dụng

2 112 112 Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc Mọi đ n vị

3 113 113 Tiền đang chuyển Mọi đ n vị

4 121 121 Đầu tƣ tài chính Đ n vị s nghiệp

5 131 131 Phải thu khách hàng Mọi đ n vị

6 133 133 Thuế GTGT đƣợc khấu tr Mọi đ n vị

1331 Thuế GTGT được khấu tr của hàng hóa, dịch vụ

1332 Thuế GTGT được khấu tr của

7 136 136 Phải thu nội bộ Mọi đ n vị

1371 Tạm chi b sung thu nh p

1374 Tạm chi t d toán ứng trước

9 138 138 Phải thu khác Đ n vị có phát sinh

1382 Phải thu c tức/lợi nhu n

1383 Phải thu các khoản phí và lệ phí

11 152 152 Nguyên liệu, vật liệu Mọi đ n vị

12 153 153 Công cụ, dụng cụ Mọi đ n vị

13 154 154 Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang Đ n vị s nghiệp

16 211 211 Tài sản cố định hữu hình Mọi đ n vị

21121 Phương tiện vận tải đường bộ

21122 Phương tiện vận tải đường thủy

21123 Phương tiện vận tải đường không

21124 Phương tiện vận tải đường sắt

21128 Phương tiện vận tải khác

21131 Máy móc thiết bị văn phòng

21132 Máy móc thiết bị động lực

21133 Máy móc thiết bị chuyên dùng

2115 Thiết bị đo lường thí nghiệm

2116 C y l u năm, súc v t làm việc và/hoặc cho sản phẩm

2118 Tài sản cố định h u hình khác

17 213 213 Tài sản cố định vô hình Mọi đ n vị

2134 uyền đối với giống c y trồng

18 214 214 Khấu hao và hao m n l y kế

2141 hấu hao và hao m n lũy kế tài sản cố định h u hình

2142 hấu hao và hao m n lũy kế tài sản cố định vô hình

19 241 241 Xây dựng cơ bản dở dang Đ n vị có phát sinh

20 242 242 Chi phí trả trước Mọi đ n vị

21 248 248 Đặt cọc, ký quỹ, ký cƣợc Mọi đ n vị

22 331 331 Phải trả cho người bán Mọi đ n vị

23 332 332 Các khoản phải nộp theo lương Mọi đ n vị

24 333 333 Các khoản phải nộp nhà nước Mọi đ n vị

33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3334 Thuế thu nh p doanh nghiệp

3335 Thuế thu nh p cá nh n

3338 Các khoản phải nộp nhà nước khác

25 334 334 Phải trả người lao động Mọi đ n vị

3341 Phải trả công chức, viên chức

3348 Phải trả người lao động khác

26 336 336 Phải trả nội bộ Mọi đ n vị

3371 inh phí hoạt động b ng tiền

3372 Viện trợ, vay nợ nước ngoài

3373 Tạm thu phí, lệ phí

28 338 338 Phải trả khác Đ n vị có phát sinh

3381 Các khoản thu hộ, chi hộ

29 348 348 Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cƣợc Đ n vị s nghiệp

30 353 353 Các quỹ đặc thù Đ n vị s nghiệp

31 366 366 Các khoản nhận trước chưa ghi thu Mọi đ n vị

36611 Giá trị còn lại của TSCĐ

36612 Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho

3662 Viện trợ, vay nợ nước ngoài

36621 Giá trị còn lại của TSCĐ

36622 Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho

3663 Phí được khấu tr , để lại

36631 Giá trị còn lại của TSCĐ

36632 Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho

3664 inh phí đầu tư XDCB

32 411 411 Nguồn vốn kinh doanh Đ n vị s nghiệp

33 413 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái Mọi đ n vị

34 421 421 Thặng dƣ thâm hụt l y kế Mọi đ n vị

4211 Thặng dư (th m hụt) t hoạt động hành chính, s nghiệp

4212 Thặng dư (th m hụt) t hoạt động

4213 Thặng dư (th m hụt) t hoạt động tài chính

4218 Thặng dư (th m hụt) t hoạt động khác

43122 Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

4314 uỹ phát triển hoạt động s nghiệp

43141 Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp

43142 Quỹ PTHĐSN hình thành TSCĐ

4315 uỹ d ph ng n định thu nh p C quan nhà nước

36 468 468 Nguồn cải cách tiền lương Mọi đ n vị

37 511 511 Thu hoạt động do NSNN cấp Mọi đ n vị

38 512 512 Thu viện trợ, vay nợ nước ngoài Đ n vị có nh n viện trợ, vay nợ nước ngoài

5122 Thu vay nợ nước ngoài

39 514 514 Thu phí đƣợc khấu tr , để lại Đ n vị có thu phí được khấu tr , để lại

40 515 515 Doanh thu tài chính Đ n vị s nghiệp

41 531 531 Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ Đ n vị s nghiệp

42 611 611 Chi phí hoạt động Mọi đ n vị

61111 Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên

61112 Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng

61113 Chi phí hao mòn TSCĐ

61118 Chi phí hoạt động khác

61121 Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên

61122 Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng

61123 Chi phí hao mòn TSCĐ

61128 Chi phí hoạt động khác

43 612 612 Chi phí t nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài Đ n vị có nh n viện trợ, vay nợ nước ngoài

