HỌP GIAO BAN TUẦN 2 2021 HỌP GIAO BAN Tuần 20 2021 Ths Pham Thị Diễm Email diemptvhu edu vn Điện thoại 0986007877 Chương 2 HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC 632021 2 Ths Pham Thị Diễm Email diemptvhu edu vn Điện thoại 0986007877 NỘI DUNG CHƯƠNG 2 632021 3 1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ, Ý NGHĨA MỤC TIÊU QUẢN TRỊ NNL 2 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH NNL 3 KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC (PTCV) 4 THU THẬP THÔNG TIN CẦN THIẾT CHO PTCV 5 QUY TRÌNH THỰC HIỆN PTCV 6 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC Ths Pham Thị Diễ.
Trang 1HỌP GIAO BAN Tuần 20 - 2021
Trang 2Ths Pham Thị Diễm Email: diempt@vhu.edu.vn Điện thoại: 0986007877
Chương 2
HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 3NỘI DUNG CHƯƠNG 2
1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ, Ý NGHĨA MỤC TIÊU QUẢN TRỊ NNL.
2 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH NNL.
3 KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC (PTCV)
4.THU THẬP THÔNG TIN CẦN THIẾT CHO PTCV.
5 QUY TRÌNH THỰC HIỆN PTCV.
6.KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC.
Trang 4MỤC TIÊU CHƯƠNG 2
Hiểu được khái niệm, mục tiêu, và vai trò của hoạch định
NNL.
Mô tả được quy trình hoạch định NNL.
Biết các biện pháp giải quyết thiếu/ thừa nhân sự.
Hiểu được khái niệm, vai trò, ý nghĩa của PTCV.
Hiểu được nội dung, trình tự xây dựng bảng MTCV, TCCV.
Xây dựng được bảng MTCV, TCCV.
Trang 5Hoạch định là gì?
Ta đang ở đâu?
khó khăn
Tìm kiếm, đưa ra đường lối phát triển theo các mục tiêu mong muốn
Là quá trình suy nghĩ về phía
trước
Trang 6Việc mà không dự thì
Trang 76/3/2021 7
Nếu bạn không có kế hoạch cho điều bạn muốn, thì bạn có
thể sẽ thấy mình đi theo kế hoạch của người khác và sau đó
phát hiện đấy không phải là hướng mình muốn đi Bạn phải
tự thiết kế cuộc đời mình.
If you don't have a plan for what you want, then you will probably
find yourself buying into someone else's plan and later find out
that was not the direction you wanted to go You've got to be the
architect of your life.
Jihm Rohn
Trang 81 KHÁI NIỆM, MỤC TIÊU, VAI TRÒ
VỀ HOẠCH ĐỊNH NNNL
Hoạch định nguồn nhân lực là xác định mục tiêu chiến lược, nhu
cầu nhân lực, đưa ra các chiến lược, chính sách và thực hiện các
chương trình, hoạt động bảo đảm cho doanh nghiệp có đủ nhân lực
với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp và thực hiện công việc có năng
suất, chất lượng và hiệu quả cao theo mục tiêu chiến lược của doanh
nghiệp.
Trang 96/3/2021 9
Phân tích
Dự báo
Lập kế hoạch Thực hiện các
biện pháp
Trang 106/3/2021 10
Đúng người Đúng việc Đúng lúc Đúng số lượng
1 KHÁI NIỆM, MỤC TIÊU, VAI TRÒ
VỀ HOẠCH ĐỊNH NNNL
Mục tiêu
Trang 116/3/2021 11
Vai trò
Tối ưu việc sử dụng nguồn nhân lực và làm cho nguồn nhân lực
trở nên linh hoạt hơn.
Nhận ra và nuôi dưỡng những kỹ năng cần thời gian để phát
triển.
Xác định những vấn đề tiềm năng trong tổ chức và giảm thiểu
những quyết định sai lầm.
Hiểu được hiện tại để đối đầu với tương lai.
