Phần 2 cuốn sách Rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh dành cho du khách và hướng dẫn viên du lịch trình bày các bài học giao tiếp tiếng Anh theo các tình huống: Tại quán rượu, sử dụng các loại dịch vụ khác nhau, người hướng dẫn, tham quan, ngăn một khách qua đường. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Unit 6
o
At the Bar Tai quan rượu Dialogue 1:
Ordering Drinks - Gọi đồ uống
Martin:
Bartender:
Martin:
Excuse me Can I order a drink, please?
Xin lôi Tôi có thể gọi đồ uống không?
Sure, what can I get for you?
Được chứ, ông muốn uông gi a?
I'd like a beer What locally produced beers are there?
Cho tôi bia Có bìa nào được sơn xuất ở địa -_ phương không?
Well, we have VB, Victoria Bitter, which is made
in Victoria, the southern state, and we have Toey’s which is produced here in New South Wales
A, chúng tôi có VB, Victoria Bitter, được sản xuất
ở Victoria, một bang ở miền nam uà chúng tôi có Toey’s được sản xuất ở tại Neu South Wales này
I'll have a Toey’s, please
Cho tôi một chai Toey’s di
Toey’s! Would you like a glass or a midi?
Tuey's! Ông muốn uống ly thông thuong hay midi? What’s a midi?
“Midi” la gi?
It’s just a larger glass
Chỉ là một cái ly lớn hơn thôi
I'll have a midi then, please
Vậy thì cho tôi midi nhé
There you go
Đây a
Thank you
Cam ơn
Trang 2* New words (tu mdi)
bar: quứn rượu
drink: đồ uống
state: bang
produce: san xudt
* Useful sentences (Những câu bổ ích)
1
2,
Excuse me Can I order a drink, please?
Xin lỗi Tôi có thể gọi đồ uống không?
What can I get for you?
Ong muốn uống gì ạ?
I'll have a Toey’s, please
Cho tôi một chai Toey’s di
Would you like a glass or a midi?
Ông muốn uống ly thông thường hay midi?
e Expansion (Mở rộng)
A:
B:
56
What would you like to drink? We’ve a great variety of
wines, Which kind of them do you prefer?
Ong muon udng gi vay? Ching tdi có rất nhiều loại rượu khác nhau Ong thích loại nào hơn vay?
Let me have a cup of brandy with soda water on the rocks,
Cho tói mọt tách brandy voi sôđa có đá
Yes, sir Anything else?
Vâng, thưa óng Còn gì khác nữa không ạ?
What sort of beer do you have?
Anh có loại bia nào?
We've Qingdou Beer, Shanghai Beer and Tientan Beer Perhaps they are too mild for you Would you care for something a little stronger? May I suggest a sweet Martini Cocktail?
Trang 3Chúng tôi có bia Qingdou, bia Thuong Hai va bia Tientan Co lé chung qua nhe doi uới ông Ông có muốn dùng thử một loại hơi nặng hơn một chút không? Tôi có thể đè nghị một ly cốc-tai Martini pha khéng?
That’s wonderful
Tuyét lam
Here is your drink, sir
Đồ uống của ông đây, thưa ông
(after tasting it) Oh, it’s quite good Today Ứd like to try something typical Chinese, too
(sau khi nếm thử) O, duoc lam Hém nay tôi cũng muốn thử một cái gì đó đặc trưng Trung Quốc
You mean something like Maotai, don’t you?
Ý ông nói một cái gì đó như rượu Mao Đời phải không? Have you anything other than Maotai here?
Anh có cái gì khác hơn Mao Đài ở đây bhông?
Yes, we have Bamboo-leaf green wine, Tequ, Fenjiu and Xifong wine here
Vang, o day chung téi cd rudu xanh lá tre, rượu uang Tequ, Fenjiu va Xifong
What else?
Còn gì khúc nữa không?
Yes If you prefer something milder, there is Shaoxing rice wine, It’s a real Chinese speciality in South China Vâng Nếu ông thích một cái gì đó dịu hơn, có rượu gạo Shaoxing Nó là đặc sản thật sự của Trung Quốc ở miền Nam Trung Quoc
Which would you say 1s the best?
Anh cho rằng loại nào là ngon nhất?
I should say our Panda Cocktail
Tôi cho rằng là cốc-tai Gấu trúc của chúng tôi
Panda cocktail?
Cóc-tai Gấu trúc ư?
Trang 4Right It’s a mixture of real Chinese ingredients
Đúng uậy Nó là sự pha trộn các thành phan Trung Quoc that su
B: How interesting! I might as well try it
Thu vi lam sao! Tôi phải thử nó thôi
Hi, can I join you for a drink?