6122 Chi t nguồn vay nợ nước ngoài

44 614 614 Chi phí hoạt động thu phí Đ n vị có thu phí

6141 Chi phí tiền lư ng, tiền công và chi phí khác cho nhân viên

6142 Chi phí v t tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng

6143 Chi phí khấu hao TSCĐ

6148 Chi phí hoạt động khác

45 615 615 Chi phí tài chính Đ n vị s nghiệp

46 632 632 Giá vốn hàng bán Đ n vị s nghiệp

47 642 642 Chi phí quản lý của hoạt động

SXKD, dịch vụ Đ n vị s nghiệp

6421 Chi phí tiền lư ng, tiền công và chi phí khác cho nhân viên

6422 Chi phí v t tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng

6423 Chi phí khấu hao TSCĐ

6428 Chi phí hoạt động khác

48 652 652 Chi phí chƣa ác định đối tƣợng chịu chi phí Mọi đ n vị

6521 Chi phí tiền lư ng, tiền công và chi phí khác cho nhân viên

6522 Chi phí v t tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng

6523 Chi phí khấu hao và hao m n TSCĐ

6528 Chi phí hoạt động khác

49 711 711 Thu nhập khác Mọi đ n vị

7111 Thu nh p t thanh lý, nhượng bán tài sản

50 811 811 Chi phí khác Mọi đ n vị

8111 Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản

51 821 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Đ n vị s nghiệp

52 911 911 Xác định kết quả Mọi đ n vị

9111 Xác định kết quả hoạt động hành chính, s nghiệp

9112 Xác định kết quả hoạt động SX D, dịch vụ

9113 Xác định kết quả hoạt động tài chính

9118 Xác định kết quả hoạt động khác

91181 Kết quả hoạt động thanh lý, nhượng bán tài sản

91188 Kết quả hoạt động khác

2 2 002 Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công

3 4 004 Kinh phí viện trợ không hoàn lại

00411 Ghi thu - ghi tạm ứng

00421 Ghi thu - ghi tạm ứng

4 6 006 Dự toán vay nợ nước ngoài

6 8 008 Dự toán chi hoạt động

00811 Dự toán chi thường xuyên

00812 D toán chi không thường xuyên

00821 Dự toán chi thường xuyên

00822 D toán chi không thường xuyên

7 9 009 Dự toán đầu tƣ XDCB

8 12 012 Lệnh chi tiền thực chi

9 13 013 Lệnh chi tiền tạm ứng

10 14 014 Phí đƣợc khấu tr , để lại

11 18 018 Thu hoạt động khác đƣợc để lại

Nhiệm vụ kế toán vốn bằng tiền

1.1 Những qui định và yêu cầu quản lý vốn bằng tiền

Phải theo dõi d ng tiền thu vào và d ng tiền chi ra của Tiền mặt (T 111) và tiền gửi ng n hàng (T 112) hi có chênh lệch gi a s kế toán tiền mặt (T 111) với s của thủ quỹ và s kế toán tiền gửi ng n hàng (T 112) với s phụ ng n hàng thì kế toán cần tìm ra nguyên nh n chênh lệch và điều chỉnh kịp thời

– iểm soát hóa đ n, chứng t đầu vào sao cho Hợp pháp, hợp lý, hợp lệ để được tính vào chi phí được tr khi tính thuế TNDN

1.2 Nhiệm vụ kế toán vốn bằng tiền

– Hướng d n cho các ph ng ban về quy định của hóa đ n chứng tư cũng như cách l p các biểu m u

- L p báo cáo thu chi h ng ngày, báo cáo tiền gửi ng n hàng h ng ngày để gửi theo yêu cầu của Giám đốc

- Liên hệ với ng n hàng n i làm việc (về rút tiền, trả triền cuối tháng lấy s phụ ng n hàng và chứng t ng n hàng )

- Nguyên tắc bất kiêm nhiệm, kế toán vốn b ng tiền không nên kiêm thủ quỹ

- Phải t chức theo dõi tiền gửi ng n hàng tại t ng ng n hàng theo VND và theo Ngoại tệ

- Sử dụng tiền tệ thống nhất là đồng Việt Nam

- nh ng doanh nghiệp có ngoại tệ nh p quỹ tiền mặt hoặc gửi vào Ng n hàng phải quy đ i ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch (Tỷ giá hối đoái giao dịch th c tế, hoặc tỷ giá giao dịch bình qu n trên thị trường ngoại tệ liên ng n hàng do Ng n hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh) để ghi s kế toán

- hi tiến hành nh p, xuất quỹ tiền mặt kế toán phải l p phiếu thu, phiếu chi và có đủ ch ký của người nh n, người giao, người cho phép nh p, xuất quỹ theo quy định của chế độ chứng t kế toán

+ Ghi chú: Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý và nh p, xuất quỹ tiền mặt Hàng ngày thủ quỹ phải kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt th c tế, đối chiếu số liệu s quỹ tiền mặt và s kế toán tiền mặt Nếu có chênh lệch, kế toán và thủ quỹ phải kiểm tra lại để xác định nguyên nh n và kiến nghị biện pháp xử lý chênh lệch

Kế toán vốn bằng tiền

2.1 Kế toán quỹ tiền mặt a)Nguyên tắc kế toán:

- Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền mặt của đ n vị, bao gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ

- Chỉ phản ánh vào T 111- Tiền mặt về giá trị tiền mặt, ngoại tệ th c tế nh p, xuất quỹ

- ế toán quỹ tiền mặt phải có trách nhiệm mở s kế toán quỹ tiền mặt, ghi chép hàng ngày liên tục theo trình t phát sinh các khoản nh p, xuất quỹ tiền mặt, ngoại tệ và tính ra số tồn quỹ tại mọi thời điểm, luôn đảm bảo khớp đúng gi a giá trị ghi trên s kế toán, s quỹvàth ctế

- Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý và nh p, xuất quỹ tiền mặt Hàng ngày, thủ quỹ phải kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt th c tế, đối chiếu số liệu s quỹ tiền mặt và s kế toán tiền mặt Mọi chênh lệch phát sinh phải xác định nguyên nh n, báo cáo lãnh đạo, kiến nghị biệnphápxửlýchênhlệch