1 KHÁI NIỆM, MỤC TIÊU, VAI TRÒ
CỦA HOẠCH ĐỊNH NNNL
Trang 126/3/2021 12
Vai trò
Xem xét các hoạt động trong quá khứ để có một cái nhìn tổng
thể, nhằm đảm bảo những chiến lược dài hạn không vượt ra ngoài những nền tảng đang có trong ngắn hạn.
Truyền đạt kế hoạch của doanh nghiệp để huy động sự thực thi,
hỗ trợ từ các đối tượng trong tổ chức;
Kết nối kế hoạch nhân sự với kế hoạch kinh doanh để kiểm soát
hoạt động doanh nghiệp.
1 KHÁI NIỆM, MỤC TIÊU, VAI TRÒ
CỦA HOẠCH ĐỊNH NNNL
Trang 136/3/2021 Tran Kim Dung (2018) 13
Phân tích hiện trạng NNL.
Kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện
và cải tiến
Phân tích cung cầu, khả năng điều chỉnh NNL; đề ra CS,
KH, CTHĐ.
Thực hiện CS, CTHĐ (thu hút, đào tạo & phát triển, duy trì )
2 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 14Văn hóa, xã hội,
điều kiện tự nhiên
Tầm nhìn, sứ mạng, chiến lược, mục tiêu.
Văn hóa tổ chức, cơ cấu tổ chức;
Nguồn lực như: nhân lực, tài chính, trình
độ công nghệ, kỹ thuật, khả năng nghiên cứu và phát triển.
Trình độ năng lực; mức độ gắn kết với tổ chức; mức độ nổ lực cố gắng; tỷ lệ nghỉ việc; mức độ thỏa mãn; năng suất lao động…
Trang 15• Sáp nhập, đổi tên công ty.
• Nâng cao chất lượng, tập trung vào hang cao cấp.
• Phòng thủ.
Trang 166/3/2021 16
B1.Xác định mục tiêu
Mục tiêu là cái đích hoặc kết quả cụ thể mà doanh
nghiệp muốn phấn đấu đạt được.
Mục tiêu phải cụ thể, linh hoạt, định lượng được, có tính
khả thi, nhất quán và hợp lý.
Các mục tiêu ngắn hạn được xây dựng và phát triển trên
cơ sở của các mục tiêu dài hạn.
Trang 17 Đến năm 2030 chiếm lĩnh thị trường châu Á về sản phẩm dinh
dưỡng và sức khỏe.
Năm 2030 xây dựng 30 chi nhánh trên các thị trường lớn của
Châu Á như: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Mã Lay, Đài Loan…
Năm 2025 xây dựng 15 nhà máy sản xuất ở Trung Quốc, Ấn Độ,
Indonesia, Thái Lan Năm 2030 xây dựng xong 500 nghìn điểm phân phối trên khu vực Châu Á.
Thí dụ, Mục tiêu của Vinamilk
Trang 18B1 Xác định chiến lược nguồn nhân lực
1 Nâng cao kết quả thực hiện công việc
2 Nâng cao mức độ thỏa mãn và gắn kết của CBNV
Kế hoạch hành động Chiến lược
mục tiêu
Trang 196/3/2021 19
Kế hoạch chiến lược của doanh nghiệp
(Đa dạng hóa, tích hợp theo chiều dọc, mở rộng về mặt địa lý…)
KH chức năng DN Marketing Bán hàng Sản xuất KH Tài chính KH
KH Nhân sự Đào tạo & Phát triển thưởng… Lương, Mối quan hệ LĐ An ninh, an toàn
Dự báo nhân sự KH tuyển chọn KH tuyển dụng
KH Nhân sự B1 Xác định chiến lược nguồn nhân lực
Trang 20 Tương quan giữa chiến lược kinh doanh và
chiến lược nguồn nhân lực
Chiến lược kinh doanh Chiến lược nguồn nhân lực
• Thu hút, bố trí lại nhân lực.
• Cắt giảm chi phí.
• Đa dạnh hóa sản phẩm.
• Sáp nhập, đổi tên công ty.
• Nâng cao chất lượng, tập trung vào
Trang 216/3/2021 21
B2 Phân tích hiện trạng nguồn nhân lực
Phương diện hệ thống Phương diện quá trình
Giá trị văn hóa, tinh thần trong doanh nghiệp; Tính rõ ràng trong doanh nghiệp; Những vấn đề khó khăn và tồn tại trong doanh nghiệp…
Trang 226/3/2021 22
Khối lượng công việc cần thiết phải thực hiện.