Xin chào, tôi có thể cùng uống uới anh không?
Yes, please do
Vâng, xin mời
My name’s Tony And you?
Tén téi la Tony Con anh?
I'm Martin Pleased to meet you Are you here for business or for pleasure?
Tôi là Martin Rất uui được gặp anh Anh đến đây
đủ công tác hay đi nghỉ?
Businees I'm here with a colleague of mine We
DĐ công tác Tỏi đến đây uới một đồng nghiệp của tốt, Ngày mài chúng tôi dự một hột nghị
Will you have any time for sightseeing?
Anh có thời gian để đi ngắm cảnh không?
A little, but we come here quite often, so I’ve seen many of the tourist attractions already
Chỉ chút it thôi, nhưng chúng tôi thường hay đến day, vi thé toi da đi tham quan được nhiều điểm du lịch ở đây rồi
I've come here on business before, too, but I didn't stay very long and I had no time for sightseeing This time I'm only here for a holiday
Trang 5Ah, well, you should enjoy it
À, uâng, anh nên tận hưởng bỳ nghỉ này
Well, I hope so
Vâng, tôi cũng mong thế
When did you arrive?
Anh đã đến đây khi nào?
Early this afternoon And you?
Đầu buổi chiều này Còn anh bạn?
I've only just arrived myself
Tôi chỉ uừa mới đến đây thôi
Are you planning on staying long?
Anh có dự định ở lâu không?
Oh, I'm here for a week How about you?
O, tôi ở đây một tuần Còn anh thì sao?
Just a couple of nights
Chỉ hai đêm thôi
Oh, that’s too bad It must be very tiring for you
Ô, tiếc thật Chắc lù anh sẽ rất mệt
A little, but I'm used to it Are you traveling alone?
Chit ít thôi, nhưng tôi đã quen rồi Anh di du lich
một mình à?
Yes Unfortunately, my girlfriend has work commitments, so she couldn't make it
Vang Rui thay, bạn gái của tôi bận công uiệc nên cô
ấy không thể đi được
Well, just try to stay out of trouble
O, thé thi chang co gi vui ca
Trang 6* New words (từ mới)
- join: tham gia, cùng làm cdi gi
business: di céng tac
pleasure: di nghi
colleague: dong nghiép
conference: hdi nghi
- sightseeing: ngam canh
quite: khó, tương đối
plan: kế hoạch
plan on st: ké hoạch làm gì
unfortanutely: không may, rủi thay
* Useful sentences (Những câu bổ ích)
1 Hi, can I join you for a drink?
Xin chào, tôi có thể cùng uống uới anh không?
2 Pleased to meet you Are you here for business or for pleasure?
Rat vui duoc gap anh Anh dén day di công tác hay di nghĩ?
3 I’m here with a colleague of mine We have a conference tomorrow
Toi dén day uới một đồng nghiệp của tôi Ngày mai chúng tôt dự một hội nghi
4, Will you have any time for sightseeing?
Anh có thời gian để đi ngắm cảnh không?
5 When did you arrive?
Anh đã đến đây khi nào?
6 Are you planning on staying long?
Anh có dự định ở lâu không?
7 Are you traveling alone?
Anh đi du lịch một mình à?
60
Trang 7I try to avoid it, I do not enjoy shopping I will have
to buy some souvenirs for my kids, though
Tôi cố tránh uiệc đó, tôi không thích đi mua sắm
Mac du vay, tôi sẽ phải mua uài món quò lưu niệm cho các con của tôi
What are the best souvenirs to buy in Australia?
Ở Úc, mua những món quò lưu niệm nào là tốt nhất?
Well, Australia is well-known for its wildlife There are a lot of things with kangaroos and koalas on them
A, nước Úc nổi tiếng uê động uật hoang dã Có nhiều thứ có hình con băng-gu-ru uà gấu túi
Anything else?
Còn gì nữa không?
Aboriginal art is really good There are lots of things with Aboriginal art decorated on them
Nghệ thuật của thổ dân rất hay Có nhiêu thứ được
trang trí bằng nghệ thuật của thổ dân
Yeah I'll look out for that
Vâng Tôi sẽ để ý cái đó xem
Then of course, there is the famous didgeridoo
Vậy chắc chắn là có đàn didgeridoo nổi tiếng
Oh, the aboriginal musical instrument Have you ever played it before?
O, nhac khi cua thé dan Anh da titng chủi nó trước đây chưa?
Yes, it’s harder than it looks
Rồi, nhìn thay vay chứ chơi khó hơn
Trang 8Martin: Well, I'll have to try it while I'm here
À, tôi sẽ phải thử chơi nó trong lúc đang ở đây Tony: Goodluck! |
Chúc may man!