- ế toán tiền mặt phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định trong chế độ quản lý lưu thông tiền tệ hiện hành và các quy định về thủ tục thu, chi, nh p quỹ, xuất quỹ, kiểm soát trước quỹ và kiểm kê quỹ của Nhà nước b) ết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 111- Tiền mặt

Bên Nợ: Các khoản tiền mặt tăng, do:

Nh p quỹ tiền mặt, ngoại tệ;

Số th a quỹ phát hiện khi kiểm kê;

Giá trị ngoại tệ tăng khi đánh giá lại số dư ngoại tệ tại thời điểm báo cáo (trường hợp tỷ giá tăng)

Bên Có: Các khoản tiền mặt giảm, do:

Xuất quỹ tiền mặt, ngoại tệ;

Số thiếu hụt quỹ phát hiện khi kiểm kê;

Giá trị ngoại tệ giảm khi đánh giá lại số dư ngoại tệ tại thời điểm báo cáo

(trường hợp tỷ giá giảm)

Số dƣ bên Nợ: Các khoản tiền mặt, ngoại tệ c n tồn quỹ

Tài khoản 111 - Tiền mặt có 2 tài khoản cấp 2:

Tài khoản 1111- Tiền Việt Nam: Phản ánh tình hình thu, chi, tồn tiền Việt Nam tại quỹ tiền mặt

Tài khoản 1112- Ngoại tệ: Phản ánh tình hình thu, chi, tồn ngoại tệ (theo nguyên tệ và theo đồng Việt Nam) tại quỹ của đ n vị c Phương pháp hạch toán kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu

1- hi rút tiền gửi Ng n hàng, ho bạc về quỹ tiền mặt của đ n vị, ghi:

Có TK 112- Tiền gửi Ng n hàng, ho bạc

2- Trường hợp rút tạm ứng d toán chi hoạt động về quỹ tiền mặt của đ n vị để chi tiêu:

- hi rút tạm ứng d toán chi hoạt động, ghi:

Có TK 337- Tạm thu (3371) Đồng thời, ghi:

Có TK 008- D toán chi hoạt động (008211, 008221)

-Các khoản chi tr c tiếp t quỹ tiền mặt thuộc nguồn ng n sách nhà nước mà trước đó đ n vị đã tạm ứng, ghi:

Nợ T 611- Chi phí hoạt động

Có TK 111- Tiền mặt Đồng thời, ghi:

Có TK 511 - Thu hoạt động do NSNN cấp

-Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho người lao động trong đ n vị, ghi:

- hi người lao động thanh toán tạm ứng, ghi:

Nợ T 611 - Chi phí hoạt động

Có TK 141- Tạm ứng Đồng thời, ghi:

Có TK 511- Thu hoạt động do NSNN cấp

- Thanh toán các khoản phải trả b ng tiền mặt, ghi:

Có TK 111- Tiền mặt Đồng thời, ghi:

Có TK 511- Thu hoạt động do NSNN cấp

- Đối với các khoản ứng trước cho nhà cung cấp:

- Căn cư hợp đồng và các chư ng t có liên quan, xuất quỹ tiền mặt ứng trước cho nhà cung cấp, ghi:

Nợ T 331- Phải trả cho người bán

- hi thanh lý hợp đồng với nhà cung cấp, ghi:

Nợ 611- Chi phí hoạt động

Có TK 331 - Phải trả cho người bán Đồng thời, ghi:

Có TK 511- Thu hoạt động do NSNN cấp

- hi làm thủ tục thanh toán tạm ứng với NSNN, ghi:

Có TK 008- D toán chi hoạt động (008211, 008221) (ghi m) Đồng thời, ghi:

Có TK 008- D toán chi hoạt động (008212, 008222) (ghi dư ng)

3- hi thu phí, lệ phí b ng tiền mặt, ghi:

Có TK 337- Tạm thu (3373), hoặc

Có TK 138- Phải thu khác (1383)

4- hi thu được các khoản phải thu của khách hàng b ng tiền mặt, ghi:

Có TK 131- Phải thu khách hàng

5- hi thu hồi các khoản đã tạm ứng cho người lao động trong đ n vị, ghi:

6- hi thu hồi các khoản nợ phải thu nội bộ b ng tiền mặt, ghi:

Có TK 136- Phải thu nội bộ

7- Số th a quỹ phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nh n, chờ xử lý, ghi:

Có TK 338- Phải trả khác (3388)

8- hi thu được lãi đầu tư túi phiếu, trái phiếu, c tức/lợi nhu n được chia và các khoản đầu tư tài chính khác, ghi:

Có TK 138- Phải thu khác (1381, 1382) hoặc

Có TK 515- Doanh thu tài chính

9- hi thu tiền bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ b ng tiền mặt nh p quỹ: a) Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, thuế TTĐB, thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế gián thu khác kế toán phản ánh doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ theo giá bán chưa có thuế, các khoản thuế này phải được tách riêng theo t ng loại ngay khi ghi nh n doanh thu, ghi:

Nợ T 111- Tiền mặt (t ng giá thanh toán)

Có TK 531- Doanh thu hoạt động SX D, dịch vụ (giá bán chưa có thuế GTGT)

Có TK 333- Các khoản phải nộp nhà nước b) Trường hợp không tách ngay được các khoản thuế phải nộp kế toán ghi nh n doanh thu bao gồm cả thuế gián thu phải nộp Định kỳ, kế toán xác định ngh a vụ thuế phải nộp và ghi giảm doanh thu, ghi:

Nợ T 531- Doanh thu hoạt động SX D, dịch vụ

Có TK 333- Các khoản phải nộp nhà nước

10- hi đ n vị vay tiền về nh p quỹ, ghi:

Có TK 338- Phải trả khác (3382)