Trình độ trang bị kỹ thuật và khả năng thay đổi về KTCN.
Sự thay đổi về tổ chức hành chính: nhóm tự quản, nhóm chất lượng,
thay đổi cơ cấu tổ chức…
Cơ cấu ngành nghề theo yêu cầu công việc.
Khả năng nâng cao chất lượng của nhân viên.
Tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên.
Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ.
Khả năng tài chính của doanh nghiệp để có thể thu hút lao động lành
nghề trên thị trường.
B3 Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
Trang 236/3/2021 23
B4 Dự báo cung nguồn nhân lực
Cung từ bên ngoài
Phân tích quy mô, cơ cấu lực
Trang 246/3/2021 24
DƯ THỪA LAO ĐỘNG
Trang 256/3/2021 25
Thuyên chuyển nhân lực đến bộ phận đang thiếu.
Tạm thời không thay thế những người chuyển đi.
Giảm giờ lao động trong tuần, trong tháng trong ngày.
Chia sẻ công việc (hai người chia nhau một công việc).
Nghỉ luân phiên, nghỉ không lương tạm thời khi cần sẽ huy động lại.
Cho các tổ chức khác thuê nhân lực.
Vận động nghỉ hưu sớm.
Vận động về mất sức hoặc tự thôi việc hưởng chế độ phụ cấp một lần.
Cung nhân lực lớn hơn cầu nhân lực
Trang 266/3/2021 26
Bố trí sắp xếp lại nhân lực trong nội bộ DN.
Thực hiện kế hoạch hoá kế cận.
Thực hiện chương trình đào tạo và phát triển kỹ năng cho người
lao động.
Đề bạt, thăng chức dựa vào sự thực hiện và tiến bộ nghề nghiệp.
Tuyển mộ nhân viên từ bên ngoài nhằm thay thế người về hưu,
thuyên chuyển, hoặc các nguyên nhân khác.
Cung nhân lực bằng cầu nhân lực
Trang 276/3/2021 27
Trợ cấp thôi việc quá cao.
Người có năng lực nhận tiền trợ cấp đi làm nơi
khác.
Khi cần phải tuyển lại tốn kém chi phí.
Tâm tư tình cảm người ở lại bị ảnh hưởng.
Giảm biên chế lợi bất cập hại
Trang 286/3/2021 28
THIẾU HỤT LAO ĐỘNG
Trang 296/3/2021 29
Đào tạo, tái đào tạo.
Đề bạt nội bộ.
Tuyển từ bên ngoài.
Sử dụng lao động không thường xuyên.
Sử dụng lao động vệ tinh.
Thực hiện chế độ làm thêm giờ.
Cầu nhân lực vượt cung nhân lực
Trang 30Phân tích công việc là một chìa khóa, là nội dung
có liên quan đến mọi hoạt động trong doanh nghiệp, có ý nghĩa sống còn của bất cứ một hệ thống Quản trị Nguồn nhân lực hiện đại nào.
John Ivancevich
TẠI SAO PHẢI PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC?
Trang 316/3/2021 31
Hiểu rõ công việc cần làm.
Mỗi người
sẽ làm tốt công việc,
khi
Có đủ phẩm chất kỹ năng cần thiết
Có môi trường làm việc thuận lợi
Trang 323 KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA PTCV
Khái niệm
Phân tích công việc là quá trình nghiên cứu nội dung
công việc nhằm xác định điều kiện tiến hành, các nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn khi thực hiện công việc và các phẩm chất, kỹ năng nhân viên cần thiết phải
có để thực hiện tốt công việc.
Trang 33Phân tích công việc
để làm gì?
Trang 346/3/2021 34
Phân tích
Công việc
Bảng
mô tả công việc
Bảng tiêu chuẩn công việc
Đề ra tiêu chuẩn tuyển dụng Phân công bố trí nhân viên
Đào tạo, huấn luyện Đánh giá năng lực thực hiện công việc
Xác định giá trị công việc Trả công khen thưởng
Ý nghĩa của phân tích công việc
3 KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA PTCV
Trang 35•Các yếu tố của điều
kiện vệ sinh lao
động.