Martin: Well, I'm afraid I have to go to bed now
A, toi e rằng tôi phải đi ngủ bây giờ đây
Tony: Ishould, too I have work in the morning
Tôi cũng nên đi ngủ thôi Tôi phải làm uiệc uòo sáng mai
Martin: Thank for the company Hope to see you again
Cảm ơn uì đã được bầu bạn cùng anh Hy uọng được gap lai anh
Tony: Maybe Have a good night’s sleep and enjoy your
sightseeing tomorrow
Co lé thé Chuc anh ngon gidc va ngay mai di tham quan vui ve nhe
Martin: Thank you, I will Good night
Cam on anh, nhat định uậy Chúc ngủ ngon
Tony: Good night
Chuc ngu ngon
* New words (ttl modi)
go shopping: di mua sam
avoid: tranh
avoid st/ doing st: tranh cai gi/ lam cai gt
souvenirs: qua luu niệm
kid: con cal, tre em
well-known: nol tiéng
to be well-known for st: noi tiéng vé cai gi
wildlife: dong vat hoang da
kangaroo: chuot túi
koala: gấu túi
aborigmal art: nghệ thuật của người thổ dân
Trang 9O Uc, mua những món quà lưu niệm nào là tốt nhất? Well, Australia is well-known for its wildlife
A, nước Úc nổi tiếng uê động vat hoang da
There are lots of things with Aboriginal art decorated on them
Có nhiều thứ được trang trí bằng nghệ thuật của thổ dân Thanks for the company Hope to see you again
Cam on vi da duoc bầu bạn cùng anh Hy vong sẽ được gap lai anh
Have a good night’s sleep and enjoy your sightseeing
Có lẽ bà muốn muốn mua một 0uài món đồ lưu niệm Trung Quốc đặc trưng Những cây quạt này được không? Chúng có thể làm thành những món quà tuyệt vot va rat dé mang theo
Trang 10B:
64
Let me have a look Ah, they’ve got a lovely scent
Cho tôi xem À, chúng có mùi thơm dễ chịu quá
They are sandalwood fans which are made of sandalwood And these are made of Chinese little leaf boxwood with scent sprayed on Those made of sandalwood are much more expensive
Chúng là những chiếc quạt được làm từ gỗ đàn hương
Vò những chiếc quạt này được làm từ gỗ hoàng dương lá nhỏ của Trung Quốc được xịt hương thơm lên đó Những
chiếc quạt bằng gỗ đàn hương đó đắt tiên hơn nhiều
Where are these fans made?
Những chiếc quạt này được làm ở đâu?
Actually, they are products of Suzhou which is famous for its fans There are many kinds of fans, but the sandalwood fans are the most famous
That ra, chung la san pham của Tô Châu nổi tiếng vé
quạt Có nhiều loại quạt, nhưng quạt đàn hương la noi
Suzhou: I know it We have been there And these fans are really very delicate I'll take two sandalwood fans
T6 Chau a! Toi biết cho đó Chúng tôi đã tới đó rồi Và
những chiếc quat này that sự rất tình xảo Tôi sẽ lấy hai chiếc quạt đạn hương
OK Anything else?
Vang Ba co muon mua gi khac khong?
I'd like to buy some embroidered tablecloths, too Would you please show me some?
Toi cing muon mua mot sé khan théu trai ban nita Vui long cho tôi xem mot vai tam di
Yes, we have linen tablecloths, figured Dacron tablecloths and brocade tablecloths Which ones do you prefer?
Trang 11Vâng, chúng tôi có khăn trải bàn udi lanh, khăn trải ban vai terylene có hình uẽ uà khăn trdi bàn gấm thêu hưừn tuyến Bà thích loại nào hơn?
The linen ones
Khan trai ban vai lanh
Look, the needleword is so fine
Nhìn xem, đường thêu thật đẹp
Yes, I'll take two of them Wrap them for me
Vâng, tôi sẽ lấy hai tấm Hay gói lại cho tôi
Sure
Vang
Thank you very much
Cam ơn cô rất nhiều
Trang 12Unit 7 -
œ
Using different kinds of services
Sử dụng cúc loại dịch vụ khác nhau Dialogue 1: Room Service - Bộ phận phục 0ụ phòng (R-Service: Nhân uiên phục uụ phòng)
Good morning, room service, how can I help you?
Xin chào, bộ phận phục uụ phòng đây, ông can gi a?
Good morning I’d like to order some breakfast, please
Xin chào Tôi muốn gọi món ăn sáng
Certainly What would you like, sir?
Được ạ Ông muốn dùng gì, thưa ông?
What cereals do you have?
Cô có loại ngũ cốc nào?