11- Nh n vốn góp kinh doanh của các t chức, cá nh n trong và ngoài đ n vị b ng tiền mặt, ghi:

Có TK 411 - Nguồn vốn kinh doanh

12- hách hàng đặt tiền trước cho các dịch vụ, hàng hóa; bệnh nh n đặt tiền trước khi sử dụng các dịch vụ khám, ch a bệnh tại bệnh viện, b ng tiền mặt, ghi:

Có TK 131- Phải thu khách hàng

13- Nh n đặt cọc, ký quỹ, ký cược b ng tiền mặt, ghi:

Có TK 348- Nh n đặt cọc, ký quỹ, ký cược

14- Nh n lại tiền đ n vị đã đi đặt cọc, ký quỹ, ký cược cho đ n vị khác, ghi:

Có TK 248- Đặt cọc, ký quỹ, ký cược

15- hi phát sinh các khoản thu hộ đ n vị, cá nh n khác (như thu hộ tiền đề tài cho các chủ nhiệm đề tài hoặc các đ n vị th c hiện đề tài, ) b ng tiền mặt, ghi:

Có TK 338- Phải trả khác (3381)

16- ế toán hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ b ng tiền mặt: a) hi thu tiền thanh lý, nhượng bán TSCĐ kể cả thu tiền bán hồ s thầu liên quan đến hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ (trường hợp theo c chế tài chính phần chênh lệch thu lớn h n chi của hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ được để lại đ n vị), khi thu ghi:

Nợ T 111- Tiền mặt (t ng giá thanh toán)

Có TK 711- Thu nh p khác (7111) (số thu chưa có thuế GTGT)

Có TK 333- Các khoản phải nộp nhà nước (3331) (nếu có) b) hi thu tiền thanh lý, nhượng bán TSCĐ kể cả thu tiền bán hồ s thầu liên quan đến hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ (trường hợp theo c chế tài chính phần chênh lệch thu lớn h n chi của hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ đ n vị phải nộp lại cho NSNN):

- Phản ánh số thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ, ghi:

- Phản ánh số chi thanh lý, nhượng bán TSCĐ, ghi:

- Chênh lệch thu lớn h n chi phải nộp NSNN, ghi:

Có TK 333- Các khoản phải nộp nhà nước

Nợ T 333- Các khoản phải nộp nhà nước

17- Thu tiền bán hồ s mời thầu các công trình XDCB b ng tiền NSNN, ghi: a) Phản ánh số thu bán hồ s mời thầu các công trình XDCB, ghi:

Có TK 337- Tạm thu (3378) b) Phản ánh số chi cho lễ mở thầu, ghi:

Có TK 111- Tiền mặt c) Chênh lệch thu lớn h n chi phải nộp NSNN, ghi:

Có TK 333- Các khoản phải nộp nhà nước d) hi nộp, ghi:

Nợ T 333- Các khoản phải nộp nhà nước

18- ế toán hoạt động đấu thầu mua sắm nh m duy trì hoạt động thường xuyên của đ n vị b ng tiền mặt, ghi: a) hi phát sinh các khoản thu t hoạt động đấu thầu mua sắm tài sản nh m duy trì hoạt động thường xuyên của đ n vị (như thu bán hồ s thầu, thu để bù đắp chi phí giải quyết xử lý kiến nghị của nhà thầu và các khoản thu khác theo quy định của pháp lu t đấu thầu), ghi:

Có TK 337- Tạm thu (3378) b) hi phát sinh các khoản chi phí cho quá trình đấu thầu, giải quyết các kiến nghị của nhà thầu, ghi:

Có TK 111- Tiền mặt c) Xử lý chênh lệch thu, chi:

- Trường hợp thu lớn h n chi, theo quy định của c chế quản lý tài chính phần chênh lệch đó được b sung vào nguồn thu hoạt động (thu hoạt động khác) của đ n vị, ghi:

Có TK 511 - Thu hoạt động do NSNN cấp (5118)

- Trường hợp thu nhỏ h n chi theo quy định của c chế quản lý tài chính đ n vị được phép sử dụng nguồn thu hoạt động do NSNN cấp của đ n vị để bù đắp chi phí thiếu, ghi:

Nợ T 611- Chi phí hoạt động

19- Thu các khoản thuế đã nộp nhưng sau đó được hoàn, được giảm; tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng; thu nợ khó đ i của hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã xử lý xóa s ; các khoản nợ phải trả không xác định được chủ; Bên thư 3 bồi thường thiệt hại (tiền bảo hiểm, tiền đền bù được bồi thường), ghi:

Có TK 711- Thu nh p khác (7118)

.20- Mua nguyên liệu, v t liệu, công cụ, dụng cụ nh p kho b ng tiền mặt, ghi:

Nếu mua b ng nguồn NSNN; nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài; nguồn phí được khấu tr , để lại, đồng thời, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36612, 36622, 36632) Đồng thời, ghi:

Có TK 014- Nguồn phí được khấu tr , để lại (nếu mua b ng nguồn phí được khấu tr , để lại)

21- Xuất quỹ tiền mặt mua TSCĐ về đưa ngay vào sử dụng, ghi:

Nếu mua b ng nguồn NSNN; nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài; nguồn phí được khấu tr , để lại, đồng thời, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36611, 36621, 36631) Đồng thời, ghi:

Có TK 014- Nguồn phí được khấu tr , để lại (nếu mua b ng nguồn phí được khấu tr , để lại)

22- hi chi tiền mặt mua nguyên liệu, v t liệu, công cụ, dụng cụ, hàng hóa, dịch vụ, TSCĐ để dùng vào hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phư ng pháp khấu tr , thì giá trị nguyên liệu, v t liệu, công cụ, dụng cụ, hàng hóa, dịch vụ, TSCĐ phản ánh theo giá mua chưa có thuế GTGT, ghi:

Nợ các T 152, 153, 156 (nếu qua nh p kho) (giá chưa có thuế)

Nợ T 154- Chi phí SX D, dịch vụ dở dang (nếu v t liệu, dụng cụ dùng ngay cho hoạt động sản xuất, kinh doanh) (giá chưa có thuế)

Nợ các T 211, 213 (nếu mua TSCĐ đưa vào sử dụng ngay) (giá chưa có thuế)

Nợ T 133- Thuế GTGT được khấu tr

Có TK 111- Tiền mặt (t ng giá thanh toán)

Kế toán nhập, uất vật liệu, dụng cụ

4.1 Chứng t kế toán sử dụng.Ghi sổ kế toán, phiếu nhập, uất kho

- Phải chấp hành đầy đủ các quy định về quản lý nh p, xuất kho nguyên liệu, v t liệu Tất cả các loại nguyên liệu, v t liệu khi nh p, xuất kho đều phải làm đầy đủ thủ tục: C n, đong, đo, đếm và bắt buộc phải l p Phiếu nh p kho, Phiếu xuất kho Đối với một số loại v t liệu đặc biệt như dược liệu, hóachất, trước khi nh p, xuất phải kiểm nghiệm số lượng, chất lượng

- Chỉ hạch toán vào Tài khoản 152 “Nguyên liệu, v t liệu” giá trị của nguyên liệu, v t liệu T 153 „ Công cụ dụng cụ” th c tế nh p, xuất qua kho Các loại nguyên liệu, v t liệu mua về đưa vào sử dụng ngay (không qua kho) thì không hạch toán vào tài khoản này Nguyên liệu, v t liệu được mua b ng nguồn nào thì phải phản ánh vào nguồn đó mặc dù có thể sử dụng cho các mục đích khác nhau (tính vào các T chi phí khác nhau)

4.2 Tài khoản kế toán sử dụng: 152, 153

- Giá trị th c tế của nguyên liệu, v t liệu, ấn chỉ nh p kho (do mua ngoài, cấp trên cấp, t chế, t in );

- Giá trị th c tế nguyên liệu, v t liệu th a phát hiện khi kiểm kê

- Giá trị th c tế của nguyên liệu, v t liệu, ấn chỉ xuất kho;

- Giá trị th c tế của nguyên liệu, v t liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê

Giá trị th c tế của nguyên liệu, v t liệu, ấn chỉ hiện c n trong kho của đ n vị

4.3 Phương pháp kế toán NL,VL, CCDC

1- Mua nguyên liệu, v t liệu nh p kho b ng nguồn NSNN a) Rút d toán mua nguyên liệu, v t liệu, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36612) Đồng thời, ghi:

Có TK 008- D toán chi hoạt động b) Rút tiền gửi (kể cả tiền gửi được cấp b ng Lệnh chi tiền th c chi) mua nguyên liệu, v t liệu, ghi:

Có TK 112- Tiền gửi Ng n hàng, ho bạc Đồng thời, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36612) Đồng thời, ghi:

Có TK 012- Lệnh chi tiền th c chi (nếu mua b ng kinh phí t Lệnh chi tiền th c chi), hoặc

Có TK 018- Thu hoạt động khác được để lại (nếu mua b ng nguồn thu hoạt động khác được để lại) c) hi xuất nguyên liệu, v t liệu, ghi:

Nợ T 611- Chi phí hoạt động

Có TK 152- Nguyên liệu, v t liệu

2- Nh p kho nguyên liệu, v t liệu mua b ng nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài:

- hi chuyển tiền mua nguyên liệu, v t liệu, ghi:

Có các TK 112, 331, 366 (36622) Đồng thời, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36622)

- hi xuất nguyên liệu, v t liệu ra sử dụng, ghi:

Nợ T 612- Chi t nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài

Có TK 152- Nguyên liệu, v t liệu

3- Nh p kho NL, VL mua b ng nguồn phí được khấu tr , để lại:

- hi chuyển tiền mua nguyên liệu, v t liệu, ghi:

Có các TK 111, 112, 331, Đồng thời, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36632) Đồng thời, ghi:

Có TK 014- Phí được khấu tr , để lại

- hi xuất nguyên liệu, v t liệu ra sử dụng, ghi:

Nợ T 614- Chi phí hoạt động thu phí

Có TK 152- Nguyên liệu, v t liệu

4- Nh p kho nguyên liệu, v t liệu do mua chịu dùng cho các hoạt động hành chính, s nghiệp, ghi:

Nợ T 152- Nguyên liệu, v t liệu (t ng giá thanh toán)

TK 331- Phải trả cho người bán

- hi thanh toán các khoản mua chịu, ghi:

Nợ T 331- Phải trả cho người bán

Có các TK 111, 112 Đồng thời nếu mua t nguồn NSNN; nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài; nguồn phí được khấu tr , để lại, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36612, 36622, 36632) Đồng thời, ghi:

Có TK 012- Lệnh chi tiền th c chi (nếu được cấp b ng Lệnh chi tiền th c chi)

Có TK 014- Phí được khấu tr , để lại (nếu được cấp b ng nguồn phí được khấu tr , để lại)

5- Nh p kho nguyên liệu, v t liệu mua ngoài b ng tiền tạm ứng, ghi:

Nợ T 152- Nguyên liệu, v t liệu (t ng giá thanh toán)

Có T 141- Tạm ứng Đồng thời nếu mua t nguồn NSNN; nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài; nguồn phí được khấu tr , để lại, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36612, 36622, 36632) Đồng thời, ghi:

Có TK 012- Lệnh chi tiền th c chi (nếu được cấp b ng Lệnh chi tiền th c chi)

Có TK 014- Phí được khấu tr , để lại (nếu được cấp b ng nguồn phí được khấu tr , để lại)