Phẩm chất mà nhân viên thực hiện công việc cần có như:
•Trình độ học vấn, kiến thức;
•Kinh nghiệm, kỹ năng thực hiện công việc;
•Tuổi đời, ngoại hình.
Hoạt động thực
tế của nhân viên tiến hành tại nơi làm việc:
•Phương pháp làm việc;
•Các mối quan hệ trong thực hiện công việc;
•Cách thức làm việc với khách hàng.
Loại máy móc, thiết bị kỹ thuật tại nơi làm việc
như:
•Số lượng, chủng loại, quy trình kỹ thuật;
•Các tính năng tác dụng của các trang bị kỹ thuật;
•Cách thức sử dụng, bảo quản tại nơi làm việc.
Tiêu chuẩn mẫu trong thực hiện công việc đối với nhân viên:
•Các quy định về tiêu chuẩn hành vi;
•Các quy định về tiêu chuẩn kết quả thực hiện công việc.
Trang 366/3/2021 36
4 THU THẬP THÔNG TIN CẦN THIẾT CHO PTCV
Phỏng vấn
Bảng câu hỏi
Quan sát tại nơi làm việc
Nhật ký ngày làm việc
Trang 37và quyền hạn các bộ phận, sơ
đồ quy trình công việc.
•MTCV, TCCV cũ.
2 Thu thập thông tin
cơ bản •Chọn phần công lựa
việc đặc trưng, các điểm then chốt
3 Chọn lựa công việc
•Áp dụng các phương pháp khác nhau để thu thập thông tin.
•Các phương pháp thu thập thông tin:
phỏng vấn, bảng câu hỏi, quan sát…
4 Thu thập thông tin
CV •Kiểm tra tính chính xác của
thông tin thông qua nhân viên, lãnh đạo trực tiếp, người giám sát trực tiếp
5 Kiểm tra, xác minh.
•Thực hiện xây dựng bảng MTCV, TCCV.
6 Thực hiện
Trang 386/3/2021 38
Bảng
mô tả công việc
Bảng tiêu chuẩn công việc
6 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Trang 396/3/2021 39
6 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC
Bản mô tả
công việc (MTCV)
• Là văn bản liệt kê các chức năng, nhiệm vụ, các mối liên hệ trong công việc , các điều kiện làm việc, yêu cầu kiểm tra, giám sát và các tiêu chuẩn cần đạt được khi thực hiện công việc.
Bản tiêu
chuẩn công việc (TCCV)
• Là văn bản liệt kê những yêu cầu về năng lực cá nhân như trình độ học vấn, kinh nghiệm công tác, khả năng giải quyết vấn đề, các kỹ năng khác và các đặc điểm cá nhân thích hợp nhất cho công việc.
Trang 406.1 BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Nội dung của bản mô tả công việc
1 Nhận diện công việc / Tên công việc
2 Tóm tắt công việc
3 Các mối quan hệ trong thực hiện công việc
4 Chức năng, trách nhiệm trong công việc
5 Quyền hạn của người thực hiện công việc
6 Tiêu chuẩn cần đạt được khi thực hiện công việc
7 Điều kiện thực hiện công việc.
Trang 416/3/2021 41
Hướng dẫn viết bản mô tả công việc
Liệt kê các nhiệm vụ và trách nhiệm theo trình tự hợp lý.
Viết rõ, đơn giản và súc tích các nhiệm vụ và trách nhiệm riêng biệt.
Bắt đầu mỗi câu bằng động từ hành động.
Sử dụng những từ có thể định lượng được khi có thể.
Sử dụng những từ cụ thể và hạn chế tối đa những từ mơ hồ.
Sử dụng những thuật ngữ đã được chuẩn hóa.
Trả lời các câu hỏi: How, What, Where, When, Why, Who.
Xác định rõ kết quả hoặc tiêu chuẩn cuối cùng được sử dụng để đánh giá.