Well, we have cornflakes We have Muesli, Weetbix and Albran
A, ching toi co banh bét ngé Chung toi co Muesli, Weetbix va Albran
I'll have a bow! of cornflakes, please
Vui long cho tôi một bạt bánh bột ngô
Would you like anything else, sir?
Ong con dùng gi khác không, thưa ông?
Yes, ['d like two poached eggs on toast, please
Có, cho tói hai qua trứng chân trên bánh mì
HƯỚNG
OK That’s one bowl of cornflakes and two poached eggs on toast Would you hke a drink with your breakfast?
Vang Vay la mot bát bánh bột ngô 0à hai qua trừng chân trên bánh mì nướng Ông co muon uong gi cing voi bita dn sang khong?
Trang 13Martin: Yes, can I have a cup of coffee and some orange
juice, please
Có, cho tôi một tach ca phé va nude cam vat R-Service: Sure, it will be sent to you in fifteen minutes The
bill will be charged to your room
Vâng, bữa ăn sẽ được đưa đến ông trong mười lăm phút nữa Hóa đơn sẽ được tính uào tiền phòng của ông
Martin: Thank you Good-bye
Cam ơn cô Tạm biệt
R-Service: Bye-bye
Tạm biệt
* New words (từ mới)
room service: 66 phan phục 0ụ phòng
cereal: ngu cốc
cornflake: bánh bột ngô
bowl: cai bat
poached egg: triéng chan
orange juice: nước cam uốt
* Useful sentences (Những câu bổ ích)
i;
2
I'd like to order some breakfast, please
Tôi muốn gọi món ăn sáng
What would you like, sir?
Ông muốn dùng gì, thưa ông?
What cereals do you have?
Cô có loại ngũ cốc nào?
Would you like anything else, sir?
Ông còn dùng gì khác không, thưa ông?
Can I have a cup of coffee and some orange juice, please Cho tôi một tách cà phé va nude cam vat
It will be sent to you in fifteen minutes
Bua an sé duoc dua dén ông trong mười lăm phút nữa
Trang 14Room Service Can I help you?
Bộ phận phuc vu phong day Ong can gi a?
Yes This is Jack Manning in Room 753 Ứd like to order two sandwiches and a large pot of coffee Would you please bring them to my room as soon as possible? Vâng Tôi là Jạcbh Manning ở phòng 752 đây Tôi muốn
gọi hai cái bánh săn-đuých uà một bình cò phê lớn Anh
uui lòng đem đến phòng tôi ngay nhé?
Yes, sir Do you want some sugar and cream?
Váng, thưa ong Ông có muốn dùng đường uà hem uới cà phé khong a?
No, thank you Just plain coffee And please make it very strong
Khong, cam on Cà phê đen được rồi Và làm on pha cà phê thật đâm nhé
So it’s two sandwiches and a large pot of coffee No sugar, no cream, straight coffee and very black
Vay la hat banh san-duych va mot binh ca phé lon Khong ditong, khong kem, ca phé den va that dam hat s right
Dung vay
Mil} have them brought to your room right away Room Service May | come in?
Tot sé cho người mang chúng lên phòng ong ngay
Bo phan phục 0ụ phòng day Cho pheép tôi 0ào được chứ? Come in, please
Mii vao
Mr Manning, here is the food you ordered
Thua 6ng Manning, day la mon Gn ong da goi
Thank you, Just put them on the table over there, please Cam an Vui long dé chung trên ban 0 dang kia.
Trang 15C: Yes, sir Here are your sandwiches and your coffee The sandwiches are 3 dollars and the coffee is 2 dollars That comes to 5 dollars The service charge is 10% So the total is 5.5 dollars Here is the bill
Thưa ông, uâng a Day la banh sdn-duych va ca phé Banh san-duych 3 d6 la uà cà phê 2 đô la Vi chi la 5 đô
la Phí phục uụ là 10% Vậy tổng cộng là 5.5 đô la Hoá don tính tiền đây q
x)
Dialogue 2: Currency exchange - Doi tién
(Receptionist: nhdn vién lé tan)
Good morning, sir How can I help you?
Xin chào ông Ong can gi a?
I'd like to exchange some currency Is there a bank nearby?
Tôi muốn đổi một ít tiền Ở gần đây có ngân hàng không?
I’m afraid they’re all closed on Sundays
Tôi e là tất cả các ngân hàng đều đóng cửa uàc những ngày chủ nhát
Ah yes I forgot that it’s Sunday
 uâng, tôi quên hôm nay là chủ nhật
We do have a cashier’s service available here, though What currency would you like to change?
Mặc dù uậy, ở đây chúng tôi có săn một dich vu thu ngân Ông muốn đổi loại tiền nào?