6- Các loại nguyên liệu, v t liệu đã xuất dùng nhưng sử dụng không hết nh p lại kho, ghi:

Nợ T 152- Nguyên liệu, v t liệu (theo giá xuất kho)

7- Nh p kho nguyên liệu, v t liệu vay mượn của các đ n vị khác, ghi:

Có TK 338- Phải trả khác (3388)

8- Nh p kho nguyên liệu, v t liệu do được viện trợ không hoàn lại hoặc do được tài trợ, biếu, tặng nhỏ lẻ, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36621, 36622)

9- Nguyên liệu, v t liệu mua ngoài nh p kho để sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

- Nguyên liệu, v t liệu nh p kho sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ nếu được khấu tr thuế GTGT, ghi:

Nợ T 152- Nguyên liệu, v t liệu (giá chưa có thuế GTGT)

Nợ T 133- Thuế GTGT được khấu tr

Có các T 111, 112, 331, (t ng giá thanh toán)

- Nguyên liệu, v t liệu nh p kho sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc không được khấu tr thuế GTGT, ghi:

Nợ T 152- Nguyên liệu, v t liệu (t ng giá thanh toán)

Có các T 111, 112, 331, (t ng giá thanh toán)

10- hi nh p khẩu nguyên liệu, v t liệu để dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ được khấu tr thuế GTGT, ghi:

Có TK 333- Các khoản phải nộp Nhà nước (3337) (nếu có)

Có các T 111, 112, 331, (t ng giá thanh toán)

- Số thuế GTGT đầu vào của hàng nh p khẩu được khấu tr với số thuế GTGT phải nộp, ghi:

Nợ T 133- Thuế GTGT được khấu tr

Có TK 333- Thuế GTGT phải nộp (33312)

11- hi nh p khẩu nguyên liệu, v t liệu để dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc không được khấu tr thuế GTGT, ghi:

Nợ T 152- Nguyên liệu, v t liệu (t ng giá thanh toán)

Có TK 333- Các khoản phải nộp nhà nước (33312)

Có TK 333- Các khoản phải nộp Nhà nước (3337) (chi tiết thuế nh p khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt) (nếu có)

Có các T 111, 112, 331, (số tiền phải trả người bán)

12- Xuất kho nguyên liệu, v t liệu sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ và đầu tư x y d ng c bản của đ n vị, căn cứ vào mục đích sử dụng, ghi:

Có TK 152- Nguyên liệu, v t liệu

13- Nguyên liệu, v t liệu thiếu, th a phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nh n chờ xử lý:

- Nguyên liệu, v t liệu phát hiện thiếu, ghi:

Có TK 152- Nguyên liệu, v t liệu

- Nguyên liệu, v t liệu phát hiện th a, ghi:

Có TK 338- Phải trả khác (3388)

14- ế toán ấn chỉ a) ế toán ấn chỉ cấp:

- Nh p kho các loại ấn chỉ do doanh nghiệp in bàn giao theo hợp đồng thuê in gi a đ n vị với doanh nghiệp in cộng (+) các khoản chi phí liên quan tr c tiếp đến ấn chỉ, ghi:

Nợ T 152- Nguyên liệu, v t liệu (chi tiết ấn chỉ cấp)

Có các TK 111, 112, 366 (chi phí liên quan)

- hi xuất kho ấn chỉ để phục vụ cho hoạt động quản lý và chuyên môn, nghiệp vụ của đ n vị theo quy định, ghi:

Nợ T 611- Chi phí hoạt động

Có TK 152- Nguyên liệu, v t liệu (chi tiết ấn chỉ cấp)

- hi xuất kho ấn chỉ giao cho cán bộ công nh n viên của đ n vị để cấp cho các t chức, cá nh n ngoài đ n vị, ghi:

Có TK 152- Nguyên liệu, v t liệu (chi tiết ấn chỉ cấp)

- hi có báo cáo thanh quyết toán của người nh n ấn chỉ về số ấn chỉ đã cấp cho các t chức, cá nh n ngoài đ n vị, ghi:

Nợ T 611- Chi phí hoạt động

Có TK 141- Tạm ứng b) ế toán ấn chỉ bán:

- Các chi phí liên quan đến ấn chỉ bán (in ấn, phát hành, v n chuyển, bốc xếp, bao bì, ), ghi:

Nợ T 154- Chi phí SX D, dịch vụ dở dang

- Các khoản ghi giảm chi phí phát hành ấn chỉ bán khi phát sinh (nếu có), ghi:

Có TK 154- Chi phí SX D, dịch vụ dở dang

- Nh p kho các loại ấn chỉ, ghi:

Nợ T 152- Nguyên liệu, v t liệu (chi tiết ấn chỉ bán)

Có TK 154- Chi phí SX D, dịch vụ dở dang

- Bán ấn chỉ không qua kho, ghi:

Nợ T 632- Giá vốn hàng bán

Có TK 154- Chi phí SX D, dịch vụ dở dang

- hi xuất kho ấn chỉ để bán, ghi:

Nợ T 632- Giá vốn hàng bán

Có TK 152- Nguyên liệu, v t liệu (chi tiết ấn chỉ bán)

- Khi phát sinh doanh thu do bán ấn chỉ cho các t chức, cá nh n bên ngoài, ghi:

Nợ các T 111, 112 (nếu thu tiền ngay)

Nợ T 131- Phải thu khách hàng (1311) (nếu chưa thu tiền)

Có TK 333- Các khoản phải nộp nhà nước (33311) (nếu đ n vị nộp thuế GTGT theo phư ng pháp khấu tr )

Có TK 531- Doanh thu hoạt động SX D, dịch vụ

- Thuế GTGT phải nộp theo quy định của hoạt động phát hành ấn chỉ bán (nếu đ n vị nộp thuế GTGT theo phư ng pháp tr c tiếp), ghi:

Nợ T 531- Doanh thu hoạt động SX D, dịch vụ

Có TK 333- Các khoản phải nộp nhà nước

- Cuối kỳ, kết chuyển chi phí của hoạt động phát hành ấn chỉ bán, ghi:

Nợ T 911- Xác định kết quả (9112)

Có TK 632- Giá vốn hàng bán

- Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu của hoạt động bán ấn chỉ, ghi:

Nợ T 531- Doanh thu hoạt động SX D, dịch vụ

Có TK 911- Xác định kết quả (9112)

- Xác định số thuế thu nh p doanh nghiệp phải nộp, ghi:

Nợ T 821- Chi phí thuế thu nh p doanh nghiệp

Có TK 333- Các khoản phải nộp nhà nước (3334)

4.4 Phương pháp lập chứng t , ghi sổ

- Cuối kỳ, kết chuyển chi phí thuế thu nh p doanh nghiệp của hoạt động bán ấn chỉ đã nộp trong kỳ, ghi:

Nợ T 911- Xác định kết quả (9112)

Có TK 821- Chi phí thuế thu nh p doanh nghiệp

- Cuối kỳ kế toán, kết chuyển lãi, lỗ của hoạt động phát hành ấn chỉ bán, ghi:

Nợ T 911- Xác định kết quả (9112)

Có TK 421- Thặng dư (th m hụt) lũy kế

Nợ T 421- Thặng dư (th m hụt) lũy kế

Có TK 911- Xác định kết quả (9112)

- hi ph n phối lãi của hoạt động phát hành ấn chỉ bán theo quy định của c chế tài chính, ghi:

Nợ T 421- Thặng dư (th m hụt) lũy kế

Có các TK liên quan

- Cuối năm, kế toán tính toán kết chuyển t T các khoản nh n trước chưa ghi thu sang các T thu (doanh thu) tư ng ứng với số nguyên v t liệu hình thành t nguồn NSNN cấp; phí được khấu tr , để lại hoặc nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài đã xuất ra sử dụng trong năm, ghi:

Nợ T 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36612, 36622, 36632)

Bài tập ứng dụng

A Tại ĐV HCSN M tháng 2/N c các tài liệu sau đvt :1000đ

- Các tài khoản khác có số dư hợp lý

II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

2 Ngày 4/2 PT 0034 Rút DT P hoạt động thường xuyên về nh p quỹ tiền mặt: 100.000

3 Ngày 6/2 PC 0023 Chi tiền mặt trả tiền điện nước dùng cho hoạt động thường xuyên: 60.000

4 Ngày 7/2 GBN 0012 Rút tiền gửi mua nguyên v t liệu đưa vào sử dụng HĐTX: 27.000

Có TK 112- Tiền gửi Ng n hàng, ho bạc Đồng thời, ghi:

Có TK 366- Các khoản nh n trước chưa ghi thu (36612) Đồng thời, ghi:

Có TK 012- Lệnh chi tiền th c chi (nếu mua b ng kinh phí t Lệnh chi tiền th c chi), hoặc

Có TK 018- Thu hoạt động khác được để lại (nếu mua b ng nguồn thu hoạt động khác được để lại)

5 Ngày 9/2 PT 0035 Rút TG B về quỹ tiền mặt để chi lư ng:120.000

6 Ngày 10/2 PC 0024 Chi lư ng đợt 1 cho cán bộ viên chức trong ĐV: 120.000

7 Ngày 15/2 GBC 0042 Thu s nghiệp b ng TG B:75.500

8 Ngày 16/2 PT 0036 Thu hộ cấp dưới b ng tiền mặt 53.000

9 Ngày 18/2 PT 0037 Thu phí, lệ phí b ng tiền mặt :25.360

Có TK 3373 hoac co TK 1383

10 Ngày 19/2 PT 0038Tạm ứng kinh phí b ng tiền mặt số tiền 50.000

11 Ngày 20/2 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho nhà nước là 40.000

12 Ngày 22/2 PC 0025 Nộp cho Nhà nước các khoản thu phí, lệ phí :40.000 b ng tiền mặt

13 Ngày 23/2 GBC 0043 Nh n lệnh chi tiền b ng TG B: 200.000

14 Ngày 29/2 PT 0039 Rút TG B về quỹ tiền mặt để chi theo lệnh chi tiền :

15 Ngày 30/2 PC 0026 Chi tiền mặt cho HĐTX theo lệnh chi tiền: 200.000

Nợ T 611- Chi phí hoạt động

Có TK 111- Tiền mặt Đồng thời, ghi:

Có TK 511 - Thu hoạt động do NSNN cấp

1 Định khoản và ghi vào s đồ tài khoản các nghiệp vụ trên

2 Mở và ghi vào: S quỹ, Nh t ký chung, S cái TK 111, T 112 của hình thức

A Tại đơn vị HCSN A trong tháng 3/N c các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhƣ sau đvt:1.000đ , các tài khoản c số dƣ hợp lý