6.1 BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Trang 426/3/2021 42
Chức danh công việc: Lễ tân khách sạn
Tóm tắt công việc: Thực hiện các công tác check in, check out;
cung cấp sự hỗ trợ cho khách hàng trong quá trình lưu trú.
Các nhiệm vụ chính:
1 Thực hiện quy trình check in.
2 Tư vấn, bán dịch vụ cho khách.
3 Phục vụ khách trong thời gian lưu trú.
4 Thực hiện quy trình check out.
Thí dụ, Bản MTCV vị trí Lễ tân khách sạn
Trang 436/3/2021 43
Các nhiệm vụ phụ:
1 Thực hiện các công việc sau khi khách check-out: cập nhật tình trạng phòng, lưu
hồ sơ khách hàng…
2 Công việc cuối ca: lưu các thông tin quan trọng xảy ra trong ca làm việc, các yêu
cầu cần thực hiện cho khách vào sổ bàn giao công việc;
3 Tham gia đầy đủ các cuộc họp của bộ phận, báo cáo các thông tin nhận xét,
phản hồi của khách về chất lượng dịch vụ khách sạn.
4 Tham gia các khóa huấn luyện nâng cao nghiệp vụ khi được khách sạn tạo điều
kiện.
5 Hướng dẫn nghiệp vụ cho nhân viên mới, nhân viên thực tập của bộ phận khi
được quản lý giao phó.
6 Thực hiện các công việc khác theo yêu cầu của cấp trên.
Thí dụ, Bản MTCV vị trí Lễ tân khách sạn
Trang 446/3/2021 44
Các mối quan hệ: Khách hàng, Ban kiểm soát
Báo cáo cho: Trưởng bộ phận Lễ tân
Giám sát những người sau đây: không
Các yêu cầu về điều kiện cơ sở vật chất: điện thoại, máy in, thiết
bị văn phòng khác.
Điều kiện làm việc: làm việc trong văn phòng
Thời gian làm việc: làm việc theo ca.
Rủi ro: không.
Thí dụ, Bản MTCV vị trí Lễ tân khách sạn
Trang 456/3/2021 45
Nội dung của bảng tiêu chuẩn công việc
1 Trình độ học vấn
2 Trình độ chuyên môn
3 Các kỹ năng cần thiết cho công việc
4 Kinh nghiệm cần có để thực hiện công việc: thâm niên trong nghề; Các
thành tích, kỷ lục đã đạt được
5 Trình độ ngoại ngữ: cần biết ngoại ngữ nào và mức độ sử dụng
6 Các phẩm chất về cá nhân: Tuổi đời, sức khỏe, ngoại hình, hoàn cảnh gia đình; tham
vọng cầu tiến, hoàn cảnh gia đình, nghị lực, mức độ thích nghi với hoàn cảnh; khả năng làm việc độc lập, khả năng chịu được sự căng thẳng hay áp lực công việc …
7 Một số các yêu cầu đặc biệt khác cần thiết cho hoàn thành công việc.
6.2 BẢN TIÊU CHUẨN CÔNG VIỆC
Trang 466/3/2021 46
1 Trình độ học vấn
• Tốt nghiệp cử nhân cao đẳng trở lên (ưu tiên ứng viên có trình độ đại học).
2 Trình độ chuyên môn
cơ quan quản lý liên quan đến khách và kinh doanh khách sạn.
khách sạn, trong bộ phận lễ tân;
và ngoài khách sạn.
một số quốc gia ( thị trường chính của khách sạn).
Thí dụ, Bản TCCV vị trí Lễ tân khách sạn
Trang 476/3/2021 47
3 Các kỹ năng cần thiết cho công việc
4 Kinh nghiệm cần có để thực hiện công việc:
5 Trình độ ngoại ngữ, vi tính:
C trở lên (giao tiếp được ).
Thí dụ, Bản MTCV vị trí Lễ tân khách sạn
Trang 48trường hợp phải tuân chỉ nguyên tắc “Khách hàng không bao giờ sai”.
bộ phận.
Thí dụ, Bản MTCV vị trí Lễ tân khách sạn
Trang 49Chúc các bạn học tập tốt