I'd like to change Thai Baht into Australian dollars
Tôi muốn đổi tiên bạt của Thái Lan sang đô la Úc
Trang 16Receptionist: Sure Our exchange rate is 22.62 baht to the
dollar and our commission fee is two per cent Được a Ti gid hoi dodi của chúng tôi là 22.62 bạt đổi được 1 đô la uà phí hoa hong la 2% Martin: OK I'd like to change ten thousand baht,
Được Cho tôi đôi 10.000 bat
Receptionist: Fine That’s 442 dollars and 8 cents, minus 8
dollars and 84 cents commission
Rồi Như uậy là 442 đô la uà 8 xu, trừ 8 đô la uà
84 xu phi hoa hong
cashier: thu ngan
exchange rate: t! gia hdi dodi
commission fee: phi hoa hong
Ong muon doi loai tién nao?
I'd like to change Thai Baht into Australian dollars
Tôi muốn doi tién bat cua Thai Lan sang đô la Úc
Our exchange rate is 22.62 baht to the dollar and our commission fee is two per cent
Ti gia hoi dodi cua ching tôi là 22.62 bạt đổi được 1 đô la
va phí hoa hồng là 2%
Trang 17Certainly What kind of curreney have you got?
Dĩ nhiên Ông có loại tiền nào?
I have Hong Kong dollars (US dollars, pound sterlings)
Tôi có đô la Hồng Kông (đô la Mỹ, bảng Anh)
How much do you want to change?
Ông muốn đổi bao nhiêu?
Two thousand dollars, and whats the exchange rate today?
Hai nghìn dé la, va hém nay ti gia hoi doai là bao nhiéu vay?
According to the present rate every 100 Hong Kong dollars by cash is equivalent to RMB yuan and fen Theo tỉ giá hiện nay, cứ 100 đô la Hồng Kông tiền mặt tương đương uới nhân dân tệ uà xu
Here are the Hong Kong dollars
Đô la Hồng Kông đây
All right Here it is
Trang 18B:
$
Mr Wang, here is your money Would you count them,
and keep this exchange memo, please? You may need it
for converting when you leave China
Thưa ông Wang, tiên của ông đây Ông làm ơn đếm lại chung va git bản ghi nhớ uiệc đổi tiền này nhé? Ông có thể cần nó để chuyển đổi khi ông rời khỏi Trung Quốc Thank you For the time being, do you accept overseas remittance here?
Cảm ơn Hiện nay, cô có chấp nhận chuyển tiên từ nước ngoài ở đây không?
Oh, sorry We can’t Because we can’t tell today’s rate of
exchange You may change your overseas remittance at
the Bank of China Because we don’t have mail transfer service in our hotel
O, xin lỗi Chúng tôi không thể Bởi uì chúng tôi không thể cho ông biết tỉ giá hôi đoái ngày hôm nay Ông có thể
đổi tiền chuyển từ nước ngoài của ông tại ngân hàng
Trung Quốc Bởi uì trong khách sạn của chúng tôi, chúng tôi không có địch 0ụ chuyển đổi thư tín
Oh, I see Thank you
O, ra thé Cam on
You are welcome
Khong co pt
Dialogue 2:
Sending Posteards - Gửi bưu thiếp
Martin: I'd like to send some postcards to my friends
72
Where can I buy postcards and stamps?
Tôi muốn giti vai tam buu thiép cho các bạn của tôi Tôi có thê nua bưu thiệp va tem 0 dau?
Trang 19Cửa hàng của khách sạn có rất nhiều bưu thiếp
để ông chọn uà ông cũng có thể mua tem ở đó nữa
OK How will I know what stamps to buy? Vang Làm sao tôi biết nên mua tem nào?
The shop assistant will have a chart She'll let you know what stamps to buy
Nhân uiên bán hàng sẽ có một bảng tính Cô ấy
sẽ cho ông biết nên mua tem nào
OK Is there a postbox nearby?
Vâng Gần đây có thùng thư bhông?
We can do that for you here, sir There’s a postbox at the end of the reception desk
Thưa ông Ở đây chúng tôi có thể làm uiệc đó cho
ông Có một thùng thư ở cuối bàn lê tân
Great Wonderful One more thing It’s my first day of sightseeing here Can you suggest anywhere that I should go first?
Hay lắm Tuyệt uời Còn một chuyện nữa Đây là
ngày đầu tiên trong chuyên tham quan của tôi ở đây Xin cô gợi ý xem tôi nên đi đến nơi nào trước tiên? Well, the hotel has a conclerge His desk 1s over there by the door He will be able to give you advice on tourist attractions and even make tour bookings for you
A, khách sạn có một nhân uiên hướng dân khách
Bàn của anh ấy ở đằng kia gần cửa ra vao Anh
ấy sẽ có thể cho ông lời khuyên uề những điểm du lịch uà thậm chí còn có thể đặt ué tham quan cho ông
Trang 20Martin: Oh OK I'll go see him now Thanks again Bye
0 Được rồi Bây giờ tôi sẽ đi gặp anh ấy Một lần nữa xin cảm ơn Tạm biệt
Receptionist: Good-bye
Tam biét
* New words (tw mới)
postcard: buu thiép
stamp: tem
selection: 66
chart: bang tinh
postbox: hom thư
wonderful: tuyét vot
concierge: nhân uiên hướng dẫn khách
advice: loi khuyén
to give sb advice on st: cho ai loi khuyén vé cdi gi
tourist attraction: diém du lich
* Useful sentences (Nhting cau bé ich)
1:
74
I'd like to send some postcards to my friends Where can
I buy posteards and stamps?
TOt muon giti vai tam buu thiép cho cac ban cua téi Toi
co thé mua bitu thiép va tem 6 dau?
How will I know what stamps to buy?
hàm sao tôi biết nên mua tem nào?
Is there a postbox nearby?
Gần đây có thùng thư không?
We can do that for you here, sir
Thưa ông Ở đây chúng tôi có thể làm uiệc đó cho ông Can you suggest anywhere that I should go first?
Xin cô gợi ý xem tôi nên đi đến nơi nào trước tiên?
Trang 21Xin lỗi, tôi muốn gửi một thư mời đến Neu York Mất bao lâu để gửi thư bằng đường hàng không đến Neu York? About two weeks
Khoảng hai tuần
That's too long
Như thế thì lâu quá
Is it something urgent?
Đó là thư khẩn phải không?
Yes, this letter of invitation must reach the receiver In New York within a week
Vâng, thư mời này phải đến tay người nhận ở New York trong Uuòng một tuần
In that case, you can send it by EMS
Nếu uậy, ông có thể gửi nó bang EMS
Excuse me, what is EMS?
Xin loi, EMS là gi vay?
It stands for Express Mail Service
Nó là uiết tắt của Dich vu Thu tin Tốc hành
Oh, I see But how long does that take?
Ô, ra thế Nhưng mất bao lâu uậy?
About three days
Khoảng ba ngày
That's great FlI send it by EMS then
Tuyệt lắm Vậy thì tôi sẽ gửi thư này bang EMS
OK Please fill in this form first and then give it to me with your letter
OK Xin điền uào đơn này trước rôi đưa nó cùng voi la thư của ông cho tôi
AII right
Vâng
Trang 22Unit8
of}
$
Concierge Người hướng dẫn
Dialogue 1:
Booking a tour - Đặt ué chuyến tham quan
(Concierge: Người hướng dân)
Hi, I wonder if you can help me!
Xin chao, không biết anh có thể giúp tôi không?
I will certainly try What can I do for you?
Chace chan là tôi sẽ cố găng Tôi có thể giúp gì cho ông? Well, it’s my first day here in Sydney and I would like some advice on the local tourist spots
A, đây là ngày đầu tiên tôi đến Sydney uà xin cho tôi vai lời bhuyên uề những điểm du lịch trong
vung nay
We offer a wide range of tours Have a look at these leaflets and see if there’s anything you like Chung tòi có nhiều loại các chuyên tham quan Hay xem những tờ rơi này va xem ông có thích chuyen nao khong?
What's the wildlife park like?
Cong vien dong vat hoang da nhu thé nao?
Oh, it’s very good If you don’t have time to go and see the wildlife in its natural habital, you should try it
O, nó rất hay Nếu ông không có thời gian để đi xem những động 0uát hoang dã ở nơi cứ trú tự nhiên của chúng, ông nên thử đỉ chuyên tham quan này Xem, >
What animals do they have there?
Ở đó họ có những động vat nao?
Trang 23Concierge: Oh, lets see now They have kangaroos, koalas,
possums, wombats and emus There’s a lot!
O, bây giờ chúng ta hãy xem nào Họ có hăng-8u-
ru, gấu túi, thú có túi ôpốt, gấu túi nhỏ uà đè điều
Có nhiêu lắm!
Martin: I like wildlife, so that’s one place that I should visit
Tôi thích động uật hoang dã, vi thé đó là một nơi
mà tôi nên đến thăm
* New words (tt? mdi)
- tourist spot: diém du lich
leaflet: to roi
park: céng vién
hibitat: noi cu ngu, cho 0
possum: thu co tui
wombat: gdu tui
emus: da diéu
- — VISIt: thăm
* Useful sentences (Những câu bổ ích)
1 I wonder if you can help me!
Không biết anh có thể giúp tôi bhông?
2 What can I do for you?
Tôi có thể giúp gì cho ông?
3 We offer a wide range of tours
Chúng tôi có nhiều loại chuyến tham quan
4 What’s the wildlife park like?
Cong vién dong vat hoang da nhu thé nao?
5 What animals do they have there?
O do ho co nhitng dong vat nao?
Trang 24May I help you, sir?
Tôi có thể giúp gì cho ông, thưa ông?
I'd like to take a one-day sightseeing tour around London Tôi muốn đi một chuyến tham quan một ngày Uòng quanh Luân Đôn
We have several Here are the brochures that describe them Chúng tôi có một uài chuyén tham quan nhu vay Day la những tập quảng cáo mô tả các chuyến tham quan đó
I particularly want to visit the British Museum and the Tower of London Do you have any one-day tours that include both of them?
Đặc biệt tôi muốn đến thăm Vién Bao tang Anh va thap Luan Đôn Anh có chuyến tham quan nào một ngày đi được cd hai nơi này không?
Yes, this one does You visit the Tower and Westminster Abbey in the morning Right after lunch, the tour makes a stop at St Paul’s Then the rest of the
afternoon is spent at the museum
Dạ có, chuyên nay day Budi sáng ông đến thăm Tháp
va Tu vieén Westminster Ngay sau bita an trua, chuyén
di se ditng 0 nha tho Thanh Paul Théi gian con lai cua buốt chiều sẽ đến tham vién bao tang
How long does the tour take?
Chuyên tham quan mat bao lau?
About seven hours Where are you staying?
Khoang 7 tiéng Ong dang 6 dau a?
At the Hyde Park Hotel
Tai khach san Hyde Park
Let’s see The bus stops there at 9:50 You should be back by 5:30 in the afternoon
Để xem Xe buýt sẽ dừng ở đó lúc 9 giờ 50 Ông sẽ trở uẻ trước ð giờ 30 chiều
Trang 25What 1s the cost of the tour?
Chuyến tham quan giá bao nhiêu?
It’s £15, including lunch
15 bảng, bao gồm cỏ ăn trưa
Are there any Chinese speaking guides?
Có hướng dân uiên nói tiếng Hoa nao di theo không?
No, I’m afraid not But we do have this guidebook It tells all about the places you'll be seeing I think your English is very good
Không q, tôi e là không có Nhưng chúng tôi có tập sách
hướng dân này Trong đó có ghi tất cả những nơi ông sẽ
đến tham quan Tôi nghĩ ông rành tiếng Anh
But a professional Chinese speaking guides can make
us understand London better I mean, I have some friends who can’t understand English We'll go together
Nhưng hướng dân uiên nói tiếng Hoa chuyên nghiệp có
thể giúp chúng tôi hiểu rõ hơn uê Luân Đôn Ý tôi muốn nói lò một số bạn bè của tôi không hiểu tiếng Anh Chúng tôi sẽ đi cùng nhau mà
If you prefer, we can get one from another agency We often help each other You see, our Chinese speaking guides are all engaged
Nếu ông muốn, chúng tôi sẽ nhờ một hướng dẫn uiên ở công ty khúc Chúng tôi thường hỗ trợ lẫn nhau Ông biết đấy, tất cả các hướng dân uiên nói tiếng Hea cua
chúng tôi déu ban ca
I can’t come to a decision until I have consulted my friends Tôi không thé quyét dinh dén khi nao téi tham khdo xong y hiến cua bạn bè tôi
Take your time Please take it, free of charge
Ông cứ thong thả thôi Ông cứ nhận lấy cái này di, miễn phí mà
Oh, that'll be very helpful Thank you very much
Ổ, như thế sẽ rất hữu ích Cám ơn anh rất nhiều
Trang 26A lot of koalas are made homeless when the forest
is burned down The sanctuary re-homes them Nhiều con gau tui đã bị mất chỗ ở khi rừng bị cháy trut Not tru an nay lai tro thành nhà của chúng Well, it’s nice to know that the money goes to a ood cause
A, that la vui khỉ biết rằng đồng tiền đã được sử dung chinh dang
Obviously, it’s not just koalas A lot of other animals are either killed or injured, too in the fires,
Ro rang la khong chỉ đối uới loài gấu túi Nhiều loạt đóng 0át khác cũng hoặc chết hoặc bị thương trong các đam cháy đó
OK, this is another place on my list of places to vIsit Được, đảy cũng là một nơi nữa được đưa vao danh sách những nơi đến thăm của tôi.
Trang 27Concierge: Theres a bus that goes there every morning at
nine a.m Would you like me to book a place for you?
Có một chuyến xe buýt đi đến đó mỗi sáng lúc 9 giờ Ông có muốn tôi đặt trước một chỗ cho ông
Concierge: Yes, just wait at reception and they will call you
Vâng, ông chỉ cần đợi ở bàn lễ tân uà họ sẽ gọt ông
* New words (từ mới)
: leaflet: to roi, to quang cao
` sanctuary: nơi cư trú, nơi trú ẩn
` bush fires: chứy rừng
` remember: nhớ
remember doing st: nhớ đã làm gì
š remember to do st: nhớ để làm gi
Ễ homeless: v6 gia cu, khéng noi cư ngụ
re-home: lai tro thanh nha
- obviously: ro rang
kill: giét
injure: lam bi thuong
* Useful sentences (Nhiing cau bé ich)
1 The leaflet says that place is a koala sanctuary, too?
Tờ rơi ghỉ rằng nơi đó cũng là nơi trú ẩn của loài gấu túi phải không?
2 A lot of koalas are made homeless when the forest is burned down
Nhiều con gấu túi đã bị mất chỗ ở khi rừng bị cháy trụi
Trang 28A lot of other animals are either killed or injured, too in the fires
Nhiều loại động uật khác cũng hoặc chết hoặc bị thương trong các đám cháy đó
This is another place an my list of places to visit
Đây cũng là một nơi nữa được đưa uào danh sách những nơi đến thăm của tôi
Would you like me to book a place for you?
Ong có muốn tôi đặt trước một chỗ cho ông không?
Yes, just wait at reception and they will call you
Vâng, ông chỉ cần đợi ở bàn lễ tân uà họ sẽ gọi ông
® Expansion (Mở rộng)
T:
(*
82
Melbourne is really a melting pot
Melbourne that sự la mot not da chung tộc
It is There are more people of Greek descent living here than in any other city in the world, except Athens Then, there are the Chinese, the Italians, the Vietnamese, and the Lebanese They’ve all added
It reminds me of New York
Nó gợi tôi nhé ve New York
They are quite similar in this respect In fact, almost a third of Melburnians were born overseas or have parents who were born overseas
Về mặt này thì hai nơi này hoàn toàn giống nhau Thực
té la gan 1/3 dan Melbourne duoc sinh ra ở nước ngoài hoặc có cha mẹ được sinh ra ở nước ngoài
Trang 29Seeing people of different nationalities live together harmoniously is a real pleasure I plan to take some
Được nhìn thấy những người có quốc tịch khác nhau sông hài hòa cùng nhau thì quả thật là một điều 0ui Tôi dự định sẽ đi dạo vai lan
That’s fine There are many attractions we'll have to visit Thế thì tốt quá Có nhiều địa điểm chúng ta sẽ phải đến thăm
What are they?
Melbourne Zoo, National Gallery of Victoria, Queen Victoria Markets and so on
So thi Melbourne Phong trién lam Quoc gia @ Victoria
Cho Queen Victoria, van van
What’s special about the Melbourne Zoo?
Vườn thú Melbourne có gì đặc biệt uậy?
This place is a must-see This zoo was built in 1862, and it’s the oldest zoo in the world, and still among the best There are some 3,000 species of animals here, including the ever-popular kangaroos, wallabies, koalas, and wombats
Nơi này cần phải tham quan Vườn thú được xây Uèo
năm 1862 uè nó là uườn thú cổ nhất trên thế giới, uà uẫn
con la mét trong số những uườn thú đẹp nhất Có khoảng 3,000 loài thú nơi đây, gồm cả những con chuột túi rất được nhiều người biết đến, chuột túi nhỏ, gấu túi,
0ò gấu túi nhỏ
Are the animals caged?
Chúng được nhốt trong chuồng phải khéng?
Trang 30G: Most animals are not locked up in tiny cages Rather, they are set in almost natural surroundings or well- tended gardens
Hau hét cac con thi hông bị nhốt trong các chuông nhỏ Thay vi Uậy, chúng được thủ trong những môi trường gần như là thiên nhiên hoặc trong những bhu Uuườn được chăm sóc kỹ lưỡng
T: That’s really special
Yes Here is a map of the area It is yours to keep Coa Day la ban do khu vue nay Ông giữ cái này đi Thank you I'd lke to take a walk around Where should IT start?
Cam ơn, Tỏi muốn di dao quanh day Toi nên bat dau tit dau?
Well, the hotel is located here, right near a boat quay Right around the corner is the weekend market, It is open right now You could start there
A, khách sạn nằm ở đây, sát bến cảng Ngay góc đường là chợ cuối tuán Hiện giờ đang họp chợ Ong có thê bắt đầu ở đó
Oh, yes Thank you, I will And after that?
O, vang Cam on anh, tôi sẽ làm thế Còn sau đó thi sao?