1 Nh n thông báo d toán kinh phí hoạt động do c quan tài chính duyệt cho quý I/N số tiền 80.000

2 Ngày 5/3 PT 130 rút d toán kinh phí hoạt động về nh p quỹ tiền mặt: 30.000

3 Ngày 5/3 PC 149, chi trả lư ng và phụ cấp khác cho viên chức 17.000 phụ cấp lư ng 2.000

4 Ngày 7/3 PC 150 chi mua v t liệu nh p kho dùng cho hoạt động HCSN số tiền 16.500

5 Ngày 8/3 PT 131, thu học phí của sinh viên, số tiền 135.000

6 Ngày 9/3 PC 151 gửi tiền mặt vào ng n hàng số tiền 50.000

7 Ngày 12/3 PC 153 chi trả phụ cấp học b ng sinh viên, số tiền 12.000

8 Ngày 14/3 PC 154 chi trả tiền điện thoại, tiền điện 5.540 ghi chi hoạt động thường xuyên

9 Ngày 15/3 PC 155 chi mua tài liệu phục vụ hoạt động HCSN ghi chi hoạt động thường xuyên là 10.850

10 Ngày 25/3, PC 156, chi hoạt động nghiệp vụ và chuyên môn được ghi chi thường xuyên: 9.800

11 Ngày 25/3 nh n cấp phát b ng lệnh chi tiền để chi tiêu đột xuất (hội thảo chuyên đề) số tiền 12.000 đ n vị nh n được giấy báo có của kho bạc nhà nước

12 Ngày 27/3 PC 132, rút tiền gửi kho bạc về quỹ tiền mặt: 12.000

13 Ngày 27/ PC 157 chi cho hội thảo chuyên đề 12.000

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

2 Phản ánh vào s đồ tài khoản kế toán biết tiền mặt tồn quỹ đầu tháng 3 là 50.000

A Tại ĐV HCSN H tháng 10/N c các tài liệu sau Đvt :1000đ

- Các tài khoản khác có số dư hợp lý

II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng nhƣ sau:

1 Ngày 1/10 PT 101 Tạm ứng kinh phí nh p quỹ tiền mặt để chi hoạt động thường xuyên 100.000

2 Ngày 3/10 PC 321 Chi tiền mặt mua v t liệu nh p kho 25.000

3 Ngày 4/10 GBN 0031 Chi trả lư ng lao động hợp đồng b ng tiền gửi: 50.000

4 Ngày 8/10 GBC 0231 Thu nợ khách hàng A b ng TGNH 750.000

5 Ngày 9/10 GBN 0032, PC 322 Cấp kinh phí cho ĐV cấp dưới b ng TGKB 120.000, b ng tiền mặt 80.000

6 Ngày 11/10 PT 102 Thu phí, lệ phí b ng tiền mặt 30.000

7 Ngày 13/10 GBC 234Ng n hàng gửi giấy báo có số tiền thanh lý tài sản cố định khách hàng trả là 72.000

8 Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000

9 Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ng n sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nộp 800.000

10 Ngày 23/10 GBC235 Nh n lệnh chi tiền b ng TG B 720.000 cho hoạt động thường xuyên

11 Ngày 24/10 PC 324Chi tạm ứng b ng tiền mặt cho viên chức A 5.000 đi công tác

12 Ngày 26/10 Nh n viện trợ 200.000 của t chức M b ng TG B, ĐV chưa có chứng t ghi thu, ghi chi

13 Ngày 27/10 PT 103 Rút TG B về quỹ tiền mặt để chi theo chi theo lệnh chi 720.000

14 Ngày 28/10 ĐV thanh toán tạm ứng kinh phí với kho bạc ngày 1, số kinh phí tạm ứng ĐV ghi tăng nguồn kinh phí thường xuyên

15 Ngày 29/10 PC 325 Chi theo lệnh chi gồm các khoản trong d toán b ng tiền mặt 720.000

16 Ngày 30/10 ĐV có chứng t ghi thu ghi chi về nghiệp vụ nh n viện trợ ngày 26

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi s đồ tài khoản các nghiệp vụ

2 Mở và ghi vào s kế toán :S quỹ, Nh t ký chung, S cái T 111,112 trong hình thức NKC

A Tài liệu tại ĐV HCSN X tháng 8/N c các tài liệu sau: đvt :1000đ

- Các tài khoản khác có số dư hợp lý

II Trong tháng c các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1 Ngày 2/8 Rút DT P về tài khoản TG B thuộc phí hoạt động thường xuyên:

2 Ngày 3/8 Rút TG B về quỹ tiền mặt thuộc PHĐTX là 920.000, PDA 280.000

3 Ngày 4/8 Chi tiền mặt trả lư ng viên chức 640.000, trả học b ng sinh viên 120.000

4 Ngày 6/8 Thu đào tạo theo hợp đồng b ng tiền mặt 1.000.000

5 Ngày 8/8 Nộp tài khoản TG B số tiền mặt thu thu được 1.100.000

6 Ngày 11/8 Thu học phí các hệ đào tạo b ng tiền mặt 1.240.000

7 Ngày 14/8 Nộp tiền mặt vào kho bạc 1.240.000

8 Ngày 17/8 Chi tiền mặt tạm ứng cho viên chức 15.200

9 Ngày 17/8 Chi tiền mặt mua v t liệu văn ph ng đã nh p kho theo giá mua 68.800,

10 Ngày 18/8 Chi phí hội họp định kỳ tháng ghi chi thường xuyên b ng tiền mặt 6.000

11 Ngày 20/8 trả nhà cung cấp M 50.000 b ng tiền gửi kho bạc

12 Ngày 24/8 Thanh toán số th c chi hoạt động thường xuyên t tiền tạm ứng 11.200, số c n lại nộp hoàn quỹ tiền mặt 4.000

13 Ngày 25/8 Thanh toán tạm ứng đề tài nghiên cứu khoa học ghi chi d án 120.000

14 Ngày 27/8 Thu dịch vụ hỗ trợ đào tạo b ng tiền mặt 1.844.000

15 Ngày 29/8 Chi phí tiền mặt cho hoạt động dịch vụ hỗ trợ đào tạo là 1.044.000

16 Ngày 30/8 Nộp tài khoản TG B số tiền mặt là 800.000

1 Định khoản và phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

2 Mở và ghi vào s kế toán các hình thức “chứng t - ghi s ”các nghiệp vụ kinh tế trên

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ- BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ngày đăng: 24/07/2022, 17:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm